Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Đại học Cần Thơ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 100 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu bệnh
Trường: Đại học Y Dược Cần Thơ
Người ra đề: PGS.TS. Trần Thị Mỹ Hạnh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Đại học Cần Thơ là đề ôn tập thuộc môn Giải phẫu bệnh, một học phần thiết yếu trong chương trình đào tạo ngành Y khoa tại Trường Đại học Cần Thơ (CTU – Can Tho University). Đề thi được biên soạn bởi ThS. Lê Thị Minh Châu, giảng viên Khoa Y học Cận lâm sàng – CTU, nhằm hỗ trợ sinh viên hệ thống hóa kiến thức từ cơ chế bệnh học tế bào đến tổn thương mô học. Nội dung đề bao gồm các chủ đề cơ bản và nâng cao như viêm – hoại tử, túi mủ – áp xe, quá trình tăng sinh mô, u lành và u ác, giúp sinh viên ôn luyện sâu sát cấu trúc đề thi giữa kỳ và cuối kỳ môn Giải phẫu bệnh.

Là một tài liệu trắc nghiệm đại học, Giải phẫu bệnh được thiết kế bám sát chương trình đào tạo Y khoa CTU và phù hợp cả với sinh viên các trường đại học y dược khác. Các câu hỏi được phân loại theo chủ đề, có đáp án và lời giải rõ ràng, tập trung vào ứng dụng kiến thức vào lâm sàng. Bộ đề được đăng tải trên dethitracnghiem.vn, nơi sinh viên có thể luyện tập không giới hạn, lưu kết quả và theo dõi tiến trình học tập qua biểu đồ trực quan, giúp nâng cao hiệu quả ôn thi và tự đánh giá năng lực trước kỳ thi chính thức.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hệ xương người gồm có bao nhiêu xương?

  • 206 xương

  • 216 xương

  • 226 xương

  • 236 xương


2

Xương có bao nhiêu chức năng chính?

  • 3 chức năng

  • 4 chức năng

  • 5 chức năng

  • 6 chức năng


3

Chọn câu SAI khi nói về chức năng của xương?

  • Bảo vệ

  • Nâng đỡ

  • Vận động

  • Tạo mỡ


4

Phần nào sau đây thuộc xương chậu làm sản phụ sanh khó?

  • Gò chậu mu

  • Cành trên xương mu

  • Ụ ngồi

  • Gai ngồi


5

Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?

  • Lồi củ chày

  • Mắt cá trong

  • Mắt cá ngoài

  • Diện khớp sên.


6

Khớp gối được tạo bởi bao nhiêu xương?

  • 3 xương

  • 4 xương

  • 5 xương

  • 6 xương


7

Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?

  • Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương.

  • Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc.

  • Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp.

  • Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tủy tạo tế bào xương.


8

Xương đòn thường gãy ở điểm nào?

  • Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài.

  • Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài.

  • Trung điểm xương đòn

  • Bất cứ điểm nào


9

Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?

  • Mỏm cùng vai.

  • Mỏm quạ xương vai.

  • Ổ chảo xương vai.

  • Gai vai


10

Khớp khuỷu gồm có bao nhiêu khớp?

  • 1 khớp.

  • 2 khớp.

  • 3 khớp.

  • 4 khớp.


11

Động mạch và thần kinh trên vai đi qua khuyết vai nằm ở phần nào của xương vai?

  • Bờ trong xương vai.

  • Bờ ngoài xương vai.

  • Bờ trên xương vai.

  • Góc trên ngoài


12

Gân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?

  • Cơ quạ cánh tay

  • Cơ ngực lớn

  • Cơ nhị đầu

  • Cơ tam đầu


13

Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy xương nào?

  • Xương đòn

  • Xương cánh tay

  • Xương trụ

  • Xương quay


14

Tay bị “cán giá” do bị trật mỏm nào?

  • Mỏm trâm trụ

  • Mỏm trâm quay

  • Mỏm khuỷu

  • Mỏm vẹt.


15

Gân cơ nhị đầu bám vào phần nào của xương quay?

  • Chỏm quay

  • Cổ xương quay

  • Lồi củ quay

  • Mỏm trâm quay.


16

Rãnh thần kinh quay nằm ở mặt sau xương nào?

  • Xương quay

  • Xương trụ

  • Xương cánh tay

  • Xương vai


17

Lồi củ delta nằm ở mặt trước xương nào?

  • Xương vai

  • Xương cánh tay

  • Xương trụ

  • Xương quay


18

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của xương chậu tạo nên khớp hông?

  • Diện nhĩ.

  • Lồi củ chậu

  • Ổ cối

  • Lỗ bịt


19

Ở người lớn tuổi, bị loãng xương, xương đùi thường hay bị gãy ở đâu?

  • Mấu chuyển lớn.

  • Mấu chuyển bé.

  • Cổ phẫu thuật .

  • Cổ giải phẫu


20

Ở tư thế đứng, điểm cao nhất của mào chậu ngang với đốt sống nào sau đây?

