Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 7: Giới thiệu về rừng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 7: Giới thiệu về rừnglà một trong những đề thi thuộc Chương 2 – Lâm nghiệp trong chương trình Công nghệ 7. Đây là bài học mở đầu của chương, cung cấp cho học sinh cái nhìn tổng quan về vai trò, phân loại và giá trị to lớn của rừng đối với môi trường và đời sống con người.

Để làm tốt bài trắc nghiệm này, học sinh cần nắm được các nội dung trọng tâm như: khái niệm về rừng, các loại rừng ở nước ta (rừng tự nhiên, rừng trồng), vai trò của rừng trong bảo vệ môi trường, điều hòa khí hậu, giữ nước, chống xói mòn và cung cấp nguyên liệu sản xuất. Ngoài ra, học sinh cũng cần hiểu được hiện trạng rừng hiện nay và sự cần thiết phải bảo vệ tài nguyên rừng.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Bài 7: Giới thiệu về rừng

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia làm mấy loại?

  • 1.

  • 2.

  • 3.

  • 4.


2

Theo mục đích sử dụng, có loại rừng nào sau đây?

  • Rừng phòng hộ.

  • Rừng sản xuất.

  • Rừng đặc dụng.

  • Cả 3 đáp án trên.


3

Đâu là rừng phòng hộ?

  • Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 1).

  • Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 2).

  • Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 3).

  • Cả 3 đáp án trên.


4

Đâu là rừng sản xuất?

  • Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 4).

  • Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 5).

  • Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 6).

  • Cả 3 đáp án trên.


5

Đâu là rừng đặc dụng?

  • Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 7).

  • Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 8).

  • Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 9).

  • Cả 3 đáp án trên.


6

Có mấy loại rừng phòng hộ?

  • 1.

  • 2.

  • 3.

  • 4.


7

Rừng phòng hộ:

  • Sử dụng để bảo vệ nguồn nước, đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, góp phần bảo vệ môi trường.

  • Sử dụng để sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản ngoài gỗ.

  • Sử dụng để bảo tồn thiên nhiên, nguồn gene sinh vật; bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; phục vụ nghỉ ngơi, du lịch và nghiên cứu.

  • Cả 3 đáp án trên.


8

Rừng sản xuất:

  • Sử dụng để bảo vệ nguồn nước, đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, góp phần bảo vệ môi trường.

  • Sử dụng để sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản ngoài gỗ.

  • Sử dụng để bảo tồn thiên nhiên, nguồn gene sinh vật; bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; phục vụ nghỉ ngơi, du lịch và nghiên cứu.

  • Cả 3 đáp án trên.


9

Rừng đặc dụng:

  • Sử dụng để bảo vệ nguồn nước, đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, góp phần bảo vệ môi trường.

  • Sử dụng để sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản ngoài gỗ.

  • Sử dụng để bảo tồn thiên nhiên, nguồn gene sinh vật; bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; phục vụ nghỉ ngơi, du lịch và nghiên cứu.

  • Cả 3 đáp án trên.


10

Đâu là rừng phòng hộ?

  • Rừng chắn cát ven biển.

  • Rừng keo.

  • Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La – Sơn La.

  • Cả 3 đáp án trên.


11

Đâu là rừng sản xuất?

  • Rừng chắn cát ven biển.

  • Rừng keo.

  • Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La – Sơn La.

  • Cả 3 đáp án trên.


12

Đâu là rừng đặc dụng?

  • Rừng chắn cát ven biển.

  • Rừng keo.

  • Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La – Sơn La.

  • Cả 3 đáp án trên.


13

Có mấy dạng rừng đặc dụng chủ yếu?

  • 1.

  • 2.

  • 3.

  • 4.


14

Đâu là dạng rừng đặc dụng?

  • Vườn Quốc gia.

  • Khu bảo tồn thiên nhiên.

  • Rừng văn hóa – lịch sử.

  • Cả 3 đáp án trên.


15

Thành phần chính của rừng là?

  • Hệ thực vật.

  • Vi sinh vật.

  • Đất rừng.

  • Động vật rừng.


16

Trong các loại rừng sau, loại nào không được phép khai thác gỗ tùy tiện?

  • Rừng sản xuất.

  • Rừng đặc dụng.

  • Rừng trồng.

  • Rừng kinh tế.


17

Rừng có ảnh hưởng như thế nào đến môi trường sống?

  • Không ảnh hưởng.

  • Điều hòa khí hậu, giảm ô nhiễm môi trường.

  • Làm tăng nhiệt độ.

  • Làm khô hạn vùng lân cận.


18

Khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào?

