Thi Thử Trắc Nghiệm Kinh Tế Môi Trường Online Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 55 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: Tổng hợp
Môn học: Kinh tế môi trường
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Cuối kỳ
Đối tượng: sinh viên

Thi Thử Trắc Nghiệm Kinh Tế Môi Trường Online Phần 2 là một trong những đề thi quan trọng thuộc môn Kinh tế môi trường được tổng hợp từ các kỳ thi gần đây. Đề thi gồm bộ các câu hỏi bao quát các kiến thức liên quan đến nguyên lý kinh tế môi trường, các vấn đề về tài nguyên thiên nhiên và phát triển bền vững, cũng như các chính sách kinh tế nhằm bảo vệ môi trường. Đề thi này dành cho sinh viên năm thứ 3 hoặc 4 ngành Kinh tế và Quản lý Môi trường, yêu cầu sinh viên nắm vững các khái niệm lý thuyết và ứng dụng thực tế để đạt kết quả tốt.

Xem ngay: Thi Thử Trắc Nghiệm Kinh Tế Môi Trường Online Phần 1

Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Một trong những chức năng cơ bản của hệ thống môi trường là:

  • Chứa và đồng hóa chất thải của hệ thống kinh tế.

  • Phục vụ cuộc sống của con người.

  • Tạo sản phẩm phục vụ con người.

  • Tham gia vào quá trình tiêu thụ phục vụ cuộc sống của con người.


2

Một xí nghiệp nhỏ chuyên tái chế giấy, gây phát tán bụi và có mùi khó chịu nên làm cho dân cư xung quanh kêu ca. Theo anh (chị), hành vi của xí nghiệp đã được liệt kê vào hành vi nào?

  • Chưa kết luận được

  • Ô nhiễm môi trường

  • Sự cố môi trường

  • Suy thoái môi trường


3

Mưa axit tại Việt Nam có thể trực tiếp gây ra những tác hại nào?

  • Ô nhiễm các dòng sông, hồ nước, ảnh hưởng đến nuôi trồng thủy sản.

  • Ô nhiễm các dòng sông, hồ nước.

  • Ô nhiễm không khí.

  • Ô nhiễm mạch nước ngầm.


4

Mức khai thác không vượt quá tốc độ tăng trưởng X’ để nhằm duy trì tài nguyên lâu dài, nếu mức khai thác vượt quá tốc độ tăng trưởng sẽ dẫn đến suy thoái tài nguyên là mức khai thác:

  • Hợp lý tài nguyên tái tạo

  • Đạt hiệu quả tối đa tài nguyên tái tạo

  • Theo quy định của tài nguyên tái tạo

  • Đạt sản lượng tối đa tài nguyên tái tạo


5

Mức khai thác tài nguyên hợp lý là mức nào?

  • Mức khai thác vượt quá tốc độ tăng trưởng.

  • Mức khai thác không vượt quá tốc độ tăng trưởng.

  • Mức khai thác vượt quá tốc độ tăng trưởng 5%.

  • Mức khai thác vượt quá tốc độ tăng trưởng 10%.


6

Mức khai thác tối ưu tài nguyên tái tạo được hiểu là mức khai thác thỏa mãn các yếu tố nào dưới đây?

  • Mức khai thác đảm bảo hợp lý.

  • Mức khai thác giúp đạt hiệu quả tối đa.

  • Mức khai thác thấp hơn tốc độ tăng trưởng 10%.

  • Mức khai thác vừa đảm bảo sự hợp lý, vừa đạt hiệu quả tối đa.


7

Mức khai thác tối ưu tài nguyên tái tạo là mức khai thác đảm bảo được các yếu tố nào dưới đây?

  • Hiệu quả tối đa trong khai thác, không cần quan tâm đến tính hợp lý.

  • Hiệu quả tối đa trong khai thác.

  • Tính hợp lý trong khai thác.

  • Vừa đảm bảo tính hiệu quả tối đa, vừa đảm bảo tính hợp lý trong khai thác.


8

Mức khai thác vừa đảm bảo hợp lý và đạt hiệu quả tối đa. Hay là mức khai thác đó (quy mô khai thác E) tài nguyên luôn luôn được duy trì lâu dài, đồng thời hiệu quả lớn nhất là mức khai thác:

  • Tối ưu tài nguyên tái tạo

  • Theo quy định của tài nguyên tái tạo

  • Hợp lý tài nguyên tái tạo

  • Không vượt quá tốc độ tăng trưởng


9

Mức phục hồi của tài nguyên thiên nhiên phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

  • Điều kiện địa lý.

  • Điều kiện khí hậu.

  • Loại tài nguyên, điều kiện địa lý, điều kiện khí hậu.

  • Loại tài nguyên.


10

Mức phục hồi của tài nguyên thiên nhiên phụ thuộc vào nhân tố sau:

  • Vị trí của tài nguyên.

  • Điều kiện địa lý.

  • Điều kiện khí hậu, loại tài nguyên, công nghệ.

  • Loại tài nguyên, điều kiện địa lý, điều kiện khí hậu.


11

Mục tiêu của đánh giá môi trường chiến lược bao gồm mấy mục tiêu?

  • Bảy mục tiêu.

  • Bốn mục tiêu.

  • Năm mục tiêu.

  • Sáu mục tiêu.


12

Mục tiêu của đánh giá tác động môi trường không bao gồm:

  • Đảm bảo sự phù hợp giữa các lĩnh vực hoạt động khác nhau.

  • Cơ sở để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép triển khai thực hiện dự án.

  • Căn cứ để xác định trách nhiệm của các cơ quan nhà nước đối với hậu quả mà dự án gây ra đối với môi trường.

  • Cơ sở để xác định trách nhiệm của các chủ thể dự án về những hậu quả mà dự án gây ra đối với môi trường sau này.


