Đề thi Trắc nghiệm chi tiết máy – đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 28 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Chi tiết máy
Trường: Đại học Bách Khoa TP.HCM
Người ra đề: Giảng viên Nguyễn Hữu Lộc
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi Trắc nghiệm chi tiết máy – đề 4 là một trong những bài kiểm tra quan trọng của môn Chi tiết máy, một môn học cốt lõi trong chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật Cơ khí tại các trường đại học. Đề thi này giúp sinh viên củng cố kiến thức về thiết kế, phân tích, và lựa chọn các chi tiết máy như trục, bánh răng, khớp nối, và vòng bi. Đề thi được xây dựng bởi giảng viên Nguyễn Hữu Lộc, một chuyên gia trong lĩnh vực Cơ khí tại trường Đại học Bách Khoa TP.HCM, vào năm 2023. Đối tượng của đề thi này là sinh viên năm ba ngành Kỹ thuật Cơ khí, yêu cầu họ nắm vững các kiến thức cơ bản và chuyên sâu để hoàn thành tốt bài thi. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu chi tiết về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

CÂU 1: Các dạng trượt trong bộ truyền đai:
A. trượt hình học, đàn hồi
B. trượt đại số, đàn hồi & trơn
C. trượt trơn, tới hạn & đại số
D. trượt đàn hồi, hình học & trơn

CÂU 2: Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai:
A. đang làm việc
B. sau khi làm việc
C. chưa làm việc
D. quá tải

CÂU 3: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học:
A. lực kéo
B. lực căng ban đầu
C. lực ma sát
D. tất cả đều đúng

CÂU 4: Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:
A. đang làm việc
B. sau khi làm việc
C. chưa làm việc
D. quá tải

CÂU 5: Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:
A. đang làm việc
B. sau khi làm việc
C. chưa làm việc
D. quá tải

CÂU 6: Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm:
A. đường cong trượt & hiệu suất
B. đường cong trượt & hệ số trượt tương đối
C. hiệu suất & hệ số kéo
D. hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

CÂU 7: Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa:
A. hiệu suất & hệ số kéo
B. hệ số trượt tương đối & hiệu suất
C. hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
D. hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

CÂU 8: Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là:
A. ứng suất thay đổi
B. lực kéo thay đổi
C. tải trọng thay đổi
D. tất cả đều đúng

CÂU 9: So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước:
A. nhỏ hơn
B. lớn hơn
C. bằng
D. không so sánh được

CÂU 10: Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào còn có thể làm việc được?
A. đai
B. xích
C. răng
D. b và c đều đúng

CÂU 11: Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo:
A. đường tròn
B. lục giác
C. tam giác
D. đa giác

CÂU 12: Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng:
A. bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn
B. gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ
C. gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ
D. tất cả đều đúng

CÂU 13: Thông thường, số mắt xích là số:
A. chẵn
B. lẻ

CÂU 14: Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau?
A. khoá
B. má xích ngoài
C. chốt bản lề
D. tất cả đều đúng

CÂU 15: Xích ống khác xích con lăn ở điểm:
A. không có chốt
B. không có con lăn
C. không có má ngoài
D. không có má trong

CÂU 16: Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc:
A. 55°
B. 60°
C. 65°
D. 70°

CÂU 17: So với xích con lăn, xích răng có thể:
A. truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
B. truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
C. truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
D. truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

CÂU 18: Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau:
A. phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích
B. dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
C. tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
D. tất cả đều đúng

CÂU 19: Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:
A. giảm
B. tăng
C. không đổi
D. không xác định

CÂU 20: Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước:
A. lớn
B. trung bình
C. nhỏ
D. nhiều dãy

CÂU 21: Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp:
A. tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)
B. tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)
C. tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích
D. tất cả đều đúng

CÂU 22: Giảm số răng trên đĩa xích gây ra:
A. góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn
B. góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn
C. góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn
D. góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn

CÂU 23: Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:
A. chẵn
B. lẻ

CÂU 24: Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là:
A. nhỏ hơn
B. lớn hơn
C. bằng nhau
D. không xác định

CÂU 25: Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?

