Trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Chương 5 bài 3 Phương trình mặt cầu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc Nghiệm Toán 12 Chân Trời Sáng Tạo Chương 5 Bài 3 Phương trình mặt cầu là bộ đề kiểm tra kiến thức quan trọng dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình Toán học của bộ sách Chân trời sáng tạo. Đề được xây dựng dưới hình thức trắc nghiệm Toán 12 chân trời sáng tạo do thầy Đặng Văn Long – giáo viên trường THPT Trần Phú, TP.HCM, biên soạn năm 2024. Nội dung bám sát bài 3 chương 5, tập trung vào các chủ đề như các phép toán với số phức, biểu diễn hình học số phức, và ứng dụng số phức vào giải phương trình, giúp học sinh nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết cho các kỳ thi quan trọng. Bộ đề có đáp án chi tiết, hỗ trợ quá trình tự học và ôn luyện hiệu quả.

Trắc nghiệm môn Toán 12 tạo điều kiện cho học sinh thực hành nhiều dạng bài, từ cơ bản đến nâng cao, rèn luyện khả năng tư duy logic cũng như kỹ năng tính toán nhanh. Với hệ thống bài tập trực tuyến trên dethitracnghiem.vn , học sinh dễ dàng luyện tập, theo dõi tiến độ và cải thiện hiệu quả học tập. Đây là lựa chọn lý tưởng đồng hành cùng học sinh trong quá trình chuẩn bị cho các kỳ thi, phù hợp với Trắc nghiệm lớp 12.

Chương 5 bài 3 Phương trình mặt cầu

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có phương trình (x – 1)² + (y + 3)² + z² = 16. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là:

  • I(-1; 3; 0), R = 16

  • I(1; -3; 0), R = 16

  • I(-1; 3; 0), R = 4

  • I(1; -3; 0), R = 4


2

Phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu?

  • x² + y² – z² + 2x – 4y + 2 = 0

  • (x + y)² = 2xy – z² + 1

  • x² + y² + z² – 2x – 2y – 2z – 2 = 0

  • x² + y² + z² + 2x – 4y + 6z + 20 = 0


3

Phương trình mặt cầu có tâm I(2; -1; 3) và bán kính R = 5 là:

  • (x + 2)² + (y – 1)² + (z + 3)² = 25

  • (x – 2)² + (y + 1)² + (z – 3)² = 5

  • (x – 2)² + (y + 1)² + (z – 3)² = 25

  • (x – 2)² + (y + 1)² + (z – 3)² = √5


4

Điều kiện để phương trình x² + y² + z² – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 là phương trình của một mặt cầu là:

  • a² + b² + c² – d ≥ 0

  • a² + b² + c² + d > 0

  • a² + b² + c² – d > 0

  • a² + b² + c² – 4d > 0


5

Cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 4; -2) và bán kính R = 3. Điểm nào sau đây nằm bên trong mặt cầu (S)?

  • A(1; 1; -2)

  • B(2; 4; 0)

  • C(1; 4; 1)

  • D(1; 2; -1)


6

Mặt cầu (S) có đường kính là đoạn thẳng AB với A(1; 2; 3) và B(3; 0; 1). Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là:

  • I(4; 2; 4)

  • I(2; 1; 2)

  • I(-2; -2; -2)

  • I(1; -1; -1)


7

Phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O và bán kính R = 2 là:

  • x² + y² + z² = 2

  • x² + y² + z² + 4 = 0

  • x² + y² + z² = 4

  • x² + y² + z² – 4 = 0


8

Mặt cầu (S): x² + y² + z² – 4x + 2y – 6z + 5 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

  • 5

  • 3

  • 3

  • 9


9

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào mô tả đúng định nghĩa mặt cầu tâm I, bán kính R?

  • Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho khoảng cách IM nhỏ hơn R.

  • Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho khoảng cách IM bằng R.

  • Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho khoảng cách IM lớn hơn R.

  • Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho khoảng cách IM nhỏ hơn hoặc bằng R.


10

Phương trình mặt cầu có tâm I(-1; 2; 0) và đi qua điểm A(1; 1; 2) là:

  • (x + 1)² + (y – 2)² + z² = 3

  • (x + 1)² + (y – 2)² + z² = 9

  • (x + 1)² + (y – 2)² + z² = 9

  • (x – 1)² + (y + 2)² + z² = 9


11

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x² + y² + z² – 2(m+1)x + 2my – 4z + 5m² + 1 = 0 là phương trình của một mặt cầu.

