Trắc nghiệm dược lý 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 77 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Lê Thị Hương
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Dược lý 3 là một phần quan trọng trong môn Dược lý được giảng dạy tại các trường đại học Y Dược, chẳng hạn như trường Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được soạn thảo bởi các giảng viên có chuyên môn sâu như PGS.TS. Lê Thị Hương, tập trung vào các chủ đề nâng cao như thuốc điều trị bệnh mãn tính, thuốc tác động lên hệ thần kinh trung ương, và các nhóm thuốc mới trong điều trị. Bài kiểm tra này chủ yếu dành cho sinh viên năm ba và năm cuối ngành Dược, đòi hỏi sự nắm vững về dược động học, dược lực học, và cách ứng dụng các loại thuốc trong điều trị lâm sàng.

Bài tập trắc nghiệm dược lý 3 có đáp án 

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Các yếu tố tham gia chuyển hóa Calci, Phosphor ngoại trừ:

  • PTH

  • Vitamin D

  • Calcitonin

  • FGF23


2

Tác dụng của PTH:

  • Tăng Calci huyết, Giảm Phosphor huyết

  • Tăng Calci huyết, Tăng Phosphor huyết

  • Giảm Calci huyết, Giảm Phosphor huyết

  • Giảm Calci huyết, Tăng Phosphor huyết


3

Tác dụng của Vitamin D:

  • Tăng Calci huyết, Giảm Phosphor huyết

  • Tăng Calci huyết, Tăng Phosphor huyết

  • Giảm Calci huyết, Giảm Phosphor huyết

  • Giảm Calci huyết, Tăng Phosphor huyết


4

Calcitonin không gây tác động nào sau đây:

  • Giảm hấp thu Calci ở ruột

  • Giảm tái hấp thu calci và phosphor ở ống thận

  • Ức chế huy động calci từ xương

  • Tăng calci huyết tương


5

Thuốc chống loãng xương có tiềm lực mạnh nhất:

  • Pamidronat

  • Alendronat

  • Risedronat

  • Ibandronat


6

Thuốc chống hủy xương thuộc nhóm Biphosphonat, ngoại trừ:

  • Alendronat

  • Risedronat

  • Ibandronat

  • Zoledronic acid


7

Thuốc tác dụng kép vừa tăng tạo xương, vừa chống hủy xương:

  • Alendronat

  • Strontium ranelat

  • Zoledronic acid

  • Calcitonin


8

Thuốc tăng tạo xương là:

  • Alendronat

  • Parathyroid hormon

  • Zoledronic acid

  • Calcitonin


9

Calcitonin được chỉ định trong trường hợp nào:

  • Loãng xương

  • Còi xương

  • Mới gãy xương

  • Loạn dưỡng xương do ruột


10

Phát biểu nào sau đây về Alendronat là không đúng:

  • Nên uống Alendronat 30 phút trước ăn sáng với ít nhất 200ml nước

  • Bệnh nhân có thể đi nằm ngay sau khi uống thuốc

  • Thuốc được chỉ định phòng ngừa cho những đối tượng có nguy cơ cao bị loãng xương

  • Thuốc làm tăng quá trình khoáng hóa của xương


11

Chất điều chỉnh receptor estrogen chọn lọc (SERM) dùng điều trị loãng xương là:

  • Estrogen

  • Raloxiphen

  • Tamoxiphen

  • Progesteron


12

Chất điều chỉnh receptor estrogen chọn lọc (SERM) dùng điều trị ung thư vú là:

  • Estrogen

  • Tamoxiphen

  • Raloxiphen

  • Progesteron


13

Thuốc duy nhất tăng thành lập xương là:

  • Raloxiphen

  • Teriparatide

  • Alendronat

  • Zoledronic acid


14

Chất hóa học CaSR (Calcium Sensitive Receptor) là:

  • Raloxiphen

  • Teriparatide

  • Alendronat

  • Calcimimetic


15

Vitamin tăng hoạt hóa Osteocalcin là:

  • Vitamin A

  • Vitamin D

  • Vitamin E

  • Vitamin K


16

Thuốc chống tiêu xương là kháng thể đơn dòng của người, giúp giảm sinh sản kích thích tiêu xương cốt bào là đặc điểm của thuốc:

  • Raloxiphen

  • Teriparatide

  • Alendronat

  • Denosumab


17

Sắt được hấp thu chủ yếu ở:

  • Tá tràng

  • Hỗng tràng

  • Hồi tràng

  • Manh tràng


18

Vitamin làm tăng hấp thu sắt:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B6

  • Vitamin B8

  • Vitamin C


19

Sắt vận chuyển trong máu nhờ:

  • Transferin

  • Ferritin

  • Hepcidin

  • DMT1


20

Hầu hết sắt trong cơ thể được tìm thấy trong:

  • Hemoglobin

  • Myoglobin

  • Hemosiderin

  • Ferritin, dạng dự trữ sắt trong mô


21

Dị dạng ống thần kinh bào thai có thể do thiếu:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B6

  • Vitamin B8

  • Vitamin B9


22

Viêm đau dây thần kinh là chỉ định của vitamin nào sau đây:

  • Vitamin B5

  • Vitamin C

  • Vitamin B8

  • Vitamin B12


23

Phát biểu về thuốc trị thiếu máu sau đây đều chính xác, ngoại trừ:

  • Thiếu máu hồng cầu to thường đáp ứng với acid folic hoặc vitamin B12

  • Acid folic chỉ đáp ứng với thiếu máu hồng cầu to, không đáp ứng trong viêm đa dây thần kinh

  • Muốn hấp thu vitamin B12 hiệu quả cần yếu tố nội là protein do dạ dày tiết ra

  • Trong thời kỳ mang thai nên bổ sung vitamin B12 để giảm tai biến khuyết tật ống thần kinh


24

Phát biểu nào sau đây về vitamin B12 là đúng ngoại trừ:

  • Không có trong thực vật

  • Nguồn cung cấp chủ yếu do cơ thể từ bên ngoài

  • Ở người, nhu cầu vitamin B12 hằng ngày được cung cấp đầy đủ bởi vi khuẩn ruột

  • Thuốc được chỉ định thiếu máu ác tính, thiếu máu do cắt dạ dày


25

Yếu tố nội cần cho sự hấp thu vitamin:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B3

  • Vitamin B12


26

Mất thăng bằng, dị cảm tay chân, lẫn, triệu chứng thần kinh, mất trí nhớ người già, loạn tâm thần… là triệu chứng của thiếu vitamin:

  • Vitamin A

  • Vitamin B12

  • Vitamin C

  • Vitamin D


27

Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to:

  • Vitamin B1

  • Vitamin B12

  • Vitamin B3

  • Vitamin B6


28

Thiếu máu nguyên bào sắt là dạng:

  • Thiếu máu hồng cầu nhỏ

  • Thiếu máu do thiếu sắt

  • Thiếu máu trong các bệnh lý mãn tính

  • Thalassemia


29

Vitamin B12 được vận chuyển trong máu nhờ:

  • Transcobalamin I

  • Transcobalamin II

  • Transcobalamin III

  • Transcobalamin I, II, III


30

Chỉ định của vitamin B12, ngoại trừ:

  • Thiếu máu ác tính

  • Thiếu máu do cắt dạ dày

  • Thiếu máu hồng cầu to

  • Thiếu máu hồng cầu nhỏ


31

Không chỉ định sắt trong trường hợp nào sau đây:

  • Thiếu máu do thiếu sắt

  • Đối tượng có nguy cơ thiếu máu

  • Thiếu máu tiêu huyết

  • Thiếu máu hồng cầu nhỏ


32

Cơ quan sử dụng sắt nhiều nhất:

  • Gan

  • Tủy xương

  • Máu

  • Lách


33

Cơ quan dự trữ sắt nhiều nhất:

  • Gan

  • Tủy xương

  • Máu

  • Lách


34

Loại thiếu máu nào sau đây do bất thường chuỗi globin của hemoglobin:

  • Thiếu máu do thiếu sắt

  • Thiếu máu trong các bệnh lý mãn tính

  • Thiếu máu nguyên bào sắt

  • Thalassemia


35

Loại thiếu máu nào sau đây do thiếu protoporphyrin:

  • Thiếu máu do thiếu sắt

  • Thiếu máu trong các bệnh lý mãn tính

  • Thiếu máu nguyên bào sắt

  • Thalassemia


36

Ngộ độc chì là nguyên nhân của loại thiếu máu nào sau đây:

  • Thiếu máu do thiếu sắt

  • Thiếu máu trong các bệnh lý mãn tính

  • Thiếu máu nguyên bào sắt

  • Thalassemia


37

Thuốc trị béo phì nào tác động lên thần kinh trung ương:

  • Lorcaserin

  • Orlistat

  • Bupropion

  • Naltrexone


38

Thuốc trị béo phì nào tác động lên cơ quan tiêu hóa:

  • Lorcaserin

  • Phentermine

  • Orlistat

  • Naltrexone


39

Thuốc trị béo phì nào tiêu hao năng lượng:

  • Lorcaserin

  • Phentermine

  • Orlistat

  • Bupropion


40

Gắn receptor 5-HT2C tế bào thần kinh vùng dưới đồi, gây chán ăn hoặc ức chế trung khu thèm ăn ở hành não là cơ chế tác động của:

  • Lorcaserin

  • Orlistat

  • Bupropion

  • Naltrexone


41

Ức chế lipase của tụy là cơ chế tác động của:

  • Lorcaserin

  • Orlistat

  • Bupropion

  • Naltrexone


42

Miễn dịch thụ động nhân tạo là:

  • Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi

  • Miễn dịch do mẹ truyền sang con

  • Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh

  • Miễn dịch có được sau khi tiêm vaccine


43

Vaccin ngừa tả (dùng cho vùng nguy cơ) được sử dụng:

  • 1 lần duy nhất

  • 2 lần, uống cách nhau 2 tuần

  • 3 lần, uống cách nhau 3 tuần

  • 4 lần, uống cách nhau 2 tuần


44

Vaccin ngừa viêm não Nhật Bản B được sử dụng:

  • Một mũi duy nhất tiêm bắp

  • Hai mũi: Mũi 1 tiêm bắp, Mũi 2 tiêm sau 1-2 tuần

  • Ba mũi: Mũi 1 tiêm bắp, mũi 2 tiêm sau 1-2 tuần, mũi 3 tiêm sau mũi 2 1 năm

  • Ba mũi, mỗi mũi cách nhau 2 tuần


45

Đường dùng nào không được sử dụng đối với vaccine:

  • Tiêm dưới da

  • Tiêm tĩnh mạch

  • Tiêm bắp

  • Đường chủng


46

Dung dịch tiêm truyền có tính đẳng trương khi có áp suất thẩm thấu khoảng:

  • 280-295 mOsmol/L

  • 350-400 mOsmol/L

  • 200-250 mOsmol/L

  • 200-300 mOsmol/L


47

Dịch ngoại bào chiếm khoảng:

  • 40% trọng lượng cơ thể

  • Gấp 3 dịch nội bào

  • 20% trọng lượng cơ thể

  • Gấp 2 dịch nội bào


48

Dịch nội bào chiếm khoảng:

  • 40% trọng lượng cơ thể

  • Gấp 3 dịch ngoại bào

  • 20% trọng lượng cơ thể

  • Gấp 4 dịch ngoại bào


49

Thành phần chủ yếu của dịch nội bào:

  • Kali

  • Natri

  • Magne

  • Sulfat


50

Thành phần chủ yếu của dịch ngoại bào:

  • Kali

  • Natri

  • Magne

  • Calci


51

Màng tế bào ngăn cách giữa:

  • Dịch nội bào-dịch kẻ

  • Dịch nội bào-huyết tương

  • Mô kẽ-huyết tương

  • Dịch nội bào-Dịch ngoại bào


52

Màng mao mạch ngăn cách giữa:

  • Dịch nội bào-dịch kẻ

  • Dịch nội bào-huyết tương

  • Mô kẽ-huyết tương

  • Dịch nội bào-Dịch ngoại bào


53

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:

  • Trẻ sơ sinh, nước chiếm 70% thể trọng

  • Trẻ 1 tuổi nước 60% thể trọng

  • Nam giới chứa nhiều nước hơn do khối cơ nhiều hơn

  • Người béo phì chứa nhiều nước hơn


54

Muốn bù 200ml máu phải truyền tĩnh mạch …NaCl 0,9%

  • 200ml

  • 400ml

  • 600ml

  • 800ml


55

Muốn bù 200ml máu phải truyền tĩnh mạch …Glucose 5%

  • 600ml

  • 1200ml

  • 2400ml

  • 4800ml


56

Khi truyền tĩnh mạch Glucose 5% nơi khuếch tán là:

  • Trong lòng mạch máu

  • Ngoài tế bào

  • Trong tế bào

  • Toàn thể ở dịch nội bào lẫn ngoại bào


57

Khi truyền tĩnh mạch NaCl 0,9% nơi khuếch tán là:

  • Trong lòng mạch máu

  • Huyết tương và dịch kẻ

  • Trong tế bào

  • Toàn thể ở dịch nội bào lẫn ngoại bào


58

Một đứa trẻ cân nặng 32kg, tiêu chảy mất nước nặng. Lượng nước cần bổ sung trong ngày là:

  • 1600ml

  • 1740ml

  • 640ml

  • 3200ml


59

Một đứa trẻ cân nặng 32kg, tiêu chảy mất nước nặng, sốt 39 độ. Lượng nước cần bổ sung trong ngày là:

  • 1920ml

  • 1740ml

  • 640ml

  • 2088ml


60

Tính áp suất thẩm thấu của NaCl 0,9%:

  • 207 mOsmol

  • 307mOsmol

  • 257mOsmol

  • 297mOsmol


61

Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch Dextrose 5%:

  • 267 mOsmol

  • 277 mOsmol

  • 287 mOsmol

  • 297mOsmol


62

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:

  • Đạm huyết tương đi qua màng mao mạch rất dễ dàng

  • Đạm huyết tương chủ yếu là albumin

  • Đạm huyết tương tạo nên áp lực keo (oncotic pressure)

  • Đạm huyết tương giúp giữ nước lại trong lòng mạch


63

Dung dịch Ringer lactat không có thành phần nào sau đây:

  • Natri

  • Kali

  • Clorid

  • Bicarbonat


64

Đặc điểm Ringer Lactat ngoại trừ:

  • Thành phần điện giải tương tự huyết tương

  • Áp suất thẩm thấu # huyết tương

  • Dung dịch kiềm

  • Vào gan, lactat được chuyển hóa thành Bicarbonat


65

Xác suất gây dị ứng của các dung dịch keo tăng dần theo thứ tự:

  • Gelatin-Dextran-Albumin-HES

  • HES-Albumin-Dextran-Gelatin

  • Gelatin-HES-Dextran-Albumin

  • Gelatin-HES-Albumin-Dextran


66

Dược động học của HES được quyết định bởi, ngoại trừ:

  • Độ thay thế

  • Kiểu thay thế (C2/C6 ratio)

  • Nguồn gốc

  • Nồng độ


67

Độ thay thế trong phân tử HES là:

  • Tỷ lệ số nhóm Hydroxyethyl ở Carbon số 2 so với tổng số các gốc glucose

  • Tỷ lệ số nhóm Hydroxyethyl ở Carbon số 6 so với tổng số các gốc glucose

  • Tỷ lệ số nhóm Hydroxyethyl so với tổng số các gốc glucose

  • Tỷ lệ giữa số các gốc glucose so với tổng số nhóm Hydroxyethyl


68

Yếu tố liên quan sự đào thải, ảnh hưởng trên đông máu và nguy cơ suy thận cấp là:

  • Trọng lượng phân tử

  • Độ thay thế

  • Tỷ lệ C2/C6

  • Nguồn gốc


69

Yếu tố liên quan sự bền vững của phân tử HES, và ảnh hưởng trên đông máu là:

  • Trọng lượng phân tử

  • Độ thay thế

  • Tỷ lệ C2/C6

  • Nguồn gốc


70

Ưu điểm của HES, ngoại trừ:

  • Tăng thể tích tuần hoàn mạnh và kéo dài hơn gelatin

  • Nguy cơ phản vệ thấp hơn so với Gelatin, Dextran

  • Giảm nguy cơ suy thận cấp

  • Ít ảnh hưởng đến đông máu hơn so với Dextran


71

Nhược điểm của HES:

  • Tăng thể tích tuần hoàn yếu hơn Gelatin

  • Nguy cơ phản vệ cao hơn so với Gelatin, Dextran

  • Khó khăn chẩn đoán viêm tụy cấp

  • Ảnh hưởng đến đông máu hơn so với Dextran


72

Giảm độ nhớt máu, giảm kết dính tiểu cầu, cải thiện vi tuần hoàn là ưu điểm của:

  • Gelatin

  • Dextran

  • Albumin

  • HES


73

Gây tăng trương lực tử cung là đặc điểm của:

  • Gelatin

  • Dextran

  • Albumin

  • HES


74

Thu được từ sự thủy phân không hoàn toàn của collagen xương bò là nguồn gốc của:

  • Gelatin

  • Dextran

  • Albumin

  • HES


75

Ưu điểm của dung dịch Gelatin, ngoại trừ:

  • Thải nhanh chóng qua thận

  • Không tích tụ trong hệ lưới-nội mô

  • Không ảnh hưởng đặc hiệu trong đông máu

  • Hiệu quả tăng thể tích tuần hoàn cao


76

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:

  • Albumin và Gelatin được sử dụng chủ yếu để tăng tuần hoàn khẩn

  • HES có ưu thế hơn về tăng thể tích tuần hoàn và nguy cơ phản vệ

  • Albumin được sử dụng khi bỏng, suy thận

  • Ở nhiều nước Dextran không còn được dùng để tăng thể tích tuần hoàn khẩn


77

Chỉ định của huyết tương tươi, ngoại trừ:

  • Rối loạn đông máu do các yếu tố đông máu

  • Quá liều thuốc kháng vitamin K

  • Truyền máu ồ ạt

  • Choáng mất máu

Trắc nghiệm dược lý 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/77
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Các yếu tố tham gia chuyển hóa Calci, Phosphor ngoại trừ:


2

Tác dụng của PTH:


3

Tác dụng của Vitamin D:


4

Calcitonin không gây tác động nào sau đây:


5

Thuốc chống loãng xương có tiềm lực mạnh nhất:


6

Thuốc chống hủy xương thuộc nhóm Biphosphonat, ngoại trừ:


7

Thuốc tác dụng kép vừa tăng tạo xương, vừa chống hủy xương:


8

Thuốc tăng tạo xương là:


9

Calcitonin được chỉ định trong trường hợp nào:


10

Phát biểu nào sau đây về Alendronat là không đúng:


11

Chất điều chỉnh receptor estrogen chọn lọc (SERM) dùng điều trị loãng xương là:


12

Chất điều chỉnh receptor estrogen chọn lọc (SERM) dùng điều trị ung thư vú là:


13

Thuốc duy nhất tăng thành lập xương là:


14

Chất hóa học CaSR (Calcium Sensitive Receptor) là:


15

Vitamin tăng hoạt hóa Osteocalcin là:


16

Thuốc chống tiêu xương là kháng thể đơn dòng của người, giúp giảm sinh sản kích thích tiêu xương cốt bào là đặc điểm của thuốc:


17

Sắt được hấp thu chủ yếu ở:


18

Vitamin làm tăng hấp thu sắt:


19

Sắt vận chuyển trong máu nhờ:


20

Hầu hết sắt trong cơ thể được tìm thấy trong:


21

Dị dạng ống thần kinh bào thai có thể do thiếu:


22

Viêm đau dây thần kinh là chỉ định của vitamin nào sau đây:


23

Phát biểu về thuốc trị thiếu máu sau đây đều chính xác, ngoại trừ:


24

Phát biểu nào sau đây về vitamin B12 là đúng ngoại trừ:


25

Yếu tố nội cần cho sự hấp thu vitamin:


26

Mất thăng bằng, dị cảm tay chân, lẫn, triệu chứng thần kinh, mất trí nhớ người già, loạn tâm thần… là triệu chứng của thiếu vitamin:


27

Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to:


28

Thiếu máu nguyên bào sắt là dạng:


29

Vitamin B12 được vận chuyển trong máu nhờ:


30

Chỉ định của vitamin B12, ngoại trừ:


31

Không chỉ định sắt trong trường hợp nào sau đây:


32

Cơ quan sử dụng sắt nhiều nhất:


33

Cơ quan dự trữ sắt nhiều nhất:


34

Loại thiếu máu nào sau đây do bất thường chuỗi globin của hemoglobin:


35

Loại thiếu máu nào sau đây do thiếu protoporphyrin:


36

Ngộ độc chì là nguyên nhân của loại thiếu máu nào sau đây:


37

Thuốc trị béo phì nào tác động lên thần kinh trung ương:


38

Thuốc trị béo phì nào tác động lên cơ quan tiêu hóa:


39

Thuốc trị béo phì nào tiêu hao năng lượng:


40

Gắn receptor 5-HT2C tế bào thần kinh vùng dưới đồi, gây chán ăn hoặc ức chế trung khu thèm ăn ở hành não là cơ chế tác động của:


41

Ức chế lipase của tụy là cơ chế tác động của:


42

Miễn dịch thụ động nhân tạo là:


43

Vaccin ngừa tả (dùng cho vùng nguy cơ) được sử dụng:


44

Vaccin ngừa viêm não Nhật Bản B được sử dụng:


45

Đường dùng nào không được sử dụng đối với vaccine:


46

Dung dịch tiêm truyền có tính đẳng trương khi có áp suất thẩm thấu khoảng:


47

Dịch ngoại bào chiếm khoảng:


48

Dịch nội bào chiếm khoảng:


49

Thành phần chủ yếu của dịch nội bào:


50

Thành phần chủ yếu của dịch ngoại bào:


51

Màng tế bào ngăn cách giữa:


52

Màng mao mạch ngăn cách giữa:


53

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:


54

Muốn bù 200ml máu phải truyền tĩnh mạch …NaCl 0,9%


55

Muốn bù 200ml máu phải truyền tĩnh mạch …Glucose 5%


56

Khi truyền tĩnh mạch Glucose 5% nơi khuếch tán là:


57

Khi truyền tĩnh mạch NaCl 0,9% nơi khuếch tán là:


58

Một đứa trẻ cân nặng 32kg, tiêu chảy mất nước nặng. Lượng nước cần bổ sung trong ngày là:


59

Một đứa trẻ cân nặng 32kg, tiêu chảy mất nước nặng, sốt 39 độ. Lượng nước cần bổ sung trong ngày là:


60

Tính áp suất thẩm thấu của NaCl 0,9%:


61

Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch Dextrose 5%:


62

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:


63

Dung dịch Ringer lactat không có thành phần nào sau đây:


64

Đặc điểm Ringer Lactat ngoại trừ:


65

Xác suất gây dị ứng của các dung dịch keo tăng dần theo thứ tự:


66

Dược động học của HES được quyết định bởi, ngoại trừ:


67

Độ thay thế trong phân tử HES là:


68

Yếu tố liên quan sự đào thải, ảnh hưởng trên đông máu và nguy cơ suy thận cấp là:


69

Yếu tố liên quan sự bền vững của phân tử HES, và ảnh hưởng trên đông máu là:


70

Ưu điểm của HES, ngoại trừ:


71

Nhược điểm của HES:


72

Giảm độ nhớt máu, giảm kết dính tiểu cầu, cải thiện vi tuần hoàn là ưu điểm của:


73

Gây tăng trương lực tử cung là đặc điểm của:


74

Thu được từ sự thủy phân không hoàn toàn của collagen xương bò là nguồn gốc của:


75

Ưu điểm của dung dịch Gelatin, ngoại trừ:


76

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:


77

Chỉ định của huyết tương tươi, ngoại trừ:


Trắc nghiệm dược lý 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm dược lý 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm dược lý 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Các yếu tố tham gia chuyển hóa Calci, Phosphor ngoại trừ:

PTH

Vitamin D

Calcitonin

FGF23

Câu 2:

Tác dụng của PTH:

Tăng Calci huyết, Giảm Phosphor huyết

Tăng Calci huyết, Tăng Phosphor huyết

Giảm Calci huyết, Giảm Phosphor huyết

Giảm Calci huyết, Tăng Phosphor huyết

Câu 3:

Tác dụng của Vitamin D:

Tăng Calci huyết, Giảm Phosphor huyết

Tăng Calci huyết, Tăng Phosphor huyết

Giảm Calci huyết, Giảm Phosphor huyết

Giảm Calci huyết, Tăng Phosphor huyết

Câu 4:

Calcitonin không gây tác động nào sau đây:

Giảm hấp thu Calci ở ruột

Giảm tái hấp thu calci và phosphor ở ống thận

Ức chế huy động calci từ xương

Tăng calci huyết tương

Câu 5:

Thuốc chống loãng xương có tiềm lực mạnh nhất:

Pamidronat

Alendronat

Risedronat

Ibandronat

Câu 6:

Thuốc chống hủy xương thuộc nhóm Biphosphonat, ngoại trừ:

Alendronat

Risedronat

Ibandronat

Zoledronic acid

Câu 7:

Thuốc tác dụng kép vừa tăng tạo xương, vừa chống hủy xương:

Alendronat

Strontium ranelat

Zoledronic acid

Calcitonin

Câu 8:

Thuốc tăng tạo xương là:

Alendronat

Parathyroid hormon

Zoledronic acid

Calcitonin

Câu 9:

Calcitonin được chỉ định trong trường hợp nào:

Loãng xương

Còi xương

Mới gãy xương

Loạn dưỡng xương do ruột

Câu 10:

Phát biểu nào sau đây về Alendronat là không đúng:

Nên uống Alendronat 30 phút trước ăn sáng với ít nhất 200ml nước

Bệnh nhân có thể đi nằm ngay sau khi uống thuốc

Thuốc được chỉ định phòng ngừa cho những đối tượng có nguy cơ cao bị loãng xương

Thuốc làm tăng quá trình khoáng hóa của xương

Câu 11:

Chất điều chỉnh receptor estrogen chọn lọc (SERM) dùng điều trị loãng xương là:

Estrogen

Raloxiphen

Tamoxiphen

Progesteron

Câu 12:

Chất điều chỉnh receptor estrogen chọn lọc (SERM) dùng điều trị ung thư vú là:

Estrogen

Tamoxiphen

Raloxiphen

Progesteron

Câu 13:

Thuốc duy nhất tăng thành lập xương là:

Raloxiphen

Teriparatide

Alendronat

Zoledronic acid

Câu 14:

Chất hóa học CaSR (Calcium Sensitive Receptor) là:

Raloxiphen

Teriparatide

Alendronat

Calcimimetic

Câu 15:

Vitamin tăng hoạt hóa Osteocalcin là:

Vitamin A

Vitamin D

Vitamin E

Vitamin K

Câu 16:

Thuốc chống tiêu xương là kháng thể đơn dòng của người, giúp giảm sinh sản kích thích tiêu xương cốt bào là đặc điểm của thuốc:

Raloxiphen

Teriparatide

Alendronat

Denosumab

Câu 17:

Sắt được hấp thu chủ yếu ở:

Tá tràng

Hỗng tràng

Hồi tràng

Manh tràng

Câu 18:

Vitamin làm tăng hấp thu sắt:

Vitamin B1

Vitamin B6

Vitamin B8

Vitamin C

Câu 19:

Sắt vận chuyển trong máu nhờ:

Transferin

Ferritin

Hepcidin

DMT1

Câu 20:

Hầu hết sắt trong cơ thể được tìm thấy trong:

Hemoglobin

Myoglobin

Hemosiderin

Ferritin, dạng dự trữ sắt trong mô

Câu 21:

Dị dạng ống thần kinh bào thai có thể do thiếu:

Vitamin B1

Vitamin B6

Vitamin B8

Vitamin B9

Câu 22:

Viêm đau dây thần kinh là chỉ định của vitamin nào sau đây:

Vitamin B5

Vitamin C

Vitamin B8

Vitamin B12

Câu 23:

Phát biểu về thuốc trị thiếu máu sau đây đều chính xác, ngoại trừ:

Thiếu máu hồng cầu to thường đáp ứng với acid folic hoặc vitamin B12

Acid folic chỉ đáp ứng với thiếu máu hồng cầu to, không đáp ứng trong viêm đa dây thần kinh

Muốn hấp thu vitamin B12 hiệu quả cần yếu tố nội là protein do dạ dày tiết ra

Trong thời kỳ mang thai nên bổ sung vitamin B12 để giảm tai biến khuyết tật ống thần kinh

Câu 24:

Phát biểu nào sau đây về vitamin B12 là đúng ngoại trừ:

Không có trong thực vật

Nguồn cung cấp chủ yếu do cơ thể từ bên ngoài

Ở người, nhu cầu vitamin B12 hằng ngày được cung cấp đầy đủ bởi vi khuẩn ruột

Thuốc được chỉ định thiếu máu ác tính, thiếu máu do cắt dạ dày

Câu 25:

Yếu tố nội cần cho sự hấp thu vitamin:

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B3

Vitamin B12

Câu 26:

Mất thăng bằng, dị cảm tay chân, lẫn, triệu chứng thần kinh, mất trí nhớ người già, loạn tâm thần… là triệu chứng của thiếu vitamin:

Vitamin A

Vitamin B12

Vitamin C

Vitamin D

Câu 27:

Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to:

Vitamin B1

Vitamin B12

Vitamin B3

Vitamin B6

Câu 28:

Thiếu máu nguyên bào sắt là dạng:

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

Thiếu máu do thiếu sắt

Thiếu máu trong các bệnh lý mãn tính

Thalassemia

Câu 29:

Vitamin B12 được vận chuyển trong máu nhờ:

Transcobalamin I

Transcobalamin II

Transcobalamin III

Transcobalamin I, II, III

Câu 30:

Chỉ định của vitamin B12, ngoại trừ:

Thiếu máu ác tính

Thiếu máu do cắt dạ dày

Thiếu máu hồng cầu to

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

Câu 31:

Không chỉ định sắt trong trường hợp nào sau đây:

Thiếu máu do thiếu sắt

Đối tượng có nguy cơ thiếu máu

Thiếu máu tiêu huyết

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

Câu 32:

Cơ quan sử dụng sắt nhiều nhất:

Gan

Tủy xương

Máu

Lách

Câu 33:

Cơ quan dự trữ sắt nhiều nhất:

Gan

Tủy xương

Máu

Lách

Câu 34:

Loại thiếu máu nào sau đây do bất thường chuỗi globin của hemoglobin:

Thiếu máu do thiếu sắt

Thiếu máu trong các bệnh lý mãn tính

Thiếu máu nguyên bào sắt

Thalassemia

Câu 35:

Loại thiếu máu nào sau đây do thiếu protoporphyrin:

Thiếu máu do thiếu sắt

Thiếu máu trong các bệnh lý mãn tính

Thiếu máu nguyên bào sắt

Thalassemia

Câu 36:

Ngộ độc chì là nguyên nhân của loại thiếu máu nào sau đây:

Thiếu máu do thiếu sắt

Thiếu máu trong các bệnh lý mãn tính

Thiếu máu nguyên bào sắt

Thalassemia

Câu 37:

Thuốc trị béo phì nào tác động lên thần kinh trung ương:

Lorcaserin

Orlistat

Bupropion

Naltrexone

Câu 38:

Thuốc trị béo phì nào tác động lên cơ quan tiêu hóa:

Lorcaserin

Phentermine

Orlistat

Naltrexone

Câu 39:

Thuốc trị béo phì nào tiêu hao năng lượng:

Lorcaserin

Phentermine

Orlistat

Bupropion

Câu 40:

Gắn receptor 5-HT2C tế bào thần kinh vùng dưới đồi, gây chán ăn hoặc ức chế trung khu thèm ăn ở hành não là cơ chế tác động của:

Lorcaserin

Orlistat

Bupropion

Naltrexone

Câu 41:

Ức chế lipase của tụy là cơ chế tác động của:

Lorcaserin

Orlistat

Bupropion

Naltrexone

Câu 42:

Miễn dịch thụ động nhân tạo là:

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi

Miễn dịch do mẹ truyền sang con

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh

Miễn dịch có được sau khi tiêm vaccine

Câu 43:

Vaccin ngừa tả (dùng cho vùng nguy cơ) được sử dụng:

1 lần duy nhất

2 lần, uống cách nhau 2 tuần

3 lần, uống cách nhau 3 tuần

4 lần, uống cách nhau 2 tuần

Câu 44:

Vaccin ngừa viêm não Nhật Bản B được sử dụng:

Một mũi duy nhất tiêm bắp

Hai mũi: Mũi 1 tiêm bắp, Mũi 2 tiêm sau 1-2 tuần

Ba mũi: Mũi 1 tiêm bắp, mũi 2 tiêm sau 1-2 tuần, mũi 3 tiêm sau mũi 2 1 năm

Ba mũi, mỗi mũi cách nhau 2 tuần

Câu 45:

Đường dùng nào không được sử dụng đối với vaccine:

Tiêm dưới da

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm bắp

Đường chủng

Câu 46:

Dung dịch tiêm truyền có tính đẳng trương khi có áp suất thẩm thấu khoảng:

280-295 mOsmol/L

350-400 mOsmol/L

200-250 mOsmol/L

200-300 mOsmol/L

Câu 47:

Dịch ngoại bào chiếm khoảng:

40% trọng lượng cơ thể

Gấp 3 dịch nội bào

20% trọng lượng cơ thể

Gấp 2 dịch nội bào

Câu 48:

Dịch nội bào chiếm khoảng:

40% trọng lượng cơ thể

Gấp 3 dịch ngoại bào

20% trọng lượng cơ thể

Gấp 4 dịch ngoại bào

Câu 49:

Thành phần chủ yếu của dịch nội bào:

Kali

Natri

Magne

Sulfat

Câu 50:

Thành phần chủ yếu của dịch ngoại bào:

Kali

Natri

Magne

Calci

Câu 51:

Màng tế bào ngăn cách giữa:

Dịch nội bào-dịch kẻ

Dịch nội bào-huyết tương

Mô kẽ-huyết tương

Dịch nội bào-Dịch ngoại bào

Câu 52:

Màng mao mạch ngăn cách giữa:

Dịch nội bào-dịch kẻ

Dịch nội bào-huyết tương

Mô kẽ-huyết tương

Dịch nội bào-Dịch ngoại bào

Câu 53:

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:

Trẻ sơ sinh, nước chiếm 70% thể trọng

Trẻ 1 tuổi nước 60% thể trọng

Nam giới chứa nhiều nước hơn do khối cơ nhiều hơn

Người béo phì chứa nhiều nước hơn

Câu 54:

Muốn bù 200ml máu phải truyền tĩnh mạch …NaCl 0,9%

200ml

400ml

600ml

800ml

Câu 55:

Muốn bù 200ml máu phải truyền tĩnh mạch …Glucose 5%

600ml

1200ml

2400ml

4800ml

Câu 56:

Khi truyền tĩnh mạch Glucose 5% nơi khuếch tán là:

Trong lòng mạch máu

Ngoài tế bào

Trong tế bào

Toàn thể ở dịch nội bào lẫn ngoại bào

Câu 57:

Khi truyền tĩnh mạch NaCl 0,9% nơi khuếch tán là:

Trong lòng mạch máu

Huyết tương và dịch kẻ

Trong tế bào

Toàn thể ở dịch nội bào lẫn ngoại bào

Câu 58:

Một đứa trẻ cân nặng 32kg, tiêu chảy mất nước nặng. Lượng nước cần bổ sung trong ngày là:

1600ml

1740ml

640ml

3200ml

Câu 59:

Một đứa trẻ cân nặng 32kg, tiêu chảy mất nước nặng, sốt 39 độ. Lượng nước cần bổ sung trong ngày là:

1920ml

1740ml

640ml

2088ml

Câu 60:

Tính áp suất thẩm thấu của NaCl 0,9%:

207 mOsmol

307mOsmol

257mOsmol

297mOsmol

Câu 61:

Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch Dextrose 5%:

267 mOsmol

277 mOsmol

287 mOsmol

297mOsmol

Câu 62:

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:

Đạm huyết tương đi qua màng mao mạch rất dễ dàng

Đạm huyết tương chủ yếu là albumin

Đạm huyết tương tạo nên áp lực keo (oncotic pressure)

Đạm huyết tương giúp giữ nước lại trong lòng mạch

Câu 63:

Dung dịch Ringer lactat không có thành phần nào sau đây:

Natri

Kali

Clorid

Bicarbonat

Câu 64:

Đặc điểm Ringer Lactat ngoại trừ:

Thành phần điện giải tương tự huyết tương

Áp suất thẩm thấu # huyết tương

Dung dịch kiềm

Vào gan, lactat được chuyển hóa thành Bicarbonat

Câu 65:

Xác suất gây dị ứng của các dung dịch keo tăng dần theo thứ tự:

Gelatin-Dextran-Albumin-HES

HES-Albumin-Dextran-Gelatin

Gelatin-HES-Dextran-Albumin

Gelatin-HES-Albumin-Dextran

Câu 66:

Dược động học của HES được quyết định bởi, ngoại trừ:

Độ thay thế

Kiểu thay thế (C2/C6 ratio)

Nguồn gốc

Nồng độ

Câu 67:

Độ thay thế trong phân tử HES là:

Tỷ lệ số nhóm Hydroxyethyl ở Carbon số 2 so với tổng số các gốc glucose

Tỷ lệ số nhóm Hydroxyethyl ở Carbon số 6 so với tổng số các gốc glucose

Tỷ lệ số nhóm Hydroxyethyl so với tổng số các gốc glucose

Tỷ lệ giữa số các gốc glucose so với tổng số nhóm Hydroxyethyl

Câu 68:

Yếu tố liên quan sự đào thải, ảnh hưởng trên đông máu và nguy cơ suy thận cấp là:

Trọng lượng phân tử

Độ thay thế

Tỷ lệ C2/C6

Nguồn gốc

Câu 69:

Yếu tố liên quan sự bền vững của phân tử HES, và ảnh hưởng trên đông máu là:

Trọng lượng phân tử

Độ thay thế

Tỷ lệ C2/C6

Nguồn gốc

Câu 70:

Ưu điểm của HES, ngoại trừ:

Tăng thể tích tuần hoàn mạnh và kéo dài hơn gelatin

Nguy cơ phản vệ thấp hơn so với Gelatin, Dextran

Giảm nguy cơ suy thận cấp

Ít ảnh hưởng đến đông máu hơn so với Dextran

Câu 71:

Nhược điểm của HES:

Tăng thể tích tuần hoàn yếu hơn Gelatin

Nguy cơ phản vệ cao hơn so với Gelatin, Dextran

Khó khăn chẩn đoán viêm tụy cấp

Ảnh hưởng đến đông máu hơn so với Dextran

Câu 72:

Giảm độ nhớt máu, giảm kết dính tiểu cầu, cải thiện vi tuần hoàn là ưu điểm của:

Gelatin

Dextran

Albumin

HES

Câu 73:

Gây tăng trương lực tử cung là đặc điểm của:

Gelatin

Dextran

Albumin

HES

Câu 74:

Thu được từ sự thủy phân không hoàn toàn của collagen xương bò là nguồn gốc của:

Gelatin

Dextran

Albumin

HES

Câu 75:

Ưu điểm của dung dịch Gelatin, ngoại trừ:

Thải nhanh chóng qua thận

Không tích tụ trong hệ lưới-nội mô

Không ảnh hưởng đặc hiệu trong đông máu

Hiệu quả tăng thể tích tuần hoàn cao

Câu 76:

Phát biểu nào sau đây là không chính xác:

Albumin và Gelatin được sử dụng chủ yếu để tăng tuần hoàn khẩn

HES có ưu thế hơn về tăng thể tích tuần hoàn và nguy cơ phản vệ

Albumin được sử dụng khi bỏng, suy thận

Ở nhiều nước Dextran không còn được dùng để tăng thể tích tuần hoàn khẩn

Câu 77:

Chỉ định của huyết tương tươi, ngoại trừ:

Rối loạn đông máu do các yếu tố đông máu

Quá liều thuốc kháng vitamin K

Truyền máu ồ ạt

Choáng mất máu

Scroll to top