Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Công nghệ hàn
Trường: Đại học Bách Khoa TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Trần Minh Tâm
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên công nghệ hàn

Trắc nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 4 là một trong những đề thi của môn Công Nghệ Hàn được tổng hợp từ các bài giảng của trường Đại học Bách Khoa TP.HCM. Đề thi này bao gồm các câu hỏi liên quan đến quy trình hàn, kỹ thuật hàn tiên tiến, tính chất vật liệu, và các vấn đề về an toàn trong công nghệ hàn.

Đây là đề thi dành cho sinh viên năm thứ hai và năm thứ ba theo học các ngành Cơ khí, Kỹ thuật hàn, và Công nghệ chế tạo máy. Giảng viên biên soạn đề thi là PGS.TS. Trần Minh Tâm, một chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ hàn và đào tạo. Hãy cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay bây giờ nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Trong hàn hồ quang tay (SMAW) nhiệt độ cao và ánh sáng mạnh là hai đặc tính của:

  • Điện áp

  • Hồ quang

  • Dòng điện

  • Tốc độ hàn


2

Trong quá trình hàn hồ quang tay (SMAW) khi sử dụng dòng hàn DC thì phải dùng hồ quang:

  • Hồ quang trung bình

  • Hồ quang dài

  • Hồ quang ngắn

  • Hồ quang cao


3

Khắc phục hiện tượng hồ quang bị thổi lệch trong hàn hồ quang tay (SMAW) sử dụng biện pháp nào sau đây:

  • Sử dụng phương pháp đấu thuận

  • Duy trì hồ quang dài

  • Duy trì hồ quang ngắn

  • Thay dòng 1 chiều bằng dòng xoay chiều


4

Vùng nào là yếu nhất trong vùng ảnh hưởng nhiệt của vật hàn:

  • Vùng quá nhiệt

  • Vùng thường hóa

  • Vùng kết tinh lại

  • Vùng dòn xanh


5

Cường độ dòng điện hàn trong hàn hồ quang tay (SMAW) khi hàn thép không gỉ so với hàn thép các bon:

  • Thấp hơn từ 20-30%

  • Bằng nhau

  • Cao hơn từ 20-30%

  • Cao hơn 80-90%


6

Vùng công tác ổn định hồ quang hàn và biến áp hàn của phương pháp hàn hồ quang tay (SMAW) được xác định bởi giao điểm của:

  • Đặc tính ngoài của nguồn và đặc tính von- ampe của hồ quang

  • Đặc tính ngoài của hồ quang và đặc tính von- ampe của nguồn

  • Đặc tính ngoài của hồ quang và tốc độ cấp cháy của điện cực

  • Đặc tính von – ampe của hồ quang và tốc độ cháy của điện cực


7

Điện thế của máy hàn một chiều đảm bảo an toàn cho người sử dụng là?

  • 30 – 60 V

  • 110 – 127 V

  • 150 – 200 V

  • 200 – 220 V


8

Đường đặc tính ngoài của máy hàn hồ quang tay cong và dốc đều khi hàn:

  • Điện áp giảm thì dòng điện tăng nhanh

  • Điện áp thay đổi thì dòng điện ít thay đổi

  • Điện áp tăng thì dòng điện tăng nhanh

  • Điện áp giảm thì dòng điện giảm nhanh


9

Điểm mồi hồ quang là điểm giao giữa đường đặc tính ngoài của máy hàn và đường đặc tính tĩnh của hồ quang phải thoả mãn yêu cầu:

  • Điện thế lớn và dòng điện lớn

  • Điện thế nhỏ và dòng điện nhỏ

  • Điện thế lớn và dòng điện nhỏ

  • Điện thế nhỏ và dòng điện lớn


10

Điểm có hồ quang ổn định là điểm giao giữa đường đặc tính ngoài của máy hàn và đường đặc tính tĩnh của hồ quang phải thoả mãn yêu cầu:

  • Dòng điện nhỏ

  • Dòng điện lớn

  • Điện áp lớn và dòng điện nhỏ

  • Điện áp nhỏ và dòng điện nhỏ


11

Phải lựa chọn nguồn có đường đặc tính như thế nào khi hàn hồ quang tay có đường đặc tính von – ampe của hồ quang dốc để đảm bảo hồ quang cháy ổn định?

