Câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 90 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM.
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 2 Hormon Phần 1 là một phần quan trọng trong môn Dược lý tại các trường đại học Y Dược, chẳng hạn như trường Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên chuyên ngành như PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng, tập trung vào các kiến thức về hormon, bao gồm cơ chế tác động, các loại hormon chính như insulin, thyroxine, cortisol, và cách chúng được sử dụng trong điều trị bệnh. Đề thi cũng kiểm tra kiến thức về tác dụng phụ, tương tác thuốc, và các biện pháp phòng ngừa khi sử dụng hormon. Bài kiểm tra này thường dành cho sinh viên năm ba hoặc năm cuối ngành Dược, đòi hỏi sự nắm vững về dược động học và dược lực học liên quan đến hormon.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hormon nào khởi phát tác dụng nhanh nhất?

  • Adrenalin

  • Aldosteron

  • Cortisol

  • Estrogen


2

Phosphatidyl Inositol-3 Kinase là sản phẩm được tạo thành trong cơ chế tác động của hormon nào sau đây?

  • Aldosteron

  • Cortisol

  • Estrogen

  • Insulin


3

Sự gắn kết giữa T3 với receptor xảy ra ở:

  • Nhân

  • Bào tương

  • Màng tế bào

  • ADN


4

Điều hòa ngược âm tính không phải là yếu tố điều hòa bài tiết hormon nào sau đây?

  • ACTH

  • TSH

  • Triiodothyronin

  • Oxytocin


5

Cholesterol là nguyên liệu của hormon nào sau đây, ngoại trừ:

  • Cortisol

  • Estrogen

  • Aldosteron

  • Thyroxin


6

Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết- hormon do tuyến đó sản xuất- bản chất- tác dụng của hormon đó?

  • Vỏ thượng thận- cortisol- acid amin- tăng sức chống đỡ đối với stress

  • Tuyến giáp- calcitonin- polypeptide- tăng nồng độ Ca2+ huyết tương

  • Tủy thượng thận- catecholamin- acid amin- tăng đường huyết

  • Vỏ thượng thận- aldosteron- steroid- hạ huyết áp


7

Hormon không do tuyến yên tiết ra:

  • GH

  • ADH

  • TSH

  • LH


8

Cơ quan tiết men chuyển angiotensin I thành angiotensin II là:

  • Tim

  • Gan

  • Phổi

  • Não


9

Sự gắn kết giữa T3, T4 với receptor xảy ra ở:

  • Nhân

  • Bào tương

  • Màng tế bào

  • ADN


10

Hormon theo cơ chế thông qua hoạt động hệ gen và tổng hợp protein:

  • Catecholamin

  • Hormon có trọng lượng phân tử nhỏ, tan trong lipid

  • TSH

  • LH


11

Hormon có kiểu tác dụng xuất hiện chậm nhưng kéo dài là hormon theo cơ chế:

  • Thông qua AMPc

  • Thông qua hoạt hóa men adenylcyclase

  • Thông qua tổng hợp protein và thông qua AMPc

  • Thông qua tổng hợp protein


12

Cơ chế tác động của aldosteron:

  • Lên sự hình thành AMPc

  • Lên sự hoạt hóa adenylcyclase

  • Lên sự tổng hợp protein

  • Lên quá trình hoạt hóa một chuỗi các enzym khác theo kiểu dây chuyền


13

Receptor của aldosteron nằm ở:

  • Màng tế bào

  • ADN

  • Nhân

  • Bào tương


14

Hormon nào sau đây có cơ chế tác động thông qua receptor phụ thuộc G protein làm thay đổi AMPc?

  • Thyroxin

  • Glucagon

  • Insulin

  • Aldosteron


15

Hormon hoạt động thông qua protein kinase là:

  • Thyroxin

  • Glucagon

  • Insulin

  • Aldosteron


16

Hormon có receptor nằm ở nhân tế bào là:

  • Thyroxin

  • Glucagon

  • Insulin

  • Aldosteron


17

Triiodothyronin được tạo thành từ thyroxin nhờ chất nào sau đây:

  • Iodinase

  • TPO

  • Deiodinase

  • Pendrin


18

Thiếu chất nào sau đây sẽ ức chế quá trình biến T4 thành T3:

  • Iode

  • Selenium

  • Calci

  • Sắt


19

Phát biểu nào sau đây về dược động học của hormon tuyến giáp là không chính xác:

  • Kho dự trữ ngoài tuyến giáp của T4 cao hơn T3

  • Lượng sản xuất mỗi ngày của T4 nhiều hơn T3

  • Nồng độ trong huyết thanh của T4 cao hơn T3

  • Tiềm lực sinh học của T4 mạnh hơn T3


20

Hormon tuyến giáp gây ra các tác động sau đây, ngoại trừ:

  • Tăng chuyển hóa cơ sở, tăng thân nhiệt

  • Tăng tổng hợp protein, liều cao gây thoái hóa protein

  • Kích thích phát triển cơ thể

  • Giảm lọc cầu thận, tăng tái hấp thu ống thận


21

Chỉ định nào sau đây không phải của hormon tuyến giáp:

  • Phù niêm dịch

  • Bệnh đần

  • Ung thư tuyến giáp

  • Nhiễm độc tuyến giáp


22

Thionamid nào sau đây ức chế chuyển T4 thành T3:

  • Benzylthiouracil

  • Propylthiouracil

  • Methylthiouracil

  • Methimazole


23

Dùng Propylthiouracil (PTU) để làm chậm nhịp tim ở bệnh nhân cường giáp vì:

  • PTU ức chế tổng hợp hormon tuyến giáp

  • PTU ức chế bài tiết hormon tuyến giáp

  • Vì T3, T4 làm tăng số lượng và ái lực của receptor beta adrenergic với catecholamin, nên dùng beta blocker hiệu quả

  • PTU có độc tính thấp


24

Thionamid nào sau đây gắn mạnh với protein huyết tương nên ít qua nhau thai:

  • Benzylthiouracil

  • Propylthiouracil

  • Methylthiouracil

  • Methimazole


25

Thionamid gây độc tính nghiêm trọng nào sau đây:

  • Giảm bạch cầu lành tính, tạm thời

  • Mất bạch cầu hạt liên quan tới liều

  • Viêm họng hạt

  • Lupus ban đỏ


26

Chất nào sau đây không ảnh hưởng đến sự sinh tổng hợp bình thường của hormon giáp:

  • Iodur

  • Thiocyanat

  • Thyroglobulin

  • Ferritin


27

Phát biểu nào sau đây về hormon tuyến giáp là không chính xác:

  • T3 và T4 làm tăng chuyển hóa cơ sở

  • Hormon tuyến giáp kích thích tổng hợp protein

  • Hormon tuyến giáp tăng biến cholesterol thành acid mật

  • T3 và T4 làm tăng cholesterol huyết


28

Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây trong huyết tương:

  • TSH

  • TBG (Thyroxin Binding Globulin)

  • T4

  • T3


29

Phần lớn hormon giáp vào máu tuần hoàn là ở dạng nào sau đây:

  • Thyroxin

  • Triiodothyronin

  • Thyroglobulin

  • TSH


30

Bệnh lý cường giáp làm giảm vitamin:

  • Vitamin A

  • Vitamin B12

  • Vitamin K

  • Vitamin E


31

Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?

  • Methimazol

  • Thyroglobulin

  • PTU

  • MTU


32

Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:

  • tăng nhịp tim

  • nóng nảy, mất ngủ

  • tăng chuyển hoá cơ bản

  • giảm lọc cầu thận


33

Chế phẩm nào là thuốc chính để trị nhiễm độc tuyến giáp?

  • Propranolol

  • Liotrix

  • Levothyroxin

  • Propylthiouracil


34

Khi phối hợp levothyroxine với PTU (Propylthiouracil) để trị cường giáp là nhằm mục đích:

  • ngừa suy giáp, ức chế tiết TSH

  • tăng cường tác dụng trị cường giáp

  • giảm tác dụng phụ của PTU

  • kéo dài tác dụng của PTU


35

Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?

  • Tránh dùng methimazol liều quá cao cho phụ nữ mang thai.

  • PTU hay được dùng trong cơn bão tuyến giáp vì ngăn biến T4 thành T3.

  • Trong các thuốc kháng giáp, PTU là thuốc lựa chọn cho phụ nữ mang thai.

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai.


36

Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:

  • sẩn ban

  • suy giáp

  • mất bạch cầu hạt

  • tất cả các điều trên


37

Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?

  • Ức chế thần kinh trung ương

  • Ức chế hoạt động tim

  • Giảm chuyển hoá, giảm sinh năng lượng

  • Ức chế phóng thích TSH


38

Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?

  • Methimazol

  • Thyroglobulin

  • PTU

  • MTU


39

Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:

  • tăng nhịp tim

  • nóng nảy, mất ngủ

  • tăng chuyển hoá cơ bản

  • giảm lọc cầu thận


40

Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?

  • Tránh dùng methimazol liều quá cao cho phụ nữ mang thai.

  • PTU hay được dùng trong cơn bão tuyến giáp vì ngăn biến T4 thành T3.

  • Trong các thuốc kháng giáp, PTU là thuốc lựa chọn cho phụ nữ mang thai.

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai.


41

Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:

  • sẩn ban

  • suy giáp

  • mất bạch cầu hạt

  • tất cả các điều trên


42

Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?

  • Ức chế thần kinh trung ương

  • Ức chế hoạt động tim

  • Ức chế phóng thích TSH

  • Giảm sử dụng oxy và tạo nhiều khí carbonic


43

Dùng corticosteroid nào sau đây giúp kích thích phổi bào thai trưởng thành:

  • Dexamethason

  • Prednison

  • Prednisolon

  • Betamethason


44

Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong:

  • Tuyến yên

  • Tuyến giáp

  • Tuyến tụy

  • Vỏ thượng thận


45

Các hormon sau đây đều gây ra tình trạng tăng đường huyết, ngoại trừ:

  • Epinephrin

  • Glucocorticoid

  • Thyroxin

  • Aldosteron


46

Chất nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:

  • Androgen

  • Aldosteron

  • Cortisol

  • Corticotropin


47

Yếu tố đóng vai trò điều hòa bài tiết aldosteron mạnh nhất là:

  • Nồng độ natri dịch ngoại bào

  • Nồng độ kali dịch ngoại bào

  • Điều hòa từ hormon ACTH của tuyến yên trước

  • Điều hòa từ hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron


48

Sử dụng nhóm thuốc corticosteroid nên dùng vào thời điểm nào trong ngày để đảm bảo hoạt động sinh lý của vỏ thượng thận:

  • Buổi tối trước khi đi ngủ

  • Buổi trưa

  • Sau ăn sáng

  • Buổi chiều sau khi ăn


49

Chất nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:

  • Androgen

  • Aldosteron

  • DOC

  • Cortisol


50

Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:

  • Loét dạ dày

  • Loãng xương

  • Tăng huyết áp

  • Ghép cơ quan


51

Phát biểu nào là sai về độc tính của glucocorticoid:

  • Có thể gây loét dạ dày nếu phối hợp với NSAIDs

  • Có khả năng gây loãng xương nếu sử dụng lâu dài

  • Gây chậm lớn ở trẻ em

  • Thường gây đái tháo đường ở liều điều trị


52

Tác động chống viêm của cortisol là do các cơ chế sau đây, ngoại trừ:

  • Ổn định màng lysosom

  • Ức chế phospholipase A2

  • Giảm tình trạng thấm màng mao mạch

  • Tăng huy động bạch cầu vào vùng viêm để thực bào


53

Câu nào sau đây không đúng với tuyến thượng thận và hormon của nó:

  • Một số hormon của tuyến thượng thận có thể gây tăng hoạt động của tim

  • Tế bào ưa chrom của tuyến thượng thận tiết ra catecholamin

  • Không có hormon nào của tuyến thượng thận được điều hòa bởi các hormon của tuyến yên

  • Vỏ thượng thận gồm 3 lớp tế bào


54

Ở nồng độ cao aldosteron gây:

  • Phù, tăng kali huyết, nhiễm toan

  • Phù, giảm kali huyết, nhiễm kiềm

  • Phù, giảm natri huyết, nhiễm toan

  • Phù, tăng kali huyết, nhiễm kiềm


55

Dùng Glucocorticoid điều trị ung thư bạch cầu là dựa vào tác động:

  • Teo mô lympho

  • Giảm monocyt

  • Giảm eosinophil

  • Tăng neutrophil


56

Hoạt tính kháng viêm của glucocorticoid do:

  • Ức chế aromatase

  • Ức chế phospholipase A2

  • Ức chế demolase

  • Ức chế CYP 450


57

Dùng corticosteroid liều lớn để ức chế tiết ACTH, chiến thuật này dùng để trị:

  • Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh

  • Suy vỏ thượng thận cấp tính

  • Suy vỏ thượng thận thứ phát

  • Suy vỏ thượng thận mạn tính


58

Hormon nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:

  • Cortisol

  • Hydrocortisone

  • Aldosteron

  • Desoxycorticosterone


59

Hormon nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:

  • Cortisol

  • Cortisol

  • Desoxycorticosterone

  • Aldosteron


60

Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormon được sản xuất:

  • Tuyến cận giáp – calcitonin

  • Thùy trước tuyến yên – oxytocin

  • Tủy thượng thận – aldosteron

  • Vỏ thượng thận – androgen


61

Cơ chế tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea là:

  • Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

  • Ức chế phân hủy insulin nội sinh

  • Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên

  • Tăng hiệu quả của insulin


62

Tác dụng phụ nguy hiểm của metformin là gì:

  • Nhiễm acid lactic

  • Ăn không ngon

  • Chán ăn

  • Rối loạn vị giác


63

Thuốc có tác dụng phụ là gây nguy cơ nhiễm toan máu, gãy xương:

  • Canagliflozin

  • Sitagliptin

  • Acarbose

  • Metformin


64

Thuốc gây tác dụng phụ là phản ứng giống disulfiram:

  • Clorpropamid

  • Nateglinid

  • Repaglinid

  • Metformin


65

Cơ chế nào sau đây là tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea:

  • Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

  • Ức chế phân hủy insulin nội sinh

  • Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên

  • Tăng hiệu quả của insulin


66

Thuốc gây tác dụng phụ là trướng bụng, sình hơi ở ruột, tiêu chảy:

  • Repaglinid

  • Metformin

  • Acarbose

  • Pioglitazone


67

Thuốc nào gây tương tác thuốc nhiều nhất:

  • Sitagliptin

  • Saxagliptin

  • Linagliptin

  • Alogliptin


68

Thuốc có cơ chế tác động lên thụ thể đặc hiệu SUR1 với sulfonylurea nhưng ở vị trí gắn khác với sulfonylurea:

  • Clorpropamid

  • Nateglinid

  • Metformin

  • Acarbose


69

Bệnh nhân D, nam, 55 tuổi, cao 1.75m nặng 78 kg, xét nghiệm HbA1c là 10.5%. Theo em nên lựa chọn thuốc nào cho bệnh nhân?

  • Metformin

  • Insulin

  • Vildagliptin

  • Acarbose


70

Thuốc nào sau đây không cần hiệu chỉnh liều theo độ lọc cầu thận:

  • Sitagliptin

  • Vildagliptin

  • Saxagliptin

  • Linagliptin


71

Hướng dẫn cho bệnh nhân về nhiệt độ bảo quản bút insulin tại nhà:

  • 2-8°C trong suốt quá trình sử dụng

  • 25-30°C trong suốt quá trình sử dụng

  • 2-8°C khi chưa sử dụng và 25-30°C trong 4-6 tuần sau khi đã mở bút sử dụng lần đầu tiên.

