Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 2 – Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc Nghiệm Địa 12 Chân Trời Sáng Tạo Bài 2 là bộ câu hỏi ôn tập môn Địa lý lớp 12, được biên soạn bám sát chương trình sách giáo khoa Chân Trời Sáng Tạo. Nội dung bài tập trung vào đặc điểm địa hình, khí hậu và tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam, giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài trắc nghiệm hiệu quả. Bộ đề được thầy Phạm Minh Dũng – giáo viên Trường THPT Nguyễn Du, TP. Hồ Chí Minh, biên soạn năm 2024, với hệ thống câu hỏi đa dạng kèm đáp án chi tiết. Bộ trắc nghiệm Địa lý 12 Chân Trời Sáng Tạo này cũng được triển khai trên detracnghiem.edu.vn, cho phép học sinh luyện tập trực tuyến và theo dõi tiến trình học tập thuận tiện.

Trắc nghiệm môn Địa 12 ở bài 2 được thiết kế với nhiều cấp độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm và chuẩn bị tốt cho các kỳ kiểm tra cũng như kỳ thi quan trọng. Mỗi câu hỏi đều có lời giải súc tích, giúp người học hiểu rõ bản chất thay vì học thuộc lòng. Đây là nguồn tài liệu cần thiết giúp học sinh lớp 12 nâng cao kết quả học tập và sự tự tin trong quá trình ôn luyện. Bộ đề này được đánh giá là công cụ hữu ích cho Trắc nghiệm ôn tập lớp 12.

📘

TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 12 Chân trời sáng tạo – BÀI 2
Nhấn để mở 10 đề





📝

ÔN TẬP ĐỀ THI CUỐI KÌ I – ĐỊA LÍ 12
Nhấn để mở 10 đề





📝

ÔN TẬP ĐỀ THI GIỮA KÌ I – ĐỊA LÍ 12
Nhấn để mở 9 đề




Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Chân trời sáng tạo

Bài 2: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

Lãnh thổ Việt Nam hình thành chủ yếu do hoạt động kiến tạo nào?
A. Cổ kiến tạo
B. Tân kiến tạo
C. Hiện đại kiến tạo
D. Nguyên thủy kiến tạo

Giai đoạn Cổ kiến tạo kết thúc cách đây khoảng:
A. 100 triệu năm
B. 65 triệu năm
C. 30 triệu năm
D. 10 triệu năm

Địa hình cổ được nâng cao và trẻ lại mạnh mẽ trong giai đoạn nào?
A. Tân kiến tạo
B. Cổ sinh
C. Trung sinh
D. Nguyên sinh

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam chịu tác động mạnh của hoạt động kiến tạo Tân kiến tạo:
A. Hình thành khí hậu khô hạn
B. Tạo nên địa hình trẻ, phân bậc rõ rệt
C. Không thay đổi
D. Chỉ hình thành đồng bằng

Các cao nguyên bazan ở Tây Nguyên hình thành chủ yếu do:
A. Hoạt động núi lửa Tân kiến tạo
B. Xâm thực biển
C. Băng hà
D. Bồi tụ phù sa

Đồng bằng châu thổ ở Việt Nam được hình thành chủ yếu trong giai đoạn:
A. Cổ sinh
B. Trung sinh
C. Tân sinh
D. Nguyên sinh

Giai đoạn Tân kiến tạo đã dẫn đến sự thay đổi nào?
A. Mở rộng đồng bằng, nâng cao núi và chia cắt địa hình
B. Đồng bằng thu hẹp
C. Núi bị xóa mòn hoàn toàn
D. Địa hình ổn định

Các bể trầm tích chứa dầu khí của Việt Nam hình thành chủ yếu trong:
A. Cổ sinh
B. Tân kiến tạo
C. Nguyên sinh
D. Tiền Cambri

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam ở giai đoạn Tiền Cambri:
A. Xuất hiện nền móng địa chất cổ, là tiền đề cho các địa hình hiện nay
B. Bị biển bao phủ hoàn toàn
C. Chỉ có núi trẻ
D. Không có thay đổi

Quá trình bồi tụ phù sa hiện nay ở đồng bằng vẫn diễn ra do:
A. Tác động của sông ngòi và biển
B. Núi lửa
C. Băng hà
D. Xói mòn gió