  • Đốt thắt lưng 2 (L2)

  • Đốt thắt lưng 3 (L3)

  • Đốt thắt lưng 4 (L4)

  • Đốt thắt lưng 5 (L5)


21

Cấu trúc nào sau đây bám từ gai chậu trước trên của xương chậu đến củ xương mu?

  • Liềm bẹn

  • Dây chằng bẹn

  • Dây chằng ngồi đùi.

  • Dây chằng mu đùi.


22

Ở người lớn tuổi, phần nào của xương dài, thường hay bị bong tróc, gây thoái hóa khớp ?

  • Màng xương.

  • Bao khớp.

  • Sụn khớp .

  • Bao hoạt dịch.


23

Đường kính lưỡng gai nhỏ nhất là đường nối giữa hai cấu trúc nào sau đây của 2 xương chậu ?

  • Hai gai chậu trước trên

  • Hai gai chậu trước dưới

  • Hai gai chậu sau trên

  • Hai gai ngồi


24

Ở người lớn tuổi, phần nào của xương đùi thường bị gãy?

  • Chỏm xương đùi

  • Cổ giải phẫu

  • Cổ phẫu thuật

  • Lồi cầu trong và ngoài


25

Đường kính nào của xương chậu ngắn nhất làm cản trở cuộc chuyển dạ?

  • Đường kính lưỡng gai chậu

  • Đường kính lưỡng ngồi

  • Đường kính trước sau

  • Đường kính chéo


26

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của ổ cối?

  • Bờ ổ cối

  • Đáy ổ cối

  • Khuyết ổ cối

  • Diện nguyệt


27

Cơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bì đùi sau, thần kinh mông dưới, thần kinh thẹn, đi qua phần nào của xương chậu?

  • Gò chậu mu

  • Lỗ bịt

  • Khuyết ngồi lớn

  • Khuyết ngồi bé.


28

Phần nào của xương chậu sờ được dưới da?

  • Lồi củ chậu

  • Diện nhĩ

  • Mào chậu

  • Gai ngồi.


29

Phần nào của xương đùi sờ được dưới da?

  • Cổ xương đùi

  • Chỏm xương đùi

  • Mấu chuyển bé

  • Mấu chuyển lớn


30

Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?

  • Lồi củ chày

  • Mặt trong xương chày

  • Mặt ngoài xương chày

  • Mắc cá trong


31

Dây chằng nào đi từ gai chậu trước trên đến củ mu?

  • Dây chằng cùng gai ngồi

  • Dây chằng cùng ụ ngồi

  • Dây chằng bẹn

  • Dây chằng ngang ổ cối


32

Khớp gối được cấu tạo bao nhiêu xương?

  • 2 xương

  • 3 xương

  • 4 xương

  • 5 xương


33

Chỏm lồi cầu của xương hàm dưới khớp với phần nào của xương thái dương tạo nên khớp thái dương hàm?

  • Ống tai ngoài

  • Mỏm chũm

  • Hố hàm

  • Mặt dưới xương đá


34

Dây thần kinh hàm trên (V2) chui qua lỗ nào của nền sọ?

  • Lỗ gai

  • Lỗ tròn

  • Lỗ bầu dục

  • Lỗ ống tai trong


35

Dây thần kinh hàm dưới (V3) chui qua lỗ nào của nền sọ?

  • Lỗ gai

  • Lỗ tròn

  • Lỗ bầu dục

  • Lỗ ống tai trong


36

Động mạch màng não giữa chui qua lỗ nào của nền sọ, khi bị đứt sẽ gây khối máu tụ ngoài màng cứng?

  • Lỗ gai

  • Lỗ tròn

  • Lỗ bầu dục

  • Lỗ ống tai trong


37

Đốt sống cổ 1 khớp với phần nào của xương chẩm?

  • Phần nền

  • Lồi cầu chẩm

  • Ụ chẩm ngoài

  • Hố tiểu não


38

Thần kinh hàm trên (V2) qua lỗ nào của khối xương mặt?

  • Lỗ trên ổ mắt.

  • Lỗ dưới ổ mắt

  • Lỗ càm

  • Lỗ trâm chũm.


39

Động mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?

  • Xương trán

  • Xương bướm

  • Xương thái dương

  • Xương đá


40

Hội lưu các xoang tĩnh mạch nằm ở mặt trong của xương nào?

  • Xương đá.

  • Xương thái dương

  • Xương bướm

  • Xương chẩm.


41

Thần kinh hàm dưới (V3) chui ra lỗ nào của khối xương mặt?

  • Lỗ trên ổ mắt

  • Lỗ dưới ổ mắt

  • Lỗ càm

  • Lỗ ống răng cửa


42

Thần kinh III, IV, V1, VI, chui qua nền sọ ở đâu?

