Đề Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chủ Đề

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 31 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung Bình
Năm thi: 2023
Môn học: Vi Ký Sinh
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: ThS. Lê Thị Hồng Phượng
Hình thức: Trắc nghiệm, Tự Luận
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Y

Đề Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chủ Đề là một trong những đề thi môn Ký Sinh Trùng Họcđược thiết kế giúp sinh viên hệ thống lại các kiến thức chuyên ngành liên quan đến sinh lý, vòng đời và tác động của ký sinh trùng đối với con người và động vật. Đề thi được biên soạn bởi các giảng viên của trường Đại học Y Dược TP.HCM, đặc biệt với sự đóng góp của ThS. Lê Thị Hồng Phượng, một chuyên gia hàng đầu về Ký Sinh Trùng. Bài thi này hướng đến sinh viên năm thứ 3 ngành Y Khoa, khi họ bắt đầu đào sâu vào các lĩnh vực liên quan đến bệnh truyền nhiễm và dịch tễ học. Các kiến thức trọng tâm bao gồm phân loại ký sinh trùng, cách chẩn đoán, phòng chống và điều trị các bệnh ký sinh trùng phổ biến.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bệnh vi ấm Candida hầu hết là do:

  • Candida albicans

  • Candida tropicalis

  • Candida krusei

  • Candida stellatoidea


2

Người khoẻ mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở:

  • Miệng

  • Ruột

  • Âm đạo

  • Phế quản


3

Vi nấm Candida albicans sống:

  • Ngoại hoại sinh trong ruột người

  • Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài động vật

  • Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài chim

  • Nội hoại trong ruột người và nhiều loài động vật


4

Ở trạng thái nội hoại sinh, soi tươi các dịch sinh học từ niêm mạc có thể thấy vi nấm Candida ở dạng:

  • Nhiều tế bào hạt men và sợi giả

  • Nhiều tế bào hạt men nảy chồi

  • Ít tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi

  • Nhiều tế bào hạt men nảy chồi, bào tử bao dày


5

Đặc trưng của vi nấm Candida ở trạng thái ký sinh là:

  • Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều

  • Có sợi tơ nấm giả

  • Số lượng vi nấm không thay đổi so với trạng thái sống hoại sinh

  • Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều và có sợi tơ nấm giả


6

Người bị bệnh vi nấm Candida albicans do lây nhiễm qua:

  • Da

  • Tiêu hoá

  • Hô hấp

  • Sinh dục


7

Yếu tố sinh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh là:

  • Có thai

  • Trẻ nhỏ bú mẹ

  • Phụ nữ tiền mãn kinh

  • Nữ giới tuổi dậy thì


8

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bệnh lý thuận lợi cho vi nấm Candida gây bệnh:

  • Đái tháo đường

  • Béo phì

  • Bệnh nấm da

  • Suy dinh dưỡng


9

Những nghề nghiệp sau đây dễ bị bệnh viêm quanh móng – móng do Candida trừ:

  • Bán nước đá

  • Nhân viên kế toán trong các cửa hàng ăn uống

  • Bán cá

  • Bán nước giải khát


10

Thuốc nào sau đây khi dùng điều trị sẽ làm thuận lợi cho vi nấm Candida phát triển và gây bệnh:

  • Kháng sinh phổ hẹp liệu trình ngắn ngày

  • Kháng histamin

  • Kháng sinh phổ rộng, liệu trình ngắn ngày

  • Kháng sinh phổ hẹp, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch


11

Hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo hay gặp ở đối tượng nào sau đây:

  • Trẻ nhỏ hay chơi nơi đất cát ẩm

  • Người làm nghề bác sĩ thú y

  • Công nhân lâm trường

  • Người làm công tác xét nghiệm tại phòng xét nghiệm ký sinh trùng


12

Đặc điểm triệu chứng bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo:

  • Chỗ xâm nhập có vết sẩn đỏ ngứa, vài giờ hoặc 2 – 3 ngày sau xuất hiện đường gồ ngoằn ngoèo, ngứa, bệnh tự lành sau vài tuần đến vài tháng.

  • Chỗ xâm nhập có nốt ngứa, sau đó nổi u cục đỏ, lở loét chảy nhiều mủ, bệnh tự lành sau 2 tuần.

