Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 1 – Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Địa lí 9: Bài 1 – Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống là một nội dung quan trọng thuộc Chương 1 – Địa lí dân cư Việt Nam trong chương trình Địa lí 9.

Bài học này giúp học sinh hiểu rõ về đặc điểm dân cư, các dân tộc và chất lượng cuộc sống ở Việt Nam. Các nội dung trọng tâm gồm:

  • Dân số và gia tăng dân số: Đặc điểm dân số, tốc độ gia tăng dân số và các vấn đề liên quan.
  • Các dân tộc ở Việt Nam: Thành phần dân tộc, phân bố dân cư theo vùng miền.
  • Chất lượng cuộc sống: Thu nhập, y tế, giáo dục, mức sống và sự chênh lệch giữa các vùng.
  • Các chính sách và biện pháp nâng cao chất lượng cuộc sống, phát triển nguồn nhân lực.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn làm bài kiểm tra trắc nghiệm để củng cố kiến thức và đánh giá khả năng của mình ngay bây giờ!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ 3 sau quốc gia nào dưới đây?

  • Thái Lan và In-đô-nê-xi-a

  • Mi-an-ma và Lào

  • Phi-lip-pin và In-đô-nê-xi-a

  • Mi-an-ma và Phi-lip-pin


2

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào dưới đây?

  • Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai

  • Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh và môi trường

  • Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí và tài nguyên

  • Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục


3

Hiện nay, các dân tộc nước ta

  • Có sự chênh lệch về trình độ kinh tế

  • Chỉ phân bố ở đồng bằng ven biển

  • Không có tinh thần đoàn kết nội bộ

  • Thu nhập bình quân đầu người cao


4

Thu nhập của người dân Việt Nam

  • Cải thiện theo thời gian, phân hóa giữa các vùng

  • Không có thay đổi theo thời gian và không gian

  • Ở khu vực nông thôn cao hơn khu vực thành thị

  • Ở mức cao so với thế giới và có xu hướng giảm


5

Hiện nay, vùng nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người/tháng cao nhất cả nước?

  • Đông Nam Bộ

  • Đồng bằng sông Hồng

  • Tây Nguyên

  • Đồng bằng sông Cửu Long


6

Cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

  • Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng giảm

  • Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng tăng

  • Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng giảm

  • Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng tăng


7

Xu hướng già hóa dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

  • Tỉ lệ gia tăng dân số cơ học giảm

  • Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng

  • Tỉ lệ nhóm từ 0 đến 14 tuổi giảm

  • Tuổi thọ trung bình dần tăng lên


8

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc nên có

  • Nền văn hóa đa dạng

  • Nền văn minh lúa nước

  • Nhiều người xuất cư

  • Tỉ lệ dân thành thị cao


9

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?

  • Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông

  • Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông

  • Dao, Nùng, Chăm, Hoa

  • Tây, Nùng, Ê–Đê, Ba–Na


10

Tính đến năm 2021, quy mô dân số nước ta đứng thứ mấy trong Đông Nam Á?

  • 3

  • 15

  • 5

  • 13


11

Thu nhập bình quân theo đầu người cao ở khu vực

  • Thành thị

  • Nông thôn

  • Miền núi

  • Trung du


12

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

  • Trình độ chuyên môn còn hạn chế

  • Tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn

  • Tỉ lệ người lớn biết chữ không cao

  • Số lượng quá đông và tăng nhanh


13

Khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên có bao nhiêu dân tộc sinh sống?

  • Dưới 10 dân tộc

  • Từ 10 – 15 dân tộc

  • Từ 15 – 20 dân tộc

  • Trên 20 dân tộc


14

Dân tộc nào dưới đây không cư trú ở khu vực Trung du và miền núi phía Bắc?

  • Tày

  • Nùng

  • Mnông

  • Dao


15

Dân số Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?

