Tổng hợp 40 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Quản Trị

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 39 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Kế toán quản trị
Trường: Ngoại Thương hoặc Đại học Kinh tế Quốc dân
Người ra đề: TS Vũ Thành Toàn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên kế toán quản trị

Tổng hợp 40 câu hỏi trắc nghiệm Kế toán quản trị là một bộ đề quan trọng giúp sinh viên ôn tập và kiểm tra kiến thức môn Kế toán quản trị một cách toàn diện. Đề thi này bao gồm các câu hỏi xoay quanh những chủ đề cốt lõi như quản lý chi phí, lập kế hoạch tài chính, phân tích biến động, và kiểm soát ngân sách – những kiến thức thiết yếu cho sinh viên theo học ngành kế toán.

Được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm từ những trường đại học chuyên ngành như Đại học Ngoại Thương hoặc Đại học Kinh tế Quốc dân, bộ câu hỏi này phù hợp cho sinh viên năm 3, giúp họ nắm vững lý thuyết và áp dụng vào thực tiễn. Hãy cùng Itracnghiem.vn khám phá bộ câu hỏi này và tham gia kiểm tra ngay để củng cố kiến thức của bạn!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản trị trong việc:

  • Lập kế hoạch

  • Tổ chức thực thi và kiểm tra đánh giá

  • Ra quyết định

  • Tất cả những câu trên đều đúng


2

Kế toán quản trị vận dụng đa phần ở những tổ chức nào dưới đây:

  • Tổ chức có mục tiêu lợi nhuận

  • Các cơ quan quản lý chức năng

  • Các tổ chức phi lợi nhuận

  • Tất cả những tổ chức trên


3

Nội dung báo cáo kế toán quản trị do:

  • Bộ Tài chính quy định

  • Hội đồng quản trị quy định

  • Nhà quản trị doanh nghiệp quy định

  • Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế


4

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

  • Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành

  • Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm

  • Các doanh nghiệp có thể tự thiết kế hệ thống thông tin kế toán phù hợp với đặc thù của đơn vị mình

  • Kế toán quản trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát quản lý, tính giá thành sản phẩm, kiểm soát quản trị và báo cáo cho bên ngoài


5

Đối tượng sử dụng thông tin của kế toán quản trị hầu hết là:

  • Nhà quản trị các cấp của doanh nghiệp

  • Các cơ quan quản lý nhà nước

  • Cơ quan thuế

  • Tất cả những tổ chức trên


6

Thông tin kế toán quản trị phải:

  • Tuân thủ pháp luật của các chuẩn mực kế toán

  • Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung

  • Phù hợp với chính sách kế toán chung

  • Linh hoạt, kịp thời và có ích


7

Tính linh động của thông tin do kế toán quản trị cung cấp biểu hiện ở:

  • Đặc điểm thông tin

  • Phạm vi báo cáo

  • Mẫu báo cáo

  • Tất cả những trường hợp trên đều đúng


8

Kế toán quản trị phân phối thông tin:

  • Có ích cho công tác quản trị tài chính

  • Chỉ thể hiện được bằng tiền

  • Toàn bộ doanh nghiệp

  • Từng bộ phận doanh nghiệp


9

Kế toán quản trị là:

  • Kế toán chi tiết của kế toán tài chính để tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm

  • Một bộ phận của kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp

  • Một bộ phận kế toán độc lập với kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp

  • Kế toán tổng hợp của kế toán tài chính


10

Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở chỗ:

  • Cùng sử dụng thông tin khởi đầu của kế toán

  • Cùng phân phối những thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp

  • Cùng thể hiện nghĩa vụ và trách nhiệm của các cấp quản trị doanh nghiệp

  • Các câu trên đều đúng


11

Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:

  • Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước

  • Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề

  • Theo yêu cầu kiểm soát của các nhà đầu tư

  • Theo yêu cầu quản trị của nhà quản trị


12

Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị:

  • Đảm bảo tính chính xác cao

  • Nhanh và an toàn hơn là chính xác nhưng chậm

  • Chính xác và nhanh

  • Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ chứng minh


13

Mục tiêu của kế toán quản trị là:

  • Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp

  • Xử lý các dữ liệu kế toán để thực hiện chức năng phân tích, dự báo, kiểm tra và ra quyết định

  • Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp

  • Cả 3 câu trên đều sai


14

Thông tin ít chú trọng đến tính chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp đa phần bởi:

  • Kế toán tài chính

  • Kế toán quản trị

  • Hai câu trên đúng

  • Hai câu trên sai


15

Báo cáo kế toán quản trị thường được lập vào thời gian:

  • Khi kết thúc niên độ kế toán

  • Khi kết thúc quý

  • Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra

  • Khi nhà quản trị cần thông tin để thực hiện các chức năng quản trị


16

Thông tin kế toán quản trị phải bảo đảm:

  • Tính đơn giản, ngắn gọn

  • Hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới

  • Cả (a) và (b) đều đúng

  • Cả (a) và (b) đều sai


17

Kế toán không chỉ dừng lại ở việc cung cấp thông tin mang tính chính xác mà yêu cầu thông tin kế toán cung cấp phải:

  • Linh hoạt

  • Kịp thời

  • Hữu ích

  • Tất cả những trường hợp trên đều đúng


18

Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp các báo cáo kế toán quản trị:

  • Hội đồng quản trị

  • Quản đốc phân xưởng

  • Cổ đông

  • Quản lý các cấp


19

Giá thành bán hàng là những chi phí phát sinh:

  • Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ

  • Để hoàn thiện sản phẩm

  • Để sản xuất sản phẩm

  • Các câu trên đều đúng


20

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:

  • Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ và khấu hao tài sản cố định

  • Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ và công cụ dụng cụ

  • Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm

  • Các câu trên đều đúng


21

Trong doanh nghiệp, chi phí là:

  • Mức tiêu tốn của các nguồn lực đã sử dụng cho hoạt động trong kỳ, thể hiện bằng tiền

  • Mức tiêu tốn của lao động sống và lao động vật hóa, đã sử dụng cho hoạt động trong một thời kỳ, thể hiện bằng tiền

  • Hai câu a và b đều đúng

  • Hai câu a và b đều sai


22

Chi phí sản phẩm là:

  • Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất ra

  • Giá thành gắn liền với sản phẩm được sản xuất hoặc hàng hóa mua vào để bán

  • Hai câu trên đúng

  • Hai câu trên sai


23

Chi phí sản xuất gồm có:

  • Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến

  • Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến

  • Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến

  • Ba câu a, b, c đều sai


24

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp xây lắp gồm có:

  • Hai khoản mục

  • Ba khoản mục

  • Bốn khoản mục (chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí máy thi công, chi phí sản xuất chung)

  • Các câu trên đều sai


25

Chi phí sản phẩm gồm có:

  • Chi phí mua hàng và chi phí quản trị doanh nghiệp

  • Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa

  • Chi phí bán hàng và chi phí quản trị doanh nghiệp

  • Chi phí sản xuất biến phí hoặc giá mua hàng hóa


26

Chi phí thời kỳ gồm có:

  • Chi phí mua hàng và chi phí quản trị doanh nghiệp

  • Chi phí cấu thành giá trị sản phẩm

  • Chi phí bán hàng và chi phí quản trị doanh nghiệp

  • Chi phí sản xuất và chi phí quản trị doanh nghiệp


27

Xác định chi phí nào sau đây có thể là chi phí biến đổi:

  • Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm

  • Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng


28

Chi phí thời kỳ là:

  • Chi phí phát sinh trong một thời kỳ và ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả kinh doanh của kỳ đó

  • Chi phí phát sinh trong nhiều kỳ và ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của kỳ báo cáo

  • Chi phí gắn liền với việc sản xuất sản phẩm của một kỳ

  • Các câu trên đều sai


29

Muốn đánh giá đúng nghĩa vụ và trách nhiệm người quản lý một bộ phận của doanh nghiệp:

  • Phải tính chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được cho bộ phận đó

  • Chỉ tính chi phí kiểm soát được của người quản lý bộ phận đó

  • Chỉ tính chi phí không kiểm soát được

  • Chỉ tính chi phí xác định được khi tiêu tốn


30

Những đặc điểm nào sau đây biểu lộ chi phí trực tiếp:

  • Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chịu chi phí

  • Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí

  • Phương pháp phân chia ít làm sai lệch chi phí trong giá thành

  • Các câu trên đều đúng


31

Những đặc điểm nào sau đây biểu lộ chi phí gián tiếp:

  • Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí

  • Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được

  • Phương pháp phân chia có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm

  • Các câu trên đúng


32

Trong báo cáo hiệu quả hoạt động kinh doanh theo số dư đảm phí:

  • Biến phí gồm có biến phí sản xuất, bán hàng và quản trị doanh nghiệp

  • Chênh lệch giá và biến phí là số dư đảm phí là khoản bù đắp định phí và hình thành lợi nhuận

  • Định phí sản xuất, bán hàng và quản trị doanh nghiệp tính hết trong kỳ, bất kể sản lượng tiêu thụ

  • Ba câu a, b và c đều đúng


33

Chi phí khởi đầu là khoản chi phí gồm có:

  • Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung

  • Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp

  • Giá thành nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung

  • Các câu trên sai


34

Công dụng của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được là:

  • Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định

  • Cung cấp thông tin để đánh giá thành quả của người quản lý

  • Hai câu trên đúng

  • Hai câu trên sai


35

Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì biến phí đơn vị là:

  • (Tổng chi phí – tổng định phí) / khối lượng

  • (Tổng chi phí / khối lượng) – tổng định phí

  • (Tổng chi phí x khối lượng) – (tổng định phí / khối lượng)

  • (Định phí x khối lượng) – tổng chi phí


36

Xác định chi phí nào sau đây có thể là chi phí biến đổi cấp bậc:

  • Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

  • Chi phí nhân công trực tiếp

  • Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm

  • Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng


37

Nếu khối lượng sản xuất tăng từ 800 lên 1000 sản phẩm thì:

  • Tổng biến phí sẽ tăng 20%

  • Tổng biến phí sẽ tăng 25% (1000/25)

  • Giá thành hỗn hợp và biến phí sẽ tăng 25%

  • Tổng chi phí sẽ tăng 20%


38

Chi phí chìm được giải thích là chi phí:

  • Đã phát sinh và không thay đổi trong tất cả các phương án kinh doanh

  • Đã phát sinh và được phân chia cho các phương án kinh doanh

  • Sẽ phát sinh và không thay đổi trong tất cả các phương án kinh doanh

  • Sẽ phát sinh và có sự khác biệt giữa các phương án


39

Xác định nhiệm vụ nào dưới đây làm phát sinh chi phí ở doanh nghiệp:

  • Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp

  • Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ

  • Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp

  • Hao hụt vật tư, tài sản trong định mức dự trữ

Tổng hợp 40 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Quản Trị

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/39
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản trị trong việc:


2

Kế toán quản trị vận dụng đa phần ở những tổ chức nào dưới đây:


3

Nội dung báo cáo kế toán quản trị do:


4

Phát biểu nào dưới đây là đúng:


5

Đối tượng sử dụng thông tin của kế toán quản trị hầu hết là:


6

Thông tin kế toán quản trị phải:


7

Tính linh động của thông tin do kế toán quản trị cung cấp biểu hiện ở:


8

Kế toán quản trị phân phối thông tin:


9

Kế toán quản trị là:


10

Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở chỗ:


11

Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:


12

Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị:


13

Mục tiêu của kế toán quản trị là:


14

Thông tin ít chú trọng đến tính chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp đa phần bởi:


15

Báo cáo kế toán quản trị thường được lập vào thời gian:


16

Thông tin kế toán quản trị phải bảo đảm:


17

Kế toán không chỉ dừng lại ở việc cung cấp thông tin mang tính chính xác mà yêu cầu thông tin kế toán cung cấp phải:


18

Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp các báo cáo kế toán quản trị:


19

Giá thành bán hàng là những chi phí phát sinh:


20

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:


21

Trong doanh nghiệp, chi phí là:


22

Chi phí sản phẩm là:


23

Chi phí sản xuất gồm có:


24

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp xây lắp gồm có:


25

Chi phí sản phẩm gồm có:


26

Chi phí thời kỳ gồm có:


27

Xác định chi phí nào sau đây có thể là chi phí biến đổi:


28

Chi phí thời kỳ là:


29

Muốn đánh giá đúng nghĩa vụ và trách nhiệm người quản lý một bộ phận của doanh nghiệp:


30

Những đặc điểm nào sau đây biểu lộ chi phí trực tiếp:


31

Những đặc điểm nào sau đây biểu lộ chi phí gián tiếp:


32

Trong báo cáo hiệu quả hoạt động kinh doanh theo số dư đảm phí:


33

Chi phí khởi đầu là khoản chi phí gồm có:


34

Công dụng của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được là:


35

Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì biến phí đơn vị là:


36

Xác định chi phí nào sau đây có thể là chi phí biến đổi cấp bậc:


37

Nếu khối lượng sản xuất tăng từ 800 lên 1000 sản phẩm thì:


38

Chi phí chìm được giải thích là chi phí:


39

Xác định nhiệm vụ nào dưới đây làm phát sinh chi phí ở doanh nghiệp:


Tổng hợp 40 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Quản Trị

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Tổng hợp 40 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Quản Trị

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Tổng hợp 40 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Quản Trị

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản trị trong việc:

Lập kế hoạch

Tổ chức thực thi và kiểm tra đánh giá

Ra quyết định

Tất cả những câu trên đều đúng

Câu 2:

Kế toán quản trị vận dụng đa phần ở những tổ chức nào dưới đây:

Tổ chức có mục tiêu lợi nhuận

Các cơ quan quản lý chức năng

Các tổ chức phi lợi nhuận

Tất cả những tổ chức trên

Câu 3:

Nội dung báo cáo kế toán quản trị do:

Bộ Tài chính quy định

Hội đồng quản trị quy định

Nhà quản trị doanh nghiệp quy định

Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế

Câu 4:

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành

Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm

Các doanh nghiệp có thể tự thiết kế hệ thống thông tin kế toán phù hợp với đặc thù của đơn vị mình

Kế toán quản trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát quản lý, tính giá thành sản phẩm, kiểm soát quản trị và báo cáo cho bên ngoài

Câu 5:

Đối tượng sử dụng thông tin của kế toán quản trị hầu hết là:

Nhà quản trị các cấp của doanh nghiệp

Các cơ quan quản lý nhà nước

Cơ quan thuế

Tất cả những tổ chức trên

Câu 6:

Thông tin kế toán quản trị phải:

Tuân thủ pháp luật của các chuẩn mực kế toán

Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung

Phù hợp với chính sách kế toán chung

Linh hoạt, kịp thời và có ích

Câu 7:

Tính linh động của thông tin do kế toán quản trị cung cấp biểu hiện ở:

Đặc điểm thông tin

Phạm vi báo cáo

Mẫu báo cáo

Tất cả những trường hợp trên đều đúng

Câu 8:

Kế toán quản trị phân phối thông tin:

Có ích cho công tác quản trị tài chính

Chỉ thể hiện được bằng tiền

Toàn bộ doanh nghiệp

Từng bộ phận doanh nghiệp

Câu 9:

Kế toán quản trị là:

Kế toán chi tiết của kế toán tài chính để tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm

Một bộ phận của kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp

Một bộ phận kế toán độc lập với kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp

Kế toán tổng hợp của kế toán tài chính

Câu 10:

Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở chỗ:

Cùng sử dụng thông tin khởi đầu của kế toán

Cùng phân phối những thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp

Cùng thể hiện nghĩa vụ và trách nhiệm của các cấp quản trị doanh nghiệp

Các câu trên đều đúng

Câu 11:

Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:

Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước

Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề

Theo yêu cầu kiểm soát của các nhà đầu tư

Theo yêu cầu quản trị của nhà quản trị

Câu 12:

Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị:

Đảm bảo tính chính xác cao

Nhanh và an toàn hơn là chính xác nhưng chậm

Chính xác và nhanh

Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ chứng minh

Câu 13:

Mục tiêu của kế toán quản trị là:

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp

Xử lý các dữ liệu kế toán để thực hiện chức năng phân tích, dự báo, kiểm tra và ra quyết định

Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp

Cả 3 câu trên đều sai

Câu 14:

Thông tin ít chú trọng đến tính chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp đa phần bởi:

Kế toán tài chính

Kế toán quản trị

Hai câu trên đúng

Hai câu trên sai

Câu 15:

Báo cáo kế toán quản trị thường được lập vào thời gian:

Khi kết thúc niên độ kế toán

Khi kết thúc quý

Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra

Khi nhà quản trị cần thông tin để thực hiện các chức năng quản trị

Câu 16:

Thông tin kế toán quản trị phải bảo đảm:

Tính đơn giản, ngắn gọn

Hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới

Cả (a) và (b) đều đúng

Cả (a) và (b) đều sai

Câu 17:

Kế toán không chỉ dừng lại ở việc cung cấp thông tin mang tính chính xác mà yêu cầu thông tin kế toán cung cấp phải:

Linh hoạt

Kịp thời

Hữu ích

Tất cả những trường hợp trên đều đúng

Câu 18:

Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp các báo cáo kế toán quản trị:

Hội đồng quản trị

Quản đốc phân xưởng

Cổ đông

Quản lý các cấp

Câu 19:

Giá thành bán hàng là những chi phí phát sinh:

Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ

Để hoàn thiện sản phẩm

Để sản xuất sản phẩm

Các câu trên đều đúng

Câu 20:

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:

Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ và khấu hao tài sản cố định

Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ và công cụ dụng cụ

Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm

Các câu trên đều đúng

Câu 21:

Trong doanh nghiệp, chi phí là:

Mức tiêu tốn của các nguồn lực đã sử dụng cho hoạt động trong kỳ, thể hiện bằng tiền

Mức tiêu tốn của lao động sống và lao động vật hóa, đã sử dụng cho hoạt động trong một thời kỳ, thể hiện bằng tiền

Hai câu a và b đều đúng

Hai câu a và b đều sai

Câu 22:

Chi phí sản phẩm là:

Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất ra

Giá thành gắn liền với sản phẩm được sản xuất hoặc hàng hóa mua vào để bán

Hai câu trên đúng

Hai câu trên sai

Câu 23:

Chi phí sản xuất gồm có:

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến

Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến

Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến

Ba câu a, b, c đều sai

Câu 24:

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp xây lắp gồm có:

Hai khoản mục

Ba khoản mục

Bốn khoản mục (chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí máy thi công, chi phí sản xuất chung)

Các câu trên đều sai

Câu 25:

Chi phí sản phẩm gồm có:

Chi phí mua hàng và chi phí quản trị doanh nghiệp

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa

Chi phí bán hàng và chi phí quản trị doanh nghiệp

Chi phí sản xuất biến phí hoặc giá mua hàng hóa

Câu 26:

Chi phí thời kỳ gồm có:

Chi phí mua hàng và chi phí quản trị doanh nghiệp

Chi phí cấu thành giá trị sản phẩm

Chi phí bán hàng và chi phí quản trị doanh nghiệp

Chi phí sản xuất và chi phí quản trị doanh nghiệp

Câu 27:

Xác định chi phí nào sau đây có thể là chi phí biến đổi:

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm

Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng

Câu 28:

Chi phí thời kỳ là:

Chi phí phát sinh trong một thời kỳ và ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả kinh doanh của kỳ đó

Chi phí phát sinh trong nhiều kỳ và ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của kỳ báo cáo

Chi phí gắn liền với việc sản xuất sản phẩm của một kỳ

Các câu trên đều sai

Câu 29:

Muốn đánh giá đúng nghĩa vụ và trách nhiệm người quản lý một bộ phận của doanh nghiệp:

Phải tính chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được cho bộ phận đó

Chỉ tính chi phí kiểm soát được của người quản lý bộ phận đó

Chỉ tính chi phí không kiểm soát được

Chỉ tính chi phí xác định được khi tiêu tốn

Câu 30:

Những đặc điểm nào sau đây biểu lộ chi phí trực tiếp:

Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chịu chi phí

Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí

Phương pháp phân chia ít làm sai lệch chi phí trong giá thành

Các câu trên đều đúng

Câu 31:

Những đặc điểm nào sau đây biểu lộ chi phí gián tiếp:

Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí

Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được

Phương pháp phân chia có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm

Các câu trên đúng

Câu 32:

Trong báo cáo hiệu quả hoạt động kinh doanh theo số dư đảm phí:

Biến phí gồm có biến phí sản xuất, bán hàng và quản trị doanh nghiệp

Chênh lệch giá và biến phí là số dư đảm phí là khoản bù đắp định phí và hình thành lợi nhuận

Định phí sản xuất, bán hàng và quản trị doanh nghiệp tính hết trong kỳ, bất kể sản lượng tiêu thụ

Ba câu a, b và c đều đúng

Câu 33:

Chi phí khởi đầu là khoản chi phí gồm có:

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp

Giá thành nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung

Các câu trên sai

Câu 34:

Công dụng của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được là:

Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định

Cung cấp thông tin để đánh giá thành quả của người quản lý

Hai câu trên đúng

Hai câu trên sai

Câu 35:

Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì biến phí đơn vị là:

(Tổng chi phí – tổng định phí) / khối lượng

(Tổng chi phí / khối lượng) – tổng định phí

(Tổng chi phí x khối lượng) – (tổng định phí / khối lượng)

(Định phí x khối lượng) – tổng chi phí

Câu 36:

Xác định chi phí nào sau đây có thể là chi phí biến đổi cấp bậc:

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm

Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng

Câu 37:

Nếu khối lượng sản xuất tăng từ 800 lên 1000 sản phẩm thì:

Tổng biến phí sẽ tăng 20%

Tổng biến phí sẽ tăng 25% (1000/25)

Giá thành hỗn hợp và biến phí sẽ tăng 25%

Tổng chi phí sẽ tăng 20%

Câu 38:

Chi phí chìm được giải thích là chi phí:

Đã phát sinh và không thay đổi trong tất cả các phương án kinh doanh

Đã phát sinh và được phân chia cho các phương án kinh doanh

Sẽ phát sinh và không thay đổi trong tất cả các phương án kinh doanh

Sẽ phát sinh và có sự khác biệt giữa các phương án

Câu 39:

Xác định nhiệm vụ nào dưới đây làm phát sinh chi phí ở doanh nghiệp:

Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp

Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ

Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp

Hao hụt vật tư, tài sản trong định mức dự trữ

Scroll to top