Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 10: Sinh vật Việt Nam

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Địa lí 8: Bài 10 – Sinh vật Việt Nam là một trong những đề thi thuộc Chương 3: Thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam trong chương trình Địa lí 8. Bài học này cung cấp những kiến thức quan trọng về hệ sinh thái rừng, thảm thực vật, động vật hoang dã và mức độ đa dạng sinh học của nước ta, qua đó giúp học sinh hiểu rõ mối quan hệ giữa sinh vật với điều kiện tự nhiên và con người.

Khi làm bài trắc nghiệm này, học sinh cần nắm vững các nội dung trọng tâm như: đặc điểm của hai hệ sinh thái rừng chính là rừng rậm nhiệt đới ẩm thường xanh và rừng thưa nhiệt đới khô, sự phân bố các loại sinh vật theo vùng địa lí và độ cao, nguy cơ suy giảm tài nguyên sinh vật do khai thác quá mức, cùng với biện pháp bảo vệ và phát triển tài nguyên sinh vật. Đây là kiến thức nền để học sinh có cái nhìn toàn diện hơn về bảo tồn thiên nhiên và phát triển bền vững.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam là

  • tương đối nhiều loài.

  • khá nghèo nàn về loài.

  • nhiều loài, ít về gen.

  • phong phú và đa dạng.


2

Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây?

  • Hệ sinh thái nông nghiệp.

  • Hệ sinh thái tự nhiên.

  • Hệ sinh thái công nghiệp.

  • Hệ sinh thái nguyên sinh.


3

Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái nào sau đây ngày càng mở rộng?

  • Hệ sinh thái nông nghiệp.

  • Hệ sinh thái tre nứa.

  • Hệ sinh thái nguyên sinh.

  • Hệ sinh thái ngập mặn.


4

Hệ sinh thái nông nghiệp phát triển chủ yếu ở vùng nào sau đây?

  • Cao nguyên.

  • Trung du.

  • Đồng bằng.

  • Miền núi.


5

Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây?

  • Ba Bể.

  • Ba Vì.

  • Bạch Mã.

  • Cúc Phương.


6

Trong tự nhiên ở nước ta đã phát hiện khoảng bao nhiêu loài sinh vật?

  • 50000.

  • 40000.

  • 45000.

  • 55000.


7

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?

  • Đồng ruộng, rừng trồng.

  • Rừng nhiệt đới gió mùa.

  • Rừng ngập mặn, cỏ biển.

  • Rạn san hô, rừng ôn đới.


8

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?

  • Rừng ngập mặn, cỏ biển.

  • Rừng mưa nhiệt đới.

  • Đầm phá ven biển.

  • Rạn san hô, rừng ôn đới.


9

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên dưới nước?

  • Trảng cỏ, cây bụi.

  • Rừng mưa nhiệt đới.

  • Rừng nhiệt đới gió mùa.

  • Rừng ngập mặn, cỏ biển.


10

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?

  • Vùng chuyên canh.

  • Đầm phá ven biển.

  • Rừng mưa nhiệt đới.

  • Rừng ngập mặn ven biển.


11

Sự phong phú, đa dạng của sinh vật Việt Nam không được thể hiện ở yếu tố nào sau đây?

  • Đa dạng về thành phần loài.

  • Đa dạng về nguồn gen.

  • Chỉ có hệ sinh thái nhân tạo.

  • Đa dạng về kiểu hệ sinh thái.


12

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về sự suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?

  • Mở rộng phạm vi phân bố của các loài sinh vật.

  • Suy giảm số lượng cá thể, loài sinh vật.

  • Suy giảm nguồn gen.

  • Suy giảm hệ sinh thái.


13

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của sự suy giảm về số lượng cá thể và loài sinh vật ở Việt Nam?

  • Phạm vi phân bố loài tăng nhanh.

  • Nhiều hệ sinh thái rừng bị phá hủy.

  • Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng.

  • Xuất hiện nhiều loài mới do lai tạo.


14

Nguyên nhân tự nhiên nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?

  • Hoạt động khai thác lâm sản của con người.

  • Biến đổi khí hậu với các hệ quả: bão, lũ, hạn hán,…

  • Hoạt động đánh bắt thủy sản quá mức.

  • Tình trạng đốt rừng làm nương rẫy.


15

Để bảo tồn đa dạng sinh học, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?

  • Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.

  • Trồng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên.

  • Xử lí chất thải sinh hoạt và sản xuất.

  • Săn bắt động vật hoang dã trái phép.


16

Vườn quốc gia nào sau đây của Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới?

  • Vườn quốc gia Cúc Phương

  • Vườn quốc gia Ba Bể

  • Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng

  • Vườn quốc gia Bạch Mã


17

Loại rừng nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ bờ biển Việt Nam?

  • Rừng kín thường xanh

  • Rừng thưa rụng lá

  • Rừng ngập mặn

  • Rừng trên núi đá vôi


18

Loài động vật quý hiếm nào sau đây được xem là biểu tượng của sự bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam?

  • Voi

  • Hổ

  • Sao la

  • Tê giác


19

Khu Ramsar đầu tiên của Việt Nam là vùng đất ngập nước nào sau đây?