  • trượt hình học, đàn hồi

  • trượt đại số, đàn hồi & trơn

  • trượt trơn, tới hạn & đại số

  • trượt đàn hồi, hình học & trơn

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải

  • lực kéo

  • lực căng ban đầu

  • lực ma sát

  • tất cả đều đúng

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải

  • đường cong trượt & hiệu suất

  • đường cong trượt & hệ số trượt tương đối

  • hiệu suất & hệ số kéo

  • hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

  • hiệu suất & hệ số kéo

  • hệ số trượt tương đối & hiệu suất

  • hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

  • hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

  • ứng suất thay đổi

  • lực kéo thay đổi

  • tải trọng thay đổi

  • tất cả đều đúng

  • nhỏ hơn

  • lớn hơn

  • bằng

  • không so sánh được

  • đai

  • xích

  • răng

  • b và c đều đúng

  • đường tròn

  • lục giác

  • tam giác

  • đa giác

  • bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn

  • gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ

  • gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ

  • tất cả đều đúng

  • chẵn

  • lẻ

  • khoá

  • má xích ngoài

  • chốt bản lề

  • tất cả đều đúng

  • không có chốt

  • không có con lăn

  • không có má ngoài

  • không có má trong

  • 55°

  • 60°

  • 65°

  • 70°

  • truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

  • truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

  • truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

  • truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

  • phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích

  • dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

  • tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

  • tất cả đều đúng

  • giảm

  • tăng

  • không đổi

  • không xác định

  • lớn

  • trung bình

  • nhỏ

  • nhiều dãy

  • tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)

  • tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)

  • tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích

  • tất cả đều đúng

  • góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn

  • chẵn

  • lẻ

  • nhỏ hơn

  • lớn hơn

  • bằng nhau

  • không xác định

  • 4

  • 5

  • 6

  • 3


2

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?

  • trượt hình học, đàn hồi

  • trượt đại số, đàn hồi & trơn

  • trượt trơn, tới hạn & đại số

  • trượt đàn hồi, hình học & trơn

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải

  • lực kéo

  • lực căng ban đầu

  • lực ma sát

  • tất cả đều đúng

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải

  • đường cong trượt & hiệu suất

  • đường cong trượt & hệ số trượt tương đối

  • hiệu suất & hệ số kéo

  • hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

  • hiệu suất & hệ số kéo

  • hệ số trượt tương đối & hiệu suất

  • hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

  • hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

  • ứng suất thay đổi

  • lực kéo thay đổi

  • tải trọng thay đổi

  • tất cả đều đúng

  • nhỏ hơn

  • lớn hơn

  • bằng

  • không so sánh được

  • đai

  • xích

  • răng

  • b và c đều đúng

  • đường tròn

  • lục giác

  • tam giác

  • đa giác

  • bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn

  • gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ

  • gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ

  • tất cả đều đúng

  • chẵn

  • lẻ

  • khoá

  • má xích ngoài

  • chốt bản lề

  • tất cả đều đúng

  • không có chốt

  • không có con lăn

  • không có má ngoài

  • không có má trong

  • 55°

  • 60°

  • 65°

  • 70°

  • truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

  • truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

  • truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

  • truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

  • phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích

  • dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

  • tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

  • tất cả đều đúng

  • giảm

  • tăng

  • không đổi

  • không xác định

  • lớn

  • trung bình

  • nhỏ

  • nhiều dãy

  • tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)

  • tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)

  • tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích

  • tất cả đều đúng

  • góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn

  • chẵn

  • lẻ

  • nhỏ hơn

  • lớn hơn

  • bằng nhau

  • không xác định

  • 4

  • 5

  • 6

  • 3


3

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?

