Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 2 Hormon Phần 1 là một phần quan trọng trong môn Dược lý tại các trường đại học Y Dược, chẳng hạn như trường Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên chuyên ngành như PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng, tập trung vào các kiến thức về hormon, bao gồm cơ chế tác động, các loại hormon chính như insulin, thyroxine, cortisol, và cách chúng được sử dụng trong điều trị bệnh. Đề thi cũng kiểm tra kiến thức về tác dụng phụ, tương tác thuốc, và các biện pháp phòng ngừa khi sử dụng hormon. Bài kiểm tra này thường dành cho sinh viên năm ba hoặc năm cuối ngành Dược, đòi hỏi sự nắm vững về dược động học và dược lực học liên quan đến hormon.
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 1
Nội dung bài trắc nghiệm
Hormon nào khởi phát tác dụng nhanh nhất?
-
Adrenalin
-
Aldosteron
-
Cortisol
-
Estrogen
Phosphatidyl Inositol-3 Kinase là sản phẩm được tạo thành trong cơ chế tác động của hormon nào sau đây?
-
Aldosteron
-
Cortisol
-
Estrogen
-
Insulin
Sự gắn kết giữa T3 với receptor xảy ra ở:
-
Nhân
-
Bào tương
-
Màng tế bào
-
ADN
Điều hòa ngược âm tính không phải là yếu tố điều hòa bài tiết hormon nào sau đây?
-
ACTH
-
TSH
-
Triiodothyronin
-
Oxytocin
Cholesterol là nguyên liệu của hormon nào sau đây, ngoại trừ:
-
Cortisol
-
Estrogen
-
Aldosteron
-
Thyroxin
Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết- hormon do tuyến đó sản xuất- bản chất- tác dụng của hormon đó?
-
Vỏ thượng thận- cortisol- acid amin- tăng sức chống đỡ đối với stress
-
Tuyến giáp- calcitonin- polypeptide- tăng nồng độ Ca2+ huyết tương
-
Tủy thượng thận- catecholamin- acid amin- tăng đường huyết
-
Vỏ thượng thận- aldosteron- steroid- hạ huyết áp
Hormon không do tuyến yên tiết ra:
-
GH
-
ADH
-
TSH
-
LH
Cơ quan tiết men chuyển angiotensin I thành angiotensin II là:
-
Tim
-
Gan
-
Phổi
-
Não
Sự gắn kết giữa T3, T4 với receptor xảy ra ở:
-
Nhân
-
Bào tương
-
Màng tế bào
-
ADN
Hormon theo cơ chế thông qua hoạt động hệ gen và tổng hợp protein:
-
Catecholamin
-
Hormon có trọng lượng phân tử nhỏ, tan trong lipid
-
TSH
-
LH
Hormon có kiểu tác dụng xuất hiện chậm nhưng kéo dài là hormon theo cơ chế:
-
Thông qua AMPc
-
Thông qua hoạt hóa men adenylcyclase
-
Thông qua tổng hợp protein và thông qua AMPc
-
Thông qua tổng hợp protein
Cơ chế tác động của aldosteron:
-
Lên sự hình thành AMPc
-
Lên sự hoạt hóa adenylcyclase
-
Lên sự tổng hợp protein
-
Lên quá trình hoạt hóa một chuỗi các enzym khác theo kiểu dây chuyền
Receptor của aldosteron nằm ở:
-
Màng tế bào
-
ADN
-
Nhân
-
Bào tương
Hormon nào sau đây có cơ chế tác động thông qua receptor phụ thuộc G protein làm thay đổi AMPc?
