Đề thi trắc nghiệm hóa sinh – đề 5 là một trong những đề thi môn hóa sinh được tổng hợp dành cho sinh viên ngành Y khoa và Dược học. Đề thi này được phát triển bởi các giảng viên chuyên môn từ trường Đại học Y Dược TP.HCM, với mục đích kiểm tra kiến thức tổng quát và chi tiết của sinh viên về các chủ đề quan trọng như cơ chế sinh học phân tử, hóa sinh tế bào và quá trình trao đổi chất. Đề thi này phù hợp với sinh viên năm 2, năm 3, những người đã hoàn thành các môn học cơ bản về sinh học và hóa học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 5
Nội dung bài trắc nghiệm
Enzym xúc tác phản ứng tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP:
-
Hypoxanthin phosphoribosyl transferase
-
Adenin phosphoribosyl transferase
-
Guanin phosphoribosyl transferase
-
Nucleosid – Kinase
Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:
-
Asp, Gln
-
Asp, Gly
-
Succinyl CoA, Gly
-
Asp, Carbamyl Phosphat
Enzym xúc tác phản ứng sau (công thức không được cung cấp):
-
Asp dehydrogenase
-
Asp decarboxylase
-
Asp reductase
-
Asp transcarbamylase
Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C2 của ribonucleotid sau:
-
NDP → dNDP
-
NTP → dNTP
-
NMP → dNMP
-
(NDP)n → (dNDP)n
Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid:
-
Thioredoxin reductase, NADP+, NAD+, Enzym có Vit B1, Vit B2
-
Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+, Enzym có Vit B1, Vit B2
-
Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+
-
Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2, NAD+
Tổng hợp dTTP
-
UDP → dUDP → dUMP → dTMP → dTTP
-
CDP → dCDP → dCMP → dTMP → dTTP
-
ADP → dADP → dAMP → dTMP → dTTP
-
IDP → dIDP → dIMP → dTMP → dTTP
Các enzym tổng hợp ADN:
-
ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase
-
ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
-
ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase
-
ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:
-
4 loại NDP, protein, ADN khuôn mẫu
-
4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu
-
4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu
-
4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu
Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
-
4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
-
4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
-
4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
-
4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:
-
Thiếu enzym thoái hóa base purin
-
Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin
-
Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin
-
Thiếu enzym tổng hợp base pyridin
Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
-
Đúng
-
Sai
Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin.
-
Đúng
-
Sai
Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm:
-
ARN polymerase
-
Polynucleotid phosphorylase
-
ADN polymerase
-
ADN ligase
Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin:
-
NH3, CO2, -CHO, Glutamat
-
NH3, CO2, CH2OH, Glutamin
-
CO2, -CHO, Glutamin, Glycin
-
CO2, -CHO, Glycin, NH3
Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp:
-
Acid orotic và uridylic
-
Acid adenylic và guanilic
-
Purin và pyrimidin
-
Uracyl và thymin
Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
-
Allantoin
-
Urê
-
Amoniac
-
Acid uric
Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:
-
Lysin
-
Glycin
-
Glutamin
-
Acid aspartic
Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:
-
ADN
-
PolyThymin nucleotid
-
ARN
-
Polypeptid
Trong các base chính sau đây, base nitơ nào không có dạng đồng phân Lactim – lactam:
-
Cytozin
-
Thymin
-
Guanin
-
Cả 3 câu trên đều sai
DNA được cấu tạo từ các base nitơ chính sau đây, ngoại trừ:
-
Adenin
-
Cytosin
-
Thymin
-
Uracil
Trong DNA, cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro:
-
Adenin và Guanin
-
Adenin và Thymin
-
Cytosin và Guanin
-
Cytosin và Adenin
Khi mô tả cấu trúc của ADN, Watson và Crick đã ghi nhận: 1. Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polypeptid xoắn đôi theo 2 hướng ngược chiều nhau; 2. Các base Nitơ của 2 chuỗi nối với nhau bằng liên kết hydro theo quy luật đôi base; 3. Mỗi chu kỳ xoắn có chiều dài là 3,4 nm; 4. Các nucleotid nằm thẳng góc với trục và cách nhau một khoảng 3,4 A0; 5. Các base nitơ nằm ngoài xoắn đôi.
-
1,2,3
-
1,3,5
-
1,2,5
-
2,3,4
Trong Nucleosid, base Nitơ và đường Pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-glycosid, liên kết này được thực hiện bởi:
-
C5′ của đường Pentose và N9 của base purin
-
C5′ của đường Pentose và N9 của base pyrimidin
-
C1′ của đường Pentose và N9 của base purin
-
C1′ của đường Pentose và N9 của base pyrimidin
Tập hợp các liên kết nào sau đây gặp trong cấu trúc của phân tử ARNt: 1. Liên kết 2′, 3′ phosphodieste, liên kết amid; 2. Liên kết N-glycosid, liên kết este phosphat; 3. Liên kết pyrophosphat; 4. Liên kết 3′, 5′ phosphodiester; 5. Liên kết Hydro.
