Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 29 câu
Thời gian: 50 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kỹ thuật lạnh
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Kỹ thuật Lạnh là một phần quan trọng trong chương trình đào tạo của các ngành Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Nhiệt, và Kỹ thuật Điều hòa không khí tại nhiều trường đại học kỹ thuật, chẳng hạn như Đại học Bách Khoa Hà Nội và Đại học Xây dựng. Trắc Nghiệm Kỹ thuật lạnh giúp sinh viên hiểu rõ về các nguyên lý cơ bản của kỹ thuật lạnh, các thiết bị làm lạnh, hệ thống điều hòa không khí, và các ứng dụng của chúng trong công nghiệp và đời sống.

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 4

Câu 1: Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):
a. Ở đầu vào của máy nén
b. Ở đầu ra của dàn lạnh
c. Ở đầu ra của bình ngưng
d. Ở đầu vào của dàn bay hơi

Câu 2: Đồng và hợp kim của nó thích hợp với hệ thống lạnh:
a. Thép không gỉ
b. Nhôm
c. Đồng
d. Thép carbon

Câu 3: Van tiết lưu tự động được lắp đặt tại:
a. Đầu vào của máy nén
b. Đầu ra của dàn bay hơi
c. Đầu vào của dàn lạnh
d. Đầu ra của bình ngưng

Câu 4: Bình chứa cao áp là thiết bị dùng để:
a. Lọc bụi và tạp chất
b. Cung cấp nhiệt cho môi chất
c. Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất
d. Tạo áp suất cho máy nén

Câu 5: Nhiệm vụ chính của bình trung gian:
a. Dự trữ năng lượng cho hệ thống
b. Lọc môi chất
c. Làm mát môi chất giữa các cấp nén
d. Tạo áp suất ổn định

Câu 6: Trong hệ thống lạnh 2 cấp nén, làm mát trung gian hoàn toàn, môi chất sau khi làm mát:
a. Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2
b. Được làm mát một phần và nén ở cấp 2
c. Được giải nhiệt và nén ở cấp 1
d. Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại

Câu 7: Trong hệ thống lạnh 2 cấp nén, làm mát trung gian 1 phần, môi chất sau khi làm mát:
a. Được nén một lần rồi giải nhiệt
b. Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại
c. Được tách lỏng trước khi nén
d. Được làm mát một phần và nén ở cấp 1

Câu 8: Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh:
a. Máy nén
b. Dàn lạnh
c. Bình ngưng
d. Van tiết lưu

Câu 9: Nhiệm vụ chính của bình chứa thấp áp:
a. Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi
b. Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất
c. Làm mát môi chất trước khi vào máy nén
d. Tạo áp suất cho dàn lạnh

Câu 10: Bình gom dầu thường được sử dụng trong:
a. Hệ thống lạnh có máy nén piston
b. Hệ thống lạnh có máy nén vít
c. Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc
d. Hệ thống lạnh có máy nén trục vít

Câu 11: Đường ống cân bằng áp suất nối bình chứa cao áp với dàn ngưng:
a. Ống áp suất cao
b. Ống áp suất thấp
c. Ống cân bằng
d. Ống xả

Câu 12: Kích thước ống về của máy lạnh 2 cụm, 2 HP:
a. 1/4 inch
b. 1/2 inch
c. 5/8 inch
d. 3/4 inch

Câu 13: Trở lực ống mao:
a. Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra
b. Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra
c. Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài
d. Cao đều dọc theo chiều dài

Câu 14: Trở lực ống mao càng lớn khi:
a. Ống ngắn hơn
b. Đường kính ống lớn hơn
c. Đường kính ống nhỏ hơn
d. Ống dài hơn

Câu 15: Block tủ lạnh vẫn chạy, nhưng tủ mất lạnh, do:
a. Thiếu gas
b. Rò rỉ gas
c. Dàn lạnh bị tắc
d. Nguồn điện yếu

Câu 16: Dàn lạnh tủ lạnh ít tuyết bám, do:
a. Máy nén hoạt động không hiệu quả
b. Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas
c. Bình ngưng bị hỏng
d. Thiết bị tiết lưu bị lỗi

Câu 17: Máy lạnh dùng R22, sạc nhầm gas R12 có hiện tượng:
a. Tăng hiệu suất làm lạnh
b. Giảm hiệu suất làm lạnh
c. Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng
d. Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất

Câu 18: Công dụng bầu về ở block Galê:
a. Cung cấp nhiệt cho máy nén
b. Tăng áp suất môi chất
c. Tách lỏng và bảo vệ máy nén
d. Làm mát môi chất trước khi nén

Câu 19: Ống mao trong hệ thống lạnh có trị số trở lực càng lớn khi:
a. Đường kính ống nhỏ hơn
b. Đường kính ống lớn hơn
c. Ống dài hơn
d. Ống ngắn hơn

Câu 20: Các dấu hiệu sau cho thấy tủ lạnh thiếu gas:
a. Dàn lạnh quá nóng
b. Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh
c. Máy nén chạy liên tục
d. Nhiệt độ trong tủ quá cao

Câu 21: Khí không ngưng trong hệ thống lạnh sẽ gây:
a. Tăng hiệu suất làm lạnh
b. Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén
c. Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh
d. Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh

Câu 22: Van tiết lưu tự động sẽ điều chỉnh:
a. Áp suất của môi chất vào máy nén
b. Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh
c. Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh
d. Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi

Câu 23: Khi nhiệt độ môi trường nhỏ hơn nhiệt độ cơ thể thì cơ thể con người sẽ chủ yếu thải nhiệt thông qua hình thức:
a. Toát mồ hôi
b. Tăng cường hô hấp
c. Tăng cường lưu thông máu
d. Giảm hoạt động cơ bắp

Câu 24: Hệ số cấp của máy nén là hệ số biểu thị:
a. Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén
b. Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén
c. Khả năng làm lạnh của máy nén
d. Khả năng làm việc của máy nén

Câu 25: Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):
a. Đầu vào của máy nén
b. Đầu ra của dàn lạnh
c. Đầu vào của bình ngưng
d. Đầu ra của dàn bay hơi

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):

  • Ở đầu vào của máy nén

  • Ở đầu ra của dàn lạnh

  • Ở đầu ra của bình ngưng

  • Ở đầu vào của dàn bay hơi

  • Thép không gỉ

  • Nhôm

  • Đồng

  • Thép carbon

  • Đầu vào của máy nén

  • Đầu ra của dàn bay hơi

  • Đầu vào của dàn lạnh

  • Đầu ra của bình ngưng

  • Lọc bụi và tạp chất

  • Cung cấp nhiệt cho môi chất

  • Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất

  • Tạo áp suất cho máy nén

  • Dự trữ năng lượng cho hệ thống

  • Lọc môi chất

  • Làm mát môi chất giữa các cấp nén

  • Tạo áp suất ổn định

  • Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2

  • Được làm mát một phần và nén ở cấp 2

  • Được giải nhiệt và nén ở cấp 1

  • Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại

  • Được nén một lần rồi giải nhiệt

  • Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại

  • Được tách lỏng trước khi nén

  • Được làm mát một phần và nén ở cấp 1

  • Máy nén

  • Dàn lạnh

  • Bình ngưng

  • Van tiết lưu

  • Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi

  • Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất

  • Làm mát môi chất trước khi vào máy nén

  • Tạo áp suất cho dàn lạnh

  • Hệ thống lạnh có máy nén piston

  • Hệ thống lạnh có máy nén vít

  • Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc

  • Hệ thống lạnh có máy nén trục vít

  • Ống áp suất cao

  • Ống áp suất thấp

  • Ống cân bằng

  • Ống xả

  • 1/4 inch

  • 1/2 inch

  • 5/8 inch

  • 3/4 inch

  • Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra

  • Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra

  • Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài

  • Cao đều dọc theo chiều dài

  • Ống ngắn hơn

  • Đường kính ống lớn hơn

  • Đường kính ống nhỏ hơn

  • Ống dài hơn

  • Thiếu gas

  • Rò rỉ gas

  • Dàn lạnh bị tắc

  • Nguồn điện yếu

  • Máy nén hoạt động không hiệu quả

  • Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas

  • Bình ngưng bị hỏng

  • Thiết bị tiết lưu bị lỗi

  • Tăng hiệu suất làm lạnh

  • Giảm hiệu suất làm lạnh

  • Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng

  • Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất

  • Cung cấp nhiệt cho máy nén

  • Tăng áp suất môi chất

  • Tách lỏng và bảo vệ máy nén

  • Làm mát môi chất trước khi nén

  • Đường kính ống nhỏ hơn

  • Đường kính ống lớn hơn

  • Ống dài hơn

  • Ống ngắn hơn

  • Dàn lạnh quá nóng

  • Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh

  • Máy nén chạy liên tục

  • Nhiệt độ trong tủ quá cao

  • Tăng hiệu suất làm lạnh

  • Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén

  • Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh

  • Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh

  • Áp suất của môi chất vào máy nén

  • Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh

  • Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh

  • Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi

  • Toát mồ hôi

  • Tăng cường hô hấp

  • Tăng cường lưu thông máu

  • Giảm hoạt động cơ bắp

  • Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén

  • Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén

  • Khả năng làm lạnh của máy nén

  • Khả năng làm việc của máy nén

  • Đầu vào của máy nén

  • Đầu ra của dàn lạnh

  • Đầu vào của bình ngưng

  • Đầu ra của dàn bay hơi


2

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):

