Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 1 chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 38 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý học
Trường: Đại học Y Dược Huế
Người ra đề: PGS.TS. Phạm Thị Minh Hương
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên dược

Trắc nghiệm Dược lý 1 Chương 4 là một đề thi quan trọng trong môn Dược lý dành cho sinh viên năm ba ngành Dược học tại trường Đại học Y Dược Huế. Đề thi này do PGS.TS. Phạm Thị Minh Hương, một giảng viên giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực Dược lý lâm sàng, biên soạn. Chương 4 của môn học tập trung vào các nhóm thuốc điều trị bệnh lý hô hấp, bao gồm các loại thuốc giãn phế quản, kháng viêm, và thuốc điều trị hen suyễn, viêm phổi, và các bệnh đường hô hấp khác. Sinh viên cần hiểu rõ cơ chế tác dụng, cách sử dụng, liều lượng, và các phản ứng phụ tiềm ẩn của các loại thuốc này để có thể áp dụng trong thực tiễn dược học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đặc tính của thuốc giảm đau:

  • Làm giảm/ mất cảm giác đau, mất ý thức, xáo trộn cảm giác

  • Không làm giảm/ mất cảm giác đau, mất ý thức, xáo trộn cảm giác

  • Làm giảm/ mất cảm giác đau, không làm mất ý thức, xáo trộn cảm giác

  • Không làm giảm/ mất cảm giác đau, không làm mất ý thức, xáo trộn cảm giác


2

Đặc điểm của đau, chọn câu sai:

  • Được điều chỉnh bởi chất dẫn truyền Tk ức chế và kích thích cũng như các đáp ứng về tâm lý và sinh lý

  • Gồm 1 chuỗi tương tác giữa TKTW và TK ngoại biên

  • Gồm 3 quá trình: Tải nạp, dẫn truyền, nhận biết cảm giác đau

  • Có 2 loại: cấp tính và mạn tính


3

Nói về Morphin câu nào sau đây đúng nhất:

  • Gây trụy tim mạch, tim nhanh, táo bón, ức chế hô hấp, sỏi mật, suy gan

  • Liều gây chết ở 0.03-0.5g

  • Có vai trò dẫn truyền cảm giác đau theo trục tủy sống-vỏ não

  • Phối hợp với Droperidol để giảm đau, an thần


4

Điều trị Gout:

  • Giảm triệu chứng, ngăn tái phát các cơn gout cấp, ngăn lắng đọng sỏi urat ở khớp, thận

  • Thuốc ức chế tổng hợp acid uric: Benzbromaron

  • Thuốc tăng bài xuất acid uric qua nước tiểu: Allopurinol

  • Allopurinol trị gout cấp


5

Chọn câu sai:

  • Pioglitazon gây suy tim

  • Colchicin gây suy tủy có hồi phục

  • Probenecid là thuốc gây viêm da, dị ứng, buồn ngủ

  • Diazepam gây suy hô hấp, tổn thương nhận thức


6

Bệnh nhân 52 tuổi, khám và chẩn đoán bị Gout có tiền sử dị ứng với thành phần Probenecid, nên chọn thuốc nào sau đây có thể thay thế để chữa trị bệnh Gout:

  • Macrolid

  • Licosamid

  • Sulfinpyrazon

  • Ibuprofen


7

Chọn câu đúng:

  • Allopurinol có tác dụng ngay khi sử dụng

  • Probenicid không được sử dụng cho người bị rối loạn tạo máu

  • Sulfinpyrazon gây kích ứng dạ dày, viêm da dị ứng, buồn ngủ

  • Colchicin tiêm tĩnh mạch gây đau và hoại tử tại chỗ


8

Thuốc giảm đau TW và ngoại biên là một phân biệt lỗi thời dựa trên:

  • Cơ chế hoạt động ở mức độ phân tử của thuốc

  • Cơ chế biến đổi điện thế động khác nhau

  • Vị trí tác động của thuốc khác nhau

  • Cường độ tác động giảm đau khác nhau


9

Tác dụng của thuốc glucocorticoid:

  • Hạ sốt, giảm đau

  • Glucocorticoid có tác dụng kháng viêm nên sử dụng trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng

  • Ức chế miễn dịch, chống dị ứng

  • Dùng cho bệnh nhân bị nhiễm khuẩn, nhiễm nấm chưa có điều trị đặc hiệu


10

Nguyên tắc sử dụng của glucocorticoid, NGOẠI TRỪ:

  • Chống viêm, chống quá mẫn

  • Bắt đầu bằng liều tấn công

  • Không dùng chung với vaccine sống

  • Tác dụng hiệu quả lên cơn đau âm ỉ, liên tục


11

Cơ chế tác dụng của nhóm Non-steroid:

  • Làm co mạch ngoại vi

  • Ức chế enzyme COX, tổng hợp prostaglandin

  • Chống ngưng tập tiểu cầu

  • Giảm tính cảm thụ của các đầu dây thần kinh cảm giác


12

Thuốc nào sau đây chỉ có tác dụng giảm đau, hạ sốt:

  • Aspirin

  • Indomethacin

  • Diclofenac

  • Paracetamol


13

Chỉ định của thuốc Aspirin là:

  • Viêm khớp đau sau phẫu thuật

  • Viêm khớp mạn

  • Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ

  • Phòng ngừa, điều trị bước đầu suy thận cấp


14

Cơ chế chống viêm của glucocorticoid, chọn câu SAI:

  • Ức chế enzyme COX

  • Tăng sản xuất và hoạt tính của các chất trung gian hóa học

  • Tác dụng lên một giai đoạn của viêm

  • Phụ thuộc vào từng nguyên nhân gây viêm


15

Một bệnh nhân 60 tuổi, bị viêm khớp dạng thấp, sử dụng thuốc Dexamethason kéo dài, sẽ gây ra những tác dụng phụ, NGOẠI TRỪ:

  • Tăng đường huyết

  • Đau đầu

  • Yếu cơ, teo cơ, loãng xương

  • Giữ muối, hạ K


16

Thuốc nào sau đây có tác dụng dài:

  • Dexamethason

  • Prednisolon

  • Diclofenac

  • A và C đều đúng


17

Isoproterenol có tác dụng nào dưới đây, ngoại trừ:

  • Tăng nhịp tim

  • Tăng lượng máu ra về tim

  • Dãn mạch cơ trơn khí phế quản

  • Hạ huyết áp tư thế đứng


18

Nguyên tắc sử dụng Corticoid:

  • Là thuốc điều trị triệu chứng, có nhiều tai biến, phải hết sức cân nhắc khi dùng

  • Chỉ định chính là chống viêm, chống quá mẫn, điều trị thay thế khi suy thượng thận

  • Không dùng chung với các vaccin sống

  • Dùng thuốc vào ban ngày (6 – 8 giờ sáng)


19

Chọn đáp án đúng về tác dụng của các glucocorticoid:

  • Trên chuyển hóa đường: làm giảm đường huyết do quá trình phân giải đường

  • Trên chuyển hóa Protid: Tăng thoái biến Protid

  • Trên chuyển hóa lipid: Giảm chuyển hóa mỡ làm rối loạn phân bố mỡ dưới da

  • Trên chuyển hóa muối, nước: giữ Na+ giảm đào thải K+


20

Nguyên tắc khi sử dụng thuốc giảm ho, chọn câu sai:

  • Không nên phối hợp thuốc giảm ho với thuốc làm long đàm

  • Cần kết hợp với thuốc trị triệu chứng và kháng sinh thích hợp

  • Hấp thu tốt qua PO

  • Dùng thuốc trong mọi trường hợp ho nhiều, kích thích làm mệt, mất ngủ người bệnh


21

Về tác dụng và cơ chế của thuốc giảm ho:

  • Thuốc giảm ho tác dụng TW: Codein, bạc hà,… có tác dụng ức chế trực tiếp trung tâm ho ở hành não làm tăng ngưỡng ho

  • Thuốc giảm ho tác dụng ngoại biên: Natri benzoat,… có tác dụng giảm ho làm giảm sự nhạy cảm của các thụ thể đường hô hấp với các kích thích gây ho

  • Thuốc làm tiêu chất nhầy làm đặc các dịch tiết để dễ khạc đờm

  • Các thuốc có tác dụng kích thích tuyến bài tiết ở mặt trong khí quản làm tăng tiết chất dịch: acetyl-cysteine, diacetylcystein,…


