Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 24 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Công nghệ sản xuất dược phẩm
Trường: PGS.TS Trần Thị Mai
Người ra đề: Đại học Dược Hà Nội
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên công nghệ sản xuất dược phẩm

Trắc nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 14 là một đề thi thuộc môn Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm, được giảng dạy tại các trường đại học đào tạo ngành Dược, như Đại học Dược Hà Nội. Đề thi này do PGS.TS Trần Thị Mai, một chuyên gia uy tín trong lĩnh vực công nghệ dược phẩm, biên soạn vào năm 2023.

Sinh viên cần nắm vững các kiến thức về quy trình sản xuất dược phẩm, tiêu chuẩn GMP (Good Manufacturing Practice), cũng như các phương pháp kiểm soát chất lượng và an toàn trong quá trình sản xuất. Đề thi này thường dành cho sinh viên năm cuối ngành Dược học, nhằm kiểm tra khả năng áp dụng các kiến thức lý thuyết vào các bài toán thực tế trong sản xuất và quản lý chất lượng dược phẩm. Hãy cùng khám phá đề thi này và tham gia kiểm tra ngay hôm nay!

Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 14 (có đáp án)

Câu 1: Hãy cho biết thời gian rã theo quy định của thuốc đạn được điều chế với tá dược Polyetylen glycol:
A. Không quá 15 phút
B. Không quá 30 phút
C. Không quá 45 phút
D. Không quá 60 phút

Câu 2: Hãy cho biết điều chế thuốc đặt bằng phương pháp đun chảy đổ khuôn KHÔNG cần lưu ý đến hệ số thay thế khi:
A. Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược
B. Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược
C. Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau
D. Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau

Câu 3: Hãy cho biết khi hoạt chất có tỉ trọng nặng, dễ lắng, cần sử dụng tá dược thuốc đạn nào:
A. Witepsol H
B. Witepsol W
C. Witepsol E
D. Witepsol S

Câu 4: Hãy chọn thiết bị nghiền tán quy mô phòng thí nghiệm có cơ chế cắt chẻ:
A. Cối chày
B. Thuyền tán
C. Rây
D. Thuyền tán và rây

Câu 5: Hãy cho biết thuốc bột chứa caffein và natri bromid cần thêm chất nào?
A. Natri hydrocarbonat
B. Đường
C. Canci carbonat
D. Talc

Câu 6: Hãy chọn phương pháp tạo cốm hòa tan hay được sử dụng:
A. Ép đùn và làm tròn
B. Tạo hạt tầng sôi
C. Phun sấy
D. Xát hạt khô

Câu 7: Hãy cho biết thể tích của viên nang cứng số 1 là:
A. 0,15 ml
B. 0,28 ml
C. 0,48 ml
D. 0,57 ml

Câu 8: Hãy cho biết khi đóng nang mềm chứa dược chất rắn nên sử dụng chất gây thấm là:
A. Lecithin
B. Tween 80
C. Natri lauryl sulphat
D. PEG 400

Câu 9: Hãy cho biết tính chất nào KHÔNG ĐÚNG với gelatin:
A. An toàn, tiêu hóa được
B. Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao
C. Có thể tạo màng mỏng 100 micromet
D. Có nguồn gốc từ da hoặc xương

Câu 10: Hãy cho biết ưu điểm nào không đúng của viên nang cứng:
A. Hình dạng dễ nuốt
B. Sinh khả dụng cao hơn viên nén
C. Rẻ hơn viên nén
D. Bảo vệ dược chất chống ánh sáng

Câu 11: 2 phần để cho vào ở 2 giai đoạn khác nhau:
A. Tá dược độn
B. Tá dược dính
C. Tá dược rã
D. Tá dược trơn – bóng

Câu 12: Có thể sử dụng ở 2 dạng: rắn hoặc lỏng
A. Tá dược độn
B. Tá dược dính
C. Tá dược rã
D. Tá dược trơn – bóng

