Trắc Nghiệm Công nghệ Chế Tạo Máy – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Công nghệ chế tạo máy
Trường: Đại học Giao thông Vận tải (UTC)
Người ra đề: TS. Nguyễn Thanh Phong
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên công nghệ chế tạo máy

Trắc nghiệm Công nghệ Chế tạo máy – Đề 4 là bài kiểm tra quan trọng trong môn Công nghệ Chế tạo máy được thiết kế cho sinh viên ngành Kỹ thuật Cơ khí tại Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC). Được biên soạn bởi TS. Nguyễn Thanh Phong, giảng viên có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực chế tạo và phát triển máy móc, đề thi này giúp đánh giá năng lực của sinh viên trong việc nắm vững các quy trình chế tạo chi tiết máy, phương pháp gia công cơ khí chính xác, và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất.

Đề thi này yêu cầu sinh viên năm thứ ba phải có hiểu biết sâu về kỹ thuật cơ khí, kỹ năng phân tích, và tư duy sáng tạo để giải quyết các bài toán thực tế trong công nghiệp. Hãy cùng tìm hiểu đề thi này và tham gia kiểm tra ngay hôm nay nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Để đánh giá độ chính xác gia công người ta sử dụng:

  • Cường độ hỏng

  • Xác suất làm việc không hỏng.

  • Dung sai

  • Độ tin cậy


2

Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về độ chính xác gia công?

  • Sai số về kích thước

  • Độ sóng.

  • Độ nhám

  • Cả 3 ý trên


3

Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về độ chính xác gia công?

  • Sai số hệ thống

  • Độ sóng.

  • Tính chất cơ lý lớp bề mặt

  • Cả 3 ý trên


4

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công của một chi tiết đơn lẻ?

  • Sai số về kích thước

  • Độ sóng.

  • Tính chất cơ lý lớp bề mặt

  • Sai số hệ thống


5

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công của một loạt chi tiết?

  • Sai số hệ thống

  • Sai số ngẫu nhiên

  • Tính chất cơ lý lớp bề mặt

  • Cả 3 ý trên


6

Độ chính xác kích thước là:

  • Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

  • Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

  • Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

  • Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy


7

Độ sóng của bề mặt là:

  • Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

  • Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

  • Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

  • Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy


8

Độ chính xác hình dạng hình học đại quan là:

  • Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

  • Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

  • Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

  • Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy


9

Độ chính xác về vị trí tương quan là:

  • Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

  • Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

  • Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

  • Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy


10

Nguyên nhân gây ra sai số hệ thống không đổi là:

  • Sai số lý thuyết của phương pháp cắt

  • Lượng dư không đều

  • Sự thay đổi của ứng suất

  • Tính chất vật liệu không đều


11

Nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên không đổi là:

  • Sai số lý thuyết của phương pháp cắt

  • Dụng cụ cắt bị mòn theo thời gian

  • Sai số chế tạo đồ gá

  • Tính chất vật liệu không đều


12

Phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt là sự lựa chọn trong dạng sản xuất:

  • Đơn chiếc

  • Hàng khối

  • Cả 2 đều sai

  • Cả 2 đều đúng


13

Phương pháp tự động đạt kích thước là sự lựa chọn trong dạng sản xuất:

  • Đơn chiếc

  • Hàng khối

  • Cả 2 đều sai

  • Cả 2 đều đúng


14

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sai số gá đặt chi tiết:

  • Chọn chuẩn

  • Kẹp chặt

  • Chế tạo sai đồ gá

  • Cả 3 đều đúng


15

Các nguyên nhân gây ra sai số gia công:

  • Biến dạng đàn hồi của hệ thống công nghệ

  • Độ chính xác của máy, dụng cụ, đồ gá

  • Biến dạng nhiệt của hệ thống công nghệ

  • Cả 3 đều đúng


16

Yếu tố nào không gây ra nhiệt cắt:

  • Ma sát giữa mặt trước dao và phoi.

  • Công do kim loại biến dạng.

  • Rung động.

  • Ma sát giữa mặt sau dao và chi tiết.