  • Ở đầu vào của máy nén

  • Ở đầu ra của dàn lạnh

  • Ở đầu ra của bình ngưng

  • Ở đầu vào của dàn bay hơi

  • Thép không gỉ

  • Nhôm

  • Đồng

  • Thép carbon

  • Đầu vào của máy nén

  • Đầu ra của dàn bay hơi

  • Đầu vào của dàn lạnh

  • Đầu ra của bình ngưng

  • Lọc bụi và tạp chất

  • Cung cấp nhiệt cho môi chất

  • Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất

  • Tạo áp suất cho máy nén

  • Dự trữ năng lượng cho hệ thống

  • Lọc môi chất

  • Làm mát môi chất giữa các cấp nén

  • Tạo áp suất ổn định

  • Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2

  • Được làm mát một phần và nén ở cấp 2

  • Được giải nhiệt và nén ở cấp 1

  • Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại

  • Được nén một lần rồi giải nhiệt

  • Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại

  • Được tách lỏng trước khi nén

  • Được làm mát một phần và nén ở cấp 1

  • Máy nén

  • Dàn lạnh

  • Bình ngưng

  • Van tiết lưu

  • Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi

  • Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất

  • Làm mát môi chất trước khi vào máy nén

  • Tạo áp suất cho dàn lạnh

  • Hệ thống lạnh có máy nén piston

  • Hệ thống lạnh có máy nén vít

  • Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc

  • Hệ thống lạnh có máy nén trục vít

  • Ống áp suất cao

  • Ống áp suất thấp

  • Ống cân bằng

  • Ống xả

  • 1/4 inch

  • 1/2 inch

  • 5/8 inch

  • 3/4 inch

  • Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra

  • Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra

  • Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài

  • Cao đều dọc theo chiều dài

  • Ống ngắn hơn

  • Đường kính ống lớn hơn

  • Đường kính ống nhỏ hơn

  • Ống dài hơn

  • Thiếu gas

  • Rò rỉ gas

  • Dàn lạnh bị tắc

  • Nguồn điện yếu

  • Máy nén hoạt động không hiệu quả

  • Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas

  • Bình ngưng bị hỏng

  • Thiết bị tiết lưu bị lỗi

  • Tăng hiệu suất làm lạnh

  • Giảm hiệu suất làm lạnh

  • Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng

  • Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất

  • Cung cấp nhiệt cho máy nén

  • Tăng áp suất môi chất

  • Tách lỏng và bảo vệ máy nén

  • Làm mát môi chất trước khi nén

  • Đường kính ống nhỏ hơn

  • Đường kính ống lớn hơn

  • Ống dài hơn

  • Ống ngắn hơn

  • Dàn lạnh quá nóng

  • Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh

  • Máy nén chạy liên tục

  • Nhiệt độ trong tủ quá cao

  • Tăng hiệu suất làm lạnh

  • Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén

  • Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh

  • Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh

  • Áp suất của môi chất vào máy nén

  • Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh

  • Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh

  • Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi

  • Toát mồ hôi

  • Tăng cường hô hấp

  • Tăng cường lưu thông máu

  • Giảm hoạt động cơ bắp

  • Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén

  • Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén

  • Khả năng làm lạnh của máy nén

  • Khả năng làm việc của máy nén

  • Đầu vào của máy nén

  • Đầu ra của dàn lạnh

  • Đầu vào của bình ngưng

  • Đầu ra của dàn bay hơi


3

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):

  • Ở đầu vào của máy nén

  • Ở đầu ra của dàn lạnh

  • Ở đầu ra của bình ngưng

  • Ở đầu vào của dàn bay hơi

  • Thép không gỉ

  • Nhôm

  • Đồng

  • Thép carbon

  • Đầu vào của máy nén

  • Đầu ra của dàn bay hơi

  • Đầu vào của dàn lạnh

  • Đầu ra của bình ngưng

  • Lọc bụi và tạp chất

  • Cung cấp nhiệt cho môi chất

  • Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất

  • Tạo áp suất cho máy nén

  • Dự trữ năng lượng cho hệ thống

  • Lọc môi chất

  • Làm mát môi chất giữa các cấp nén

  • Tạo áp suất ổn định

  • Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2

  • Được làm mát một phần và nén ở cấp 2

  • Được giải nhiệt và nén ở cấp 1

  • Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại

  • Được nén một lần rồi giải nhiệt

  • Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại

  • Được tách lỏng trước khi nén

  • Được làm mát một phần và nén ở cấp 1

  • Máy nén

  • Dàn lạnh

  • Bình ngưng

  • Van tiết lưu

  • Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi

  • Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất

  • Làm mát môi chất trước khi vào máy nén

  • Tạo áp suất cho dàn lạnh

  • Hệ thống lạnh có máy nén piston

  • Hệ thống lạnh có máy nén vít

  • Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc

  • Hệ thống lạnh có máy nén trục vít

  • Ống áp suất cao

  • Ống áp suất thấp

  • Ống cân bằng

  • Ống xả

  • 1/4 inch

  • 1/2 inch

  • 5/8 inch

  • 3/4 inch

  • Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra

  • Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra

  • Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài

  • Cao đều dọc theo chiều dài

  • Ống ngắn hơn

  • Đường kính ống lớn hơn

  • Đường kính ống nhỏ hơn

  • Ống dài hơn

  • Thiếu gas

  • Rò rỉ gas

  • Dàn lạnh bị tắc

  • Nguồn điện yếu

  • Máy nén hoạt động không hiệu quả

  • Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas

  • Bình ngưng bị hỏng

  • Thiết bị tiết lưu bị lỗi

  • Tăng hiệu suất làm lạnh

  • Giảm hiệu suất làm lạnh

  • Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng

  • Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất

  • Cung cấp nhiệt cho máy nén

  • Tăng áp suất môi chất

  • Tách lỏng và bảo vệ máy nén

  • Làm mát môi chất trước khi nén

  • Đường kính ống nhỏ hơn

  • Đường kính ống lớn hơn

  • Ống dài hơn

  • Ống ngắn hơn

  • Dàn lạnh quá nóng

  • Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh

  • Máy nén chạy liên tục

  • Nhiệt độ trong tủ quá cao

  • Tăng hiệu suất làm lạnh

  • Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén

  • Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh

  • Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh

  • Áp suất của môi chất vào máy nén

  • Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh

  • Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh

  • Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi

  • Toát mồ hôi

  • Tăng cường hô hấp

  • Tăng cường lưu thông máu

  • Giảm hoạt động cơ bắp

  • Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén

  • Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén

  • Khả năng làm lạnh của máy nén

  • Khả năng làm việc của máy nén

  • Đầu vào của máy nén

  • Đầu ra của dàn lạnh

  • Đầu vào của bình ngưng

  • Đầu ra của dàn bay hơi


4

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):