  • -2 < m < 2

  • m 2

  • -2 < m < 2

  • m > 2


12

Phương trình mặt cầu có tâm I(1; -3; 2) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) là:

  • (x-1)² + (y+3)² + (z-2)² = 1

  • (x-1)² + (y+3)² + (z-2)² = 9

  • (x-1)² + (y+3)² + (z-2)² = 4

  • (x-1)² + (y+3)² + (z-2)² = 2


13

Cho mặt cầu (S): (x-1)² + y² + (z+2)² = 9. Giao tuyến của (S) với mặt phẳng (Oxz) là một đường tròn có bán kính bằng:

  • 3

  • 3

  • √5

  • 2


14

Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm A(1; 1; 1), B(1; 2; 1), C(1; 1; 2) và D(2; 2; 1).

  • (x-3/2)² + (y-3/2)² + (z-3/2)² = 3/4

  • (x-3/2)² + (y-3/2)² + (z-3/2)² = 3/4

  • x² + y² + z² – 3x – 3y – 3z + 6 = 0

  • x² + y² + z² – 3x – 3y – 3z = 0


15

Vị trí tương đối của mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 5 = 0 và mặt cầu (S): x² + y² + z² – 2x + 4y – 2z – 3 = 0 là:

  • Cắt nhau theo một đường tròn.

  • Không giao nhau.

  • Tiếp xúc nhau.

  • (P) đi qua tâm của (S).


16

Phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A(1; 2; -1) và B(2; 1; 3) là:

  • (x-4)² + y² + z² = 14

  • (x+7/2)² + y² + z² = 89/4

  • (x-7/2)² + y² + z² = 89/4

  • (x-7)² + y² + z² = 49


17

Cho mặt cầu (S): (x-1)² + (y-2)² + (z-3)² = 25 và mặt phẳng (P): 2x – 2y + z + 2 = 0. Bán kính của đường tròn giao tuyến là:

  • 5

  • 3

  • 4

  • √7


18

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2; 4; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x – 2y – 2z + 5 = 0.

  • (x-2)² + (y-4)² + (z-1)² = 9

  • (x-2)² + (y-4)² + (z-1)² = 3

  • (x-2)² + (y-4)² + (z-1)² = 1

  • (x-2)² + (y-4)² + (z-1)² = 4


19

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng 2x – 2y – z + 9 = 0 và mặt cầu x² + y² + z² – 6x + 4y – 2z – 11 = 0.

  • I(3; -2; 1)

  • I(1; 4; 3)

  • I(1; 4; 3)

  • I(-1; -4; -3)


20

Cho hai điểm A(2; 0; 0) và B(0; 4; 0). Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là:

  • (x-1)² + (y-2)² + z² = 5

  • (x-1)² + (y-2)² + z² = 5

  • x² + y² + z² – 2x – 4y = 0

  • (x-1)² + (y-2)² + z² = 20


21

Mặt cầu (S) đi qua điểm A(1;2;-4) và có tâm là gốc tọa độ O. Phương trình của (S) là:

  • x² + y² + z² = 21

  • x² + y² + z² = 21

  • x² + y² + z² = √21

  • (x-1)²+(y-2)²+(z+4)² = 0


22

Cho điểm I(1; 1; -2) và mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 5 = 0. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) là:

  • (x-1)²+(y-1)²+(z+2)² = 4

  • (x-1)²+(y-1)²+(z+2)² = 2

  • (x-1)²+(y-1)²+(z+2)² = 4

  • (x-1)²+(y-1)²+(z+2)² = 16


23

Cho mặt cầu (S): (x-1)² + (y-2)² + (z-3)² = 1. Điểm M nào sau đây nằm ngoài mặt cầu?

  • A(1; 2; 2)

  • B(1; 3; 3)

  • C(1; 2; 4)

  • D(3; 2; 3)


24

Cho mặt cầu (S) x²+y²+z² – 2x + 4y + 2z + 5 = 0. Diện tích của mặt cầu (S) là:

  • π


25

Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a có bán kính là:

  • a√2/2

  • a

  • a√3/2

  • a√3

Trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Chương 5 bài 3 Phương trình mặt cầu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có phương trình (x – 1)² + (y + 3)² + z² = 16. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là:


2

Phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu?


3

Phương trình mặt cầu có tâm I(2; -1; 3) và bán kính R = 5 là:


4

Điều kiện để phương trình x² + y² + z² – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 là phương trình của một mặt cầu là:


5

Cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 4; -2) và bán kính R = 3. Điểm nào sau đây nằm bên trong mặt cầu (S)?