  • 25-30°C khi chưa sử dụng và 2-8°C trong 4-6 tuần sau khi đã mở bút sử dụng lần đầu tiên


72

Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây có nguy cơ hạ đường huyết cao nhất:

  • Metformin

  • Exenatide

  • Glargin

  • Saxagliptin


73

Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây sử dụng được cho phụ nữ mang thai:

  • Canagliflozin

  • Insulin

  • Metformin

  • Glimepiride


74

ADR hiếm gặp của metformin là gì:

  • Chán ăn, buồn nôn, tiêu chảy

  • Giảm hấp thu vitamin B12

  • Nhiễm toan acid lactic

  • Phát ban, nhạy cảm với ánh sáng


75

ADR thường gặp của Canagliflozin, ngoại trừ:

  • Nhiễm trùng đường tiết niệu

  • Nhiễm candida âm đạo

  • Tiểu nhiều

  • Tăng cân


76

Đề kháng insulin và tổn thương bài tiết insulin là cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:

  • Type 1

  • Type 2

  • Đái tháo đường thai kỳ

  • Đái tháo đường do hội chứng Cushing


77

Bệnh nhân đái tháo đường type 2, chuẩn bị phẫu thuật. Để kiểm soát đường huyết cho bệnh nhân nên sử dụng thuốc nào sau đây:

  • Metformin

  • Canagliflozin

  • Insulin

  • Glimepiride


78

SU thế hệ 3 là:

  • Glyburid

  • Glipizid

  • Glimepirid

  • Gliclazid


79

Thuốc được chỉ định điều trị đái tháo nhạt:

  • Glyburid

  • Chlorpropamid

  • Metformin

  • Canagliflozin


80

Thuốc có tác dụng tăng tiết ADH:

  • Glyburid

  • Chlorpropamid

  • Metformin

  • Canagliflozin


81

Thuốc có tác dụng tăng tiết hormon kháng lợi niệu:

  • Chlorpropamid

  • Glyburid

  • Metformin

  • Canagliflozin


82

Thuốc gây hiệu ứng Antabuse:

  • Chlorpropamid

  • Metformin

  • Insulin

  • Glimepiride


83

Thuốc dễ gây dị ứng, vàng da tắc mật, giảm bạch cầu hạt, dễ bắt nắng, rối loạn tiêu hóa:

  • Glyburid

  • Acarbose

  • Metformin

  • Canagliflozin


84

Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế cạnh tranh gắn trên protein huyết tương:

  • Probenecid

  • Dicoumarol

  • Sulfinpyrazon

  • Allopurinol


85

Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế ức chế enzym chuyển hóa SU:

  • Thuốc kháng nấm azol

  • Dicoumarol

  • Diphenylhydantoin

  • Salicylat


86

Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế giảm bài tiết SU:

  • Dicoumarol

  • Diphenylhydantoin

  • Salicylat

  • Probenecid


87

Thuốc gây giảm tác dụng của SU theo cơ chế cảm ứng enzym chuyển hóa SU:

  • Rifampicin

  • Dicoumarol

  • Diphenylhydantoin

  • Salicylat


88

Thuốc dùng theo đường uống:

  • Lixisenatide

  • Albiglutide

  • Semaglutide

  • Dulaglitide


89

Thuốc gây nguy cơ nhiễm toan máu, gãy xương:

  • Canagliflozin

  • Sitagliptin

  • Acarbose

  • Metformin


90

Cơ chế của nhóm thuốc sulfonylurea là:

  • Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

  • Ức chế phân hủy insulin nội sinh

  • Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên

  • Tăng hiệu quả của insulin

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/90
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hormon nào khởi phát tác dụng nhanh nhất?


2

Phosphatidyl Inositol-3 Kinase là sản phẩm được tạo thành trong cơ chế tác động của hormon nào sau đây?


3

Sự gắn kết giữa T3 với receptor xảy ra ở:


4

Điều hòa ngược âm tính không phải là yếu tố điều hòa bài tiết hormon nào sau đây?


5

Cholesterol là nguyên liệu của hormon nào sau đây, ngoại trừ:


6

Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết- hormon do tuyến đó sản xuất- bản chất- tác dụng của hormon đó?


7

Hormon không do tuyến yên tiết ra:


8

Cơ quan tiết men chuyển angiotensin I thành angiotensin II là:


9

Sự gắn kết giữa T3, T4 với receptor xảy ra ở:


10

Hormon theo cơ chế thông qua hoạt động hệ gen và tổng hợp protein:


11

Hormon có kiểu tác dụng xuất hiện chậm nhưng kéo dài là hormon theo cơ chế:


12

Cơ chế tác động của aldosteron:


13

Receptor của aldosteron nằm ở:


14

Hormon nào sau đây có cơ chế tác động thông qua receptor phụ thuộc G protein làm thay đổi AMPc?


15

Hormon hoạt động thông qua protein kinase là:


16

Hormon có receptor nằm ở nhân tế bào là:


17

Triiodothyronin được tạo thành từ thyroxin nhờ chất nào sau đây:


18

Thiếu chất nào sau đây sẽ ức chế quá trình biến T4 thành T3:


19

Phát biểu nào sau đây về dược động học của hormon tuyến giáp là không chính xác:


20

Hormon tuyến giáp gây ra các tác động sau đây, ngoại trừ:


21

Chỉ định nào sau đây không phải của hormon tuyến giáp:


22

Thionamid nào sau đây ức chế chuyển T4 thành T3:


23

Dùng Propylthiouracil (PTU) để làm chậm nhịp tim ở bệnh nhân cường giáp vì:


24

Thionamid nào sau đây gắn mạnh với protein huyết tương nên ít qua nhau thai:


25

Thionamid gây độc tính nghiêm trọng nào sau đây:


26

Chất nào sau đây không ảnh hưởng đến sự sinh tổng hợp bình thường của hormon giáp:


27

Phát biểu nào sau đây về hormon tuyến giáp là không chính xác:


28

Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây trong huyết tương:


29

Phần lớn hormon giáp vào máu tuần hoàn là ở dạng nào sau đây:


30

Bệnh lý cường giáp làm giảm vitamin:


31

Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?


32

Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:


33

Chế phẩm nào là thuốc chính để trị nhiễm độc tuyến giáp?


