Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 50 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kỹ thuật lạnh
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Kỹ thuật Lạnh là một phần quan trọng trong chương trình đào tạo của các ngành Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Nhiệt, và Kỹ thuật Điều hòa không khí tại nhiều trường đại học kỹ thuật, chẳng hạn như Đại học Bách Khoa Hà Nội và Đại học Xây dựng. Trắc Nghiệm Kỹ thuật lạnh giúp sinh viên hiểu rõ về các nguyên lý cơ bản của kỹ thuật lạnh, các thiết bị làm lạnh, hệ thống điều hòa không khí, và các ứng dụng của chúng trong công nghiệp và đời sống.

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 3

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chu trình khô, nhiệt thải ra ở thiết bị ngưng tụ được xác định:

  • Theo công thức Q=h1−h2Q = h_1 – h_2Q=h1​−h2​

  • Theo công thức Q=hnh−hn1Q = h_{nh} – h_{n_1}Q=hnh​−hn1​​

  • Theo công thức Q=hb−hnQ = h_{b} – h_{n}Q=hb​−hn​

  • Theo công thức Q=hn−htQ = h_{n} – h_{t}Q=hn​−ht​


2

Chu trình khô, năng suất lạnh riêng được xác định:

  • Theo công thức q=h1−h2q = h_1 – h_2q=h1​−h2​

  • Theo công thức q=hnh−hn2q = h_{nh} – h_{n_2}q=hnh​−hn2​​

  • Theo công thức q=hb−hnq = h_{b} – h_{n}q=hb​−hn​

  • Theo công thức q=ht−hnq = h_{t} – h_{n}q=ht​−hn​


3

Công nén riêng của chu trình khô:

  • W=h2−h1W = h_2 – h_1W=h2​−h1​

  • W=hnh−hnW = h_{nh} – h_{n}W=hnh​−hn​

  • W=h1−h4W = h_1 – h_4W=h1​−h4​

  • W=hb−htW = h_{b} – h_{t}W=hb​−ht​


4

Nguyên nhân gây quá lạnh do:

  • Sự gia tăng áp suất tại dàn bay hơi

  • Quá trình làm mát công chất quá mức tại bình ngưng

  • Sự giảm áp suất tại bình ngưng

  • Sự gia tăng nhiệt độ tại dàn bay hơi


5

Nguyên nhân quá nhiệt do:

  • Sự làm mát không đủ tại dàn bay hơi

  • Sự gia tăng áp suất tại bình ngưng

  • Sự gia tăng nhiệt độ trong quá trình nén

  • Sự giảm áp suất tại bình ngưng


6

So với chu trình khô, chu trình quá lạnh và quá nhiệt có:

  • Hiệu suất làm lạnh cao hơn và công nén thấp hơn

  • Hiệu suất làm lạnh thấp hơn và công nén cao hơn

  • Hiệu suất làm lạnh không thay đổi và công nén không thay đổi

  • Hiệu suất làm lạnh cao hơn và công nén không thay đổi


7

So với chu trình khô, năng suất lạnh riêng của chu trình quá lạnh và quá nhiệt:

  • Thấp hơn

  • Không thay đổi

  • Cao hơn

  • Giảm


8

Môi chất sử dụng trong chu trình hồi nhiệt là:

  • Môi chất lạnh

  • Môi chất làm mát

  • Môi chất truyền nhiệt

  • Môi chất đốt


9

Đồ thị nhiệt động của chu trình hồi nhiệt so với chu trình quá lạnh và quá nhiệt:

  • Có diện tích nhỏ hơn

  • Có diện tích lớn hơn

  • Có diện tích tương đương nhưng với hiệu suất cao hơn

  • Không có sự thay đổi đáng kể


10

Tại thiết bị hồi nhiệt, nhiệt lượng do môi chất lỏng thải ra so với nhiệt lượng do hơi thu vào:

  • Thấp hơn

  • Bằng nhau

  • Cao hơn

  • Không xác định được


11

Năng suất lạnh của máy nén:

  • Được xác định bằng công nén

  • Được xác định bằng nhiệt lượng thu được từ dàn bay hơi

  • Được xác định bằng nhiệt lượng thải ra từ bình ngưng

  • Được xác định bằng áp suất đầu vào của máy nén


12

Nhiệt độ ngưng tụ tkt_ktk​:

  • Được xác định bởi nhiệt độ dàn bay hơi

  • Được xác định bởi nhiệt độ của môi trường xung quanh

  • Được xác định bởi áp suất ngưng tụ

  • Được xác định bởi nhiệt độ công chất vào máy nén


13

Môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ có thể là:

  • Không khí

  • Nước

  • Dầu

  • Khí nén


14

Các ống dẫn trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng cho môi chất NH3 là:

  • Ống đồng

  • Ống thép không gỉ

  • Ống nhôm

  • Ống nhựa


15

Nhược điểm của thiết bị ngưng tụ có vỏ bọc nằm ngang:

  • Khó vệ sinh và bảo trì

  • Dễ dàng lắp đặt và bảo trì

  • Hiệu suất làm việc cao hơn

  • Chi phí thấp hơn


16

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang được dùng phổ biến cho:

  • Các hệ thống công suất nhỏ

  • Các hệ thống công suất lớn

  • Các hệ thống gia dụng

  • Các hệ thống không cần hiệu suất cao


17

Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất:

  • Từ trên xuống dưới

  • Từ dưới lên trên

  • Từ bên ngoài vào trong

  • Từ bên trong ra ngoài


18

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng có ưu điểm hơn so với loại ống vỏ nằm ngang:

  • Chi phí thấp hơn

  • Dễ dàng bảo trì

  • Khả năng xử lý công suất thấp hơn

  • Tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặt


19

Ưu điểm của bình ngưng thẳng đứng:

  • Chi phí bảo trì cao

  • Tốn nhiều không gian lắp đặt

  • Tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặt

  • Không cần bảo trì thường xuyên


20

Trong thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:

  • Môi chất di chuyển bên ngoài ống

  • Môi chất di chuyển bên trong ống lồng

  • Có sự trao đổi nhiệt chủ yếu bên ngoài ống lồng

  • Không có sự trao đổi nhiệt giữa môi chất và ống lồng


21

Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:

  • Hiệu suất cao

  • Khó vệ sinh và bảo trì

  • Chi phí thấp

  • Dễ dàng lắp đặt


22

Các thiết bị sau là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:

  • Thiết bị ngưng tụ ống vỏ

  • Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng

  • Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước dạng mở

  • Thiết bị ngưng tụ không khí


23

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:

  • Thiết bị sử dụng ống vỏ ngang

  • Thiết bị sử dụng ống lồng để trao đổi nhiệt

  • Thiết bị ngưng tụ khí không sử dụng ống lồng

  • Thiết bị sử dụng các tấm trao đổi nhiệt


24

Nguyên lý tách lỏng:

  • Dựa trên sự chênh lệch áp suất

  • Dựa trên sự chênh lệch nhiệt độ

  • Dựa trên sự chênh lệch trọng lượng

  • Dựa trên sự chênh lệch nhiệt độ và áp suất


25

Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):

  • Ở đầu vào của máy nén

  • Ở đầu ra của dàn lạnh

  • Ở đầu ra của bình ngưng

  • Ở đầu vào của dàn bay hơi

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
50:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chu trình khô, nhiệt thải ra ở thiết bị ngưng tụ được xác định:


2

Chu trình khô, năng suất lạnh riêng được xác định:


3

Công nén riêng của chu trình khô:


4

Nguyên nhân gây quá lạnh do:


5

Nguyên nhân quá nhiệt do:


6

So với chu trình khô, chu trình quá lạnh và quá nhiệt có:


7

So với chu trình khô, năng suất lạnh riêng của chu trình quá lạnh và quá nhiệt:


8

Môi chất sử dụng trong chu trình hồi nhiệt là:


9

Đồ thị nhiệt động của chu trình hồi nhiệt so với chu trình quá lạnh và quá nhiệt:


10

Tại thiết bị hồi nhiệt, nhiệt lượng do môi chất lỏng thải ra so với nhiệt lượng do hơi thu vào:


11

Năng suất lạnh của máy nén:


12

Nhiệt độ ngưng tụ tkt_ktk​:


13

Môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ có thể là:


14

Các ống dẫn trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng cho môi chất NH3 là:


15

Nhược điểm của thiết bị ngưng tụ có vỏ bọc nằm ngang:


16

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang được dùng phổ biến cho:


17

Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất:


18

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng có ưu điểm hơn so với loại ống vỏ nằm ngang:


19

Ưu điểm của bình ngưng thẳng đứng:


20

Trong thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:


21

Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:


22

Các thiết bị sau là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:


23

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:


24

Nguyên lý tách lỏng:


25

Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):


Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chu trình khô, nhiệt thải ra ở thiết bị ngưng tụ được xác định:

Theo công thức Q=h1−h2Q = h_1 – h_2Q=h1​−h2​

Theo công thức Q=hnh−hn1Q = h_{nh} – h_{n_1}Q=hnh​−hn1​​

Theo công thức Q=hb−hnQ = h_{b} – h_{n}Q=hb​−hn​

Theo công thức Q=hn−htQ = h_{n} – h_{t}Q=hn​−ht​

Câu 2:

Chu trình khô, năng suất lạnh riêng được xác định:

Theo công thức q=h1−h2q = h_1 – h_2q=h1​−h2​

Theo công thức q=hnh−hn2q = h_{nh} – h_{n_2}q=hnh​−hn2​​

Theo công thức q=hb−hnq = h_{b} – h_{n}q=hb​−hn​

Theo công thức q=ht−hnq = h_{t} – h_{n}q=ht​−hn​

Câu 3:

Công nén riêng của chu trình khô:

W=h2−h1W = h_2 – h_1W=h2​−h1​

W=hnh−hnW = h_{nh} – h_{n}W=hnh​−hn​

W=h1−h4W = h_1 – h_4W=h1​−h4​

W=hb−htW = h_{b} – h_{t}W=hb​−ht​

Câu 4:

Nguyên nhân gây quá lạnh do:

Sự gia tăng áp suất tại dàn bay hơi

Quá trình làm mát công chất quá mức tại bình ngưng

Sự giảm áp suất tại bình ngưng

Sự gia tăng nhiệt độ tại dàn bay hơi

Câu 5:

Nguyên nhân quá nhiệt do:

Sự làm mát không đủ tại dàn bay hơi

Sự gia tăng áp suất tại bình ngưng

Sự gia tăng nhiệt độ trong quá trình nén

Sự giảm áp suất tại bình ngưng

Câu 6:

So với chu trình khô, chu trình quá lạnh và quá nhiệt có:

Hiệu suất làm lạnh cao hơn và công nén thấp hơn

Hiệu suất làm lạnh thấp hơn và công nén cao hơn

Hiệu suất làm lạnh không thay đổi và công nén không thay đổi

Hiệu suất làm lạnh cao hơn và công nén không thay đổi

Câu 7:

So với chu trình khô, năng suất lạnh riêng của chu trình quá lạnh và quá nhiệt:

Thấp hơn

Không thay đổi

Cao hơn

Giảm

Câu 8:

Môi chất sử dụng trong chu trình hồi nhiệt là:

Môi chất lạnh

Môi chất làm mát

Môi chất truyền nhiệt

Môi chất đốt

Câu 9:

Đồ thị nhiệt động của chu trình hồi nhiệt so với chu trình quá lạnh và quá nhiệt:

Có diện tích nhỏ hơn

Có diện tích lớn hơn

Có diện tích tương đương nhưng với hiệu suất cao hơn

Không có sự thay đổi đáng kể

Câu 10:

Tại thiết bị hồi nhiệt, nhiệt lượng do môi chất lỏng thải ra so với nhiệt lượng do hơi thu vào:

Thấp hơn

Bằng nhau

Cao hơn

Không xác định được

Câu 11:

Năng suất lạnh của máy nén:

Được xác định bằng công nén

Được xác định bằng nhiệt lượng thu được từ dàn bay hơi

Được xác định bằng nhiệt lượng thải ra từ bình ngưng

Được xác định bằng áp suất đầu vào của máy nén

Câu 12:

Nhiệt độ ngưng tụ tkt_ktk​:

Được xác định bởi nhiệt độ dàn bay hơi

Được xác định bởi nhiệt độ của môi trường xung quanh

Được xác định bởi áp suất ngưng tụ

Được xác định bởi nhiệt độ công chất vào máy nén

Câu 13:

Môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ có thể là:

Không khí

Nước

Dầu

Khí nén

Câu 14:

Các ống dẫn trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ sử dụng cho môi chất NH3 là:

Ống đồng

Ống thép không gỉ

Ống nhôm

Ống nhựa

Câu 15:

Nhược điểm của thiết bị ngưng tụ có vỏ bọc nằm ngang:

Khó vệ sinh và bảo trì

Dễ dàng lắp đặt và bảo trì

Hiệu suất làm việc cao hơn

Chi phí thấp hơn

Câu 16:

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang được dùng phổ biến cho:

Các hệ thống công suất nhỏ

Các hệ thống công suất lớn

Các hệ thống gia dụng

Các hệ thống không cần hiệu suất cao

Câu 17:

Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất:

Từ trên xuống dưới

Từ dưới lên trên

Từ bên ngoài vào trong

Từ bên trong ra ngoài

Câu 18:

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng có ưu điểm hơn so với loại ống vỏ nằm ngang:

Chi phí thấp hơn

Dễ dàng bảo trì

Khả năng xử lý công suất thấp hơn

Tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặt

Câu 19:

Ưu điểm của bình ngưng thẳng đứng:

Chi phí bảo trì cao

Tốn nhiều không gian lắp đặt

Tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặt

Không cần bảo trì thường xuyên

Câu 20:

Trong thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:

Môi chất di chuyển bên ngoài ống

Môi chất di chuyển bên trong ống lồng

Có sự trao đổi nhiệt chủ yếu bên ngoài ống lồng

Không có sự trao đổi nhiệt giữa môi chất và ống lồng

Câu 21:

Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:

Hiệu suất cao

Khó vệ sinh và bảo trì

Chi phí thấp

Dễ dàng lắp đặt

Câu 22:

Các thiết bị sau là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:

Thiết bị ngưng tụ ống vỏ

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng

Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước dạng mở

Thiết bị ngưng tụ không khí

Câu 23:

Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:

Thiết bị sử dụng ống vỏ ngang

Thiết bị sử dụng ống lồng để trao đổi nhiệt

Thiết bị ngưng tụ khí không sử dụng ống lồng

Thiết bị sử dụng các tấm trao đổi nhiệt

Câu 24:

Nguyên lý tách lỏng:

Dựa trên sự chênh lệch áp suất

Dựa trên sự chênh lệch nhiệt độ

Dựa trên sự chênh lệch trọng lượng

Dựa trên sự chênh lệch nhiệt độ và áp suất

Câu 25:

Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):

Ở đầu vào của máy nén

Ở đầu ra của dàn lạnh

Ở đầu ra của bình ngưng

Ở đầu vào của dàn bay hơi

Scroll to top