-
1,2,4
-
2,4,5
-
3,4,5
-
2,3,4
Thành phần cấu tạo của GTP gồm:
-
Guanosine, Ribose, 2H3PO4
-
Guanin, 3H3PO4
-
Guanin, deoxyribose, 3H3PO4
-
Guanin, Ribose, 3H3PO4
Chất nào sau đây không phải base purin:
-
Guanin
-
Cafein
-
Adenin
-
Cytosin
Chất nào sau đây không phải là base pyrimidin:
-
Thymin
-
Cytosin
-
Uracil
-
Guanin
Base nitơ nào sau đây có nhóm CH3 trong công thức:
-
Thymin
-
Adenin
-
Uracil
-
Guanin
Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin:
-
Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-p
-
Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-p
-
Asp, Glu, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-p
-
Asn, Gln, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-p
Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là: 1. Tạo Glycinamid ribosyl 5’-p; 2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP; 3. Tạo nhân Imidazol; 4. Tạo GMP, AMP
-
1, 2, 3, 4
-
1, 3, 2, 4
-
1, 3, 4, 2
-
2, 1, 3, 4
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 5
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 5
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 5
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 5
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Enzym xúc tác phản ứng tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP:
Hypoxanthin phosphoribosyl transferase
Adenin phosphoribosyl transferase
Guanin phosphoribosyl transferase
Nucleosid – Kinase
Câu 2:
Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:
Asp, Gln
Asp, Gly
Succinyl CoA, Gly
Asp, Carbamyl Phosphat
Câu 3:
Enzym xúc tác phản ứng sau (công thức không được cung cấp):
Asp dehydrogenase
Asp decarboxylase
Asp reductase
Asp transcarbamylase
Câu 4:
Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C2 của ribonucleotid sau:
NDP → dNDP
NTP → dNTP
NMP → dNMP
(NDP)n → (dNDP)n
Câu 5:
Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid:
Thioredoxin reductase, NADP+, NAD+, Enzym có Vit B1, Vit B2
Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+, Enzym có Vit B1, Vit B2
Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+
Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2, NAD+
Câu 6:
Tổng hợp dTTP
UDP → dUDP → dUMP → dTMP → dTTP
CDP → dCDP → dCMP → dTMP → dTTP
ADP → dADP → dAMP → dTMP → dTTP
IDP → dIDP → dIMP → dTMP → dTTP
Câu 7:
Các enzym tổng hợp ADN:
ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase
ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase
ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
Câu 8:
Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:
4 loại NDP, protein, ADN khuôn mẫu
4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu
4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu
4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu
Câu 9:
Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
Câu 10:
Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:
Thiếu enzym thoái hóa base purin
Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin
Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin
Thiếu enzym tổng hợp base pyridin
Câu 11:
Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
Đúng
Sai
Câu 12:
Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin.
Đúng
Sai
Câu 13:
Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm:
ARN polymerase
Polynucleotid phosphorylase
ADN polymerase
ADN ligase
Câu 14:
Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin:
NH3, CO2, -CHO, Glutamat
NH3, CO2, CH2OH, Glutamin
CO2, -CHO, Glutamin, Glycin
CO2, -CHO, Glycin, NH3
Câu 15:
Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp:
Acid orotic và uridylic
Acid adenylic và guanilic
Purin và pyrimidin
Uracyl và thymin
Câu 16:
Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
Allantoin
Urê
Amoniac
Acid uric
Câu 17:
Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:
Lysin
Glycin
Glutamin
Acid aspartic
Câu 18:
Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:
ADN
PolyThymin nucleotid
ARN
Polypeptid
Câu 19:
Trong các base chính sau đây, base nitơ nào không có dạng đồng phân Lactim – lactam:
Cytozin
Thymin
Guanin
Cả 3 câu trên đều sai
Câu 20:
DNA được cấu tạo từ các base nitơ chính sau đây, ngoại trừ:
Adenin
Cytosin
Thymin
Uracil
Câu 21:
Trong DNA, cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro:
Adenin và Guanin
Adenin và Thymin
Cytosin và Guanin
Cytosin và Adenin
Câu 22:
Khi mô tả cấu trúc của ADN, Watson và Crick đã ghi nhận: 1. Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polypeptid xoắn đôi theo 2 hướng ngược chiều nhau; 2. Các base Nitơ của 2 chuỗi nối với nhau bằng liên kết hydro theo quy luật đôi base; 3. Mỗi chu kỳ xoắn có chiều dài là 3,4 nm; 4. Các nucleotid nằm thẳng góc với trục và cách nhau một khoảng 3,4 A0; 5. Các base nitơ nằm ngoài xoắn đôi.
1,2,3
1,3,5
1,2,5
2,3,4
Câu 23:
Trong Nucleosid, base Nitơ và đường Pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-glycosid, liên kết này được thực hiện bởi:
C5′ của đường Pentose và N9 của base purin
C5′ của đường Pentose và N9 của base pyrimidin
C1′ của đường Pentose và N9 của base purin
C1′ của đường Pentose và N9 của base pyrimidin
Câu 24:
Tập hợp các liên kết nào sau đây gặp trong cấu trúc của phân tử ARNt: 1. Liên kết 2′, 3′ phosphodieste, liên kết amid; 2. Liên kết N-glycosid, liên kết este phosphat; 3. Liên kết pyrophosphat; 4. Liên kết 3′, 5′ phosphodiester; 5. Liên kết Hydro.
1,2,4
2,4,5
3,4,5
2,3,4
Câu 25:
Thành phần cấu tạo của GTP gồm:
Guanosine, Ribose, 2H3PO4
Guanin, 3H3PO4
Guanin, deoxyribose, 3H3PO4
Guanin, Ribose, 3H3PO4
Câu 26:
Chất nào sau đây không phải base purin:
Guanin
Cafein
Adenin
Cytosin
Câu 27:
Chất nào sau đây không phải là base pyrimidin:
Thymin
Cytosin
Uracil
Guanin
Câu 28:
Base nitơ nào sau đây có nhóm CH3 trong công thức:
Thymin
Adenin
Uracil
Guanin
Câu 29:
Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin:
Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-p
Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-p
Asp, Glu, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-p
Asn, Gln, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-p
Câu 30:
Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là: 1. Tạo Glycinamid ribosyl 5’-p; 2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP; 3. Tạo nhân Imidazol; 4. Tạo GMP, AMP
1, 2, 3, 4
1, 3, 2, 4
1, 3, 4, 2
2, 1, 3, 4