Tổng hợp câu hỏi Trắc nghiệm Dược lý 2 – Phần 1 là một phần quan trọng trong môn Dược lý học tại các trường đại học Y Dược, nơi sinh viên được trang bị kiến thức về các loại thuốc, cơ chế tác dụng, liều lượng và tương tác thuốc. Đề thi này được thiết kế bởi giảng viên TS. Nguyễn Thị Bích Liên của trường Đại học Y Dược TP.HCM và dành cho sinh viên năm thứ ba ngành Dược học. Nội dung của đề thi bao gồm các chủ đề như hệ thần kinh, thuốc chống viêm, kháng sinh, và các liệu pháp điều trị khác, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị cho các kỳ thi cuối kỳ. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này ngay nhé!
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 – Phần 1
Nội dung bài trắc nghiệm
Các kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3, ngoại trừ:
-
Ceftazidim
-
Cefalotin
-
Ceftriaxon
-
Cefotaxim
Chỉ định trị liệu nào sau đây đúng:
-
Levofloxacin – nhiễm trùng sinh dục do Treponema pallidum
-
Neomycin – lao không điển hình do Mycobacterium avium ở người bị AIDS
-
Ceftriaxon – nhiễm trùng sinh dục do Nesseria gonorrhoeae
-
Erythromycin – viêm màng não do Haemophylus influenza
Kháng sinh nào sau đây được chỉ định cứu nguy cho bệnh nhân nhiễm Acinetobacter baumannii đa đề kháng:
-
Linezolid
-
Vancomycin
-
Colistin
-
Azithromycin
Các phát biểu sau đây đúng với Vancomycin:
-
Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
-
Hiệu lực cao trên vi khuẩn E.coli tiết ESBL
-
Thời gian bán thải kéo dài nên uống 1 lần/ngày
-
Có ngưỡng trị liệu hẹp
Thuốc – độc tính nào sau đây là đúng:
-
Cefuroxim – thuốc kháng vitamin K
-
Tetracycline – thiếu máu tiêu huyết ở người thiếu G6PD
-
Acid nalidixic – vàng răng
-
Troleandomycin – viêm gan ứ mật
Thuốc nào sau đây không hiệu lực trên lậu cầu khuẩn:
-
Ciprofloxacin
-
Ceftriaxon
-
Spectinomycin
-
Azithromycin
Erythromycin có các tác dụng phụ sau, ngoại trừ:
-
Buồn nôn, nôn ói
-
Tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột
-
Viêm gan ứ mật khi dung dạng muối eslolat
-
Viêm tắc tĩnh mạch khi tiêm tĩnh mạch
Kháng sinh được chỉ định trong nhiễm trùng hô hấp do H. influenza:
-
Azithromycin
-
Erythromycin
-
Acid nalidixic
-
Ceftriaxon
Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong bệnh tiêu chảy do nhiễm E.coli khi đi du lịch:
-
Vancomycin
-
Ofloxacin
-
Streptomycin
-
Lincomycin
Phát biểu nào sau đây đúng với Penicilin G:
-
Thường dùng đường uống
-
Hiệu lực cao trên tụ cầu khuẩn tiết penicilinase
-
Khoảng an toàn rộng
-
Thời gian bán thải kéo dài
Phối hợp nào sau đây làm tăng độc tính trên thận:
-
Vancomycin + gentamycin
-
Ampicilin + sulbactam
-
Cefotaxim + metronidazol
-
Ciprofloxacin + cefixim
Các phát biểu sau đây đúng với Spiramycin:
-
Tác động trên Bacteroides
-
Sinh khả dụng giảm khi uống kèm với sữa
-
Hiệu lực kháng khuẩn phụ thuộc nồng độ
-
Dùng liều duy nhất 1g trong điều trị viêm đường tiểu do E.coli
Thuốc – cơ chế tác động nào sau đây là đúng:
-
Ceftriaxon – ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn
-
Tazobactam – ức chế tổng hợp acid nucleic
-
Levofloxacin – ức chế men topoisomerase
-
Clindamycin – ức chế men beta lactamase
Kháng sinh nào sau đây không hiệu lực trên P. aeruginosa:
-
Ceftazidim
-
Roxithromycin
-
Amikacin
-
Cefsulodin
Cephalosporin nào sau đây có thể gây rối loạn đông máu:
-
Cefaclor
-
Cefazolin
-
Cefoperazon