  • Chỗ xâm nhập chảy máu, sau đó thành u cục loét, bệnh tự lành.

  • Chỗ xâm nhập không có thương tổn gì rõ rệt chỉ hơi ngứa, sau đó tự hết.


13

Hiện tượng viêm da do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp nhất ở:

  • Bàn tay

  • Bàn chân

  • Đầu gối

  • Mông


14

Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chủ yếu dựa vào:

  • Lâm sàng và xét nghiệm phân

  • Dịch tễ có tiếp xúc với đất cát ô nhiễm phân chó mèo

  • Hình ảnh lâm sàng, dịch tễ và đáp ứng tốt với điều trị để củng cố chẩn đoán.

  • Lâm sàng, dịch tễ và xét nghiệm bạch cầu toan tính tăng


15

Thuốc điều trị bệnh ấu trùng giun móc chó mèo:

  • Metronidazole

  • Mebendazole

  • Thiabendazole

  • Hexachloro cyclohexan (HCH)


16

Khi nhiễm với số lượng ít sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng:

  • Viêm phế quản

  • Giãn phế quản

  • Tràn dịch màng phổi

  • Lao hạch ở phổi

  • Metronidazol

  • Albendazol

  • Praziquantel

  • Niclosamide

  • Gỏi tôm sống

  • Gỏi cá giếc

  • Lươn nướng

  • Ếch nướng

  • Đúng

  • Sai

  • (130×75) m

  • (27×20) m

  • (35×55) m

  • (40×60) m

  • Gà, vịt

  • Lợn

  • Trâu, bò

  • Chuột

  • Dạ dày

  • Tá tràng

  • Hổng tràng

  • Manh tràng

  • Cá giếc

  • Tôm

  • Cua

  • Ốc

  • Bythinia

  • Limnea

  • Bulimus

  • Planorbis

  • Đất xốp, nhiều khí O2

  • Đất cát, nhiều khí O2

  • Nước ngọt (sông, ao, hồ…)

  • Nước biển

  • 1 tháng

  • 2 tháng

  • 3 tháng

  • 4 tháng

  • Các loại rau thuỷ sinh ngó sen, rau muống, củ ấu…

  • Gỏi cá giếc

  • Tôm sống

  • Cua nướng

  • 1 tháng

  • 2 tháng

  • 3 tháng

  • 4 tháng

  • Đúng

  • Sai

  • Mệt mõi, thiếu máu nhẹ, đôi khi đau bụng tiêu chảy

  • Mệt mõi, thiếu máu nặng, phù, đau bụng dữ dội

  • Sụt cân, phù, thiếu máu, đi cầu phân nhầy máu

  • Sụt cân, phù, thiếu máu, tiêu chảy ồ ạt


17

Hình ảnh XQ phổi trong bệnh sán lá phổi dễ nhầm với bệnh nào sau đây:

  • Viêm phế quản

  • Giãn phế quản

  • Tràn dịch màng phổi

  • Lao hạch ở phổi


18

Thuốc điều trị bệnh sán lá phổi là:

  • Metronidazol

  • Albendazol

  • Praziquantel

  • Niclosamide


19

Để dự phòng bệnh sán lá phổi không nên ăn:

  • Gỏi tôm sống

  • Gỏi cá giếc

  • Lươn nướng

  • Ếch nướng


20

Chẩn đoán bệnh sán lá phổi bắt buộc phải tìm thấy trứng sán trong đàm.

  • Đúng

  • Sai


21

Kích thước của trứng sán lá ruột:

  • (130×75) m

  • (27×20) m

  • (35×55) m

  • (40×60) m


22

Ngoài người, vật chủ chính của sán lá ruột có thể là:

  • Gà, vịt

  • Lợn

  • Trâu, bò

  • Chuột


23

Sán lá ruột trưởng thành ký sinh ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:

  • Dạ dày

  • Tá tràng

  • Hổng tràng

  • Manh tràng


24

Vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:

  • Cá giếc

  • Tôm

  • Cua

  • Ốc


25

Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:

  • Bythinia

  • Limnea

  • Bulimus

  • Planorbis


26

Trứng sán lá ruột sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể người phát triển thành ấu trùng lông khi gặp môi trường thích hợp nào sau đây:

  • Đất xốp, nhiều khí O2

  • Đất cát, nhiều khí O2

  • Nước ngọt (sông, ao, hồ…)

  • Nước biển


27

Thời gian từ khi ấu trùng lông của sán lá ruột xâm nhập vào ốc và hoàn tất sự phát triển trong cơ thể ốc là:

  • 1 tháng

  • 2 tháng

  • 3 tháng

  • 4 tháng


28

Người nhiễm sán lá ruột do ăn các loại thực phẩm nào sau đây chưa nấu chín:

  • Các loại rau thuỷ sinh ngó sen, rau muống, củ ấu…

  • Gỏi cá giếc

  • Tôm sống

  • Cua nướng


29

Thời gian từ khi nhiễm nang ấu trùng sán lá ruột đến khi phát triển con trưởng thành:

  • 1 tháng

  • 2 tháng

  • 3 tháng

  • 4 tháng


30

Trong cơ thể người, ngoài ruột non sán lá ruột có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, tim, mắt, não… tạo nên các nang sán:

  • Đúng

  • Sai


31

Khi nhiễm với số lượng ít sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng:

  • Mệt mõi, thiếu máu nhẹ, đôi khi đau bụng tiêu chảy

  • Mệt mõi, thiếu máu nặng, phù, đau bụng dữ dội

  • Sụt cân, phù, thiếu máu, đi cầu phân nhầy máu

  • Sụt cân, phù, thiếu máu, tiêu chảy ồ ạt

Đề Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chủ Đề

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/31
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bệnh vi ấm Candida hầu hết là do:


2

Người khoẻ mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở:


3

Vi nấm Candida albicans sống:


4

Ở trạng thái nội hoại sinh, soi tươi các dịch sinh học từ niêm mạc có thể thấy vi nấm Candida ở dạng:


5

Đặc trưng của vi nấm Candida ở trạng thái ký sinh là:


6

Người bị bệnh vi nấm Candida albicans do lây nhiễm qua:


7

Yếu tố sinh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh là:


8

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bệnh lý thuận lợi cho vi nấm Candida gây bệnh:


9

Những nghề nghiệp sau đây dễ bị bệnh viêm quanh móng – móng do Candida trừ:


10

Thuốc nào sau đây khi dùng điều trị sẽ làm thuận lợi cho vi nấm Candida phát triển và gây bệnh:


11

Hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo hay gặp ở đối tượng nào sau đây:


12

Đặc điểm triệu chứng bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo:


13

Hiện tượng viêm da do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp nhất ở:


14

Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chủ yếu dựa vào:


15

Thuốc điều trị bệnh ấu trùng giun móc chó mèo:


16

Khi nhiễm với số lượng ít sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng:


17

Hình ảnh XQ phổi trong bệnh sán lá phổi dễ nhầm với bệnh nào sau đây:


18

Thuốc điều trị bệnh sán lá phổi là:


19

Để dự phòng bệnh sán lá phổi không nên ăn:


20

Chẩn đoán bệnh sán lá phổi bắt buộc phải tìm thấy trứng sán trong đàm.


21

Kích thước của trứng sán lá ruột:


22

Ngoài người, vật chủ chính của sán lá ruột có thể là:


23

Sán lá ruột trưởng thành ký sinh ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:


24

Vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:


25

Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:


26

Trứng sán lá ruột sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể người phát triển thành ấu trùng lông khi gặp môi trường thích hợp nào sau đây:


27

Thời gian từ khi ấu trùng lông của sán lá ruột xâm nhập vào ốc và hoàn tất sự phát triển trong cơ thể ốc là:


28

Người nhiễm sán lá ruột do ăn các loại thực phẩm nào sau đây chưa nấu chín:


29

Thời gian từ khi nhiễm nang ấu trùng sán lá ruột đến khi phát triển con trưởng thành:


30

Trong cơ thể người, ngoài ruột non sán lá ruột có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, tim, mắt, não… tạo nên các nang sán:


31

Khi nhiễm với số lượng ít sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng:


