Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 11: Phạm vi biển đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Địa lí 8: Bài 11 – Phạm vi Biển Đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam là một trong những đề thi thuộc Chương 4: Biển đảo Việt Nam trong chương trình Địa lí 8. Đây là bài học mang tính chiến lược và thời sự, giúp học sinh hiểu rõ về vị trí, phạm vi, vai trò và đặc điểm tự nhiên của vùng biển đảo nước ta, đồng thời nâng cao nhận thức về chủ quyền lãnh thổ và tài nguyên biển đảo quốc gia.

Khi làm bài trắc nghiệm này, học sinh cần nắm chắc các kiến thức trọng tâm như: phạm vi và vị trí của Biển Đông, các vùng biển trong nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa, đặc điểm địa hình và khí hậu biển đảo, cùng với vai trò của biển đảo trong phát triển kinh tế, giao thông, quốc phòng và bảo vệ môi trường. Đây là cơ sở để học sinh hiểu và trân trọng hơn giá trị của vùng biển đảo quê hương.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây?

  • Xin-ga-po.

  • Phi-lip-pin.

  • Đông Ti-mo.

  • Ma-lai-xi-a.


2

Biển Đông có diện tích khoảng

  • 3,24 triệu km2.

  • 3,43 triệu km2.

  • 3,34 triệu km2.

  • 3,44 triệu km2.


3

Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng

  • 1,0 triệu km2.

  • 1,1 triệu km2.

  • 1,2 triệu km2.

  • 1,3 triệu km2.


4

Biển Đông trải rộng từ khoảng vĩ độ

  • 4°N đến vĩ độ 26°B.

  • 3°N đến vĩ độ 27°B.

  • 3°N đến vĩ độ 26°B.

  • 4°N đến vĩ độ 27°B.


5

Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây?

  • Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

  • Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

  • Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

  • Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.


6

Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây?

  • Nội thủy.

  • Thềm lục địa.

  • Lãnh hải.

  • Các đảo.


7

Đường phân định vịnh Bắc Bộ được xác định bằng

  • 21 điểm có toạ độ xác định.

  • 20 điểm có toạ độ xác định.

  • 23 điểm có toạ độ xác định.

  • 22 điểm có toạ độ xác định.


8

Đường cơ sở là căn cứ để xác định

  • vị trí địa lí, độ sâu của lãnh hải và các vùng biển khác.

  • giới hạn, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.

  • độ sâu, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.

  • phạm vi, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.


9

Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?

  • Lãnh hải.

  • Tiếp giáp lãnh hải.

  • Nội thủy.

  • Thềm lục địa.


10

Đường biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam nằm ở

  • ranh giới ngoài của nội thủy.

  • ranh giới của thềm lục địa.

  • ranh giới ngoài của lãnh hải.

  • ranh giới đặc quyền kinh tế.


11

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây?

  • Cận nhiệt gió mùa.

  • Ôn đới gió mùa.

  • Nhiệt đới gió mùa.

  • Xích đạo ẩm.


12

Trên Biển Đông, gió Đông Bắc thổi trong thời gian khoảng từ

  • tháng 11 đến tháng 4.

  • tháng 10 đến tháng 4.

  • tháng 4 đến tháng 10.

  • tháng 11 đến tháng 5.


13

Chế độ nhiệt trên Biển Đông

  • mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

  • mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

  • mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

  • mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.


14

Địa hình ven biển nước ta

  • khá đơn điệu.

  • chỉ có các đảo.

  • rất đa dạng.

  • chủ yếu là vịnh.


15

Địa hình thềm lục địa ở miền Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây?

  • Hẹp và sâu.

  • Bằng phẳng.

  • Rộng, nông.

  • Nông và hẹp.


16

Đảo nào sau đây không thuộc quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam?

  • Đảo Phú Lâm

  • Đảo Cây

  • Đảo Thổ Chu

  • Đảo Linh Côn


17

Quần đảo nào sau đây của Việt Nam nằm ở vị trí gần với đường xích đạo hơn?

  • Quần đảo Hoàng Sa

  • Quần đảo Trường Sa

  • Quần đảo Cát Bà

  • Quần đảo Cô Tô


18

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế cao ở thềm lục địa Việt Nam?

  • Than đá

  • Sắt

  • Dầu khí

  • Bô-xít


19

Dòng hải lưu nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến khí hậu và sinh vật vùng biển Việt Nam vào mùa đông?

  • Dòng hải lưu lạnh từ phía Bắc xuống

  • Dòng hải lưu nóng từ phía Nam lên

  • Dòng hải lưu ven bờ chảy theo hướng Đông – Tây

  • Dòng hải lưu ngoài khơi chảy theo hướng Tây – Đông


20

Vịnh biển nào sau đây của Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới?

