Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 12: Núi lửa và động đất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 12: Núi lửa và động đất là một trong những đề thi quan trọng thuộc chương 3 – Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất trong chương trình Địa lí 6.

Trong bài học này, học sinh sẽ tìm hiểu về hai hiện tượng địa chất thường xuyên gây ra nhiều ảnh hưởng đến tự nhiên và con người: núi lửađộng đất. Nội dung trọng tâm bao gồm: nguyên nhân hình thành núi lửa và động đất, cách chúng hoạt động, vị trí thường xảy ra các hiện tượng này trên Trái Đất, cũng như tác động của chúng đối với môi trường sống.

Đề trắc nghiệm sẽ kiểm tra khả năng ghi nhớ khái niệm, nhận biết nguyên nhân, hậu quả của các hiện tượng địa chất, đồng thời yêu cầu học sinh xác định được các khu vực thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa trên bản đồ.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa?

  • Cửa núi.

  • Miệng.

  • Dung nham.

  • Mắc-ma.


2

Động đất nhẹ mấy độ rich-te?

  • 5 – 5,9 độ.

  • 4 – 4,9 độ.

  • 6 – 6,9 độ.

  • trên 7 độ.


3

Phần lớn lớp Manti cung cấp nguồn năng lượng cho hoạt động nào sau đây?

  • Sóng thần, biển tiến.

  • Động đất, núi lửa.

  • Núi lửa, sóng thần.

  • Động đất, hẻm vực.


4

Hiện nay, trên Trái Đất có khoảng trên bao nhiêu núi lửa hoạt động?

  • 200.

  • 300.

  • 400.

  • 500.


5

Động đất mạnh nhất mấy độ rich-te?

  • trên 9 độ.

  • 7 – 7,9 độ.

  • dưới 7 độ.

  • 8 – 8,9 độ.


6

Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào sau đây?

  • Đại Tây Dương.

  • Thái Bình Dương.

  • Ấn Độ Dương.

  • Bắc Băng Dương.


7

Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa,… là biểu hiện của

  • vận động kiến tạo theo phương nằm ngang.

  • tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

  • vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng.

  • tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.


8

Dấu hiệu trước khi động đất xảy ra không phải là

  • mực nước giếng thay đổi.

  • cây cối nghiêng hướng Tây.

  • động vật tìm chỗ trú ẩn.

  • mặt nước có nổi bong bóng.


9

Ở nước ta, tỉnh nào sau đây xảy ra hiện tượng động đất mạnh nhất?

  • Yên Bái.

  • Sơn La.

  • Điện Biên.

  • Hà Giang.


10

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của động đất và núi lửa?

  • Thái Lan.

  • Mianma.

  • Indonexia.

  • Việt Nam.


11

Ở nước ta, vùng nào từng có hoạt động của núi lửa?

  • Đông Nam Bộ.

  • Tây Nguyên.

  • Bắc Trung Bộ.

  • Tây Bắc.


12

Ở nước ta, hiện tượng động đất xảy ra mạnh nhất tại khu vực nào sau đây?

  • Tây Nguyên.

  • Tây Bắc.

  • Đông Bắc.

  • Nam Bộ.


13

Thang đo nào dùng để đánh giá cường độ động đất dựa trên mức độ thiệt hại quan sát được?

  • Thang Richter.

  • Thang Mercalli.

  • Thang Moment.

  • Thang đo bão Saffir-Simpson.


14

Điểm trên bề mặt Trái Đất nằm ngay trên vị trí phát sinh động đất (chấn tiêu) được gọi là gì?

  • Chấn tiêu.

  • Hố sụt.

  • Chấn tâm.

  • Miệng núi lửa.


15

Sóng thần (Tsunami) thường được gây ra chủ yếu bởi hiện tượng nào?

  • Bão mạnh trên biển.

  • Động đất dưới đáy đại dương.

  • Núi lửa phun trào trên đảo.

  • Sự thay đổi thủy triều đột ngột.


16

Đá nóng chảy nằm dưới bề mặt Trái Đất được gọi là gì?

  • Dung nham.

  • Tro bụi núi lửa.

  • Đá trầm tích.

  • Macma (Mắc-ma).


17

Vành đai lửa là khu vực có nhiều hoạt động núi lửa và động đất bao quanh đại dương nào?

  • Đại Tây Dương.

  • Ấn Độ Dương.

  • Thái Bình Dương.

  • Bắc Băng Dương.


18

Thiết bị nào được sử dụng để ghi nhận các rung động của vỏ Trái Đất do động đất gây ra?

  • Khí áp kế.

  • Nhiệt kế.

  • La bàn.

  • Địa chấn kế (Máy ghi địa chấn).


19

Sự giải phóng năng lượng đột ngột trong lớp vỏ Trái Đất gây ra các sóng địa chấn được gọi là gì?

  • Núi lửa phun trào.

  • Động đất.

  • Sóng thần.

  • Vận động kiến tạo.


20

Loại núi lửa nào có hình dạng thoải, rộng lớn, được hình thành do dung nham lỏng chảy xa?

  • Núi lửa hình nón.

  • Núi lửa phức hợp.

  • Núi lửa hình khiên.

  • Miệng núi lửa Caldera.

Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 12: Núi lửa và động đất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa?


2

Động đất nhẹ mấy độ rich-te?


3

Phần lớn lớp Manti cung cấp nguồn năng lượng cho hoạt động nào sau đây?


4

Hiện nay, trên Trái Đất có khoảng trên bao nhiêu núi lửa hoạt động?


5

Động đất mạnh nhất mấy độ rich-te?


6

Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào sau đây?