-
Thyroxin
-
Glucagon
-
Insulin
-
Aldosteron
Hormon hoạt động thông qua protein kinase là:
-
Thyroxin
-
Glucagon
-
Insulin
-
Aldosteron
Hormon có receptor nằm ở nhân tế bào là:
-
Thyroxin
-
Glucagon
-
Insulin
-
Aldosteron
Triiodothyronin được tạo thành từ thyroxin nhờ chất nào sau đây:
-
Iodinase
-
TPO
-
Deiodinase
-
Pendrin
Thiếu chất nào sau đây sẽ ức chế quá trình biến T4 thành T3:
-
Iode
-
Selenium
-
Calci
-
Sắt
Phát biểu nào sau đây về dược động học của hormon tuyến giáp là không chính xác:
-
Kho dự trữ ngoài tuyến giáp của T4 cao hơn T3
-
Lượng sản xuất mỗi ngày của T4 nhiều hơn T3
-
Nồng độ trong huyết thanh của T4 cao hơn T3
-
Tiềm lực sinh học của T4 mạnh hơn T3
Hormon tuyến giáp gây ra các tác động sau đây, ngoại trừ:
-
Tăng chuyển hóa cơ sở, tăng thân nhiệt
-
Tăng tổng hợp protein, liều cao gây thoái hóa protein
-
Kích thích phát triển cơ thể
-
Giảm lọc cầu thận, tăng tái hấp thu ống thận
Chỉ định nào sau đây không phải của hormon tuyến giáp:
-
Phù niêm dịch
-
Bệnh đần
-
Ung thư tuyến giáp
-
Nhiễm độc tuyến giáp
Thionamid nào sau đây ức chế chuyển T4 thành T3:
-
Benzylthiouracil
-
Propylthiouracil
-
Methylthiouracil
-
Methimazole
Dùng Propylthiouracil (PTU) để làm chậm nhịp tim ở bệnh nhân cường giáp vì:
-
PTU ức chế tổng hợp hormon tuyến giáp
-
PTU ức chế bài tiết hormon tuyến giáp
-
Vì T3, T4 làm tăng số lượng và ái lực của receptor beta adrenergic với catecholamin, nên dùng beta blocker hiệu quả
-
PTU có độc tính thấp
Thionamid nào sau đây gắn mạnh với protein huyết tương nên ít qua nhau thai:
-
Benzylthiouracil
-
Propylthiouracil
-
Methylthiouracil
-
Methimazole
Thionamid gây độc tính nghiêm trọng nào sau đây:
-
Giảm bạch cầu lành tính, tạm thời
-
Mất bạch cầu hạt liên quan tới liều
-
Viêm họng hạt
-
Lupus ban đỏ
Chất nào sau đây không ảnh hưởng đến sự sinh tổng hợp bình thường của hormon giáp:
-
Iodur
-
Thiocyanat
-
Thyroglobulin
-
Ferritin
Phát biểu nào sau đây về hormon tuyến giáp là không chính xác:
-
T3 và T4 làm tăng chuyển hóa cơ sở
-
Hormon tuyến giáp kích thích tổng hợp protein
-
Hormon tuyến giáp tăng biến cholesterol thành acid mật
-
T3 và T4 làm tăng cholesterol huyết
Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây trong huyết tương:
-
TSH
-
TBG (Thyroxin Binding Globulin)
-
T4
-
T3
Phần lớn hormon giáp vào máu tuần hoàn là ở dạng nào sau đây:
-
Thyroxin
-
Triiodothyronin
-
Thyroglobulin
-
TSH
Bệnh lý cường giáp làm giảm vitamin:
-
Vitamin A
-
Vitamin B12
-
Vitamin K
-
Vitamin E
Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?
-
Methimazol
-
Thyroglobulin
-
PTU
-
MTU
Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
-
tăng nhịp tim
-
nóng nảy, mất ngủ
-
tăng chuyển hoá cơ bản
-
giảm lọc cầu thận
Chế phẩm nào là thuốc chính để trị nhiễm độc tuyến giáp?
-
Propranolol
-
Liotrix
-
Levothyroxin
-
Propylthiouracil
Khi phối hợp levothyroxine với PTU (Propylthiouracil) để trị cường giáp là nhằm mục đích:
-
ngừa suy giáp, ức chế tiết TSH
-
tăng cường tác dụng trị cường giáp
-
giảm tác dụng phụ của PTU
-
kéo dài tác dụng của PTU
Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?
-
Tránh dùng methimazol liều quá cao cho phụ nữ mang thai.
-
PTU hay được dùng trong cơn bão tuyến giáp vì ngăn biến T4 thành T3.
-
Trong các thuốc kháng giáp, PTU là thuốc lựa chọn cho phụ nữ mang thai.
-
Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai.
Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:
-
sẩn ban
-
suy giáp
-
mất bạch cầu hạt
-
tất cả các điều trên
Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?
-
Ức chế thần kinh trung ương
-
Ức chế hoạt động tim
-
Giảm chuyển hoá, giảm sinh năng lượng
-
Ức chế phóng thích TSH
Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?
-
Methimazol
-
Thyroglobulin
-
PTU
-
MTU
Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
-
tăng nhịp tim
-
nóng nảy, mất ngủ
-
tăng chuyển hoá cơ bản
-
giảm lọc cầu thận
Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?
-
Tránh dùng methimazol liều quá cao cho phụ nữ mang thai.
-
PTU hay được dùng trong cơn bão tuyến giáp vì ngăn biến T4 thành T3.
-
Trong các thuốc kháng giáp, PTU là thuốc lựa chọn cho phụ nữ mang thai.
-
Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai.
Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:
-
sẩn ban
-
suy giáp
-
mất bạch cầu hạt
-
tất cả các điều trên
Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?