  • Rừng phòng hộ.

  • Rừng sản xuất.

  • Rừng đặc dụng.

  • Rừng trồng.


19

Rừng đầu nguồn có vai trò gì?

  • Bảo vệ nguồn nước cho sông suối và hồ chứa.

  • Sản xuất lâm sản.

  • Làm nơi sinh sống cho động vật.

  • Trồng cây công nghiệp.


20

Vườn Quốc gia Cúc Phương thuộc loại rừng nào?

  • Rừng phòng hộ.

  • Rừng sản xuất.

  • Rừng đặc dụng.

  • Cả 3 loại rừng.


21

Đâu là tác dụng chính của rừng đặc dụng?

  • Sản xuất lâm sản ngoài gỗ.

  • Chống sa mạc hóa.

  • Bảo tồn thiên nhiên, văn hóa và nghiên cứu khoa học.

  • Làm nguyên liệu cho công nghiệp.


22

Tại sao rừng được gọi là “lá phổi xanh” của Trái Đất?

  • Vì rừng hấp thụ CO₂ và thải ra O₂.

  • Vì rừng tạo bóng mát.

  • Vì rừng có nhiều màu xanh.

  • Vì rừng có diện tích lớn.


23

Việc chặt phá rừng bừa bãi gây hậu quả gì?

  • Tăng thu nhập.

  • Cải thiện đất đai.

  • Mất cân bằng sinh thái, thiên tai gia tăng.

  • Tăng năng suất nông nghiệp.


24

Rừng có vai trò gì trong việc bảo vệ đa dạng sinh học?

  • Không liên quan đến đa dạng sinh học.

  • Là nơi cư trú của nhiều loài sinh vật.

  • Chỉ là nguồn cung cấp gỗ.

  • Là nơi săn bắn động vật.


25

Hành động nào sau đây giúp bảo vệ rừng?

  • Chặt cây làm củi.

  • Đốt rừng làm rẫy.

  • Trồng cây gây rừng và sử dụng hợp lý tài nguyên rừng.

  • Khai thác rừng không theo kế hoạch.

Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 7: Giới thiệu về rừng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia làm mấy loại?


2

Theo mục đích sử dụng, có loại rừng nào sau đây?


3

Đâu là rừng phòng hộ?


4

Đâu là rừng sản xuất?


5

Đâu là rừng đặc dụng?


6

Có mấy loại rừng phòng hộ?


7

Rừng phòng hộ:


8

Rừng sản xuất:


9

Rừng đặc dụng:


10

Đâu là rừng phòng hộ?


11

Đâu là rừng sản xuất?


12

Đâu là rừng đặc dụng?


13

Có mấy dạng rừng đặc dụng chủ yếu?


14

Đâu là dạng rừng đặc dụng?


15

Thành phần chính của rừng là?


16

Trong các loại rừng sau, loại nào không được phép khai thác gỗ tùy tiện?


17

Rừng có ảnh hưởng như thế nào đến môi trường sống?


18

Khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào?


19

Rừng đầu nguồn có vai trò gì?


20

Vườn Quốc gia Cúc Phương thuộc loại rừng nào?


21

Đâu là tác dụng chính của rừng đặc dụng?


22

Tại sao rừng được gọi là “lá phổi xanh” của Trái Đất?


23

Việc chặt phá rừng bừa bãi gây hậu quả gì?


24

Rừng có vai trò gì trong việc bảo vệ đa dạng sinh học?


25

Hành động nào sau đây giúp bảo vệ rừng?


Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 7: Giới thiệu về rừng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 7: Giới thiệu về rừng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 7: Giới thiệu về rừng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia làm mấy loại?

1.

2.

3.

4.

Câu 2:

Theo mục đích sử dụng, có loại rừng nào sau đây?

Rừng phòng hộ.

Rừng sản xuất.

Rừng đặc dụng.

Cả 3 đáp án trên.

Câu 3:

Đâu là rừng phòng hộ?

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 1).

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 2).

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 3).

Cả 3 đáp án trên.

Câu 4:

Đâu là rừng sản xuất?

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 4).

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 5).

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 6).

Cả 3 đáp án trên.

Câu 5:

Đâu là rừng đặc dụng?

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 7).

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 8).

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Kết nối tri thức Bài 7 (ảnh 9).

Cả 3 đáp án trên.

Câu 6:

Có mấy loại rừng phòng hộ?

1.

2.

3.

4.

Câu 7:

Rừng phòng hộ:

Sử dụng để bảo vệ nguồn nước, đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, góp phần bảo vệ môi trường.

Sử dụng để sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản ngoài gỗ.