6

Mặt cầu (S) có đường kính là đoạn thẳng AB với A(1; 2; 3) và B(3; 0; 1). Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là:


7

Phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O và bán kính R = 2 là:


8

Mặt cầu (S): x² + y² + z² – 4x + 2y – 6z + 5 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?


9

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào mô tả đúng định nghĩa mặt cầu tâm I, bán kính R?


10

Phương trình mặt cầu có tâm I(-1; 2; 0) và đi qua điểm A(1; 1; 2) là:


11

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x² + y² + z² – 2(m+1)x + 2my – 4z + 5m² + 1 = 0 là phương trình của một mặt cầu.


12

Phương trình mặt cầu có tâm I(1; -3; 2) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) là:


13

Cho mặt cầu (S): (x-1)² + y² + (z+2)² = 9. Giao tuyến của (S) với mặt phẳng (Oxz) là một đường tròn có bán kính bằng:


14

Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm A(1; 1; 1), B(1; 2; 1), C(1; 1; 2) và D(2; 2; 1).


15

Vị trí tương đối của mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 5 = 0 và mặt cầu (S): x² + y² + z² – 2x + 4y – 2z – 3 = 0 là:


16

Phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A(1; 2; -1) và B(2; 1; 3) là:


17

Cho mặt cầu (S): (x-1)² + (y-2)² + (z-3)² = 25 và mặt phẳng (P): 2x – 2y + z + 2 = 0. Bán kính của đường tròn giao tuyến là:


18

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2; 4; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x – 2y – 2z + 5 = 0.


19

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng 2x – 2y – z + 9 = 0 và mặt cầu x² + y² + z² – 6x + 4y – 2z – 11 = 0.


20

Cho hai điểm A(2; 0; 0) và B(0; 4; 0). Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là:


21

Mặt cầu (S) đi qua điểm A(1;2;-4) và có tâm là gốc tọa độ O. Phương trình của (S) là:


22

Cho điểm I(1; 1; -2) và mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 5 = 0. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) là:


23

Cho mặt cầu (S): (x-1)² + (y-2)² + (z-3)² = 1. Điểm M nào sau đây nằm ngoài mặt cầu?


24

Cho mặt cầu (S) x²+y²+z² – 2x + 4y + 2z + 5 = 0. Diện tích của mặt cầu (S) là:


25

Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a có bán kính là:


Trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Chương 5 bài 3 Phương trình mặt cầu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Chương 5 bài 3 Phương trình mặt cầu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Chương 5 bài 3 Phương trình mặt cầu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có phương trình (x – 1)² + (y + 3)² + z² = 16. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là:

I(-1; 3; 0), R = 16

I(1; -3; 0), R = 16

I(-1; 3; 0), R = 4

I(1; -3; 0), R = 4

Câu 2:

Phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu?

x² + y² – z² + 2x – 4y + 2 = 0

(x + y)² = 2xy – z² + 1

x² + y² + z² – 2x – 2y – 2z – 2 = 0

x² + y² + z² + 2x – 4y + 6z + 20 = 0

Câu 3:

Phương trình mặt cầu có tâm I(2; -1; 3) và bán kính R = 5 là:

(x + 2)² + (y – 1)² + (z + 3)² = 25

(x – 2)² + (y + 1)² + (z – 3)² = 5

(x – 2)² + (y + 1)² + (z – 3)² = 25

(x – 2)² + (y + 1)² + (z – 3)² = √5

Câu 4:

Điều kiện để phương trình x² + y² + z² – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 là phương trình của một mặt cầu là:

a² + b² + c² – d ≥ 0

a² + b² + c² + d > 0

a² + b² + c² – d > 0

a² + b² + c² – 4d > 0

Câu 5:

Cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 4; -2) và bán kính R = 3. Điểm nào sau đây nằm bên trong mặt cầu (S)?

A(1; 1; -2)

B(2; 4; 0)

C(1; 4; 1)

D(1; 2; -1)

Câu 6:

Mặt cầu (S) có đường kính là đoạn thẳng AB với A(1; 2; 3) và B(3; 0; 1). Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là:

I(4; 2; 4)

I(2; 1; 2)

I(-2; -2; -2)

I(1; -1; -1)

Câu 7:

Phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O và bán kính R = 2 là:

x² + y² + z² = 2

x² + y² + z² + 4 = 0

x² + y² + z² = 4

x² + y² + z² – 4 = 0

Câu 8:

Mặt cầu (S): x² + y² + z² – 4x + 2y – 6z + 5 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

5

3

3

9

Câu 9:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào mô tả đúng định nghĩa mặt cầu tâm I, bán kính R?

Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho khoảng cách IM nhỏ hơn R.

Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho khoảng cách IM bằng R.

Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho khoảng cách IM lớn hơn R.

Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho khoảng cách IM nhỏ hơn hoặc bằng R.

Câu 10:

Phương trình mặt cầu có tâm I(-1; 2; 0) và đi qua điểm A(1; 1; 2) là:

(x + 1)² + (y – 2)² + z² = 3

(x + 1)² + (y – 2)² + z² = 9

(x + 1)² + (y – 2)² + z² = 9

(x – 1)² + (y + 2)² + z² = 9

Câu 11:

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x² + y² + z² – 2(m+1)x + 2my – 4z + 5m² + 1 = 0 là phương trình của một mặt cầu.

-2 < m < 2

m 2

-2 < m < 2

m > 2

Câu 12:

Phương trình mặt cầu có tâm I(1; -3; 2) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) là:

(x-1)² + (y+3)² + (z-2)² = 1

(x-1)² + (y+3)² + (z-2)² = 9

(x-1)² + (y+3)² + (z-2)² = 4

(x-1)² + (y+3)² + (z-2)² = 2

Câu 13:

Cho mặt cầu (S): (x-1)² + y² + (z+2)² = 9. Giao tuyến của (S) với mặt phẳng (Oxz) là một đường tròn có bán kính bằng:

3

3

√5

2

Câu 14:

Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm A(1; 1; 1), B(1; 2; 1), C(1; 1; 2) và D(2; 2; 1).

(x-3/2)² + (y-3/2)² + (z-3/2)² = 3/4

(x-3/2)² + (y-3/2)² + (z-3/2)² = 3/4

x² + y² + z² – 3x – 3y – 3z + 6 = 0

x² + y² + z² – 3x – 3y – 3z = 0

Câu 15:

Vị trí tương đối của mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 5 = 0 và mặt cầu (S): x² + y² + z² – 2x + 4y – 2z – 3 = 0 là:

Cắt nhau theo một đường tròn.

Không giao nhau.

Tiếp xúc nhau.

(P) đi qua tâm của (S).

Câu 16:

Phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A(1; 2; -1) và B(2; 1; 3) là:

(x-4)² + y² + z² = 14

(x+7/2)² + y² + z² = 89/4

(x-7/2)² + y² + z² = 89/4

(x-7)² + y² + z² = 49

Câu 17:

Cho mặt cầu (S): (x-1)² + (y-2)² + (z-3)² = 25 và mặt phẳng (P): 2x – 2y + z + 2 = 0. Bán kính của đường tròn giao tuyến là:

5

3

4

√7

Câu 18:

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2; 4; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x – 2y – 2z + 5 = 0.

(x-2)² + (y-4)² + (z-1)² = 9

(x-2)² + (y-4)² + (z-1)² = 3

(x-2)² + (y-4)² + (z-1)² = 1

(x-2)² + (y-4)² + (z-1)² = 4

Câu 19:

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng 2x – 2y – z + 9 = 0 và mặt cầu x² + y² + z² – 6x + 4y – 2z – 11 = 0.

I(3; -2; 1)

I(1; 4; 3)

I(1; 4; 3)

I(-1; -4; -3)

Câu 20:

Cho hai điểm A(2; 0; 0) và B(0; 4; 0). Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là:

(x-1)² + (y-2)² + z² = 5

(x-1)² + (y-2)² + z² = 5

x² + y² + z² – 2x – 4y = 0

(x-1)² + (y-2)² + z² = 20

Câu 21:

Mặt cầu (S) đi qua điểm A(1;2;-4) và có tâm là gốc tọa độ O. Phương trình của (S) là:

x² + y² + z² = 21

x² + y² + z² = 21

x² + y² + z² = √21

(x-1)²+(y-2)²+(z+4)² = 0

Câu 22:

Cho điểm I(1; 1; -2) và mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 5 = 0. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) là:

(x-1)²+(y-1)²+(z+2)² = 4

(x-1)²+(y-1)²+(z+2)² = 2

(x-1)²+(y-1)²+(z+2)² = 4

(x-1)²+(y-1)²+(z+2)² = 16

Câu 23:

Cho mặt cầu (S): (x-1)² + (y-2)² + (z-3)² = 1. Điểm M nào sau đây nằm ngoài mặt cầu?

A(1; 2; 2)

B(1; 3; 3)

C(1; 2; 4)

D(3; 2; 3)

Câu 24:

Cho mặt cầu (S) x²+y²+z² – 2x + 4y + 2z + 5 = 0. Diện tích của mặt cầu (S) là:

π

Câu 25:

Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a có bán kính là:

a√2/2

a

a√3/2

a√3

Scroll to top