-
Ức chế thần kinh trung ương
-
Ức chế hoạt động tim
-
Ức chế phóng thích TSH
-
Giảm sử dụng oxy và tạo nhiều khí carbonic
Dùng corticosteroid nào sau đây giúp kích thích phổi bào thai trưởng thành:
-
Dexamethason
-
Prednison
-
Prednisolon
-
Betamethason
Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong:
-
Tuyến yên
-
Tuyến giáp
-
Tuyến tụy
-
Vỏ thượng thận
Các hormon sau đây đều gây ra tình trạng tăng đường huyết, ngoại trừ:
-
Epinephrin
-
Glucocorticoid
-
Thyroxin
-
Aldosteron
Chất nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:
-
Androgen
-
Aldosteron
-
Cortisol
-
Corticotropin
Yếu tố đóng vai trò điều hòa bài tiết aldosteron mạnh nhất là:
-
Nồng độ natri dịch ngoại bào
-
Nồng độ kali dịch ngoại bào
-
Điều hòa từ hormon ACTH của tuyến yên trước
-
Điều hòa từ hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron
Sử dụng nhóm thuốc corticosteroid nên dùng vào thời điểm nào trong ngày để đảm bảo hoạt động sinh lý của vỏ thượng thận:
-
Buổi tối trước khi đi ngủ
-
Buổi trưa
-
Sau ăn sáng
-
Buổi chiều sau khi ăn
Chất nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:
-
Androgen
-
Aldosteron
-
DOC
-
Cortisol
Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:
-
Loét dạ dày
-
Loãng xương
-
Tăng huyết áp
-
Ghép cơ quan
Phát biểu nào là sai về độc tính của glucocorticoid:
-
Có thể gây loét dạ dày nếu phối hợp với NSAIDs
-
Có khả năng gây loãng xương nếu sử dụng lâu dài
-
Gây chậm lớn ở trẻ em
-
Thường gây đái tháo đường ở liều điều trị
Tác động chống viêm của cortisol là do các cơ chế sau đây, ngoại trừ:
-
Ổn định màng lysosom
-
Ức chế phospholipase A2
-
Giảm tình trạng thấm màng mao mạch
-
Tăng huy động bạch cầu vào vùng viêm để thực bào
Câu nào sau đây không đúng với tuyến thượng thận và hormon của nó:
-
Một số hormon của tuyến thượng thận có thể gây tăng hoạt động của tim
-
Tế bào ưa chrom của tuyến thượng thận tiết ra catecholamin
-
Không có hormon nào của tuyến thượng thận được điều hòa bởi các hormon của tuyến yên
-
Vỏ thượng thận gồm 3 lớp tế bào
Ở nồng độ cao aldosteron gây:
-
Phù, tăng kali huyết, nhiễm toan
-
Phù, giảm kali huyết, nhiễm kiềm
-
Phù, giảm natri huyết, nhiễm toan
-
Phù, tăng kali huyết, nhiễm kiềm
Dùng Glucocorticoid điều trị ung thư bạch cầu là dựa vào tác động:
-
Teo mô lympho
-
Giảm monocyt
-
Giảm eosinophil
-
Tăng neutrophil
Hoạt tính kháng viêm của glucocorticoid do:
-
Ức chế aromatase
-
Ức chế phospholipase A2
-
Ức chế demolase
-
Ức chế CYP 450
Dùng corticosteroid liều lớn để ức chế tiết ACTH, chiến thuật này dùng để trị:
-
Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh
-
Suy vỏ thượng thận cấp tính
-
Suy vỏ thượng thận thứ phát
-
Suy vỏ thượng thận mạn tính
Hormon nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:
-
Cortisol
-
Hydrocortisone
-
Aldosteron
-
Desoxycorticosterone
Hormon nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:
-
Cortisol
-
Cortisol
-
Desoxycorticosterone
-
Aldosteron
Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormon được sản xuất:
-
Tuyến cận giáp – calcitonin
-
Thùy trước tuyến yên – oxytocin
-
Tủy thượng thận – aldosteron
-
Vỏ thượng thận – androgen
Cơ chế tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea là:
-
Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin
-
Ức chế phân hủy insulin nội sinh
-
Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên
-
Tăng hiệu quả của insulin
Tác dụng phụ nguy hiểm của metformin là gì:
-
Nhiễm acid lactic
-
Ăn không ngon
-
Chán ăn
-
Rối loạn vị giác
Thuốc có tác dụng phụ là gây nguy cơ nhiễm toan máu, gãy xương:
-
Canagliflozin
-
Sitagliptin
-
Acarbose
-
Metformin
Thuốc gây tác dụng phụ là phản ứng giống disulfiram:
-
Clorpropamid
-
Nateglinid
-
Repaglinid
-
Metformin
Cơ chế nào sau đây là tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea:
-
Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin
-
Ức chế phân hủy insulin nội sinh
-
Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên
-
Tăng hiệu quả của insulin
Thuốc gây tác dụng phụ là trướng bụng, sình hơi ở ruột, tiêu chảy:
-
Repaglinid
-
Metformin
-
Acarbose
-
Pioglitazone
Thuốc nào gây tương tác thuốc nhiều nhất:
-
Sitagliptin
-
Saxagliptin
-
Linagliptin
-
Alogliptin
Thuốc có cơ chế tác động lên thụ thể đặc hiệu SUR1 với sulfonylurea nhưng ở vị trí gắn khác với sulfonylurea:
-
Clorpropamid
-
Nateglinid
-
Metformin
-
Acarbose
Bệnh nhân D, nam, 55 tuổi, cao 1.75m nặng 78 kg, xét nghiệm HbA1c là 10.5%. Theo em nên lựa chọn thuốc nào cho bệnh nhân?