  • Vườn quốc gia Tràm Chim

  • Vườn quốc gia Xuân Thủy

  • Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Láng Sen

  • Vườn quốc gia U Minh Thượng


20

Biện pháp nào sau đây không góp phần bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam?

  • Tăng cường kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ rừng và động vật hoang dã

  • Mở rộng diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia

  • Nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ đa dạng sinh học

  • Chuyển đổi các diện tích rừng tự nhiên sang trồng cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao


21

Việt Nam nằm trong vùng khí hậu nào, có ảnh hưởng lớn đến sự đa dạng sinh học của đất nước?

  • Ôn đới

  • Hàn đới

  • Nhiệt đới ẩm gió mùa

  • Cận nhiệt đới


22

Loại đất nào sau đây ở Việt Nam có độ phì nhiêu cao, thuận lợi cho sự phát triển của nhiều loài thực vật?

  • Đất feralit

  • Đất xám

  • Đất phù sa

  • Đất mặn


23

Sự đa dạng về địa hình của Việt Nam, từ núi cao đến đồng bằng ven biển, đã tạo điều kiện cho

  • sự đồng nhất của các hệ sinh thái.

  • sự suy giảm số lượng loài.

  • sự hình thành nhiều kiểu hệ sinh thái khác nhau.

  • sự phân bố tập trung của các loài sinh vật.


24

Hành động nào sau đây thể hiện sự khai thác bền vững tài nguyên sinh vật ở Việt Nam?

  • Đánh bắt cá bằng chất nổ

  • Chặt phá rừng bừa bãi để lấy gỗ

  • Nuôi trồng các loài đặc sản có giá trị kinh tế cao theo quy trình bảo vệ môi trường

  • Săn bắt động vật hoang dã để buôn bán


25

Ý nghĩa nào sau đây không phải là vai trò của đa dạng sinh học đối với Việt Nam?

  • Cung cấp lương thực, thực phẩm và các sản phẩm khác cho con người.

  • Điều hòa khí hậu và bảo vệ môi trường.

  • Tạo ra các cảnh quan thiên nhiên hấp dẫn cho du lịch.

  • Góp phần làm suy giảm sự khác biệt văn hóa giữa các vùng miền.

Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 10: Sinh vật Việt Nam

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam là


2

Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây?


3

Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái nào sau đây ngày càng mở rộng?


4

Hệ sinh thái nông nghiệp phát triển chủ yếu ở vùng nào sau đây?


5

Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây?


6

Trong tự nhiên ở nước ta đã phát hiện khoảng bao nhiêu loài sinh vật?


7

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?


8

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?


9

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên dưới nước?


10

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?


11

Sự phong phú, đa dạng của sinh vật Việt Nam không được thể hiện ở yếu tố nào sau đây?


12

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về sự suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?


13

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của sự suy giảm về số lượng cá thể và loài sinh vật ở Việt Nam?


14

Nguyên nhân tự nhiên nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?


15

Để bảo tồn đa dạng sinh học, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?


16

Vườn quốc gia nào sau đây của Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới?


17

Loại rừng nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ bờ biển Việt Nam?


18

Loài động vật quý hiếm nào sau đây được xem là biểu tượng của sự bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam?


19

Khu Ramsar đầu tiên của Việt Nam là vùng đất ngập nước nào sau đây?


20

Biện pháp nào sau đây không góp phần bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam?


21

Việt Nam nằm trong vùng khí hậu nào, có ảnh hưởng lớn đến sự đa dạng sinh học của đất nước?


22

Loại đất nào sau đây ở Việt Nam có độ phì nhiêu cao, thuận lợi cho sự phát triển của nhiều loài thực vật?


23

Sự đa dạng về địa hình của Việt Nam, từ núi cao đến đồng bằng ven biển, đã tạo điều kiện cho


24

Hành động nào sau đây thể hiện sự khai thác bền vững tài nguyên sinh vật ở Việt Nam?


25

Ý nghĩa nào sau đây không phải là vai trò của đa dạng sinh học đối với Việt Nam?


Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 10: Sinh vật Việt Nam

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 10: Sinh vật Việt Nam

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 10: Sinh vật Việt Nam

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam là

tương đối nhiều loài.

khá nghèo nàn về loài.

nhiều loài, ít về gen.

phong phú và đa dạng.

Câu 2:

Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây?

Hệ sinh thái nông nghiệp.

Hệ sinh thái tự nhiên.

Hệ sinh thái công nghiệp.

Hệ sinh thái nguyên sinh.

Câu 3:

Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái nào sau đây ngày càng mở rộng?

Hệ sinh thái nông nghiệp.

Hệ sinh thái tre nứa.

Hệ sinh thái nguyên sinh.

Hệ sinh thái ngập mặn.

Câu 4:

Hệ sinh thái nông nghiệp phát triển chủ yếu ở vùng nào sau đây?

Cao nguyên.

Trung du.

Đồng bằng.

Miền núi.

Câu 5:

Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây?

Ba Bể.

Ba Vì.

Bạch Mã.

Cúc Phương.