34

Khi phối hợp levothyroxine với PTU (Propylthiouracil) để trị cường giáp là nhằm mục đích:


35

Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?


36

Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:


37

Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?


38

Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?


39

Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:


40

Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?


41

Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:


42

Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?


43

Dùng corticosteroid nào sau đây giúp kích thích phổi bào thai trưởng thành:


44

Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong:


45

Các hormon sau đây đều gây ra tình trạng tăng đường huyết, ngoại trừ:


46

Chất nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:


47

Yếu tố đóng vai trò điều hòa bài tiết aldosteron mạnh nhất là:


48

Sử dụng nhóm thuốc corticosteroid nên dùng vào thời điểm nào trong ngày để đảm bảo hoạt động sinh lý của vỏ thượng thận:


49

Chất nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:


50

Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:


51

Phát biểu nào là sai về độc tính của glucocorticoid:


52

Tác động chống viêm của cortisol là do các cơ chế sau đây, ngoại trừ:


53

Câu nào sau đây không đúng với tuyến thượng thận và hormon của nó:


54

Ở nồng độ cao aldosteron gây:


55

Dùng Glucocorticoid điều trị ung thư bạch cầu là dựa vào tác động:


56

Hoạt tính kháng viêm của glucocorticoid do:


57

Dùng corticosteroid liều lớn để ức chế tiết ACTH, chiến thuật này dùng để trị:


58

Hormon nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:


59

Hormon nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:


60

Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormon được sản xuất:


61

Cơ chế tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea là:


62

Tác dụng phụ nguy hiểm của metformin là gì:


63

Thuốc có tác dụng phụ là gây nguy cơ nhiễm toan máu, gãy xương:


64

Thuốc gây tác dụng phụ là phản ứng giống disulfiram:


65

Cơ chế nào sau đây là tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea:


66

Thuốc gây tác dụng phụ là trướng bụng, sình hơi ở ruột, tiêu chảy:


67

Thuốc nào gây tương tác thuốc nhiều nhất:


68

Thuốc có cơ chế tác động lên thụ thể đặc hiệu SUR1 với sulfonylurea nhưng ở vị trí gắn khác với sulfonylurea:


69

Bệnh nhân D, nam, 55 tuổi, cao 1.75m nặng 78 kg, xét nghiệm HbA1c là 10.5%. Theo em nên lựa chọn thuốc nào cho bệnh nhân?


70

Thuốc nào sau đây không cần hiệu chỉnh liều theo độ lọc cầu thận:


71

Hướng dẫn cho bệnh nhân về nhiệt độ bảo quản bút insulin tại nhà:


72

Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây có nguy cơ hạ đường huyết cao nhất:


73

Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây sử dụng được cho phụ nữ mang thai:


74

ADR hiếm gặp của metformin là gì:


75

ADR thường gặp của Canagliflozin, ngoại trừ:


76

Đề kháng insulin và tổn thương bài tiết insulin là cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:


77

Bệnh nhân đái tháo đường type 2, chuẩn bị phẫu thuật. Để kiểm soát đường huyết cho bệnh nhân nên sử dụng thuốc nào sau đây:


78

SU thế hệ 3 là:


79

Thuốc được chỉ định điều trị đái tháo nhạt:


80

Thuốc có tác dụng tăng tiết ADH:


81

Thuốc có tác dụng tăng tiết hormon kháng lợi niệu:


82

Thuốc gây hiệu ứng Antabuse:


83

Thuốc dễ gây dị ứng, vàng da tắc mật, giảm bạch cầu hạt, dễ bắt nắng, rối loạn tiêu hóa:


84

Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế cạnh tranh gắn trên protein huyết tương:


85

Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế ức chế enzym chuyển hóa SU:


86

Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế giảm bài tiết SU:


87

Thuốc gây giảm tác dụng của SU theo cơ chế cảm ứng enzym chuyển hóa SU:


88

Thuốc dùng theo đường uống:


89

Thuốc gây nguy cơ nhiễm toan máu, gãy xương:


90

Cơ chế của nhóm thuốc sulfonylurea là:


Câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hormon nào khởi phát tác dụng nhanh nhất?

Adrenalin

Aldosteron

Cortisol

Estrogen

Câu 2:

Phosphatidyl Inositol-3 Kinase là sản phẩm được tạo thành trong cơ chế tác động của hormon nào sau đây?

Aldosteron

Cortisol

Estrogen

Insulin

Câu 3:

Sự gắn kết giữa T3 với receptor xảy ra ở:

Nhân

Bào tương

Màng tế bào

ADN

Câu 4:

Điều hòa ngược âm tính không phải là yếu tố điều hòa bài tiết hormon nào sau đây?

ACTH

TSH

Triiodothyronin

Oxytocin

Câu 5:

Cholesterol là nguyên liệu của hormon nào sau đây, ngoại trừ:

Cortisol

Estrogen

Aldosteron

Thyroxin

Câu 6:

Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết- hormon do tuyến đó sản xuất- bản chất- tác dụng của hormon đó?

