Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý học
Trường: ĐH Y Hà Nội
Người ra đề: TS. Nguyễn Thị Hạnh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên dược

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 phần 2là một trong những phần thuộc đề thi môn Dược lý học, được xây dựng từ các kiến thức chuyên sâu về dược học dành cho sinh viên ngành dược. Đây là phần tiếp theo trong chương trình giảng dạy của các trường đại học Y Dược hàng đầu như Đại học Y Dược Hà Nội. Đề thi này được biên soạn dưới sự hướng dẫn của các giảng viên uy tín, trong đó có TS. Nguyễn Thị Hạnh, một giảng viên giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực dược lý. Sinh viên cần có kiến thức chắc chắn về các nhóm thuốc, dược động học, tác dụng phụ và ứng dụng lâm sàng của thuốc để có thể vượt qua đề thi này. Đề thi chủ yếu hướng đến sinh viên năm 3 ngành dược, giúp họ chuẩn bị tốt cho kỳ thi vào năm 2023. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá đề thi này và tham gia kiểm tra ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Phát biểu nào dưới đây về Warfarin là sai:

  • Dùng trong trị liệu kéo dài cho các trường hợp thay van tim, huyết khối tĩnh mạch kèm theo rung nhĩ

  • Tác dụng chậm, nên trong 2-3 ngày đầu dùng thêm thuốc chống đông dạng…

  • Tác dụng chống đông gia tăng nếu bệnh nhân ăn nhiều rau xanh

  • Chống chỉ định sử dụng ở phụ nữ có thai


2

Thuốc làm tan huyết khối dẫn xuất của alteplase nhưng T1/2 dài hơn và chuyển hóa ……… brin hơn:

  • Alteplase

  • Tenecteplase

  • Urokinase

  • Anistreplase


3

Cặp thuốc – Chỉ định nào dưới đây là không hợp lý:

  • nghẽn mạch phổi nặng

  • Clopidogrel: đặt stent mạch vành

  • Abciximab: dự phòng huyết khối TM sâu

  • Alteplase: nhồi máu cơ tim cấp


4

Thuốc chống đông thường phối hợp với thuốc làm tan huyết khối để tránh tắc nghẽn mạch:

  • T-PA

  • Heparin

  • Warfarin

  • Ticlodipin


5

Tác dụng phụ nào là thường gặp nhất của nitroglycerin:

  • Nhức đầu

  • Suy cơ tim

  • Tim nhanh phản xạ

  • Cường giao cảm


6

Thuốc trị đau thắt ngực nào thích hợp cho đau thắt ngực Prinzmetal:

  • Propranolol

  • Ditiazem

  • Captopril

  • Atenolol


7

Chọn cách phối hợp nào để đạt tác dụng trị đau thắt ngực cao nhất:

  • Atenolol, isoproterenol, diltiazem

  • Diltiazem, verapamil, nitroglycerin

  • Verapamil, nifedipin, propranolol

  • Isosorbid, atenolol, diltiazem


8

Các thuốc sau thường được chỉ định để kiểm soát nhịp thất trong rung nhĩ ngoại trừ:

  • Lidocaine

  • Ditiazem

  • Esmolol

  • Metoprolol


9

Các thuốc sau thường được chỉ định để chuyển rung nhĩ về nhịp xoang, ngoại trừ:

  • Ibutilid

  • Flecainid

  • Propafenon

  • Tocainid


10

Về phương diện trị loạn nhịp tim, beta – blocker và CCB giống nhau ở điểm:

  • Tăng thời kỳ trơ

  • Tăng tốc độ khử cực tối đa

  • Tăng thời gian điện thế hoạt động

  • Ức chế dẫn truyền nhĩ thất


11

Tác dụng phụ của chất nào là sai:

  • Quinidin: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy

  • Procainamid: lupus ban đỏ

  • Lidocaine: torsade de points

  • Disopyramid: liệt đối giao cảm


12

Thuốc nào dưới đây nên ưu tiên sử dụng trong điều trị rung nhĩ kèm theo đường dẫn phụ:

  • Amiodaron

  • Adenosin

  • Metoprolol

  • Acebutolol


13

Các thuốc dưới đây thường được chỉ định trong điều trị hội chứng QT kéo dài:

  • Amiodaron

  • Metoprolol

  • Atenolol

  • Nadolol


14

Thuốc trị loạn nhịp nhóm I có khả năng gây loạn nhịp loại Torsade de………

  • Mexiletine

  • Tocainid

  • Quinidin

  • Lidocaine


15

Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, giảm dung nạp glucose, rối loạn………, giảm calci huyết là tác dụng phụ của:

  • Indapamid

  • Furosemid

  • Spironolacton

  • Cortisol


16

Phát biểu về β – blocker trị tăng huyết áp là đúng, ngoại trừ:

  • Sử dụng β – blocker cần cảnh giác với hiện tượng bù (giữ muối, tăng……..)

  • Là thuốc chỉ định bắt buộc khi tăng huyết áp kèm nhồi máu cơ tim

  • Thận trọng khi sử dụng β – blocker trên bệnh nhân đang sử dụng…………

  • Không được ngừng thuốc đột ngột


17

Thuốc trị tăng huyết áp nào gây tác dụng phụ là buồn ngủ, khô miệng:

  • Propranolol

  • Enalapril

  • Hydralazin

  • Diazoxid


18

Chống chỉ định của thuốc trị tăng huyết áp nào là sai:

  • Hydrochlorothiazide: Bệnh gout

  • Captopril: suy thận

  • Amlodipine: phì đại thất trái

  • Minoxidil: nhồi máu cơ tim cấp


19

Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:

  • Enalapril

  • Irbesartan

  • Labetalol

  • Bisoprolol


20

Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây được sử dụng trong tăng huyết áp kèm hội chứng thận:

  • Amlodipin

  • Amilorid

  • Acebutolol

  • Valsartan


21

Một bệnh nhân bị tăng huyết áp, có tiền sử nhồi máu cơ tim. Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây được xem là chỉ định hợp lý:

  • Atenolol + Trandolapril

  • Propranolol + Hydrochlorothiazide

  • Nifedipine + Furosemid

  • Verapamil + Perindopril


22

Cặp thuốc nào sau đây được xem là chỉ định hợp lý cho bệnh nhân bị tăng huyết áp và vừa bị nhồi máu cơ tim:

  • Atenolol + Trandolapril

  • Propranolol + Hydrochlorothiazide

  • Nifedipine + Furosemid

  • Verapamil + Perindopril


23

Mannitol thường được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

  • Giảm áp lực nội sọ

  • Giảm áp lực nhãn cầu

  • Thiểu niệu ở bệnh nhân hoại tử ống thận cấp

  • Phù phổi


24

Cặp thuốc – cơ chế tác dụng nào dưới đây là không hợp lý:

  • Nesiritid – tác động đối kháng với BNP

  • Inamrinon – ức chế PDE3

  • Levosimendan – tăng tính nhạy cảm của cơ tim với Ca2+

  • Dobutamine – kích thích β1 – và β2 – receptor


25

Tác dụng quan trọng của digitalis trên cơ tim để trị suy tim là:

  • Giảm thời gian tống máu

  • Giảm dẫn truyền nhĩ thất

  • Tăng co cơ tim

  • Tăng tính tự động tại chỗ


26

Dưới đây là các biện pháp để hạn chế mất kali do thuốc lợi tiểu thiazid, ngoại trừ:

  • Bổ sung kali

  • Phối hợp thiazid với spironolacton hoặc amilorid

  • Phối hợp với thuốc làm tăng kali huyết

  • Dùng lợi tiểu thiazid liều thấp


27

Các phát biểu về β – blocker trị suy tim sau đây đều đúng, ngoại trừ:

  • Cần sử dụng β – blocker cho tất cả bệnh nhân suy tim từ độ II

  • Khởi đầu liều thấp rồi tăng chậm liều lên

  • Không phải tất cả thuốc β – blocker đều được công nhận trị suy tim

  • β – blocker kéo dài thời gian sống cho người suy tim


28

Phát biểu nào sau đây về tác dụng trị suy tim của thuốc ức chế men chuyển là không hợp lý:

  • Giảm tái tạo thất

  • Giảm xơ hóa cơ tim

  • Giảm tiết noradrenalin

  • Giảm lưu giữ Na+ và H2O


29

Phát biểu nào sau đây về thuốc trị suy tim là sai:

  • Milrinon: cơn chuyển biến nặng trong suy tim mạn

  • Digoxin: trị suy tim kèm rung nhĩ

  • Bisoprolol: nên chỉ định cho suy tim độ II, III theo NYHA

  • Furosemid: chỉ định khởi đầu cho tất cả bệnh nhân suy tim


30

Trường hợp nào dưới đây có thể xem là chống chỉ định sử dụng digoxin cho bệnh nhân suy tim:

  • Tăng Ca2+ huyết

  • Giảm Mg2+ huyết

  • Tăng Na+ huyết

  • Hạ K+ huyết


31

Tăng lipid huyết thứ phát có thể do việc sử dụng lâu dài các thuốc sau, ngoại trừ:

  • Hydrochlorothiazide

  • Metoprolol

  • Clonidin

  • Glucocorticoid


32

Yếu tố nào dưới đây không được kể vào nhóm nguy cơ gây bệnh tim – mạch vành:

  • Tiền sử gia đình mắc bệnh tiểu đường

  • Hút thuốc lá

  • Nam ≥ 45 tuổi; nữ ≥ 55 tuổi

  • HDL < 40mg/dl


33

Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng ước tính nguy cơ bệnh tim – mạch vành trong vòng 10 năm theo thang điểm Framingham:

  • HDL

  • LDL

  • Cholesterol toàn phần

  • Huyết áp


34

Những lưu ý dưới đây là đúng ngoại trừ:

  • Cerivastatin đã ngưng sử dụng do tác dụng gây viêm cơ mạnh

  • Probucol có thể gây loạn nhịp

  • Sử dụng nhóm fibrat lâu dài có thể tăng nguy cơ sỏi mật

  • Colesevelam gây giảm hấp thu nhiều loại thuốc khác nhau


35

Các đối tượng có từ 0 -1 yếu tố nguy cơ về bệnh tim – mạch vành thì LDL mục tiêu cần đạt được là:

  • < 130mg/dl

  • < 100 mg/dl

  • < 120 mg/dl

  • < 160 mg/dl


36

Thuốc điều trị tăng lipid huyết nào dưới đây bị chống chỉ định sử dụng khi có bệnh sỏi mật:

  • Atorvastatin

  • Niacin

  • Ezetimib

  • Dầu cá


37

Vai trò của các Apolipoprotein dưới đây là đúng ngoại trừ:

  • Apo A1: hoạt hóa LCAT

  • Apo CII: Hoạt hóa lipoprotein lipase

  • Apo CIII: ức chế lipoprotein lipase

  • Apo B100: Phối tử cho LDL-receptor


38

Các thuốc dưới đây được sử dụng để điều trị thiếu máu tim cục bộ/ đau thắt ngực ổn định, ngoại trừ:

  • Nitroglycerin

  • Esmolol

  • Nicardipine

  • Aspirin


39

Các thuốc dưới đây được sử dụng trong điều trị đau thắt ngực không ổn định, ngoại trừ:

  • Metoprolol

  • Clopidogrel

  • Heparin

  • Nitroglycerin


40

Các thuốc sau đây được sử dụng trong nhồi máu cơ tim cấp, ngoại trừ:

  • Metoprolol

  • Aspirin

  • Alteplase

  • Heparin


41

Vitamin nào sau đây là coenzyme của men dehydrogenase:

  • Thiamin

  • Niacin

  • Retinol

  • Acid ascorbic


42

Vì sao trẻ sơ sinh cần cung cấp vitamin K để ngừa xuất huyết não:

  • Không hấp thu được vitamin K qua đường tiêu hóa

  • Trẻ chưa có điều kiện phơi nắng để tổng hợp vitamin K

  • Cơ thể trẻ chưa chuyển hóa được vitamin K dạng oxy hóa thành dạng khử

  • Do trẻ thường dùng một số thuốc làm tăng nhu cầu vitamin K


43

Bệnh nhân thiếu máu hồng cầu to, hiệu quả khi dùng Acid folic liều cao nhưng bệnh nhân có dấu hiệu bệnh lý thần kinh ngoại biên là vì:

  • Bệnh nhân không tuân thủ thuốc

  • Bệnh nhân tự ý dùng thêm sắt và vitamin C nên có tương tác

  • Độc tính của acid folic khi dùng liều cao

  • Bệnh thiếu máu hồng cầu to lâu ngày sẽ diễn biến đến bệnh lý thần kinh ngoại biên


44

Vitamin nào khi cung cấp liều cao trong thai kỳ sẽ dẫn đến nguy cơ gây quái thai:

  • Retinol

  • Folic

  • Pyridixin

  • Tocopherol


45

Thiếu vitamin có thể gây bệnh:

  • Suy tim

  • Chảy máu chân răng

  • Vô sinh

  • Còi xương


46

Bệnh nhân dùng levodopa nên tránh sử dụng vitamin nào:

  • Niacin

  • Ascorbic

  • Pyridoxine

  • Folic


47

Cần bổ sung vitamin gì cho bệnh nhân lao được điều trị bởi isoniazid:

  • Folic

  • Calciferol

  • Pyridoxine/strong>


48

Vitamin cần bổ sung cho phụ nữ có thai ngừa nứt đốt sống trẻ em:

  • Folic

  • Calciferol

  • Tocopherol

  • Retinol


49

Các điều sau đây về vitamin A là đúng, ngoại trừ:

  • Sắc tố caroten có trong thực vật, được chuyển hóa bởi carotenase thành retinol

  • Beta – carotene chuyển hóa thành 2 phân tử retinol do cấu trúc đối xứng

  • Thiếu vitamin A dẫn đến bệnh quáng gà, khô da tróc vẩy

  • Vitamin A cần thiết cho sự tổng hợp rhodopsin trong tế bào nón


50

Các vitamin tan trong nước nhanh chóng được thải trừ ra khỏi cơ thể qua thận, ngoại trừ:

  • Thiamin

  • Riboflavin

  • Folic

  • Cobalamin

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Phát biểu nào dưới đây về Warfarin là sai:


2

Thuốc làm tan huyết khối dẫn xuất của alteplase nhưng T1/2 dài hơn và chuyển hóa ……… brin hơn:


3

Cặp thuốc – Chỉ định nào dưới đây là không hợp lý:


4

Thuốc chống đông thường phối hợp với thuốc làm tan huyết khối để tránh tắc nghẽn mạch:


5

Tác dụng phụ nào là thường gặp nhất của nitroglycerin:


6

Thuốc trị đau thắt ngực nào thích hợp cho đau thắt ngực Prinzmetal:


7

Chọn cách phối hợp nào để đạt tác dụng trị đau thắt ngực cao nhất:


8

Các thuốc sau thường được chỉ định để kiểm soát nhịp thất trong rung nhĩ ngoại trừ:


9

Các thuốc sau thường được chỉ định để chuyển rung nhĩ về nhịp xoang, ngoại trừ:


10

Về phương diện trị loạn nhịp tim, beta – blocker và CCB giống nhau ở điểm:


11

Tác dụng phụ của chất nào là sai:


12

Thuốc nào dưới đây nên ưu tiên sử dụng trong điều trị rung nhĩ kèm theo đường dẫn phụ:


13

Các thuốc dưới đây thường được chỉ định trong điều trị hội chứng QT kéo dài:


14

Thuốc trị loạn nhịp nhóm I có khả năng gây loạn nhịp loại Torsade de………


15

Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, giảm dung nạp glucose, rối loạn………, giảm calci huyết là tác dụng phụ của:


16

Phát biểu về β – blocker trị tăng huyết áp là đúng, ngoại trừ:


17

Thuốc trị tăng huyết áp nào gây tác dụng phụ là buồn ngủ, khô miệng:


18

Chống chỉ định của thuốc trị tăng huyết áp nào là sai:


19

Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:


20

Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây được sử dụng trong tăng huyết áp kèm hội chứng thận:


21

Một bệnh nhân bị tăng huyết áp, có tiền sử nhồi máu cơ tim. Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây được xem là chỉ định hợp lý:


22

Cặp thuốc nào sau đây được xem là chỉ định hợp lý cho bệnh nhân bị tăng huyết áp và vừa bị nhồi máu cơ tim:


23

Mannitol thường được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ:


24

Cặp thuốc – cơ chế tác dụng nào dưới đây là không hợp lý:


25

Tác dụng quan trọng của digitalis trên cơ tim để trị suy tim là:


26

Dưới đây là các biện pháp để hạn chế mất kali do thuốc lợi tiểu thiazid, ngoại trừ:


27

Các phát biểu về β – blocker trị suy tim sau đây đều đúng, ngoại trừ:


28

Phát biểu nào sau đây về tác dụng trị suy tim của thuốc ức chế men chuyển là không hợp lý:


29

Phát biểu nào sau đây về thuốc trị suy tim là sai:


30

Trường hợp nào dưới đây có thể xem là chống chỉ định sử dụng digoxin cho bệnh nhân suy tim:


31

Tăng lipid huyết thứ phát có thể do việc sử dụng lâu dài các thuốc sau, ngoại trừ:


32

Yếu tố nào dưới đây không được kể vào nhóm nguy cơ gây bệnh tim – mạch vành:


33

Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng ước tính nguy cơ bệnh tim – mạch vành trong vòng 10 năm theo thang điểm Framingham:


34

Những lưu ý dưới đây là đúng ngoại trừ:


35

Các đối tượng có từ 0 -1 yếu tố nguy cơ về bệnh tim – mạch vành thì LDL mục tiêu cần đạt được là:


36

Thuốc điều trị tăng lipid huyết nào dưới đây bị chống chỉ định sử dụng khi có bệnh sỏi mật:


37

Vai trò của các Apolipoprotein dưới đây là đúng ngoại trừ:


38

Các thuốc dưới đây được sử dụng để điều trị thiếu máu tim cục bộ/ đau thắt ngực ổn định, ngoại trừ:


39

Các thuốc dưới đây được sử dụng trong điều trị đau thắt ngực không ổn định, ngoại trừ:


40

Các thuốc sau đây được sử dụng trong nhồi máu cơ tim cấp, ngoại trừ:


41

Vitamin nào sau đây là coenzyme của men dehydrogenase:


42

Vì sao trẻ sơ sinh cần cung cấp vitamin K để ngừa xuất huyết não:


43

Bệnh nhân thiếu máu hồng cầu to, hiệu quả khi dùng Acid folic liều cao nhưng bệnh nhân có dấu hiệu bệnh lý thần kinh ngoại biên là vì:


44

Vitamin nào khi cung cấp liều cao trong thai kỳ sẽ dẫn đến nguy cơ gây quái thai:


45

Thiếu vitamin có thể gây bệnh:


46

Bệnh nhân dùng levodopa nên tránh sử dụng vitamin nào:


47

Cần bổ sung vitamin gì cho bệnh nhân lao được điều trị bởi isoniazid:


48

Vitamin cần bổ sung cho phụ nữ có thai ngừa nứt đốt sống trẻ em:


49

Các điều sau đây về vitamin A là đúng, ngoại trừ:


50

Các vitamin tan trong nước nhanh chóng được thải trừ ra khỏi cơ thể qua thận, ngoại trừ:


Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Phát biểu nào dưới đây về Warfarin là sai:

Dùng trong trị liệu kéo dài cho các trường hợp thay van tim, huyết khối tĩnh mạch kèm theo rung nhĩ

Tác dụng chậm, nên trong 2-3 ngày đầu dùng thêm thuốc chống đông dạng…

Tác dụng chống đông gia tăng nếu bệnh nhân ăn nhiều rau xanh

Chống chỉ định sử dụng ở phụ nữ có thai

Câu 2:

Thuốc làm tan huyết khối dẫn xuất của alteplase nhưng T1/2 dài hơn và chuyển hóa ……… brin hơn:

Alteplase

Tenecteplase

Urokinase

Anistreplase

Câu 3:

Cặp thuốc – Chỉ định nào dưới đây là không hợp lý:

nghẽn mạch phổi nặng

Clopidogrel: đặt stent mạch vành

Abciximab: dự phòng huyết khối TM sâu

Alteplase: nhồi máu cơ tim cấp

Câu 4:

Thuốc chống đông thường phối hợp với thuốc làm tan huyết khối để tránh tắc nghẽn mạch:

T-PA

Heparin

Warfarin

Ticlodipin

Câu 5:

Tác dụng phụ nào là thường gặp nhất của nitroglycerin:

Nhức đầu

Suy cơ tim

Tim nhanh phản xạ

Cường giao cảm

Câu 6:

Thuốc trị đau thắt ngực nào thích hợp cho đau thắt ngực Prinzmetal:

Propranolol

Ditiazem

Captopril

Atenolol

Câu 7:

Chọn cách phối hợp nào để đạt tác dụng trị đau thắt ngực cao nhất:

Atenolol, isoproterenol, diltiazem

Diltiazem, verapamil, nitroglycerin

Verapamil, nifedipin, propranolol

Isosorbid, atenolol, diltiazem

Câu 8:

Các thuốc sau thường được chỉ định để kiểm soát nhịp thất trong rung nhĩ ngoại trừ:

Lidocaine

Ditiazem

Esmolol

Metoprolol

Câu 9:

Các thuốc sau thường được chỉ định để chuyển rung nhĩ về nhịp xoang, ngoại trừ:

Ibutilid

Flecainid

Propafenon

Tocainid

Câu 10:

Về phương diện trị loạn nhịp tim, beta – blocker và CCB giống nhau ở điểm:

Tăng thời kỳ trơ

Tăng tốc độ khử cực tối đa

Tăng thời gian điện thế hoạt động

Ức chế dẫn truyền nhĩ thất

Câu 11:

Tác dụng phụ của chất nào là sai:

Quinidin: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy

Procainamid: lupus ban đỏ

Lidocaine: torsade de points

Disopyramid: liệt đối giao cảm

Câu 12:

Thuốc nào dưới đây nên ưu tiên sử dụng trong điều trị rung nhĩ kèm theo đường dẫn phụ:

Amiodaron

Adenosin

Metoprolol

Acebutolol

Câu 13:

Các thuốc dưới đây thường được chỉ định trong điều trị hội chứng QT kéo dài:

Amiodaron

Metoprolol

Atenolol

Nadolol

Câu 14:

Thuốc trị loạn nhịp nhóm I có khả năng gây loạn nhịp loại Torsade de………

Mexiletine

Tocainid

Quinidin

Lidocaine

Câu 15:

Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, giảm dung nạp glucose, rối loạn………, giảm calci huyết là tác dụng phụ của:

Indapamid

Furosemid

Spironolacton

Cortisol

Câu 16:

Phát biểu về β – blocker trị tăng huyết áp là đúng, ngoại trừ:

Sử dụng β – blocker cần cảnh giác với hiện tượng bù (giữ muối, tăng……..)

Là thuốc chỉ định bắt buộc khi tăng huyết áp kèm nhồi máu cơ tim

Thận trọng khi sử dụng β – blocker trên bệnh nhân đang sử dụng…………

Không được ngừng thuốc đột ngột

Câu 17:

Thuốc trị tăng huyết áp nào gây tác dụng phụ là buồn ngủ, khô miệng:

Propranolol

Enalapril

Hydralazin

Diazoxid

Câu 18:

Chống chỉ định của thuốc trị tăng huyết áp nào là sai:

Hydrochlorothiazide: Bệnh gout

Captopril: suy thận

Amlodipine: phì đại thất trái

Minoxidil: nhồi máu cơ tim cấp

Câu 19:

Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:

Enalapril

Irbesartan

Labetalol

Bisoprolol

Câu 20:

Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây được sử dụng trong tăng huyết áp kèm hội chứng thận:

Amlodipin

Amilorid

Acebutolol

Valsartan

Câu 21:

Một bệnh nhân bị tăng huyết áp, có tiền sử nhồi máu cơ tim. Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây được xem là chỉ định hợp lý:

Atenolol + Trandolapril

Propranolol + Hydrochlorothiazide

Nifedipine + Furosemid

Verapamil + Perindopril

Câu 22:

Cặp thuốc nào sau đây được xem là chỉ định hợp lý cho bệnh nhân bị tăng huyết áp và vừa bị nhồi máu cơ tim:

Atenolol + Trandolapril

Propranolol + Hydrochlorothiazide

Nifedipine + Furosemid

Verapamil + Perindopril

Câu 23:

Mannitol thường được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

Giảm áp lực nội sọ

Giảm áp lực nhãn cầu

Thiểu niệu ở bệnh nhân hoại tử ống thận cấp

Phù phổi

Câu 24:

Cặp thuốc – cơ chế tác dụng nào dưới đây là không hợp lý:

Nesiritid – tác động đối kháng với BNP

Inamrinon – ức chế PDE3

Levosimendan – tăng tính nhạy cảm của cơ tim với Ca2+

Dobutamine – kích thích β1 – và β2 – receptor

Câu 25:

Tác dụng quan trọng của digitalis trên cơ tim để trị suy tim là:

Giảm thời gian tống máu

Giảm dẫn truyền nhĩ thất

Tăng co cơ tim

Tăng tính tự động tại chỗ

Câu 26:

Dưới đây là các biện pháp để hạn chế mất kali do thuốc lợi tiểu thiazid, ngoại trừ:

Bổ sung kali

Phối hợp thiazid với spironolacton hoặc amilorid

Phối hợp với thuốc làm tăng kali huyết

Dùng lợi tiểu thiazid liều thấp

Câu 27:

Các phát biểu về β – blocker trị suy tim sau đây đều đúng, ngoại trừ:

Cần sử dụng β – blocker cho tất cả bệnh nhân suy tim từ độ II

Khởi đầu liều thấp rồi tăng chậm liều lên

Không phải tất cả thuốc β – blocker đều được công nhận trị suy tim

β – blocker kéo dài thời gian sống cho người suy tim

Câu 28:

Phát biểu nào sau đây về tác dụng trị suy tim của thuốc ức chế men chuyển là không hợp lý:

Giảm tái tạo thất

Giảm xơ hóa cơ tim

Giảm tiết noradrenalin

Giảm lưu giữ Na+ và H2O

Câu 29:

Phát biểu nào sau đây về thuốc trị suy tim là sai:

Milrinon: cơn chuyển biến nặng trong suy tim mạn

Digoxin: trị suy tim kèm rung nhĩ

Bisoprolol: nên chỉ định cho suy tim độ II, III theo NYHA

Furosemid: chỉ định khởi đầu cho tất cả bệnh nhân suy tim

Câu 30:

Trường hợp nào dưới đây có thể xem là chống chỉ định sử dụng digoxin cho bệnh nhân suy tim:

Tăng Ca2+ huyết

Giảm Mg2+ huyết

Tăng Na+ huyết

Hạ K+ huyết

Câu 31:

Tăng lipid huyết thứ phát có thể do việc sử dụng lâu dài các thuốc sau, ngoại trừ:

Hydrochlorothiazide

Metoprolol

Clonidin

Glucocorticoid

Câu 32:

Yếu tố nào dưới đây không được kể vào nhóm nguy cơ gây bệnh tim – mạch vành:

Tiền sử gia đình mắc bệnh tiểu đường

Hút thuốc lá

Nam ≥ 45 tuổi; nữ ≥ 55 tuổi

HDL < 40mg/dl

Câu 33:

Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng ước tính nguy cơ bệnh tim – mạch vành trong vòng 10 năm theo thang điểm Framingham:

HDL

LDL

Cholesterol toàn phần

Huyết áp

Câu 34:

Những lưu ý dưới đây là đúng ngoại trừ:

Cerivastatin đã ngưng sử dụng do tác dụng gây viêm cơ mạnh

Probucol có thể gây loạn nhịp

Sử dụng nhóm fibrat lâu dài có thể tăng nguy cơ sỏi mật

Colesevelam gây giảm hấp thu nhiều loại thuốc khác nhau

Câu 35:

Các đối tượng có từ 0 -1 yếu tố nguy cơ về bệnh tim – mạch vành thì LDL mục tiêu cần đạt được là:

< 130mg/dl

< 100 mg/dl

< 120 mg/dl

< 160 mg/dl

Câu 36:

Thuốc điều trị tăng lipid huyết nào dưới đây bị chống chỉ định sử dụng khi có bệnh sỏi mật:

Atorvastatin

Niacin

Ezetimib

Dầu cá

Câu 37:

Vai trò của các Apolipoprotein dưới đây là đúng ngoại trừ:

Apo A1: hoạt hóa LCAT

Apo CII: Hoạt hóa lipoprotein lipase

Apo CIII: ức chế lipoprotein lipase

Apo B100: Phối tử cho LDL-receptor

Câu 38:

Các thuốc dưới đây được sử dụng để điều trị thiếu máu tim cục bộ/ đau thắt ngực ổn định, ngoại trừ:

Nitroglycerin

Esmolol

Nicardipine

Aspirin

Câu 39:

Các thuốc dưới đây được sử dụng trong điều trị đau thắt ngực không ổn định, ngoại trừ:

Metoprolol

Clopidogrel

Heparin

Nitroglycerin

Câu 40:

Các thuốc sau đây được sử dụng trong nhồi máu cơ tim cấp, ngoại trừ:

Metoprolol

Aspirin

Alteplase

Heparin

Câu 41:

Vitamin nào sau đây là coenzyme của men dehydrogenase:

Thiamin

Niacin

Retinol

Acid ascorbic

Câu 42:

Vì sao trẻ sơ sinh cần cung cấp vitamin K để ngừa xuất huyết não:

Không hấp thu được vitamin K qua đường tiêu hóa

Trẻ chưa có điều kiện phơi nắng để tổng hợp vitamin K

Cơ thể trẻ chưa chuyển hóa được vitamin K dạng oxy hóa thành dạng khử

Do trẻ thường dùng một số thuốc làm tăng nhu cầu vitamin K

Câu 43:

Bệnh nhân thiếu máu hồng cầu to, hiệu quả khi dùng Acid folic liều cao nhưng bệnh nhân có dấu hiệu bệnh lý thần kinh ngoại biên là vì:

Bệnh nhân không tuân thủ thuốc

Bệnh nhân tự ý dùng thêm sắt và vitamin C nên có tương tác

Độc tính của acid folic khi dùng liều cao

Bệnh thiếu máu hồng cầu to lâu ngày sẽ diễn biến đến bệnh lý thần kinh ngoại biên

Câu 44:

Vitamin nào khi cung cấp liều cao trong thai kỳ sẽ dẫn đến nguy cơ gây quái thai:

Retinol

Folic

Pyridixin

Tocopherol

Câu 45:

Thiếu vitamin có thể gây bệnh:

Suy tim

Chảy máu chân răng

Vô sinh

Còi xương

Câu 46:

Bệnh nhân dùng levodopa nên tránh sử dụng vitamin nào:

Niacin

Ascorbic

Pyridoxine

Folic

Câu 47:

Cần bổ sung vitamin gì cho bệnh nhân lao được điều trị bởi isoniazid:

Folic

Calciferol

Pyridoxine/strong>

Câu 48:

Vitamin cần bổ sung cho phụ nữ có thai ngừa nứt đốt sống trẻ em:

Folic

Calciferol

Tocopherol

Retinol

Câu 49:

Các điều sau đây về vitamin A là đúng, ngoại trừ:

Sắc tố caroten có trong thực vật, được chuyển hóa bởi carotenase thành retinol

Beta – carotene chuyển hóa thành 2 phân tử retinol do cấu trúc đối xứng

Thiếu vitamin A dẫn đến bệnh quáng gà, khô da tróc vẩy

Vitamin A cần thiết cho sự tổng hợp rhodopsin trong tế bào nón

Câu 50:

Các vitamin tan trong nước nhanh chóng được thải trừ ra khỏi cơ thể qua thận, ngoại trừ:

Thiamin

Riboflavin

Folic

Cobalamin

Scroll to top