  • Ở đầu vào của máy nén

  • Ở đầu ra của dàn lạnh

  • Ở đầu ra của bình ngưng

  • Ở đầu vào của dàn bay hơi

  • Thép không gỉ

  • Nhôm

  • Đồng

  • Thép carbon

  • Đầu vào của máy nén

  • Đầu ra của dàn bay hơi

  • Đầu vào của dàn lạnh

  • Đầu ra của bình ngưng

  • Lọc bụi và tạp chất

  • Cung cấp nhiệt cho môi chất

  • Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất

  • Tạo áp suất cho máy nén

  • Dự trữ năng lượng cho hệ thống

  • Lọc môi chất

  • Làm mát môi chất giữa các cấp nén

  • Tạo áp suất ổn định

  • Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2

  • Được làm mát một phần và nén ở cấp 2

  • Được giải nhiệt và nén ở cấp 1

  • Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại

  • Được nén một lần rồi giải nhiệt

  • Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại

  • Được tách lỏng trước khi nén

  • Được làm mát một phần và nén ở cấp 1

  • Máy nén

  • Dàn lạnh

  • Bình ngưng

  • Van tiết lưu

  • Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi

  • Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất

  • Làm mát môi chất trước khi vào máy nén

  • Tạo áp suất cho dàn lạnh

  • Hệ thống lạnh có máy nén piston

  • Hệ thống lạnh có máy nén vít

  • Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc

  • Hệ thống lạnh có máy nén trục vít

  • Ống áp suất cao

  • Ống áp suất thấp

  • Ống cân bằng

  • Ống xả

  • 1/4 inch

  • 1/2 inch

  • 5/8 inch

  • 3/4 inch

  • Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra

  • Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra

  • Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài

  • Cao đều dọc theo chiều dài

  • Ống ngắn hơn

  • Đường kính ống lớn hơn

  • Đường kính ống nhỏ hơn

  • Ống dài hơn

  • Thiếu gas

  • Rò rỉ gas

  • Dàn lạnh bị tắc

  • Nguồn điện yếu

  • Máy nén hoạt động không hiệu quả

  • Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas

  • Bình ngưng bị hỏng

  • Thiết bị tiết lưu bị lỗi

  • Tăng hiệu suất làm lạnh

  • Giảm hiệu suất làm lạnh

  • Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng

  • Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất

  • Cung cấp nhiệt cho máy nén

  • Tăng áp suất môi chất

  • Tách lỏng và bảo vệ máy nén

  • Làm mát môi chất trước khi nén

  • Đường kính ống nhỏ hơn

  • Đường kính ống lớn hơn

  • Ống dài hơn

  • Ống ngắn hơn

  • Dàn lạnh quá nóng

  • Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh

  • Máy nén chạy liên tục

  • Nhiệt độ trong tủ quá cao

  • Tăng hiệu suất làm lạnh

  • Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén

  • Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh

  • Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh

  • Áp suất của môi chất vào máy nén

  • Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh

  • Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh

  • Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi

  • Toát mồ hôi

  • Tăng cường hô hấp

  • Tăng cường lưu thông máu

  • Giảm hoạt động cơ bắp

  • Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén

  • Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén

  • Khả năng làm lạnh của máy nén

  • Khả năng làm việc của máy nén

  • Đầu vào của máy nén

  • Đầu ra của dàn lạnh

  • Đầu vào của bình ngưng

  • Đầu ra của dàn bay hơi


5

Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):

  • Ở đầu vào của máy nén

  • Ở đầu ra của dàn lạnh

  • Ở đầu ra của bình ngưng

  • Ở đầu vào của dàn bay hơi


6

Đồng và hợp kim của nó thích hợp với hệ thống lạnh:

  • Thép không gỉ

  • Nhôm

  • Đồng

  • Thép carbon


7

Van tiết lưu tự động được lắp đặt tại:

  • Đầu vào của máy nén

  • Đầu ra của dàn bay hơi

  • Đầu vào của dàn lạnh

  • Đầu ra của bình ngưng


8

Bình chứa cao áp là thiết bị dùng để:

  • Lọc bụi và tạp chất

  • Cung cấp nhiệt cho môi chất

  • Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất

  • Tạo áp suất cho máy nén


9

Nhiệm vụ chính của bình trung gian:

  • Dự trữ năng lượng cho hệ thống

  • Lọc môi chất

  • Làm mát môi chất giữa các cấp nén

  • Tạo áp suất ổn định


10

Trong hệ thống lạnh 2 cấp nén, làm mát trung gian hoàn toàn, môi chất sau khi làm mát:

  • Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2

  • Được làm mát một phần và nén ở cấp 2

  • Được giải nhiệt và nén ở cấp 1

  • Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại


11

Trong hệ thống lạnh 2 cấp nén, làm mát trung gian 1 phần, môi chất sau khi làm mát:

  • Được nén một lần rồi giải nhiệt

  • Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại

  • Được tách lỏng trước khi nén

  • Được làm mát một phần và nén ở cấp 1


12

Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh:

  • Máy nén

  • Dàn lạnh

  • Bình ngưng

  • Van tiết lưu


13

Nhiệm vụ chính của bình chứa thấp áp:

  • Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi

  • Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất

  • Làm mát môi chất trước khi vào máy nén

  • Tạo áp suất cho dàn lạnh


14

Bình gom dầu thường được sử dụng trong:

  • Hệ thống lạnh có máy nén piston

  • Hệ thống lạnh có máy nén vít

  • Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc

  • Hệ thống lạnh có máy nén trục vít


15

Đường ống cân bằng áp suất nối bình chứa cao áp với dàn ngưng:

  • Ống áp suất cao

  • Ống áp suất thấp

  • Ống cân bằng

  • Ống xả


16

Kích thước ống về của máy lạnh 2 cụm, 2 HP:

  • 1/4 inch

  • 1/2 inch

  • 5/8 inch

  • 3/4 inch


17

Trở lực ống mao:

  • Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra

  • Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra

  • Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài

  • Cao đều dọc theo chiều dài


18

Trở lực ống mao càng lớn khi:

  • Ống ngắn hơn

  • Đường kính ống lớn hơn

  • Đường kính ống nhỏ hơn

  • Ống dài hơn


19

Block tủ lạnh vẫn chạy, nhưng tủ mất lạnh, do:

  • Thiếu gas

  • Rò rỉ gas

  • Dàn lạnh bị tắc

  • Nguồn điện yếu


20

Dàn lạnh tủ lạnh ít tuyết bám, do:

  • Máy nén hoạt động không hiệu quả

  • Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas

  • Bình ngưng bị hỏng

  • Thiết bị tiết lưu bị lỗi


21

Máy lạnh dùng R22, sạc nhầm gas R12 có hiện tượng:

  • Tăng hiệu suất làm lạnh

  • Giảm hiệu suất làm lạnh

  • Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng

  • Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất


22

Công dụng bầu về ở block Galê:

  • Cung cấp nhiệt cho máy nén

  • Tăng áp suất môi chất

  • Tách lỏng và bảo vệ máy nén

  • Làm mát môi chất trước khi nén


23

Ống mao trong hệ thống lạnh có trị số trở lực càng lớn khi:

  • Đường kính ống nhỏ hơn

  • Đường kính ống lớn hơn

  • Ống dài hơn

  • Ống ngắn hơn


24

Các dấu hiệu sau cho thấy tủ lạnh thiếu gas:

  • Dàn lạnh quá nóng

  • Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh

  • Máy nén chạy liên tục

  • Nhiệt độ trong tủ quá cao


25

Khí không ngưng trong hệ thống lạnh sẽ gây:

  • Tăng hiệu suất làm lạnh

  • Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén

  • Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh

  • Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh


26

Van tiết lưu tự động sẽ điều chỉnh:

  • Áp suất của môi chất vào máy nén

  • Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh

  • Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh

  • Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi


27

Khi nhiệt độ môi trường nhỏ hơn nhiệt độ cơ thể thì cơ thể con người sẽ chủ yếu thải nhiệt thông qua hình thức:

  • Toát mồ hôi

  • Tăng cường hô hấp

  • Tăng cường lưu thông máu

  • Giảm hoạt động cơ bắp


28

Hệ số cấp của máy nén là hệ số biểu thị:

  • Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén

  • Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén

  • Khả năng làm lạnh của máy nén

  • Khả năng làm việc của máy nén


29

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):

  • Đầu vào của máy nén

  • Đầu ra của dàn lạnh

  • Đầu vào của bình ngưng

  • Đầu ra của dàn bay hơi

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/29
Thời gian còn lại
50:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):


2

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):


3

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):


4

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):


5

Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):


6

Đồng và hợp kim của nó thích hợp với hệ thống lạnh:


7

Van tiết lưu tự động được lắp đặt tại:


8

Bình chứa cao áp là thiết bị dùng để:


9

Nhiệm vụ chính của bình trung gian:


10

Trong hệ thống lạnh 2 cấp nén, làm mát trung gian hoàn toàn, môi chất sau khi làm mát:


11

Trong hệ thống lạnh 2 cấp nén, làm mát trung gian 1 phần, môi chất sau khi làm mát:


12

Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh:


13

Nhiệm vụ chính của bình chứa thấp áp:


14

Bình gom dầu thường được sử dụng trong:


15

Đường ống cân bằng áp suất nối bình chứa cao áp với dàn ngưng:


16

Kích thước ống về của máy lạnh 2 cụm, 2 HP:


17

Trở lực ống mao:


18

Trở lực ống mao càng lớn khi:


19

Block tủ lạnh vẫn chạy, nhưng tủ mất lạnh, do:


20

Dàn lạnh tủ lạnh ít tuyết bám, do:


21

Máy lạnh dùng R22, sạc nhầm gas R12 có hiện tượng:


22

Công dụng bầu về ở block Galê:


23

Ống mao trong hệ thống lạnh có trị số trở lực càng lớn khi:


24

Các dấu hiệu sau cho thấy tủ lạnh thiếu gas:


25

Khí không ngưng trong hệ thống lạnh sẽ gây:


26

Van tiết lưu tự động sẽ điều chỉnh:


27

Khi nhiệt độ môi trường nhỏ hơn nhiệt độ cơ thể thì cơ thể con người sẽ chủ yếu thải nhiệt thông qua hình thức:


28

Hệ số cấp của máy nén là hệ số biểu thị:


29

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):


Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):