-
Metformin
-
Insulin
-
Vildagliptin
-
Acarbose
Thuốc nào sau đây không cần hiệu chỉnh liều theo độ lọc cầu thận:
-
Sitagliptin
-
Vildagliptin
-
Saxagliptin
-
Linagliptin
Hướng dẫn cho bệnh nhân về nhiệt độ bảo quản bút insulin tại nhà:
-
2-8°C trong suốt quá trình sử dụng
-
25-30°C trong suốt quá trình sử dụng
-
2-8°C khi chưa sử dụng và 25-30°C trong 4-6 tuần sau khi đã mở bút sử dụng lần đầu tiên.
-
25-30°C khi chưa sử dụng và 2-8°C trong 4-6 tuần sau khi đã mở bút sử dụng lần đầu tiên
Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây có nguy cơ hạ đường huyết cao nhất:
-
Metformin
-
Exenatide
-
Glargin
-
Saxagliptin
Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây sử dụng được cho phụ nữ mang thai:
-
Canagliflozin
-
Insulin
-
Metformin
-
Glimepiride
ADR hiếm gặp của metformin là gì:
-
Chán ăn, buồn nôn, tiêu chảy
-
Giảm hấp thu vitamin B12
-
Nhiễm toan acid lactic
-
Phát ban, nhạy cảm với ánh sáng
ADR thường gặp của Canagliflozin, ngoại trừ:
-
Nhiễm trùng đường tiết niệu
-
Nhiễm candida âm đạo
-
Tiểu nhiều
-
Tăng cân
Đề kháng insulin và tổn thương bài tiết insulin là cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:
-
Type 1
-
Type 2
-
Đái tháo đường thai kỳ
-
Đái tháo đường do hội chứng Cushing
Bệnh nhân đái tháo đường type 2, chuẩn bị phẫu thuật. Để kiểm soát đường huyết cho bệnh nhân nên sử dụng thuốc nào sau đây:
-
Metformin
-
Canagliflozin
-
Insulin
-
Glimepiride
SU thế hệ 3 là:
-
Glyburid
-
Glipizid
-
Glimepirid
-
Gliclazid
Thuốc được chỉ định điều trị đái tháo nhạt:
-
Glyburid
-
Chlorpropamid
-
Metformin
-
Canagliflozin
Thuốc có tác dụng tăng tiết ADH:
-
Glyburid
-
Chlorpropamid
-
Metformin
-
Canagliflozin
Thuốc có tác dụng tăng tiết hormon kháng lợi niệu:
-
Chlorpropamid
-
Glyburid
-
Metformin
-
Canagliflozin
Thuốc gây hiệu ứng Antabuse:
-
Chlorpropamid
-
Metformin
-
Insulin
-
Glimepiride
Thuốc dễ gây dị ứng, vàng da tắc mật, giảm bạch cầu hạt, dễ bắt nắng, rối loạn tiêu hóa:
-
Glyburid
-
Acarbose
-
Metformin
-
Canagliflozin
Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế cạnh tranh gắn trên protein huyết tương:
-
Probenecid
-
Dicoumarol
-
Sulfinpyrazon
-
Allopurinol
Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế ức chế enzym chuyển hóa SU:
-
Thuốc kháng nấm azol
-
Dicoumarol
-
Diphenylhydantoin
-
Salicylat
Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế giảm bài tiết SU:
-
Dicoumarol
-
Diphenylhydantoin
-
Salicylat
-
Probenecid
Thuốc gây giảm tác dụng của SU theo cơ chế cảm ứng enzym chuyển hóa SU:
-
Rifampicin
-
Dicoumarol
-
Diphenylhydantoin
-
Salicylat
Thuốc dùng theo đường uống:
-
Lixisenatide
-
Albiglutide
-
Semaglutide
-
Dulaglitide
Thuốc gây nguy cơ nhiễm toan máu, gãy xương:
-
Canagliflozin
-
Sitagliptin
-
Acarbose
-
Metformin
Cơ chế của nhóm thuốc sulfonylurea là:
-
Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin
-
Ức chế phân hủy insulin nội sinh
-
Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên
-
Tăng hiệu quả của insulin
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 1
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 1
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 1
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 1
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Hormon nào khởi phát tác dụng nhanh nhất?