-
Cephalexin
Phát biểu nào sau đây không đúng với lincomycin:
-
Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn ở ribosom 50S
-
Hiệu quả cao trên cầu khuẩn Gram (+)
-
Hấp thu tốt khi dùng đường uống
-
Phân bố tốt vào xương và các dịch cơ thể
Phát biểu nào sau đây đúng với aztreonam:
-
Là kháng sinh thuộc nhóm carbapenem
-
Hiệu lực cao trên vi khuẩn hiếu khí Gram (-)
-
Chỉ định trong viêm phổi do K. pneumonia tiết ESBL
-
Có thể gây tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột
Phát biểu nào sau đây đúng với norfloxacin:
-
Là một quinolon đường tiểu
-
Phân bố tốt ở mô
-
Thời gian bán thải kéo dài
-
Độc tính cao trên thần kinh thính giác
Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL:
-
Chloramphenicol
-
Meropenem
-
Levofloxacin
-
Cotrimoxazol
Tác dụng phụ nào sau đây là của chloramphenicol:
-
Thiếu máu bất sản do suy tủy
-
Kháng vitamin K
-
Kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ
-
Chậm phát triển xương
Phát biểu nào sau đây là đúng với các kháng sinh nhóm aminosid:
-
Paronomycin dùng đường uống để trị amib trong lòng ruột
-
Neomycin ít độc tính trên thận nhất trong nhóm aminosid
-
Tobramycin không gây độc tính trên ốc tai
-
Amikacin có hoạt tính kháng khuẩn yếu nhất
Phát biểu nào sau đây đúng với phối hợp Quinupristin + Dalfopristin:
-
Tỷ lệ phối hợp Quinupristin + Dalfopristin là 1:5
-
Phân bố tốt vào dịch não tủy
-
Thường dùng trong dự phòng phẫu thuật tiêu hóa
-
Cảm ứng men CYP 3A4
Phát biểu nào sau đây đúng với chloramphenicol:
-
Phổ kháng khuẩn hẹp trên vi khuẩn Gram (-) hiếu khí
-
Không qua được hàng rào máu não
-
Đào thải phần lớn ở dạng nguyên thủy qua nước tiểu
-
Nên dùng liều cao để có hiệu lực diệt khuẩn trong điều trị thương hàn
Cần hiệu chỉnh liều kháng sinh nào sau đây trên bệnh nhân suy thận:
-
Gentamycin
-
Doxycyclin
-
Erythromycin
-
Pefloxacin
Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm quinolon:
-
Gồm các kháng sinh được tổng hợp hoàn toàn bằng phương pháp hóa học
-
Có đề kháng chéo giữa các fluoroquinolon
-
Có hiệu ứng hậu kháng sinh
-
Hấp thu tốt qua đường uống
Phát biểu nào sau đây không đúng với imipenem:
-
Hiệu lực trên Pseudomonas aeruginosa mạnh hơn so với meropenem
-
Cần phối hợp với cilastatin để tránh bị thủy phân ở ống thận
-
Rất bền với men betalactamase, kể cả ESBL
-
Phân bố tốt ở các mô, kể cả dịch não tủy
Các kháng sinh sau có hiệu lực mạnh trên họ khuẩn đường ruột (enterobacterceae), ngoại trừ:
-
Tobramycin
-
Ceftriaxon
-
Chloramphenicol
-
Pristinamycin
Phát biểu nào sau đây đúng với telithromycin:
-
Hiệu lực cao trên vi khuẩn gây bệnh phổi như MRSA
-
Sử dụng trong các nhiễm trùng hô hấp mắc phải ở cộng đồng
-
Đào thải chủ yếu qua thận
-
Cảm ứng mạnh men cephalosporinase do vi khuẩn tiết ra
Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ:
-
Roxithromycin
-
Cephalexin
-
Ciprofloxacin
-
Piperacilin
Không phối hợp Amikacin với thuốc nào sau đây khi gây mê:
-
Furosemid
-
Neostigmin
-
Adrenalin
-
D-tubocurarin
Các thuốc sau đây chỉ có tác dụng ở dạng triphosphat, ngoại trừ:
-
Acyclovir
-
Zidovudin
-
Emtricitabin
-
Lamivudin
Thuốc nào sau đây tác động tốt trên virus HIV và HBV:
-
Ritonavir
-
Tefonovir
-
Stavudin
-
Zalcitabin
Phát biểu nào sau đây không đúng với Acyclovir:
-
Hoạt tính trên Cytomegalovirus kém hơn ganciclovir
-
Hấp thu kém tốt khi dùng đường uống