Địa hình Việt Nam bị chia cắt mạnh chủ yếu do:
A. Quá trình nâng cao địa hình và xâm thực
B. Hoạt động băng hà
C. Xói mòn gió
D. Trượt đất

Hoạt động kiến tạo Tân kiến tạo ảnh hưởng lớn đến khoáng sản nào?
A. Dầu khí và than nâu
B. Kim loại quý
C. Đá quý
D. Băng tuyết

Dãy núi trẻ ở Việt Nam hình thành chủ yếu do hoạt động kiến tạo:
A. Tân kiến tạo
B. Cổ kiến tạo
C. Nguyên sinh
D. Trung sinh

Tính chất trẻ của địa hình Việt Nam thể hiện ở:
A. Địa hình phân bậc, nhiều vùng núi cao và đồng bằng trẻ
B. Núi thấp thoải mái
C. Địa hình ổn định
D. Không có sự thay đổi

Các trũng sụt và đứt gãy lớn hình thành trong giai đoạn:
A. Cổ sinh
B. Tân kiến tạo
C. Trung sinh
D. Nguyên sinh

Lớp phủ phù sa màu mỡ của các đồng bằng lớn được bồi tụ trong:
A. Đệ Tứ
B. Đệ Tam
C. Cổ sinh
D. Trung sinh

Nguyên nhân địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt:
A. Hoạt động núi lửa cổ
B. Sự nâng cao khác nhau của các khối địa chất
C. Xâm thực biển
D. Tác động con người

Hoạt động núi lửa Tân kiến tạo để lại:
A. Hồ nước mặn
B. Cao nguyên bazan màu mỡ
C. Đồng bằng phù sa cổ
D. Thung lũng sông

Đặc điểm nổi bật của lãnh thổ Việt Nam hiện nay:
A. Địa hình cổ xưa
B. Địa hình trẻ, đang tiếp tục vận động
C. Địa hình ổn định lâu dài
D. Núi băng hà

Quá trình xâm thực mạnh hiện nay chủ yếu do:
A. Mưa nhiều, địa hình dốc và khí hậu nhiệt đới ẩm
B. Núi lửa hoạt động
C. Băng hà tan
D. Tác động sóng

Các cao nguyên đá vôi phổ biến ở:
A. Tây Nguyên
B. Vùng núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
C. Đồng bằng Nam Bộ
D. Duyên hải miền Trung

Các bể than đá lớn ở Quảng Ninh hình thành trong giai đoạn:
A. Cổ sinh
B. Trung sinh
C. Tân sinh
D. Đệ Tứ

Sự mở rộng thềm lục địa Việt Nam hiện nay do:
A. Hoạt động núi lửa
B. Bồi tụ phù sa và nâng kiến tạo
C. Băng hà
D. Xói mòn gió

Khoáng sản bôxít ở Tây Nguyên có nguồn gốc từ:
A. Phong hóa bazan Tân kiến tạo
B. Phù sa cổ
C. Trầm tích biển
D. Đá vôi

Quá trình hình thành lãnh thổ Việt Nam là kết quả của:
A. Tác động tổng hợp của nội lực và ngoại lực qua thời gian
B. Nội lực duy nhất
C. Ngoại lực duy nhất
D. Không liên quan lực nào

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Lãnh thổ Việt Nam hình thành chủ yếu do hoạt động kiến tạo nào?

  • Cổ kiến tạo

  • Tân kiến tạo

  • Hiện đại kiến tạo

  • Nguyên thủy kiến tạo


2

Giai đoạn Cổ kiến tạo kết thúc cách đây khoảng:

  • 100 triệu năm

  • 65 triệu năm

  • 30 triệu năm

  • 10 triệu năm


3

Địa hình cổ được nâng cao và trẻ lại mạnh mẽ trong giai đoạn nào?