13

Nền kinh tế bền vững là?

  • Duy trì được tài nguyên lâu dài.

  • Nền kinh tế đảm bảo cho các nhu cầu vật chất cho con người ngày càng tăng, duy trì được tài nguyên lâu dài và ô nhiễm môi trường không vượt quá ngưỡng chịu đựng của môi trường.

  • Nền kinh tế đảm bảo cho các nhu cầu vật chất cho con người ngày càng tăng.

  • Ô nhiễm môi trường không vượt quá ngưỡng chịu đựng của môi trường.


14

Hoạt động xả thải của Miwon xét vào dạng nào trong hành vi ảnh hưởng đến môi trường?

  • Ô nhiễm môi trường

  • Ô nhiễm môi trường không khí

  • Sự cố môi trường

  • Suy thoái môi trường


15

Nhà nước quản lý môi trường bằng công cụ nào?

  • Chính sách.

  • Pháp luật.

  • Việc kiểm soát chặt chẽ những ô nhiễm môi trường.

  • Việc thu thuế môi trường.


16

Nhà nước quản lý môi trường theo các phạm vi quản lý sau:

  • Quản lý môi trường theo khu vực; Quản lý môi trường theo ngành; Quản lý tài nguyên

  • Quản lý môi trường theo khu vực; Quản lý theo thành phần kinh tế

  • Quản lý tài nguyên; Quản lý theo phạm vi

  • Quản lý môi trường theo ngành; Quản lý tài nguyên


17

Nhà nước quản lý môi trường theo mấy phạm vi quản lý?

  • Ba phạm vi

  • Bốn phạm vi

  • Hai phạm vi

  • Năm phạm vi


18

Nhà nước quản lý môi trường theo tính chất quản lý bao gồm những loại nào?

  • Quản lý theo chất lượng môi trường, kỹ thuật môi trường và kế hoạch môi trường.

  • Quản lý theo chất lượng môi trường, kế hoạch môi trường.

  • Quản lý theo chất lượng môi trường, kỹ thuật môi trường.

  • Quản lý theo kỹ thuật môi trường, kế hoạch môi trường.


19

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là:

  • Phần giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ mới sáng tạo ra trong một khoảng thời gian nhất định.

  • Phần thu nhập của quốc gia dành cho tiêu dùng và tích lũy thuần trong một thời kỳ nhất định.

  • Tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định.

  • Tổng giá trị của tất cả các sản phẩm và dịch vụ mà một quốc gia tạo ra.


20

Trong các nguyên nhân dẫn đến sự tuyệt chủng của các loài, nguyên nhân “điều kiện sở hữu công cộng và mở cửa” có đặc điểm:

  • Một số loài mất đi do một số loài đóng vai trò là thức ăn của chúng mất đi.

  • Thu hoạch một loài có thể dẫn đến sự tuyệt chủng của loài khác, việc bảo tồn một loài sẽ không được chú ý do giá trị thấp hay bị khai thác quá nhiều do giá trị cao và một số loài mất đi do một số loài đóng vai trò là thức ăn của chúng mất đi.

  • Thu hoạch một loài có thể dẫn đến sự tuyệt chủng của loài khác.

  • Việc bảo tồn một loài sẽ không được chú ý do giá trị thấp hay bị khai thác quá nhiều do giá trị cao.


21

Trong các nguyên tắc xây dựng xã hội phát triển bền vững, nội dung thể hiện “Bảo vệ sức sống và tính đa dạng của Trái đất” là:

  • Nguyên tắc 3.

  • Nguyên tắc 4.

  • Nguyên tắc 2.

  • Nguyên tắc 1.


22

Trong các nguyên tắc xây dựng xã hội phát triển bền vững, nội dung thể hiện “Quản lý những nguồn tài nguyên không tái tạo được” là:

  • Nguyên tắc 1.

  • Nguyên tắc 3.

  • Nguyên tắc 4.

  • Nguyên tắc 2.


23

Trong khoa học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân thành mấy loại?

  • Ba loại.

  • Bốn loại.

  • Hai loại.

  • Năm loại.


24

Trong mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng tài nguyên (X’) với trữ lượng tài nguyên (X), khi trữ lượng tài nguyên (X) đủ lớn thì:

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng nhanh.

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên giảm dần.

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng lớn nhất.

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng chậm.


25

Trong mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng tài nguyên (X’) với trữ lượng tài nguyên (X), khi trữ lượng X đạt đến giá trị X1 nào đó thì:

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng chậm.

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng nhanh.

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng nhỏ nhất.

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng lớn nhất.


26

Trong mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng tài nguyên với trữ lượng tài nguyên, khi trữ lượng tài nguyên ít thì xảy ra hệ quả gì dưới đây?

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng nhanh.

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng chậm.

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng lớn nhất.

  • Tốc độ tăng trưởng tài nguyên giảm dần.


27

Vấn đề gì sẽ xảy ra khi có nhập khẩu những công nghệ cũ trên thế giới vào Việt Nam?

  • Chuyển dịch ô nhiễm.

  • Chuyển dịch ô nhiễm gây ra ô nhiễm rác thải nặng nề.

  • Ô nhiễm công nghệ.

  • Ô nhiễm rác thải.


28

Vấn đề kinh tế tài nguyên tái tạo được đặt ra là:

  • Nghiên cứu quy luật tăng trưởng.

  • Tìm quy mô khai thác hợp lý để duy trì tài nguyên.

  • Nghiên cứu quy luật tăng trưởng, tìm quy mô khai thác hợp lý để duy trì tài nguyên, tìm quy mô khai thác tối ưu – mức khai thác có hiệu quả nhất.

