Trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 94 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM.
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Dược lý 2 Hormon Phần 2 là phần quan trọng trong môn Dược lý tại các trường đại học Y Dược, chẳng hạn như trường Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên chuyên ngành như PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng, tập trung vào các kiến thức về hormon, bao gồm cơ chế tác động, các loại hormon chính như insulin, thyroxine, cortisol, và cách chúng được sử dụng trong điều trị bệnh. Đề thi cũng kiểm tra kiến thức về tác dụng phụ, tương tác thuốc, và các biện pháp phòng ngừa khi sử dụng hormon. Bài kiểm tra này thường dành cho sinh viên năm ba hoặc năm cuối ngành Dược, đòi hỏi sự nắm vững về dược động học và dược lực học liên quan đến hormon.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Thuốc nào sau đây làm chậm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon sau ăn, dùng theo đường tiêm dưới da:

  • Nateglinide

  • Glyburide

  • Pramlintide

  • Saxagliptin


2

Thuốc gây tác dụng phụ là nguy cơ gãy xương trên phụ nữ sau mãn kinh:

  • Chlorpropamide

  • Pioglitazone

  • Repaglinide

  • Metformin


3

Thuốc gây tác dụng phụ là nhiễm nấm sinh dục, nhiễm trùng đường tiểu:

  • Canagliflozin

  • Metformin

  • Acarbose

  • Pioglitazone


4

Thuốc nào sau đây có cơ chế kích thích tăng tiết insulin và giảm đề kháng insulin:

  • Glyburide

  • Glipizide

  • Glimepiride

  • Gliclazide


5

Nhóm SU không gây tác động nào sau đây:

  • Kích thích tế bào tụy tiết insulin

  • Giảm tiết Glucagon

  • Làm mô giảm nhạy cảm với insulin

  • Tăng ADH – hormone kháng lợi niệu


6

Thuốc kích thích tiết ADH nhiều nhất là:

  • Glyburide

  • Glipizide

  • Glimepiride

  • Chlorpropamide


7

Thuốc dùng an toàn, không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:

  • Metformin

  • Liraglutide

  • Pioglitazone

  • Repaglinide


8

Thuốc ít gây độc da, thận và ức chế miễn dịch nhất:

  • Sitagliptin

  • Saxagliptin

  • Linagliptin

  • Alogliptin


9

Thuốc nào sau đây bị chống chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường kèm béo phì:

  • Glipizide

  • Metformin

  • Acarbose

  • Saxagliptin


10

Hiệu ứng Antabuse là tác dụng phụ của thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây:

  • Nhóm Sulfonylureas

  • Nhóm ức chế Dipeptidyl Peptidase IV

  • Nhóm Thiazolidinedione

  • Ức chế SGLT2 ống thận gần


11

Tác dụng nào sau đây không phải của incretin:

  • Tăng tiết insulin

  • Giảm tiết glucagon

  • Tăng thèm ăn

  • Tăng sinh tế bào


12

Thuốc không có nguy cơ gây tăng cân:

  • Metformin

  • TZD

  • SU

  • Insulin


13

Thuốc nào sau đây được sử dụng theo đường uống:

  • Lixisenatide

  • Albiglutide

  • Semaglutide

  • Dulaglitide


14

Testosteron không có tác động nào sau đây:

  • Phát triển túi tinh

  • Tăng tạo HDL, giảm tạo LDL

  • Đóng các đầu xương sớm

  • Tăng tạo cơ bắp ở nam


15

Estrogen không có chỉ định nào sau đây:

  • Viêm teo âm đạo

  • Cơn bốc hỏa tuổi mãn kinh

  • Suy sinh dục nữ

  • Chứng kém/không tiết sữa


16

Thuốc tránh thai không có tác động nào sau đây:

  • Giảm đau bụng kinh

  • Ức chế buồng trứng

  • Gây nôn mửa, nhức đầu

  • Gây bướu lành ở gan


17

Postinor là thuốc tránh thai loại nào sau đây:

  • Vỉ 2 viên tránh thai sau giao hợp

  • Vỉ 21 viên loại phối hợp 1 pha

  • Vỉ 21 viên loại phối hợp 2 pha

  • Vỉ 28 viên loại nối tiếp


18

Testosteron không gây tác động nào sau đây:

  • Phát triển và trưởng thành cơ quan sinh dục nam

  • Phát triển đặc điểm sinh dục thứ phát ở nam

  • Kháng progesteron

  • Tăng tổng hợp protein, phát triển xương


19

Điều nào sau đây không phải chỉ định của testosteron:

  • Chậm phát triển cơ quan sinh dục nam, dậy thì muộn

  • Suy giảm sinh dục nữ

  • Kháng estrogen (K vú, K nội mạc tử cung, rong kinh…)

  • Loãng xương, suy nhược, gầy yếu


20

Estrogen không gây tác dụng sinh lý nào sau đây:

  • Kháng progesteron

  • Phát triển và trưởng thành cơ quan sinh dục nữ

  • Phát triển nội mạc tử cung

  • Phát triển đặc điểm sinh dục thứ phát ở nữ


21

Điều nào sau đây không phải chỉ định của estrogen:

  • Thành phần thuốc tránh thai

  • Liệu pháp thay thế hormon như mãn kinh hoặc cắt buồng trứng

  • Chậm phát triển, suy buồng trứng ở tuổi dậy thì

  • Nguy cơ sẩy thai


22

Tác dụng phụ của estrogen:

  • Nam hóa ở phụ nữ và trẻ em

  • Chứng vú to ở nam, giảm tinh trùng, giảm phóng tinh, chứng dâm đãng và kích thích tình dục quá độ

  • Tăng sản tuyến tiền liệt

  • Tăng nguy cơ K vú, K nội mạc tử cung


23

Chỉ định của Clomiphen:

  • Điều trị vô sinh do không phóng noãn.

  • Chống ung thư vú di căn ở phụ nữ mãn kinh

  • Thành phần thuốc tránh thai

  • Liệu pháp thay thế hormon như mãn kinh hoặc cắt buồng trứng


24

Thuốc nào sau đây trị suy nhược sau chấn thương, phẫu thuật do tăng tổng hợp protein:

  • Testosteron

  • Nandrolon

  • Methyltestosterone

  • Mifepristone


25

Vitamin đóng vai trò là coenzym trong chuyển hóa carbohydrat:

  • Vitamin A

  • Vitamin B1

  • Vitamin C

  • Vitamin D


26

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh beri-beri:

  • Vitamin C

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B5


27

Được sử dụng để giảm đau trong đau nhức dây thần kinh lưng, hông, và dây thần kinh sinh ba là chỉ định của vitamin:

  • Vitamin A

  • Vitamin B1

  • Vitamin C

  • Vitamin D


28

Tăng tổng hợp acetylcholine là vai trò của vitamin nào sau đây:

  • Vitamin A

  • Vitamin B1

  • Vitamin C

  • Vitamin D


29

Thiếu vitamin B1 gây ứ đọng chất nào sau đây:

  • Acid lactic

  • Acid pyruvic

  • Acid lactic

  • Acid formic


30

Ăn nhiều cá sống, con trai, tôm… gây thiếu vitamin:

  • Vitamin A

  • Vitamin B1

  • Vitamin C

  • Vitamin D


31

Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng carbohydrate ăn vào:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B5


32

Hội chứng Leigh ở trẻ em là do thiếu vitamin:

  • Vitamin A

  • Vitamin B1

  • Vitamin C

  • Vitamin D


33

Dạng hoạt động của vitamin B2 là:

  • Riboflavin

  • FMN

  • FAD

  • FMN và FAD


34

Vitamin B2 không có tác dụng sinh lý nào sau đây:

  • Tham gia phản ứng oxy hóa khử carbohydrate

  • Tham gia phản ứng oxy hóa khử acid amin

  • Dinh dưỡng da và niêm mạc

  • Chống oxy hóa


35

Vitamin nào cần thiết cho hoạt động của vitamin B6:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B5


36

Giảm LDL và tăng HDL là tác dụng dược lý của:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B5


37

Bệnh pellagra được đặc trưng bởi triệu chứng, ngoại trừ:

  • Viêm da

  • Tiêu chảy

  • Chảy máu chân răng

  • Sa sút trí tuệ


38

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh pellagra:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B5


39

Tác dụng không mong muốn của vitamin B3 là, ngoại trừ:

  • Giãn mạch với da đỏ bừng, ngứa

  • Tổn thương gan

  • Chảy máu dưới da

  • Tăng acid uric huyết


40

Dạng có hoạt động của vitamin B3 là:

  • NAD

  • NADP

  • Niacin

  • NAD và NADP


41

Cơ thể tổng hợp vitamin B3 từ:

  • Acid nicotinic

  • Nicotinamid

  • Tryptophan

  • Niacin


42

Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng protein ăn vào:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B5


43

Bệnh lý nào sau đây gây giảm hấp thu tryptophan:

  • Bệnh Hartnup

  • Bệnh loét dạ dày

  • Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản

  • Hội chứng carcinoid


44

Vitamin nào sau đây là thành phần cấu tạo của coenzym A:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B5


45

Dexpanthenol là chế phẩm của vitamin:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B5


46

Thiếu vitamin B2 thường gây thiếu vitamin nào sau đây:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B5

  • Vitamin B6

  • Vitamin B8


47

Coenzym của enzym kynureninase tham gia chuyển hóa tryptophan:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B6


48

Coenzym của enzym racemase tham gia chuyển hóa protein là vai trò của:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B6


49

Coenzym của glutamat decarboxylase tham gia tổng hợp GABA từ glutamat là vai trò của:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B6


50

Coenzym của 4-amino butyrate transaminase tham gia tổng hợp succinat semialdehyd từ GABA là vai trò của:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B6