  • Tân kiến tạo

  • Cổ sinh

  • Trung sinh

  • Nguyên sinh


4

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam chịu tác động mạnh của hoạt động kiến tạo Tân kiến tạo:

  • Hình thành khí hậu khô hạn

  • Tạo nên địa hình trẻ, phân bậc rõ rệt

  • Không thay đổi

  • Chỉ hình thành đồng bằng


5

Các cao nguyên bazan ở Tây Nguyên hình thành chủ yếu do:

  • Hoạt động núi lửa Tân kiến tạo

  • Xâm thực biển

  • Băng hà

  • Bồi tụ phù sa


6

Đồng bằng châu thổ ở Việt Nam được hình thành chủ yếu trong giai đoạn:

  • Cổ sinh

  • Trung sinh

  • Tân sinh

  • Nguyên sinh


7

Giai đoạn Tân kiến tạo đã dẫn đến sự thay đổi nào?

  • Mở rộng đồng bằng, nâng cao núi và chia cắt địa hình

  • Đồng bằng thu hẹp

  • Núi bị xóa mòn hoàn toàn

  • Địa hình ổn định


8

Các bể trầm tích chứa dầu khí của Việt Nam hình thành chủ yếu trong:

  • Cổ sinh

  • Tân kiến tạo

  • Nguyên sinh

  • Tiền Cambri


9

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam ở giai đoạn Tiền Cambri:

  • Xuất hiện nền móng địa chất cổ, là tiền đề cho các địa hình hiện nay

  • Bị biển bao phủ hoàn toàn

  • Chỉ có núi trẻ

  • Không có thay đổi


10

Quá trình bồi tụ phù sa hiện nay ở đồng bằng vẫn diễn ra do:

  • Tác động của sông ngòi và biển

  • Núi lửa

  • Băng hà

  • Xói mòn gió


11

Địa hình Việt Nam bị chia cắt mạnh chủ yếu do:

  • Quá trình nâng cao địa hình và xâm thực

  • Hoạt động băng hà

  • Xói mòn gió

  • Trượt đất


12

Hoạt động kiến tạo Tân kiến tạo ảnh hưởng lớn đến khoáng sản nào?

  • Dầu khí và than nâu

  • Kim loại quý

  • Đá quý

  • Băng tuyết


13

Dãy núi trẻ ở Việt Nam hình thành chủ yếu do hoạt động kiến tạo:

  • Tân kiến tạo

  • Cổ kiến tạo

  • Nguyên sinh

  • Trung sinh


14

Tính chất trẻ của địa hình Việt Nam thể hiện ở:

  • Địa hình phân bậc, nhiều vùng núi cao và đồng bằng trẻ

  • Núi thấp thoải mái

  • Địa hình ổn định

  • Không có sự thay đổi


15

Các trũng sụt và đứt gãy lớn hình thành trong giai đoạn:

  • Cổ sinh

  • Tân kiến tạo

  • Trung sinh

  • Nguyên sinh


16

Lớp phủ phù sa màu mỡ của các đồng bằng lớn được bồi tụ trong:

  • Đệ Tứ

  • Đệ Tam

  • Cổ sinh

  • Trung sinh


17

Nguyên nhân địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt:

  • Hoạt động núi lửa cổ

  • Sự nâng cao khác nhau của các khối địa chất

  • Xâm thực biển

  • Tác động con người


18

Hoạt động núi lửa Tân kiến tạo để lại:

  • Hồ nước mặn

  • Cao nguyên bazan màu mỡ

  • Đồng bằng phù sa cổ

  • Thung lũng sông


19

Đặc điểm nổi bật của lãnh thổ Việt Nam hiện nay:

  • Địa hình cổ xưa

  • Địa hình trẻ, đang tiếp tục vận động

  • Địa hình ổn định lâu dài

  • Núi băng hà


20

Quá trình xâm thực mạnh hiện nay chủ yếu do:

  • Mưa nhiều, địa hình dốc và khí hậu nhiệt đới ẩm

  • Núi lửa hoạt động

  • Băng hà tan

  • Tác động sóng


21

Các cao nguyên đá vôi phổ biến ở:

  • Tây Nguyên

  • Vùng núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

  • Đồng bằng Nam Bộ

  • Duyên hải miền Trung


22

Các bể than đá lớn ở Quảng Ninh hình thành trong giai đoạn:

  • Cổ sinh

  • Trung sinh

  • Tân sinh

  • Đệ Tứ


23

Sự mở rộng thềm lục địa Việt Nam hiện nay do:

  • Hoạt động núi lửa

  • Bồi tụ phù sa và nâng kiến tạo

  • Băng hà

  • Xói mòn gió


24

Khoáng sản bôxít ở Tây Nguyên có nguồn gốc từ:

  • Phong hóa bazan Tân kiến tạo

  • Phù sa cổ

  • Trầm tích biển

  • Đá vôi


25

Quá trình hình thành lãnh thổ Việt Nam là kết quả của:

  • Tác động tổng hợp của nội lực và ngoại lực qua thời gian

  • Nội lực duy nhất

  • Ngoại lực duy nhất

  • Không liên quan lực nào

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 2 – Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Lãnh thổ Việt Nam hình thành chủ yếu do hoạt động kiến tạo nào?


2

Giai đoạn Cổ kiến tạo kết thúc cách đây khoảng:


3

Địa hình cổ được nâng cao và trẻ lại mạnh mẽ trong giai đoạn nào?


4

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam chịu tác động mạnh của hoạt động kiến tạo Tân kiến tạo:


5

Các cao nguyên bazan ở Tây Nguyên hình thành chủ yếu do:


6

Đồng bằng châu thổ ở Việt Nam được hình thành chủ yếu trong giai đoạn:


7

Giai đoạn Tân kiến tạo đã dẫn đến sự thay đổi nào?


8

Các bể trầm tích chứa dầu khí của Việt Nam hình thành chủ yếu trong:


9

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam ở giai đoạn Tiền Cambri:


10

Quá trình bồi tụ phù sa hiện nay ở đồng bằng vẫn diễn ra do:


11

Địa hình Việt Nam bị chia cắt mạnh chủ yếu do:


12

Hoạt động kiến tạo Tân kiến tạo ảnh hưởng lớn đến khoáng sản nào?


13

Dãy núi trẻ ở Việt Nam hình thành chủ yếu do hoạt động kiến tạo:


14

Tính chất trẻ của địa hình Việt Nam thể hiện ở:


15

Các trũng sụt và đứt gãy lớn hình thành trong giai đoạn:


16

Lớp phủ phù sa màu mỡ của các đồng bằng lớn được bồi tụ trong:


17

Nguyên nhân địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt:


18

Hoạt động núi lửa Tân kiến tạo để lại:


19

Đặc điểm nổi bật của lãnh thổ Việt Nam hiện nay:


20

Quá trình xâm thực mạnh hiện nay chủ yếu do:


21

Các cao nguyên đá vôi phổ biến ở:


22

Các bể than đá lớn ở Quảng Ninh hình thành trong giai đoạn:


23

Sự mở rộng thềm lục địa Việt Nam hiện nay do:


24

Khoáng sản bôxít ở Tây Nguyên có nguồn gốc từ:


25

Quá trình hình thành lãnh thổ Việt Nam là kết quả của:


Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 2 – Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 2 – Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 2 – Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Lãnh thổ Việt Nam hình thành chủ yếu do hoạt động kiến tạo nào?

Cổ kiến tạo

Tân kiến tạo

Hiện đại kiến tạo

Nguyên thủy kiến tạo

Câu 2:

Giai đoạn Cổ kiến tạo kết thúc cách đây khoảng:

100 triệu năm

65 triệu năm

30 triệu năm

10 triệu năm

Câu 3:

Địa hình cổ được nâng cao và trẻ lại mạnh mẽ trong giai đoạn nào?

Tân kiến tạo

Cổ sinh

Trung sinh

Nguyên sinh

Câu 4:

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam chịu tác động mạnh của hoạt động kiến tạo Tân kiến tạo:

Hình thành khí hậu khô hạn

Tạo nên địa hình trẻ, phân bậc rõ rệt

Không thay đổi

Chỉ hình thành đồng bằng

Câu 5:

Các cao nguyên bazan ở Tây Nguyên hình thành chủ yếu do:

Hoạt động núi lửa Tân kiến tạo

Xâm thực biển

Băng hà

Bồi tụ phù sa

Câu 6:

Đồng bằng châu thổ ở Việt Nam được hình thành chủ yếu trong giai đoạn:

Cổ sinh

Trung sinh

Tân sinh

Nguyên sinh

Câu 7:

Giai đoạn Tân kiến tạo đã dẫn đến sự thay đổi nào?

