Trắc nghiệm dược lý 2 tim mạch

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM.
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Văn Phú
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Dược lý 2 Tim mạch là một phần quan trọng trong môn Dược lý tại các trường đại học Y Dược, như trường Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên chuyên ngành như PGS.TS. Nguyễn Văn Phúc, tập trung vào các kiến thức liên quan đến thuốc điều trị bệnh tim mạch, bao gồm thuốc hạ huyết áp, thuốc chống đông máu, thuốc chống loạn nhịp tim, và thuốc điều trị suy tim. Bài kiểm tra sẽ đánh giá sự hiểu biết của sinh viên về cơ chế tác động, chỉ định, liều dùng, tác dụng phụ, và tương tác thuốc trong điều trị các bệnh lý tim mạch. Đề thi này chủ yếu dành cho sinh viên năm ba hoặc năm cuối ngành Dược, yêu cầu sự nắm vững về dược động học và dược lực học của các loại thuốc này.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Thuốc thuộc nhóm Glycosid tim:

  • Dioxin

  • Digitoxin

  • Dopamin

  • A, B đúng


2

Thuốc thuộc nhóm không glycosid tim, trừ:

  • Thuốc tăng cAMP

  • Thuốc lợi tiểu

  • Thuốc giãn mạch

  • Thuốc ức chế men chuyển


3

Cơ chế tác dụng của Ouabain:

  • Giảm tiền gánh

  • Giảm hậu gánh

  • Tăng co bóp cơ tim

  • Tăng nhịp tim


4

Đặc điểm của dopamin, trừ:

  • Cường giao cảm, cường adrenergic

  • Không phụ thuộc liều

  • Dễ gây thiếu máu cơ tim trên bệnh nhân có bệnh mạch vành

  • Chỉ định cho suy tim cấp và đợt cấp suy tim mạn


5

Một trong những lựa chọn thuốc khởi đầu có chỉ định bắt buộc đối với sau nhồi máu cơ tim:

  • LT Thiazid

  • ARB

  • Beta-blocker

  • CCB


6

Các thuốc điều trị tăng huyết áp bao gồm, trừ:

  • Thuốc lợi tiểu, thuốc hủy giao cảm

  • Thuốc giãn mạch trực tiếp, ACEI

  • Thuốc chẹn kênh Ca2+

  • Thuốc đối kháng tại receptor angiotensin II


7

Thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin bao gồm:

  • Losartan, Irbesartan

  • Captopril, Enalapril, ramipril

  • Propranolol, metoprolol

  • Prazosin, phenoxybenzamin


8

Tác dụng phụ thường gặp nhất của methyldopa là gì:

  • Rối loạn tiêu hóa

  • Ho khan

  • Suy thận

  • Xơ gan


9

Thuốc hàng đầu trị tăng huyết áp là:

  • Beta-blocker

  • Thuốc lợi tiểu Thiazid

  • Thuốc ức chế kênh Ca2+

  • ACEI


10

Bệnh nhân A bị tăng huyết áp, kèm suy thận. Thuốc điều trị tăng huyết áp phù hợp nhất với bệnh nhân:

  • Furosemid

  • Captopril

  • Nitroprussid

  • Prazosin


11

Thuốc trị đau thắt ngực, trừ:

  • Nitroglycerin

  • Amylnitrit

  • Acebutolol

  • Dopamin


12

Thuốc điều trị đau thắt ngực chống chỉ định đối với người bị tăng áp lực nội sọ:

  • Nitroglycerin

  • Timolol

  • Verapamil

  • Diltiazem


13

Yếu tố không làm ảnh hưởng đến cung lượng tim:

  • Tiền gánh

  • Hậu gánh

  • Sức co bóp tim

  • Đường kính lòng mạch


14

Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:

  • Làm co cơ trơn thành mạch

  • Làm giảm nhịp tim

  • Làm giãn cơ trơn thành mạch

  • Làm co cơ tim


15

Trường hợp nào sau đây là Tăng huyết áp độ 1 theo JNC8 khi:

  • 120/80 mmHg

  • 125/85 mmHg

  • 150/95 mmHg

  • 160/100 mmHg


16

Tác dụng phụ tăng nhịp tim của DHP nên kết hợp Nifedipin với thuốc nào:

  • LT thiazid

  • Beta-blocker

  • ACEI

  • Trimethaphan


17

Trong điều trị suy tim, phát biểu nào đúng với thuốc ức chế men chuyển:

  • Thuốc gây tăng lực co cơ tim

  • Làm tăng hậu tải

  • Làm tăng tiền tải

  • Có thể gây ho khan, phù mạch


18

Prazosin có tác dụng hạ huyết áp, có các đặc điểm sau, trừ:

  • Là thuốc ức chế giao cảm ngoại biên

  • Không làm tăng hoạt tính của renin huyết tương

  • Làm giảm tần số tim

  • Ức chế chọn lọc trên alpha-adrenegic 1 không ức chế trên alpha-adrenegic 2


19

Thuốc dùng để cấp cứu cơn tăng huyết áp:

  • Captopril

  • Digoxin

  • Nitroprussid

  • Nifedipin


20

Tác dụng dược lý ngoài tim của thuốc glycosid tim:

  • Giảm co bóp dạ dày

  • Ức chế trung tâm nôn

  • Giảm phù

  • Giảm nhịp tim


21

Hoạt chất được dùng làm thuốc glycosid tim có trong cây sừng trâu:

  • Digoxin

  • Digitoxin

  • Ouabain

  • Dopamin


22

Thuốc làm tăng độc tính của glycosid tim:

  • Lợi tiểu quai

  • Thiazid

  • Lợi tiểu tiết kiệm K+

  • Nitroprussid


23

Có bao nhiêu ý đúng: Trong các thuốc thuộc nhóm glycosid tim chỉ có digoxin có thể gây suy gan. Tepenoid trong gỗ cây long não gây giảm tần số tim. Dopamin dùng tốt trên bệnh nhân có bệnh mạch vành. Nitroprusid chỉ gây giãn mạch ngoại vi chọn lọc trên tiểu ĐM.

  • 3

  • 1

  • 2

  • 4


24

Thuốc chống chỉ định sử dụng trên bệnh nhân có tiền sử lupus ban đỏ hệ thống:

  • Hydralazin

  • Propanolol

  • Furosemid

  • Captopril


25

Thuốc điều trị củng cố phong tỏa beta-adrenegic trong đau thắt ngực gây tác dụng phụ:

  • Hạ huyết áp tư thế đứng

  • Suy tim sung huyết

  • Ngừng thuốc đột ngột có thể gây hiện tượng “bật lại” (nhồi máu cơ tim, đột tử)

  • Táo bón


26

Chỉ định tốt nhất cho cơn đau thắt ngực do co thắt mạch vành:

  • Prinzmetal

  • Timolol

  • Amylnitrit

  • Nitroglycerin


27

Bệnh nhân nữ 75 tuổi bị suy tim mạn sung huyết được dùng digoxin để cải thiện sức khỏe. Cơ chế hoạt động cấp tế bào của digoxin trong trường hợp này:

  • Ức chế tổng hợp cAMP

  • Ức chế phóng thích Ca2+ ở ty thể

  • Ức chế bơm Na+

  • Ức chế kích thích beta-adrenegic


28

Đặc điểm của nhóm thuốc DHP:

  • Làm giãn mạch vành nhưng không giãn mạch ngoại vi

  • Tác dụng ưu thế trên mạch

  • Tác dụng ưu thế trên tim

  • Gây chậm nhịp tim


29

Huyết áp mục tiêu của bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường, bệnh thận mạn tính:

  • <120/80 mmHg

  • <130/80 mmHg

  • <140/80 mmHg

  • <120/90 mmHg


30

Thuốc lợi tiểu hàng đầu trong điều trị tăng huyết áp:

  • Thuốc lợi tiểu Thiazid

  • ACEI

  • Thuốc lợi tiểu quai

  • Thuốc lợi tiểu CA


31

Các đặc tính sinh lý của cơ tim, ngoại trừ:

  • Tính kích thích.