  • Khe ổ mắt trên

  • Khe ổ mắt dưới

  • Lỗ rách

  • Lỗ tĩnh mạch cảnh trong


43

Thần kinh VII, VII’, VIII chui qua lỗ nào của nền sọ?

  • Lỗ rách

  • Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

  • Lỗ ống tai trong

  • Lỗ hạ thiệt


44

Thần kinh IX, X, XI chui qua lỗ nào của nền sọ?

  • Lỗ động mạch cảnh trong

  • Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

  • Lỗ ống tai trong

  • Lỗ bầu dục


45

Thần kinh XII chui qua lỗ nào của nền sọ?

  • Lỗ rách

  • Lỗ gai

  • Lỗ bầu dục

  • Lỗ hạ thiệt


46

Ống cảnh nằm trong xương nào?

  • Xương đá

  • Xương đỉnh

  • Xương thái dương

  • Xương chẩm


47

Mỏm yên trước thuộc xương nào?

  • Xương sàng

  • Xương bướm

  • Xương thái dương

  • Xương chẩm


48

Qua lỗ dưới ổ mắt có thần kinh nào chui ra?

  • TK V1 (TK mắt)

  • TK V2 (hàm trên)

  • TK V3 (hàm dưới)

  • TK VI (vận nhãn ngoài).


49

Qua lỗ càm có thần kinh nào chui ra?

  • TK V1

  • TK V2

  • TK V3

  • TK VI


50

Động mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?

  • Xương trán

  • Xương bướm

  • Xương thái dương

  • Xương đá


51

Xoang tĩnh mạch ngang nằm ở mặt trong của xương nào?

  • Xương đá.

  • Xương thái dương

  • Xương bướm

  • Xương chẩm.


52

Lỗ ống tai trong nằm ở xương nào?

  • Xương đá.

  • Xương thái dương

  • Xương bướm

  • Xương chẩm.


53

Xoang tĩnh mạch hang, nằm ở đâu của xương bướm?

  • Cánh nhỏ

  • Cánh lớn

  • Thân xương bướm

  • Chân bướm


54

Qua lỗ tĩnh mạch cảnh trong có dây thần kinh nào chui qua?

  • Thần kinh VII, VIII, IX

  • Thần kinh VIII, IX, X.

  • Thần kinh IX, X, XI

  • Thần kinh X , XI, XII.


55

Dây thần kinh nào qua lỗ trâm chũm?

  • Thần kinh V3

  • Thần kinh VII

  • Thần kinh VIII

  • Thần kinh IX


56

Trần ổ mắt được tạo bởi xương nào?

  • Xương gò má

  • Xương trán

  • Xương sàng

  • Xương lệ.


57

Bộ xương có 4 chức năng chính, NGOẠI TRỪ:

  • Nâng đỡ

  • Bảo vệ

  • Vận động

  • Tạo calci


58

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?

  • Xương thuyền

  • Xương nguyệt

  • Xương thang

  • Xương đậu


59

Phần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?

  • Dây chằng ổ chảo-cánh tay

  • Dây chằng quạ-cánh tay

  • Đầu dài gân cơ nhị đầu

  • Đầu ngắn gân cơ nhị đầu


60

Xương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?

  • Xương sườn số 1 đến 4

  • Xương sườn số 2 đến 5

  • Xương sườn số 2 đến 6

  • Xương sườn số 2 đến 7


61

Đầu dài gân cơ nhị đầu bám vào đâu của xương vai?

  • Mỏm quạ

  • Mỏm cùng vai

  • Củ trên ổ chảo

  • Củ dưới ổ chảo


62

Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 phần nào?

  • Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong

  • Mỏm khuỷu và mỏm trên lồi cầu trong

  • Mỏm trên lồi cầu ngoài và ròng rọc

  • Mỏm trên lồi cầu trong và mỏm trên lồi cầu ngoài


63

Dây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào?

  • Dây chằng quạ mỏm cùng vai

  • Dây chằng quạ đòn

  • Dây chằng ổ chảo-cánh tay

  • Dây chằng ngang vai trên


64

Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?

  • Bờ trước

  • Mặt trong

  • Mặt ngoài

  • Mắc cá trong


65

Xương nào thuộc xương cổ tay khớp với xương bàn 1?

  • Xương thang

  • Xương thê

  • Xương cả

  • Xương móc


66

Dây chằng nào sau đây nằm trong khớp hông?

  • Dây chằng chậu đùi

  • Dây chằng chỏm đùi

  • Dây chằng ngồi đùi

  • Dây chằng mu đùi


67

Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?

  • Dây chằng bên chày

  • Dây chằng bánh chè

  • Gân chân ngỗng

  • Dây chằng chéo trước và chéo sau


68

Dây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khỏe nhất?

  • Dây chằng mu đùi

  • Dây chằng chỏm đùi

  • Dây chằng ngồi đùi

  • Dây chằng chậu đùi


69

Dây chằng nào đi qua khuyết ổ cối?