  • Đặc tính dốc

  • Đặc tính thoải

  • Đặc tính cứng

  • Đặc tính tăng trưởng


12

Phải lựa chọn nguồn có đường đặc tính như thế nào khi hàn hồ quang tay có đường đặc tính von – ampe của hồ quang dốc để đảm bảo hồ quang cháy ổn định?

  • Đặc tính dốc

  • Đặc tính thoải

  • Đặc tính cứng

  • Đặc tính tăng trưởng


13

Nguồn điện hàn sử dụng tốt trong hàn SMAW là loại dòng điện gì?

  • Dòng điện không đổi

  • Điện áp thay đổi

  • Điện áp không đổi

  • Dòng điện xoay chiều


14

Hàn hồ quang tay (SMAW) Que hàn thép các bon thấp và thép hợp kim thấp TCVN 3734 -89 được ký hiệu là:

  • N XX X X

  • N XX X

  • E XX X X

  • N XX


15

Ký hiệu que hàn thép các bon theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS:

  • N XX X XX

  • E XX X XX

  • Nb XX X XX

  • E XX XX


16

Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó 1 có ý nghĩa là:

  • Độ bền

  • Hàn bằng

  • Điện cực

  • Hàn mọi vị trí


17

Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó E có ý nghĩa là:

  • Hàn mọi vị trí

  • Điện cực

  • Độ bền

  • Hàn bằng


18

Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó 60 có ý nghĩa là:

  • Độ bền kéo tối thiểu (Ksi)

  • Điện cực

  • Hàn mọi vị trí

  • Hàn bằng


19

Thành phần trợ dung SiO2 trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng:

  • Chất liên kết

  • Tăng tính nóng chảy

  • Ổn định hồ quang

  • Chất khử oxi và các nguyên tố hợp kim


20

Thành phần trợ dung TiO2 trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng:

  • Chất liên kết

  • Chất tạo xỉ hàn

  • Tăng tính nóng chảy

  • Chất khử oxi và các nguyên tố hợp kim


21

Thành phần trợ dung Fe-Ti trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng:

  • Chất khử oxi và các nguyên tố hợp kim

  • Chất liên kết

  • Ổn định hồ quang

  • Chất tạo xỉ hàn


22

Loại que hàn nào sau đây được sử dụng để hàn thép cacbon thấp theo TCVN?

  • N50 – 6B

  • Hb. Cr 05. Mo 10 .V04 – 450R

  • Hc .60.Cr18. V.W.Mo – B

  • Hc .65.Cr15. 2V.W.Mo – B


23

Loại que hàn nào sau đây được sử dụng để hàn thép các bon kết cấu theo tiêu chuẩn AWS A5.1:

  • E7016

  • E8016 – B1

  • E8016 – C1

  • E8016 – B2L


24

Loại que hàn nào sau đây chỉ sử dụng dòng điện một chiều (DC+) khi hàn hồ quang tay ký hiệu theo AWS A5.1?

  • E7015

  • E7016

  • E6027

  • E6013


25

Loại que hàn nào sau đây chỉ sử dụng vị trí hàn bằng và hàn ngang khi hàn hồ quang tay ký hiệu theo AWS A5.1?

  • E6013

  • E7015

  • E7016

  • E6027

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Trong hàn hồ quang tay (SMAW) nhiệt độ cao và ánh sáng mạnh là hai đặc tính của:


2

Trong quá trình hàn hồ quang tay (SMAW) khi sử dụng dòng hàn DC thì phải dùng hồ quang:


3

Khắc phục hiện tượng hồ quang bị thổi lệch trong hàn hồ quang tay (SMAW) sử dụng biện pháp nào sau đây:


4

Vùng nào là yếu nhất trong vùng ảnh hưởng nhiệt của vật hàn:


5

Cường độ dòng điện hàn trong hàn hồ quang tay (SMAW) khi hàn thép không gỉ so với hàn thép các bon:


6

Vùng công tác ổn định hồ quang hàn và biến áp hàn của phương pháp hàn hồ quang tay (SMAW) được xác định bởi giao điểm của:


7

Điện thế của máy hàn một chiều đảm bảo an toàn cho người sử dụng là?