Adrenalin
Aldosteron
Cortisol
Estrogen
Câu 2:
Phosphatidyl Inositol-3 Kinase là sản phẩm được tạo thành trong cơ chế tác động của hormon nào sau đây?
Aldosteron
Cortisol
Estrogen
Insulin
Câu 3:
Sự gắn kết giữa T3 với receptor xảy ra ở:
Nhân
Bào tương
Màng tế bào
ADN
Câu 4:
Điều hòa ngược âm tính không phải là yếu tố điều hòa bài tiết hormon nào sau đây?
ACTH
TSH
Triiodothyronin
Oxytocin
Câu 5:
Cholesterol là nguyên liệu của hormon nào sau đây, ngoại trừ:
Cortisol
Estrogen
Aldosteron
Thyroxin
Câu 6:
Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết- hormon do tuyến đó sản xuất- bản chất- tác dụng của hormon đó?
Vỏ thượng thận- cortisol- acid amin- tăng sức chống đỡ đối với stress
Tuyến giáp- calcitonin- polypeptide- tăng nồng độ Ca2+ huyết tương
Tủy thượng thận- catecholamin- acid amin- tăng đường huyết
Vỏ thượng thận- aldosteron- steroid- hạ huyết áp
Câu 7:
Hormon không do tuyến yên tiết ra:
GH
ADH
TSH
LH
Câu 8:
Cơ quan tiết men chuyển angiotensin I thành angiotensin II là:
Tim
Gan
Phổi
Não
Câu 9:
Sự gắn kết giữa T3, T4 với receptor xảy ra ở:
Nhân
Bào tương
Màng tế bào
ADN
Câu 10:
Hormon theo cơ chế thông qua hoạt động hệ gen và tổng hợp protein:
Catecholamin
Hormon có trọng lượng phân tử nhỏ, tan trong lipid
TSH
LH
Câu 11:
Hormon có kiểu tác dụng xuất hiện chậm nhưng kéo dài là hormon theo cơ chế:
Thông qua AMPc
Thông qua hoạt hóa men adenylcyclase
Thông qua tổng hợp protein và thông qua AMPc
Thông qua tổng hợp protein
Câu 12:
Cơ chế tác động của aldosteron:
Lên sự hình thành AMPc
Lên sự hoạt hóa adenylcyclase
Lên sự tổng hợp protein
Lên quá trình hoạt hóa một chuỗi các enzym khác theo kiểu dây chuyền
Câu 13:
Receptor của aldosteron nằm ở:
Màng tế bào
ADN
Nhân
Bào tương
Câu 14:
Hormon nào sau đây có cơ chế tác động thông qua receptor phụ thuộc G protein làm thay đổi AMPc?