  • Dây chằng chậu đùi

  • Dây chằng mu đùi

  • Dây chằng chỏm đùi

  • Dây chằng ngang ổ cối


70

Phần nào của xương mu là mốc để đo bề cao tử cung?

  • Nghành trên xương mu

  • Nghành dưới xương mu

  • Củ mu

  • Gò chậu mu


71

Phần nào thuộc đầu trên xương đùi sờ được dưới da?

  • Chỏm xương đùi

  • Mấu chuyển lớn

  • Mấu chuyển bé

  • Mào gian mấu


72

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương sọ?

  • Xương trán

  • Xương chẩm

  • Xương thái dương

  • Xương hàm trên


73

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương mặt?

  • Xương lệ

  • Xương sàng

  • Xương lá mía

  • Xương khẩu cái


74

Xương nào của cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 3?

  • Xương thang

  • Xương thê

  • Xương cả

  • Xương móc


75

Xoang tĩnh mạch nào nằm 2 bên thân xương bướm?

  • Xoang tĩnh mạch dọc trên

  • Xoang tĩnh mạch dọc dưới

  • Xoang tĩnh mạch hang

  • Xoang tĩnh mạch xích ma


76

Rãnh động mạch màng não giữa nằm mặt trong xương nào?

  • Xương trán

  • Xương bướm

  • Xương thái dương

  • Xương chẩm


77

Xoang xích-ma đỗ máu tĩnh mạch sọ não vào lỗ nào?

  • Lỗ rách

  • Lỗ bầu dục

  • Lỗ tai trong

  • Lỗ tĩnh mạch cảnh trong


78

Xoang tĩnh mạch ngang nằm mặt trong xương nào?

  • Xương bướm

  • Xương đá

  • Xương thái dương

  • Xương chẩm


79

Hai bên lỗ mũi sau là phần nào của xương bướm?

  • Cánh bướm nhỏ

  • Cánh bướm lớn

  • Chân bướm trong

  • Chân bướm ngoài


80

Dựa vào chức năng, cơ được chia mấy loại?

  • 2 loại

  • 3 loại

  • 4 loại

  • 5 loại


81

Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ vân?

  • Cơ vân bao phủ bên ngoài xương.

  • Cơ vân có đầu nguyên ủy bám vào 1 xương và đầu bám tận bám vào 1 xương khác.

  • Cơ vân ở mặt có đầu nguyên ủy bám vào xương mặt, đầu bám tận bám vào da mặt.

  • Cơ vân được điều khiển hệ thần kinh thực vật


82

Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ trơn?

  • Cơ trơn có ở 2/3 dưới của thực quản.

  • Cơ trơn có ở dạ dày, ruột.

  • Cơ trơn có ở tử cung, bàng quang, niệu quản, cơ vòng túi mật.

  • Được điều khiển bởi hệ thần kinh vận động


83

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai?

  • Cơ thái dương.

  • Cơ mút

  • Cơ chân bướm trong

  • Cơ chân bướm ngoài.


84

Nhóm cơ nhai do thần kinh nào vận động?

  • TK hàm trên (V2)

  • TK hàm dưới (V3)

  • TK mặt (VII)

  • TK trung gian (VII’)


85

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ trên móng?

  • Cơ nhị thân.

  • Cơ trâm móng.

  • Cơ vai móng.

  • Cơ càm móng.


86

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ dưới móng?

  • Cơ ức móng

  • Cơ ức giáp

  • Cơ giáp móng

  • Cơ bậc thang


87

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cổ bên?

  • Cơ ức đòn chũm

  • Cơ thang.

  • Cơ nâng vai.

  • Cơ bậc thang


88

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cánh tay trước?

  • Cơ nhị đầu

  • Cơ delta

  • Cơ cánh tay

  • Cơ quạ cánh tay.


89

Vùng cánh tay sau chỉ có 1 cơ nào sau đây?

  • Cơ nhị đầu

  • Cơ cánh tay

  • Cơ quạ cánh tay

  • Cơ tam đầu


90

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi sau?

  • Cơ nhị đầu đùi

  • Cơ tứ đầu đùi

  • Cơ bán gân

  • Cơ bán màng


91

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi trong?

  • Cơ khép dài

  • Cơ khép ngắn

  • Cơ khép lớn

  • Cơ may


92

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân trước?

  • Cơ chày trước

  • Cơ gấp các ngón chân dài

  • Cơ duỗi ngón 1 dài

  • Cơ duỗi các ngón chân dài


93

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân sau?

  • Cơ chày sau

  • Cơ duỗi các ngón chân dài

  • Cơ gấp ngón 1 dài

  • Cơ gấp các ngón chân dài


94

Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào?

  • Cơ nhị đầu đùi

  • Cơ bán gân

  • Cơ bán màng

  • Cơ khép lớn


95

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trước?

  • Cơ may

  • Cơ thon

  • Cơ tứ đầu đùi.

  • Cơ thắt lưng chậu


96

Đường kính ngắn nhất của xương chậu, là đường nối giữa hai phần nào?