17

Phương pháp gá đặt mà dao được điều chỉnh tương quan cố định so với máy là:

  • Rà gá

  • Tự động đạt kích thước.

  • Cả 2 cùng đúng.

  • Cả 2 cùng sai


18

Người ta chia chuẩn ra làm:

  • 2 loại

  • 4 loại

  • 5 loại

  • 6 loại


19

Chuẩn chỉ tồn tại trên bản vẽ là chuẩn:

  • Chuẩn thiết kế

  • Chuẩn định vị

  • Chuẩn lắp ráp

  • Chuẩn đo lường.


20

Chuẩn thiết kế được chia làm:

  • 3 loại

  • 2 loại

  • 4 loại

  • 5 loại


21

Chuẩn công nghệ được chia làm các loại: gia công, lắp ráp, điều chỉnh, đo lường.

  • Chuẩn định vị, chuẩn gia công, chuẩn đo lường

  • Chuẩn gia công, Chuẩn định vị, chuẩn đo lường

  • Chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn kiểm tra

  • Chuẩn kiểm tra, chuẩn đo lường, chuẩn điều chỉnh.


22

Chuẩn gia công tinh được chia làm:

  • 2 loại

  • 3 loại

  • 4 loại

  • 5 loại


23

Chuẩn là bề mặt có thật trên đồ gá hoặc máy là:

  • Chuẩn gia công

  • Chuẩn đo lường

  • Chuẩn điều chỉnh

  • Chuẩn lắp ráp.


24

Chuẩn mà ta dùng để kiểm tra kích thước bề mặt gia công là:

  • Chuẩn định vị

  • Chuẩn đo lường

  • Chuẩn lắp ráp

  • Chuẩn điều chỉnh.


25

Chuẩn mà ta dùng để đo các kích thước bề mặt gia công là:

  • Câu a và c

  • Chuẩn kiểm tra

  • Chuẩn đo lường

  • Chuẩn điều chỉnh

Trắc Nghiệm Công nghệ Chế Tạo Máy – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Để đánh giá độ chính xác gia công người ta sử dụng:


2

Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về độ chính xác gia công?


3

Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về độ chính xác gia công?


4

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công của một chi tiết đơn lẻ?


5

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công của một loạt chi tiết?


6

Độ chính xác kích thước là:


7

Độ sóng của bề mặt là:


8

Độ chính xác hình dạng hình học đại quan là:


9

Độ chính xác về vị trí tương quan là:


10

Nguyên nhân gây ra sai số hệ thống không đổi là:


11

Nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên không đổi là:


12

Phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt là sự lựa chọn trong dạng sản xuất:


13

Phương pháp tự động đạt kích thước là sự lựa chọn trong dạng sản xuất:


14

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sai số gá đặt chi tiết:


15

Các nguyên nhân gây ra sai số gia công:


16

Yếu tố nào không gây ra nhiệt cắt:


17

Phương pháp gá đặt mà dao được điều chỉnh tương quan cố định so với máy là:


18

Người ta chia chuẩn ra làm:


19

Chuẩn chỉ tồn tại trên bản vẽ là chuẩn:


20

Chuẩn thiết kế được chia làm:


21

Chuẩn công nghệ được chia làm các loại: gia công, lắp ráp, điều chỉnh, đo lường.


22

Chuẩn gia công tinh được chia làm:


23

Chuẩn là bề mặt có thật trên đồ gá hoặc máy là:


24

Chuẩn mà ta dùng để kiểm tra kích thước bề mặt gia công là:


25

Chuẩn mà ta dùng để đo các kích thước bề mặt gia công là:


Trắc Nghiệm Công nghệ Chế Tạo Máy – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Công nghệ Chế Tạo Máy – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Công nghệ Chế Tạo Máy – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Để đánh giá độ chính xác gia công người ta sử dụng:

Cường độ hỏng

Xác suất làm việc không hỏng.

Dung sai

Độ tin cậy

Câu 2:

Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về độ chính xác gia công?

Sai số về kích thước

Độ sóng.

Độ nhám

Cả 3 ý trên

Câu 3:

Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá về độ chính xác gia công?

Sai số hệ thống

Độ sóng.