Câu 13: Tá dược sử dụng trong viên ngậm:
A. Lecithin
B. Gelatin
C. Avicel 101
D. Avicel 102

Câu 14: Viên nén nào có tác dụng nhanh, dược chất đưa trực tiếp vào hệ tuần hoàn:
A. Viên nén ngậm
B. Viên nhai
C. Viên nén phân tán
D. Viên nén đặt dưới lưỡi

Câu 15: Viên nén nào phù hợp cho trẻ em:
A. Viên nén ngậm
B. Viên nhai
C. Viên nén phân tán
D. Viên nén đặt dưới lưỡi

Câu 16: Hãy cho biết viên nén nào phải được bao tan trong ruột:
A. Omeprazol
B. Esomeprazol
C. Amoxicillin
D. Pantoprazol

Câu 17: Ý nào sau đây đúng về con đường (cách thức) thuốc thấm qua da?
A. Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ
B. Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ
C. Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào
D. Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào

Câu 18: Điều nào sau đây đúng về tính chất của Lanolin?
A. Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan
B. Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan
C. Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan
D. Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Câu 19: Tá dược điều chế thuốc mềm nào sau đây tan được trong cồn 95%?
A. Dầu lạc và dầu thầu dầu
B. Dầu thầu dầu
C. Dầu vừng và dầu lạc
D. Dầu cá và dầu thầu dầu

Câu 20: Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:
A. Gel alginat và dầu mỡ sáp
B. Lanolin và silicon
C. Carbopol và Lanolin
D. PEG 400

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:

  • Không quá 15 phút

  • Không quá 30 phút

  • Không quá 45 phút

  • Không quá 60 phút

  • Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược

  • Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược

  • Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau

  • Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau

  • Witepsol H

  • Witepsol W

  • Witepsol E

  • Witepsol S

  • Cối chày

  • Thuyền tán

  • Rây

  • Thuyền tán và rây

  • Natri hydrocarbonat

  • Đường

  • Canci carbonat

  • Talc

  • Ép đùn và làm tròn

  • Tạo hạt tầng sôi

  • Phun sấy

  • Xát hạt khô

  • 0,15 ml

  • 0,28 ml

  • 0,48 ml

  • 0,57 ml

  • Lecithin

  • Tween 80

  • Natri lauryl sulphat

  • PEG 400

  • An toàn, tiêu hóa được

  • Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao

  • Có thể tạo màng mỏng 100 micromet

  • Có nguồn gốc từ da hoặc xương

  • Hình dạng dễ nuốt

  • Sinh khả dụng cao hơn viên nén

  • Rẻ hơn viên nén

  • Bảo vệ dược chất chống ánh sáng

  • Tá dược độn

  • Tá dược dính

  • Tá dược rã

  • Tá dược trơn – bóng

  • Tá dược độn

  • Tá dược dính

  • Tá dược rã

  • Tá dược trơn – bóng

  • Lecithin

  • Gelatin

  • Avicel 101

  • Avicel 102

  • Viên nén ngậm

  • Viên nhai

  • Viên nén phân tán

  • Viên nén đặt dưới lưỡi

  • Viên nén ngậm

  • Viên nhai

  • Viên nén phân tán

  • Viên nén đặt dưới lưỡi

  • Omeprazol

  • Esomeprazol

  • Amoxicillin

  • Pantoprazol

  • Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ

  • Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ

  • Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào

  • Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

  • Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

  • Dầu lạc và dầu thầu dầu

  • Dầu thầu dầu

  • Dầu vừng và dầu lạc

  • Dầu cá và dầu thầu dầu

  • Gel alginat và dầu mỡ sáp

  • Lanolin và silicon

  • Carbopol và Lanolin

  • PEG 400


2

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:

  • Không quá 15 phút

  • Không quá 30 phút

  • Không quá 45 phút

  • Không quá 60 phút

  • Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược

  • Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược

  • Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau

  • Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau

  • Witepsol H

  • Witepsol W

  • Witepsol E

  • Witepsol S

  • Cối chày

  • Thuyền tán

  • Rây

  • Thuyền tán và rây

  • Natri hydrocarbonat

  • Đường

  • Canci carbonat

  • Talc

  • Ép đùn và làm tròn

  • Tạo hạt tầng sôi

  • Phun sấy

  • Xát hạt khô

  • 0,15 ml

  • 0,28 ml

  • 0,48 ml

  • 0,57 ml

  • Lecithin

  • Tween 80

  • Natri lauryl sulphat

  • PEG 400

  • An toàn, tiêu hóa được

  • Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao

  • Có thể tạo màng mỏng 100 micromet

  • Có nguồn gốc từ da hoặc xương

  • Hình dạng dễ nuốt

  • Sinh khả dụng cao hơn viên nén

  • Rẻ hơn viên nén

  • Bảo vệ dược chất chống ánh sáng

  • Tá dược độn

  • Tá dược dính

  • Tá dược rã

  • Tá dược trơn – bóng

  • Tá dược độn

  • Tá dược dính

  • Tá dược rã

  • Tá dược trơn – bóng

  • Lecithin

  • Gelatin

  • Avicel 101

  • Avicel 102

  • Viên nén ngậm

  • Viên nhai

  • Viên nén phân tán

  • Viên nén đặt dưới lưỡi

  • Viên nén ngậm

  • Viên nhai

  • Viên nén phân tán

  • Viên nén đặt dưới lưỡi

  • Omeprazol

  • Esomeprazol

  • Amoxicillin

  • Pantoprazol

  • Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ

  • Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ

  • Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào

  • Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

  • Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

  • Dầu lạc và dầu thầu dầu

  • Dầu thầu dầu

  • Dầu vừng và dầu lạc

  • Dầu cá và dầu thầu dầu

  • Gel alginat và dầu mỡ sáp

  • Lanolin và silicon

  • Carbopol và Lanolin

  • PEG 400


3

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:

  • Không quá 15 phút

  • Không quá 30 phút

  • Không quá 45 phút

  • Không quá 60 phút

  • Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược

  • Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược

  • Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau

  • Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau

  • Witepsol H

  • Witepsol W

  • Witepsol E

  • Witepsol S

  • Cối chày

  • Thuyền tán

  • Rây

  • Thuyền tán và rây

  • Natri hydrocarbonat

  • Đường

  • Canci carbonat

  • Talc

  • Ép đùn và làm tròn

  • Tạo hạt tầng sôi

  • Phun sấy

  • Xát hạt khô

  • 0,15 ml

  • 0,28 ml

  • 0,48 ml

  • 0,57 ml

  • Lecithin

  • Tween 80

  • Natri lauryl sulphat

  • PEG 400

  • An toàn, tiêu hóa được

  • Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao

  • Có thể tạo màng mỏng 100 micromet

  • Có nguồn gốc từ da hoặc xương

  • Hình dạng dễ nuốt

  • Sinh khả dụng cao hơn viên nén

  • Rẻ hơn viên nén

  • Bảo vệ dược chất chống ánh sáng

  • Tá dược độn

  • Tá dược dính

  • Tá dược rã

  • Tá dược trơn – bóng

  • Tá dược độn

  • Tá dược dính

  • Tá dược rã

  • Tá dược trơn – bóng

  • Lecithin

  • Gelatin

  • Avicel 101

  • Avicel 102

  • Viên nén ngậm

  • Viên nhai

  • Viên nén phân tán

  • Viên nén đặt dưới lưỡi

  • Viên nén ngậm

  • Viên nhai

  • Viên nén phân tán

  • Viên nén đặt dưới lưỡi

  • Omeprazol

  • Esomeprazol

  • Amoxicillin

  • Pantoprazol

  • Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ

  • Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ

  • Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào

  • Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

  • Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

  • Dầu lạc và dầu thầu dầu

  • Dầu thầu dầu

  • Dầu vừng và dầu lạc

  • Dầu cá và dầu thầu dầu

  • Gel alginat và dầu mỡ sáp

  • Lanolin và silicon

  • Carbopol và Lanolin

  • PEG 400


4

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:

  • Không quá 15 phút

  • Không quá 30 phút

  • Không quá 45 phút

  • Không quá 60 phút

  • Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược

  • Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược

  • Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau

  • Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau

  • Witepsol H

  • Witepsol W

  • Witepsol E

  • Witepsol S

  • Cối chày

  • Thuyền tán

  • Rây

  • Thuyền tán và rây

  • Natri hydrocarbonat

  • Đường

  • Canci carbonat

  • Talc

  • Ép đùn và làm tròn

  • Tạo hạt tầng sôi

  • Phun sấy

  • Xát hạt khô

  • 0,15 ml

  • 0,28 ml

  • 0,48 ml

  • 0,57 ml

  • Lecithin

  • Tween 80

  • Natri lauryl sulphat

  • PEG 400

  • An toàn, tiêu hóa được

  • Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao

  • Có thể tạo màng mỏng 100 micromet

  • Có nguồn gốc từ da hoặc xương

  • Hình dạng dễ nuốt

  • Sinh khả dụng cao hơn viên nén

  • Rẻ hơn viên nén

  • Bảo vệ dược chất chống ánh sáng

  • Tá dược độn

  • Tá dược dính

  • Tá dược rã

  • Tá dược trơn – bóng

  • Tá dược độn

  • Tá dược dính

  • Tá dược rã

  • Tá dược trơn – bóng

  • Lecithin

  • Gelatin

  • Avicel 101

  • Avicel 102

  • Viên nén ngậm

  • Viên nhai

  • Viên nén phân tán

  • Viên nén đặt dưới lưỡi

  • Viên nén ngậm

  • Viên nhai

  • Viên nén phân tán

  • Viên nén đặt dưới lưỡi

  • Omeprazol

  • Esomeprazol

  • Amoxicillin

  • Pantoprazol

  • Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ

  • Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ

  • Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào

  • Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

  • Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

  • Dầu lạc và dầu thầu dầu

  • Dầu thầu dầu

  • Dầu vừng và dầu lạc

  • Dầu cá và dầu thầu dầu

  • Gel alginat và dầu mỡ sáp

  • Lanolin và silicon

  • Carbopol và Lanolin

  • PEG 400


5

Hãy cho biết thời gian rã theo quy định của thuốc đạn được điều chế với tá dược Polyetylen glycol:

  • Không quá 15 phút

  • Không quá 30 phút

  • Không quá 45 phút

  • Không quá 60 phút


6

Hãy cho biết điều chế thuốc đặt bằng phương pháp đun chảy đổ khuôn KHÔNG cần lưu ý đến hệ số thay thế khi:

  • Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược

  • Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược

  • Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau

  • Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau


7

Hãy cho biết khi hoạt chất có tỉ trọng nặng, dễ lắng, cần sử dụng tá dược thuốc đạn nào:

  • Witepsol H

  • Witepsol W

  • Witepsol E

  • Witepsol S


8

Hãy chọn thiết bị nghiền tán quy mô phòng thí nghiệm có cơ chế cắt chẻ:

  • Cối chày

  • Thuyền tán

  • Rây

  • Thuyền tán và rây


9

Hãy cho biết thuốc bột chứa caffein và natri bromid cần thêm chất nào?