  • Vịnh Nha Trang

  • Vịnh Hạ Long

  • Vịnh Lăng Cô

  • Vịnh Cam Ranh


21

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển đảo Việt Nam?

  • Giàu tài nguyên thiên nhiên.

  • Có vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế và quốc phòng.

  • Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lũ.

  • Có mật độ dân cư cao tương đương với vùng đồng bằng.


22

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc phát triển kinh tế của nhiều tỉnh ven biển Việt Nam?

  • Khai thác khoáng sản quý hiếm ở đáy biển sâu

  • Nghiên cứu khoa học biển ở vùng biển quốc tế

  • Du lịch biển và khai thác hải sản

  • Xây dựng các nhà máy điện hạt nhân trên các đảo lớn


23

Tỉnh thành nào sau đây của Việt Nam có đường bờ biển dài nhất?

  • Quảng Ninh

  • Đà Nẵng

  • Khánh Hòa

  • Bà Rịa – Vũng Tàu


24

Hậu quả tiêu cực nào sau đây không phải do biến đổi khí hậu gây ra đối với vùng biển đảo Việt Nam?

  • Nước biển dâng cao, gây ngập lụt các vùng đất thấp ven biển và hải đảo.

  • Gia tăng tần suất và cường độ của các cơn bão, ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của người dân.

  • Suy thoái các hệ sinh thái biển như rừng ngập mặn, rạn san hô.

  • Mở rộng diện tích đất liền do quá trình bồi tụ phù sa mạnh mẽ.


25

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để bảo vệ chủ quyền biển đảo và phát triển bền vững kinh tế biển của Việt Nam?

  • Tăng cường khai thác tài nguyên biển để nâng cao đời sống người dân.

  • Xây dựng nhiều khu đô thị và khu công nghiệp ven biển để thu hút đầu tư.

  • Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế – xã hội với bảo đảm quốc phòng – an ninh và bảo vệ môi trường biển.

  • Mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khai thác tài nguyên biển một cách tối đa.

Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 11: Phạm vi biển đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây?


2

Biển Đông có diện tích khoảng


3

Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng


4

Biển Đông trải rộng từ khoảng vĩ độ


5

Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây?


6

Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây?


7

Đường phân định vịnh Bắc Bộ được xác định bằng


8

Đường cơ sở là căn cứ để xác định


9

Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?


10

Đường biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam nằm ở


11

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây?


12

Trên Biển Đông, gió Đông Bắc thổi trong thời gian khoảng từ


13

Chế độ nhiệt trên Biển Đông


14

Địa hình ven biển nước ta


15

Địa hình thềm lục địa ở miền Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây?


16

Đảo nào sau đây không thuộc quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam?


17

Quần đảo nào sau đây của Việt Nam nằm ở vị trí gần với đường xích đạo hơn?


18

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế cao ở thềm lục địa Việt Nam?


19

Dòng hải lưu nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến khí hậu và sinh vật vùng biển Việt Nam vào mùa đông?


20

Vịnh biển nào sau đây của Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới?


21

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển đảo Việt Nam?


22

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc phát triển kinh tế của nhiều tỉnh ven biển Việt Nam?


23

Tỉnh thành nào sau đây của Việt Nam có đường bờ biển dài nhất?


24

Hậu quả tiêu cực nào sau đây không phải do biến đổi khí hậu gây ra đối với vùng biển đảo Việt Nam?


25

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để bảo vệ chủ quyền biển đảo và phát triển bền vững kinh tế biển của Việt Nam?


Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 11: Phạm vi biển đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 11: Phạm vi biển đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 11: Phạm vi biển đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây?

Xin-ga-po.

Phi-lip-pin.

Đông Ti-mo.

Ma-lai-xi-a.

Câu 2:

Biển Đông có diện tích khoảng

3,24 triệu km2.

3,43 triệu km2.

3,34 triệu km2.

3,44 triệu km2.

Câu 3:

Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng

1,0 triệu km2.

1,1 triệu km2.

1,2 triệu km2.

1,3 triệu km2.

Câu 4:

Biển Đông trải rộng từ khoảng vĩ độ

4°N đến vĩ độ 26°B.

3°N đến vĩ độ 27°B.

3°N đến vĩ độ 26°B.

4°N đến vĩ độ 27°B.

Câu 5:

Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây?

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

Câu 6:

Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây?

Nội thủy.

Thềm lục địa.

Lãnh hải.

