Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Công nghệ hàn
Trường: Đại học Bách Khoa TP.HCM
Người ra đề: ThS. Nguyễn Minh Tuấn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên công nghệ hàn

Trắc nghiệm Công nghệ Hàn – Đề 2 là một đề thi thuộc môn Công nghệ Hàn, được giảng dạy tại nhiều trường đại học kỹ thuật như Đại học Bách Khoa TP.HCM. Đề thi này được biên soạn bởi ThS. Nguyễn Minh Tuấn, một chuyên gia trong lĩnh vực công nghệ hàn và vật liệu kim loại. Sinh viên cần nắm vững kiến thức về các kỹ thuật hàn hiện đại như hàn hồ quang, hàn MIG, hàn TIG, cùng các yêu cầu an toàn lao động khi thực hiện hàn. Đề thi này chủ yếu dành cho sinh viên năm 2 hoặc năm 3 thuộc ngành Kỹ thuật Cơ khí hoặc Cơ khí Chế tạo máy. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá và thử sức ngay với đề thi này!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Khuyết tật không được chấp nhận trong kiểm tra chất lượng mối hàn:

  • Nứt

  • Rổ khí

  • Cháy chân

  • Chảy sệ


2

Các kết cấu thường bị cong vênh biến dạng do:

  • Nhiệt hàn

  • Que hàn

  • Kim loại hàn

  • Nguồn hàn


3

Nguyên nhân sinh ra khuyết tật “khuyết cạnh” khi hàn hồ quang tay que hàn thuốc bọc:

  • Dòng hàn quá cao

  • Chiều dài hồ quang quá ngắn

  • Mối hàn quá hẹp do lắc que

  • Tốc độ hàn quá chậm thiếu dừng ở các biên mối hàn


4

Nguyên nhân sinh ra khuyết tật “Chồng mép hoặc chảy xệ” khi hàn hồ quang tay que hàn thuốc bọc:

  • Đường kính que quá lớn

  • Tốc độ hàn quá nhanh

  • Chiều dài hồ quang quá ngắn

  • Mối hàn quá hẹp do lắc que


5

Những dụng cụ để khai triển chi tiết hàn trên bản mẫu vật liệu phi kim loại:

  • Thước lá bằng sắt, Com pa, Ê ke 900, Mũi vạch, Công tu, búa nguội 0.25 g

  • Kính hàn

  • Que hàn

  • Kìm hàn


6

Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

  • Hàn MAG

  • Hàn SMAW

  • Hàn SAW

  • Hàn TIG


7

Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

  • SAW

  • SMAW

  • MAG

  • TIG


8

Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

  • TIG

  • SMAW

  • MAG

  • SAW


9

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

  • Khuyết cạnh

  • Rổ khí

  • Nứt

  • Lẫn xỉ


10

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

  • Không ngấu

  • Rổ khí

  • Nứt

  • Khuyết cạnh


11

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

  • Thiếu chảy

  • Rổ khí

  • Nứt

  • Khuyết cạnh


12

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

  • Nứt

  • Rổ khí

  • Không ngấu

  • Khuyết cạnh


13

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

  • Rổ khí

  • Nứt

  • Không ngấu

  • Khuyết cạnh


14

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

  • Lẫn xỉ

  • Nứt

  • Không ngấu

  • Khuyết cạnh


15

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

  • Quẹt hồ quang

  • Nứt

  • Không ngấu

  • Khuyết cạnh


16

Khai triển phôi hàn nếu biết trước được hai điểm (a) và (b) bất kỳ ta vẽ được:

  • Một đường thẳng

  • Hai đường thẳng

  • Ba đường thẳng

  • Bốn đường thẳng


17

Phương pháp khai triển chữ T ở hình bên: trong đó H1 là hình chiếu đứng và H2 là hình khai triển và d là đường kính ống ở hình bên. Hãy cho biết công thức tính chiều dài L:

  • L = π.d

  • L = 2π.d

  • L = π.d²

  • L = π².d


18

Kích thước phôi hàn ghi trên bản vẽ: 100-1+2 xác định kích thước khai triển lớn nhất nằm trong dung sai cho phép:

  • Kích thước: 102

  • Kích thước: 103

  • Kích thước: 101

  • Kích thước: 104


19

Chi tiết phôi hàn thép tấm kích thước tọa độ được ghi: (200 x 150 x 10) xác định chiều dày của chi tiết:

  • 5 mm

  • 10 mm

  • 15 mm

  • 20 mm


20

Kỹ thuật gá lắp kết cấu hàn ảnh hưởng tới:

  • Chỉ ảnh hưởng trong quá trình hàn phương pháp hàn hồ quang tay SMAW

  • Năng suất, chất lượng mối hàn

  • Hàn lớp lót quá lồi hoặc hàn không thấu

  • Chỉ ảnh hưởng trong quá trình hàn phương pháp hàn hồ quang điện cực chảy có khí bảo vệ (MAG)


21

Khe hở đầu nối mối hàn giáp mối vát cạnh chữ “V” khi gá lắp phụ thuộc vào:

  • Loại que hàn điện một chiều hay xoay chiều

  • Loại máy hàn điện một chiều hay xoay chiều

  • Trình độ tay nghề thợ hàn

  • Phương pháp hàn, Đường kính que hàn lớp lót theo bảng quy trình


22

Những bề mặt có thực trên chi tiết ta lấy làm gốc để đo vị trí của bề mặt gia công là:

  • Chuẩn đo lường

  • Chuẩn định vị

  • Chuẩn điều chỉnh

  • Gốc kích thước


23

Những bề mặt có thực trên đồ gá hay máy dùng để điều chỉnh dụng cụ cắt hay chuẩn định vị là:

  • Chuẩn gia công

  • Chuẩn đo lường

  • Chuẩn điều chỉnh

  • Chuẩn định vị


24

Khi chi tiết gia công được định vị trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm thì chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị được xác định là:

  • Chuẩn điều chỉnh nằm ở tâm còn chuẩn định vị nằm ở mặt trụ ngoài

  • Chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị nằm ở tâm chi tiết

  • Chuẩn định vị nằm ở tâm còn chuẩn điều chỉnh nằm ở mặt trụ ngoài

  • Chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị nằm ở mặt trụ ngoài


25

Chuẩn kiểm tra còn gọi là:

  • Chuẩn đo lường

  • Chuẩn định vị

  • Chuẩn điều chỉnh

  • Gốc kích thước

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Khuyết tật không được chấp nhận trong kiểm tra chất lượng mối hàn:


2

Các kết cấu thường bị cong vênh biến dạng do:


3

Nguyên nhân sinh ra khuyết tật “khuyết cạnh” khi hàn hồ quang tay que hàn thuốc bọc:


4

Nguyên nhân sinh ra khuyết tật “Chồng mép hoặc chảy xệ” khi hàn hồ quang tay que hàn thuốc bọc:


5

Những dụng cụ để khai triển chi tiết hàn trên bản mẫu vật liệu phi kim loại:


6

Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:


7

Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:


8

Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:


9

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:


10

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:


11

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:


12

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:


13

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:


14

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:


15

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:


16

Khai triển phôi hàn nếu biết trước được hai điểm (a) và (b) bất kỳ ta vẽ được:


17

Phương pháp khai triển chữ T ở hình bên: trong đó H1 là hình chiếu đứng và H2 là hình khai triển và d là đường kính ống ở hình bên. Hãy cho biết công thức tính chiều dài L:


18

Kích thước phôi hàn ghi trên bản vẽ: 100-1+2 xác định kích thước khai triển lớn nhất nằm trong dung sai cho phép:


19

Chi tiết phôi hàn thép tấm kích thước tọa độ được ghi: (200 x 150 x 10) xác định chiều dày của chi tiết:


20

Kỹ thuật gá lắp kết cấu hàn ảnh hưởng tới:


21

Khe hở đầu nối mối hàn giáp mối vát cạnh chữ “V” khi gá lắp phụ thuộc vào:


22

Những bề mặt có thực trên chi tiết ta lấy làm gốc để đo vị trí của bề mặt gia công là:


23

Những bề mặt có thực trên đồ gá hay máy dùng để điều chỉnh dụng cụ cắt hay chuẩn định vị là:


24

Khi chi tiết gia công được định vị trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm thì chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị được xác định là:


25

Chuẩn kiểm tra còn gọi là:


Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Khuyết tật không được chấp nhận trong kiểm tra chất lượng mối hàn:

Nứt

Rổ khí

Cháy chân

Chảy sệ

Câu 2:

Các kết cấu thường bị cong vênh biến dạng do:

Nhiệt hàn

Que hàn

Kim loại hàn

Nguồn hàn

Câu 3:

Nguyên nhân sinh ra khuyết tật “khuyết cạnh” khi hàn hồ quang tay que hàn thuốc bọc:

Dòng hàn quá cao

Chiều dài hồ quang quá ngắn

Mối hàn quá hẹp do lắc que

Tốc độ hàn quá chậm thiếu dừng ở các biên mối hàn

Câu 4:

Nguyên nhân sinh ra khuyết tật “Chồng mép hoặc chảy xệ” khi hàn hồ quang tay que hàn thuốc bọc:

Đường kính que quá lớn

Tốc độ hàn quá nhanh

Chiều dài hồ quang quá ngắn

Mối hàn quá hẹp do lắc que

Câu 5:

Những dụng cụ để khai triển chi tiết hàn trên bản mẫu vật liệu phi kim loại:

Thước lá bằng sắt, Com pa, Ê ke 900, Mũi vạch, Công tu, búa nguội 0.25 g

Kính hàn

Que hàn

Kìm hàn

Câu 6:

Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

Hàn MAG

Hàn SMAW

Hàn SAW

Hàn TIG

Câu 7:

Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

SAW

SMAW

MAG

TIG

Câu 8:

Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

TIG

SMAW

MAG

SAW

Câu 9:

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

Khuyết cạnh

Rổ khí

Nứt

Lẫn xỉ

Câu 10:

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

Không ngấu

Rổ khí

Nứt

Khuyết cạnh

Câu 11:

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

Thiếu chảy

Rổ khí

Nứt

Khuyết cạnh

Câu 12:

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

Nứt

Rổ khí

Không ngấu

Khuyết cạnh

Câu 13:

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

Rổ khí

Nứt

Không ngấu

Khuyết cạnh

Câu 14:

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

Lẫn xỉ

Nứt

Không ngấu

Khuyết cạnh

Câu 15:

Khuyết tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mũi tên chỉ) là:

Quẹt hồ quang

Nứt

Không ngấu

Khuyết cạnh

Câu 16:

Khai triển phôi hàn nếu biết trước được hai điểm (a) và (b) bất kỳ ta vẽ được:

Một đường thẳng

Hai đường thẳng

Ba đường thẳng

Bốn đường thẳng

Câu 17:

Phương pháp khai triển chữ T ở hình bên: trong đó H1 là hình chiếu đứng và H2 là hình khai triển và d là đường kính ống ở hình bên. Hãy cho biết công thức tính chiều dài L:

L = π.d

L = 2π.d

L = π.d²

L = π².d

Câu 18:

Kích thước phôi hàn ghi trên bản vẽ: 100-1+2 xác định kích thước khai triển lớn nhất nằm trong dung sai cho phép:

Kích thước: 102

Kích thước: 103

Kích thước: 101

Kích thước: 104

Câu 19:

Chi tiết phôi hàn thép tấm kích thước tọa độ được ghi: (200 x 150 x 10) xác định chiều dày của chi tiết:

5 mm

10 mm

15 mm

20 mm

Câu 20:

Kỹ thuật gá lắp kết cấu hàn ảnh hưởng tới:

Chỉ ảnh hưởng trong quá trình hàn phương pháp hàn hồ quang tay SMAW

Năng suất, chất lượng mối hàn

Hàn lớp lót quá lồi hoặc hàn không thấu

Chỉ ảnh hưởng trong quá trình hàn phương pháp hàn hồ quang điện cực chảy có khí bảo vệ (MAG)

Câu 21:

Khe hở đầu nối mối hàn giáp mối vát cạnh chữ “V” khi gá lắp phụ thuộc vào:

Loại que hàn điện một chiều hay xoay chiều

Loại máy hàn điện một chiều hay xoay chiều

Trình độ tay nghề thợ hàn

Phương pháp hàn, Đường kính que hàn lớp lót theo bảng quy trình

Câu 22:

Những bề mặt có thực trên chi tiết ta lấy làm gốc để đo vị trí của bề mặt gia công là:

Chuẩn đo lường

Chuẩn định vị

Chuẩn điều chỉnh

Gốc kích thước

Câu 23:

Những bề mặt có thực trên đồ gá hay máy dùng để điều chỉnh dụng cụ cắt hay chuẩn định vị là:

Chuẩn gia công

Chuẩn đo lường

Chuẩn điều chỉnh

Chuẩn định vị

Câu 24:

Khi chi tiết gia công được định vị trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm thì chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị được xác định là:

Chuẩn điều chỉnh nằm ở tâm còn chuẩn định vị nằm ở mặt trụ ngoài

Chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị nằm ở tâm chi tiết

Chuẩn định vị nằm ở tâm còn chuẩn điều chỉnh nằm ở mặt trụ ngoài

Chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị nằm ở mặt trụ ngoài

Câu 25:

Chuẩn kiểm tra còn gọi là:

Chuẩn đo lường

Chuẩn định vị

Chuẩn điều chỉnh

Gốc kích thước

Scroll to top