  • Tìm quy mô khai thác tối ưu – mức khai thác có hiệu quả nhất.


29

Vấn đề ô nhiễm do công nghiệp tại Việt Nam có thể bắt đầu từ những nguyên nhân nào sau đây?

  • Do nước thải, khí thải tại các khu công nghiệp không được xử lý tốt.

  • Do khí thải tạo ra từ các khu công nghiệp.

  • Do xây dựng quá nhiều các khu công nghiệp.

  • Do xử lý nước thải tại các khu công nghiệp yếu kém.


30

Về bản chất, tài nguyên tái tạo còn được hiểu là tài nguyên:

  • Có thể phục hồi.

  • Không thể phục hồi.

  • Nhân văn.

  • Thiên nhiên.


31

Việc không xử lý nước sinh hoạt, thải thẳng ra biển trực tiếp gây ô nhiễm nào?

  • Ô nhiễm biển và đại dương.

  • Ô nhiễm biển.

  • Ô nhiễm mạch nước ngầm.

  • Ô nhiễm nước sông.


32

Việc xây dựng đập thủy điện Xayaburi có thể ảnh hưởng trực tiếp đến tài nguyên nào tại Việt Nam?

  • Tài nguyên đất.

  • Tài nguyên nước biển.

  • Tài nguyên nước sông Mekong.

  • Tài nguyên rừng.


33

Việt Nam đã tham gia công ước Liên Hiệp Quốc về Luật biển vào năm nào?

  • Năm 1992.

  • Năm 1994.

  • Năm 1995.

  • Năm 1996.


34

Việt Nam tham gia Công ước quốc tế về phòng chống ô nhiễm từ tàu biển vào năm nào?

  • 1991.

  • 1992.

  • 1994.

  • 2002.


35

Vỏ trái đất còn được gọi là gì?

  • Khí quyển.

  • Sinh quyển.

  • Thạch quyển.

  • Thủy quyển.


36

Tài nguyên thiên nhiên được hình thành và tồn tại ở đâu?

  • Dưới biển sâu.

  • Dưới lòng đất.

  • Trên núi cao.

  • Trong tự nhiên.


37

Tài nguyên thiên nhiên không có thuộc tính nào dưới đây?

  • Phân bố đồng đều trên các lãnh thổ

  • Phân bố không đồng đều trên các lãnh thổ

  • Có giá trị kinh tế cao.

  • Được hình thành thông qua quá trình lâu dài của tự nhiên và lịch sử.


38

Tầng nào của khí quyển trái đất chiếm khoảng 70% khối lượng khí quyển?

  • Tầng bình lưu

  • Tầng đối lưu

  • Tầng nhiệt quyển

  • Tầng trung quyển


39

Tầng nào sau đây là thấp nhất của khí quyển?

  • Tầng đối lưu

  • Tầng ngoại quyển

  • Tầng nhiệt quyển

  • Tầng trung quyển


40

Tăng trưởng kinh tế là:

  • Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh tế.

  • Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc gia.

  • Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm: tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường.

  • Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).


41

Theo Hotelling, tài nguyên sẽ bị khai thác đến cạn kiệt nếu:

  • Có nguồn tài nguyên thay thế nhưng giá công nghệ khai thác quá lớn.

  • Có nguồn tài nguyên thay thế.

  • Không có nguồn tài nguyên thay thế hay có nguồn tài nguyên thay thế nhưng có sự chênh lệch giá quá cao so với nguồn tài nguyên cũ.

  • Không có nguồn tài nguyên thay thế.


42

Theo khuyến cáo của Hiệp hội Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (IUCN) và Báo cáo Môi trường của Liên Hợp Quốc, con người phải xây dựng và sống trong một xã hội bền vững trên 9 nguyên tắc, trong đó nội dung Nguyên tắc 1 là:

  • Tôn trọng và quan tâm đến cuộc sống cộng đồng;

  • Xây dựng một khối liên minh toàn cầu.

  • Bảo vệ sức sống và tính đa dạng của Trái đất.

  • Cải thiện chất lượng cuộc sống con người.


43

Theo khuyến cáo của Hiệp hội Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (IUCN) và Báo cáo Môi trường của Liên Hợp Quốc, con người phải xây dựng và sống trong một xã hội bền vững trên 9 nguyên tắc, trong đó nội dung Nguyên tắc 2 là:

  • Cải thiện chất lượng cuộc sống con người;

  • Tôn trọng khả năng chịu đựng của Trái đất.

  • Để cho cộng đồng tự quản lý môi trường của mình;

  • Tôn trọng và quan tâm đến cuộc sống cộng đồng.


44

Theo khuyến cáo của Hiệp hội Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (IUCN) và Báo cáo Môi trường của Liên Hợp Quốc, con người phải xây dựng và sống trong một xã hội bền vững trên mấy nguyên tắc?

  • 6 nguyên tắc

  • 7 nguyên tắc

  • 8 nguyên tắc

  • 9 nguyên tắc


45

Theo kinh tế môi trường, môi trường là?

  • Nơi chứa đựng toàn bộ chất thải từ hoạt động của hệ thống kinh tế, trong đó một phần nhỏ lượng tài nguyên được con người sử dụng lại để bổ sung cho tài nguyên phục vụ hệ thống kinh tế.

  • Không gian sống của con người.

  • Môi trường cung cấp toàn bộ các nguyên liệu, nhiên liệu đầu vào cho các hoạt động kinh tế.

  • Nơi chứa đựng các tài nguyên tái tạo.


46

Theo Luật Bảo vệ Môi trường của Việt Nam năm 2005, việc đánh giá môi trường chiến lược được hiểu đầy đủ theo ý nào dưới đây?

  • Là việc phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của dự án chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển trước khi phê duyệt nhằm đảm bảo phát triển bền vững.