Tính chất cơ lý lớp bề mặt

Cả 3 ý trên

Câu 4:

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công của một chi tiết đơn lẻ?

Sai số về kích thước

Độ sóng.

Tính chất cơ lý lớp bề mặt

Sai số hệ thống

Câu 5:

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công của một loạt chi tiết?

Sai số hệ thống

Sai số ngẫu nhiên

Tính chất cơ lý lớp bề mặt

Cả 3 ý trên

Câu 6:

Độ chính xác kích thước là:

Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy

Câu 7:

Độ sóng của bề mặt là:

Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy

Câu 8:

Độ chính xác hình dạng hình học đại quan là:

Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy

Câu 9:

Độ chính xác về vị trí tương quan là:

Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học

Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy

Câu 10:

Nguyên nhân gây ra sai số hệ thống không đổi là:

Sai số lý thuyết của phương pháp cắt

Lượng dư không đều

Sự thay đổi của ứng suất

Tính chất vật liệu không đều

Câu 11:

Nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên không đổi là:

Sai số lý thuyết của phương pháp cắt

Dụng cụ cắt bị mòn theo thời gian

Sai số chế tạo đồ gá

Tính chất vật liệu không đều

Câu 12:

Phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt là sự lựa chọn trong dạng sản xuất:

Đơn chiếc

Hàng khối

Cả 2 đều sai

Cả 2 đều đúng

Câu 13:

Phương pháp tự động đạt kích thước là sự lựa chọn trong dạng sản xuất:

Đơn chiếc

Hàng khối

Cả 2 đều sai

Cả 2 đều đúng

Câu 14:

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sai số gá đặt chi tiết:

Chọn chuẩn

Kẹp chặt

Chế tạo sai đồ gá

Cả 3 đều đúng

Câu 15:

Các nguyên nhân gây ra sai số gia công:

Biến dạng đàn hồi của hệ thống công nghệ

Độ chính xác của máy, dụng cụ, đồ gá

Biến dạng nhiệt của hệ thống công nghệ

Cả 3 đều đúng

Câu 16:

Yếu tố nào không gây ra nhiệt cắt:

Ma sát giữa mặt trước dao và phoi.

Công do kim loại biến dạng.

Rung động.

Ma sát giữa mặt sau dao và chi tiết.

Câu 17:

Phương pháp gá đặt mà dao được điều chỉnh tương quan cố định so với máy là:

Rà gá

Tự động đạt kích thước.

Cả 2 cùng đúng.

Cả 2 cùng sai

Câu 18:

Người ta chia chuẩn ra làm:

2 loại

4 loại

5 loại

6 loại

Câu 19:

Chuẩn chỉ tồn tại trên bản vẽ là chuẩn:

Chuẩn thiết kế

Chuẩn định vị

Chuẩn lắp ráp

Chuẩn đo lường.

Câu 20:

Chuẩn thiết kế được chia làm:

3 loại

2 loại

4 loại

5 loại

Câu 21:

Chuẩn công nghệ được chia làm các loại: gia công, lắp ráp, điều chỉnh, đo lường.

Chuẩn định vị, chuẩn gia công, chuẩn đo lường

Chuẩn gia công, Chuẩn định vị, chuẩn đo lường

Chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn kiểm tra

Chuẩn kiểm tra, chuẩn đo lường, chuẩn điều chỉnh.

Câu 22:

Chuẩn gia công tinh được chia làm:

2 loại

3 loại

4 loại

5 loại

Câu 23:

Chuẩn là bề mặt có thật trên đồ gá hoặc máy là:

Chuẩn gia công

Chuẩn đo lường

Chuẩn điều chỉnh

Chuẩn lắp ráp.

Câu 24:

Chuẩn mà ta dùng để kiểm tra kích thước bề mặt gia công là:

Chuẩn định vị

Chuẩn đo lường

Chuẩn lắp ráp

Chuẩn điều chỉnh.

Câu 25:

Chuẩn mà ta dùng để đo các kích thước bề mặt gia công là:

Câu a và c

Chuẩn kiểm tra

Chuẩn đo lường

Chuẩn điều chỉnh

Scroll to top