Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dịch tễ học
Trường: Đại học Y Hà Nội
Người ra đề: PGS. TS. Trần Xuân Bách
Hình thức: Trắc nghiệm
Đối tượng: Sinh viên ngành Y

Trắc nghiệm Dịch tễ học là một trong những đề thi quan trọng của môn Dịch tễ học, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về các phương pháp nghiên cứu, đo lường bệnh tật, và phân tích các yếu tố nguy cơ trong y tế cộng đồng. Đề thi này được giảng dạy tại nhiều trường đại học chuyên về khối ngành Y Dược như Đại học Y Hà Nội, nơi giảng viên như PGS. TS. Trần Xuân Bách, chuyên gia về dịch tễ học, đã đóng góp lớn trong quá trình đào tạo. Đề thi chủ yếu dành cho sinh viên năm thứ ba và năm thứ tư, đặc biệt là những sinh viên thuộc ngành Y học dự phòng và Y tế công cộng, giúp họ hiểu rõ hơn về sự phân bố bệnh tật và các biện pháp kiểm soát dịch bệnh.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Các yếu tố trực tiếp của quá trình dịch là:

  • Nguồn truyền nhiễm

  • Đường truyền nhiễm

  • Yếu tố thiên nhiên

  • Cả A và B đều đúng


2

Tác động gián tiếp ảnh hưởng đến từng yếu tố trực tiếp của quá trình dịch là:

  • Yếu tố thiên nhiên

  • Yếu tố xã hội

  • Khối cảm nhiễm

  • Cả A và B đều đúng


3

Nguồn truyền nhiễm của các bệnh tả, lỵ, thương hàn là:

  • Người mắc bệnh

  • Thực phẩm ô nhiễm

  • Nguồn nước nhiễm vi sinh vật gây bệnh

  • Động vật mắc bệnh


4

Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

  • Tiêm phòng cho súc vật

  • Kiểm tra vệ sinh các nguồn nước

  • Xử lý phân đúng qui cách

  • Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly và điều trị triệt để


5

Nguồn lây có ý nghĩa quan trọng trong phát sinh dịch đối với bệnh tả là:

  • Người bệnh

  • Người mang trùng

  • Người mang trùng mạn tính

  • Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn tả


6

Về lâu dài biện pháp tốt nhất để phòng chống các bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

  • Quản lý tốt nguồn truyền nhiễm

  • Quản lý tốt người mang trùng mạn tính

  • Dùng vắc xin

  • Đảm bảo cung cấp nước an toàn và vệ sinh môi trường


7

Bệnh nào sau đây có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh:

  • Bệnh tả

  • Bệnh thương hàn

  • Viêm gan A

  • Tiêu chảy


8

Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa thì nguồn lây nguy hiểm nhất là:

  • Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh

  • Người bệnh ở thời kỳ phát bệnh

  • Người bệnh ở giai đoạn hồi phục

  • Người mang trùng mạn tính


9

Đa số bệnh lây qua đường hô hấp có miễn dịch bền vững, ngoại trừ bệnh:

  • Sởi

  • Đậu mùa

  • Ho gà

  • Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính


10

Bệnh sởi lây truyền qua đường nào sau đây:

  • Tiêu hóa

  • Hô hấp

  • Máu

  • Da


11

Bệnh sốt xuất huyết dengue lây truyền qua đường:

  • Hô hấp

  • Máu

  • Tiêu hóa

  • Da


12

Véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết dengue sinh sản và phát triển chủ yếu ở:

  • Sông, suối

  • Ao hồ

  • Cống rãnh và đầm lầy

  • Các dụng cụ chứa nước và các ổ đọng nước tự nhiên


13

Bệnh nhiễm trùng chiếm vị trí quan trọng trong dịch tễ học hiện đại vì các lý do sau đây ngoại trừ lý do:

  • Bệnh nhiễm trùng là nguyên nhân hàng đầu của bệnh tật tử vong trên thế giới

  • Có những biến đổi mới về mặt chủng loại và độc lực của vi sinh vật gây bệnh

  • Nghiên cứu dịch tễ học bệnh nhiễm trùng sẽ góp phần ngăn ngừa và tiêu diệt các bệnh này trong tương lai

  • Công tác phòng chống bệnh nhiễm trùng ít có hiệu quả


14

Nhiễm trùng là:

  • Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan khác nhau trong cơ thể

  • Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào bên trong một cơ thể ký chủ

  • Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh

  • Sự truyền một bệnh nhiễm trùng cho một cơ thể ký chủ


15

Truyền nhiễm là:

  • Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan trong cơ thể

  • Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào trong cơ thể ký chủ

  • Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh

  • Sự truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác


16

Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh sởi là:

  • Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

  • Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính cao

  • Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

  • Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp


17

Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh bại liệt là:

  • Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

  • Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình

  • Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

  • Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp


18

Đối với bệnh nhiễm trùng ở người, trong số những tác nhân liệt kê sau đây, tác nhân có khả năng lây lan thấp hơn cả là:

  • Trực khuẩn lao

  • Trực khuẩn thương hàn

  • Nảo mô cầu

  • Virus dại


19

Thể bệnh không triệu chứng lâm sàng thường xảy ra trong trường hợp bệnh:

  • Thủy đậu

  • Sởi

  • Bại liệt

  • Ho gà


20

Yếu tố chính gây bệnh sốt xuất huyết là:

  • Muỗi culex tritaeniorhuynchus

  • Muỗi aedes aegypti

  • Muỗi ades albopictus

  • Muỗi ades niveus


21

Bệnh lây truyền theo đường da và niêm mạc:

  • Bệnh thương hàn

  • Bệnh bạch hầu

  • Bệnh dại

  • Bệnh viêm não Nhật Bản


22

Nhận xét nào sau đây không đúng, nhiễm trùng bệnh viện là:

  • Do dụng cụ y tế chưa vô trùng

  • Ô nhiễm môi trường bệnh viện

  • Nhân viên y tế vận chuyển mầm bệnh khi đi lại khi thăm khám

  • Do sự kháng thuốc của vi khuẩn


23

Tụ cầu thường gây bội nhiễm nhiều nhất ở khoa:

  • Nhi và ngoại

  • Sản và ngoại

  • Nội và nhi

  • Nhiễm và nội


24

Hiện nay vi khuẩn ít kháng thuốc nhất là:

  • Trực khuẩn mủ xanh

  • Trực khuẩn lao

  • Tụ cầu vàng

  • Liên cầu nhóm A


25

Con vi khuẩn gây “nhiễm trùng cơ hội” điển hình là:

  • Tụ cầu vàng

  • Liên cầu nhóm A

  • Trực khuẩn lao

  • Trực khuẩn mủ xanh


26

Trong nhóm vi khuẩn gram (+) loại vi khuẩn gây nhiễm trùng phổ biến nhất là:

  • Lao

  • Tụ cầu

  • Liên cầu

  • Tương đương nhau


27

Trường hợp nào sau đây không phải là nhiễm trùng bệnh viện:

  • Bệnh nhân vào viện để điều trị sốt rét được 1.5 ngày thì mắc chứng tiêu chảy, xét nghiệm phân có shigella.

  • 1 bé gái 5 tuổi vào khoa nhiễm điều trị bệnh viêm gan siêu vi được 5 ngày thì bị thêm bệnh cúm

  • 1 bệnh nhân vào nằm viện đã điều trị tại khoa ngoại chấn thương với lí do gãy xương đùi thì lên cơn sốt, xét nghiệm thấy kst sốt rét trong máu

  • 1 bệnh nhân mổ sỏi mật được 5 ngày thì thấy nhiễm trùng ở chỗ dẫn lưu


28

Một hiện tượng sức khỏe xảy ra bị giới hạn bởi thời gian, và bị giới hạn bởi không gian là:

  • Dịch

  • Đại dịch

  • Dịch địa phương

  • Dịch nhiễm trùng


29

Một hiện tượng sức khỏe xảy ra bị giới hạn bởi thời gian, nhưng không bị giới hạn bởi không gian là:

  • Dịch

  • Đại dịch

  • Dịch địa phương

  • Dịch nhiễm trùng


30

Một hiện tượng sức khỏe xảy ra bị giới hạn bởi không gian nhưng không bị giới hạn bởi thời gian là:

  • Dịch

  • Đại dịch

  • Dịch địa phương

  • Dịch nhiễm trùng

Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Các yếu tố trực tiếp của quá trình dịch là:


2

Tác động gián tiếp ảnh hưởng đến từng yếu tố trực tiếp của quá trình dịch là:


3

Nguồn truyền nhiễm của các bệnh tả, lỵ, thương hàn là:


4

Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là:


5

Nguồn lây có ý nghĩa quan trọng trong phát sinh dịch đối với bệnh tả là:


6

Về lâu dài biện pháp tốt nhất để phòng chống các bệnh lây qua đường tiêu hóa là:


7

Bệnh nào sau đây có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh:


8

Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa thì nguồn lây nguy hiểm nhất là:


9

Đa số bệnh lây qua đường hô hấp có miễn dịch bền vững, ngoại trừ bệnh:


10

Bệnh sởi lây truyền qua đường nào sau đây:


11

Bệnh sốt xuất huyết dengue lây truyền qua đường:


12

Véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết dengue sinh sản và phát triển chủ yếu ở:


13

Bệnh nhiễm trùng chiếm vị trí quan trọng trong dịch tễ học hiện đại vì các lý do sau đây ngoại trừ lý do:


14

Nhiễm trùng là:


15

Truyền nhiễm là:


16

Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh sởi là:


17

Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh bại liệt là:


18

Đối với bệnh nhiễm trùng ở người, trong số những tác nhân liệt kê sau đây, tác nhân có khả năng lây lan thấp hơn cả là:


19

Thể bệnh không triệu chứng lâm sàng thường xảy ra trong trường hợp bệnh:


20

Yếu tố chính gây bệnh sốt xuất huyết là:


21

Bệnh lây truyền theo đường da và niêm mạc:


22

Nhận xét nào sau đây không đúng, nhiễm trùng bệnh viện là:


23

Tụ cầu thường gây bội nhiễm nhiều nhất ở khoa:


24

Hiện nay vi khuẩn ít kháng thuốc nhất là:


25

Con vi khuẩn gây “nhiễm trùng cơ hội” điển hình là:


26

Trong nhóm vi khuẩn gram (+) loại vi khuẩn gây nhiễm trùng phổ biến nhất là:


27

Trường hợp nào sau đây không phải là nhiễm trùng bệnh viện:


28

Một hiện tượng sức khỏe xảy ra bị giới hạn bởi thời gian, và bị giới hạn bởi không gian là:


29

Một hiện tượng sức khỏe xảy ra bị giới hạn bởi thời gian, nhưng không bị giới hạn bởi không gian là:


30

Một hiện tượng sức khỏe xảy ra bị giới hạn bởi không gian nhưng không bị giới hạn bởi thời gian là:


Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Các yếu tố trực tiếp của quá trình dịch là:

Nguồn truyền nhiễm

Đường truyền nhiễm

Yếu tố thiên nhiên

Cả A và B đều đúng

Câu 2:

Tác động gián tiếp ảnh hưởng đến từng yếu tố trực tiếp của quá trình dịch là:

Yếu tố thiên nhiên

Yếu tố xã hội

Khối cảm nhiễm

Cả A và B đều đúng

Câu 3:

Nguồn truyền nhiễm của các bệnh tả, lỵ, thương hàn là:

Người mắc bệnh

Thực phẩm ô nhiễm

Nguồn nước nhiễm vi sinh vật gây bệnh

Động vật mắc bệnh

Câu 4:

Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

Tiêm phòng cho súc vật

Kiểm tra vệ sinh các nguồn nước

Xử lý phân đúng qui cách

Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly và điều trị triệt để

Câu 5:

Nguồn lây có ý nghĩa quan trọng trong phát sinh dịch đối với bệnh tả là:

Người bệnh

Người mang trùng

Người mang trùng mạn tính

Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn tả

Câu 6:

Về lâu dài biện pháp tốt nhất để phòng chống các bệnh lây qua đường tiêu hóa là:

Quản lý tốt nguồn truyền nhiễm

Quản lý tốt người mang trùng mạn tính

Dùng vắc xin

Đảm bảo cung cấp nước an toàn và vệ sinh môi trường

Câu 7:

Bệnh nào sau đây có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh:

Bệnh tả

Bệnh thương hàn

Viêm gan A

Tiêu chảy

Câu 8:

Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa thì nguồn lây nguy hiểm nhất là:

Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh

Người bệnh ở thời kỳ phát bệnh

Người bệnh ở giai đoạn hồi phục

Người mang trùng mạn tính

Câu 9:

Đa số bệnh lây qua đường hô hấp có miễn dịch bền vững, ngoại trừ bệnh:

Sởi

Đậu mùa

Ho gà

Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính

Câu 10:

Bệnh sởi lây truyền qua đường nào sau đây:

Tiêu hóa

Hô hấp

Máu

Da

Câu 11:

Bệnh sốt xuất huyết dengue lây truyền qua đường:

Hô hấp

Máu

Tiêu hóa

Da

Câu 12:

Véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết dengue sinh sản và phát triển chủ yếu ở:

Sông, suối

Ao hồ

Cống rãnh và đầm lầy

Các dụng cụ chứa nước và các ổ đọng nước tự nhiên

Câu 13:

Bệnh nhiễm trùng chiếm vị trí quan trọng trong dịch tễ học hiện đại vì các lý do sau đây ngoại trừ lý do:

Bệnh nhiễm trùng là nguyên nhân hàng đầu của bệnh tật tử vong trên thế giới

Có những biến đổi mới về mặt chủng loại và độc lực của vi sinh vật gây bệnh

Nghiên cứu dịch tễ học bệnh nhiễm trùng sẽ góp phần ngăn ngừa và tiêu diệt các bệnh này trong tương lai

Công tác phòng chống bệnh nhiễm trùng ít có hiệu quả

Câu 14:

Nhiễm trùng là:

Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan khác nhau trong cơ thể

Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào bên trong một cơ thể ký chủ

Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh

Sự truyền một bệnh nhiễm trùng cho một cơ thể ký chủ

Câu 15:

Truyền nhiễm là:

Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan trong cơ thể

Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào trong cơ thể ký chủ

Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh

Sự truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác

Câu 16:

Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh sởi là:

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính cao

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

Câu 17:

Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh bại liệt là:

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

Câu 18:

Đối với bệnh nhiễm trùng ở người, trong số những tác nhân liệt kê sau đây, tác nhân có khả năng lây lan thấp hơn cả là:

Trực khuẩn lao

Trực khuẩn thương hàn

Nảo mô cầu

Virus dại

Câu 19:

Thể bệnh không triệu chứng lâm sàng thường xảy ra trong trường hợp bệnh:

Thủy đậu

Sởi

Bại liệt

Ho gà

Câu 20:

Yếu tố chính gây bệnh sốt xuất huyết là:

Muỗi culex tritaeniorhuynchus

Muỗi aedes aegypti

Muỗi ades albopictus

Muỗi ades niveus

Câu 21:

Bệnh lây truyền theo đường da và niêm mạc:

Bệnh thương hàn

Bệnh bạch hầu

Bệnh dại

Bệnh viêm não Nhật Bản

Câu 22:

Nhận xét nào sau đây không đúng, nhiễm trùng bệnh viện là:

Do dụng cụ y tế chưa vô trùng

Ô nhiễm môi trường bệnh viện

Nhân viên y tế vận chuyển mầm bệnh khi đi lại khi thăm khám

Do sự kháng thuốc của vi khuẩn

Câu 23:

Tụ cầu thường gây bội nhiễm nhiều nhất ở khoa:

Nhi và ngoại

Sản và ngoại

Nội và nhi

Nhiễm và nội

Câu 24:

Hiện nay vi khuẩn ít kháng thuốc nhất là:

Trực khuẩn mủ xanh

Trực khuẩn lao

Tụ cầu vàng

Liên cầu nhóm A

Câu 25:

Con vi khuẩn gây “nhiễm trùng cơ hội” điển hình là:

Tụ cầu vàng

Liên cầu nhóm A

Trực khuẩn lao

Trực khuẩn mủ xanh

Câu 26:

Trong nhóm vi khuẩn gram (+) loại vi khuẩn gây nhiễm trùng phổ biến nhất là:

Lao

Tụ cầu

Liên cầu

Tương đương nhau

Câu 27:

Trường hợp nào sau đây không phải là nhiễm trùng bệnh viện:

Bệnh nhân vào viện để điều trị sốt rét được 1.5 ngày thì mắc chứng tiêu chảy, xét nghiệm phân có shigella.

1 bé gái 5 tuổi vào khoa nhiễm điều trị bệnh viêm gan siêu vi được 5 ngày thì bị thêm bệnh cúm

1 bệnh nhân vào nằm viện đã điều trị tại khoa ngoại chấn thương với lí do gãy xương đùi thì lên cơn sốt, xét nghiệm thấy kst sốt rét trong máu

1 bệnh nhân mổ sỏi mật được 5 ngày thì thấy nhiễm trùng ở chỗ dẫn lưu

Câu 28:

Một hiện tượng sức khỏe xảy ra bị giới hạn bởi thời gian, và bị giới hạn bởi không gian là:

Dịch

Đại dịch

Dịch địa phương

Dịch nhiễm trùng

Câu 29:

Một hiện tượng sức khỏe xảy ra bị giới hạn bởi thời gian, nhưng không bị giới hạn bởi không gian là:

Dịch

Đại dịch

Dịch địa phương

Dịch nhiễm trùng

Câu 30:

Một hiện tượng sức khỏe xảy ra bị giới hạn bởi không gian nhưng không bị giới hạn bởi thời gian là:

Dịch

Đại dịch

Dịch địa phương

Dịch nhiễm trùng

Scroll to top