Vỏ thượng thận- cortisol- acid amin- tăng sức chống đỡ đối với stress

Tuyến giáp- calcitonin- polypeptide- tăng nồng độ Ca2+ huyết tương

Tủy thượng thận- catecholamin- acid amin- tăng đường huyết

Vỏ thượng thận- aldosteron- steroid- hạ huyết áp

Câu 7:

Hormon không do tuyến yên tiết ra:

GH

ADH

TSH

LH

Câu 8:

Cơ quan tiết men chuyển angiotensin I thành angiotensin II là:

Tim

Gan

Phổi

Não

Câu 9:

Sự gắn kết giữa T3, T4 với receptor xảy ra ở:

Nhân

Bào tương

Màng tế bào

ADN

Câu 10:

Hormon theo cơ chế thông qua hoạt động hệ gen và tổng hợp protein:

Catecholamin

Hormon có trọng lượng phân tử nhỏ, tan trong lipid

TSH

LH

Câu 11:

Hormon có kiểu tác dụng xuất hiện chậm nhưng kéo dài là hormon theo cơ chế:

Thông qua AMPc

Thông qua hoạt hóa men adenylcyclase

Thông qua tổng hợp protein và thông qua AMPc

Thông qua tổng hợp protein

Câu 12:

Cơ chế tác động của aldosteron:

Lên sự hình thành AMPc

Lên sự hoạt hóa adenylcyclase

Lên sự tổng hợp protein

Lên quá trình hoạt hóa một chuỗi các enzym khác theo kiểu dây chuyền

Câu 13:

Receptor của aldosteron nằm ở:

Màng tế bào

ADN

Nhân

Bào tương

Câu 14:

Hormon nào sau đây có cơ chế tác động thông qua receptor phụ thuộc G protein làm thay đổi AMPc?

Thyroxin

Glucagon

Insulin

Aldosteron

Câu 15:

Hormon hoạt động thông qua protein kinase là:

Thyroxin

Glucagon

Insulin

Aldosteron

Câu 16:

Hormon có receptor nằm ở nhân tế bào là:

Thyroxin

Glucagon

Insulin

Aldosteron

Câu 17:

Triiodothyronin được tạo thành từ thyroxin nhờ chất nào sau đây:

Iodinase

TPO

Deiodinase

Pendrin

Câu 18:

Thiếu chất nào sau đây sẽ ức chế quá trình biến T4 thành T3:

Iode

Selenium

Calci

Sắt

Câu 19:

Phát biểu nào sau đây về dược động học của hormon tuyến giáp là không chính xác:

Kho dự trữ ngoài tuyến giáp của T4 cao hơn T3

Lượng sản xuất mỗi ngày của T4 nhiều hơn T3

Nồng độ trong huyết thanh của T4 cao hơn T3

Tiềm lực sinh học của T4 mạnh hơn T3

Câu 20:

Hormon tuyến giáp gây ra các tác động sau đây, ngoại trừ:

Tăng chuyển hóa cơ sở, tăng thân nhiệt

Tăng tổng hợp protein, liều cao gây thoái hóa protein

Kích thích phát triển cơ thể

Giảm lọc cầu thận, tăng tái hấp thu ống thận

Câu 21:

Chỉ định nào sau đây không phải của hormon tuyến giáp:

Phù niêm dịch

Bệnh đần

Ung thư tuyến giáp

Nhiễm độc tuyến giáp

Câu 22:

Thionamid nào sau đây ức chế chuyển T4 thành T3:

Benzylthiouracil

Propylthiouracil

Methylthiouracil

Methimazole

Câu 23:

Dùng Propylthiouracil (PTU) để làm chậm nhịp tim ở bệnh nhân cường giáp vì:

PTU ức chế tổng hợp hormon tuyến giáp

PTU ức chế bài tiết hormon tuyến giáp

Vì T3, T4 làm tăng số lượng và ái lực của receptor beta adrenergic với catecholamin, nên dùng beta blocker hiệu quả

PTU có độc tính thấp

Câu 24:

Thionamid nào sau đây gắn mạnh với protein huyết tương nên ít qua nhau thai:

Benzylthiouracil

Propylthiouracil

Methylthiouracil

Methimazole

Câu 25:

Thionamid gây độc tính nghiêm trọng nào sau đây:

Giảm bạch cầu lành tính, tạm thời

Mất bạch cầu hạt liên quan tới liều

Viêm họng hạt

Lupus ban đỏ

Câu 26:

Chất nào sau đây không ảnh hưởng đến sự sinh tổng hợp bình thường của hormon giáp:

Iodur

Thiocyanat

Thyroglobulin

Ferritin

Câu 27:

Phát biểu nào sau đây về hormon tuyến giáp là không chính xác:

T3 và T4 làm tăng chuyển hóa cơ sở

Hormon tuyến giáp kích thích tổng hợp protein

Hormon tuyến giáp tăng biến cholesterol thành acid mật

T3 và T4 làm tăng cholesterol huyết

Câu 28:

Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây trong huyết tương:

TSH

TBG (Thyroxin Binding Globulin)

T4

T3

Câu 29:

Phần lớn hormon giáp vào máu tuần hoàn là ở dạng nào sau đây:

Thyroxin

Triiodothyronin

Thyroglobulin

TSH

Câu 30:

Bệnh lý cường giáp làm giảm vitamin:

Vitamin A

Vitamin B12

Vitamin K

Vitamin E

Câu 31:

Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?

Methimazol

Thyroglobulin

PTU

MTU

Câu 32:

Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:

tăng nhịp tim

nóng nảy, mất ngủ

tăng chuyển hoá cơ bản

giảm lọc cầu thận

Câu 33:

Chế phẩm nào là thuốc chính để trị nhiễm độc tuyến giáp?

Propranolol

Liotrix

Levothyroxin

Propylthiouracil

Câu 34:

Khi phối hợp levothyroxine với PTU (Propylthiouracil) để trị cường giáp là nhằm mục đích:

ngừa suy giáp, ức chế tiết TSH

tăng cường tác dụng trị cường giáp

giảm tác dụng phụ của PTU

kéo dài tác dụng của PTU

Câu 35:

Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?

