Trắc nghiệm Chi tiết máy – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Chi tiết máy
Trường: Đại học Bách Khoa TP.HCM
Người ra đề: giảng viên Nguyễn Hữu Lộc
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Chi tiết máy – Đề 1 là một trong những bài kiểm tra quan trọng của môn Chi tiết máy, một môn học cốt lõi trong chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Cơ khí tại các trường đại học. Đề thi này giúp sinh viên củng cố kiến thức về thiết kế, phân tích, và lựa chọn các chi tiết máy như trục, bánh răng, khớp nối, và vòng bi. Đề thi được xây dựng bởi giảng viên Nguyễn Hữu Lộc, một chuyên gia trong lĩnh vực Cơ khí tại trường Đại học Bách Khoa TP.HCM, vào năm 2023. Đối tượng của đề thi này là sinh viên năm ba ngành Kỹ thuật Cơ khí, yêu cầu họ nắm vững các kiến thức cơ bản và chuyên sâu để hoàn thành tốt bài thi. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu chi tiết về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Mối ghép đinh tán là:

  • Mối ghép tháo được.

  • Mối ghép không tháo được.

  • Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép.

  • B và C đúng.


2

Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do:

  • Tốn nhiều kim loại

  • Khó chế tạo

  • Giá thành cao

  • Tất cả đều đúng


3

Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẫn còn tồn tại do có các ưu điểm:

  • Ổn định và dễ kiểm tra chất lượng

  • Chịu tải trong va đập & tải trọng dao động tốt

  • A & B đúng

  • Dễ gia công lắp ghép


4

Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất?

  • Mũ chỏm cầu

  • Mũ chìm

  • Mũ côn

  • Mũ nửa chìm


5

Vật liệu chế tạo đinh tán:

  • Thép CT2, CT3

  • Thép hợp kim

  • Kim loại màu

  • Tất cả đều đúng


6

Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán:

  • Tính giòn

  • Tính dẻo

  • Hệ số giãn nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiết ghép

  • B & C đúng


7

Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho:

  • Cùng vật liệu với chi tiết ghép

  • Khác vật liệu với chi tiết ghép

  • Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học

  • A & C đúng


8

Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp:

  • đột

  • khoan

  • đột trước khoan sau

  • tất cả đều đúng


9

Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích:

  • Giảm khối lượng mối ghép

  • Tán vào vật liệu kim loại

  • Tán vào vật liệu phi kim

  • Tất cả đều đúng


10

Mối ghép hàn là mối ghép:

  • Mối ghép tháo được

  • Mối ghép không tháo được

  • Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép

  • Câu B & C đúng


11

Hàn nóng chảy là phương pháp:

  • Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

  • Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

  • Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài

  • Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài


12

Hàn áp lực là phương pháp:

  • Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực ép chúng lại

  • Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại

  • Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

  • Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử


13

Mối hàn là:

  • phần kim loại cứng lại sau khi hàn

  • phần kim loại được lấy đi sau quá trình hàn

  • phần kim loại cứng lại sau khi hàn & kết nối với các chi tiết cần hàn lại với nhau

  • tất cả đều đúng


14

So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có:

  • khối lượng nhỏ hơn, kết cấu cứng vững hơn

  • khó tự động hoá

  • giảm chi phí kim loại & đầu tư thiết bị

  • a & c đúng


15

Hàn vẩy được thực hiện bằng cách:

  • nung nóng chi tiết cần hàn

  • nung nóng vật liệu hàn

  • nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn

  • tất cả đều sai


16

Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng:

  • Giữ hồ quang hàn ổn định

  • Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá

  • a & b đúng

  • a & b sai


17

Mối ghép hàn giáp mối là:

  • Các chi tiết riêng rẽ được ghép vuông góc với nhau.

  • Các chi tiết riêng rẽ được ghép chồng với nhau.

  • Các chi tiết riêng rẽ được nối với nhau thành 1 chi tiết nguyên vẹn.

  • Tất cả đều đúng.


18

Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường dùng các phương pháp nào để gia cường:

  • dùng tấm đệm

  • vát mép mối ghép

  • vát mép mối ghép kết hợp với dùng tấm đệm

  • tất cả đều đúng


19

Mối hàn góc là mối hàn của các mối ghép hàn:

  • chồng

  • chữ T

  • góc

  • tất cả đều đúng


20

Mối ghép then là mối ghép:

  • Mối ghép tháo được

  • Mối ghép không tháo được

  • Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép

  • b và c đều đúng


21

Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục:

  • phay bằng dao phay dĩa

  • phay bằng dao phay ngón

  • xọc rãnh

  • a & b đều đúng


22

Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ:

  • phay bằng dao phay dĩa hay ngón

  • xọc

  • truốt

  • b và c đều đúng


23

Then bằng thuộc loại then:

  • lắp lỏng

  • lắp căng

  • lắp trung gian có độ dôi

  • tất cả đều đúng


24

Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là:

  • 1 mặt bên

  • 1 mặt đáy

  • 2 mặt bên

  • 2 mặt đáy


25

Ưu điểm mối ghép then:

  • đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ

  • đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp khó khăn

  • đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn ở mức trung bình trở xuống

  • đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn lớn

Trắc nghiệm Chi tiết máy – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Mối ghép đinh tán là:


2

Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do:


3

Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẫn còn tồn tại do có các ưu điểm:


4

Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất?