51

Thuốc nào sau đây khi sử dụng lâu dài gây thiếu vitamin B6:

  • Rifampicin

  • Ethambutol

  • Isoniazid

  • Pyrazinamid


52

Vitamin không tham gia vào quá trình chuyển hóa sinh năng lượng là:

  • Vitamin B6

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B5


53

Ăn nhiều trứng sống gây thiếu vitamin nào sau đây:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B8


54

Biotin là đồng yếu tố cho enzym:

  • Carboxylase

  • Decarboxylase

  • Transaminase

  • Racemase


55

Polyglutamat là dạng dự trữ của:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B9


56

Yếu tố nội cần cho sự hấp thu vitamin:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B12


57

Tăng homocystein huyết là chỉ định của:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B9


58

Ngừa tật nứt đốt sống ở thai nhi là chỉ định của:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B9


59

Mất thăng bằng, dị cảm tay chân, lẫn, triệu chứng thần kinh, mất trí ở người già, loạn tâm thần… là triệu chứng thiếu vitamin:

  • Vitamin A

  • Vitamin B12

  • Vitamin C

  • Vitamin D


60

Vitamin B12 là coenzym của:

  • Decarboxylase

  • Carboxylase

  • Methionin synthase

  • Racemase


61

Vận chuyển nhóm 1 carbon là vai trò sinh học của vitamin:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B12

  • Vitamin B3

  • Vitamin B6


62

Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B12

  • Vitamin B3

  • Vitamin B6


63

Ức chế nitrosamine là tác dụng của:

  • Vitamin A

  • Vitamin B12

  • Vitamin C

  • Vitamin D


64

Tổng hợp collagen, ức chế hyaluronidase làm bền thành mạch là vai trò sinh học của vitamin:

  • Vitamin nhóm B

  • Vitamin C

  • Vitamin A

  • Vitamin D


65

Chuyển Fe3+ thành Fe2+ nên giúp hấp thu sắt là vai trò sinh học của vitamin:

  • Vitamin nhóm B

  • Vitamin C

  • Vitamin A

  • Vitamin D


66

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh scorbut:

  • Vitamin C

  • Vitamin B12

  • Vitamin B2

  • Vitamin B5


67

Vitamin đóng vai trò là chất chống oxy hóa:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin C

  • Vitamin D


68

Điều hòa aconitase trong chuyển hóa glucid là vai trò của vitamin:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin C

  • Vitamin D


69

Tổng hợp thành phần mô liên kết như prolin, lysin, proteoglycan là vai trò của vitamin:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin C

  • Vitamin D


70

Chuyển methemoglobin thành hemoglobin, góp phần chuyển hóa thuốc ở men microsom gan là vai trò của vitamin:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin C

  • Vitamin D


71

Tổng hợp catecholamin, carnitin là vai trò của vitamin:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin C

  • Vitamin D


72

Sử dụng liều cao (> 1g/ngày) gây tăng ethinyl estradiol huyết, chảy máu giữa kỳ kinh nguyệt ở phụ nữ là tác dụng không mong muốn của:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin C

  • Vitamin D


73

Dạng vitamin A nào cần cho thị giác:

  • Retinol

  • Retinal

  • Acid retinoic

  • Beta-caroten


74

Dạng vitamin A nào vận chuyển trong máu:

  • Retinol

  • Retinal

  • Acid retinoic

  • Beta-caroten


75

Dạng vitamin A nào cần cho xương, da, tóc, răng, lợi, biệt hóa tế bào:

  • Retinol

  • Retinal

  • Acid retinoic

  • Beta-caroten


76

Vitamin A đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:

  • Tạo sắc tố thị giác rhodopsin

  • Coenzym trong chuyển hóa carbohydrate

  • Phát triển xương, phôi thai, trẻ em

  • Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn


77

Protein vận chuyển vitamin A là:

  • DBP

  • RBP

  • Transcortin

  • Lipoprotein


78

Đảo nghịch các ADN bị tổn thương, tăng sức đề kháng của hệ miễn dịch là vai trò sinh học của:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin C

  • Vitamin A


79

Mụn trứng cá, vảy nến, bệnh vảy cá là chỉ định của:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin C

  • Vitamin A


80

Khi sử dụng Tretinoin, Isotretinoin phải ngưng thuốc ít nhất … mới được có thai:

  • 1 tháng

  • 2 tháng

  • 3 tháng

  • 6 tháng


81

Thuốc nào sau đây ức chế tăng PTH để chữa cường cận giáp do suy thận:

  • Tretinoin

  • Isotretinoin

  • Doxercaliferol và Paricalcitol

  • Etradiol


82

Lựa chọn cặp hormon có tác dụng đối nghịch trên nồng độ Calci huyết:

  • Calcitonin – T3,T4

  • Calcitonin – PTH

  • PTH – vitamin D

  • PTH – T3,T4


83

Protein vận chuyển vitamin D là:

  • DBP

  • RBP

  • Transcortin

  • Lipoprotein


84

Dạng có hoạt động của vitamin D là:

  • 25(OH)D

  • 1,25(OH)2D

  • 24,25(OH)2D

  • 1,24(OH)2D


85

Vitamin đóng vai trò là hormon:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin C

  • Vitamin D


86

Vitamin D đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:

  • Hằng định Ca++/máu

  • Thành lập xương

  • Biệt hóa tế bào

  • Tạo sắc tố thị giác rhodopsin


87

Protein vận chuyển vitamin E là:

  • DBP

  • RBP

  • Transcortin

  • Lipoprotein


88

Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc lượng acid béo không bão hòa:

  • Vitamin E

  • Vitamin A

  • Vitamin D

  • Vitamin nhóm B


89

Dùng lâu dài làm cạn kho dự trữ vitamin A; ức chế hấp thu và tác dụng của vitamin K là đặc điểm của vitamin:

  • Vitamin E

  • Vitamin A

  • Vitamin D

  • Vitamin nhóm B


90

Vitamin ít độc nhất:

  • Vitamin E

  • Vitamin A

  • Vitamin D

  • Vitamin K


91

Vai trò sinh học của vitamin E là:

  • Chất chống oxy hóa

  • Phát triển xương, phôi thai, trẻ em

  • Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn

  • Hằng định Ca++/máu


92

Thừa vitamin nào sau đây gây chảy máu ở bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông (PO):

  • Vitamin E

  • Vitamin A

  • Vitamin D

  • Vitamin nhóm B


93

Thành lập prothrombin là vai trò sinh học của vitamin:

  • Vitamin K

  • Vitamin C

  • Vitamin A

  • Vitamin D


94

Vitamin giúp hoạt hóa osteocalcin:

  • Vitamin K2

  • Vitamin C

  • Vitamin A

  • Vitamin D

Trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/94
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Thuốc nào sau đây làm chậm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon sau ăn, dùng theo đường tiêm dưới da:


2

Thuốc gây tác dụng phụ là nguy cơ gãy xương trên phụ nữ sau mãn kinh:


3

Thuốc gây tác dụng phụ là nhiễm nấm sinh dục, nhiễm trùng đường tiểu:


4

Thuốc nào sau đây có cơ chế kích thích tăng tiết insulin và giảm đề kháng insulin:


5

Nhóm SU không gây tác động nào sau đây:


6

Thuốc kích thích tiết ADH nhiều nhất là:


7

Thuốc dùng an toàn, không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:


8

Thuốc ít gây độc da, thận và ức chế miễn dịch nhất:


9

Thuốc nào sau đây bị chống chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường kèm béo phì:


10

Hiệu ứng Antabuse là tác dụng phụ của thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây:


11

Tác dụng nào sau đây không phải của incretin:


12

Thuốc không có nguy cơ gây tăng cân:


13

Thuốc nào sau đây được sử dụng theo đường uống:


14

Testosteron không có tác động nào sau đây:


15

Estrogen không có chỉ định nào sau đây:


16

Thuốc tránh thai không có tác động nào sau đây:


17

Postinor là thuốc tránh thai loại nào sau đây:


18

Testosteron không gây tác động nào sau đây:


19

Điều nào sau đây không phải chỉ định của testosteron:


20

Estrogen không gây tác dụng sinh lý nào sau đây:


21

Điều nào sau đây không phải chỉ định của estrogen:


22

Tác dụng phụ của estrogen:


23

Chỉ định của Clomiphen:


24

Thuốc nào sau đây trị suy nhược sau chấn thương, phẫu thuật do tăng tổng hợp protein:


25

Vitamin đóng vai trò là coenzym trong chuyển hóa carbohydrat:


26

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh beri-beri:


27

Được sử dụng để giảm đau trong đau nhức dây thần kinh lưng, hông, và dây thần kinh sinh ba là chỉ định của vitamin:


28

Tăng tổng hợp acetylcholine là vai trò của vitamin nào sau đây:


29

Thiếu vitamin B1 gây ứ đọng chất nào sau đây:


30

Ăn nhiều cá sống, con trai, tôm… gây thiếu vitamin:


31

Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng carbohydrate ăn vào:


32

Hội chứng Leigh ở trẻ em là do thiếu vitamin:


33

Dạng hoạt động của vitamin B2 là:


34

Vitamin B2 không có tác dụng sinh lý nào sau đây:


35

Vitamin nào cần thiết cho hoạt động của vitamin B6:


36

Giảm LDL và tăng HDL là tác dụng dược lý của:


37

Bệnh pellagra được đặc trưng bởi triệu chứng, ngoại trừ:


38

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh pellagra:


39

Tác dụng không mong muốn của vitamin B3 là, ngoại trừ:


40

Dạng có hoạt động của vitamin B3 là:


41

Cơ thể tổng hợp vitamin B3 từ:


42

Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng protein ăn vào:


43

Bệnh lý nào sau đây gây giảm hấp thu tryptophan:


44

Vitamin nào sau đây là thành phần cấu tạo của coenzym A:


45

Dexpanthenol là chế phẩm của vitamin:


46

Thiếu vitamin B2 thường gây thiếu vitamin nào sau đây:


47

Coenzym của enzym kynureninase tham gia chuyển hóa tryptophan:


48

Coenzym của enzym racemase tham gia chuyển hóa protein là vai trò của:


49

Coenzym của glutamat decarboxylase tham gia tổng hợp GABA từ glutamat là vai trò của:


50

Coenzym của 4-amino butyrate transaminase tham gia tổng hợp succinat semialdehyd từ GABA là vai trò của:


51

Thuốc nào sau đây khi sử dụng lâu dài gây thiếu vitamin B6:


52

Vitamin không tham gia vào quá trình chuyển hóa sinh năng lượng là:


53

Ăn nhiều trứng sống gây thiếu vitamin nào sau đây:


54

Biotin là đồng yếu tố cho enzym:


55

Polyglutamat là dạng dự trữ của:


56

Yếu tố nội cần cho sự hấp thu vitamin:


57

Tăng homocystein huyết là chỉ định của:


58

Ngừa tật nứt đốt sống ở thai nhi là chỉ định của:


59

Mất thăng bằng, dị cảm tay chân, lẫn, triệu chứng thần kinh, mất trí ở người già, loạn tâm thần… là triệu chứng thiếu vitamin:


60

Vitamin B12 là coenzym của:


61

Vận chuyển nhóm 1 carbon là vai trò sinh học của vitamin:


62

Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to:


63

Ức chế nitrosamine là tác dụng của:


64

Tổng hợp collagen, ức chế hyaluronidase làm bền thành mạch là vai trò sinh học của vitamin:


65

Chuyển Fe3+ thành Fe2+ nên giúp hấp thu sắt là vai trò sinh học của vitamin:


66

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh scorbut:


67

Vitamin đóng vai trò là chất chống oxy hóa:


68

Điều hòa aconitase trong chuyển hóa glucid là vai trò của vitamin:


69

Tổng hợp thành phần mô liên kết như prolin, lysin, proteoglycan là vai trò của vitamin:


70

Chuyển methemoglobin thành hemoglobin, góp phần chuyển hóa thuốc ở men microsom gan là vai trò của vitamin:


71

Tổng hợp catecholamin, carnitin là vai trò của vitamin:


72

Sử dụng liều cao (> 1g/ngày) gây tăng ethinyl estradiol huyết, chảy máu giữa kỳ kinh nguyệt ở phụ nữ là tác dụng không mong muốn của:


73

Dạng vitamin A nào cần cho thị giác:


74

Dạng vitamin A nào vận chuyển trong máu:


75

Dạng vitamin A nào cần cho xương, da, tóc, răng, lợi, biệt hóa tế bào:


76

Vitamin A đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:


77

Protein vận chuyển vitamin A là:


78

Đảo nghịch các ADN bị tổn thương, tăng sức đề kháng của hệ miễn dịch là vai trò sinh học của:


79

Mụn trứng cá, vảy nến, bệnh vảy cá là chỉ định của:


80

Khi sử dụng Tretinoin, Isotretinoin phải ngưng thuốc ít nhất … mới được có thai:


81

Thuốc nào sau đây ức chế tăng PTH để chữa cường cận giáp do suy thận:


82

Lựa chọn cặp hormon có tác dụng đối nghịch trên nồng độ Calci huyết:


83

Protein vận chuyển vitamin D là:


84

Dạng có hoạt động của vitamin D là:


85

Vitamin đóng vai trò là hormon:


86

Vitamin D đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:


87

Protein vận chuyển vitamin E là:


88

Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc lượng acid béo không bão hòa:


89

Dùng lâu dài làm cạn kho dự trữ vitamin A; ức chế hấp thu và tác dụng của vitamin K là đặc điểm của vitamin:


90

Vitamin ít độc nhất:


91

Vai trò sinh học của vitamin E là:


92

Thừa vitamin nào sau đây gây chảy máu ở bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông (PO):


93

Thành lập prothrombin là vai trò sinh học của vitamin:


94

Vitamin giúp hoạt hóa osteocalcin:


Trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Thuốc nào sau đây làm chậm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon sau ăn, dùng theo đường tiêm dưới da:

Nateglinide

Glyburide

Pramlintide

Saxagliptin

Câu 2:

Thuốc gây tác dụng phụ là nguy cơ gãy xương trên phụ nữ sau mãn kinh:

Chlorpropamide

Pioglitazone

Repaglinide

Metformin

Câu 3:

Thuốc gây tác dụng phụ là nhiễm nấm sinh dục, nhiễm trùng đường tiểu:

Canagliflozin

Metformin

Acarbose

Pioglitazone

Câu 4:

Thuốc nào sau đây có cơ chế kích thích tăng tiết insulin và giảm đề kháng insulin:

Glyburide

Glipizide

Glimepiride

Gliclazide

Câu 5:

Nhóm SU không gây tác động nào sau đây:

Kích thích tế bào tụy tiết insulin

Giảm tiết Glucagon

Làm mô giảm nhạy cảm với insulin

Tăng ADH – hormone kháng lợi niệu

Câu 6:

Thuốc kích thích tiết ADH nhiều nhất là:

Glyburide

Glipizide

Glimepiride

Chlorpropamide

Câu 7:

Thuốc dùng an toàn, không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:

Metformin

Liraglutide

Pioglitazone

Repaglinide

Câu 8:

Thuốc ít gây độc da, thận và ức chế miễn dịch nhất:

Sitagliptin

Saxagliptin

Linagliptin

Alogliptin

Câu 9:

Thuốc nào sau đây bị chống chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường kèm béo phì:

Glipizide

Metformin

Acarbose

Saxagliptin

Câu 10:

Hiệu ứng Antabuse là tác dụng phụ của thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây:

Nhóm Sulfonylureas

Nhóm ức chế Dipeptidyl Peptidase IV

Nhóm Thiazolidinedione

Ức chế SGLT2 ống thận gần

Câu 11:

Tác dụng nào sau đây không phải của incretin:

Tăng tiết insulin

Giảm tiết glucagon

Tăng thèm ăn

Tăng sinh tế bào

Câu 12:

Thuốc không có nguy cơ gây tăng cân:

Metformin

TZD

SU

Insulin

Câu 13:

Thuốc nào sau đây được sử dụng theo đường uống:

Lixisenatide

Albiglutide

Semaglutide

Dulaglitide

Câu 14:

Testosteron không có tác động nào sau đây:

Phát triển túi tinh

Tăng tạo HDL, giảm tạo LDL

Đóng các đầu xương sớm

Tăng tạo cơ bắp ở nam

Câu 15:

Estrogen không có chỉ định nào sau đây:

Viêm teo âm đạo

Cơn bốc hỏa tuổi mãn kinh

Suy sinh dục nữ

Chứng kém/không tiết sữa

Câu 16:

Thuốc tránh thai không có tác động nào sau đây:

Giảm đau bụng kinh

Ức chế buồng trứng

Gây nôn mửa, nhức đầu

Gây bướu lành ở gan

Câu 17:

Postinor là thuốc tránh thai loại nào sau đây:

Vỉ 2 viên tránh thai sau giao hợp

Vỉ 21 viên loại phối hợp 1 pha

Vỉ 21 viên loại phối hợp 2 pha

Vỉ 28 viên loại nối tiếp

Câu 18:

Testosteron không gây tác động nào sau đây:

Phát triển và trưởng thành cơ quan sinh dục nam

Phát triển đặc điểm sinh dục thứ phát ở nam

Kháng progesteron

Tăng tổng hợp protein, phát triển xương

Câu 19:

Điều nào sau đây không phải chỉ định của testosteron:

Chậm phát triển cơ quan sinh dục nam, dậy thì muộn

Suy giảm sinh dục nữ

Kháng estrogen (K vú, K nội mạc tử cung, rong kinh…)

Loãng xương, suy nhược, gầy yếu

Câu 20:

Estrogen không gây tác dụng sinh lý nào sau đây:

Kháng progesteron

Phát triển và trưởng thành cơ quan sinh dục nữ

Phát triển nội mạc tử cung

Phát triển đặc điểm sinh dục thứ phát ở nữ

Câu 21:

Điều nào sau đây không phải chỉ định của estrogen:

Thành phần thuốc tránh thai

Liệu pháp thay thế hormon như mãn kinh hoặc cắt buồng trứng

Chậm phát triển, suy buồng trứng ở tuổi dậy thì

Nguy cơ sẩy thai

Câu 22:

Tác dụng phụ của estrogen:

Nam hóa ở phụ nữ và trẻ em

Chứng vú to ở nam, giảm tinh trùng, giảm phóng tinh, chứng dâm đãng và kích thích tình dục quá độ

Tăng sản tuyến tiền liệt

Tăng nguy cơ K vú, K nội mạc tử cung

Câu 23:

Chỉ định của Clomiphen:

Điều trị vô sinh do không phóng noãn.

Chống ung thư vú di căn ở phụ nữ mãn kinh

Thành phần thuốc tránh thai

Liệu pháp thay thế hormon như mãn kinh hoặc cắt buồng trứng

Câu 24:

Thuốc nào sau đây trị suy nhược sau chấn thương, phẫu thuật do tăng tổng hợp protein:

Testosteron

Nandrolon

Methyltestosterone

Mifepristone

Câu 25:

Vitamin đóng vai trò là coenzym trong chuyển hóa carbohydrat:

Vitamin A

Vitamin B1

Vitamin C

Vitamin D

Câu 26:

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh beri-beri:

Vitamin C

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B5

Câu 27:

Được sử dụng để giảm đau trong đau nhức dây thần kinh lưng, hông, và dây thần kinh sinh ba là chỉ định của vitamin:

Vitamin A

Vitamin B1

Vitamin C

Vitamin D

Câu 28:

Tăng tổng hợp acetylcholine là vai trò của vitamin nào sau đây:

Vitamin A

Vitamin B1

Vitamin C

Vitamin D

Câu 29:

Thiếu vitamin B1 gây ứ đọng chất nào sau đây:

Acid lactic

Acid pyruvic

Acid lactic

Acid formic

Câu 30:

Ăn nhiều cá sống, con trai, tôm… gây thiếu vitamin:

Vitamin A

Vitamin B1

Vitamin C

Vitamin D

Câu 31:

Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng carbohydrate ăn vào:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B5

Câu 32:

Hội chứng Leigh ở trẻ em là do thiếu vitamin:

Vitamin A

Vitamin B1

Vitamin C

Vitamin D

Câu 33:

Dạng hoạt động của vitamin B2 là:

Riboflavin

FMN

FAD

FMN và FAD

Câu 34:

Vitamin B2 không có tác dụng sinh lý nào sau đây:

Tham gia phản ứng oxy hóa khử carbohydrate

Tham gia phản ứng oxy hóa khử acid amin

Dinh dưỡng da và niêm mạc

Chống oxy hóa

Câu 35:

Vitamin nào cần thiết cho hoạt động của vitamin B6:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B5

Câu 36:

Giảm LDL và tăng HDL là tác dụng dược lý của:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B5

Câu 37:

Bệnh pellagra được đặc trưng bởi triệu chứng, ngoại trừ:

Viêm da

Tiêu chảy

Chảy máu chân răng

Sa sút trí tuệ

Câu 38:

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh pellagra:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B5

Câu 39:

Tác dụng không mong muốn của vitamin B3 là, ngoại trừ:

Giãn mạch với da đỏ bừng, ngứa

Tổn thương gan

Chảy máu dưới da

Tăng acid uric huyết

Câu 40:

Dạng có hoạt động của vitamin B3 là:

NAD

NADP

Niacin

NAD và NADP

Câu 41:

Cơ thể tổng hợp vitamin B3 từ:

Acid nicotinic

Nicotinamid

Tryptophan

Niacin

Câu 42:

Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng protein ăn vào:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B5

Câu 43:

Bệnh lý nào sau đây gây giảm hấp thu tryptophan:

Bệnh Hartnup

Bệnh loét dạ dày

Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản

Hội chứng carcinoid

Câu 44:

Vitamin nào sau đây là thành phần cấu tạo của coenzym A:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B5

Câu 45:

Dexpanthenol là chế phẩm của vitamin:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B5

Câu 46:

Thiếu vitamin B2 thường gây thiếu vitamin nào sau đây:

Vitamin B1

Vitamin B5

Vitamin B6

Vitamin B8

Câu 47:

Coenzym của enzym kynureninase tham gia chuyển hóa tryptophan:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B6

Câu 48:

Coenzym của enzym racemase tham gia chuyển hóa protein là vai trò của:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B6

Câu 49:

Coenzym của glutamat decarboxylase tham gia tổng hợp GABA từ glutamat là vai trò của:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B6

Câu 50:

Coenzym của 4-amino butyrate transaminase tham gia tổng hợp succinat semialdehyd từ GABA là vai trò của:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B6

Câu 51:

Thuốc nào sau đây khi sử dụng lâu dài gây thiếu vitamin B6:

Rifampicin

Ethambutol

Isoniazid

Pyrazinamid

Câu 52:

Vitamin không tham gia vào quá trình chuyển hóa sinh năng lượng là:

Vitamin B6

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B5

Câu 53:

Ăn nhiều trứng sống gây thiếu vitamin nào sau đây:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B8

Câu 54:

Biotin là đồng yếu tố cho enzym:

Carboxylase

Decarboxylase

Transaminase

Racemase

Câu 55:

Polyglutamat là dạng dự trữ của:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B9

Câu 56:

Yếu tố nội cần cho sự hấp thu vitamin:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B12

Câu 57:

Tăng homocystein huyết là chỉ định của:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B9

Câu 58:

Ngừa tật nứt đốt sống ở thai nhi là chỉ định của:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B9

Câu 59:

Mất thăng bằng, dị cảm tay chân, lẫn, triệu chứng thần kinh, mất trí ở người già, loạn tâm thần… là triệu chứng thiếu vitamin:

Vitamin A

Vitamin B12

Vitamin C

Vitamin D

Câu 60:

Vitamin B12 là coenzym của:

Decarboxylase

Carboxylase

Methionin synthase

Racemase

Câu 61:

Vận chuyển nhóm 1 carbon là vai trò sinh học của vitamin:

Vitamin B1

Vitamin B12

Vitamin B3

Vitamin B6

Câu 62:

Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to:

Vitamin B1

Vitamin B12

Vitamin B3

Vitamin B6

Câu 63:

Ức chế nitrosamine là tác dụng của:

Vitamin A

Vitamin B12

Vitamin C

Vitamin D

Câu 64:

Tổng hợp collagen, ức chế hyaluronidase làm bền thành mạch là vai trò sinh học của vitamin:

Vitamin nhóm B

Vitamin C

Vitamin A

Vitamin D

Câu 65:

Chuyển Fe3+ thành Fe2+ nên giúp hấp thu sắt là vai trò sinh học của vitamin:

Vitamin nhóm B

Vitamin C

Vitamin A

Vitamin D

Câu 66:

Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh scorbut:

Vitamin C

Vitamin B12

Vitamin B2

Vitamin B5

Câu 67:

Vitamin đóng vai trò là chất chống oxy hóa:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin C

Vitamin D

Câu 68:

Điều hòa aconitase trong chuyển hóa glucid là vai trò của vitamin:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin C

Vitamin D

Câu 69:

Tổng hợp thành phần mô liên kết như prolin, lysin, proteoglycan là vai trò của vitamin:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin C

Vitamin D

Câu 70:

Chuyển methemoglobin thành hemoglobin, góp phần chuyển hóa thuốc ở men microsom gan là vai trò của vitamin:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin C

Vitamin D

Câu 71:

Tổng hợp catecholamin, carnitin là vai trò của vitamin:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin C

Vitamin D

Câu 72:

Sử dụng liều cao (> 1g/ngày) gây tăng ethinyl estradiol huyết, chảy máu giữa kỳ kinh nguyệt ở phụ nữ là tác dụng không mong muốn của:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin C

Vitamin D

Câu 73:

Dạng vitamin A nào cần cho thị giác:

Retinol

Retinal

Acid retinoic

Beta-caroten

Câu 74:

Dạng vitamin A nào vận chuyển trong máu:

Retinol

Retinal

Acid retinoic

Beta-caroten

Câu 75:

Dạng vitamin A nào cần cho xương, da, tóc, răng, lợi, biệt hóa tế bào:

Retinol

Retinal

Acid retinoic

Beta-caroten

Câu 76:

Vitamin A đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:

Tạo sắc tố thị giác rhodopsin

Coenzym trong chuyển hóa carbohydrate

Phát triển xương, phôi thai, trẻ em

Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn

Câu 77:

Protein vận chuyển vitamin A là:

DBP

RBP

Transcortin

Lipoprotein

Câu 78:

Đảo nghịch các ADN bị tổn thương, tăng sức đề kháng của hệ miễn dịch là vai trò sinh học của:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin C

Vitamin A

Câu 79:

Mụn trứng cá, vảy nến, bệnh vảy cá là chỉ định của:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin C

Vitamin A

Câu 80:

Khi sử dụng Tretinoin, Isotretinoin phải ngưng thuốc ít nhất … mới được có thai:

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

Câu 81:

Thuốc nào sau đây ức chế tăng PTH để chữa cường cận giáp do suy thận:

Tretinoin

Isotretinoin

Doxercaliferol và Paricalcitol

Etradiol

Câu 82:

Lựa chọn cặp hormon có tác dụng đối nghịch trên nồng độ Calci huyết:

Calcitonin – T3,T4

Calcitonin – PTH

PTH – vitamin D

PTH – T3,T4

Câu 83:

Protein vận chuyển vitamin D là:

DBP

RBP

Transcortin

Lipoprotein

Câu 84:

Dạng có hoạt động của vitamin D là:

25(OH)D

1,25(OH)2D

24,25(OH)2D

1,24(OH)2D

Câu 85:

Vitamin đóng vai trò là hormon:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin C

Vitamin D

Câu 86:

Vitamin D đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:

Hằng định Ca++/máu

Thành lập xương

Biệt hóa tế bào

Tạo sắc tố thị giác rhodopsin

Câu 87:

Protein vận chuyển vitamin E là:

DBP

RBP

Transcortin

Lipoprotein

Câu 88:

Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc lượng acid béo không bão hòa:

Vitamin E

Vitamin A

Vitamin D

Vitamin nhóm B

Câu 89:

Dùng lâu dài làm cạn kho dự trữ vitamin A; ức chế hấp thu và tác dụng của vitamin K là đặc điểm của vitamin:

Vitamin E

Vitamin A

Vitamin D

Vitamin nhóm B

Câu 90:

Vitamin ít độc nhất:

Vitamin E

Vitamin A

Vitamin D

Vitamin K

Câu 91:

Vai trò sinh học của vitamin E là:

Chất chống oxy hóa

Phát triển xương, phôi thai, trẻ em

Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn

Hằng định Ca++/máu

Câu 92:

Thừa vitamin nào sau đây gây chảy máu ở bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông (PO):

Vitamin E

Vitamin A

Vitamin D

Vitamin nhóm B

Câu 93:

Thành lập prothrombin là vai trò sinh học của vitamin:

Vitamin K

Vitamin C

Vitamin A

Vitamin D

Câu 94:

Vitamin giúp hoạt hóa osteocalcin:

Vitamin K2

Vitamin C

Vitamin A

Vitamin D

Scroll to top