  • Hai gai chậu trước trên

  • Hai gai chậu sau trên

  • Hai gai chậu trước dưới

  • Hai gai ngồi


97

Cơ nào sau đây là cơ mốc để tìm bó mạch thần kinh vùng mông?

  • Cơ mông lớn.

  • Cơ mông nhỡ.

  • Cơ mông bé.

  • Cơ hình lê.


98

Tìm câu SAI khi nói về đặc điểm của các cơ bám da mặt?

  • Đầu nguyên ủy bám vào xương, đầu bám tận bám vào da.

  • Khi cơ co làm nhăn da mặt, biểu hiện nét mặt.

  • Được vận động bởi dây thần kinh VII’

  • Khi bị liệt, miệng sẽ méo về bên đối diện.


99

Hãy tìm câu SAI, khi nói về đặc điểm của nhóm cơ nhai?

  • Nhóm cơ nhai gồm 4 cơ: cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong và ngoài.

  • Tham gia vào động tác nhai và nói

  • Do dây thần kinh V2 vận động.

  • Tuyến nước bọt mang tai nằm trước cơ cắn.


100

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác cảnh?

  • Động mạch cảnh chung

  • Tĩnh mạch cảnh trong

  • Thần kinh X

  • Thần kinh XII

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Đại học Cần Thơ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/100
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hệ xương người gồm có bao nhiêu xương?


2

Xương có bao nhiêu chức năng chính?


3

Chọn câu SAI khi nói về chức năng của xương?


4

Phần nào sau đây thuộc xương chậu làm sản phụ sanh khó?


5

Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?


6

Khớp gối được tạo bởi bao nhiêu xương?


7

Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?


8

Xương đòn thường gãy ở điểm nào?


9

Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?


10

Khớp khuỷu gồm có bao nhiêu khớp?


11

Động mạch và thần kinh trên vai đi qua khuyết vai nằm ở phần nào của xương vai?


12

Gân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?


13

Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy xương nào?


14

Tay bị “cán giá” do bị trật mỏm nào?


15

Gân cơ nhị đầu bám vào phần nào của xương quay?


16

Rãnh thần kinh quay nằm ở mặt sau xương nào?


17

Lồi củ delta nằm ở mặt trước xương nào?


18

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của xương chậu tạo nên khớp hông?


19

Ở người lớn tuổi, bị loãng xương, xương đùi thường hay bị gãy ở đâu?


20

Ở tư thế đứng, điểm cao nhất của mào chậu ngang với đốt sống nào sau đây?


21

Cấu trúc nào sau đây bám từ gai chậu trước trên của xương chậu đến củ xương mu?


22

Ở người lớn tuổi, phần nào của xương dài, thường hay bị bong tróc, gây thoái hóa khớp ?


23

Đường kính lưỡng gai nhỏ nhất là đường nối giữa hai cấu trúc nào sau đây của 2 xương chậu ?


24

Ở người lớn tuổi, phần nào của xương đùi thường bị gãy?


25

Đường kính nào của xương chậu ngắn nhất làm cản trở cuộc chuyển dạ?


26

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của ổ cối?


27

Cơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bì đùi sau, thần kinh mông dưới, thần kinh thẹn, đi qua phần nào của xương chậu?


28

Phần nào của xương chậu sờ được dưới da?


29

Phần nào của xương đùi sờ được dưới da?


30

Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?


31

Dây chằng nào đi từ gai chậu trước trên đến củ mu?


32

Khớp gối được cấu tạo bao nhiêu xương?


33

Chỏm lồi cầu của xương hàm dưới khớp với phần nào của xương thái dương tạo nên khớp thái dương hàm?


34

Dây thần kinh hàm trên (V2) chui qua lỗ nào của nền sọ?


35

Dây thần kinh hàm dưới (V3) chui qua lỗ nào của nền sọ?


36

Động mạch màng não giữa chui qua lỗ nào của nền sọ, khi bị đứt sẽ gây khối máu tụ ngoài màng cứng?


37

Đốt sống cổ 1 khớp với phần nào của xương chẩm?


38

Thần kinh hàm trên (V2) qua lỗ nào của khối xương mặt?


39

Động mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?


40

Hội lưu các xoang tĩnh mạch nằm ở mặt trong của xương nào?


41

Thần kinh hàm dưới (V3) chui ra lỗ nào của khối xương mặt?


42

Thần kinh III, IV, V1, VI, chui qua nền sọ ở đâu?


43

Thần kinh VII, VII’, VIII chui qua lỗ nào của nền sọ?


44

Thần kinh IX, X, XI chui qua lỗ nào của nền sọ?


45

Thần kinh XII chui qua lỗ nào của nền sọ?


46

Ống cảnh nằm trong xương nào?


47

Mỏm yên trước thuộc xương nào?


48

Qua lỗ dưới ổ mắt có thần kinh nào chui ra?