  • Đông dân, tăng nhanh

  • Ít thành phần dân tộc

  • Cơ cấu dân số già

  • Chủ yếu dân thành thị


16

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta có xu hướng

  • Giảm nhóm từ 0 – 14 tuổi, tăng nhóm từ 15 – 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên

  • Giảm nhóm từ 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên, tăng nhóm từ 15 – 64 tuổi

  • Tăng nhóm từ 0 – 14 tuổi, giảm nhóm từ 15 – 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên

  • Tăng nhóm từ 0 – 14 tuổi và nhóm từ 15 – 64 tuổi, giảm nhóm từ 65 tuổi trở lên


17

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có

  • Dân tộc Kinh

  • Việt Kiều

  • Người Anh-điêng

  • Dân tộc ít người


18

Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm có những dân tộc nào dưới đây?

  • Chăm, Hoa, Nùng, Mông

  • Ê-đê, Ba-na, Gia-rai, Hrê

  • Tày, Thái, Mường, Khơ-me

  • Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê


19

Ở các sườn núi 700 đến 1000m là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?

  • Mường

  • Dao

  • Thái

  • Hoa


20

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

  • Trung du, đồng bằng

  • Trung du, miền núi

  • Gần cửa sông

  • Duyên hải, đồng bằng


21

Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc nào dưới đây?

  • Mông

  • Thái

  • Mường

  • Dao


22

Các cao nguyên Nam Trung Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào dưới đây?

  • Chăm, Mông, Hoa

  • Tày, Thái, Nùng

  • Mường, Dao, Khơ-me

  • Ê đê, Giarai, Bana


23

Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?

  • Chăm, Khơ-me

  • Ba-na, Cơ-ho

  • Vân Kiều, Thái

  • Ê-đê, Mường


24

Nguyên nhân dẫn đến sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do

  • Nguồn gốc phát sinh

  • Chính sách của nhà nước

  • Điều kiện tự nhiên

  • Tập quán sinh hoạt và sản xuất


25

Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả nào dưới đây?

  • Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

  • Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

  • Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn

  • Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 1 – Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ 3 sau quốc gia nào dưới đây?


2

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào dưới đây?


3

Hiện nay, các dân tộc nước ta


4

Thu nhập của người dân Việt Nam


5

Hiện nay, vùng nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người/tháng cao nhất cả nước?


6

Cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?


7

Xu hướng già hóa dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?


8

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc nên có


9

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?


10

Tính đến năm 2021, quy mô dân số nước ta đứng thứ mấy trong Đông Nam Á?


11

Thu nhập bình quân theo đầu người cao ở khu vực


12

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là


13

Khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên có bao nhiêu dân tộc sinh sống?


14

Dân tộc nào dưới đây không cư trú ở khu vực Trung du và miền núi phía Bắc?


15

Dân số Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?


16

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta có xu hướng


17

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có


18

Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm có những dân tộc nào dưới đây?


19

Ở các sườn núi 700 đến 1000m là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?


20

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?


21

Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc nào dưới đây?


22

Các cao nguyên Nam Trung Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào dưới đây?


23

Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?


24

Nguyên nhân dẫn đến sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do


25

Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả nào dưới đây?


Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 1 – Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 1 – Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 1 – Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ 3 sau quốc gia nào dưới đây?

Thái Lan và In-đô-nê-xi-a

Mi-an-ma và Lào

Phi-lip-pin và In-đô-nê-xi-a

Mi-an-ma và Phi-lip-pin

Câu 2:

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào dưới đây?

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh và môi trường

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí và tài nguyên

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục

Câu 3:

Hiện nay, các dân tộc nước ta

Có sự chênh lệch về trình độ kinh tế

Chỉ phân bố ở đồng bằng ven biển

Không có tinh thần đoàn kết nội bộ

Thu nhập bình quân đầu người cao

Câu 4:

Thu nhập của người dân Việt Nam

Cải thiện theo thời gian, phân hóa giữa các vùng

Không có thay đổi theo thời gian và không gian

Ở khu vực nông thôn cao hơn khu vực thành thị

Ở mức cao so với thế giới và có xu hướng giảm

Câu 5:

Hiện nay, vùng nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người/tháng cao nhất cả nước?