7

Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa,… là biểu hiện của


8

Dấu hiệu trước khi động đất xảy ra không phải là


9

Ở nước ta, tỉnh nào sau đây xảy ra hiện tượng động đất mạnh nhất?


10

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của động đất và núi lửa?


11

Ở nước ta, vùng nào từng có hoạt động của núi lửa?


12

Ở nước ta, hiện tượng động đất xảy ra mạnh nhất tại khu vực nào sau đây?


13

Thang đo nào dùng để đánh giá cường độ động đất dựa trên mức độ thiệt hại quan sát được?


14

Điểm trên bề mặt Trái Đất nằm ngay trên vị trí phát sinh động đất (chấn tiêu) được gọi là gì?


15

Sóng thần (Tsunami) thường được gây ra chủ yếu bởi hiện tượng nào?


16

Đá nóng chảy nằm dưới bề mặt Trái Đất được gọi là gì?


17

Vành đai lửa là khu vực có nhiều hoạt động núi lửa và động đất bao quanh đại dương nào?


18

Thiết bị nào được sử dụng để ghi nhận các rung động của vỏ Trái Đất do động đất gây ra?


19

Sự giải phóng năng lượng đột ngột trong lớp vỏ Trái Đất gây ra các sóng địa chấn được gọi là gì?


20

Loại núi lửa nào có hình dạng thoải, rộng lớn, được hình thành do dung nham lỏng chảy xa?


Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 12: Núi lửa và động đất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 12: Núi lửa và động đất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 12: Núi lửa và động đất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa?

Cửa núi.

Miệng.

Dung nham.

Mắc-ma.

Câu 2:

Động đất nhẹ mấy độ rich-te?

5 – 5,9 độ.

4 – 4,9 độ.

6 – 6,9 độ.

trên 7 độ.

Câu 3:

Phần lớn lớp Manti cung cấp nguồn năng lượng cho hoạt động nào sau đây?

Sóng thần, biển tiến.

Động đất, núi lửa.

Núi lửa, sóng thần.

Động đất, hẻm vực.

Câu 4:

Hiện nay, trên Trái Đất có khoảng trên bao nhiêu núi lửa hoạt động?

200.

300.

400.

500.

Câu 5:

Động đất mạnh nhất mấy độ rich-te?

trên 9 độ.

7 – 7,9 độ.

dưới 7 độ.

8 – 8,9 độ.

Câu 6:

Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào sau đây?

Đại Tây Dương.

Thái Bình Dương.

Ấn Độ Dương.

Bắc Băng Dương.

Câu 7:

Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa,… là biểu hiện của

vận động kiến tạo theo phương nằm ngang.

tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng.

tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

Câu 8:

Dấu hiệu trước khi động đất xảy ra không phải là

mực nước giếng thay đổi.

cây cối nghiêng hướng Tây.

động vật tìm chỗ trú ẩn.

mặt nước có nổi bong bóng.

Câu 9:

Ở nước ta, tỉnh nào sau đây xảy ra hiện tượng động đất mạnh nhất?

Yên Bái.

Sơn La.

Điện Biên.

Hà Giang.

Câu 10:

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của động đất và núi lửa?

Thái Lan.

Mianma.

Indonexia.

Việt Nam.

Câu 11:

Ở nước ta, vùng nào từng có hoạt động của núi lửa?

Đông Nam Bộ.

Tây Nguyên.

Bắc Trung Bộ.

Tây Bắc.

Câu 12:

Ở nước ta, hiện tượng động đất xảy ra mạnh nhất tại khu vực nào sau đây?

Tây Nguyên.

Tây Bắc.

Đông Bắc.

Nam Bộ.

Câu 13:

Thang đo nào dùng để đánh giá cường độ động đất dựa trên mức độ thiệt hại quan sát được?

Thang Richter.

Thang Mercalli.

Thang Moment.

Thang đo bão Saffir-Simpson.

Câu 14:

Điểm trên bề mặt Trái Đất nằm ngay trên vị trí phát sinh động đất (chấn tiêu) được gọi là gì?

Chấn tiêu.

Hố sụt.

Chấn tâm.

Miệng núi lửa.

Câu 15:

Sóng thần (Tsunami) thường được gây ra chủ yếu bởi hiện tượng nào?

Bão mạnh trên biển.

Động đất dưới đáy đại dương.

Núi lửa phun trào trên đảo.

Sự thay đổi thủy triều đột ngột.

Câu 16:

Đá nóng chảy nằm dưới bề mặt Trái Đất được gọi là gì?

Dung nham.

Tro bụi núi lửa.

Đá trầm tích.

Macma (Mắc-ma).

Câu 17:

Vành đai lửa là khu vực có nhiều hoạt động núi lửa và động đất bao quanh đại dương nào?

Đại Tây Dương.

Ấn Độ Dương.

Thái Bình Dương.

Bắc Băng Dương.

Câu 18:

Thiết bị nào được sử dụng để ghi nhận các rung động của vỏ Trái Đất do động đất gây ra?

Khí áp kế.

Nhiệt kế.

La bàn.

Địa chấn kế (Máy ghi địa chấn).

Câu 19:

Sự giải phóng năng lượng đột ngột trong lớp vỏ Trái Đất gây ra các sóng địa chấn được gọi là gì?

Núi lửa phun trào.

Động đất.

Sóng thần.

Vận động kiến tạo.

Câu 20:

Loại núi lửa nào có hình dạng thoải, rộng lớn, được hình thành do dung nham lỏng chảy xa?

Núi lửa hình nón.

Núi lửa phức hợp.

Núi lửa hình khiên.

Miệng núi lửa Caldera.

Scroll to top