  • Là việc dự báo các tác động đến môi trường của dự án quy hoạch nhằm đảm bảo phát triển bền vững.

  • Là việc phân tích các tác động đến môi trường của dự án chiến lược nhằm đảm bảo phát triển bền vững.

  • Là việc phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của dự án chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển nhằm đảm bảo phát triển bền vững.


47

Theo Luật Bảo vệ Môi trường, năm 2005, biến đổi môi trường được chia thành mấy dạng?

  • 2 dạng

  • 3 dạng

  • 4 dạng

  • 5 dạng


48

Theo nhà kinh tế học nào sau đây cho rằng đất đai chính là giới hạn của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

  • Adam Smith

  • David Ricardo

  • J.Keynes

  • Wiliam Petty


49

Theo phương thức và khả năng tái tạo thì tài nguyên được phân loại thành:

  • Tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo.

  • Tài nguyên con người, tài nguyên thiên nhiên.

  • Tài nguyên nước, tài nguyên đất.

  • Tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên xã hội.


50

Theo Pigou thì đánh thuế ô nhiễm là công cụ nhằm đưa:

  • Chi phí cá nhân ≥ chi phí xã hội.

  • Chi phí cá nhân bằng chi phí xã hội.

  • Chi phí cá nhân lớn hơn chi phí xã hội.

  • Chi phí cá nhân nhỏ hơn chi phí xã hội.


51

Theo quy luật tăng trưởng của tài nguyên tái tạo, giá trị tới hạn được hiểu là:

  • Trữ lượng đạt giá trị cận biên của hệ sinh thái.

  • Trữ lượng đạt giá trị tối đa của hệ sinh thái.

  • Trữ lượng đạt giá trị tối thiểu của hệ sinh thái.

  • Trữ lượng đạt giá trị trung bình của hệ sinh thái.


52

Thuế ô nhiễm (thuế Pigou tối ưu) do nhà kinh tế học Pigou đề ra vào năm nào?

  • Năm 1920.

  • Năm 1925.

  • Năm 1930.

  • Năm 1935.


53

Thường các loài bị tuyệt chủng là do nguyên nhân nào sau đây?

  • Môi trường sống bị con người gây ô nhiễm.

  • Sự khai thác hợp lý.

  • Sự khai thác không đảm bảo tính lâu bền và môi trường sống bị hủy hoại hoặc thay đổi.

  • Sự mất cân bằng về các loài.


54

Tiếng còi xe, tiếng động cơ, tiếng máy bay trên bầu trời có thể là tác nhân gây ra ô nhiễm nào dưới đây?

  • Đất.

  • Không khí.

  • Nước.

  • Tiếng ồn.


55

Tiêu chuẩn môi trường Chính phủ ban hành để:

  • Có lợi cho Chính phủ.

  • Có lợi cho cộng đồng.

  • Có lợi cho doanh nghiệp.

  • Có lợi chung cho xã hội.

Thi Thử Trắc Nghiệm Kinh Tế Môi Trường Online Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/55
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Một trong những chức năng cơ bản của hệ thống môi trường là:


2

Một xí nghiệp nhỏ chuyên tái chế giấy, gây phát tán bụi và có mùi khó chịu nên làm cho dân cư xung quanh kêu ca. Theo anh (chị), hành vi của xí nghiệp đã được liệt kê vào hành vi nào?


3

Mưa axit tại Việt Nam có thể trực tiếp gây ra những tác hại nào?


4

Mức khai thác không vượt quá tốc độ tăng trưởng X’ để nhằm duy trì tài nguyên lâu dài, nếu mức khai thác vượt quá tốc độ tăng trưởng sẽ dẫn đến suy thoái tài nguyên là mức khai thác:


5

Mức khai thác tài nguyên hợp lý là mức nào?


6

Mức khai thác tối ưu tài nguyên tái tạo được hiểu là mức khai thác thỏa mãn các yếu tố nào dưới đây?


7

Mức khai thác tối ưu tài nguyên tái tạo là mức khai thác đảm bảo được các yếu tố nào dưới đây?


8

Mức khai thác vừa đảm bảo hợp lý và đạt hiệu quả tối đa. Hay là mức khai thác đó (quy mô khai thác E) tài nguyên luôn luôn được duy trì lâu dài, đồng thời hiệu quả lớn nhất là mức khai thác:


9

Mức phục hồi của tài nguyên thiên nhiên phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?


10

Mức phục hồi của tài nguyên thiên nhiên phụ thuộc vào nhân tố sau:


11

Mục tiêu của đánh giá môi trường chiến lược bao gồm mấy mục tiêu?


12

Mục tiêu của đánh giá tác động môi trường không bao gồm:


13

Nền kinh tế bền vững là?


14

Hoạt động xả thải của Miwon xét vào dạng nào trong hành vi ảnh hưởng đến môi trường?


15

Nhà nước quản lý môi trường bằng công cụ nào?


16

Nhà nước quản lý môi trường theo các phạm vi quản lý sau:


17

Nhà nước quản lý môi trường theo mấy phạm vi quản lý?


18

Nhà nước quản lý môi trường theo tính chất quản lý bao gồm những loại nào?


19

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là:


20

Trong các nguyên nhân dẫn đến sự tuyệt chủng của các loài, nguyên nhân “điều kiện sở hữu công cộng và mở cửa” có đặc điểm:


21

Trong các nguyên tắc xây dựng xã hội phát triển bền vững, nội dung thể hiện “Bảo vệ sức sống và tính đa dạng của Trái đất” là:


22

Trong các nguyên tắc xây dựng xã hội phát triển bền vững, nội dung thể hiện “Quản lý những nguồn tài nguyên không tái tạo được” là:


23

Trong khoa học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân thành mấy loại?