Thyroxin
Glucagon
Insulin
Aldosteron
Câu 15:
Hormon hoạt động thông qua protein kinase là:
Thyroxin
Glucagon
Insulin
Aldosteron
Câu 16:
Hormon có receptor nằm ở nhân tế bào là:
Thyroxin
Glucagon
Insulin
Aldosteron
Câu 17:
Triiodothyronin được tạo thành từ thyroxin nhờ chất nào sau đây:
Iodinase
TPO
Deiodinase
Pendrin
Câu 18:
Thiếu chất nào sau đây sẽ ức chế quá trình biến T4 thành T3:
Iode
Selenium
Calci
Sắt
Câu 19:
Phát biểu nào sau đây về dược động học của hormon tuyến giáp là không chính xác:
Kho dự trữ ngoài tuyến giáp của T4 cao hơn T3
Lượng sản xuất mỗi ngày của T4 nhiều hơn T3
Nồng độ trong huyết thanh của T4 cao hơn T3
Tiềm lực sinh học của T4 mạnh hơn T3
Câu 20:
Hormon tuyến giáp gây ra các tác động sau đây, ngoại trừ:
Tăng chuyển hóa cơ sở, tăng thân nhiệt
Tăng tổng hợp protein, liều cao gây thoái hóa protein
Kích thích phát triển cơ thể
Giảm lọc cầu thận, tăng tái hấp thu ống thận
Câu 21:
Chỉ định nào sau đây không phải của hormon tuyến giáp:
Phù niêm dịch
Bệnh đần
Ung thư tuyến giáp
Nhiễm độc tuyến giáp
Câu 22:
Thionamid nào sau đây ức chế chuyển T4 thành T3:
Benzylthiouracil
Propylthiouracil
Methylthiouracil
Methimazole
Câu 23:
Dùng Propylthiouracil (PTU) để làm chậm nhịp tim ở bệnh nhân cường giáp vì:
PTU ức chế tổng hợp hormon tuyến giáp
PTU ức chế bài tiết hormon tuyến giáp
Vì T3, T4 làm tăng số lượng và ái lực của receptor beta adrenergic với catecholamin, nên dùng beta blocker hiệu quả
PTU có độc tính thấp
Câu 24:
Thionamid nào sau đây gắn mạnh với protein huyết tương nên ít qua nhau thai:
Benzylthiouracil
Propylthiouracil
Methylthiouracil
Methimazole
Câu 25:
Thionamid gây độc tính nghiêm trọng nào sau đây:
Giảm bạch cầu lành tính, tạm thời
Mất bạch cầu hạt liên quan tới liều
Viêm họng hạt
Lupus ban đỏ
Câu 26:
Chất nào sau đây không ảnh hưởng đến sự sinh tổng hợp bình thường của hormon giáp:
Iodur
Thiocyanat
Thyroglobulin
Ferritin
Câu 27:
Phát biểu nào sau đây về hormon tuyến giáp là không chính xác:
T3 và T4 làm tăng chuyển hóa cơ sở
Hormon tuyến giáp kích thích tổng hợp protein
Hormon tuyến giáp tăng biến cholesterol thành acid mật
T3 và T4 làm tăng cholesterol huyết
Câu 28:
Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây trong huyết tương:
TSH
TBG (Thyroxin Binding Globulin)
T4
T3
Câu 29:
Phần lớn hormon giáp vào máu tuần hoàn là ở dạng nào sau đây:
Thyroxin
Triiodothyronin
Thyroglobulin
TSH
Câu 30:
Bệnh lý cường giáp làm giảm vitamin:
Vitamin A
Vitamin B12
Vitamin K
Vitamin E
Câu 31:
Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?
Methimazol
Thyroglobulin
PTU
MTU
Câu 32:
Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
tăng nhịp tim
nóng nảy, mất ngủ
tăng chuyển hoá cơ bản
giảm lọc cầu thận
Câu 33:
Chế phẩm nào là thuốc chính để trị nhiễm độc tuyến giáp?
Propranolol
Liotrix
Levothyroxin
Propylthiouracil
Câu 34:
Khi phối hợp levothyroxine với PTU (Propylthiouracil) để trị cường giáp là nhằm mục đích:
ngừa suy giáp, ức chế tiết TSH
tăng cường tác dụng trị cường giáp
giảm tác dụng phụ của PTU
kéo dài tác dụng của PTU
Câu 35:
Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?
Tránh dùng methimazol liều quá cao cho phụ nữ mang thai.
PTU hay được dùng trong cơn bão tuyến giáp vì ngăn biến T4 thành T3.
Trong các thuốc kháng giáp, PTU là thuốc lựa chọn cho phụ nữ mang thai.
Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai.
Câu 36:
Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:
sẩn ban
suy giáp
mất bạch cầu hạt
tất cả các điều trên
Câu 37:
Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?
Ức chế thần kinh trung ương
Ức chế hoạt động tim
Giảm chuyển hoá, giảm sinh năng lượng
Ức chế phóng thích TSH
Câu 38:
Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?
Methimazol
Thyroglobulin
PTU
MTU
Câu 39:
Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
tăng nhịp tim
nóng nảy, mất ngủ
tăng chuyển hoá cơ bản
giảm lọc cầu thận
Câu 40:
Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?
Tránh dùng methimazol liều quá cao cho phụ nữ mang thai.
PTU hay được dùng trong cơn bão tuyến giáp vì ngăn biến T4 thành T3.
Trong các thuốc kháng giáp, PTU là thuốc lựa chọn cho phụ nữ mang thai.
Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai.
Câu 41:
Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:
sẩn ban
suy giáp
mất bạch cầu hạt
tất cả các điều trên
Câu 42:
Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?
