Trắc nghiệm bệnh lý học – đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Bệnh lý học
Trường: Đại học Y Hà Nội
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Văn Minh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Bệnh lý học – đề 6 là một trong những đề thi thuộc môn Bệnh lý học, được biên soạn nhằm kiểm tra kiến thức của sinh viên y khoa về các cơ chế, nguyên nhân và biểu hiện của các bệnh lý thường gặp. Đề thi này thường được sử dụng tại các trường đại học y dược như Trường Đại học Y Hà Nội. Đề thi được soạn bởi PGS.TS. Nguyễn Văn Minh, một giảng viên có nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy và nghiên cứu Bệnh lý học tại Đại học Y Hà Nội, năm 2023. Đối tượng của đề thi là sinh viên năm thứ ba thuộc các ngành Y đa khoa, Răng hàm mặt, và Dược học. Để làm tốt đề thi này, sinh viên cần có kiến thức vững vàng về các nguyên lý cơ bản của bệnh lý, các phản ứng viêm, và sự thay đổi bệnh lý ở mức độ tế bào và mô. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Erythromycin với liều lượng:

  • 250 mg/ngày

  • 500 mg/ngày

  • 750 mg/ngày

  • 1 g/ngày


2

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Erythromycin với thời gian:

  • 5 ngày

  • 7 ngày

  • 10 ngày

  • 14 ngày


3

Điều trị viêm phần phụ mạn tính:

  • Chạy điện: nhiệt điện hoặc điện sóng ngắn

  • Bơm hơi vòi trứng để chống tắc vòi trứng

  • Tất cả đều đúng

  • Tất cả đều sai


4

Sảy thai là thai ra khỏi tử cung:

  • Trước 1 tháng

  • Trước 3 tháng

  • Trước 6 tháng

  • Trước 9 tháng


5

Sinh non là thai ra khỏi tử cung:

  • Sau 1 tháng

  • Sau 3 tháng

  • Sau 6 tháng

  • Sau 9 tháng


6

Thường gặp sảy thai trong:

  • 3 tháng đầu thai kỳ

  • 3 tháng giữa thai kỳ

  • 3 tháng cuối thai kỳ

  • Tất cả đều đúng


7

Đặc điểm triệu chứng đau bụng của tình trạng sảy thai:

  • Đau bụng dưới âm ỉ

  • Đau cả bụng âm ỉ

  • Đau bụng dưới dữ dội

  • Đau cả bụng dữ dội


8

Đặc điểm triệu chứng xuất huyết của tình trạng sảy thai:

  • Xuất hiện trước đau bụng

  • Xuất hiện cùng với đau bụng

  • Xuất hiện sau đau bụng

  • Tất cả đều đúng


9

Sảy thai 1 thì là:

  • Nhau và thai ra cùng 1 lúc

  • Nhau ra trước, thai ra sau

  • Nhau ra sau, thai ra trước

  • Tất cả đều đúng


10

Sảy thai 1 thì xảy ra khi tuổi thai:

  • < 2 tháng

  • > 2 tháng

  • Đúng 2 tháng

  • Tất cả đều đúng


11

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu gây mất Kali:

  • Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren

  • Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, Lợi tiểu Thiazid

  • Nhóm Moduretic, Cycloteriam

  • Tất cả đều đúng


12

Sảy thai 2 thì là:

  • Nhau và thai ra cùng 1 lúc

  • Nhau ra trước, thai ra sau

  • Nhau ra sau, thai ra trước

  • Tất cả đều đúng


13

Sảy thai 2 thì xảy ra khi tuổi thai:

  • < 2 tháng

  • > 2 tháng

  • Đúng 2 tháng

  • Tất cả đều đúng


14

Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuốc nhóm lợi tiểu gây mất Kali:

  • Nhóm Amilorid

  • Nhóm Triamteren

  • Nhóm Aldosterol

  • Nhóm Thiazid


15

Xử trí gì đối với trường hợp dọa sảy thai:

  • Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp

  • Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày

  • Progesterol 20 mg, tiêm bắp/ngày

  • Tất cả đều đúng


16

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:

  • Uống

  • Tiêm tĩnh mạch

  • Tiêm bắp

  • Tiêm dưới da


17

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:

  • Uống

  • Tiêm tĩnh mạch

  • Tiêm bắp

  • Tiêm dưới da


18

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu giữ Kali:

  • Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren

  • Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, Lợi tiểu Thiazid

  • Nhóm Moduretic, Cycloteriam

  • Tất cả đều đúng


19

Sử dụng Progesterol trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:

  • Uống

  • Tiêm tĩnh mạch

  • Tiêm bắp

  • Tiêm dưới da


20

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:

  • Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp

  • Atropin ½ mg x 1-2 ống, tiêm bắp

  • Atropin 1 mg x 1-2 ống, tiêm bắp

  • Atropin 2 mg x 1-2 ống, tiêm bắp


21

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:

  • Papaverin 0,01 g, 4 viên/ngày, uống

  • Papaverin 0,02 g, 4 viên/ngày, uống

  • Papaverin 0,03 g, 4 viên/ngày, uống

  • Papaverin 0,04 g, 4 viên/ngày, uống


22

Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu giữ Kali:

  • Lợi tiểu có thủy ngân

  • Lợi tiểu kháng Aldosterol

  • Lợi tiểu quai

  • Lợi tiểu Thiazid


23

Sử dụng Progesterol trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:

  • Progesterol 10 mg, tiêm bắp/ngày

  • Progesterol 20 mg, tiêm bắp/ngày

  • Progesterol 30 mg, tiêm bắp/ngày

  • Progesterol 40 mg, tiêm bắp/ngày


24

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với liều lượng:

  • Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp

  • Atropin ¼ mg x 2-3 ống, tiêm bắp

  • Atropin ¼ mg x 3-4 ống, tiêm bắp

  • Atropin ¼ mg x 4-5 ống, tiêm bắp


25

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với liều lượng:

  • Papaverin 0,04 g uống 1 viên/ngày

  • Papaverin 0,04 g uống 2 viên/ngày

  • Papaverin 0,04 g uống 3 viên/ngày

  • Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày


26

Trường hợp đã sảy thai, sản phụ không còn chảy máu:

  • Để sản phụ nghỉ ngơi và theo dõi, không cần xử trí

  • Cần nạo khẩn cấp nhau sót

  • Tiêm thuốc cầm máu

  • Thuốc kháng sinh chống nhiễm khuẩn


27

Trường hợp đã sảy thai, sản phụ chảy máu nhiều:

  • Dùng Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp

  • Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày

  • Tiêm thuốc cầm máu

  • Để sản phụ nghỉ ngơi và theo dõi, không cần xử trí


28

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu kết hợp:

  • Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren

  • Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, Lợi tiểu Thiazid

  • Nhóm Moduretic, Cycloteriam

  • Tất cả đều đúng


29

Viêm cầu thận cấp thường gặp:

  • Từ 1 – 5 tuổi

  • Từ 5 – 10 tuổi

  • Từ 10 – 15 tuổi

  • Từ 15 – 20 tuổi


30

Thuốc lợi tiểu Moduretic là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:

  • Triamteren + Thiazid

  • Amilorid + Thiazid

  • Triamteren + Amilorid

  • Amilorid + Kháng Aldosterol


31

Vi khuẩn gây viêm cầu thận cấp:

  • Song cầu khuẩn

  • Tụ cầu khuẩn

  • Liên cầu khuẩn

  • Trực khuẩn


32

Thuốc lợi tiểu Cycloteriam là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:

  • Triamteren + Thiazid

  • Amilorid + Thiazid

  • Triamteren + Amilorid

  • Amilorid + Kháng Aldosterol


33

Thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:

  • Da niêm mạc nhợt nhạt

  • Da niêm mạc hồng hào

  • Da niêm mạc xanh xao

  • Da niêm mạc tím tái


34

Thuốc lợi tiểu:

  • Là nhóm thuốc đầu tiên cho điều trị tăng huyết áp

  • Là nhóm thuốc thứ 2 cho điều trị tăng huyết áp

  • Là nhóm thuốc thứ 3 cho điều trị tăng huyết áp

  • Là nhóm thuốc thứ 4 cho điều trị tăng huyết áp


35

Triệu chứng phù trong thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:

  • Phù nhẹ mi mắt, cảm giác nặng mi mắt

  • Phù mu bàn chân, cảm giác nặng chân

  • Phù cả 2 chân, đi lại khó khăn

  • Phù toàn thân, phải nằm một chỗ


36

Triệu chứng phù trong thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:

  • Phù cứng, ấn không lõm

  • Phù mềm, ấn lõm

  • Phù cứng, ấn lõm

  • Phù mềm, ấn không lõm


37

Spironolacton thuộc nhóm lợi tiểu giữ Kali:

  • Không nên dùng ở bệnh nhân bị xơ gan cổ trướng

  • Không nên dùng ở bệnh nhân bị cường Aldosteron tiên phát

  • Tất cả đều đúng

  • Tất cả đều sai


38

Thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp, nước tiểu có đặc điểm:

  • Nhiều hồng cầu, ít albumin, bạch cầu…

  • Ít hồng cầu, nhiều albumin, bạch cầu…

  • Nhiều hồng cầu, albumin, bạch cầu…

  • Ít hồng cầu, ít albumin, bạch cầu…


39

Spironolacton khi dùng ở bệnh nhân xơ gan cổ trướng, cường aldosterol sẽ làm:

  • Tăng Kali máu

  • Hạ Kali máu

  • Tăng Natri máu

  • Hạ Natri máu


40

Chế độ nghỉ ngơi trong điều trị viêm cầu thận cấp:

  • Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

  • Nghỉ ngơi tương đối đối tại giường

  • Vận động nhẹ

  • Vận động tương đối nhiều

Trắc nghiệm bệnh lý học – đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Erythromycin với liều lượng:


2

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Erythromycin với thời gian:


3

Điều trị viêm phần phụ mạn tính:


4

Sảy thai là thai ra khỏi tử cung:


5

Sinh non là thai ra khỏi tử cung:


6

Thường gặp sảy thai trong:


7

Đặc điểm triệu chứng đau bụng của tình trạng sảy thai:


8

Đặc điểm triệu chứng xuất huyết của tình trạng sảy thai:


9

Sảy thai 1 thì là:


10

Sảy thai 1 thì xảy ra khi tuổi thai:


11

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu gây mất Kali:


12

Sảy thai 2 thì là:


13

Sảy thai 2 thì xảy ra khi tuổi thai:


14

Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuốc nhóm lợi tiểu gây mất Kali:


15

Xử trí gì đối với trường hợp dọa sảy thai:


16

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:


17

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:


18

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu giữ Kali:


19

Sử dụng Progesterol trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:


20

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:


21

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:


22

Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu giữ Kali:


23

Sử dụng Progesterol trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:


24

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với liều lượng:


25

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với liều lượng:


26

Trường hợp đã sảy thai, sản phụ không còn chảy máu:


27

Trường hợp đã sảy thai, sản phụ chảy máu nhiều:


28

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu kết hợp:


29

Viêm cầu thận cấp thường gặp:


30

Thuốc lợi tiểu Moduretic là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:


31

Vi khuẩn gây viêm cầu thận cấp:


32

Thuốc lợi tiểu Cycloteriam là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:


33

Thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:


34

Thuốc lợi tiểu:


35

Triệu chứng phù trong thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:


36

Triệu chứng phù trong thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:


37

Spironolacton thuộc nhóm lợi tiểu giữ Kali:


38

Thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp, nước tiểu có đặc điểm:


39

Spironolacton khi dùng ở bệnh nhân xơ gan cổ trướng, cường aldosterol sẽ làm:


40

Chế độ nghỉ ngơi trong điều trị viêm cầu thận cấp:


Trắc nghiệm bệnh lý học – đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm bệnh lý học – đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm bệnh lý học – đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Erythromycin với liều lượng:

250 mg/ngày

500 mg/ngày

750 mg/ngày

1 g/ngày

Câu 2:

Điều trị viêm phần phụ cấp tính bằng kháng sinh Erythromycin với thời gian:

5 ngày

7 ngày

10 ngày

14 ngày

Câu 3:

Điều trị viêm phần phụ mạn tính:

Chạy điện: nhiệt điện hoặc điện sóng ngắn

Bơm hơi vòi trứng để chống tắc vòi trứng

Tất cả đều đúng

Tất cả đều sai

Câu 4:

Sảy thai là thai ra khỏi tử cung:

Trước 1 tháng

Trước 3 tháng

Trước 6 tháng

Trước 9 tháng

Câu 5:

Sinh non là thai ra khỏi tử cung:

Sau 1 tháng

Sau 3 tháng

Sau 6 tháng

Sau 9 tháng

Câu 6:

Thường gặp sảy thai trong:

3 tháng đầu thai kỳ

3 tháng giữa thai kỳ

3 tháng cuối thai kỳ

Tất cả đều đúng

Câu 7:

Đặc điểm triệu chứng đau bụng của tình trạng sảy thai:

Đau bụng dưới âm ỉ

Đau cả bụng âm ỉ

Đau bụng dưới dữ dội

Đau cả bụng dữ dội

Câu 8:

Đặc điểm triệu chứng xuất huyết của tình trạng sảy thai:

Xuất hiện trước đau bụng

Xuất hiện cùng với đau bụng

Xuất hiện sau đau bụng

Tất cả đều đúng

Câu 9:

Sảy thai 1 thì là:

Nhau và thai ra cùng 1 lúc

Nhau ra trước, thai ra sau

Nhau ra sau, thai ra trước

Tất cả đều đúng

Câu 10:

Sảy thai 1 thì xảy ra khi tuổi thai:

< 2 tháng

> 2 tháng

Đúng 2 tháng

Tất cả đều đúng

Câu 11:

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu gây mất Kali:

Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren

Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, Lợi tiểu Thiazid

Nhóm Moduretic, Cycloteriam

Tất cả đều đúng

Câu 12:

Sảy thai 2 thì là:

Nhau và thai ra cùng 1 lúc

Nhau ra trước, thai ra sau

Nhau ra sau, thai ra trước

Tất cả đều đúng

Câu 13:

Sảy thai 2 thì xảy ra khi tuổi thai:

< 2 tháng

> 2 tháng

Đúng 2 tháng

Tất cả đều đúng

Câu 14:

Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuốc nhóm lợi tiểu gây mất Kali:

Nhóm Amilorid

Nhóm Triamteren

Nhóm Aldosterol

Nhóm Thiazid

Câu 15:

Xử trí gì đối với trường hợp dọa sảy thai:

Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp

Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày

Progesterol 20 mg, tiêm bắp/ngày

Tất cả đều đúng

Câu 16:

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:

Uống

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm bắp

Tiêm dưới da

Câu 17:

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:

Uống

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm bắp

Tiêm dưới da

Câu 18:

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu giữ Kali:

Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren

Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, Lợi tiểu Thiazid

Nhóm Moduretic, Cycloteriam

Tất cả đều đúng

Câu 19:

Sử dụng Progesterol trong trường hợp dọa sảy thai với đường dùng:

Uống

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm bắp

Tiêm dưới da

Câu 20:

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:

Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp

Atropin ½ mg x 1-2 ống, tiêm bắp

Atropin 1 mg x 1-2 ống, tiêm bắp

Atropin 2 mg x 1-2 ống, tiêm bắp

Câu 21:

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:

Papaverin 0,01 g, 4 viên/ngày, uống

Papaverin 0,02 g, 4 viên/ngày, uống

Papaverin 0,03 g, 4 viên/ngày, uống

Papaverin 0,04 g, 4 viên/ngày, uống

Câu 22:

Thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu giữ Kali:

Lợi tiểu có thủy ngân

Lợi tiểu kháng Aldosterol

Lợi tiểu quai

Lợi tiểu Thiazid

Câu 23:

Sử dụng Progesterol trong trường hợp dọa sảy thai với hàm lượng:

Progesterol 10 mg, tiêm bắp/ngày

Progesterol 20 mg, tiêm bắp/ngày

Progesterol 30 mg, tiêm bắp/ngày

Progesterol 40 mg, tiêm bắp/ngày

Câu 24:

Sử dụng Atropin trong trường hợp dọa sảy thai với liều lượng:

Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp

Atropin ¼ mg x 2-3 ống, tiêm bắp

Atropin ¼ mg x 3-4 ống, tiêm bắp

Atropin ¼ mg x 4-5 ống, tiêm bắp

Câu 25:

Sử dụng Papaverin trong trường hợp dọa sảy thai với liều lượng:

Papaverin 0,04 g uống 1 viên/ngày

Papaverin 0,04 g uống 2 viên/ngày

Papaverin 0,04 g uống 3 viên/ngày

Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày

Câu 26:

Trường hợp đã sảy thai, sản phụ không còn chảy máu:

Để sản phụ nghỉ ngơi và theo dõi, không cần xử trí

Cần nạo khẩn cấp nhau sót

Tiêm thuốc cầm máu

Thuốc kháng sinh chống nhiễm khuẩn

Câu 27:

Trường hợp đã sảy thai, sản phụ chảy máu nhiều:

Dùng Atropin ¼ mg x 1-2 ống, tiêm bắp

Papaverin 0,04 g uống 4 viên/ngày

Tiêm thuốc cầm máu

Để sản phụ nghỉ ngơi và theo dõi, không cần xử trí

Câu 28:

Nhóm thuốc lợi tiểu nào sau đây thuộc nhóm thuốc lợi tiểu kết hợp:

Nhóm Kháng Aldosterol, Amilorid, Triamteren

Nhóm Lợi tiểu có thủy ngân, Ức chế cacbonic anhydrase, Lợi tiểu quai, Lợi tiểu Thiazid

Nhóm Moduretic, Cycloteriam

Tất cả đều đúng

Câu 29:

Viêm cầu thận cấp thường gặp:

Từ 1 – 5 tuổi

Từ 5 – 10 tuổi

Từ 10 – 15 tuổi

Từ 15 – 20 tuổi

Câu 30:

Thuốc lợi tiểu Moduretic là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:

Triamteren + Thiazid

Amilorid + Thiazid

Triamteren + Amilorid

Amilorid + Kháng Aldosterol

Câu 31:

Vi khuẩn gây viêm cầu thận cấp:

Song cầu khuẩn

Tụ cầu khuẩn

Liên cầu khuẩn

Trực khuẩn

Câu 32:

Thuốc lợi tiểu Cycloteriam là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:

Triamteren + Thiazid

Amilorid + Thiazid

Triamteren + Amilorid

Amilorid + Kháng Aldosterol

Câu 33:

Thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:

Da niêm mạc nhợt nhạt

Da niêm mạc hồng hào

Da niêm mạc xanh xao

Da niêm mạc tím tái

Câu 34:

Thuốc lợi tiểu:

Là nhóm thuốc đầu tiên cho điều trị tăng huyết áp

Là nhóm thuốc thứ 2 cho điều trị tăng huyết áp

Là nhóm thuốc thứ 3 cho điều trị tăng huyết áp

Là nhóm thuốc thứ 4 cho điều trị tăng huyết áp

Câu 35:

Triệu chứng phù trong thời kỳ khởi phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:

Phù nhẹ mi mắt, cảm giác nặng mi mắt

Phù mu bàn chân, cảm giác nặng chân

Phù cả 2 chân, đi lại khó khăn

Phù toàn thân, phải nằm một chỗ

Câu 36:

Triệu chứng phù trong thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp có đặc điểm:

Phù cứng, ấn không lõm

Phù mềm, ấn lõm

Phù cứng, ấn lõm

Phù mềm, ấn không lõm

Câu 37:

Spironolacton thuộc nhóm lợi tiểu giữ Kali:

Không nên dùng ở bệnh nhân bị xơ gan cổ trướng

Không nên dùng ở bệnh nhân bị cường Aldosteron tiên phát

Tất cả đều đúng

Tất cả đều sai

Câu 38:

Thời kỳ toàn phát của viêm cầu thận cấp, nước tiểu có đặc điểm:

Nhiều hồng cầu, ít albumin, bạch cầu…

Ít hồng cầu, nhiều albumin, bạch cầu…

Nhiều hồng cầu, albumin, bạch cầu…

Ít hồng cầu, ít albumin, bạch cầu…

Câu 39:

Spironolacton khi dùng ở bệnh nhân xơ gan cổ trướng, cường aldosterol sẽ làm:

Tăng Kali máu

Hạ Kali máu

Tăng Natri máu

Hạ Natri máu

Câu 40:

Chế độ nghỉ ngơi trong điều trị viêm cầu thận cấp:

Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

Nghỉ ngơi tương đối đối tại giường

Vận động nhẹ

Vận động tương đối nhiều

Scroll to top