8

Đường đặc tính ngoài của máy hàn hồ quang tay cong và dốc đều khi hàn:


9

Điểm mồi hồ quang là điểm giao giữa đường đặc tính ngoài của máy hàn và đường đặc tính tĩnh của hồ quang phải thoả mãn yêu cầu:


10

Điểm có hồ quang ổn định là điểm giao giữa đường đặc tính ngoài của máy hàn và đường đặc tính tĩnh của hồ quang phải thoả mãn yêu cầu:


11

Phải lựa chọn nguồn có đường đặc tính như thế nào khi hàn hồ quang tay có đường đặc tính von – ampe của hồ quang dốc để đảm bảo hồ quang cháy ổn định?


12

Phải lựa chọn nguồn có đường đặc tính như thế nào khi hàn hồ quang tay có đường đặc tính von – ampe của hồ quang dốc để đảm bảo hồ quang cháy ổn định?


13

Nguồn điện hàn sử dụng tốt trong hàn SMAW là loại dòng điện gì?


14

Hàn hồ quang tay (SMAW) Que hàn thép các bon thấp và thép hợp kim thấp TCVN 3734 -89 được ký hiệu là:


15

Ký hiệu que hàn thép các bon theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS:


16

Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó 1 có ý nghĩa là:


17

Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó E có ý nghĩa là:


18

Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó 60 có ý nghĩa là:


19

Thành phần trợ dung SiO2 trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng:


20

Thành phần trợ dung TiO2 trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng:


21

Thành phần trợ dung Fe-Ti trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng:


22

Loại que hàn nào sau đây được sử dụng để hàn thép cacbon thấp theo TCVN?


23

Loại que hàn nào sau đây được sử dụng để hàn thép các bon kết cấu theo tiêu chuẩn AWS A5.1:


24

Loại que hàn nào sau đây chỉ sử dụng dòng điện một chiều (DC+) khi hàn hồ quang tay ký hiệu theo AWS A5.1?


25

Loại que hàn nào sau đây chỉ sử dụng vị trí hàn bằng và hàn ngang khi hàn hồ quang tay ký hiệu theo AWS A5.1?


Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Trong hàn hồ quang tay (SMAW) nhiệt độ cao và ánh sáng mạnh là hai đặc tính của:

Điện áp

Hồ quang

Dòng điện

Tốc độ hàn

Câu 2:

Trong quá trình hàn hồ quang tay (SMAW) khi sử dụng dòng hàn DC thì phải dùng hồ quang:

Hồ quang trung bình

Hồ quang dài

Hồ quang ngắn

Hồ quang cao

Câu 3:

Khắc phục hiện tượng hồ quang bị thổi lệch trong hàn hồ quang tay (SMAW) sử dụng biện pháp nào sau đây:

Sử dụng phương pháp đấu thuận

Duy trì hồ quang dài

Duy trì hồ quang ngắn

Thay dòng 1 chiều bằng dòng xoay chiều

Câu 4:

Vùng nào là yếu nhất trong vùng ảnh hưởng nhiệt của vật hàn:

Vùng quá nhiệt

Vùng thường hóa

Vùng kết tinh lại

Vùng dòn xanh

Câu 5:

Cường độ dòng điện hàn trong hàn hồ quang tay (SMAW) khi hàn thép không gỉ so với hàn thép các bon:

Thấp hơn từ 20-30%

Bằng nhau

Cao hơn từ 20-30%

Cao hơn 80-90%

Câu 6:

Vùng công tác ổn định hồ quang hàn và biến áp hàn của phương pháp hàn hồ quang tay (SMAW) được xác định bởi giao điểm của:

Đặc tính ngoài của nguồn và đặc tính von- ampe của hồ quang

Đặc tính ngoài của hồ quang và đặc tính von- ampe của nguồn

Đặc tính ngoài của hồ quang và tốc độ cấp cháy của điện cực

Đặc tính von – ampe của hồ quang và tốc độ cháy của điện cực

Câu 7:

Điện thế của máy hàn một chiều đảm bảo an toàn cho người sử dụng là?