49

Qua lỗ càm có thần kinh nào chui ra?


50

Động mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?


51

Xoang tĩnh mạch ngang nằm ở mặt trong của xương nào?


52

Lỗ ống tai trong nằm ở xương nào?


53

Xoang tĩnh mạch hang, nằm ở đâu của xương bướm?


54

Qua lỗ tĩnh mạch cảnh trong có dây thần kinh nào chui qua?


55

Dây thần kinh nào qua lỗ trâm chũm?


56

Trần ổ mắt được tạo bởi xương nào?


57

Bộ xương có 4 chức năng chính, NGOẠI TRỪ:


58

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?


59

Phần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?


60

Xương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?


61

Đầu dài gân cơ nhị đầu bám vào đâu của xương vai?


62

Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 phần nào?


63

Dây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào?


64

Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?


65

Xương nào thuộc xương cổ tay khớp với xương bàn 1?


66

Dây chằng nào sau đây nằm trong khớp hông?


67

Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?


68

Dây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khỏe nhất?


69

Dây chằng nào đi qua khuyết ổ cối?


70

Phần nào của xương mu là mốc để đo bề cao tử cung?


71

Phần nào thuộc đầu trên xương đùi sờ được dưới da?


72

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương sọ?


73

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương mặt?


74

Xương nào của cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 3?


75

Xoang tĩnh mạch nào nằm 2 bên thân xương bướm?


76

Rãnh động mạch màng não giữa nằm mặt trong xương nào?


77

Xoang xích-ma đỗ máu tĩnh mạch sọ não vào lỗ nào?


78

Xoang tĩnh mạch ngang nằm mặt trong xương nào?


79

Hai bên lỗ mũi sau là phần nào của xương bướm?


80

Dựa vào chức năng, cơ được chia mấy loại?


81

Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ vân?


82

Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ trơn?


83

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai?


84

Nhóm cơ nhai do thần kinh nào vận động?


85

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ trên móng?


86

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ dưới móng?


87

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cổ bên?


88

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cánh tay trước?


89

Vùng cánh tay sau chỉ có 1 cơ nào sau đây?


90

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi sau?


91

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi trong?


92

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân trước?


93

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân sau?


94

Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào?


95

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trước?


96

Đường kính ngắn nhất của xương chậu, là đường nối giữa hai phần nào?


97

Cơ nào sau đây là cơ mốc để tìm bó mạch thần kinh vùng mông?


98

Tìm câu SAI khi nói về đặc điểm của các cơ bám da mặt?


99

Hãy tìm câu SAI, khi nói về đặc điểm của nhóm cơ nhai?


100

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác cảnh?


Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Đại học Cần Thơ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Đại học Cần Thơ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Đại học Cần Thơ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hệ xương người gồm có bao nhiêu xương?

206 xương

216 xương

226 xương

236 xương

Câu 2:

Xương có bao nhiêu chức năng chính?

3 chức năng

4 chức năng

5 chức năng

6 chức năng

Câu 3:

Chọn câu SAI khi nói về chức năng của xương?

Bảo vệ

Nâng đỡ

Vận động

Tạo mỡ

Câu 4:

Phần nào sau đây thuộc xương chậu làm sản phụ sanh khó?

Gò chậu mu

Cành trên xương mu

Ụ ngồi

Gai ngồi

Câu 5:

Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?

Lồi củ chày

Mắt cá trong

Mắt cá ngoài

Diện khớp sên.

Câu 6:

Khớp gối được tạo bởi bao nhiêu xương?

3 xương

4 xương

5 xương

6 xương

Câu 7:

Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?

Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương.

Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc.

Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp.

Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tủy tạo tế bào xương.

Câu 8:

Xương đòn thường gãy ở điểm nào?

Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài.

Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài.

Trung điểm xương đòn

Bất cứ điểm nào

Câu 9:

Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?

Mỏm cùng vai.

Mỏm quạ xương vai.

Ổ chảo xương vai.

Gai vai

Câu 10:

Khớp khuỷu gồm có bao nhiêu khớp?

1 khớp.

2 khớp.

3 khớp.

4 khớp.

Câu 11:

Động mạch và thần kinh trên vai đi qua khuyết vai nằm ở phần nào của xương vai?

Bờ trong xương vai.

Bờ ngoài xương vai.

Bờ trên xương vai.

Góc trên ngoài

Câu 12:

Gân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?

Cơ quạ cánh tay

Cơ ngực lớn

Cơ nhị đầu

Cơ tam đầu

Câu 13:

Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy xương nào?

Xương đòn

Xương cánh tay

Xương trụ

Xương quay

Câu 14:

Tay bị “cán giá” do bị trật mỏm nào?

Mỏm trâm trụ

Mỏm trâm quay

Mỏm khuỷu

Mỏm vẹt.

Câu 15:

Gân cơ nhị đầu bám vào phần nào của xương quay?

Chỏm quay

Cổ xương quay

Lồi củ quay

Mỏm trâm quay.