Mở rộng đồng bằng, nâng cao núi và chia cắt địa hình

Đồng bằng thu hẹp

Núi bị xóa mòn hoàn toàn

Địa hình ổn định

Câu 8:

Các bể trầm tích chứa dầu khí của Việt Nam hình thành chủ yếu trong:

Cổ sinh

Tân kiến tạo

Nguyên sinh

Tiền Cambri

Câu 9:

Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam ở giai đoạn Tiền Cambri:

Xuất hiện nền móng địa chất cổ, là tiền đề cho các địa hình hiện nay

Bị biển bao phủ hoàn toàn

Chỉ có núi trẻ

Không có thay đổi

Câu 10:

Quá trình bồi tụ phù sa hiện nay ở đồng bằng vẫn diễn ra do:

Tác động của sông ngòi và biển

Núi lửa

Băng hà

Xói mòn gió

Câu 11:

Địa hình Việt Nam bị chia cắt mạnh chủ yếu do:

Quá trình nâng cao địa hình và xâm thực

Hoạt động băng hà

Xói mòn gió

Trượt đất

Câu 12:

Hoạt động kiến tạo Tân kiến tạo ảnh hưởng lớn đến khoáng sản nào?

Dầu khí và than nâu

Kim loại quý

Đá quý

Băng tuyết

Câu 13:

Dãy núi trẻ ở Việt Nam hình thành chủ yếu do hoạt động kiến tạo:

Tân kiến tạo

Cổ kiến tạo

Nguyên sinh

Trung sinh

Câu 14:

Tính chất trẻ của địa hình Việt Nam thể hiện ở:

Địa hình phân bậc, nhiều vùng núi cao và đồng bằng trẻ

Núi thấp thoải mái

Địa hình ổn định

Không có sự thay đổi

Câu 15:

Các trũng sụt và đứt gãy lớn hình thành trong giai đoạn:

Cổ sinh

Tân kiến tạo

Trung sinh

Nguyên sinh

Câu 16:

Lớp phủ phù sa màu mỡ của các đồng bằng lớn được bồi tụ trong:

Đệ Tứ

Đệ Tam

Cổ sinh

Trung sinh

Câu 17:

Nguyên nhân địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt:

Hoạt động núi lửa cổ

Sự nâng cao khác nhau của các khối địa chất

Xâm thực biển

Tác động con người

Câu 18:

Hoạt động núi lửa Tân kiến tạo để lại:

Hồ nước mặn

Cao nguyên bazan màu mỡ

Đồng bằng phù sa cổ

Thung lũng sông

Câu 19:

Đặc điểm nổi bật của lãnh thổ Việt Nam hiện nay:

Địa hình cổ xưa

Địa hình trẻ, đang tiếp tục vận động

Địa hình ổn định lâu dài

Núi băng hà

Câu 20:

Quá trình xâm thực mạnh hiện nay chủ yếu do:

Mưa nhiều, địa hình dốc và khí hậu nhiệt đới ẩm

Núi lửa hoạt động

Băng hà tan

Tác động sóng

Câu 21:

Các cao nguyên đá vôi phổ biến ở:

Tây Nguyên

Vùng núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

Đồng bằng Nam Bộ

Duyên hải miền Trung

Câu 22:

Các bể than đá lớn ở Quảng Ninh hình thành trong giai đoạn:

Cổ sinh

Trung sinh

Tân sinh

Đệ Tứ

Câu 23:

Sự mở rộng thềm lục địa Việt Nam hiện nay do:

Hoạt động núi lửa

Bồi tụ phù sa và nâng kiến tạo

Băng hà

Xói mòn gió

Câu 24:

Khoáng sản bôxít ở Tây Nguyên có nguồn gốc từ:

Phong hóa bazan Tân kiến tạo

Phù sa cổ

Trầm tích biển

Đá vôi

Câu 25:

Quá trình hình thành lãnh thổ Việt Nam là kết quả của:

Tác động tổng hợp của nội lực và ngoại lực qua thời gian

Nội lực duy nhất

Ngoại lực duy nhất

Không liên quan lực nào

Scroll to top