Ở đầu vào của máy nén

Ở đầu ra của dàn lạnh

Ở đầu ra của bình ngưng

Ở đầu vào của dàn bay hơi

Thép không gỉ

Nhôm

Đồng

Thép carbon

Đầu vào của máy nén

Đầu ra của dàn bay hơi

Đầu vào của dàn lạnh

Đầu ra của bình ngưng

Lọc bụi và tạp chất

Cung cấp nhiệt cho môi chất

Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất

Tạo áp suất cho máy nén

Dự trữ năng lượng cho hệ thống

Lọc môi chất

Làm mát môi chất giữa các cấp nén

Tạo áp suất ổn định

Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2

Được làm mát một phần và nén ở cấp 2

Được giải nhiệt và nén ở cấp 1

Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại

Được nén một lần rồi giải nhiệt

Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại

Được tách lỏng trước khi nén

Được làm mát một phần và nén ở cấp 1

Máy nén

Dàn lạnh

Bình ngưng

Van tiết lưu

Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi

Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất

Làm mát môi chất trước khi vào máy nén

Tạo áp suất cho dàn lạnh

Hệ thống lạnh có máy nén piston

Hệ thống lạnh có máy nén vít

Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc

Hệ thống lạnh có máy nén trục vít

Ống áp suất cao

Ống áp suất thấp

Ống cân bằng

Ống xả

1/4 inch

1/2 inch

5/8 inch

3/4 inch

Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra

Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra

Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài

Cao đều dọc theo chiều dài

Ống ngắn hơn

Đường kính ống lớn hơn

Đường kính ống nhỏ hơn

Ống dài hơn

Thiếu gas

Rò rỉ gas

Dàn lạnh bị tắc

Nguồn điện yếu

Máy nén hoạt động không hiệu quả

Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas

Bình ngưng bị hỏng

Thiết bị tiết lưu bị lỗi

Tăng hiệu suất làm lạnh

Giảm hiệu suất làm lạnh

Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng

Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất

Cung cấp nhiệt cho máy nén

Tăng áp suất môi chất

Tách lỏng và bảo vệ máy nén

Làm mát môi chất trước khi nén

Đường kính ống nhỏ hơn

Đường kính ống lớn hơn

Ống dài hơn

Ống ngắn hơn

Dàn lạnh quá nóng

Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh

Máy nén chạy liên tục

Nhiệt độ trong tủ quá cao

Tăng hiệu suất làm lạnh

Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén

Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh

Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh

Áp suất của môi chất vào máy nén

Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh

Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh

Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi

Toát mồ hôi

Tăng cường hô hấp

Tăng cường lưu thông máu

Giảm hoạt động cơ bắp

Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén

Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén

Khả năng làm lạnh của máy nén

Khả năng làm việc của máy nén

Đầu vào của máy nén

Đầu ra của dàn lạnh

Đầu vào của bình ngưng

Đầu ra của dàn bay hơi

Câu 2:

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):

Ở đầu vào của máy nén

Ở đầu ra của dàn lạnh

Ở đầu ra của bình ngưng

Ở đầu vào của dàn bay hơi

Thép không gỉ

Nhôm

Đồng

Thép carbon

Đầu vào của máy nén

Đầu ra của dàn bay hơi

Đầu vào của dàn lạnh

Đầu ra của bình ngưng

Lọc bụi và tạp chất

Cung cấp nhiệt cho môi chất

Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất

Tạo áp suất cho máy nén

Dự trữ năng lượng cho hệ thống

Lọc môi chất

Làm mát môi chất giữa các cấp nén

Tạo áp suất ổn định

Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2

Được làm mát một phần và nén ở cấp 2

Được giải nhiệt và nén ở cấp 1

Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại

Được nén một lần rồi giải nhiệt

Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại

Được tách lỏng trước khi nén

Được làm mát một phần và nén ở cấp 1

Máy nén

Dàn lạnh

Bình ngưng

Van tiết lưu

Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi

Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất

Làm mát môi chất trước khi vào máy nén

Tạo áp suất cho dàn lạnh

Hệ thống lạnh có máy nén piston

Hệ thống lạnh có máy nén vít

Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc

Hệ thống lạnh có máy nén trục vít

Ống áp suất cao

Ống áp suất thấp

Ống cân bằng

Ống xả

1/4 inch

1/2 inch

5/8 inch

3/4 inch

Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra

Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra

Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài

Cao đều dọc theo chiều dài

Ống ngắn hơn

Đường kính ống lớn hơn

Đường kính ống nhỏ hơn

Ống dài hơn

Thiếu gas

Rò rỉ gas

Dàn lạnh bị tắc

Nguồn điện yếu

Máy nén hoạt động không hiệu quả

Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas

Bình ngưng bị hỏng

Thiết bị tiết lưu bị lỗi

Tăng hiệu suất làm lạnh

Giảm hiệu suất làm lạnh

Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng

Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất

Cung cấp nhiệt cho máy nén

Tăng áp suất môi chất

Tách lỏng và bảo vệ máy nén

Làm mát môi chất trước khi nén

Đường kính ống nhỏ hơn

Đường kính ống lớn hơn

Ống dài hơn

Ống ngắn hơn

Dàn lạnh quá nóng

Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh

Máy nén chạy liên tục

Nhiệt độ trong tủ quá cao

Tăng hiệu suất làm lạnh

Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén

Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh

Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh

Áp suất của môi chất vào máy nén

Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh

Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh

Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi

Toát mồ hôi

Tăng cường hô hấp

Tăng cường lưu thông máu

Giảm hoạt động cơ bắp

Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén

Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén

Khả năng làm lạnh của máy nén

Khả năng làm việc của máy nén

Đầu vào của máy nén

Đầu ra của dàn lạnh

Đầu vào của bình ngưng

Đầu ra của dàn bay hơi

Câu 3:

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):