Đề Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chủ Đề

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chủ Đề

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chủ Đề

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bệnh vi ấm Candida hầu hết là do:

Candida albicans

Candida tropicalis

Candida krusei

Candida stellatoidea

Câu 2:

Người khoẻ mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở:

Miệng

Ruột

Âm đạo

Phế quản

Câu 3:

Vi nấm Candida albicans sống:

Ngoại hoại sinh trong ruột người

Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài động vật

Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài chim

Nội hoại trong ruột người và nhiều loài động vật

Câu 4:

Ở trạng thái nội hoại sinh, soi tươi các dịch sinh học từ niêm mạc có thể thấy vi nấm Candida ở dạng:

Nhiều tế bào hạt men và sợi giả

Nhiều tế bào hạt men nảy chồi

Ít tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi

Nhiều tế bào hạt men nảy chồi, bào tử bao dày

Câu 5:

Đặc trưng của vi nấm Candida ở trạng thái ký sinh là:

Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều

Có sợi tơ nấm giả

Số lượng vi nấm không thay đổi so với trạng thái sống hoại sinh

Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều và có sợi tơ nấm giả

Câu 6:

Người bị bệnh vi nấm Candida albicans do lây nhiễm qua:

Da

Tiêu hoá

Hô hấp

Sinh dục

Câu 7:

Yếu tố sinh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh là:

Có thai

Trẻ nhỏ bú mẹ

Phụ nữ tiền mãn kinh

Nữ giới tuổi dậy thì

Câu 8:

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bệnh lý thuận lợi cho vi nấm Candida gây bệnh:

Đái tháo đường

Béo phì

Bệnh nấm da

Suy dinh dưỡng

Câu 9:

Những nghề nghiệp sau đây dễ bị bệnh viêm quanh móng – móng do Candida trừ:

Bán nước đá

Nhân viên kế toán trong các cửa hàng ăn uống

Bán cá

Bán nước giải khát

Câu 10:

Thuốc nào sau đây khi dùng điều trị sẽ làm thuận lợi cho vi nấm Candida phát triển và gây bệnh:

Kháng sinh phổ hẹp liệu trình ngắn ngày

Kháng histamin

Kháng sinh phổ rộng, liệu trình ngắn ngày

Kháng sinh phổ hẹp, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch

Câu 11:

Hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo hay gặp ở đối tượng nào sau đây:

Trẻ nhỏ hay chơi nơi đất cát ẩm

Người làm nghề bác sĩ thú y

Công nhân lâm trường

Người làm công tác xét nghiệm tại phòng xét nghiệm ký sinh trùng

Câu 12:

Đặc điểm triệu chứng bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo:

Chỗ xâm nhập có vết sẩn đỏ ngứa, vài giờ hoặc 2 – 3 ngày sau xuất hiện đường gồ ngoằn ngoèo, ngứa, bệnh tự lành sau vài tuần đến vài tháng.

Chỗ xâm nhập có nốt ngứa, sau đó nổi u cục đỏ, lở loét chảy nhiều mủ, bệnh tự lành sau 2 tuần.

Chỗ xâm nhập chảy máu, sau đó thành u cục loét, bệnh tự lành.

Chỗ xâm nhập không có thương tổn gì rõ rệt chỉ hơi ngứa, sau đó tự hết.

Câu 13:

Hiện tượng viêm da do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp nhất ở:

Bàn tay

Bàn chân

Đầu gối

Mông

Câu 14:

Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chủ yếu dựa vào:

Lâm sàng và xét nghiệm phân

Dịch tễ có tiếp xúc với đất cát ô nhiễm phân chó mèo

Hình ảnh lâm sàng, dịch tễ và đáp ứng tốt với điều trị để củng cố chẩn đoán.