Câu 6:

Trong tự nhiên ở nước ta đã phát hiện khoảng bao nhiêu loài sinh vật?

50000.

40000.

45000.

55000.

Câu 7:

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?

Đồng ruộng, rừng trồng.

Rừng nhiệt đới gió mùa.

Rừng ngập mặn, cỏ biển.

Rạn san hô, rừng ôn đới.

Câu 8:

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?

Rừng ngập mặn, cỏ biển.

Rừng mưa nhiệt đới.

Đầm phá ven biển.

Rạn san hô, rừng ôn đới.

Câu 9:

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên dưới nước?

Trảng cỏ, cây bụi.

Rừng mưa nhiệt đới.

Rừng nhiệt đới gió mùa.

Rừng ngập mặn, cỏ biển.

Câu 10:

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?

Vùng chuyên canh.

Đầm phá ven biển.

Rừng mưa nhiệt đới.

Rừng ngập mặn ven biển.

Câu 11:

Sự phong phú, đa dạng của sinh vật Việt Nam không được thể hiện ở yếu tố nào sau đây?

Đa dạng về thành phần loài.

Đa dạng về nguồn gen.

Chỉ có hệ sinh thái nhân tạo.

Đa dạng về kiểu hệ sinh thái.

Câu 12:

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về sự suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?

Mở rộng phạm vi phân bố của các loài sinh vật.

Suy giảm số lượng cá thể, loài sinh vật.

Suy giảm nguồn gen.

Suy giảm hệ sinh thái.

Câu 13:

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của sự suy giảm về số lượng cá thể và loài sinh vật ở Việt Nam?

Phạm vi phân bố loài tăng nhanh.

Nhiều hệ sinh thái rừng bị phá hủy.

Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Xuất hiện nhiều loài mới do lai tạo.

Câu 14:

Nguyên nhân tự nhiên nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?

Hoạt động khai thác lâm sản của con người.

Biến đổi khí hậu với các hệ quả: bão, lũ, hạn hán,…

Hoạt động đánh bắt thủy sản quá mức.

Tình trạng đốt rừng làm nương rẫy.

Câu 15:

Để bảo tồn đa dạng sinh học, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.

Trồng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên.

Xử lí chất thải sinh hoạt và sản xuất.

Săn bắt động vật hoang dã trái phép.

Câu 16:

Vườn quốc gia nào sau đây của Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới?

Vườn quốc gia Cúc Phương

Vườn quốc gia Ba Bể

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng

Vườn quốc gia Bạch Mã

Câu 17:

Loại rừng nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ bờ biển Việt Nam?

Rừng kín thường xanh

Rừng thưa rụng lá

Rừng ngập mặn

Rừng trên núi đá vôi

Câu 18:

Loài động vật quý hiếm nào sau đây được xem là biểu tượng của sự bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam?

Voi

Hổ

Sao la

Tê giác

Câu 19:

Khu Ramsar đầu tiên của Việt Nam là vùng đất ngập nước nào sau đây?

Vườn quốc gia Tràm Chim

Vườn quốc gia Xuân Thủy

Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Láng Sen

Vườn quốc gia U Minh Thượng

Câu 20:

Biện pháp nào sau đây không góp phần bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam?

Tăng cường kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ rừng và động vật hoang dã

Mở rộng diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia

Nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ đa dạng sinh học

Chuyển đổi các diện tích rừng tự nhiên sang trồng cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao

Câu 21:

Việt Nam nằm trong vùng khí hậu nào, có ảnh hưởng lớn đến sự đa dạng sinh học của đất nước?

Ôn đới

Hàn đới

Nhiệt đới ẩm gió mùa

Cận nhiệt đới

Câu 22:

Loại đất nào sau đây ở Việt Nam có độ phì nhiêu cao, thuận lợi cho sự phát triển của nhiều loài thực vật?

Đất feralit

Đất xám

Đất phù sa

Đất mặn

Câu 23:

Sự đa dạng về địa hình của Việt Nam, từ núi cao đến đồng bằng ven biển, đã tạo điều kiện cho

sự đồng nhất của các hệ sinh thái.

sự suy giảm số lượng loài.

sự hình thành nhiều kiểu hệ sinh thái khác nhau.

sự phân bố tập trung của các loài sinh vật.

Câu 24:

Hành động nào sau đây thể hiện sự khai thác bền vững tài nguyên sinh vật ở Việt Nam?

Đánh bắt cá bằng chất nổ

Chặt phá rừng bừa bãi để lấy gỗ

Nuôi trồng các loài đặc sản có giá trị kinh tế cao theo quy trình bảo vệ môi trường

Săn bắt động vật hoang dã để buôn bán

Câu 25:

Ý nghĩa nào sau đây không phải là vai trò của đa dạng sinh học đối với Việt Nam?

Cung cấp lương thực, thực phẩm và các sản phẩm khác cho con người.

Điều hòa khí hậu và bảo vệ môi trường.

Tạo ra các cảnh quan thiên nhiên hấp dẫn cho du lịch.

Góp phần làm suy giảm sự khác biệt văn hóa giữa các vùng miền.

Scroll to top