Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất là một trong những đề thi thuộc Chương 6: Đất và sinh vật trên Trái Đất trong chương trình Địa lí 6. Bài học này giúp học sinh hiểu rõ về cách Trái Đất được chia thành các đới thiên nhiên khác nhau dựa trên sự thay đổi của khí hậu theo vĩ độ và độ cao, từ đó tạo nên sự đa dạng về cảnh quan, đất đai, thực vật và động vật.

Trong đề trắc nghiệm này, học sinh cần nắm được tên gọi, vị trí, đặc điểm khí hậu và sinh vật của từng đới thiên nhiên như: đới nóng, đới ôn hòa, đới lạnh… Bên cạnh đó, cần hiểu rõ quy luật phân bố các đới thiên nhiên theo chiều từ xích đạo đến cực, cũng như theo độ cao từ thấp lên cao. Đây là nội dung quan trọng giúp học sinh hình dung rõ hơn về sự đa dạng tự nhiên của Trái Đất.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cảnh quan ở đới ôn hòa thay đổi theo

  • vĩ độ.

  • kinh độ.

  • độ cao.

  • hướng núi.


2

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

  • Gió Tín phong.

  • Gió Đông cực.

  • Gió Tây ôn đới.

  • Gió mùa.


3

Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?

  • Nhiệt đới.

  • Cận nhiệt đới.

  • Ôn đới.

  • Hàn đới.


4

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

  • Gió Tây ôn đới.

  • Gió mùa.

  • Gió Tín phong.

  • Gió Đông cực.


5

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn hòa?

  • Gió Tín phong.

  • Gió Đông cực.

  • Gió Tây ôn đới.

  • Gió Tây Nam.


6

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

  • Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

  • Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

  • Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

  • Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.


7

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?

  • Đới lạnh (hàn đới).

  • Đới cận nhiệt.

  • Đới nóng (nhiệt đới).

  • Đới ôn hòa (ôn đới).


8

Đới khí hậu nào trên Trái Đất được phân chia thành nhiều kiểu khí hậu nhất?

  • Đới khí hậu cận nhiệt.

  • Đới khí hậu ôn đới.

  • Đới khí hậu nhiệt đới.

  • Đới khí hậu Xích đạo.


9

Đới nóng có đặc điểm nào sau đây?

  • Chiếm diện tích nhỏ, lượng mưa thấp.

  • Nền nhiệt cao, động thực vật đa dạng.

  • Nền nhiệt, ẩm cao, động vật nghèo nàn.

  • Lượng mưa lớn, có bốn mùa rất rõ nét.


10

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đới lạnh?

  • Khí hậu khắc nghiệt.

  • Động vật khá đa dạng.

  • Nhiệt độ thấp, ít mưa.

  • Thực vật kém phát triển.


11

Yếu tố chính nào xác định ranh giới các đới khí hậu theo vĩ độ?

  • Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời.

  • Khoảng cách đến đại dương.

  • Độ cao địa hình.

  • Hướng của các dãy núi.


12

Đới khí hậu nào nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam?

  • Đới ôn hòa.

  • Đới lạnh.

  • Đới nóng (Nhiệt đới).

  • Đới cận cực.


13

Đặc điểm chính của đới lạnh (vùng cực) là gì?

  • Nhiệt độ cao quanh năm, mưa nhiều.

  • Có bốn mùa rõ rệt, gió Tây ôn đới thổi thường xuyên.

  • Biên độ nhiệt ngày đêm rất lớn, cực kỳ khô hạn.

  • Nhiệt độ thấp quanh năm, có băng tuyết vĩnh cửu.


14

Khí hậu khác thời tiết ở chỗ khí hậu mô tả

  • trạng thái tức thời của khí quyển tại một nơi.

  • hiện tượng thời tiết cực đoan như bão, lũ.

  • sự thay đổi nhiệt độ trong một ngày.

  • chế độ thời tiết trung bình, lặp đi lặp lại trong thời gian dài tại một nơi.


15

Thảm thực vật nào điển hình cho khí hậu ôn đới hải dương?

  • Rừng lá kim (taiga).

  • Xavan cây bụi.

  • Hoang mạc.

  • Rừng lá rộng rụng lá hoặc rừng hỗn hợp.


16

Khí hậu gần Xích đạo có đặc điểm gì nổi bật?

  • Lạnh giá quanh năm.

  • Khô hạn, ít mưa.

  • Nóng ẩm quanh năm, mưa nhiều.

  • Có mùa đông lạnh và mùa hè nóng.


17

Yếu tố nào khiến khí hậu thay đổi theo độ cao?

  • Gió thổi mạnh hơn ở trên cao.

  • Nhiệt độ không khí giảm dần khi lên cao.

  • Áp suất không khí tăng khi lên cao.

  • Lượng mưa tăng dần khi lên cao.


18

Hoang mạc thường được tìm thấy phổ biến nhất ở khu vực nào?

  • Vùng cực.

  • Vùng ôn đới hải dương.

  • Gần các đường chí tuyến (do ảnh hưởng của áp cao cận nhiệt).

  • Vùng Xích đạo.


19

“Khí hậu lục địa” thường có đặc trưng là

  • lượng mưa lớn quanh năm.

  • nhiệt độ ôn hòa, ít thay đổi giữa các mùa.

  • biên độ nhiệt độ giữa mùa hè và mùa đông lớn.

  • độ ẩm không khí rất cao.


20

Đường nào xác định ranh giới giữa đới ôn hòa và đới lạnh?

  • Đường Xích đạo.

  • Đường chí tuyến Bắc và Nam.

  • Vòng cực Bắc và Vòng cực Nam.

  • Kinh tuyến gốc.

Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cảnh quan ở đới ôn hòa thay đổi theo


2

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?


3

Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?


4

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?


5

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn hòa?


6

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?


7

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?


8

Đới khí hậu nào trên Trái Đất được phân chia thành nhiều kiểu khí hậu nhất?


9

Đới nóng có đặc điểm nào sau đây?


10

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đới lạnh?


11

Yếu tố chính nào xác định ranh giới các đới khí hậu theo vĩ độ?


12

Đới khí hậu nào nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam?


13

Đặc điểm chính của đới lạnh (vùng cực) là gì?


14

Khí hậu khác thời tiết ở chỗ khí hậu mô tả


15

Thảm thực vật nào điển hình cho khí hậu ôn đới hải dương?


16

Khí hậu gần Xích đạo có đặc điểm gì nổi bật?


17

Yếu tố nào khiến khí hậu thay đổi theo độ cao?


18

Hoang mạc thường được tìm thấy phổ biến nhất ở khu vực nào?


19

“Khí hậu lục địa” thường có đặc trưng là


20

Đường nào xác định ranh giới giữa đới ôn hòa và đới lạnh?


Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cảnh quan ở đới ôn hòa thay đổi theo

vĩ độ.

kinh độ.

độ cao.

hướng núi.

Câu 2:

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

Gió Tín phong.

Gió Đông cực.

Gió Tây ôn đới.

Gió mùa.

Câu 3:

Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?

Nhiệt đới.

Cận nhiệt đới.

Ôn đới.

Hàn đới.

Câu 4:

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

Gió Tây ôn đới.

Gió mùa.

Gió Tín phong.

Gió Đông cực.

Câu 5:

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn hòa?

Gió Tín phong.

Gió Đông cực.

Gió Tây ôn đới.

Gió Tây Nam.

Câu 6:

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

Câu 7:

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?

Đới lạnh (hàn đới).

Đới cận nhiệt.

Đới nóng (nhiệt đới).

Đới ôn hòa (ôn đới).

Câu 8:

Đới khí hậu nào trên Trái Đất được phân chia thành nhiều kiểu khí hậu nhất?

Đới khí hậu cận nhiệt.

Đới khí hậu ôn đới.

Đới khí hậu nhiệt đới.

Đới khí hậu Xích đạo.

Câu 9:

Đới nóng có đặc điểm nào sau đây?

Chiếm diện tích nhỏ, lượng mưa thấp.

Nền nhiệt cao, động thực vật đa dạng.

Nền nhiệt, ẩm cao, động vật nghèo nàn.

Lượng mưa lớn, có bốn mùa rất rõ nét.

Câu 10:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đới lạnh?

Khí hậu khắc nghiệt.

Động vật khá đa dạng.

Nhiệt độ thấp, ít mưa.

Thực vật kém phát triển.

Câu 11:

Yếu tố chính nào xác định ranh giới các đới khí hậu theo vĩ độ?

Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời.

Khoảng cách đến đại dương.

Độ cao địa hình.

Hướng của các dãy núi.

Câu 12:

Đới khí hậu nào nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam?

Đới ôn hòa.

Đới lạnh.

Đới nóng (Nhiệt đới).

Đới cận cực.

Câu 13:

Đặc điểm chính của đới lạnh (vùng cực) là gì?

Nhiệt độ cao quanh năm, mưa nhiều.

Có bốn mùa rõ rệt, gió Tây ôn đới thổi thường xuyên.

Biên độ nhiệt ngày đêm rất lớn, cực kỳ khô hạn.

Nhiệt độ thấp quanh năm, có băng tuyết vĩnh cửu.

Câu 14:

Khí hậu khác thời tiết ở chỗ khí hậu mô tả

trạng thái tức thời của khí quyển tại một nơi.

hiện tượng thời tiết cực đoan như bão, lũ.

sự thay đổi nhiệt độ trong một ngày.

chế độ thời tiết trung bình, lặp đi lặp lại trong thời gian dài tại một nơi.

Câu 15:

Thảm thực vật nào điển hình cho khí hậu ôn đới hải dương?

Rừng lá kim (taiga).

Xavan cây bụi.

Hoang mạc.

Rừng lá rộng rụng lá hoặc rừng hỗn hợp.

Câu 16:

Khí hậu gần Xích đạo có đặc điểm gì nổi bật?

Lạnh giá quanh năm.

Khô hạn, ít mưa.

Nóng ẩm quanh năm, mưa nhiều.

Có mùa đông lạnh và mùa hè nóng.

Câu 17:

Yếu tố nào khiến khí hậu thay đổi theo độ cao?

Gió thổi mạnh hơn ở trên cao.

Nhiệt độ không khí giảm dần khi lên cao.

Áp suất không khí tăng khi lên cao.

Lượng mưa tăng dần khi lên cao.

Câu 18:

Hoang mạc thường được tìm thấy phổ biến nhất ở khu vực nào?

Vùng cực.

Vùng ôn đới hải dương.

Gần các đường chí tuyến (do ảnh hưởng của áp cao cận nhiệt).

Vùng Xích đạo.

Câu 19:

“Khí hậu lục địa” thường có đặc trưng là

lượng mưa lớn quanh năm.

nhiệt độ ôn hòa, ít thay đổi giữa các mùa.

biên độ nhiệt độ giữa mùa hè và mùa đông lớn.

độ ẩm không khí rất cao.

Câu 20:

Đường nào xác định ranh giới giữa đới ôn hòa và đới lạnh?

Đường Xích đạo.

Đường chí tuyến Bắc và Nam.

Vòng cực Bắc và Vòng cực Nam.

Kinh tuyến gốc.

Scroll to top