Ở đầu vào của máy nén

Ở đầu ra của dàn lạnh

Ở đầu ra của bình ngưng

Ở đầu vào của dàn bay hơi

Thép không gỉ

Nhôm

Đồng

Thép carbon

Đầu vào của máy nén

Đầu ra của dàn bay hơi

Đầu vào của dàn lạnh

Đầu ra của bình ngưng

Lọc bụi và tạp chất

Cung cấp nhiệt cho môi chất

Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất

Tạo áp suất cho máy nén

Dự trữ năng lượng cho hệ thống

Lọc môi chất

Làm mát môi chất giữa các cấp nén

Tạo áp suất ổn định

Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2

Được làm mát một phần và nén ở cấp 2

Được giải nhiệt và nén ở cấp 1

Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại

Được nén một lần rồi giải nhiệt

Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại

Được tách lỏng trước khi nén

Được làm mát một phần và nén ở cấp 1

Máy nén

Dàn lạnh

Bình ngưng

Van tiết lưu

Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi

Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất

Làm mát môi chất trước khi vào máy nén

Tạo áp suất cho dàn lạnh

Hệ thống lạnh có máy nén piston

Hệ thống lạnh có máy nén vít

Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc

Hệ thống lạnh có máy nén trục vít

Ống áp suất cao

Ống áp suất thấp

Ống cân bằng

Ống xả

1/4 inch

1/2 inch

5/8 inch

3/4 inch

Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra

Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra

Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài

Cao đều dọc theo chiều dài

Ống ngắn hơn

Đường kính ống lớn hơn

Đường kính ống nhỏ hơn

Ống dài hơn

Thiếu gas

Rò rỉ gas

Dàn lạnh bị tắc

Nguồn điện yếu

Máy nén hoạt động không hiệu quả

Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas

Bình ngưng bị hỏng

Thiết bị tiết lưu bị lỗi

Tăng hiệu suất làm lạnh

Giảm hiệu suất làm lạnh

Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng

Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất

Cung cấp nhiệt cho máy nén

Tăng áp suất môi chất

Tách lỏng và bảo vệ máy nén

Làm mát môi chất trước khi nén

Đường kính ống nhỏ hơn

Đường kính ống lớn hơn

Ống dài hơn

Ống ngắn hơn

Dàn lạnh quá nóng

Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh

Máy nén chạy liên tục

Nhiệt độ trong tủ quá cao

Tăng hiệu suất làm lạnh

Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén

Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh

Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh

Áp suất của môi chất vào máy nén

Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh

Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh

Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi

Toát mồ hôi

Tăng cường hô hấp

Tăng cường lưu thông máu

Giảm hoạt động cơ bắp

Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén

Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén

Khả năng làm lạnh của máy nén

Khả năng làm việc của máy nén

Đầu vào của máy nén

Đầu ra của dàn lạnh

Đầu vào của bình ngưng

Đầu ra của dàn bay hơi

Câu 4:

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):

Ở đầu vào của máy nén

Ở đầu ra của dàn lạnh

Ở đầu ra của bình ngưng

Ở đầu vào của dàn bay hơi

Thép không gỉ

Nhôm

Đồng

Thép carbon

Đầu vào của máy nén

Đầu ra của dàn bay hơi

Đầu vào của dàn lạnh

Đầu ra của bình ngưng

Lọc bụi và tạp chất

Cung cấp nhiệt cho môi chất

Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất

Tạo áp suất cho máy nén

Dự trữ năng lượng cho hệ thống

Lọc môi chất

Làm mát môi chất giữa các cấp nén

Tạo áp suất ổn định

Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2

Được làm mát một phần và nén ở cấp 2

Được giải nhiệt và nén ở cấp 1

Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại

Được nén một lần rồi giải nhiệt

Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại

Được tách lỏng trước khi nén

Được làm mát một phần và nén ở cấp 1

Máy nén

Dàn lạnh

Bình ngưng

Van tiết lưu

Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi

Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất

Làm mát môi chất trước khi vào máy nén

Tạo áp suất cho dàn lạnh

Hệ thống lạnh có máy nén piston

Hệ thống lạnh có máy nén vít

Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc

Hệ thống lạnh có máy nén trục vít

Ống áp suất cao

Ống áp suất thấp

Ống cân bằng

Ống xả

1/4 inch

1/2 inch

5/8 inch

3/4 inch

Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra

Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra

Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài

Cao đều dọc theo chiều dài

Ống ngắn hơn

Đường kính ống lớn hơn

Đường kính ống nhỏ hơn

Ống dài hơn

Thiếu gas

Rò rỉ gas

Dàn lạnh bị tắc

Nguồn điện yếu

Máy nén hoạt động không hiệu quả

Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas

Bình ngưng bị hỏng

Thiết bị tiết lưu bị lỗi

Tăng hiệu suất làm lạnh

Giảm hiệu suất làm lạnh

Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng

Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất

Cung cấp nhiệt cho máy nén

Tăng áp suất môi chất

Tách lỏng và bảo vệ máy nén

Làm mát môi chất trước khi nén

Đường kính ống nhỏ hơn

Đường kính ống lớn hơn

Ống dài hơn

Ống ngắn hơn

Dàn lạnh quá nóng

Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh

Máy nén chạy liên tục

Nhiệt độ trong tủ quá cao

Tăng hiệu suất làm lạnh

Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén

Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh

Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh

Áp suất của môi chất vào máy nén

Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh

Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh

Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi

Toát mồ hôi

Tăng cường hô hấp

Tăng cường lưu thông máu

Giảm hoạt động cơ bắp

Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén

Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén

Khả năng làm lạnh của máy nén

Khả năng làm việc của máy nén

Đầu vào của máy nén

Đầu ra của dàn lạnh

Đầu vào của bình ngưng

Đầu ra của dàn bay hơi

Câu 5:

Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):

Ở đầu vào của máy nén

Ở đầu ra của dàn lạnh

Ở đầu ra của bình ngưng

Ở đầu vào của dàn bay hơi

Câu 6:

Đồng và hợp kim của nó thích hợp với hệ thống lạnh:

Thép không gỉ

Nhôm

Đồng

Thép carbon

Câu 7:

Van tiết lưu tự động được lắp đặt tại:

Đầu vào của máy nén

Đầu ra của dàn bay hơi

Đầu vào của dàn lạnh

Đầu ra của bình ngưng

Câu 8:

Bình chứa cao áp là thiết bị dùng để:

Lọc bụi và tạp chất

Cung cấp nhiệt cho môi chất

Dự trữ và làm giảm áp suất môi chất

Tạo áp suất cho máy nén

Câu 9:

Nhiệm vụ chính của bình trung gian:

Dự trữ năng lượng cho hệ thống

Lọc môi chất

Làm mát môi chất giữa các cấp nén

Tạo áp suất ổn định

Câu 10:

Trong hệ thống lạnh 2 cấp nén, làm mát trung gian hoàn toàn, môi chất sau khi làm mát:

Được nén lại ở cấp 1 và cấp 2

Được làm mát một phần và nén ở cấp 2

Được giải nhiệt và nén ở cấp 1

Được tách lỏng hoàn toàn trước khi nén lại

Câu 11:

Trong hệ thống lạnh 2 cấp nén, làm mát trung gian 1 phần, môi chất sau khi làm mát:

Được nén một lần rồi giải nhiệt

Được giải nhiệt hoàn toàn và nén lại

Được tách lỏng trước khi nén

Được làm mát một phần và nén ở cấp 1

Câu 12:

Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh:

Máy nén

Dàn lạnh

Bình ngưng

Van tiết lưu

Câu 13:

Nhiệm vụ chính của bình chứa thấp áp:

Cung cấp nhiệt cho dàn bay hơi

Dự trữ và làm giảm áp suất của môi chất

Làm mát môi chất trước khi vào máy nén

Tạo áp suất cho dàn lạnh

Câu 14:

Bình gom dầu thường được sử dụng trong:

Hệ thống lạnh có máy nén piston

Hệ thống lạnh có máy nén vít

Hệ thống lạnh có máy nén xoắn ốc

Hệ thống lạnh có máy nén trục vít

Câu 15:

Đường ống cân bằng áp suất nối bình chứa cao áp với dàn ngưng:

Ống áp suất cao

Ống áp suất thấp

Ống cân bằng

Ống xả

Câu 16:

Kích thước ống về của máy lạnh 2 cụm, 2 HP:

1/4 inch

1/2 inch

5/8 inch

3/4 inch

Câu 17:

Trở lực ống mao:

Cao ở đầu vào và thấp ở đầu ra

Thấp ở đầu vào và cao ở đầu ra

Thay đổi không đáng kể dọc theo chiều dài

Cao đều dọc theo chiều dài

Câu 18:

Trở lực ống mao càng lớn khi:

Ống ngắn hơn

Đường kính ống lớn hơn

Đường kính ống nhỏ hơn

Ống dài hơn

Câu 19:

Block tủ lạnh vẫn chạy, nhưng tủ mất lạnh, do:

Thiếu gas

Rò rỉ gas

Dàn lạnh bị tắc

Nguồn điện yếu

Câu 20:

Dàn lạnh tủ lạnh ít tuyết bám, do:

Máy nén hoạt động không hiệu quả

Dàn lạnh bị tắc nghẽn hoặc không đủ gas

Bình ngưng bị hỏng

Thiết bị tiết lưu bị lỗi

Câu 21:

Máy lạnh dùng R22, sạc nhầm gas R12 có hiện tượng:

Tăng hiệu suất làm lạnh

Giảm hiệu suất làm lạnh

Máy nén bị quá tải và có thể bị hỏng

Không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất

Câu 22:

Công dụng bầu về ở block Galê:

Cung cấp nhiệt cho máy nén

Tăng áp suất môi chất

Tách lỏng và bảo vệ máy nén

Làm mát môi chất trước khi nén

Câu 23:

Ống mao trong hệ thống lạnh có trị số trở lực càng lớn khi:

Đường kính ống nhỏ hơn

Đường kính ống lớn hơn

Ống dài hơn

Ống ngắn hơn

Câu 24:

Các dấu hiệu sau cho thấy tủ lạnh thiếu gas:

Dàn lạnh quá nóng

Tủ lạnh không đông đá hoặc không làm lạnh

Máy nén chạy liên tục

Nhiệt độ trong tủ quá cao

Câu 25:

Khí không ngưng trong hệ thống lạnh sẽ gây:

Tăng hiệu suất làm lạnh

Giảm hiệu suất làm lạnh và có thể gây hỏng máy nén

Không ảnh hưởng đến hiệu suất làm lạnh

Tăng tuổi thọ của hệ thống lạnh

Câu 26:

Van tiết lưu tự động sẽ điều chỉnh:

Áp suất của môi chất vào máy nén

Nhiệt độ môi chất trong dàn lạnh

Lưu lượng môi chất vào dàn lạnh

Nhiệt độ môi chất ra khỏi dàn bay hơi

Câu 27:

Khi nhiệt độ môi trường nhỏ hơn nhiệt độ cơ thể thì cơ thể con người sẽ chủ yếu thải nhiệt thông qua hình thức:

Toát mồ hôi

Tăng cường hô hấp

Tăng cường lưu thông máu

Giảm hoạt động cơ bắp

Câu 28:

Hệ số cấp của máy nén là hệ số biểu thị:

Khả năng tiêu tốn năng lượng của máy nén

Khả năng chuyển đổi công năng của máy nén

Khả năng làm lạnh của máy nén

Khả năng làm việc của máy nén

Câu 29:

Phin lọc đường hơi lắp ở (theo chiều chuyển động của môi chất):

Đầu vào của máy nén

Đầu ra của dàn lạnh

Đầu vào của bình ngưng

Đầu ra của dàn bay hơi

Scroll to top