  • Natri hydrocarbonat

  • Đường

  • Canci carbonat

  • Talc


10

Hãy chọn phương pháp tạo cốm hòa tan hay được sử dụng:

  • Ép đùn và làm tròn

  • Tạo hạt tầng sôi

  • Phun sấy

  • Xát hạt khô


11

Hãy cho biết thể tích của viên nang cứng số 1 là:

  • 0,15 ml

  • 0,28 ml

  • 0,48 ml

  • 0,57 ml


12

Hãy cho biết khi đóng nang mềm chứa dược chất rắn nên sử dụng chất gây thấm là:

  • Lecithin

  • Tween 80

  • Natri lauryl sulphat

  • PEG 400


13

Hãy cho biết tính chất nào KHÔNG ĐÚNG với gelatin:

  • An toàn, tiêu hóa được

  • Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao

  • Có thể tạo màng mỏng 100 micromet

  • Có nguồn gốc từ da hoặc xương


14

Hãy cho biết ưu điểm nào không đúng của viên nang cứng:

  • Hình dạng dễ nuốt

  • Sinh khả dụng cao hơn viên nén

  • Rẻ hơn viên nén

  • Bảo vệ dược chất chống ánh sáng


15

2 phần để cho vào ở 2 giai đoạn khác nhau:

  • Tá dược độn

  • Tá dược dính

  • Tá dược rã

  • Tá dược trơn – bóng


16

Có thể sử dụng ở 2 dạng: rắn hoặc lỏng

  • Tá dược độn

  • Tá dược dính

  • Tá dược rã

  • Tá dược trơn – bóng


17

Tá dược sử dụng trong viên ngậm:

  • Lecithin

  • Gelatin

  • Avicel 101

  • Avicel 102


18

Viên nén nào có tác dụng nhanh, dược chất đưa trực tiếp vào hệ tuần hoàn:

  • Viên nén ngậm

  • Viên nhai

  • Viên nén phân tán

  • Viên nén đặt dưới lưỡi


19

Viên nén nào phù hợp cho trẻ em:

  • Viên nén ngậm

  • Viên nhai

  • Viên nén phân tán

  • Viên nén đặt dưới lưỡi


20

Hãy cho biết viên nén nào phải được bao tan trong ruột:

  • Omeprazol

  • Esomeprazol

  • Amoxicillin

  • Pantoprazol


21

Ý nào sau đây đúng về con đường (cách thức) thuốc thấm qua da?

  • Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ

  • Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ

  • Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào

  • Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào


22

Điều nào sau đây đúng về tính chất của Lanolin?

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan

  • Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

  • Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan


23

Tá dược điều chế thuốc mềm nào sau đây tan được trong cồn 95%?

  • Dầu lạc và dầu thầu dầu

  • Dầu thầu dầu

  • Dầu vừng và dầu lạc

  • Dầu cá và dầu thầu dầu


24

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:

  • Gel alginat và dầu mỡ sáp

  • Lanolin và silicon

  • Carbopol và Lanolin

  • PEG 400

Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/24
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:


2

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:


3

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:


4

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:


5

Hãy cho biết thời gian rã theo quy định của thuốc đạn được điều chế với tá dược Polyetylen glycol:


6

Hãy cho biết điều chế thuốc đặt bằng phương pháp đun chảy đổ khuôn KHÔNG cần lưu ý đến hệ số thay thế khi:


7

Hãy cho biết khi hoạt chất có tỉ trọng nặng, dễ lắng, cần sử dụng tá dược thuốc đạn nào:


8

Hãy chọn thiết bị nghiền tán quy mô phòng thí nghiệm có cơ chế cắt chẻ:


9

Hãy cho biết thuốc bột chứa caffein và natri bromid cần thêm chất nào?


10

Hãy chọn phương pháp tạo cốm hòa tan hay được sử dụng:


11

Hãy cho biết thể tích của viên nang cứng số 1 là:


12

Hãy cho biết khi đóng nang mềm chứa dược chất rắn nên sử dụng chất gây thấm là:


13

Hãy cho biết tính chất nào KHÔNG ĐÚNG với gelatin:


14

Hãy cho biết ưu điểm nào không đúng của viên nang cứng:


15

2 phần để cho vào ở 2 giai đoạn khác nhau:


16

Có thể sử dụng ở 2 dạng: rắn hoặc lỏng


17

Tá dược sử dụng trong viên ngậm:


18

Viên nén nào có tác dụng nhanh, dược chất đưa trực tiếp vào hệ tuần hoàn:


19

Viên nén nào phù hợp cho trẻ em:


20

Hãy cho biết viên nén nào phải được bao tan trong ruột:


21

Ý nào sau đây đúng về con đường (cách thức) thuốc thấm qua da?