Các đảo.

Câu 7:

Đường phân định vịnh Bắc Bộ được xác định bằng

21 điểm có toạ độ xác định.

20 điểm có toạ độ xác định.

23 điểm có toạ độ xác định.

22 điểm có toạ độ xác định.

Câu 8:

Đường cơ sở là căn cứ để xác định

vị trí địa lí, độ sâu của lãnh hải và các vùng biển khác.

giới hạn, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.

độ sâu, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.

phạm vi, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.

Câu 9:

Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?

Lãnh hải.

Tiếp giáp lãnh hải.

Nội thủy.

Thềm lục địa.

Câu 10:

Đường biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam nằm ở

ranh giới ngoài của nội thủy.

ranh giới của thềm lục địa.

ranh giới ngoài của lãnh hải.

ranh giới đặc quyền kinh tế.

Câu 11:

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây?

Cận nhiệt gió mùa.

Ôn đới gió mùa.

Nhiệt đới gió mùa.

Xích đạo ẩm.

Câu 12:

Trên Biển Đông, gió Đông Bắc thổi trong thời gian khoảng từ

tháng 11 đến tháng 4.

tháng 10 đến tháng 4.

tháng 4 đến tháng 10.

tháng 11 đến tháng 5.

Câu 13:

Chế độ nhiệt trên Biển Đông

mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

Câu 14:

Địa hình ven biển nước ta

khá đơn điệu.

chỉ có các đảo.

rất đa dạng.

chủ yếu là vịnh.

Câu 15:

Địa hình thềm lục địa ở miền Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây?

Hẹp và sâu.

Bằng phẳng.

Rộng, nông.

Nông và hẹp.

Câu 16:

Đảo nào sau đây không thuộc quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam?

Đảo Phú Lâm

Đảo Cây

Đảo Thổ Chu

Đảo Linh Côn

Câu 17:

Quần đảo nào sau đây của Việt Nam nằm ở vị trí gần với đường xích đạo hơn?

Quần đảo Hoàng Sa

Quần đảo Trường Sa

Quần đảo Cát Bà

Quần đảo Cô Tô

Câu 18:

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế cao ở thềm lục địa Việt Nam?

Than đá

Sắt

Dầu khí

Bô-xít

Câu 19:

Dòng hải lưu nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến khí hậu và sinh vật vùng biển Việt Nam vào mùa đông?

Dòng hải lưu lạnh từ phía Bắc xuống

Dòng hải lưu nóng từ phía Nam lên

Dòng hải lưu ven bờ chảy theo hướng Đông – Tây

Dòng hải lưu ngoài khơi chảy theo hướng Tây – Đông

Câu 20:

Vịnh biển nào sau đây của Việt Nam được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới?

Vịnh Nha Trang

Vịnh Hạ Long

Vịnh Lăng Cô

Vịnh Cam Ranh

Câu 21:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển đảo Việt Nam?

Giàu tài nguyên thiên nhiên.

Có vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế và quốc phòng.

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lũ.

Có mật độ dân cư cao tương đương với vùng đồng bằng.

Câu 22:

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc phát triển kinh tế của nhiều tỉnh ven biển Việt Nam?

Khai thác khoáng sản quý hiếm ở đáy biển sâu

Nghiên cứu khoa học biển ở vùng biển quốc tế

Du lịch biển và khai thác hải sản

Xây dựng các nhà máy điện hạt nhân trên các đảo lớn

Câu 23:

Tỉnh thành nào sau đây của Việt Nam có đường bờ biển dài nhất?

Quảng Ninh

Đà Nẵng

Khánh Hòa

Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 24:

Hậu quả tiêu cực nào sau đây không phải do biến đổi khí hậu gây ra đối với vùng biển đảo Việt Nam?

Nước biển dâng cao, gây ngập lụt các vùng đất thấp ven biển và hải đảo.

Gia tăng tần suất và cường độ của các cơn bão, ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của người dân.

Suy thoái các hệ sinh thái biển như rừng ngập mặn, rạn san hô.

Mở rộng diện tích đất liền do quá trình bồi tụ phù sa mạnh mẽ.

Câu 25:

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để bảo vệ chủ quyền biển đảo và phát triển bền vững kinh tế biển của Việt Nam?

Tăng cường khai thác tài nguyên biển để nâng cao đời sống người dân.

Xây dựng nhiều khu đô thị và khu công nghiệp ven biển để thu hút đầu tư.

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế – xã hội với bảo đảm quốc phòng – an ninh và bảo vệ môi trường biển.

Mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khai thác tài nguyên biển một cách tối đa.

Scroll to top