  • trượt hình học, đàn hồi

  • trượt đại số, đàn hồi & trơn

  • trượt trơn, tới hạn & đại số

  • trượt đàn hồi, hình học & trơn

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải

  • lực kéo

  • lực căng ban đầu

  • lực ma sát

  • tất cả đều đúng

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải

  • đường cong trượt & hiệu suất

  • đường cong trượt & hệ số trượt tương đối

  • hiệu suất & hệ số kéo

  • hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

  • hiệu suất & hệ số kéo

  • hệ số trượt tương đối & hiệu suất

  • hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

  • hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

  • ứng suất thay đổi

  • lực kéo thay đổi

  • tải trọng thay đổi

  • tất cả đều đúng

  • nhỏ hơn

  • lớn hơn

  • bằng

  • không so sánh được

  • đai

  • xích

  • răng

  • b và c đều đúng

  • đường tròn

  • lục giác

  • tam giác

  • đa giác

  • bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn

  • gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ

  • gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ

  • tất cả đều đúng

  • chẵn

  • lẻ

  • khoá

  • má xích ngoài

  • chốt bản lề

  • tất cả đều đúng

  • không có chốt

  • không có con lăn

  • không có má ngoài

  • không có má trong

  • 55°

  • 60°

  • 65°

  • 70°

  • truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

  • truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

  • truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

  • truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

  • phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích

  • dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

  • tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

  • tất cả đều đúng

  • giảm

  • tăng

  • không đổi

  • không xác định

  • lớn

  • trung bình

  • nhỏ

  • nhiều dãy

  • tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)

  • tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)

  • tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích

  • tất cả đều đúng

  • góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn

  • chẵn

  • lẻ

  • nhỏ hơn

  • lớn hơn

  • bằng nhau

  • không xác định

  • 4

  • 5

  • 6

  • 3


4

Các dạng trượt trong bộ truyền đai:

  • trượt hình học, đàn hồi

  • trượt đại số, đàn hồi & trơn

  • trượt trơn, tới hạn & đại số

  • trượt đàn hồi, hình học & trơn


5

Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai:

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải


6

Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học:

  • lực kéo

  • lực căng ban đầu

  • lực ma sát

  • tất cả đều đúng


7

Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải


8

Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:

  • đang làm việc

  • sau khi làm việc

  • chưa làm việc

  • quá tải


9

Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm:

  • đường cong trượt & hiệu suất

  • đường cong trượt & hệ số trượt tương đối

  • hiệu suất & hệ số kéo

  • hệ số trượt tương đối & hệ số kéo


10

Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa:

  • hiệu suất & hệ số kéo

  • hệ số trượt tương đối & hiệu suất

  • hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

  • hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo


11

Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là:

  • ứng suất thay đổi

  • lực kéo thay đổi

  • tải trọng thay đổi

  • tất cả đều đúng


12

So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước:

  • nhỏ hơn

  • lớn hơn

  • bằng

  • không so sánh được


13

Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào còn có thể làm việc được?

  • đai

  • xích

  • răng

  • b và c đều đúng


14

Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo:

  • đường tròn

  • lục giác

  • tam giác

  • đa giác


15

Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng:

  • bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn

  • gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ

  • gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ

  • tất cả đều đúng


16

Thông thường, số mắt xích là số:

  • chẵn

  • lẻ


17

Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau?

  • khoá

  • má xích ngoài

  • chốt bản lề

  • tất cả đều đúng


18

Xích ống khác xích con lăn ở điểm:

  • không có chốt

  • không có con lăn

  • không có má ngoài

  • không có má trong


19

Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc:

  • 55°

  • 60°

  • 65°

  • 70°


20

So với xích con lăn, xích răng có thể:

  • truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

  • truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

  • truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

  • truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn


21

Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau:

  • phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích

  • dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

  • tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

  • tất cả đều đúng


22

Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:

  • giảm

  • tăng

  • không đổi

  • không xác định


23

Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước:

  • lớn

  • trung bình

  • nhỏ

  • nhiều dãy


24

Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp:

  • tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)

  • tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)

  • tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích

  • tất cả đều đúng


25

Giảm số răng trên đĩa xích gây ra:

  • góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn

  • góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn


26

Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:

  • chẵn

  • lẻ


27

Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là:

  • nhỏ hơn

  • lớn hơn

  • bằng nhau

  • không xác định


28

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?