Câu 16:

Rãnh thần kinh quay nằm ở mặt sau xương nào?

Xương quay

Xương trụ

Xương cánh tay

Xương vai

Câu 17:

Lồi củ delta nằm ở mặt trước xương nào?

Xương vai

Xương cánh tay

Xương trụ

Xương quay

Câu 18:

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của xương chậu tạo nên khớp hông?

Diện nhĩ.

Lồi củ chậu

Ổ cối

Lỗ bịt

Câu 19:

Ở người lớn tuổi, bị loãng xương, xương đùi thường hay bị gãy ở đâu?

Mấu chuyển lớn.

Mấu chuyển bé.

Cổ phẫu thuật .

Cổ giải phẫu

Câu 20:

Ở tư thế đứng, điểm cao nhất của mào chậu ngang với đốt sống nào sau đây?

Đốt thắt lưng 2 (L2)

Đốt thắt lưng 3 (L3)

Đốt thắt lưng 4 (L4)

Đốt thắt lưng 5 (L5)

Câu 21:

Cấu trúc nào sau đây bám từ gai chậu trước trên của xương chậu đến củ xương mu?

Liềm bẹn

Dây chằng bẹn

Dây chằng ngồi đùi.

Dây chằng mu đùi.

Câu 22:

Ở người lớn tuổi, phần nào của xương dài, thường hay bị bong tróc, gây thoái hóa khớp ?

Màng xương.

Bao khớp.

Sụn khớp .

Bao hoạt dịch.

Câu 23:

Đường kính lưỡng gai nhỏ nhất là đường nối giữa hai cấu trúc nào sau đây của 2 xương chậu ?

Hai gai chậu trước trên

Hai gai chậu trước dưới

Hai gai chậu sau trên

Hai gai ngồi

Câu 24:

Ở người lớn tuổi, phần nào của xương đùi thường bị gãy?

Chỏm xương đùi

Cổ giải phẫu

Cổ phẫu thuật

Lồi cầu trong và ngoài

Câu 25:

Đường kính nào của xương chậu ngắn nhất làm cản trở cuộc chuyển dạ?

Đường kính lưỡng gai chậu

Đường kính lưỡng ngồi

Đường kính trước sau

Đường kính chéo

Câu 26:

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của ổ cối?

Bờ ổ cối

Đáy ổ cối

Khuyết ổ cối

Diện nguyệt

Câu 27:

Cơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bì đùi sau, thần kinh mông dưới, thần kinh thẹn, đi qua phần nào của xương chậu?

Gò chậu mu

Lỗ bịt

Khuyết ngồi lớn

Khuyết ngồi bé.

Câu 28:

Phần nào của xương chậu sờ được dưới da?

Lồi củ chậu

Diện nhĩ

Mào chậu

Gai ngồi.

Câu 29:

Phần nào của xương đùi sờ được dưới da?

Cổ xương đùi

Chỏm xương đùi

Mấu chuyển bé

Mấu chuyển lớn

Câu 30:

Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?

Lồi củ chày

Mặt trong xương chày

Mặt ngoài xương chày

Mắc cá trong

Câu 31:

Dây chằng nào đi từ gai chậu trước trên đến củ mu?

Dây chằng cùng gai ngồi

Dây chằng cùng ụ ngồi

Dây chằng bẹn

Dây chằng ngang ổ cối

Câu 32:

Khớp gối được cấu tạo bao nhiêu xương?

2 xương

3 xương

4 xương

5 xương

Câu 33:

Chỏm lồi cầu của xương hàm dưới khớp với phần nào của xương thái dương tạo nên khớp thái dương hàm?

Ống tai ngoài

Mỏm chũm

Hố hàm

Mặt dưới xương đá

Câu 34:

Dây thần kinh hàm trên (V2) chui qua lỗ nào của nền sọ?

Lỗ gai

Lỗ tròn

Lỗ bầu dục

Lỗ ống tai trong

Câu 35:

Dây thần kinh hàm dưới (V3) chui qua lỗ nào của nền sọ?

Lỗ gai

Lỗ tròn

Lỗ bầu dục

Lỗ ống tai trong

Câu 36:

Động mạch màng não giữa chui qua lỗ nào của nền sọ, khi bị đứt sẽ gây khối máu tụ ngoài màng cứng?

Lỗ gai

Lỗ tròn

Lỗ bầu dục

Lỗ ống tai trong

Câu 37:

Đốt sống cổ 1 khớp với phần nào của xương chẩm?

Phần nền

Lồi cầu chẩm

Ụ chẩm ngoài

Hố tiểu não

Câu 38:

Thần kinh hàm trên (V2) qua lỗ nào của khối xương mặt?

Lỗ trên ổ mắt.

Lỗ dưới ổ mắt

Lỗ càm

Lỗ trâm chũm.

Câu 39:

Động mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?

Xương trán

Xương bướm

Xương thái dương

Xương đá

Câu 40:

Hội lưu các xoang tĩnh mạch nằm ở mặt trong của xương nào?