22

Một bệnh nhân nữ, có thai có tiền sử hen phế quản, loét dạ dày, ho kéo dài không thuyên giảm gây mất ngủ, ăn không ngon, không có đàm mủ. Có thể dùng thuốc gì cho bệnh nhân để giảm triệu chứng ho:

  • Acetyl-cystein

  • Codein

  • Fentanyl

  • Dextromethorphan


23

Thuốc nào sau đây không phải là thuốc trị hen suyễn:

  • Glucocorticoid

  • Cường beta2 adrenergic

  • Hydrocortison

  • Salmeterol


24

Chọn câu trả lời đúng: Nguyên tắc sử dụng corticoid là:

  • Bắt đầu bằng liều tấn công sau đó giảm dần theo bậc và dùng liều duy trì đạt hiệu quả

  • Bắt đầu bằng liều thấp sau đó tăng dần nếu cơ thể không đáp ứng

  • Nên sử dụng kèm vaccin sống

  • Chỉ sử dụng các loại vaccin sống khi có chỉ định


25

Chọn câu sai: Paracetamol:

  • Chống chỉ định với người bệnh thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase

  • Là thuốc giảm đau, hạ sốt hữu hiệu có thể thay thế aspirin

  • Có thể dùng uống hoặc đưa vào trực tràng

  • Cũng được chỉ định trong điều trị hội chứng Kawasaki vì có tác dụng chống viêm, hạ sốt và chống huyết khối


26

Chọn câu đúng: Về cơ chế dược lực, thuốc giảm đau có thể chia làm mấy loại?

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


27

Chọn câu đúng: Thuốc nào không thuộc NSAIDs

  • Meloxicam

  • Diclofenac

  • Aspirin

  • Fentanyl


28

Chọn câu sai: Tác dụng và cơ chế của NSAIDs:

  • COX-2 cơ bản trong mô bình thường đảm nhận chức năng bảo vệ tế bào niêm mạc dạ dày-ruột, co phế quản, giãn mạch

  • Làm tăng quá trình thải nhiệt (giãn mạch ngoại vi, ra mồ hôi), lập lại thăng bằng cho trung tâm điều nhiệt vùng dưới đồi

  • Ức chế các prostaglandin PGF2 alpha, làm giảm đau

  • Chống ngưng tập tiểu cầu


29

Chọn câu đúng: Morphin:

  • Không có tác dụng với các đau nội tạng, không gây ngủ, không gây nghiện

  • Tác động trên những cơn đau âm ỉ, liên tục hiệu quả hơn

  • Gây tăng tiết dịch, lợi tiểu

  • Gây tăng thân nhiệt, giãn đồng tử, khó thở rồi chết do trụy tim mạch


30

Chọn câu sai: Aspirin:

  • Được chỉ định để giảm các cơn đau nhẹ và vừa, đồng thời giảm sốt

  • Được chỉ định điều trị hội chứng Kawasaki

  • Chống chỉ định người có triệu chứng hen, viêm mũi, mày đay

  • Chống tập kết tiểu cầu rất tốt ở liều cao


31

Chọn câu sai: Fentanyl

  • Chống chỉ định ứ đọng đờm, suy hô hấp

  • Giảm đau gần bằng morphin

  • Tác dụng kéo dài khoảng 1-2 giờ

  • Giảm đau trong và sau phẫu thuật


32

Chọn câu đúng: Indomethacin

  • Tác dụng chống viêm yếu

  • Hiệu quả trong chống sốt đơn thuần

  • Độc tính 2-5% người dùng

  • Chỉ định trong viêm khớp, giảm đau sau mổ


33

Thuốc gây tập kết tiểu cầu mạnh nhất là:

  • Meloxicam

  • Indomethacin

  • Ibuprofen

  • Paracetamol


34

Chọn câu sai khi nói về Colchicin

  • Colchicin là một alkaloid được ly trích từ cây bã chó

  • Có tác dụng chống viêm đặc hiệu

  • Đào thải qua phân và nước tiểu 10-20%

  • Có tác dụng với các cơn gout cấp tính


35

Thuốc nào thuộc nhóm gây acid uric niệu. Chọn câu sai

  • Probenecid

  • Sulfinpyrazon

  • Benzbromaron

  • Ketamine


36

Chọn câu đúng: Cơ chế tác dụng của Allopurinol

  • Ức chế enzyme Xanthin-oxidase, ức chế sự chuyển đổi Hypoxanthin thành xanthin rồi thành acid uric

  • Ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận, tăng thải acid uric qua thận, tăng acid uric niệu, giảm acid uric máu

  • Là enzyme tiêu urat, chuyển acid uric thành allatoine dễ hòa tan để đào thải ra ngoài

  • Tác dụng chống phân bào, ức chế IL-1beta, TNF-alpha, làm giảm sự di chuyển của bạch cầu, ức chế thực bào các vi tinh thể muối urat


37

Chọn câu sai

  • Mục đích điều trị gout là giảm các triệu chứng và ngăn ngừa tái phát các cơn gout cấp

  • Có thể điều trị bằng cách dùng thuốc hoặc không dùng thuốc

  • Gout có 2 loại: nguyên phát và thứ phát

  • Gout thứ phát là do rối loạn chuyển hóa purin (rối loạn đào thải acid uric)


38

Chống chỉ định của Benzbromaron:

  • Suy gan

  • Suy thận trung bình

  • Bệnh nhân ghép thận

  • a, b, c đều đúng

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 1 chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/38
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đặc tính của thuốc giảm đau:


2

Đặc điểm của đau, chọn câu sai:


3

Nói về Morphin câu nào sau đây đúng nhất:


4

Điều trị Gout:


5

Chọn câu sai:


6

Bệnh nhân 52 tuổi, khám và chẩn đoán bị Gout có tiền sử dị ứng với thành phần Probenecid, nên chọn thuốc nào sau đây có thể thay thế để chữa trị bệnh Gout:


7

Chọn câu đúng:


8

Thuốc giảm đau TW và ngoại biên là một phân biệt lỗi thời dựa trên:


9

Tác dụng của thuốc glucocorticoid:


10

Nguyên tắc sử dụng của glucocorticoid, NGOẠI TRỪ:


11

Cơ chế tác dụng của nhóm Non-steroid:


12

Thuốc nào sau đây chỉ có tác dụng giảm đau, hạ sốt:


13

Chỉ định của thuốc Aspirin là:


14

Cơ chế chống viêm của glucocorticoid, chọn câu SAI:


15

Một bệnh nhân 60 tuổi, bị viêm khớp dạng thấp, sử dụng thuốc Dexamethason kéo dài, sẽ gây ra những tác dụng phụ, NGOẠI TRỪ:


16

Thuốc nào sau đây có tác dụng dài:


17

Isoproterenol có tác dụng nào dưới đây, ngoại trừ:


18

Nguyên tắc sử dụng Corticoid:


19

Chọn đáp án đúng về tác dụng của các glucocorticoid:


20

Nguyên tắc khi sử dụng thuốc giảm ho, chọn câu sai:


21

Về tác dụng và cơ chế của thuốc giảm ho:


22

Một bệnh nhân nữ, có thai có tiền sử hen phế quản, loét dạ dày, ho kéo dài không thuyên giảm gây mất ngủ, ăn không ngon, không có đàm mủ. Có thể dùng thuốc gì cho bệnh nhân để giảm triệu chứng ho:


23

Thuốc nào sau đây không phải là thuốc trị hen suyễn:


24

Chọn câu trả lời đúng: Nguyên tắc sử dụng corticoid là:


25

Chọn câu sai: Paracetamol:


26

Chọn câu đúng: Về cơ chế dược lực, thuốc giảm đau có thể chia làm mấy loại?


27

Chọn câu đúng: Thuốc nào không thuộc NSAIDs


28

Chọn câu sai: Tác dụng và cơ chế của NSAIDs:


29

Chọn câu đúng: Morphin:


30

Chọn câu sai: Aspirin:


31

Chọn câu sai: Fentanyl


32

Chọn câu đúng: Indomethacin


33

Thuốc gây tập kết tiểu cầu mạnh nhất là:


34

Chọn câu sai khi nói về Colchicin


35

Thuốc nào thuộc nhóm gây acid uric niệu. Chọn câu sai


36

Chọn câu đúng: Cơ chế tác dụng của Allopurinol


37

Chọn câu sai


38

Chống chỉ định của Benzbromaron:


Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 1 chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 1 chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 1 chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đặc tính của thuốc giảm đau:

Làm giảm/ mất cảm giác đau, mất ý thức, xáo trộn cảm giác

Không làm giảm/ mất cảm giác đau, mất ý thức, xáo trộn cảm giác

Làm giảm/ mất cảm giác đau, không làm mất ý thức, xáo trộn cảm giác

Không làm giảm/ mất cảm giác đau, không làm mất ý thức, xáo trộn cảm giác

Câu 2:

Đặc điểm của đau, chọn câu sai:

Được điều chỉnh bởi chất dẫn truyền Tk ức chế và kích thích cũng như các đáp ứng về tâm lý và sinh lý

Gồm 1 chuỗi tương tác giữa TKTW và TK ngoại biên

Gồm 3 quá trình: Tải nạp, dẫn truyền, nhận biết cảm giác đau

Có 2 loại: cấp tính và mạn tính

Câu 3:

Nói về Morphin câu nào sau đây đúng nhất:

Gây trụy tim mạch, tim nhanh, táo bón, ức chế hô hấp, sỏi mật, suy gan

Liều gây chết ở 0.03-0.5g

Có vai trò dẫn truyền cảm giác đau theo trục tủy sống-vỏ não

Phối hợp với Droperidol để giảm đau, an thần

Câu 4:

Điều trị Gout:

Giảm triệu chứng, ngăn tái phát các cơn gout cấp, ngăn lắng đọng sỏi urat ở khớp, thận

Thuốc ức chế tổng hợp acid uric: Benzbromaron

Thuốc tăng bài xuất acid uric qua nước tiểu: Allopurinol

Allopurinol trị gout cấp

Câu 5:

Chọn câu sai:

Pioglitazon gây suy tim

Colchicin gây suy tủy có hồi phục

Probenecid là thuốc gây viêm da, dị ứng, buồn ngủ

Diazepam gây suy hô hấp, tổn thương nhận thức

Câu 6:

Bệnh nhân 52 tuổi, khám và chẩn đoán bị Gout có tiền sử dị ứng với thành phần Probenecid, nên chọn thuốc nào sau đây có thể thay thế để chữa trị bệnh Gout:

Macrolid

Licosamid

Sulfinpyrazon

Ibuprofen

Câu 7:

Chọn câu đúng:

Allopurinol có tác dụng ngay khi sử dụng

Probenicid không được sử dụng cho người bị rối loạn tạo máu

Sulfinpyrazon gây kích ứng dạ dày, viêm da dị ứng, buồn ngủ

Colchicin tiêm tĩnh mạch gây đau và hoại tử tại chỗ

Câu 8:

Thuốc giảm đau TW và ngoại biên là một phân biệt lỗi thời dựa trên:

Cơ chế hoạt động ở mức độ phân tử của thuốc

Cơ chế biến đổi điện thế động khác nhau

Vị trí tác động của thuốc khác nhau

Cường độ tác động giảm đau khác nhau

Câu 9:

Tác dụng của thuốc glucocorticoid:

Hạ sốt, giảm đau

Glucocorticoid có tác dụng kháng viêm nên sử dụng trong điều trị viêm loét dạ dày tá tràng

Ức chế miễn dịch, chống dị ứng

Dùng cho bệnh nhân bị nhiễm khuẩn, nhiễm nấm chưa có điều trị đặc hiệu

Câu 10:

Nguyên tắc sử dụng của glucocorticoid, NGOẠI TRỪ:

Chống viêm, chống quá mẫn

Bắt đầu bằng liều tấn công

Không dùng chung với vaccine sống

Tác dụng hiệu quả lên cơn đau âm ỉ, liên tục

Câu 11:

Cơ chế tác dụng của nhóm Non-steroid:

Làm co mạch ngoại vi

Ức chế enzyme COX, tổng hợp prostaglandin

Chống ngưng tập tiểu cầu

Giảm tính cảm thụ của các đầu dây thần kinh cảm giác

Câu 12:

Thuốc nào sau đây chỉ có tác dụng giảm đau, hạ sốt:

Aspirin

Indomethacin

Diclofenac

Paracetamol

Câu 13:

Chỉ định của thuốc Aspirin là:

Viêm khớp đau sau phẫu thuật

Viêm khớp mạn

Dự phòng thứ phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ

Phòng ngừa, điều trị bước đầu suy thận cấp

Câu 14:

Cơ chế chống viêm của glucocorticoid, chọn câu SAI:

Ức chế enzyme COX

Tăng sản xuất và hoạt tính của các chất trung gian hóa học

Tác dụng lên một giai đoạn của viêm

Phụ thuộc vào từng nguyên nhân gây viêm

Câu 15:

Một bệnh nhân 60 tuổi, bị viêm khớp dạng thấp, sử dụng thuốc Dexamethason kéo dài, sẽ gây ra những tác dụng phụ, NGOẠI TRỪ:

Tăng đường huyết

Đau đầu

Yếu cơ, teo cơ, loãng xương

Giữ muối, hạ K

Câu 16:

Thuốc nào sau đây có tác dụng dài:

Dexamethason

Prednisolon

Diclofenac

A và C đều đúng

Câu 17:

Isoproterenol có tác dụng nào dưới đây, ngoại trừ:

Tăng nhịp tim

Tăng lượng máu ra về tim

Dãn mạch cơ trơn khí phế quản

Hạ huyết áp tư thế đứng

Câu 18:

Nguyên tắc sử dụng Corticoid:

Là thuốc điều trị triệu chứng, có nhiều tai biến, phải hết sức cân nhắc khi dùng

Chỉ định chính là chống viêm, chống quá mẫn, điều trị thay thế khi suy thượng thận

Không dùng chung với các vaccin sống

Dùng thuốc vào ban ngày (6 – 8 giờ sáng)

Câu 19:

Chọn đáp án đúng về tác dụng của các glucocorticoid:

Trên chuyển hóa đường: làm giảm đường huyết do quá trình phân giải đường

Trên chuyển hóa Protid: Tăng thoái biến Protid

Trên chuyển hóa lipid: Giảm chuyển hóa mỡ làm rối loạn phân bố mỡ dưới da

Trên chuyển hóa muối, nước: giữ Na+ giảm đào thải K+

Câu 20:

Nguyên tắc khi sử dụng thuốc giảm ho, chọn câu sai:

Không nên phối hợp thuốc giảm ho với thuốc làm long đàm

Cần kết hợp với thuốc trị triệu chứng và kháng sinh thích hợp

Hấp thu tốt qua PO

Dùng thuốc trong mọi trường hợp ho nhiều, kích thích làm mệt, mất ngủ người bệnh

Câu 21:

Về tác dụng và cơ chế của thuốc giảm ho:

Thuốc giảm ho tác dụng TW: Codein, bạc hà,… có tác dụng ức chế trực tiếp trung tâm ho ở hành não làm tăng ngưỡng ho

Thuốc giảm ho tác dụng ngoại biên: Natri benzoat,… có tác dụng giảm ho làm giảm sự nhạy cảm của các thụ thể đường hô hấp với các kích thích gây ho

Thuốc làm tiêu chất nhầy làm đặc các dịch tiết để dễ khạc đờm

Các thuốc có tác dụng kích thích tuyến bài tiết ở mặt trong khí quản làm tăng tiết chất dịch: acetyl-cysteine, diacetylcystein,…

Câu 22:

Một bệnh nhân nữ, có thai có tiền sử hen phế quản, loét dạ dày, ho kéo dài không thuyên giảm gây mất ngủ, ăn không ngon, không có đàm mủ. Có thể dùng thuốc gì cho bệnh nhân để giảm triệu chứng ho:

Acetyl-cystein

Codein

Fentanyl

Dextromethorphan

Câu 23:

Thuốc nào sau đây không phải là thuốc trị hen suyễn:

Glucocorticoid

Cường beta2 adrenergic

Hydrocortison

Salmeterol

Câu 24:

Chọn câu trả lời đúng: Nguyên tắc sử dụng corticoid là:

Bắt đầu bằng liều tấn công sau đó giảm dần theo bậc và dùng liều duy trì đạt hiệu quả

Bắt đầu bằng liều thấp sau đó tăng dần nếu cơ thể không đáp ứng

Nên sử dụng kèm vaccin sống

Chỉ sử dụng các loại vaccin sống khi có chỉ định

Câu 25:

Chọn câu sai: Paracetamol:

Chống chỉ định với người bệnh thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase

Là thuốc giảm đau, hạ sốt hữu hiệu có thể thay thế aspirin

Có thể dùng uống hoặc đưa vào trực tràng

Cũng được chỉ định trong điều trị hội chứng Kawasaki vì có tác dụng chống viêm, hạ sốt và chống huyết khối

Câu 26:

Chọn câu đúng: Về cơ chế dược lực, thuốc giảm đau có thể chia làm mấy loại?