30 – 60 V

110 – 127 V

150 – 200 V

200 – 220 V

Câu 8:

Đường đặc tính ngoài của máy hàn hồ quang tay cong và dốc đều khi hàn:

Điện áp giảm thì dòng điện tăng nhanh

Điện áp thay đổi thì dòng điện ít thay đổi

Điện áp tăng thì dòng điện tăng nhanh

Điện áp giảm thì dòng điện giảm nhanh

Câu 9:

Điểm mồi hồ quang là điểm giao giữa đường đặc tính ngoài của máy hàn và đường đặc tính tĩnh của hồ quang phải thoả mãn yêu cầu:

Điện thế lớn và dòng điện lớn

Điện thế nhỏ và dòng điện nhỏ

Điện thế lớn và dòng điện nhỏ

Điện thế nhỏ và dòng điện lớn

Câu 10:

Điểm có hồ quang ổn định là điểm giao giữa đường đặc tính ngoài của máy hàn và đường đặc tính tĩnh của hồ quang phải thoả mãn yêu cầu:

Dòng điện nhỏ

Dòng điện lớn

Điện áp lớn và dòng điện nhỏ

Điện áp nhỏ và dòng điện nhỏ

Câu 11:

Phải lựa chọn nguồn có đường đặc tính như thế nào khi hàn hồ quang tay có đường đặc tính von – ampe của hồ quang dốc để đảm bảo hồ quang cháy ổn định?

Đặc tính dốc

Đặc tính thoải

Đặc tính cứng

Đặc tính tăng trưởng

Câu 12:

Phải lựa chọn nguồn có đường đặc tính như thế nào khi hàn hồ quang tay có đường đặc tính von – ampe của hồ quang dốc để đảm bảo hồ quang cháy ổn định?

Đặc tính dốc

Đặc tính thoải

Đặc tính cứng

Đặc tính tăng trưởng

Câu 13:

Nguồn điện hàn sử dụng tốt trong hàn SMAW là loại dòng điện gì?

Dòng điện không đổi

Điện áp thay đổi

Điện áp không đổi

Dòng điện xoay chiều

Câu 14:

Hàn hồ quang tay (SMAW) Que hàn thép các bon thấp và thép hợp kim thấp TCVN 3734 -89 được ký hiệu là:

N XX X X

N XX X

E XX X X

N XX

Câu 15:

Ký hiệu que hàn thép các bon theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS:

N XX X XX

E XX X XX

Nb XX X XX

E XX XX

Câu 16:

Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó 1 có ý nghĩa là:

Độ bền

Hàn bằng

Điện cực

Hàn mọi vị trí

Câu 17:

Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó E có ý nghĩa là:

Hàn mọi vị trí

Điện cực

Độ bền

Hàn bằng

Câu 18:

Ký hiệu que hàn thép các bon E 6013 theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn Hoa kỳ AWS trong đó 60 có ý nghĩa là:

Độ bền kéo tối thiểu (Ksi)

Điện cực

Hàn mọi vị trí

Hàn bằng

Câu 19:

Thành phần trợ dung SiO2 trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng:

Chất liên kết

Tăng tính nóng chảy

Ổn định hồ quang

Chất khử oxi và các nguyên tố hợp kim

Câu 20:

Thành phần trợ dung TiO2 trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng:

Chất liên kết

Chất tạo xỉ hàn

Tăng tính nóng chảy

Chất khử oxi và các nguyên tố hợp kim

Câu 21:

Thành phần trợ dung Fe-Ti trong que hàn Thuốc bọc có tác dụng:

Chất khử oxi và các nguyên tố hợp kim

Chất liên kết

Ổn định hồ quang

Chất tạo xỉ hàn

Câu 22:

Loại que hàn nào sau đây được sử dụng để hàn thép cacbon thấp theo TCVN?

N50 – 6B

Hb. Cr 05. Mo 10 .V04 – 450R

Hc .60.Cr18. V.W.Mo – B

Hc .65.Cr15. 2V.W.Mo – B

Câu 23:

Loại que hàn nào sau đây được sử dụng để hàn thép các bon kết cấu theo tiêu chuẩn AWS A5.1:

E7016

E8016 – B1

E8016 – C1

E8016 – B2L

Câu 24:

Loại que hàn nào sau đây chỉ sử dụng dòng điện một chiều (DC+) khi hàn hồ quang tay ký hiệu theo AWS A5.1?

E7015

E7016

E6027

E6013

Câu 25:

Loại que hàn nào sau đây chỉ sử dụng vị trí hàn bằng và hàn ngang khi hàn hồ quang tay ký hiệu theo AWS A5.1?

E6013

E7015

E7016

E6027

Scroll to top