Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Công nghệ sản xuất dược phẩm
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng
Người ra đề: TS. Huỳnh Ngọc Tú
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên công nghệ sản xuất dược phẩm

Trắc nghiệm Công nghệ sản xuất Dược phẩm – Đề 6 là một trong những đề thi hữu ích giúp sinh viên ôn tập các kiến thức quan trọng về dược phẩm, đặc biệt trong quá trình sản xuất và kiểm nghiệm. Đề thi này thường bao gồm các câu hỏi liên quan đến các phản ứng tương kỵ khi phối hợp dược chất, như sự tương kỵ hóa học, vật lý và dược lý khi sử dụng các chất như Ibuprofen, Alkaloid, và các hợp chất khác trong môi trường nước hoặc dầu.

Phần đề này cũng kiểm tra khả năng hiểu biết của sinh viên về các yếu tố ảnh hưởng đến tính ổn định của dược phẩm, phương pháp điều chế hỗn dịch, và các phương pháp sản xuất hiện đại trong ngành dược. Đây là nội dung rất quan trọng cho sinh viên ngành Dược, đặc biệt là những người đang học môn Công nghệ sản xuất dược phẩm ở các trường đại học y dược lớn tại Việt Nam. Hãy cùng thử sức với đề thi này để kiểm tra và củng cố kiến thức ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mù là:

  • Cacbon dioxyd

  • Nitơ

  • Dinitơ oxyd

  • Nitơ dioxyd


2

CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mù là:

  • Cacbon dioxyd

  • Nitơ

  • Dinitơ oxyd

  • Nitơ dioxyd


3

CHỌN CÂU SAI. Đặc điểm của khí đẩy Hidrocacbon là:

  • Không gây hại đến tầng ozon khí quyển

  • Giá thành rẻ

  • Không gây cháy nổ

  • Thường dùng là propan, butan và isobutan


4

Độ ẩm của thuốc cốm theo quy định:

  • ≤ 10%

  • ≤ 9%

  • ≤ 7%

  • ≤ 5%


5

Độ ẩm của thuốc cốm theo quy định:

  • ≤ 10%

  • ≤ 9%

  • ≤ 7%

  • ≤ 5%


6

Tương kỵ xảy ra khi phối hợp chất chống viêm không Steroid như Ibuprofen vào dung môi nước là:

  • Tương kỵ hóa học

  • Tương kỵ sinh học

  • Tương kỵ vật lý

  • Tương kỵ dược lý


7

Tương kỵ xảy ra khi phối hợp Alkaloid vào dung môi dầu là:

  • Tương kỵ hóa học

  • Tương kỵ sinh học

  • Tương kỵ vật lý

  • Tương kỵ dược lý


8

Loại tương kỵ dễ xảy ra trong điều chế Potio là:

  • Tương kỵ hóa học

  • Tương kỵ sinh học

  • Tương kỵ vật lý

  • Tương kỵ dược lý


9

CHỌN CÂU SAI. Nguyên nhân xảy ra tương kỵ vật lý trong dạng thuốc rắn:

  • Trong thành phần côn thức có chất háo ẩm mạnh

  • Dược chất kết tinh, ngậm nhiều phân tử nước

  • Các dược chất tạo hỗn hợp ơtecti

  • Phản ứng trao đổi ion


10

CHỌN CÂU SAI. Những hợp chất tạo hỗn hợp Ơtecti thường có nhóm chức:

  • Ceton

  • Aldehyd

  • Cacboxy

  • Phenol


11

Tương kỵ xảy ra giữa Pyramidon với Phenacetin là:

  • Tương kỵ hóa học

  • Tương kỵ sinh học

  • Tương kỵ vật lý

  • Tương kỵ dược lý


12

Nhược điểm của dạng thuốc bột:

  • Không thích hợp với những dược chất dễ bị thủy phân

  • Không thích hợp với những dược chất có mùi vị khó chịu

  • Khó vận chuyển, bảo quản

  • A, B


13

Chọn câu sai: Các nhóm tá dược thường được sử dụng trong bào chế thuốc bột:

  • Tá dược độn

  • Tá dược màu

  • Tá dược dính

  • Tá dược hút


14

Tá dược độn sử dụng trong bào chế thuốc bột:

  • Dùng để pha loãng các dược chất độc hay tác dụng mạnh

  • Thường sử dụng lactose

  • Hay gặp trong bột nồng độ

  • A, B, C


15

Dược chất sử dụng trong bào chế thuốc bột:

  • Chủ yếu là dược chất dạng rắn

  • Không được sử dụng dược chất dạng lỏng hay mềm

  • Có thể sử dụng được chất dạng lỏng hay mềm nhưng không được ảnh hưởng đến thể chất khô tơi của thuốc bột

  • A, C


16

Tá dược hút dùng trong bào chế thuốc bột:

  • Dùng trong thuốc bột kép chứa các chất háo ẩm

  • Thường dùng magiesi carbonat, magiesi oxyd

  • A, B

  • A, B sai


17

Tá dược bao dùng trong bào chế thuốc bột:

  • Dùng để cách ly những dược chất tương kỵ trong thuốc bột kép

  • Thường dùng các bột trơ như magiesi carbonat, magiesi oxyd

  • A, B

  • A, B sai


18

Tá dược màu dùng trong bào chế thuốc bột:

  • Thường dùng trong bột kép chứa các chất độc hay tác dụng mạnh

  • Nhuộm màu chế phẩm để phân biệt

  • Thường cho vào với mục đích kiểm tra sự đồng nhất của thuốc bột

  • A, C


19

Khi rây dược chất cần chú ý:

  • Nên đổ vào rây nhiều bột để rây nhanh hơn

  • Khi rây nên sử dụng tốc độ rây lớn

  • Rây những chất độc cần đậy nắp

  • A, C


20

Thuốc bột dùng để đắp hoặc rắc phải là:

  • Độ mịn

  • Độ ẩm

  • Độ tan

  • A, B, C

Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mù là:


2

CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mù là:


3

CHỌN CÂU SAI. Đặc điểm của khí đẩy Hidrocacbon là:


4

Độ ẩm của thuốc cốm theo quy định:


5

Độ ẩm của thuốc cốm theo quy định:


6

Tương kỵ xảy ra khi phối hợp chất chống viêm không Steroid như Ibuprofen vào dung môi nước là:


7

Tương kỵ xảy ra khi phối hợp Alkaloid vào dung môi dầu là:


8

Loại tương kỵ dễ xảy ra trong điều chế Potio là:


9

CHỌN CÂU SAI. Nguyên nhân xảy ra tương kỵ vật lý trong dạng thuốc rắn:


10

CHỌN CÂU SAI. Những hợp chất tạo hỗn hợp Ơtecti thường có nhóm chức:


11

Tương kỵ xảy ra giữa Pyramidon với Phenacetin là:


12

Nhược điểm của dạng thuốc bột:


13

Chọn câu sai: Các nhóm tá dược thường được sử dụng trong bào chế thuốc bột:


14

Tá dược độn sử dụng trong bào chế thuốc bột:


15

Dược chất sử dụng trong bào chế thuốc bột:


16

Tá dược hút dùng trong bào chế thuốc bột:


17

Tá dược bao dùng trong bào chế thuốc bột:


18

Tá dược màu dùng trong bào chế thuốc bột:


19

Khi rây dược chất cần chú ý:


20

Thuốc bột dùng để đắp hoặc rắc phải là:


Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm – Đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mù là:

Cacbon dioxyd

Nitơ

Dinitơ oxyd

Nitơ dioxyd

Câu 2:

CHỌN CÂU SAI. Thành phần phổ biến của khí nén trong thuốc phun mù là:

Cacbon dioxyd

Nitơ

Dinitơ oxyd

Nitơ dioxyd

Câu 3:

CHỌN CÂU SAI. Đặc điểm của khí đẩy Hidrocacbon là:

Không gây hại đến tầng ozon khí quyển

Giá thành rẻ

Không gây cháy nổ

Thường dùng là propan, butan và isobutan

Câu 4:

Độ ẩm của thuốc cốm theo quy định:

≤ 10%

≤ 9%

≤ 7%

≤ 5%

Câu 5:

Độ ẩm của thuốc cốm theo quy định:

≤ 10%

≤ 9%

≤ 7%

≤ 5%

Câu 6:

Tương kỵ xảy ra khi phối hợp chất chống viêm không Steroid như Ibuprofen vào dung môi nước là:

Tương kỵ hóa học

Tương kỵ sinh học

Tương kỵ vật lý

Tương kỵ dược lý

Câu 7:

Tương kỵ xảy ra khi phối hợp Alkaloid vào dung môi dầu là:

Tương kỵ hóa học

Tương kỵ sinh học

Tương kỵ vật lý

Tương kỵ dược lý

Câu 8:

Loại tương kỵ dễ xảy ra trong điều chế Potio là:

Tương kỵ hóa học

Tương kỵ sinh học

Tương kỵ vật lý

Tương kỵ dược lý

Câu 9:

CHỌN CÂU SAI. Nguyên nhân xảy ra tương kỵ vật lý trong dạng thuốc rắn:

Trong thành phần côn thức có chất háo ẩm mạnh

Dược chất kết tinh, ngậm nhiều phân tử nước

Các dược chất tạo hỗn hợp ơtecti

Phản ứng trao đổi ion

Câu 10:

CHỌN CÂU SAI. Những hợp chất tạo hỗn hợp Ơtecti thường có nhóm chức:

Ceton

Aldehyd

Cacboxy

Phenol

Câu 11:

Tương kỵ xảy ra giữa Pyramidon với Phenacetin là:

Tương kỵ hóa học

Tương kỵ sinh học

Tương kỵ vật lý

Tương kỵ dược lý

Câu 12:

Nhược điểm của dạng thuốc bột:

Không thích hợp với những dược chất dễ bị thủy phân

Không thích hợp với những dược chất có mùi vị khó chịu

Khó vận chuyển, bảo quản

A, B

Câu 13:

Chọn câu sai: Các nhóm tá dược thường được sử dụng trong bào chế thuốc bột:

Tá dược độn

Tá dược màu

Tá dược dính

Tá dược hút

Câu 14:

Tá dược độn sử dụng trong bào chế thuốc bột:

Dùng để pha loãng các dược chất độc hay tác dụng mạnh

Thường sử dụng lactose

Hay gặp trong bột nồng độ

A, B, C

Câu 15:

Dược chất sử dụng trong bào chế thuốc bột:

Chủ yếu là dược chất dạng rắn

Không được sử dụng dược chất dạng lỏng hay mềm

Có thể sử dụng được chất dạng lỏng hay mềm nhưng không được ảnh hưởng đến thể chất khô tơi của thuốc bột

A, C

Câu 16:

Tá dược hút dùng trong bào chế thuốc bột:

Dùng trong thuốc bột kép chứa các chất háo ẩm

Thường dùng magiesi carbonat, magiesi oxyd

A, B

A, B sai

Câu 17:

Tá dược bao dùng trong bào chế thuốc bột:

Dùng để cách ly những dược chất tương kỵ trong thuốc bột kép

Thường dùng các bột trơ như magiesi carbonat, magiesi oxyd

A, B

A, B sai

Câu 18:

Tá dược màu dùng trong bào chế thuốc bột:

Thường dùng trong bột kép chứa các chất độc hay tác dụng mạnh

Nhuộm màu chế phẩm để phân biệt

Thường cho vào với mục đích kiểm tra sự đồng nhất của thuốc bột

A, C

Câu 19:

Khi rây dược chất cần chú ý:

Nên đổ vào rây nhiều bột để rây nhanh hơn

Khi rây nên sử dụng tốc độ rây lớn

Rây những chất độc cần đậy nắp

A, C

Câu 20:

Thuốc bột dùng để đắp hoặc rắc phải là:

Độ mịn

Độ ẩm

Độ tan

A, B, C

Scroll to top