  • Tính trơ tuyệt đối.

  • Tính hoạt động.

  • Tính co bóp.


32

Cơ chế tác dụng của thuốc trị loạn nhịp tim:

  • Tăng điện thế tâm trương tối đa.

  • Tăng tốc độ pha 4.

  • Giảm điện thế ngưỡng ức chế kênh Ca và Na.

  • Tăng thời gian điện thế nghỉ.


33

Thuốc chống loạn nhịp nhóm IA, chọn câu sai:

  • Sử dụng Cinchonism liều cao không gây ù tai, giảm thính – thị giác, nhức đầu.

  • Disopyramid gây xoắn đỉnh, hạ huyết áp.

  • Procainamid và Disopyramid có chống chỉ định khác nhau.

  • A và C sai.


34

Thuốc chống loạn nhịp:

  • Amiodaron.

  • Propranolol.

  • Nifedipin.

  • Stugeron.


35

Thuốc nào sau đây không phải thuốc điều trị rối loạn lipid máu:

  • Atorvastatin.

  • Acid nicotinic.

  • Simvastatin.

  • Nifedipin.


36

Thuốc giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid:

  • Hấp phụ mạnh, tạo phức với triglycerid.

  • Cholestyramin, Colestipol, Ceomycin thuộc nhóm resin.

  • Ezetimib chống chỉ định trẻ < 5 tuổi.

  • Neomycin chỉ định trong tăng lipoprotein máu type IIa.


37

Acid nicotinic:

  • Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, giảm sản xuất LDL; tăng HDL tại mô mỡ

  • Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, giảm sản xuất LDL; tăng HDL tại gan

  • Giảm tổng hợp và tăng thải VLDL, ức chế phân hủy lipid tại gan

  • Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, tăng sản xuất LDL tại gan


38

Thuốc chẹn kênh Canxi:

  • Điều trị đau thắt ngực cũng cố

  • Tăng sự xâm nhập của Ca2+ vào cơ tim

  • Điều trị hạ huyết áp, trong tăng huyết áp nhẹ và trung bình

  • A, B đúng


39

Amylnitrit điều trị:

  • Suy tim, hạ huyết áp

  • Đau thắt ngực ổn định

  • Cắt cơn đau thắt ngực

  • Là dung dịch bay hơi


40

Statin:

  • Giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid

  • Tăng sinh LDL-receptor → giảm LDL

  • Giảm lipoprotein lipase → giảm ly giải TG → tăng CM

  • Giảm LDL tăng TG


41

Đặc điểm của đau thắt ngực Prinzmetal:

  • Đau khi gắng sức ngắn đỡ khi nghỉ

  • Đau cả khi gắng sức nhẹ và khi nghỉ

  • Lúc nào cũng đau

  • Đau đột ngột kịch phát


42

Thuốc nào thuộc nhóm chẹn kênh canxi:

  • Polypeptide

  • Nitroglycerin

  • Isosorbid dinitrat

  • Amlodipin


43

Tác dụng của thuốc phong tảo beta- adrenergic:

  • Tăng huyết áp

  • Tăng cung cấp oxy cho tim

  • Giảm hậu gánh giảm tiêu thụ oxy của cơ tim

  • Giãn cơ tim giãn mạch vành giãn mạch ngoại vi


44

VLDL là viết tắt của:

  • Hạt vi thể dưỡng chấp

  • Lipoprotein tỉ trọng cao

  • Lipoprotein tỉ trọng thấp

  • Lipoprotein tỉ trọng rất thấp


45

Đặc điểm của resin:

  • Giảm nhũ tương hóa lipid, giảm hấp thu lipid

  • Giảm tổng hợp lipid

  • Giảm tái hấp thu axit mật

  • Tăng LDL huyết


46

Tác dụng của thuốc probucol:

  • Chống oxy hóa mạnh

  • Tăng thải LDL

  • Giảm HDL mạnh và kéo dài

  • Không giảm triglyceride


47

Spartein có nguồn gốc:

  • Cây long não

  • Lá diệp hạ châu

  • Hoa kim tước

  • Hoa anh túc


48

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm IB:

  • Lidocain

  • Mexiletin

  • Quinidine

  • Tocainid


49

Chỉ định của Quinidin chọn câu sai:

  • Loạn nhịp tâm nhĩ và tâm thất

  • Rung nhĩ

  • Cuồng động nhĩ

  • Nhanh thất kịch phát


50

Tăng huyết áp độ 2 theo JNC VII HA tâm thu, tâm trương là:

  • <120mmHg, <80mmHg

  • >160mmHg, >100mmHg

  • 120-139mmHg, 80-89 mmHg

  • 140-159mmHg, 90-99 mmHg

Trắc nghiệm dược lý 2 tim mạch

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Thuốc thuộc nhóm Glycosid tim:


2

Thuốc thuộc nhóm không glycosid tim, trừ:


3

Cơ chế tác dụng của Ouabain:


4

Đặc điểm của dopamin, trừ:


5

Một trong những lựa chọn thuốc khởi đầu có chỉ định bắt buộc đối với sau nhồi máu cơ tim:


6

Các thuốc điều trị tăng huyết áp bao gồm, trừ:


7

Thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin bao gồm:


8

Tác dụng phụ thường gặp nhất của methyldopa là gì:


9

Thuốc hàng đầu trị tăng huyết áp là:


10

Bệnh nhân A bị tăng huyết áp, kèm suy thận. Thuốc điều trị tăng huyết áp phù hợp nhất với bệnh nhân:


11

Thuốc trị đau thắt ngực, trừ:


12

Thuốc điều trị đau thắt ngực chống chỉ định đối với người bị tăng áp lực nội sọ:


13

Yếu tố không làm ảnh hưởng đến cung lượng tim:


14

Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:


15

Trường hợp nào sau đây là Tăng huyết áp độ 1 theo JNC8 khi:


16

Tác dụng phụ tăng nhịp tim của DHP nên kết hợp Nifedipin với thuốc nào:


17

Trong điều trị suy tim, phát biểu nào đúng với thuốc ức chế men chuyển:


18

Prazosin có tác dụng hạ huyết áp, có các đặc điểm sau, trừ:


19

Thuốc dùng để cấp cứu cơn tăng huyết áp:


20

Tác dụng dược lý ngoài tim của thuốc glycosid tim:


21

Hoạt chất được dùng làm thuốc glycosid tim có trong cây sừng trâu:


22

Thuốc làm tăng độc tính của glycosid tim:


23

Có bao nhiêu ý đúng: Trong các thuốc thuộc nhóm glycosid tim chỉ có digoxin có thể gây suy gan. Tepenoid trong gỗ cây long não gây giảm tần số tim. Dopamin dùng tốt trên bệnh nhân có bệnh mạch vành. Nitroprusid chỉ gây giãn mạch ngoại vi chọn lọc trên tiểu ĐM.


24

Thuốc chống chỉ định sử dụng trên bệnh nhân có tiền sử lupus ban đỏ hệ thống:


25

Thuốc điều trị củng cố phong tỏa beta-adrenegic trong đau thắt ngực gây tác dụng phụ:


26

Chỉ định tốt nhất cho cơn đau thắt ngực do co thắt mạch vành:


27

Bệnh nhân nữ 75 tuổi bị suy tim mạn sung huyết được dùng digoxin để cải thiện sức khỏe. Cơ chế hoạt động cấp tế bào của digoxin trong trường hợp này:


28

Đặc điểm của nhóm thuốc DHP:


29

Huyết áp mục tiêu của bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường, bệnh thận mạn tính:


30

Thuốc lợi tiểu hàng đầu trong điều trị tăng huyết áp:


31

Các đặc tính sinh lý của cơ tim, ngoại trừ:


32

Cơ chế tác dụng của thuốc trị loạn nhịp tim:


33

Thuốc chống loạn nhịp nhóm IA, chọn câu sai:


34

Thuốc chống loạn nhịp:


35

Thuốc nào sau đây không phải thuốc điều trị rối loạn lipid máu:


36

Thuốc giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid:


37

Acid nicotinic:


38

Thuốc chẹn kênh Canxi:


39

Amylnitrit điều trị:


40

Statin:


41

Đặc điểm của đau thắt ngực Prinzmetal:


42

Thuốc nào thuộc nhóm chẹn kênh canxi:


43

Tác dụng của thuốc phong tảo beta- adrenergic:


44

VLDL là viết tắt của:


45

Đặc điểm của resin:


46

Tác dụng của thuốc probucol:


47

Spartein có nguồn gốc:


48

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm IB:


49

Chỉ định của Quinidin chọn câu sai:


50

Tăng huyết áp độ 2 theo JNC VII HA tâm thu, tâm trương là:


Trắc nghiệm dược lý 2 tim mạch

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm dược lý 2 tim mạch

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm dược lý 2 tim mạch

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Thuốc thuộc nhóm Glycosid tim:

Dioxin

Digitoxin

Dopamin

A, B đúng

Câu 2:

Thuốc thuộc nhóm không glycosid tim, trừ:

Thuốc tăng cAMP

Thuốc lợi tiểu

Thuốc giãn mạch

Thuốc ức chế men chuyển

Câu 3:

Cơ chế tác dụng của Ouabain:

Giảm tiền gánh

Giảm hậu gánh

Tăng co bóp cơ tim

Tăng nhịp tim

Câu 4:

Đặc điểm của dopamin, trừ:

Cường giao cảm, cường adrenergic

Không phụ thuộc liều

Dễ gây thiếu máu cơ tim trên bệnh nhân có bệnh mạch vành

Chỉ định cho suy tim cấp và đợt cấp suy tim mạn

Câu 5:

Một trong những lựa chọn thuốc khởi đầu có chỉ định bắt buộc đối với sau nhồi máu cơ tim:

LT Thiazid

ARB

Beta-blocker

CCB

Câu 6:

Các thuốc điều trị tăng huyết áp bao gồm, trừ:

Thuốc lợi tiểu, thuốc hủy giao cảm

Thuốc giãn mạch trực tiếp, ACEI

Thuốc chẹn kênh Ca2+

Thuốc đối kháng tại receptor angiotensin II

Câu 7:

Thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin bao gồm:

Losartan, Irbesartan

Captopril, Enalapril, ramipril

Propranolol, metoprolol

Prazosin, phenoxybenzamin

Câu 8:

Tác dụng phụ thường gặp nhất của methyldopa là gì:

Rối loạn tiêu hóa

Ho khan

Suy thận

Xơ gan

Câu 9:

Thuốc hàng đầu trị tăng huyết áp là:

Beta-blocker

Thuốc lợi tiểu Thiazid

Thuốc ức chế kênh Ca2+

ACEI

Câu 10:

Bệnh nhân A bị tăng huyết áp, kèm suy thận. Thuốc điều trị tăng huyết áp phù hợp nhất với bệnh nhân:

Furosemid

Captopril

Nitroprussid

Prazosin

Câu 11:

Thuốc trị đau thắt ngực, trừ:

Nitroglycerin

Amylnitrit

Acebutolol

Dopamin

Câu 12:

Thuốc điều trị đau thắt ngực chống chỉ định đối với người bị tăng áp lực nội sọ:

Nitroglycerin

Timolol

Verapamil

Diltiazem

Câu 13:

Yếu tố không làm ảnh hưởng đến cung lượng tim:

Tiền gánh

Hậu gánh

Sức co bóp tim

Đường kính lòng mạch

Câu 14:

Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:

Làm co cơ trơn thành mạch

Làm giảm nhịp tim

Làm giãn cơ trơn thành mạch

Làm co cơ tim

Câu 15:

Trường hợp nào sau đây là Tăng huyết áp độ 1 theo JNC8 khi:

120/80 mmHg

125/85 mmHg

150/95 mmHg

160/100 mmHg

Câu 16:

Tác dụng phụ tăng nhịp tim của DHP nên kết hợp Nifedipin với thuốc nào:

LT thiazid

Beta-blocker

ACEI

Trimethaphan

Câu 17:

Trong điều trị suy tim, phát biểu nào đúng với thuốc ức chế men chuyển:

Thuốc gây tăng lực co cơ tim

Làm tăng hậu tải

Làm tăng tiền tải

Có thể gây ho khan, phù mạch

Câu 18:

Prazosin có tác dụng hạ huyết áp, có các đặc điểm sau, trừ:

Là thuốc ức chế giao cảm ngoại biên

Không làm tăng hoạt tính của renin huyết tương

Làm giảm tần số tim

Ức chế chọn lọc trên alpha-adrenegic 1 không ức chế trên alpha-adrenegic 2

Câu 19:

Thuốc dùng để cấp cứu cơn tăng huyết áp:

Captopril

Digoxin

Nitroprussid

Nifedipin

Câu 20:

Tác dụng dược lý ngoài tim của thuốc glycosid tim:

Giảm co bóp dạ dày

Ức chế trung tâm nôn

Giảm phù

Giảm nhịp tim

Câu 21:

Hoạt chất được dùng làm thuốc glycosid tim có trong cây sừng trâu:

Digoxin

Digitoxin

Ouabain

Dopamin

Câu 22:

Thuốc làm tăng độc tính của glycosid tim:

Lợi tiểu quai

Thiazid

Lợi tiểu tiết kiệm K+

Nitroprussid

Câu 23:

Có bao nhiêu ý đúng: Trong các thuốc thuộc nhóm glycosid tim chỉ có digoxin có thể gây suy gan. Tepenoid trong gỗ cây long não gây giảm tần số tim. Dopamin dùng tốt trên bệnh nhân có bệnh mạch vành. Nitroprusid chỉ gây giãn mạch ngoại vi chọn lọc trên tiểu ĐM.

3

1

2

4

Câu 24:

Thuốc chống chỉ định sử dụng trên bệnh nhân có tiền sử lupus ban đỏ hệ thống:

Hydralazin

Propanolol

Furosemid

Captopril

Câu 25:

Thuốc điều trị củng cố phong tỏa beta-adrenegic trong đau thắt ngực gây tác dụng phụ:

Hạ huyết áp tư thế đứng

Suy tim sung huyết

Ngừng thuốc đột ngột có thể gây hiện tượng “bật lại” (nhồi máu cơ tim, đột tử)

Táo bón

Câu 26:

Chỉ định tốt nhất cho cơn đau thắt ngực do co thắt mạch vành:

Prinzmetal

Timolol

Amylnitrit

Nitroglycerin

Câu 27:

Bệnh nhân nữ 75 tuổi bị suy tim mạn sung huyết được dùng digoxin để cải thiện sức khỏe. Cơ chế hoạt động cấp tế bào của digoxin trong trường hợp này:

Ức chế tổng hợp cAMP

Ức chế phóng thích Ca2+ ở ty thể

Ức chế bơm Na+

Ức chế kích thích beta-adrenegic

Câu 28:

Đặc điểm của nhóm thuốc DHP:

Làm giãn mạch vành nhưng không giãn mạch ngoại vi

Tác dụng ưu thế trên mạch

Tác dụng ưu thế trên tim

Gây chậm nhịp tim

Câu 29:

Huyết áp mục tiêu của bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường, bệnh thận mạn tính:

<120/80 mmHg

<130/80 mmHg

<140/80 mmHg

<120/90 mmHg

Câu 30:

Thuốc lợi tiểu hàng đầu trong điều trị tăng huyết áp:

Thuốc lợi tiểu Thiazid

ACEI

Thuốc lợi tiểu quai

Thuốc lợi tiểu CA

Câu 31:

Các đặc tính sinh lý của cơ tim, ngoại trừ:

Tính kích thích.

Tính trơ tuyệt đối.

Tính hoạt động.

Tính co bóp.

Câu 32:

Cơ chế tác dụng của thuốc trị loạn nhịp tim:

Tăng điện thế tâm trương tối đa.

Tăng tốc độ pha 4.

Giảm điện thế ngưỡng ức chế kênh Ca và Na.

Tăng thời gian điện thế nghỉ.