24

Trong mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng tài nguyên (X’) với trữ lượng tài nguyên (X), khi trữ lượng tài nguyên (X) đủ lớn thì:


25

Trong mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng tài nguyên (X’) với trữ lượng tài nguyên (X), khi trữ lượng X đạt đến giá trị X1 nào đó thì:


26

Trong mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng tài nguyên với trữ lượng tài nguyên, khi trữ lượng tài nguyên ít thì xảy ra hệ quả gì dưới đây?


27

Vấn đề gì sẽ xảy ra khi có nhập khẩu những công nghệ cũ trên thế giới vào Việt Nam?


28

Vấn đề kinh tế tài nguyên tái tạo được đặt ra là:


29

Vấn đề ô nhiễm do công nghiệp tại Việt Nam có thể bắt đầu từ những nguyên nhân nào sau đây?


30

Về bản chất, tài nguyên tái tạo còn được hiểu là tài nguyên:


31

Việc không xử lý nước sinh hoạt, thải thẳng ra biển trực tiếp gây ô nhiễm nào?


32

Việc xây dựng đập thủy điện Xayaburi có thể ảnh hưởng trực tiếp đến tài nguyên nào tại Việt Nam?


33

Việt Nam đã tham gia công ước Liên Hiệp Quốc về Luật biển vào năm nào?


34

Việt Nam tham gia Công ước quốc tế về phòng chống ô nhiễm từ tàu biển vào năm nào?


35

Vỏ trái đất còn được gọi là gì?


36

Tài nguyên thiên nhiên được hình thành và tồn tại ở đâu?


37

Tài nguyên thiên nhiên không có thuộc tính nào dưới đây?


38

Tầng nào của khí quyển trái đất chiếm khoảng 70% khối lượng khí quyển?


39

Tầng nào sau đây là thấp nhất của khí quyển?


40

Tăng trưởng kinh tế là:


41

Theo Hotelling, tài nguyên sẽ bị khai thác đến cạn kiệt nếu:


42

Theo khuyến cáo của Hiệp hội Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (IUCN) và Báo cáo Môi trường của Liên Hợp Quốc, con người phải xây dựng và sống trong một xã hội bền vững trên 9 nguyên tắc, trong đó nội dung Nguyên tắc 1 là:


43

Theo khuyến cáo của Hiệp hội Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (IUCN) và Báo cáo Môi trường của Liên Hợp Quốc, con người phải xây dựng và sống trong một xã hội bền vững trên 9 nguyên tắc, trong đó nội dung Nguyên tắc 2 là:


44

Theo khuyến cáo của Hiệp hội Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (IUCN) và Báo cáo Môi trường của Liên Hợp Quốc, con người phải xây dựng và sống trong một xã hội bền vững trên mấy nguyên tắc?


45

Theo kinh tế môi trường, môi trường là?


46

Theo Luật Bảo vệ Môi trường của Việt Nam năm 2005, việc đánh giá môi trường chiến lược được hiểu đầy đủ theo ý nào dưới đây?


47

Theo Luật Bảo vệ Môi trường, năm 2005, biến đổi môi trường được chia thành mấy dạng?


48

Theo nhà kinh tế học nào sau đây cho rằng đất đai chính là giới hạn của tăng trưởng, phát triển kinh tế?


49

Theo phương thức và khả năng tái tạo thì tài nguyên được phân loại thành:


50

Theo Pigou thì đánh thuế ô nhiễm là công cụ nhằm đưa:


51

Theo quy luật tăng trưởng của tài nguyên tái tạo, giá trị tới hạn được hiểu là:


52

Thuế ô nhiễm (thuế Pigou tối ưu) do nhà kinh tế học Pigou đề ra vào năm nào?


53

Thường các loài bị tuyệt chủng là do nguyên nhân nào sau đây?


54

Tiếng còi xe, tiếng động cơ, tiếng máy bay trên bầu trời có thể là tác nhân gây ra ô nhiễm nào dưới đây?


55

Tiêu chuẩn môi trường Chính phủ ban hành để:


Thi Thử Trắc Nghiệm Kinh Tế Môi Trường Online Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Thi Thử Trắc Nghiệm Kinh Tế Môi Trường Online Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Thi Thử Trắc Nghiệm Kinh Tế Môi Trường Online Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Một trong những chức năng cơ bản của hệ thống môi trường là:

Chứa và đồng hóa chất thải của hệ thống kinh tế.

Phục vụ cuộc sống của con người.

Tạo sản phẩm phục vụ con người.

Tham gia vào quá trình tiêu thụ phục vụ cuộc sống của con người.

Câu 2:

Một xí nghiệp nhỏ chuyên tái chế giấy, gây phát tán bụi và có mùi khó chịu nên làm cho dân cư xung quanh kêu ca. Theo anh (chị), hành vi của xí nghiệp đã được liệt kê vào hành vi nào?

Chưa kết luận được

Ô nhiễm môi trường

Sự cố môi trường

Suy thoái môi trường

Câu 3:

Mưa axit tại Việt Nam có thể trực tiếp gây ra những tác hại nào?

Ô nhiễm các dòng sông, hồ nước, ảnh hưởng đến nuôi trồng thủy sản.

Ô nhiễm các dòng sông, hồ nước.

Ô nhiễm không khí.

Ô nhiễm mạch nước ngầm.

Câu 4:

Mức khai thác không vượt quá tốc độ tăng trưởng X’ để nhằm duy trì tài nguyên lâu dài, nếu mức khai thác vượt quá tốc độ tăng trưởng sẽ dẫn đến suy thoái tài nguyên là mức khai thác:

Hợp lý tài nguyên tái tạo

Đạt hiệu quả tối đa tài nguyên tái tạo

Theo quy định của tài nguyên tái tạo

Đạt sản lượng tối đa tài nguyên tái tạo

Câu 5:

Mức khai thác tài nguyên hợp lý là mức nào?