1

2

3

4

Câu 27:

Chọn câu đúng: Thuốc nào không thuộc NSAIDs

Meloxicam

Diclofenac

Aspirin

Fentanyl

Câu 28:

Chọn câu sai: Tác dụng và cơ chế của NSAIDs:

COX-2 cơ bản trong mô bình thường đảm nhận chức năng bảo vệ tế bào niêm mạc dạ dày-ruột, co phế quản, giãn mạch

Làm tăng quá trình thải nhiệt (giãn mạch ngoại vi, ra mồ hôi), lập lại thăng bằng cho trung tâm điều nhiệt vùng dưới đồi

Ức chế các prostaglandin PGF2 alpha, làm giảm đau

Chống ngưng tập tiểu cầu

Câu 29:

Chọn câu đúng: Morphin:

Không có tác dụng với các đau nội tạng, không gây ngủ, không gây nghiện

Tác động trên những cơn đau âm ỉ, liên tục hiệu quả hơn

Gây tăng tiết dịch, lợi tiểu

Gây tăng thân nhiệt, giãn đồng tử, khó thở rồi chết do trụy tim mạch

Câu 30:

Chọn câu sai: Aspirin:

Được chỉ định để giảm các cơn đau nhẹ và vừa, đồng thời giảm sốt

Được chỉ định điều trị hội chứng Kawasaki

Chống chỉ định người có triệu chứng hen, viêm mũi, mày đay

Chống tập kết tiểu cầu rất tốt ở liều cao

Câu 31:

Chọn câu sai: Fentanyl

Chống chỉ định ứ đọng đờm, suy hô hấp

Giảm đau gần bằng morphin

Tác dụng kéo dài khoảng 1-2 giờ

Giảm đau trong và sau phẫu thuật

Câu 32:

Chọn câu đúng: Indomethacin

Tác dụng chống viêm yếu

Hiệu quả trong chống sốt đơn thuần

Độc tính 2-5% người dùng

Chỉ định trong viêm khớp, giảm đau sau mổ

Câu 33:

Thuốc gây tập kết tiểu cầu mạnh nhất là:

Meloxicam

Indomethacin

Ibuprofen

Paracetamol

Câu 34:

Chọn câu sai khi nói về Colchicin

Colchicin là một alkaloid được ly trích từ cây bã chó

Có tác dụng chống viêm đặc hiệu

Đào thải qua phân và nước tiểu 10-20%

Có tác dụng với các cơn gout cấp tính

Câu 35:

Thuốc nào thuộc nhóm gây acid uric niệu. Chọn câu sai

Probenecid

Sulfinpyrazon

Benzbromaron

Ketamine

Câu 36:

Chọn câu đúng: Cơ chế tác dụng của Allopurinol

Ức chế enzyme Xanthin-oxidase, ức chế sự chuyển đổi Hypoxanthin thành xanthin rồi thành acid uric

Ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận, tăng thải acid uric qua thận, tăng acid uric niệu, giảm acid uric máu

Là enzyme tiêu urat, chuyển acid uric thành allatoine dễ hòa tan để đào thải ra ngoài

Tác dụng chống phân bào, ức chế IL-1beta, TNF-alpha, làm giảm sự di chuyển của bạch cầu, ức chế thực bào các vi tinh thể muối urat

Câu 37:

Chọn câu sai

Mục đích điều trị gout là giảm các triệu chứng và ngăn ngừa tái phát các cơn gout cấp

Có thể điều trị bằng cách dùng thuốc hoặc không dùng thuốc

Gout có 2 loại: nguyên phát và thứ phát

Gout thứ phát là do rối loạn chuyển hóa purin (rối loạn đào thải acid uric)

Câu 38:

Chống chỉ định của Benzbromaron:

Suy gan

Suy thận trung bình

Bệnh nhân ghép thận

a, b, c đều đúng

Scroll to top