5

Vật liệu chế tạo đinh tán:


6

Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán:


7

Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho:


8

Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp:


9

Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích:


10

Mối ghép hàn là mối ghép:


11

Hàn nóng chảy là phương pháp:


12

Hàn áp lực là phương pháp:


13

Mối hàn là:


14

So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có:


15

Hàn vẩy được thực hiện bằng cách:


16

Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng:


17

Mối ghép hàn giáp mối là:


18

Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường dùng các phương pháp nào để gia cường:


19

Mối hàn góc là mối hàn của các mối ghép hàn:


20

Mối ghép then là mối ghép:


21

Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục:


22

Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ:


23

Then bằng thuộc loại then:


24

Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là:


25

Ưu điểm mối ghép then:


Trắc nghiệm Chi tiết máy – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Chi tiết máy – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Chi tiết máy – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Mối ghép đinh tán là:

Mối ghép tháo được.

Mối ghép không tháo được.

Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép.

B và C đúng.

Câu 2:

Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do:

Tốn nhiều kim loại

Khó chế tạo

Giá thành cao

Tất cả đều đúng

Câu 3:

Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẫn còn tồn tại do có các ưu điểm:

Ổn định và dễ kiểm tra chất lượng

Chịu tải trong va đập & tải trọng dao động tốt

A & B đúng

Dễ gia công lắp ghép

Câu 4:

Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất?

Mũ chỏm cầu

Mũ chìm

Mũ côn

Mũ nửa chìm

Câu 5:

Vật liệu chế tạo đinh tán:

Thép CT2, CT3

Thép hợp kim

Kim loại màu

Tất cả đều đúng

Câu 6:

Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán:

Tính giòn

Tính dẻo

Hệ số giãn nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiết ghép

B & C đúng

Câu 7:

Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho:

Cùng vật liệu với chi tiết ghép

Khác vật liệu với chi tiết ghép

Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học

A & C đúng

Câu 8:

Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp:

đột

khoan

đột trước khoan sau

tất cả đều đúng

Câu 9:

Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích:

Giảm khối lượng mối ghép

Tán vào vật liệu kim loại

Tán vào vật liệu phi kim

Tất cả đều đúng

Câu 10:

Mối ghép hàn là mối ghép:

Mối ghép tháo được

Mối ghép không tháo được

Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép

Câu B & C đúng

Câu 11:

Hàn nóng chảy là phương pháp:

Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài

Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài

Câu 12:

Hàn áp lực là phương pháp:

Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực ép chúng lại

Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại

Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

Câu 13:

Mối hàn là:

phần kim loại cứng lại sau khi hàn

phần kim loại được lấy đi sau quá trình hàn

phần kim loại cứng lại sau khi hàn & kết nối với các chi tiết cần hàn lại với nhau

tất cả đều đúng

Câu 14:

So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có:

khối lượng nhỏ hơn, kết cấu cứng vững hơn

khó tự động hoá

giảm chi phí kim loại & đầu tư thiết bị

a & c đúng

Câu 15:

Hàn vẩy được thực hiện bằng cách:

nung nóng chi tiết cần hàn

nung nóng vật liệu hàn

nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn

tất cả đều sai

Câu 16:

Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng:

Giữ hồ quang hàn ổn định

Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá

a & b đúng

a & b sai

Câu 17:

Mối ghép hàn giáp mối là:

Các chi tiết riêng rẽ được ghép vuông góc với nhau.

Các chi tiết riêng rẽ được ghép chồng với nhau.

Các chi tiết riêng rẽ được nối với nhau thành 1 chi tiết nguyên vẹn.

Tất cả đều đúng.

Câu 18:

Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường dùng các phương pháp nào để gia cường:

dùng tấm đệm

vát mép mối ghép

vát mép mối ghép kết hợp với dùng tấm đệm

tất cả đều đúng

Câu 19:

Mối hàn góc là mối hàn của các mối ghép hàn:

chồng

chữ T

góc

tất cả đều đúng

Câu 20:

Mối ghép then là mối ghép:

Mối ghép tháo được

Mối ghép không tháo được

Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép

b và c đều đúng

Câu 21:

Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục:

phay bằng dao phay dĩa

phay bằng dao phay ngón

xọc rãnh

a & b đều đúng

Câu 22:

Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ:

phay bằng dao phay dĩa hay ngón

xọc

truốt

b và c đều đúng

Câu 23:

Then bằng thuộc loại then:

lắp lỏng

lắp căng

lắp trung gian có độ dôi

tất cả đều đúng

Câu 24:

Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là:

1 mặt bên

1 mặt đáy

2 mặt bên

2 mặt đáy

Câu 25:

Ưu điểm mối ghép then:

đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ

đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp khó khăn

đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn ở mức trung bình trở xuống

đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn lớn

Scroll to top