Mức khai thác vượt quá tốc độ tăng trưởng.

Mức khai thác không vượt quá tốc độ tăng trưởng.

Mức khai thác vượt quá tốc độ tăng trưởng 5%.

Mức khai thác vượt quá tốc độ tăng trưởng 10%.

Câu 6:

Mức khai thác tối ưu tài nguyên tái tạo được hiểu là mức khai thác thỏa mãn các yếu tố nào dưới đây?

Mức khai thác đảm bảo hợp lý.

Mức khai thác giúp đạt hiệu quả tối đa.

Mức khai thác thấp hơn tốc độ tăng trưởng 10%.

Mức khai thác vừa đảm bảo sự hợp lý, vừa đạt hiệu quả tối đa.

Câu 7:

Mức khai thác tối ưu tài nguyên tái tạo là mức khai thác đảm bảo được các yếu tố nào dưới đây?

Hiệu quả tối đa trong khai thác, không cần quan tâm đến tính hợp lý.

Hiệu quả tối đa trong khai thác.

Tính hợp lý trong khai thác.

Vừa đảm bảo tính hiệu quả tối đa, vừa đảm bảo tính hợp lý trong khai thác.

Câu 8:

Mức khai thác vừa đảm bảo hợp lý và đạt hiệu quả tối đa. Hay là mức khai thác đó (quy mô khai thác E) tài nguyên luôn luôn được duy trì lâu dài, đồng thời hiệu quả lớn nhất là mức khai thác:

Tối ưu tài nguyên tái tạo

Theo quy định của tài nguyên tái tạo

Hợp lý tài nguyên tái tạo

Không vượt quá tốc độ tăng trưởng

Câu 9:

Mức phục hồi của tài nguyên thiên nhiên phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

Điều kiện địa lý.

Điều kiện khí hậu.

Loại tài nguyên, điều kiện địa lý, điều kiện khí hậu.

Loại tài nguyên.

Câu 10:

Mức phục hồi của tài nguyên thiên nhiên phụ thuộc vào nhân tố sau:

Vị trí của tài nguyên.

Điều kiện địa lý.

Điều kiện khí hậu, loại tài nguyên, công nghệ.

Loại tài nguyên, điều kiện địa lý, điều kiện khí hậu.

Câu 11:

Mục tiêu của đánh giá môi trường chiến lược bao gồm mấy mục tiêu?

Bảy mục tiêu.

Bốn mục tiêu.

Năm mục tiêu.

Sáu mục tiêu.

Câu 12:

Mục tiêu của đánh giá tác động môi trường không bao gồm:

Đảm bảo sự phù hợp giữa các lĩnh vực hoạt động khác nhau.

Cơ sở để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép triển khai thực hiện dự án.

Căn cứ để xác định trách nhiệm của các cơ quan nhà nước đối với hậu quả mà dự án gây ra đối với môi trường.

Cơ sở để xác định trách nhiệm của các chủ thể dự án về những hậu quả mà dự án gây ra đối với môi trường sau này.

Câu 13:

Nền kinh tế bền vững là?

Duy trì được tài nguyên lâu dài.

Nền kinh tế đảm bảo cho các nhu cầu vật chất cho con người ngày càng tăng, duy trì được tài nguyên lâu dài và ô nhiễm môi trường không vượt quá ngưỡng chịu đựng của môi trường.

Nền kinh tế đảm bảo cho các nhu cầu vật chất cho con người ngày càng tăng.

Ô nhiễm môi trường không vượt quá ngưỡng chịu đựng của môi trường.

Câu 14:

Hoạt động xả thải của Miwon xét vào dạng nào trong hành vi ảnh hưởng đến môi trường?

Ô nhiễm môi trường

Ô nhiễm môi trường không khí

Sự cố môi trường

Suy thoái môi trường

Câu 15:

Nhà nước quản lý môi trường bằng công cụ nào?

Chính sách.

Pháp luật.

Việc kiểm soát chặt chẽ những ô nhiễm môi trường.

Việc thu thuế môi trường.

Câu 16:

Nhà nước quản lý môi trường theo các phạm vi quản lý sau:

Quản lý môi trường theo khu vực; Quản lý môi trường theo ngành; Quản lý tài nguyên

Quản lý môi trường theo khu vực; Quản lý theo thành phần kinh tế

Quản lý tài nguyên; Quản lý theo phạm vi

Quản lý môi trường theo ngành; Quản lý tài nguyên

Câu 17:

Nhà nước quản lý môi trường theo mấy phạm vi quản lý?

Ba phạm vi

Bốn phạm vi

Hai phạm vi

Năm phạm vi

Câu 18:

Nhà nước quản lý môi trường theo tính chất quản lý bao gồm những loại nào?

Quản lý theo chất lượng môi trường, kỹ thuật môi trường và kế hoạch môi trường.

Quản lý theo chất lượng môi trường, kế hoạch môi trường.

Quản lý theo chất lượng môi trường, kỹ thuật môi trường.

Quản lý theo kỹ thuật môi trường, kế hoạch môi trường.

Câu 19:

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là:

Phần giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ mới sáng tạo ra trong một khoảng thời gian nhất định.

Phần thu nhập của quốc gia dành cho tiêu dùng và tích lũy thuần trong một thời kỳ nhất định.

Tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định.

Tổng giá trị của tất cả các sản phẩm và dịch vụ mà một quốc gia tạo ra.

Câu 20:

Trong các nguyên nhân dẫn đến sự tuyệt chủng của các loài, nguyên nhân “điều kiện sở hữu công cộng và mở cửa” có đặc điểm:

Một số loài mất đi do một số loài đóng vai trò là thức ăn của chúng mất đi.