-
Hiệu quả cao khi điều trị Herpes mạn tính
-
Phối hợp với Amantadin gây chứng buồn ngủ nặng
Phát biểu nào sau đây đúng với foscamet:
-
Có cấu trúc nucleoside
-
Tác dụng trực tiếp trên enzym phiên mã ngược của virus HIV
-
Thường sử dụng đường uống do sinh khả dụng cao
-
Có thể gây viêm tụy cấp
Thuốc kháng HIV – tác dụng phụ nào sau đây là đúng:
-
Atazanavir – rối loạn chuyển hóa mỡ
-
Efavirenz – ảo giác, lú lẩn
-
Zidovudin – mất bạch cầu hạt
-
Enfuvirtid – rối loạn chuyển hóa
Thuốc kháng HIV nào sau đây chống chỉ định trên phụ nữ mang thai:
-
Efavirenz
-
Stavudin
-
Zidovudin
-
Nevirapin
Sulfumid hấp thu chậm, tác động chủ yếu ở lòng ruột:
-
Sulfamethoxazol
-
Sulfadiazin
-
Sulfacetamid
-
Sulfaguanidin
Cơ chế tác động của Sulfamid:
-
Ức chế dihydrofolat reductase
-
Ức chế dihydropteroat synthetase
-
Đối kháng tương tranh với PABA
-
A và C đúng
Điều này sau đây là sai đối với Sulfamid:
-
Phân bố tốt ở mô và dịch ngoại bào
-
Chuyển hóa ở gan thành dạng acetyl mất hoạt tính
-
Tác dụng phụ là ngứa, ban đỏ, nhạy cảm với ánh sang
-
Cần acid hóa nước tiểu để tránh độc tính trên thận
Phối hợp có sulfamid dùng trong phòng chống sốt rét:
-
Sulfamethoxazol + trimethoprim
-
Sulfamoxol + Trimethoprim
-
Sulfadiazin + Trimethoprim
-
Sulfadiazin + Pyrimethamin
Cặp thuốc kháng lao – tác dụng phụ nào sau đây là sai:
-
Rifampicin – Độc gan
-
Isoniazid – viêm dây thần kinh ngoại biên
-
Ethambutol – Viêm dây thần kinh mắt
-
Pyrazinamid – giảm acid uric máu
Thuốc kháng nấm phổ rộng, kém hấp thu qua đường uống và có độc tính cao nên được sử dụng giới hạn ở bệnh viện bằng đường IV để điều trị nấm toàn thân:
-
Amphotericin B
-
Griseofulvin
-
Nystatin
-
Flucytosin
Thuốc kháng nấm trị viêm màng não do Cryptococcus, ngoại trừ:
-
Ketoconazol
-
Fluconazol
-
Amphotericin B
-
Nystatin
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 – Phần 1
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 – Phần 1
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 – Phần 1
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 – Phần 1
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Các kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3, ngoại trừ:
Ceftazidim
Cefalotin
Ceftriaxon
Cefotaxim
Câu 2:
Chỉ định trị liệu nào sau đây đúng:
Levofloxacin – nhiễm trùng sinh dục do Treponema pallidum
Neomycin – lao không điển hình do Mycobacterium avium ở người bị AIDS
Ceftriaxon – nhiễm trùng sinh dục do Nesseria gonorrhoeae
Erythromycin – viêm màng não do Haemophylus influenza
Câu 3:
Kháng sinh nào sau đây được chỉ định cứu nguy cho bệnh nhân nhiễm Acinetobacter baumannii đa đề kháng:
Linezolid
Vancomycin
Colistin
Azithromycin
Câu 4:
Các phát biểu sau đây đúng với Vancomycin:
Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
Hiệu lực cao trên vi khuẩn E.coli tiết ESBL
Thời gian bán thải kéo dài nên uống 1 lần/ngày
Có ngưỡng trị liệu hẹp
Câu 5:
Thuốc – độc tính nào sau đây là đúng:
Cefuroxim – thuốc kháng vitamin K
Tetracycline – thiếu máu tiêu huyết ở người thiếu G6PD
Acid nalidixic – vàng răng
Troleandomycin – viêm gan ứ mật
Câu 6:
Thuốc nào sau đây không hiệu lực trên lậu cầu khuẩn:
Ciprofloxacin
Ceftriaxon
Spectinomycin
Azithromycin
Câu 7:
Erythromycin có các tác dụng phụ sau, ngoại trừ:
Buồn nôn, nôn ói
Tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột
Viêm gan ứ mật khi dung dạng muối eslolat
Viêm tắc tĩnh mạch khi tiêm tĩnh mạch
Câu 8:
Kháng sinh được chỉ định trong nhiễm trùng hô hấp do H. influenza:
Azithromycin
Erythromycin
Acid nalidixic
Ceftriaxon
Câu 9:
Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong bệnh tiêu chảy do nhiễm E.coli khi đi du lịch:
Vancomycin
Ofloxacin
Streptomycin
Lincomycin
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây đúng với Penicilin G:
Thường dùng đường uống
Hiệu lực cao trên tụ cầu khuẩn tiết penicilinase
Khoảng an toàn rộng
Thời gian bán thải kéo dài
Câu 11:
Phối hợp nào sau đây làm tăng độc tính trên thận:
Vancomycin + gentamycin
Ampicilin + sulbactam
Cefotaxim + metronidazol
Ciprofloxacin + cefixim
Câu 12:
Các phát biểu sau đây đúng với Spiramycin:
Tác động trên Bacteroides
Sinh khả dụng giảm khi uống kèm với sữa
Hiệu lực kháng khuẩn phụ thuộc nồng độ
Dùng liều duy nhất 1g trong điều trị viêm đường tiểu do E.coli
Câu 13:
Thuốc – cơ chế tác động nào sau đây là đúng:
Ceftriaxon – ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn
Tazobactam – ức chế tổng hợp acid nucleic
Levofloxacin – ức chế men topoisomerase
Clindamycin – ức chế men beta lactamase
Câu 14:
Kháng sinh nào sau đây không hiệu lực trên P. aeruginosa:
Ceftazidim
Roxithromycin
Amikacin
Cefsulodin
Câu 15:
Cephalosporin nào sau đây có thể gây rối loạn đông máu:
Cefaclor
Cefazolin
Cefoperazon
Cephalexin
Câu 16:
Phát biểu nào sau đây không đúng với lincomycin:
Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn ở ribosom 50S
Hiệu quả cao trên cầu khuẩn Gram (+)
Hấp thu tốt khi dùng đường uống
Phân bố tốt vào xương và các dịch cơ thể
Câu 17:
Phát biểu nào sau đây đúng với aztreonam:
Là kháng sinh thuộc nhóm carbapenem
Hiệu lực cao trên vi khuẩn hiếu khí Gram (-)
Chỉ định trong viêm phổi do K. pneumonia tiết ESBL
Có thể gây tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột
Câu 18:
Phát biểu nào sau đây đúng với norfloxacin:
Là một quinolon đường tiểu
Phân bố tốt ở mô
Thời gian bán thải kéo dài
Độc tính cao trên thần kinh thính giác
Câu 19:
Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL:
Chloramphenicol
Meropenem
Levofloxacin
Cotrimoxazol
Câu 20:
Tác dụng phụ nào sau đây là của chloramphenicol:
Thiếu máu bất sản do suy tủy
Kháng vitamin K
Kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ
Chậm phát triển xương
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây là đúng với các kháng sinh nhóm aminosid:
Paronomycin dùng đường uống để trị amib trong lòng ruột
Neomycin ít độc tính trên thận nhất trong nhóm aminosid
Tobramycin không gây độc tính trên ốc tai
Amikacin có hoạt tính kháng khuẩn yếu nhất
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây đúng với phối hợp Quinupristin + Dalfopristin:
Tỷ lệ phối hợp Quinupristin + Dalfopristin là 1:5
Phân bố tốt vào dịch não tủy
Thường dùng trong dự phòng phẫu thuật tiêu hóa
Cảm ứng men CYP 3A4
Câu 23:
Phát biểu nào sau đây đúng với chloramphenicol:
Phổ kháng khuẩn hẹp trên vi khuẩn Gram (-) hiếu khí
Không qua được hàng rào máu não
Đào thải phần lớn ở dạng nguyên thủy qua nước tiểu
Nên dùng liều cao để có hiệu lực diệt khuẩn trong điều trị thương hàn
Câu 24:
Cần hiệu chỉnh liều kháng sinh nào sau đây trên bệnh nhân suy thận:
Gentamycin
Doxycyclin
Erythromycin
Pefloxacin
Câu 25:
Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm quinolon:
Gồm các kháng sinh được tổng hợp hoàn toàn bằng phương pháp hóa học
Có đề kháng chéo giữa các fluoroquinolon
Có hiệu ứng hậu kháng sinh
Hấp thu tốt qua đường uống
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây không đúng với imipenem:
Hiệu lực trên Pseudomonas aeruginosa mạnh hơn so với meropenem
Cần phối hợp với cilastatin để tránh bị thủy phân ở ống thận
Rất bền với men betalactamase, kể cả ESBL
Phân bố tốt ở các mô, kể cả dịch não tủy
Câu 27:
Các kháng sinh sau có hiệu lực mạnh trên họ khuẩn đường ruột (enterobacterceae), ngoại trừ:
Tobramycin
Ceftriaxon
Chloramphenicol
Pristinamycin
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây đúng với telithromycin:
Hiệu lực cao trên vi khuẩn gây bệnh phổi như MRSA
Sử dụng trong các nhiễm trùng hô hấp mắc phải ở cộng đồng
Đào thải chủ yếu qua thận
Cảm ứng mạnh men cephalosporinase do vi khuẩn tiết ra
Câu 29:
Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ:
Roxithromycin
Cephalexin
Ciprofloxacin
Piperacilin
Câu 30:
Không phối hợp Amikacin với thuốc nào sau đây khi gây mê:
Furosemid
Neostigmin
Adrenalin
D-tubocurarin
Câu 31:
Các thuốc sau đây chỉ có tác dụng ở dạng triphosphat, ngoại trừ:
Acyclovir
Zidovudin
Emtricitabin
Lamivudin
Câu 32:
Thuốc nào sau đây tác động tốt trên virus HIV và HBV:
Ritonavir
Tefonovir
Stavudin
Zalcitabin
Câu 33:
Phát biểu nào sau đây không đúng với Acyclovir:
Hoạt tính trên Cytomegalovirus kém hơn ganciclovir
Hấp thu kém tốt khi dùng đường uống
Hiệu quả cao khi điều trị Herpes mạn tính
Phối hợp với Amantadin gây chứng buồn ngủ nặng
Câu 34:
Phát biểu nào sau đây đúng với foscamet:
Có cấu trúc nucleoside
Tác dụng trực tiếp trên enzym phiên mã ngược của virus HIV
Thường sử dụng đường uống do sinh khả dụng cao
Có thể gây viêm tụy cấp
Câu 35:
Thuốc kháng HIV – tác dụng phụ nào sau đây là đúng:
Atazanavir – rối loạn chuyển hóa mỡ
Efavirenz – ảo giác, lú lẩn
Zidovudin – mất bạch cầu hạt
Enfuvirtid – rối loạn chuyển hóa
Câu 36:
Thuốc kháng HIV nào sau đây chống chỉ định trên phụ nữ mang thai:
Efavirenz
Stavudin
Zidovudin
Nevirapin
Câu 37:
Sulfumid hấp thu chậm, tác động chủ yếu ở lòng ruột:
Sulfamethoxazol
Sulfadiazin
Sulfacetamid
Sulfaguanidin
Câu 38:
Cơ chế tác động của Sulfamid:
Ức chế dihydrofolat reductase
Ức chế dihydropteroat synthetase
Đối kháng tương tranh với PABA
A và C đúng
Câu 39:
Điều này sau đây là sai đối với Sulfamid:
Phân bố tốt ở mô và dịch ngoại bào
Chuyển hóa ở gan thành dạng acetyl mất hoạt tính
Tác dụng phụ là ngứa, ban đỏ, nhạy cảm với ánh sang
Cần acid hóa nước tiểu để tránh độc tính trên thận
Câu 40:
Phối hợp có sulfamid dùng trong phòng chống sốt rét:
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Sulfamoxol + Trimethoprim
Sulfadiazin + Trimethoprim
Sulfadiazin + Pyrimethamin
Câu 41:
Cặp thuốc kháng lao – tác dụng phụ nào sau đây là sai:
Rifampicin – Độc gan
Isoniazid – viêm dây thần kinh ngoại biên
Ethambutol – Viêm dây thần kinh mắt
Pyrazinamid – giảm acid uric máu
Câu 42:
Thuốc kháng nấm phổ rộng, kém hấp thu qua đường uống và có độc tính cao nên được sử dụng giới hạn ở bệnh viện bằng đường IV để điều trị nấm toàn thân:
Amphotericin B
Griseofulvin
Nystatin
Flucytosin
Câu 43:
Thuốc kháng nấm trị viêm màng não do Cryptococcus, ngoại trừ:
Ketoconazol
Fluconazol
Amphotericin B
Nystatin