Ức chế thần kinh trung ương
Ức chế hoạt động tim
Ức chế phóng thích TSH
Giảm sử dụng oxy và tạo nhiều khí carbonic
Câu 43:
Dùng corticosteroid nào sau đây giúp kích thích phổi bào thai trưởng thành:
Dexamethason
Prednison
Prednisolon
Betamethason
Câu 44:
Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong:
Tuyến yên
Tuyến giáp
Tuyến tụy
Vỏ thượng thận
Câu 45:
Các hormon sau đây đều gây ra tình trạng tăng đường huyết, ngoại trừ:
Epinephrin
Glucocorticoid
Thyroxin
Aldosteron
Câu 46:
Chất nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:
Androgen
Aldosteron
Cortisol
Corticotropin
Câu 47:
Yếu tố đóng vai trò điều hòa bài tiết aldosteron mạnh nhất là:
Nồng độ natri dịch ngoại bào
Nồng độ kali dịch ngoại bào
Điều hòa từ hormon ACTH của tuyến yên trước
Điều hòa từ hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron
Câu 48:
Sử dụng nhóm thuốc corticosteroid nên dùng vào thời điểm nào trong ngày để đảm bảo hoạt động sinh lý của vỏ thượng thận:
Buổi tối trước khi đi ngủ
Buổi trưa
Sau ăn sáng
Buổi chiều sau khi ăn
Câu 49:
Chất nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:
Androgen
Aldosteron
DOC
Cortisol
Câu 50:
Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:
Loét dạ dày
Loãng xương
Tăng huyết áp
Ghép cơ quan
Câu 51:
Phát biểu nào là sai về độc tính của glucocorticoid:
Có thể gây loét dạ dày nếu phối hợp với NSAIDs
Có khả năng gây loãng xương nếu sử dụng lâu dài
Gây chậm lớn ở trẻ em
Thường gây đái tháo đường ở liều điều trị
Câu 52:
Tác động chống viêm của cortisol là do các cơ chế sau đây, ngoại trừ:
Ổn định màng lysosom
Ức chế phospholipase A2
Giảm tình trạng thấm màng mao mạch
Tăng huy động bạch cầu vào vùng viêm để thực bào
Câu 53:
Câu nào sau đây không đúng với tuyến thượng thận và hormon của nó:
Một số hormon của tuyến thượng thận có thể gây tăng hoạt động của tim
Tế bào ưa chrom của tuyến thượng thận tiết ra catecholamin
Không có hormon nào của tuyến thượng thận được điều hòa bởi các hormon của tuyến yên
Vỏ thượng thận gồm 3 lớp tế bào
Câu 54:
Ở nồng độ cao aldosteron gây:
Phù, tăng kali huyết, nhiễm toan
Phù, giảm kali huyết, nhiễm kiềm
Phù, giảm natri huyết, nhiễm toan
Phù, tăng kali huyết, nhiễm kiềm
Câu 55:
Dùng Glucocorticoid điều trị ung thư bạch cầu là dựa vào tác động:
Teo mô lympho
Giảm monocyt
Giảm eosinophil
Tăng neutrophil
Câu 56:
Hoạt tính kháng viêm của glucocorticoid do:
Ức chế aromatase
Ức chế phospholipase A2
Ức chế demolase
Ức chế CYP 450
Câu 57:
Dùng corticosteroid liều lớn để ức chế tiết ACTH, chiến thuật này dùng để trị:
Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh
Suy vỏ thượng thận cấp tính
Suy vỏ thượng thận thứ phát
Suy vỏ thượng thận mạn tính
Câu 58:
Hormon nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:
Cortisol
Hydrocortisone
Aldosteron
Desoxycorticosterone
Câu 59:
Hormon nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:
Cortisol
Cortisol
Desoxycorticosterone
Aldosteron
Câu 60:
Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormon được sản xuất:
Tuyến cận giáp – calcitonin
Thùy trước tuyến yên – oxytocin
Tủy thượng thận – aldosteron
Vỏ thượng thận – androgen
Câu 61:
Cơ chế tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea là:
Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin
Ức chế phân hủy insulin nội sinh
Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên
Tăng hiệu quả của insulin
Câu 62:
Tác dụng phụ nguy hiểm của metformin là gì:
Nhiễm acid lactic
Ăn không ngon
Chán ăn
Rối loạn vị giác
Câu 63:
Thuốc có tác dụng phụ là gây nguy cơ nhiễm toan máu, gãy xương:
Canagliflozin
Sitagliptin
Acarbose
Metformin
Câu 64:
Thuốc gây tác dụng phụ là phản ứng giống disulfiram:
Clorpropamid
Nateglinid
Repaglinid
Metformin
Câu 65:
Cơ chế nào sau đây là tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea:
Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin
Ức chế phân hủy insulin nội sinh
Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên
Tăng hiệu quả của insulin
Câu 66:
Thuốc gây tác dụng phụ là trướng bụng, sình hơi ở ruột, tiêu chảy:
Repaglinid
Metformin
Acarbose
Pioglitazone
Câu 67:
Thuốc nào gây tương tác thuốc nhiều nhất:
Sitagliptin
Saxagliptin
Linagliptin
Alogliptin
Câu 68:
Thuốc có cơ chế tác động lên thụ thể đặc hiệu SUR1 với sulfonylurea nhưng ở vị trí gắn khác với sulfonylurea:
Clorpropamid
Nateglinid
Metformin
Acarbose
Câu 69:
Bệnh nhân D, nam, 55 tuổi, cao 1.75m nặng 78 kg, xét nghiệm HbA1c là 10.5%. Theo em nên lựa chọn thuốc nào cho bệnh nhân?