Tránh dùng methimazol liều quá cao cho phụ nữ mang thai.

PTU hay được dùng trong cơn bão tuyến giáp vì ngăn biến T4 thành T3.

Trong các thuốc kháng giáp, PTU là thuốc lựa chọn cho phụ nữ mang thai.

Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai.

Câu 36:

Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:

sẩn ban

suy giáp

mất bạch cầu hạt

tất cả các điều trên

Câu 37:

Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?

Ức chế thần kinh trung ương

Ức chế hoạt động tim

Giảm chuyển hoá, giảm sinh năng lượng

Ức chế phóng thích TSH

Câu 38:

Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave?

Methimazol

Thyroglobulin

PTU

MTU

Câu 39:

Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ:

tăng nhịp tim

nóng nảy, mất ngủ

tăng chuyển hoá cơ bản

giảm lọc cầu thận

Câu 40:

Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai?

Tránh dùng methimazol liều quá cao cho phụ nữ mang thai.

PTU hay được dùng trong cơn bão tuyến giáp vì ngăn biến T4 thành T3.

Trong các thuốc kháng giáp, PTU là thuốc lựa chọn cho phụ nữ mang thai.

Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai.

Câu 41:

Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây:

sẩn ban

suy giáp

mất bạch cầu hạt

tất cả các điều trên

Câu 42:

Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng?

Ức chế thần kinh trung ương

Ức chế hoạt động tim

Ức chế phóng thích TSH

Giảm sử dụng oxy và tạo nhiều khí carbonic

Câu 43:

Dùng corticosteroid nào sau đây giúp kích thích phổi bào thai trưởng thành:

Dexamethason

Prednison

Prednisolon

Betamethason

Câu 44:

Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong:

Tuyến yên

Tuyến giáp

Tuyến tụy

Vỏ thượng thận

Câu 45:

Các hormon sau đây đều gây ra tình trạng tăng đường huyết, ngoại trừ:

Epinephrin

Glucocorticoid

Thyroxin

Aldosteron

Câu 46:

Chất nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:

Androgen

Aldosteron

Cortisol

Corticotropin

Câu 47:

Yếu tố đóng vai trò điều hòa bài tiết aldosteron mạnh nhất là:

Nồng độ natri dịch ngoại bào

Nồng độ kali dịch ngoại bào

Điều hòa từ hormon ACTH của tuyến yên trước

Điều hòa từ hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron

Câu 48:

Sử dụng nhóm thuốc corticosteroid nên dùng vào thời điểm nào trong ngày để đảm bảo hoạt động sinh lý của vỏ thượng thận:

Buổi tối trước khi đi ngủ

Buổi trưa

Sau ăn sáng

Buổi chiều sau khi ăn

Câu 49:

Chất nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:

Androgen

Aldosteron

DOC

Cortisol

Câu 50:

Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:

Loét dạ dày

Loãng xương

Tăng huyết áp

Ghép cơ quan

Câu 51:

Phát biểu nào là sai về độc tính của glucocorticoid:

Có thể gây loét dạ dày nếu phối hợp với NSAIDs

Có khả năng gây loãng xương nếu sử dụng lâu dài

Gây chậm lớn ở trẻ em

Thường gây đái tháo đường ở liều điều trị

Câu 52:

Tác động chống viêm của cortisol là do các cơ chế sau đây, ngoại trừ:

Ổn định màng lysosom

Ức chế phospholipase A2

Giảm tình trạng thấm màng mao mạch

Tăng huy động bạch cầu vào vùng viêm để thực bào

Câu 53:

Câu nào sau đây không đúng với tuyến thượng thận và hormon của nó:

Một số hormon của tuyến thượng thận có thể gây tăng hoạt động của tim

Tế bào ưa chrom của tuyến thượng thận tiết ra catecholamin

Không có hormon nào của tuyến thượng thận được điều hòa bởi các hormon của tuyến yên

Vỏ thượng thận gồm 3 lớp tế bào

Câu 54:

Ở nồng độ cao aldosteron gây:

Phù, tăng kali huyết, nhiễm toan

Phù, giảm kali huyết, nhiễm kiềm

Phù, giảm natri huyết, nhiễm toan

Phù, tăng kali huyết, nhiễm kiềm

Câu 55:

Dùng Glucocorticoid điều trị ung thư bạch cầu là dựa vào tác động:

Teo mô lympho

Giảm monocyt

Giảm eosinophil

Tăng neutrophil

Câu 56:

Hoạt tính kháng viêm của glucocorticoid do:

Ức chế aromatase

Ức chế phospholipase A2

Ức chế demolase

Ức chế CYP 450

Câu 57:

Dùng corticosteroid liều lớn để ức chế tiết ACTH, chiến thuật này dùng để trị:

Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh

Suy vỏ thượng thận cấp tính

Suy vỏ thượng thận thứ phát

Suy vỏ thượng thận mạn tính

Câu 58:

Hormon nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất:

Cortisol

Hydrocortisone

Aldosteron

Desoxycorticosterone

Câu 59:

Hormon nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất:

Cortisol

Cortisol

Desoxycorticosterone

Aldosteron

Câu 60:

Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormon được sản xuất:

Tuyến cận giáp – calcitonin

Thùy trước tuyến yên – oxytocin

Tủy thượng thận – aldosteron

Vỏ thượng thận – androgen

Câu 61:

Cơ chế tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea là:

Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

Ức chế phân hủy insulin nội sinh

Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên

Tăng hiệu quả của insulin

Câu 62:

Tác dụng phụ nguy hiểm của metformin là gì:

Nhiễm acid lactic

Ăn không ngon

Chán ăn

Rối loạn vị giác

Câu 63:

Thuốc có tác dụng phụ là gây nguy cơ nhiễm toan máu, gãy xương:

Canagliflozin

Sitagliptin

Acarbose

Metformin

Câu 64:

Thuốc gây tác dụng phụ là phản ứng giống disulfiram:

Clorpropamid

Nateglinid

Repaglinid

Metformin

Câu 65:

Cơ chế nào sau đây là tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea:

Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

Ức chế phân hủy insulin nội sinh

Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên

Tăng hiệu quả của insulin

Câu 66:

Thuốc gây tác dụng phụ là trướng bụng, sình hơi ở ruột, tiêu chảy:

Repaglinid

Metformin

Acarbose

Pioglitazone

Câu 67:

Thuốc nào gây tương tác thuốc nhiều nhất:

Sitagliptin

Saxagliptin

Linagliptin

Alogliptin

Câu 68:

Thuốc có cơ chế tác động lên thụ thể đặc hiệu SUR1 với sulfonylurea nhưng ở vị trí gắn khác với sulfonylurea:

Clorpropamid

Nateglinid

Metformin

Acarbose

Câu 69:

Bệnh nhân D, nam, 55 tuổi, cao 1.75m nặng 78 kg, xét nghiệm HbA1c là 10.5%. Theo em nên lựa chọn thuốc nào cho bệnh nhân?

Metformin

Insulin

Vildagliptin

Acarbose

Câu 70:

Thuốc nào sau đây không cần hiệu chỉnh liều theo độ lọc cầu thận:

Sitagliptin

Vildagliptin

Saxagliptin

Linagliptin

Câu 71:

Hướng dẫn cho bệnh nhân về nhiệt độ bảo quản bút insulin tại nhà:

2-8°C trong suốt quá trình sử dụng

25-30°C trong suốt quá trình sử dụng

2-8°C khi chưa sử dụng và 25-30°C trong 4-6 tuần sau khi đã mở bút sử dụng lần đầu tiên.

25-30°C khi chưa sử dụng và 2-8°C trong 4-6 tuần sau khi đã mở bút sử dụng lần đầu tiên

Câu 72:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây có nguy cơ hạ đường huyết cao nhất:

Metformin

Exenatide

Glargin

Saxagliptin

Câu 73:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây sử dụng được cho phụ nữ mang thai:

Canagliflozin

Insulin

Metformin

Glimepiride

Câu 74:

ADR hiếm gặp của metformin là gì:

Chán ăn, buồn nôn, tiêu chảy

Giảm hấp thu vitamin B12

Nhiễm toan acid lactic

Phát ban, nhạy cảm với ánh sáng

Câu 75:

ADR thường gặp của Canagliflozin, ngoại trừ:

Nhiễm trùng đường tiết niệu

Nhiễm candida âm đạo

Tiểu nhiều

Tăng cân

Câu 76:

Đề kháng insulin và tổn thương bài tiết insulin là cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:

Type 1

Type 2

Đái tháo đường thai kỳ

Đái tháo đường do hội chứng Cushing

Câu 77:

Bệnh nhân đái tháo đường type 2, chuẩn bị phẫu thuật. Để kiểm soát đường huyết cho bệnh nhân nên sử dụng thuốc nào sau đây:

Metformin

Canagliflozin

Insulin

Glimepiride

Câu 78:

SU thế hệ 3 là:

Glyburid

Glipizid

Glimepirid

Gliclazid

Câu 79:

Thuốc được chỉ định điều trị đái tháo nhạt:

Glyburid

Chlorpropamid

Metformin

Canagliflozin

Câu 80:

Thuốc có tác dụng tăng tiết ADH:

Glyburid

Chlorpropamid

Metformin

Canagliflozin

Câu 81:

Thuốc có tác dụng tăng tiết hormon kháng lợi niệu:

Chlorpropamid

Glyburid

Metformin

Canagliflozin

Câu 82:

Thuốc gây hiệu ứng Antabuse:

Chlorpropamid

Metformin

Insulin

Glimepiride

Câu 83:

Thuốc dễ gây dị ứng, vàng da tắc mật, giảm bạch cầu hạt, dễ bắt nắng, rối loạn tiêu hóa:

Glyburid

Acarbose

Metformin

Canagliflozin

Câu 84:

Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế cạnh tranh gắn trên protein huyết tương:

Probenecid

Dicoumarol

Sulfinpyrazon

Allopurinol

Câu 85:

Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế ức chế enzym chuyển hóa SU:

Thuốc kháng nấm azol

Dicoumarol

Diphenylhydantoin

Salicylat

Câu 86:

Thuốc gây tăng tác dụng của SU theo cơ chế giảm bài tiết SU:

Dicoumarol

Diphenylhydantoin

Salicylat

Probenecid

Câu 87:

Thuốc gây giảm tác dụng của SU theo cơ chế cảm ứng enzym chuyển hóa SU:

Rifampicin

Dicoumarol

Diphenylhydantoin

Salicylat

Câu 88:

Thuốc dùng theo đường uống:

Lixisenatide

Albiglutide

Semaglutide

Dulaglitide

Câu 89:

Thuốc gây nguy cơ nhiễm toan máu, gãy xương:

Canagliflozin

Sitagliptin

Acarbose

Metformin

Câu 90:

Cơ chế của nhóm thuốc sulfonylurea là:

Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

Ức chế phân hủy insulin nội sinh

Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên

Tăng hiệu quả của insulin

Scroll to top