Thu hoạch một loài có thể dẫn đến sự tuyệt chủng của loài khác, việc bảo tồn một loài sẽ không được chú ý do giá trị thấp hay bị khai thác quá nhiều do giá trị cao và một số loài mất đi do một số loài đóng vai trò là thức ăn của chúng mất đi.

Thu hoạch một loài có thể dẫn đến sự tuyệt chủng của loài khác.

Việc bảo tồn một loài sẽ không được chú ý do giá trị thấp hay bị khai thác quá nhiều do giá trị cao.

Câu 21:

Trong các nguyên tắc xây dựng xã hội phát triển bền vững, nội dung thể hiện “Bảo vệ sức sống và tính đa dạng của Trái đất” là:

Nguyên tắc 3.

Nguyên tắc 4.

Nguyên tắc 2.

Nguyên tắc 1.

Câu 22:

Trong các nguyên tắc xây dựng xã hội phát triển bền vững, nội dung thể hiện “Quản lý những nguồn tài nguyên không tái tạo được” là:

Nguyên tắc 1.

Nguyên tắc 3.

Nguyên tắc 4.

Nguyên tắc 2.

Câu 23:

Trong khoa học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân thành mấy loại?

Ba loại.

Bốn loại.

Hai loại.

Năm loại.

Câu 24:

Trong mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng tài nguyên (X’) với trữ lượng tài nguyên (X), khi trữ lượng tài nguyên (X) đủ lớn thì:

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng nhanh.

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên giảm dần.

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng lớn nhất.

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng chậm.

Câu 25:

Trong mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng tài nguyên (X’) với trữ lượng tài nguyên (X), khi trữ lượng X đạt đến giá trị X1 nào đó thì:

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng chậm.

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng nhanh.

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng nhỏ nhất.

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng lớn nhất.

Câu 26:

Trong mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng tài nguyên với trữ lượng tài nguyên, khi trữ lượng tài nguyên ít thì xảy ra hệ quả gì dưới đây?

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng nhanh.

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng chậm.

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên tăng lớn nhất.

Tốc độ tăng trưởng tài nguyên giảm dần.

Câu 27:

Vấn đề gì sẽ xảy ra khi có nhập khẩu những công nghệ cũ trên thế giới vào Việt Nam?

Chuyển dịch ô nhiễm.

Chuyển dịch ô nhiễm gây ra ô nhiễm rác thải nặng nề.

Ô nhiễm công nghệ.

Ô nhiễm rác thải.

Câu 28:

Vấn đề kinh tế tài nguyên tái tạo được đặt ra là:

Nghiên cứu quy luật tăng trưởng.

Tìm quy mô khai thác hợp lý để duy trì tài nguyên.

Nghiên cứu quy luật tăng trưởng, tìm quy mô khai thác hợp lý để duy trì tài nguyên, tìm quy mô khai thác tối ưu – mức khai thác có hiệu quả nhất.

Tìm quy mô khai thác tối ưu – mức khai thác có hiệu quả nhất.

Câu 29:

Vấn đề ô nhiễm do công nghiệp tại Việt Nam có thể bắt đầu từ những nguyên nhân nào sau đây?

Do nước thải, khí thải tại các khu công nghiệp không được xử lý tốt.

Do khí thải tạo ra từ các khu công nghiệp.

Do xây dựng quá nhiều các khu công nghiệp.

Do xử lý nước thải tại các khu công nghiệp yếu kém.

Câu 30:

Về bản chất, tài nguyên tái tạo còn được hiểu là tài nguyên:

Có thể phục hồi.

Không thể phục hồi.

Nhân văn.

Thiên nhiên.

Câu 31:

Việc không xử lý nước sinh hoạt, thải thẳng ra biển trực tiếp gây ô nhiễm nào?

Ô nhiễm biển và đại dương.

Ô nhiễm biển.

Ô nhiễm mạch nước ngầm.

Ô nhiễm nước sông.

Câu 32:

Việc xây dựng đập thủy điện Xayaburi có thể ảnh hưởng trực tiếp đến tài nguyên nào tại Việt Nam?

Tài nguyên đất.

Tài nguyên nước biển.

Tài nguyên nước sông Mekong.

Tài nguyên rừng.

Câu 33:

Việt Nam đã tham gia công ước Liên Hiệp Quốc về Luật biển vào năm nào?

Năm 1992.

Năm 1994.

Năm 1995.

Năm 1996.

Câu 34:

Việt Nam tham gia Công ước quốc tế về phòng chống ô nhiễm từ tàu biển vào năm nào?

1991.

1992.

1994.

2002.

Câu 35:

Vỏ trái đất còn được gọi là gì?

Khí quyển.

Sinh quyển.

Thạch quyển.

Thủy quyển.

Câu 36:

Tài nguyên thiên nhiên được hình thành và tồn tại ở đâu?

Dưới biển sâu.

Dưới lòng đất.

Trên núi cao.

Trong tự nhiên.

Câu 37:

Tài nguyên thiên nhiên không có thuộc tính nào dưới đây?

Phân bố đồng đều trên các lãnh thổ

Phân bố không đồng đều trên các lãnh thổ

Có giá trị kinh tế cao.

Được hình thành thông qua quá trình lâu dài của tự nhiên và lịch sử.

Câu 38:

Tầng nào của khí quyển trái đất chiếm khoảng 70% khối lượng khí quyển?

Tầng bình lưu

Tầng đối lưu

Tầng nhiệt quyển

Tầng trung quyển

Câu 39:

Tầng nào sau đây là thấp nhất của khí quyển?