Sử dụng để bảo tồn thiên nhiên, nguồn gene sinh vật; bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; phục vụ nghỉ ngơi, du lịch và nghiên cứu.

Cả 3 đáp án trên.

Câu 8:

Rừng sản xuất:

Sử dụng để bảo vệ nguồn nước, đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, góp phần bảo vệ môi trường.

Sử dụng để sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản ngoài gỗ.

Sử dụng để bảo tồn thiên nhiên, nguồn gene sinh vật; bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; phục vụ nghỉ ngơi, du lịch và nghiên cứu.

Cả 3 đáp án trên.

Câu 9:

Rừng đặc dụng:

Sử dụng để bảo vệ nguồn nước, đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, góp phần bảo vệ môi trường.

Sử dụng để sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản ngoài gỗ.

Sử dụng để bảo tồn thiên nhiên, nguồn gene sinh vật; bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh; phục vụ nghỉ ngơi, du lịch và nghiên cứu.

Cả 3 đáp án trên.

Câu 10:

Đâu là rừng phòng hộ?

Rừng chắn cát ven biển.

Rừng keo.

Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La – Sơn La.

Cả 3 đáp án trên.

Câu 11:

Đâu là rừng sản xuất?

Rừng chắn cát ven biển.

Rừng keo.

Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La – Sơn La.

Cả 3 đáp án trên.

Câu 12:

Đâu là rừng đặc dụng?

Rừng chắn cát ven biển.

Rừng keo.

Khu bảo tồn thiên nhiên Mường La – Sơn La.

Cả 3 đáp án trên.

Câu 13:

Có mấy dạng rừng đặc dụng chủ yếu?

1.

2.

3.

4.

Câu 14:

Đâu là dạng rừng đặc dụng?

Vườn Quốc gia.

Khu bảo tồn thiên nhiên.

Rừng văn hóa – lịch sử.

Cả 3 đáp án trên.

Câu 15:

Thành phần chính của rừng là?

Hệ thực vật.

Vi sinh vật.

Đất rừng.

Động vật rừng.

Câu 16:

Trong các loại rừng sau, loại nào không được phép khai thác gỗ tùy tiện?

Rừng sản xuất.

Rừng đặc dụng.

Rừng trồng.

Rừng kinh tế.

Câu 17:

Rừng có ảnh hưởng như thế nào đến môi trường sống?

Không ảnh hưởng.

Điều hòa khí hậu, giảm ô nhiễm môi trường.

Làm tăng nhiệt độ.

Làm khô hạn vùng lân cận.

Câu 18:

Khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào?

Rừng phòng hộ.

Rừng sản xuất.

Rừng đặc dụng.

Rừng trồng.

Câu 19:

Rừng đầu nguồn có vai trò gì?

Bảo vệ nguồn nước cho sông suối và hồ chứa.

Sản xuất lâm sản.

Làm nơi sinh sống cho động vật.

Trồng cây công nghiệp.

Câu 20:

Vườn Quốc gia Cúc Phương thuộc loại rừng nào?

Rừng phòng hộ.

Rừng sản xuất.

Rừng đặc dụng.

Cả 3 loại rừng.

Câu 21:

Đâu là tác dụng chính của rừng đặc dụng?

Sản xuất lâm sản ngoài gỗ.

Chống sa mạc hóa.

Bảo tồn thiên nhiên, văn hóa và nghiên cứu khoa học.

Làm nguyên liệu cho công nghiệp.

Câu 22:

Tại sao rừng được gọi là “lá phổi xanh” của Trái Đất?

Vì rừng hấp thụ CO₂ và thải ra O₂.

Vì rừng tạo bóng mát.

Vì rừng có nhiều màu xanh.

Vì rừng có diện tích lớn.

Câu 23:

Việc chặt phá rừng bừa bãi gây hậu quả gì?

Tăng thu nhập.

Cải thiện đất đai.

Mất cân bằng sinh thái, thiên tai gia tăng.

Tăng năng suất nông nghiệp.

Câu 24:

Rừng có vai trò gì trong việc bảo vệ đa dạng sinh học?

Không liên quan đến đa dạng sinh học.

Là nơi cư trú của nhiều loài sinh vật.

Chỉ là nguồn cung cấp gỗ.

Là nơi săn bắn động vật.

Câu 25:

Hành động nào sau đây giúp bảo vệ rừng?

Chặt cây làm củi.

Đốt rừng làm rẫy.

Trồng cây gây rừng và sử dụng hợp lý tài nguyên rừng.

Khai thác rừng không theo kế hoạch.

Scroll to top