Lâm sàng, dịch tễ và xét nghiệm bạch cầu toan tính tăng

Câu 15:

Thuốc điều trị bệnh ấu trùng giun móc chó mèo:

Metronidazole

Mebendazole

Thiabendazole

Hexachloro cyclohexan (HCH)

Câu 16:

Khi nhiễm với số lượng ít sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng:

Viêm phế quản

Giãn phế quản

Tràn dịch màng phổi

Lao hạch ở phổi

Metronidazol

Albendazol

Praziquantel

Niclosamide

Gỏi tôm sống

Gỏi cá giếc

Lươn nướng

Ếch nướng

Đúng

Sai

(130×75) m

(27×20) m

(35×55) m

(40×60) m

Gà, vịt

Lợn

Trâu, bò

Chuột

Dạ dày

Tá tràng

Hổng tràng

Manh tràng

Cá giếc

Tôm

Cua

Ốc

Bythinia

Limnea

Bulimus

Planorbis

Đất xốp, nhiều khí O2

Đất cát, nhiều khí O2

Nước ngọt (sông, ao, hồ…)

Nước biển

1 tháng

2 tháng

3 tháng

4 tháng

Các loại rau thuỷ sinh ngó sen, rau muống, củ ấu…

Gỏi cá giếc

Tôm sống

Cua nướng

1 tháng

2 tháng

3 tháng

4 tháng

Đúng

Sai

Mệt mõi, thiếu máu nhẹ, đôi khi đau bụng tiêu chảy

Mệt mõi, thiếu máu nặng, phù, đau bụng dữ dội

Sụt cân, phù, thiếu máu, đi cầu phân nhầy máu

Sụt cân, phù, thiếu máu, tiêu chảy ồ ạt

Câu 17:

Hình ảnh XQ phổi trong bệnh sán lá phổi dễ nhầm với bệnh nào sau đây:

Viêm phế quản

Giãn phế quản

Tràn dịch màng phổi

Lao hạch ở phổi

Câu 18:

Thuốc điều trị bệnh sán lá phổi là:

Metronidazol

Albendazol

Praziquantel

Niclosamide

Câu 19:

Để dự phòng bệnh sán lá phổi không nên ăn:

Gỏi tôm sống

Gỏi cá giếc

Lươn nướng

Ếch nướng

Câu 20:

Chẩn đoán bệnh sán lá phổi bắt buộc phải tìm thấy trứng sán trong đàm.

Đúng

Sai

Câu 21:

Kích thước của trứng sán lá ruột:

(130×75) m

(27×20) m

(35×55) m

(40×60) m

Câu 22:

Ngoài người, vật chủ chính của sán lá ruột có thể là:

Gà, vịt

Lợn

Trâu, bò

Chuột

Câu 23:

Sán lá ruột trưởng thành ký sinh ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:

Dạ dày

Tá tràng

Hổng tràng

Manh tràng

Câu 24:

Vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:

Cá giếc

Tôm

Cua

Ốc

Câu 25:

Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:

Bythinia

Limnea

Bulimus

Planorbis

Câu 26:

Trứng sán lá ruột sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể người phát triển thành ấu trùng lông khi gặp môi trường thích hợp nào sau đây:

Đất xốp, nhiều khí O2

Đất cát, nhiều khí O2

Nước ngọt (sông, ao, hồ…)

Nước biển

Câu 27:

Thời gian từ khi ấu trùng lông của sán lá ruột xâm nhập vào ốc và hoàn tất sự phát triển trong cơ thể ốc là:

1 tháng

2 tháng

3 tháng

4 tháng

Câu 28:

Người nhiễm sán lá ruột do ăn các loại thực phẩm nào sau đây chưa nấu chín:

Các loại rau thuỷ sinh ngó sen, rau muống, củ ấu…

Gỏi cá giếc

Tôm sống

Cua nướng

Câu 29:

Thời gian từ khi nhiễm nang ấu trùng sán lá ruột đến khi phát triển con trưởng thành:

1 tháng

2 tháng

3 tháng

4 tháng

Câu 30:

Trong cơ thể người, ngoài ruột non sán lá ruột có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, tim, mắt, não… tạo nên các nang sán:

Đúng

Sai

Câu 31:

Khi nhiễm với số lượng ít sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng:

Mệt mõi, thiếu máu nhẹ, đôi khi đau bụng tiêu chảy

Mệt mõi, thiếu máu nặng, phù, đau bụng dữ dội

Sụt cân, phù, thiếu máu, đi cầu phân nhầy máu

Sụt cân, phù, thiếu máu, tiêu chảy ồ ạt

Scroll to top