Tầng đối lưu

Tầng ngoại quyển

Tầng nhiệt quyển

Tầng trung quyển

Câu 40:

Tăng trưởng kinh tế là:

Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh tế.

Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc gia.

Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm: tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường.

Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).

Câu 41:

Theo Hotelling, tài nguyên sẽ bị khai thác đến cạn kiệt nếu:

Có nguồn tài nguyên thay thế nhưng giá công nghệ khai thác quá lớn.

Có nguồn tài nguyên thay thế.

Không có nguồn tài nguyên thay thế hay có nguồn tài nguyên thay thế nhưng có sự chênh lệch giá quá cao so với nguồn tài nguyên cũ.

Không có nguồn tài nguyên thay thế.

Câu 42:

Theo khuyến cáo của Hiệp hội Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (IUCN) và Báo cáo Môi trường của Liên Hợp Quốc, con người phải xây dựng và sống trong một xã hội bền vững trên 9 nguyên tắc, trong đó nội dung Nguyên tắc 1 là:

Tôn trọng và quan tâm đến cuộc sống cộng đồng;

Xây dựng một khối liên minh toàn cầu.

Bảo vệ sức sống và tính đa dạng của Trái đất.

Cải thiện chất lượng cuộc sống con người.

Câu 43:

Theo khuyến cáo của Hiệp hội Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (IUCN) và Báo cáo Môi trường của Liên Hợp Quốc, con người phải xây dựng và sống trong một xã hội bền vững trên 9 nguyên tắc, trong đó nội dung Nguyên tắc 2 là:

Cải thiện chất lượng cuộc sống con người;

Tôn trọng khả năng chịu đựng của Trái đất.

Để cho cộng đồng tự quản lý môi trường của mình;

Tôn trọng và quan tâm đến cuộc sống cộng đồng.

Câu 44:

Theo khuyến cáo của Hiệp hội Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (IUCN) và Báo cáo Môi trường của Liên Hợp Quốc, con người phải xây dựng và sống trong một xã hội bền vững trên mấy nguyên tắc?

6 nguyên tắc

7 nguyên tắc

8 nguyên tắc

9 nguyên tắc

Câu 45:

Theo kinh tế môi trường, môi trường là?

Nơi chứa đựng toàn bộ chất thải từ hoạt động của hệ thống kinh tế, trong đó một phần nhỏ lượng tài nguyên được con người sử dụng lại để bổ sung cho tài nguyên phục vụ hệ thống kinh tế.

Không gian sống của con người.

Môi trường cung cấp toàn bộ các nguyên liệu, nhiên liệu đầu vào cho các hoạt động kinh tế.

Nơi chứa đựng các tài nguyên tái tạo.

Câu 46:

Theo Luật Bảo vệ Môi trường của Việt Nam năm 2005, việc đánh giá môi trường chiến lược được hiểu đầy đủ theo ý nào dưới đây?

Là việc phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của dự án chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển trước khi phê duyệt nhằm đảm bảo phát triển bền vững.

Là việc dự báo các tác động đến môi trường của dự án quy hoạch nhằm đảm bảo phát triển bền vững.

Là việc phân tích các tác động đến môi trường của dự án chiến lược nhằm đảm bảo phát triển bền vững.

Là việc phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của dự án chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển nhằm đảm bảo phát triển bền vững.

Câu 47:

Theo Luật Bảo vệ Môi trường, năm 2005, biến đổi môi trường được chia thành mấy dạng?

2 dạng

3 dạng

4 dạng

5 dạng

Câu 48:

Theo nhà kinh tế học nào sau đây cho rằng đất đai chính là giới hạn của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

Adam Smith

David Ricardo

J.Keynes

Wiliam Petty

Câu 49:

Theo phương thức và khả năng tái tạo thì tài nguyên được phân loại thành:

Tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo.

Tài nguyên con người, tài nguyên thiên nhiên.

Tài nguyên nước, tài nguyên đất.

Tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên xã hội.

Câu 50:

Theo Pigou thì đánh thuế ô nhiễm là công cụ nhằm đưa:

Chi phí cá nhân ≥ chi phí xã hội.

Chi phí cá nhân bằng chi phí xã hội.

Chi phí cá nhân lớn hơn chi phí xã hội.

Chi phí cá nhân nhỏ hơn chi phí xã hội.

Câu 51:

Theo quy luật tăng trưởng của tài nguyên tái tạo, giá trị tới hạn được hiểu là:

Trữ lượng đạt giá trị cận biên của hệ sinh thái.

Trữ lượng đạt giá trị tối đa của hệ sinh thái.

Trữ lượng đạt giá trị tối thiểu của hệ sinh thái.

Trữ lượng đạt giá trị trung bình của hệ sinh thái.

Câu 52:

Thuế ô nhiễm (thuế Pigou tối ưu) do nhà kinh tế học Pigou đề ra vào năm nào?

Năm 1920.

Năm 1925.

Năm 1930.

Năm 1935.

Câu 53:

Thường các loài bị tuyệt chủng là do nguyên nhân nào sau đây?

Môi trường sống bị con người gây ô nhiễm.

Sự khai thác hợp lý.

Sự khai thác không đảm bảo tính lâu bền và môi trường sống bị hủy hoại hoặc thay đổi.

Sự mất cân bằng về các loài.

Câu 54:

Tiếng còi xe, tiếng động cơ, tiếng máy bay trên bầu trời có thể là tác nhân gây ra ô nhiễm nào dưới đây?

Đất.

Không khí.

Nước.

Tiếng ồn.

Câu 55:

Tiêu chuẩn môi trường Chính phủ ban hành để:

Có lợi cho Chính phủ.

Có lợi cho cộng đồng.

Có lợi cho doanh nghiệp.

Có lợi chung cho xã hội.

Scroll to top