22

Điều nào sau đây đúng về tính chất của Lanolin?


23

Tá dược điều chế thuốc mềm nào sau đây tan được trong cồn 95%?


24

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:


Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 14

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:

Không quá 15 phút

Không quá 30 phút

Không quá 45 phút

Không quá 60 phút

Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược

Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược

Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau

Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau

Witepsol H

Witepsol W

Witepsol E

Witepsol S

Cối chày

Thuyền tán

Rây

Thuyền tán và rây

Natri hydrocarbonat

Đường

Canci carbonat

Talc

Ép đùn và làm tròn

Tạo hạt tầng sôi

Phun sấy

Xát hạt khô

0,15 ml

0,28 ml

0,48 ml

0,57 ml

Lecithin

Tween 80

Natri lauryl sulphat

PEG 400

An toàn, tiêu hóa được

Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao

Có thể tạo màng mỏng 100 micromet

Có nguồn gốc từ da hoặc xương

Hình dạng dễ nuốt

Sinh khả dụng cao hơn viên nén

Rẻ hơn viên nén

Bảo vệ dược chất chống ánh sáng

Tá dược độn

Tá dược dính

Tá dược rã

Tá dược trơn – bóng

Tá dược độn

Tá dược dính

Tá dược rã

Tá dược trơn – bóng

Lecithin

Gelatin

Avicel 101

Avicel 102

Viên nén ngậm

Viên nhai

Viên nén phân tán

Viên nén đặt dưới lưỡi

Viên nén ngậm

Viên nhai

Viên nén phân tán

Viên nén đặt dưới lưỡi

Omeprazol

Esomeprazol

Amoxicillin

Pantoprazol

Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ

Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ

Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào

Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào

Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan

Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan

Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Dầu lạc và dầu thầu dầu

Dầu thầu dầu

Dầu vừng và dầu lạc

Dầu cá và dầu thầu dầu

Gel alginat và dầu mỡ sáp

Lanolin và silicon

Carbopol và Lanolin

PEG 400

Câu 2:

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:

Không quá 15 phút

Không quá 30 phút

Không quá 45 phút

Không quá 60 phút

Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược

Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược

Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau

Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau

Witepsol H

Witepsol W

Witepsol E

Witepsol S

Cối chày

Thuyền tán

Rây

Thuyền tán và rây

Natri hydrocarbonat

Đường

Canci carbonat

Talc

Ép đùn và làm tròn

Tạo hạt tầng sôi

Phun sấy

Xát hạt khô

0,15 ml

0,28 ml

0,48 ml

0,57 ml

Lecithin

Tween 80

Natri lauryl sulphat

PEG 400

An toàn, tiêu hóa được

Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao

Có thể tạo màng mỏng 100 micromet

Có nguồn gốc từ da hoặc xương

Hình dạng dễ nuốt

Sinh khả dụng cao hơn viên nén

Rẻ hơn viên nén

Bảo vệ dược chất chống ánh sáng

Tá dược độn

Tá dược dính

Tá dược rã

Tá dược trơn – bóng

Tá dược độn

Tá dược dính

Tá dược rã

Tá dược trơn – bóng

Lecithin

Gelatin

Avicel 101

Avicel 102

Viên nén ngậm

Viên nhai

Viên nén phân tán

Viên nén đặt dưới lưỡi

Viên nén ngậm

Viên nhai

Viên nén phân tán

Viên nén đặt dưới lưỡi

Omeprazol

Esomeprazol

Amoxicillin

Pantoprazol

Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ

Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ

Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào

Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào

Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan

Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan

Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Dầu lạc và dầu thầu dầu

Dầu thầu dầu

Dầu vừng và dầu lạc

Dầu cá và dầu thầu dầu

Gel alginat và dầu mỡ sáp

Lanolin và silicon

Carbopol và Lanolin

PEG 400

Câu 3:

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:

Không quá 15 phút

Không quá 30 phút

Không quá 45 phút

Không quá 60 phút

Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược

Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược

Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau

Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau

Witepsol H

Witepsol W

Witepsol E

Witepsol S

Cối chày

Thuyền tán

Rây

Thuyền tán và rây

Natri hydrocarbonat

Đường

Canci carbonat

Talc

Ép đùn và làm tròn

Tạo hạt tầng sôi

Phun sấy

Xát hạt khô

0,15 ml

0,28 ml

0,48 ml

0,57 ml

Lecithin

Tween 80

Natri lauryl sulphat

PEG 400

An toàn, tiêu hóa được

Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao

Có thể tạo màng mỏng 100 micromet

Có nguồn gốc từ da hoặc xương

Hình dạng dễ nuốt

Sinh khả dụng cao hơn viên nén

Rẻ hơn viên nén

Bảo vệ dược chất chống ánh sáng

Tá dược độn

Tá dược dính

Tá dược rã

Tá dược trơn – bóng

Tá dược độn

Tá dược dính

Tá dược rã

Tá dược trơn – bóng

Lecithin

Gelatin

Avicel 101

Avicel 102

Viên nén ngậm

Viên nhai

Viên nén phân tán

Viên nén đặt dưới lưỡi

Viên nén ngậm

Viên nhai

Viên nén phân tán

Viên nén đặt dưới lưỡi

Omeprazol

Esomeprazol

Amoxicillin

Pantoprazol

Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ

Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ

Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào

Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào

Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan

Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan

Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Dầu lạc và dầu thầu dầu

Dầu thầu dầu

Dầu vừng và dầu lạc

Dầu cá và dầu thầu dầu

Gel alginat và dầu mỡ sáp

Lanolin và silicon

Carbopol và Lanolin

PEG 400

Câu 4:

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:

Không quá 15 phút

Không quá 30 phút

Không quá 45 phút

Không quá 60 phút

Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược

Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược

Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau

Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau

Witepsol H

Witepsol W

Witepsol E

Witepsol S

Cối chày

Thuyền tán

Rây

Thuyền tán và rây

Natri hydrocarbonat

Đường

Canci carbonat

Talc

Ép đùn và làm tròn

Tạo hạt tầng sôi

Phun sấy

Xát hạt khô

0,15 ml

0,28 ml

0,48 ml

0,57 ml

Lecithin

Tween 80

Natri lauryl sulphat

PEG 400

An toàn, tiêu hóa được

Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao

Có thể tạo màng mỏng 100 micromet

Có nguồn gốc từ da hoặc xương

Hình dạng dễ nuốt

Sinh khả dụng cao hơn viên nén

Rẻ hơn viên nén

Bảo vệ dược chất chống ánh sáng

Tá dược độn

Tá dược dính

Tá dược rã

Tá dược trơn – bóng

Tá dược độn

Tá dược dính

Tá dược rã

Tá dược trơn – bóng

Lecithin

Gelatin

Avicel 101

Avicel 102

Viên nén ngậm

Viên nhai

Viên nén phân tán

Viên nén đặt dưới lưỡi

Viên nén ngậm

Viên nhai

Viên nén phân tán

Viên nén đặt dưới lưỡi

Omeprazol

Esomeprazol

Amoxicillin

Pantoprazol

Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ

Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ

Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào

Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào

Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan

Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan

Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Dầu lạc và dầu thầu dầu

Dầu thầu dầu

Dầu vừng và dầu lạc

Dầu cá và dầu thầu dầu

Gel alginat và dầu mỡ sáp

Lanolin và silicon

Carbopol và Lanolin

PEG 400

Câu 5:

Hãy cho biết thời gian rã theo quy định của thuốc đạn được điều chế với tá dược Polyetylen glycol:

Không quá 15 phút

Không quá 30 phút

Không quá 45 phút

Không quá 60 phút

Câu 6:

Hãy cho biết điều chế thuốc đặt bằng phương pháp đun chảy đổ khuôn KHÔNG cần lưu ý đến hệ số thay thế khi:

Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược

Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược

Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau

Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau

Câu 7:

Hãy cho biết khi hoạt chất có tỉ trọng nặng, dễ lắng, cần sử dụng tá dược thuốc đạn nào:

Witepsol H

Witepsol W

Witepsol E

Witepsol S

Câu 8:

Hãy chọn thiết bị nghiền tán quy mô phòng thí nghiệm có cơ chế cắt chẻ:

Cối chày

Thuyền tán

Rây

Thuyền tán và rây

Câu 9:

Hãy cho biết thuốc bột chứa caffein và natri bromid cần thêm chất nào?

Natri hydrocarbonat

Đường

Canci carbonat

Talc

Câu 10:

Hãy chọn phương pháp tạo cốm hòa tan hay được sử dụng:

Ép đùn và làm tròn

Tạo hạt tầng sôi

Phun sấy

Xát hạt khô

Câu 11:

Hãy cho biết thể tích của viên nang cứng số 1 là:

0,15 ml

0,28 ml

0,48 ml

0,57 ml

Câu 12:

Hãy cho biết khi đóng nang mềm chứa dược chất rắn nên sử dụng chất gây thấm là:

Lecithin

Tween 80

Natri lauryl sulphat

PEG 400

Câu 13:

Hãy cho biết tính chất nào KHÔNG ĐÚNG với gelatin:

An toàn, tiêu hóa được

Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao

Có thể tạo màng mỏng 100 micromet

Có nguồn gốc từ da hoặc xương

Câu 14:

Hãy cho biết ưu điểm nào không đúng của viên nang cứng:

Hình dạng dễ nuốt

Sinh khả dụng cao hơn viên nén

Rẻ hơn viên nén

Bảo vệ dược chất chống ánh sáng

Câu 15:

2 phần để cho vào ở 2 giai đoạn khác nhau:

Tá dược độn

Tá dược dính

Tá dược rã

Tá dược trơn – bóng

Câu 16:

Có thể sử dụng ở 2 dạng: rắn hoặc lỏng

Tá dược độn

Tá dược dính

Tá dược rã

Tá dược trơn – bóng

Câu 17:

Tá dược sử dụng trong viên ngậm:

Lecithin

Gelatin

Avicel 101

Avicel 102

Câu 18:

Viên nén nào có tác dụng nhanh, dược chất đưa trực tiếp vào hệ tuần hoàn:

Viên nén ngậm

Viên nhai

Viên nén phân tán

Viên nén đặt dưới lưỡi

Câu 19:

Viên nén nào phù hợp cho trẻ em:

Viên nén ngậm

Viên nhai

Viên nén phân tán

Viên nén đặt dưới lưỡi

Câu 20:

Hãy cho biết viên nén nào phải được bao tan trong ruột:

Omeprazol

Esomeprazol

Amoxicillin

Pantoprazol

Câu 21:

Ý nào sau đây đúng về con đường (cách thức) thuốc thấm qua da?

Có thể thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ

Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ

Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bào

Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào

Câu 22:

Điều nào sau đây đúng về tính chất của Lanolin?

Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan

Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan

Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan

Câu 23:

Tá dược điều chế thuốc mềm nào sau đây tan được trong cồn 95%?

Dầu lạc và dầu thầu dầu

Dầu thầu dầu

Dầu vừng và dầu lạc

Dầu cá và dầu thầu dầu

Câu 24:

Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm:

Gel alginat và dầu mỡ sáp

Lanolin và silicon

Carbopol và Lanolin

PEG 400

Scroll to top