Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 11

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 50 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kỹ thuật lạnh
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Kỹ thuật Lạnh là một phần quan trọng trong chương trình đào tạo của các ngành Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Nhiệt, và Kỹ thuật Điều hòa không khí tại nhiều trường đại học kỹ thuật, chẳng hạn như Đại học Bách Khoa Hà Nội và Đại học Xây dựng. Trắc Nghiệm Kỹ thuật lạnh giúp sinh viên hiểu rõ về các nguyên lý cơ bản của kỹ thuật lạnh, các thiết bị làm lạnh, hệ thống điều hòa không khí, và các ứng dụng của chúng trong công nghiệp và đời sống.

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 11

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hướng đi đường nước làm mát trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang:

  • Từ trên xuống dưới

  • Từ dưới lên trên

  • Theo chiều ngang của thiết bị

  • Theo chiều dọc của thiết bị


2

Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang sử dụng môi chất lạnh R22:

  • Các ống vỏ được bố trí theo chiều dọc

  • Các ống vỏ được bố trí theo chiều ngang

  • Các ống vỏ được bố trí chéo

  • Các ống vỏ được bố trí theo hình xoắn ốc


3

Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng NH3:

  • Thép không gỉ

  • Nhôm

  • Đồng

  • Nhựa


4

Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng Frêon:

  • Nhôm

  • Thép không gỉ

  • Đồng

  • Nhựa


5

Các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng môi chất NH3:

  • Thép không gỉ

  • Nhôm

  • Đồng

  • Nhựa


6

Nhược điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc nằm ngang:

  • Tiêu tốn nhiều không gian

  • Dễ bị rò rỉ môi chất

  • Khó bảo trì

  • Hiệu suất làm việc thấp hơn so với thiết bị đứng


7

Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc đặt nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất lạnh:

  • Theo chiều dọc của thiết bị

  • Theo chiều ngang của thiết bị

  • Từ dưới lên trên

  • Từ trên xuống dưới


8

Ưu điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng so với loại ống vỏ đặt nằm ngang:

  • Dễ bảo trì hơn

  • Tiết kiệm không gian

  • Hiệu suất làm việc cao hơn

  • Chi phí thấp hơn


9

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ đặt nằm ngang thường sử dụng cho hệ thống:

  • Hệ thống lạnh nhỏ

  • Hệ thống lạnh công nghiệp

  • Hệ thống lạnh gia đình

  • Hệ thống lạnh không khí


10

Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:

  • Hiệu suất làm việc thấp

  • Dễ bị tắc nghẽn

  • Khó bảo trì

  • Tiêu tốn nhiều không gian


11

Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới có nhược điểm:

  • Tiêu tốn nhiều năng lượng

  • Dễ bị tắc nghẽn

  • Khó bảo trì

  • Hiệu suất làm việc thấp


12

Các thiết bị sau đây thiết bị nào là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:

  • Tháp giải nhiệt

  • Thiết bị bay hơi

  • Máy nén

  • Bình tách lỏng


13

Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi là:

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu dàn lạnh

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu ống vỏ

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu tháp giải nhiệt


14

Bình ngưng ống vỏ đặt nằm ngang là:

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu ống vỏ

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới


15

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu ống vỏ

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu trao đổi nhiệt

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi


16

Tháp giải nhiệt là thiết bị dùng để:

  • Giảm nhiệt độ của nước làm mát

  • Tăng nhiệt độ của nước làm mát

  • Làm sạch không khí

  • Tăng độ ẩm của không khí


17

Phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh “ON-OFF” được sử dụng:

  • Trong các hệ thống lạnh nhỏ

  • Trong hệ thống lạnh công nghiệp lớn

  • Đối với thiết bị bay hơi

  • Đối với thiết bị ngưng tụ


18

Trong chu trình khô, hơi hút về máy nén là:

  • Hơi ngưng tụ

  • Hơi bay hơi

  • Hơi làm mát

  • Hơi hồi nhiệt


19

Hệ thống lạnh 1 cấp có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 40°C, nhiệt độ môi chất trước khi vào van tiết lưu t_0 = 35°C. Vậy đây là chu trình:

  • Chu trình hồi nhiệt

  • Chu trình khô

  • Chu trình trung gian

  • Chu trình 2 cấp nén


20

Trong chu trình hồi nhiệt:

  • Môi chất ngưng tụ tại bình tách lỏng

  • Môi chất được hồi lại để tiết kiệm năng lượng

  • Môi chất được làm lạnh trực tiếp

  • Môi chất được bơm vào thiết bị bay hơi


21

Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt thiết bị nào sau đây là đúng:

  • Thiết bị bay hơi → Thiết bị ngưng tụ → Máy nén → Bình tách lỏng

  • Máy nén → Thiết bị ngưng tụ → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơi

  • Thiết bị ngưng tụ → Máy nén → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơi

  • Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơi → Máy nén → Thiết bị ngưng tụ


22

Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng, thì hệ thống lạnh:

  • Hiệu suất làm việc giảm

  • Hiệu suất làm việc tăng

  • Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc

  • Tăng năng suất lạnh


23

Quá trình ngưng tụ là:

  • Quá trình gia tăng nhiệt

  • Quá trình làm mát

  • Quá trình chuyển từ hơi sang lỏng

  • Quá trình chuyển từ lỏng sang hơi


24

Đồng và hợp kim của đồng phù hợp cho hệ thống lạnh:

  • Đồng

  • Nhôm

  • Thép

  • Nhựa


25

Công thức hóa học của môi chất R12 có:

  • C_2H_4Cl_2

  • C_2H_3Cl_3

  • C_2H_2Cl_2

  • C_3H_2Cl_2

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 11

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
50:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hướng đi đường nước làm mát trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang:


2

Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang sử dụng môi chất lạnh R22:


3

Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng NH3:


4

Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng Frêon:


5

Các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng môi chất NH3:


6

Nhược điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc nằm ngang:


7

Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc đặt nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất lạnh:


8

Ưu điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng so với loại ống vỏ đặt nằm ngang:


9

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ đặt nằm ngang thường sử dụng cho hệ thống:


10

Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:


11

Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới có nhược điểm:


12

Các thiết bị sau đây thiết bị nào là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:


13

Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi là:


14

Bình ngưng ống vỏ đặt nằm ngang là:


15

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:


16

Tháp giải nhiệt là thiết bị dùng để:


17

Phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh “ON-OFF” được sử dụng:


18

Trong chu trình khô, hơi hút về máy nén là:


19

Hệ thống lạnh 1 cấp có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 40°C, nhiệt độ môi chất trước khi vào van tiết lưu t_0 = 35°C. Vậy đây là chu trình:


20

Trong chu trình hồi nhiệt:


21

Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt thiết bị nào sau đây là đúng:


22

Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng, thì hệ thống lạnh:


23

Quá trình ngưng tụ là:


24

Đồng và hợp kim của đồng phù hợp cho hệ thống lạnh:


25

Công thức hóa học của môi chất R12 có:


Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 11

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 11

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 11

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hướng đi đường nước làm mát trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang:

Từ trên xuống dưới

Từ dưới lên trên

Theo chiều ngang của thiết bị

Theo chiều dọc của thiết bị

Câu 2:

Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang sử dụng môi chất lạnh R22:

Các ống vỏ được bố trí theo chiều dọc

Các ống vỏ được bố trí theo chiều ngang

Các ống vỏ được bố trí chéo

Các ống vỏ được bố trí theo hình xoắn ốc

Câu 3:

Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng NH3:

Thép không gỉ

Nhôm

Đồng

Nhựa

Câu 4:

Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng Frêon:

Nhôm

Thép không gỉ

Đồng

Nhựa

Câu 5:

Các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng môi chất NH3:

Thép không gỉ

Nhôm

Đồng

Nhựa

Câu 6:

Nhược điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc nằm ngang:

Tiêu tốn nhiều không gian

Dễ bị rò rỉ môi chất

Khó bảo trì

Hiệu suất làm việc thấp hơn so với thiết bị đứng

Câu 7:

Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc đặt nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất lạnh:

Theo chiều dọc của thiết bị

Theo chiều ngang của thiết bị

Từ dưới lên trên

Từ trên xuống dưới

Câu 8:

Ưu điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng so với loại ống vỏ đặt nằm ngang:

Dễ bảo trì hơn

Tiết kiệm không gian

Hiệu suất làm việc cao hơn

Chi phí thấp hơn

Câu 9:

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ đặt nằm ngang thường sử dụng cho hệ thống:

Hệ thống lạnh nhỏ

Hệ thống lạnh công nghiệp

Hệ thống lạnh gia đình

Hệ thống lạnh không khí

Câu 10:

Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:

Hiệu suất làm việc thấp

Dễ bị tắc nghẽn

Khó bảo trì

Tiêu tốn nhiều không gian

Câu 11:

Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới có nhược điểm:

Tiêu tốn nhiều năng lượng

Dễ bị tắc nghẽn

Khó bảo trì

Hiệu suất làm việc thấp

Câu 12:

Các thiết bị sau đây thiết bị nào là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:

Tháp giải nhiệt

Thiết bị bay hơi

Máy nén

Bình tách lỏng

Câu 13:

Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi là:

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng

Thiết bị ngưng tụ kiểu dàn lạnh

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống vỏ

Thiết bị ngưng tụ kiểu tháp giải nhiệt

Câu 14:

Bình ngưng ống vỏ đặt nằm ngang là:

Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống vỏ

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng

Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới

Câu 15:

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống vỏ

Thiết bị ngưng tụ kiểu trao đổi nhiệt

Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới

Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi

Câu 16:

Tháp giải nhiệt là thiết bị dùng để:

Giảm nhiệt độ của nước làm mát

Tăng nhiệt độ của nước làm mát

Làm sạch không khí

Tăng độ ẩm của không khí

Câu 17:

Phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh “ON-OFF” được sử dụng:

Trong các hệ thống lạnh nhỏ

Trong hệ thống lạnh công nghiệp lớn

Đối với thiết bị bay hơi

Đối với thiết bị ngưng tụ

Câu 18:

Trong chu trình khô, hơi hút về máy nén là:

Hơi ngưng tụ

Hơi bay hơi

Hơi làm mát

Hơi hồi nhiệt

Câu 19:

Hệ thống lạnh 1 cấp có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 40°C, nhiệt độ môi chất trước khi vào van tiết lưu t_0 = 35°C. Vậy đây là chu trình:

Chu trình hồi nhiệt

Chu trình khô

Chu trình trung gian

Chu trình 2 cấp nén

Câu 20:

Trong chu trình hồi nhiệt:

Môi chất ngưng tụ tại bình tách lỏng

Môi chất được hồi lại để tiết kiệm năng lượng

Môi chất được làm lạnh trực tiếp

Môi chất được bơm vào thiết bị bay hơi

Câu 21:

Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt thiết bị nào sau đây là đúng:

Thiết bị bay hơi → Thiết bị ngưng tụ → Máy nén → Bình tách lỏng

Máy nén → Thiết bị ngưng tụ → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơi

Thiết bị ngưng tụ → Máy nén → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơi

Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơi → Máy nén → Thiết bị ngưng tụ

Câu 22:

Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng, thì hệ thống lạnh:

Hiệu suất làm việc giảm

Hiệu suất làm việc tăng

Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc

Tăng năng suất lạnh

Câu 23:

Quá trình ngưng tụ là:

Quá trình gia tăng nhiệt

Quá trình làm mát

Quá trình chuyển từ hơi sang lỏng

Quá trình chuyển từ lỏng sang hơi

Câu 24:

Đồng và hợp kim của đồng phù hợp cho hệ thống lạnh:

Đồng

Nhôm

Thép

Nhựa

Câu 25:

Công thức hóa học của môi chất R12 có:

C_2H_4Cl_2

C_2H_3Cl_3

C_2H_2Cl_2

C_3H_2Cl_2

Scroll to top