  • 4

  • 5

  • 6

  • 3

Đề thi Trắc nghiệm chi tiết máy – đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/28
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?


2

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?


3

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?


4

Các dạng trượt trong bộ truyền đai:


5

Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai:


6

Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học:


7

Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:


8

Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:


9

Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm:


10

Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa:


11

Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là:


12

So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước:


13

Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào còn có thể làm việc được?


14

Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo:


15

Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng:


16

Thông thường, số mắt xích là số:


17

Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau?


18

Xích ống khác xích con lăn ở điểm:


19

Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc:


20

So với xích con lăn, xích răng có thể:


21

Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau:


22

Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:


23

Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước:


24

Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp:


25

Giảm số răng trên đĩa xích gây ra:


26

Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:


27

Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là:


28

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?


Đề thi Trắc nghiệm chi tiết máy – đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi Trắc nghiệm chi tiết máy – đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi Trắc nghiệm chi tiết máy – đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?

trượt hình học, đàn hồi

trượt đại số, đàn hồi & trơn

trượt trơn, tới hạn & đại số

trượt đàn hồi, hình học & trơn

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

lực kéo

lực căng ban đầu

lực ma sát

tất cả đều đúng

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

đường cong trượt & hiệu suất

đường cong trượt & hệ số trượt tương đối

hiệu suất & hệ số kéo

hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

hiệu suất & hệ số kéo

hệ số trượt tương đối & hiệu suất

hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

ứng suất thay đổi

lực kéo thay đổi

tải trọng thay đổi

tất cả đều đúng

nhỏ hơn

lớn hơn

bằng

không so sánh được

đai

xích

răng

b và c đều đúng

đường tròn

lục giác

tam giác

đa giác

bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn

gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ

gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ

tất cả đều đúng

chẵn

lẻ

khoá

má xích ngoài

chốt bản lề

tất cả đều đúng

không có chốt

không có con lăn

không có má ngoài

không có má trong

55°

60°

65°

70°

truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích

dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

tất cả đều đúng

giảm

tăng

không đổi

không xác định

lớn

trung bình

nhỏ

nhiều dãy

tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)

tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)

tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích

tất cả đều đúng

góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn

góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn

góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn

góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn

chẵn

lẻ

nhỏ hơn

lớn hơn

bằng nhau

không xác định

4

5

6

3

Câu 2:

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?

trượt hình học, đàn hồi

trượt đại số, đàn hồi & trơn

trượt trơn, tới hạn & đại số

trượt đàn hồi, hình học & trơn

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

lực kéo

lực căng ban đầu

lực ma sát

tất cả đều đúng

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

đường cong trượt & hiệu suất

đường cong trượt & hệ số trượt tương đối

hiệu suất & hệ số kéo

hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

hiệu suất & hệ số kéo

hệ số trượt tương đối & hiệu suất

hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

ứng suất thay đổi

lực kéo thay đổi

tải trọng thay đổi

tất cả đều đúng

nhỏ hơn

lớn hơn

bằng

không so sánh được

đai

xích

răng

b và c đều đúng

đường tròn

lục giác

tam giác

đa giác

bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn

gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ

gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ

tất cả đều đúng

chẵn

lẻ

khoá

má xích ngoài

chốt bản lề

tất cả đều đúng

không có chốt

không có con lăn

không có má ngoài

không có má trong

55°

60°

65°

70°

truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích

dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

tất cả đều đúng

giảm

tăng

không đổi

không xác định

lớn

trung bình

nhỏ

nhiều dãy

tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)

tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)

tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích

tất cả đều đúng

góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn

góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn

góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn

góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn

chẵn

lẻ

nhỏ hơn

lớn hơn

bằng nhau

không xác định

4

5

6

3

Câu 3:

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?

trượt hình học, đàn hồi

trượt đại số, đàn hồi & trơn

trượt trơn, tới hạn & đại số

trượt đàn hồi, hình học & trơn

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

lực kéo

lực căng ban đầu

lực ma sát

tất cả đều đúng

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

đường cong trượt & hiệu suất

đường cong trượt & hệ số trượt tương đối

hiệu suất & hệ số kéo

hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

hiệu suất & hệ số kéo

hệ số trượt tương đối & hiệu suất

hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

ứng suất thay đổi

lực kéo thay đổi

tải trọng thay đổi

tất cả đều đúng

nhỏ hơn

lớn hơn

bằng

không so sánh được

đai

xích

răng

b và c đều đúng

đường tròn

lục giác

tam giác

đa giác

bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn

gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ

gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ

tất cả đều đúng

chẵn

lẻ

khoá

má xích ngoài

chốt bản lề

tất cả đều đúng

không có chốt

không có con lăn

không có má ngoài

không có má trong

55°

60°

65°

70°

truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích

dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

tất cả đều đúng

giảm

tăng

không đổi

không xác định

lớn

trung bình

nhỏ

nhiều dãy

tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)

tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)

tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích

tất cả đều đúng

góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn

góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn

góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn

góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn

chẵn

lẻ

nhỏ hơn

lớn hơn

bằng nhau

không xác định

4

5

6

3

Câu 4:

Các dạng trượt trong bộ truyền đai:

trượt hình học, đàn hồi

trượt đại số, đàn hồi & trơn

trượt trơn, tới hạn & đại số

trượt đàn hồi, hình học & trơn

Câu 5:

Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai:

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

Câu 6:

Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học:

lực kéo

lực căng ban đầu

lực ma sát

tất cả đều đúng

Câu 7:

Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

Câu 8:

Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:

đang làm việc

sau khi làm việc

chưa làm việc

quá tải

Câu 9:

Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm:

đường cong trượt & hiệu suất

đường cong trượt & hệ số trượt tương đối

hiệu suất & hệ số kéo

hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

Câu 10:

Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa:

hiệu suất & hệ số kéo

hệ số trượt tương đối & hiệu suất

hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo

Câu 11:

Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là:

ứng suất thay đổi

lực kéo thay đổi

tải trọng thay đổi

tất cả đều đúng

Câu 12:

So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước:

nhỏ hơn

lớn hơn

bằng

không so sánh được

Câu 13:

Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào còn có thể làm việc được?

đai

xích

răng

b và c đều đúng

Câu 14:

Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo:

đường tròn

lục giác

tam giác

đa giác

Câu 15:

Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng:

bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn

gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ

gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ

tất cả đều đúng

Câu 16:

Thông thường, số mắt xích là số:

chẵn

lẻ

Câu 17:

Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau?

khoá

má xích ngoài

chốt bản lề

tất cả đều đúng

Câu 18:

Xích ống khác xích con lăn ở điểm:

không có chốt

không có con lăn

không có má ngoài

không có má trong

Câu 19:

Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc:

55°

60°

65°

70°

Câu 20:

So với xích con lăn, xích răng có thể:

truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

Câu 21:

Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau:

phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích

dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích

tất cả đều đúng

Câu 22:

Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:

giảm

tăng

không đổi

không xác định

Câu 23:

Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước:

lớn

trung bình

nhỏ

nhiều dãy

Câu 24:

Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp:

tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)

tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)

tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích

tất cả đều đúng

Câu 25:

Giảm số răng trên đĩa xích gây ra:

góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn

góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn

góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn

góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn

Câu 26:

Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:

chẵn

lẻ

Câu 27:

Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là:

nhỏ hơn

lớn hơn

bằng nhau

không xác định

Câu 28:

Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?

4

5

6

3

Scroll to top