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Hồng

Tây Nguyên

Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 6:

Cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng giảm

Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng tăng

Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng giảm

Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng tăng

Câu 7:

Xu hướng già hóa dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

Tỉ lệ gia tăng dân số cơ học giảm

Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng

Tỉ lệ nhóm từ 0 đến 14 tuổi giảm

Tuổi thọ trung bình dần tăng lên

Câu 8:

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc nên có

Nền văn hóa đa dạng

Nền văn minh lúa nước

Nhiều người xuất cư

Tỉ lệ dân thành thị cao

Câu 9:

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?

Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông

Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông

Dao, Nùng, Chăm, Hoa

Tây, Nùng, Ê–Đê, Ba–Na

Câu 10:

Tính đến năm 2021, quy mô dân số nước ta đứng thứ mấy trong Đông Nam Á?

3

15

5

13

Câu 11:

Thu nhập bình quân theo đầu người cao ở khu vực

Thành thị

Nông thôn

Miền núi

Trung du

Câu 12:

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

Trình độ chuyên môn còn hạn chế

Tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn

Tỉ lệ người lớn biết chữ không cao

Số lượng quá đông và tăng nhanh

Câu 13:

Khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên có bao nhiêu dân tộc sinh sống?

Dưới 10 dân tộc

Từ 10 – 15 dân tộc

Từ 15 – 20 dân tộc

Trên 20 dân tộc

Câu 14:

Dân tộc nào dưới đây không cư trú ở khu vực Trung du và miền núi phía Bắc?

Tày

Nùng

Mnông

Dao

Câu 15:

Dân số Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?

Đông dân, tăng nhanh

Ít thành phần dân tộc

Cơ cấu dân số già

Chủ yếu dân thành thị

Câu 16:

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta có xu hướng

Giảm nhóm từ 0 – 14 tuổi, tăng nhóm từ 15 – 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên

Giảm nhóm từ 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên, tăng nhóm từ 15 – 64 tuổi

Tăng nhóm từ 0 – 14 tuổi, giảm nhóm từ 15 – 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên

Tăng nhóm từ 0 – 14 tuổi và nhóm từ 15 – 64 tuổi, giảm nhóm từ 65 tuổi trở lên

Câu 17:

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có

Dân tộc Kinh

Việt Kiều

Người Anh-điêng

Dân tộc ít người

Câu 18:

Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm có những dân tộc nào dưới đây?

Chăm, Hoa, Nùng, Mông

Ê-đê, Ba-na, Gia-rai, Hrê

Tày, Thái, Mường, Khơ-me

Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê

Câu 19:

Ở các sườn núi 700 đến 1000m là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?

Mường

Dao

Thái

Hoa

Câu 20:

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

Trung du, đồng bằng

Trung du, miền núi

Gần cửa sông

Duyên hải, đồng bằng

Câu 21:

Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc nào dưới đây?

Mông

Thái

Mường

Dao

Câu 22:

Các cao nguyên Nam Trung Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào dưới đây?

Chăm, Mông, Hoa

Tày, Thái, Nùng

Mường, Dao, Khơ-me

Ê đê, Giarai, Bana

Câu 23:

Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?

Chăm, Khơ-me

Ba-na, Cơ-ho

Vân Kiều, Thái

Ê-đê, Mường

Câu 24:

Nguyên nhân dẫn đến sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do

Nguồn gốc phát sinh

Chính sách của nhà nước

Điều kiện tự nhiên

Tập quán sinh hoạt và sản xuất

Câu 25:

Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả nào dưới đây?

Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn

Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

Scroll to top