Metformin
Insulin
Vildagliptin
Acarbose
Câu 70:
Thuốc nào sau đây không cần hiệu chỉnh liều theo độ lọc cầu thận:
Sitagliptin
Vildagliptin
Saxagliptin
Linagliptin
Câu 71:
Hướng dẫn cho bệnh nhân về nhiệt độ bảo quản bút insulin tại nhà:
2-8°C trong suốt quá trình sử dụng
25-30°C trong suốt quá trình sử dụng
2-8°C khi chưa sử dụng và 25-30°C trong 4-6 tuần sau khi đã mở bút sử dụng lần đầu tiên.
25-30°C khi chưa sử dụng và 2-8°C trong 4-6 tuần sau khi đã mở bút sử dụng lần đầu tiên
Câu 72:
Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây có nguy cơ hạ đường huyết cao nhất:
Metformin
Exenatide
Glargin
Saxagliptin
Câu 73:
Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây sử dụng được cho phụ nữ mang thai:
Canagliflozin
Insulin
Metformin
Glimepiride
Câu 74:
ADR hiếm gặp của metformin là gì:
Chán ăn, buồn nôn, tiêu chảy
Giảm hấp thu vitamin B12
Nhiễm toan acid lactic
Phát ban, nhạy cảm với ánh sáng
Câu 75:
ADR thường gặp của Canagliflozin, ngoại trừ:
Nhiễm trùng đường tiết niệu
Nhiễm candida âm đạo
Tiểu nhiều
Tăng cân
Câu 76:
Đề kháng insulin và tổn thương bài tiết insulin là cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:
Type 1
Type 2
Đái tháo đường thai kỳ
Đái tháo đường do hội chứng Cushing
Câu 77:
Bệnh nhân đái tháo đường type 2, chuẩn bị phẫu thuật. Để kiểm soát đường huyết cho bệnh nhân nên sử dụng thuốc nào sau đây:
Metformin
Canagliflozin
Insulin
Glimepiride
Câu 78:
SU thế hệ 3 là:
Glyburid
Glipizid
Glimepirid
Gliclazid
Câu 79:
Thuốc được chỉ định điều trị đái tháo nhạt:
Glyburid
Chlorpropamid
Metformin
Canagliflozin
Câu 80:
Thuốc có tác dụng tăng tiết ADH:
Glyburid
Chlorpropamid
Metformin
Canagliflozin
Câu 81:
Thuốc có tác dụng tăng tiết hormon kháng lợi niệu:
Chlorpropamid
Glyburid
Metformin
Canagliflozin
Câu 82:
Thuốc gây hiệu ứng Antabuse:
Chlorpropamid
Metformin
Insulin
Glimepiride
Câu 83:
Thuốc dễ gây dị ứng, vàng da tắc mật, giảm bạch cầu hạt, dễ bắt nắng, rối loạn tiêu hóa:
Glyburid
Acarbose
Metformin
Canagliflozin
Câu 84:
Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế cạnh tranh gắn trên protein huyết tương:
Probenecid
Dicoumarol
Sulfinpyrazon
Allopurinol
Câu 85:
Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế ức chế enzym chuyển hóa SU:
Thuốc kháng nấm azol
Dicoumarol
Diphenylhydantoin
Salicylat
Câu 86:
Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế giảm bài tiết SU:
Dicoumarol
Diphenylhydantoin
Salicylat
Probenecid
Câu 87:
Thuốc gây giảm tác dụng của SU theo cơ chế cảm ứng enzym chuyển hóa SU:
Rifampicin
Dicoumarol
Diphenylhydantoin
Salicylat
Câu 88:
Thuốc dùng theo đường uống:
Lixisenatide
Albiglutide
Semaglutide
Dulaglitide
Câu 89:
Thuốc gây nguy cơ nhiễm toan máu, gãy xương:
Canagliflozin
Sitagliptin
Acarbose
Metformin
Câu 90:
Cơ chế của nhóm thuốc sulfonylurea là:
Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin
Ức chế phân hủy insulin nội sinh
Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên
Tăng hiệu quả của insulin