Câu 33:

Thuốc chống loạn nhịp nhóm IA, chọn câu sai:

Sử dụng Cinchonism liều cao không gây ù tai, giảm thính – thị giác, nhức đầu.

Disopyramid gây xoắn đỉnh, hạ huyết áp.

Procainamid và Disopyramid có chống chỉ định khác nhau.

A và C sai.

Câu 34:

Thuốc chống loạn nhịp:

Amiodaron.

Propranolol.

Nifedipin.

Stugeron.

Câu 35:

Thuốc nào sau đây không phải thuốc điều trị rối loạn lipid máu:

Atorvastatin.

Acid nicotinic.

Simvastatin.

Nifedipin.

Câu 36:

Thuốc giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid:

Hấp phụ mạnh, tạo phức với triglycerid.

Cholestyramin, Colestipol, Ceomycin thuộc nhóm resin.

Ezetimib chống chỉ định trẻ < 5 tuổi.

Neomycin chỉ định trong tăng lipoprotein máu type IIa.

Câu 37:

Acid nicotinic:

Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, giảm sản xuất LDL; tăng HDL tại mô mỡ

Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, giảm sản xuất LDL; tăng HDL tại gan

Giảm tổng hợp và tăng thải VLDL, ức chế phân hủy lipid tại gan

Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, tăng sản xuất LDL tại gan

Câu 38:

Thuốc chẹn kênh Canxi:

Điều trị đau thắt ngực cũng cố

Tăng sự xâm nhập của Ca2+ vào cơ tim

Điều trị hạ huyết áp, trong tăng huyết áp nhẹ và trung bình

A, B đúng

Câu 39:

Amylnitrit điều trị:

Suy tim, hạ huyết áp

Đau thắt ngực ổn định

Cắt cơn đau thắt ngực

Là dung dịch bay hơi

Câu 40:

Statin:

Giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid

Tăng sinh LDL-receptor → giảm LDL

Giảm lipoprotein lipase → giảm ly giải TG → tăng CM

Giảm LDL tăng TG

Câu 41:

Đặc điểm của đau thắt ngực Prinzmetal:

Đau khi gắng sức ngắn đỡ khi nghỉ

Đau cả khi gắng sức nhẹ và khi nghỉ

Lúc nào cũng đau

Đau đột ngột kịch phát

Câu 42:

Thuốc nào thuộc nhóm chẹn kênh canxi:

Polypeptide

Nitroglycerin

Isosorbid dinitrat

Amlodipin

Câu 43:

Tác dụng của thuốc phong tảo beta- adrenergic:

Tăng huyết áp

Tăng cung cấp oxy cho tim

Giảm hậu gánh giảm tiêu thụ oxy của cơ tim

Giãn cơ tim giãn mạch vành giãn mạch ngoại vi

Câu 44:

VLDL là viết tắt của:

Hạt vi thể dưỡng chấp

Lipoprotein tỉ trọng cao

Lipoprotein tỉ trọng thấp

Lipoprotein tỉ trọng rất thấp

Câu 45:

Đặc điểm của resin:

Giảm nhũ tương hóa lipid, giảm hấp thu lipid

Giảm tổng hợp lipid

Giảm tái hấp thu axit mật

Tăng LDL huyết

Câu 46:

Tác dụng của thuốc probucol:

Chống oxy hóa mạnh

Tăng thải LDL

Giảm HDL mạnh và kéo dài

Không giảm triglyceride

Câu 47:

Spartein có nguồn gốc:

Cây long não

Lá diệp hạ châu

Hoa kim tước

Hoa anh túc

Câu 48:

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm IB:

Lidocain

Mexiletin

Quinidine

Tocainid

Câu 49:

Chỉ định của Quinidin chọn câu sai:

Loạn nhịp tâm nhĩ và tâm thất

Rung nhĩ

Cuồng động nhĩ

Nhanh thất kịch phát

Câu 50:

Tăng huyết áp độ 2 theo JNC VII HA tâm thu, tâm trương là:

<120mmHg, <80mmHg

>160mmHg, >100mmHg

120-139mmHg, 80-89 mmHg

140-159mmHg, 90-99 mmHg

Scroll to top