Xương đá.

Xương thái dương

Xương bướm

Xương chẩm.

Câu 41:

Thần kinh hàm dưới (V3) chui ra lỗ nào của khối xương mặt?

Lỗ trên ổ mắt

Lỗ dưới ổ mắt

Lỗ càm

Lỗ ống răng cửa

Câu 42:

Thần kinh III, IV, V1, VI, chui qua nền sọ ở đâu?

Khe ổ mắt trên

Khe ổ mắt dưới

Lỗ rách

Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

Câu 43:

Thần kinh VII, VII’, VIII chui qua lỗ nào của nền sọ?

Lỗ rách

Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

Lỗ ống tai trong

Lỗ hạ thiệt

Câu 44:

Thần kinh IX, X, XI chui qua lỗ nào của nền sọ?

Lỗ động mạch cảnh trong

Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

Lỗ ống tai trong

Lỗ bầu dục

Câu 45:

Thần kinh XII chui qua lỗ nào của nền sọ?

Lỗ rách

Lỗ gai

Lỗ bầu dục

Lỗ hạ thiệt

Câu 46:

Ống cảnh nằm trong xương nào?

Xương đá

Xương đỉnh

Xương thái dương

Xương chẩm

Câu 47:

Mỏm yên trước thuộc xương nào?

Xương sàng

Xương bướm

Xương thái dương

Xương chẩm

Câu 48:

Qua lỗ dưới ổ mắt có thần kinh nào chui ra?

TK V1 (TK mắt)

TK V2 (hàm trên)

TK V3 (hàm dưới)

TK VI (vận nhãn ngoài).

Câu 49:

Qua lỗ càm có thần kinh nào chui ra?

TK V1

TK V2

TK V3

TK VI

Câu 50:

Động mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?

Xương trán

Xương bướm

Xương thái dương

Xương đá

Câu 51:

Xoang tĩnh mạch ngang nằm ở mặt trong của xương nào?

Xương đá.

Xương thái dương

Xương bướm

Xương chẩm.

Câu 52:

Lỗ ống tai trong nằm ở xương nào?

Xương đá.

Xương thái dương

Xương bướm

Xương chẩm.

Câu 53:

Xoang tĩnh mạch hang, nằm ở đâu của xương bướm?

Cánh nhỏ

Cánh lớn

Thân xương bướm

Chân bướm

Câu 54:

Qua lỗ tĩnh mạch cảnh trong có dây thần kinh nào chui qua?

Thần kinh VII, VIII, IX

Thần kinh VIII, IX, X.

Thần kinh IX, X, XI

Thần kinh X , XI, XII.

Câu 55:

Dây thần kinh nào qua lỗ trâm chũm?

Thần kinh V3

Thần kinh VII

Thần kinh VIII

Thần kinh IX

Câu 56:

Trần ổ mắt được tạo bởi xương nào?

Xương gò má

Xương trán

Xương sàng

Xương lệ.

Câu 57:

Bộ xương có 4 chức năng chính, NGOẠI TRỪ:

Nâng đỡ

Bảo vệ

Vận động

Tạo calci

Câu 58:

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?

Xương thuyền

Xương nguyệt

Xương thang

Xương đậu

Câu 59:

Phần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?

Dây chằng ổ chảo-cánh tay

Dây chằng quạ-cánh tay

Đầu dài gân cơ nhị đầu

Đầu ngắn gân cơ nhị đầu

Câu 60:

Xương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?

Xương sườn số 1 đến 4

Xương sườn số 2 đến 5

Xương sườn số 2 đến 6

Xương sườn số 2 đến 7

Câu 61:

Đầu dài gân cơ nhị đầu bám vào đâu của xương vai?

Mỏm quạ

Mỏm cùng vai

Củ trên ổ chảo

Củ dưới ổ chảo

Câu 62:

Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 phần nào?

Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong

Mỏm khuỷu và mỏm trên lồi cầu trong

Mỏm trên lồi cầu ngoài và ròng rọc

Mỏm trên lồi cầu trong và mỏm trên lồi cầu ngoài

Câu 63:

Dây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào?

Dây chằng quạ mỏm cùng vai

Dây chằng quạ đòn

Dây chằng ổ chảo-cánh tay

Dây chằng ngang vai trên

Câu 64:

Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?

Bờ trước

Mặt trong

Mặt ngoài

Mắc cá trong

Câu 65:

Xương nào thuộc xương cổ tay khớp với xương bàn 1?

Xương thang

Xương thê

Xương cả

Xương móc

Câu 66:

Dây chằng nào sau đây nằm trong khớp hông?

Dây chằng chậu đùi

Dây chằng chỏm đùi

Dây chằng ngồi đùi

Dây chằng mu đùi

Câu 67:

Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?

Dây chằng bên chày

Dây chằng bánh chè

Gân chân ngỗng

Dây chằng chéo trước và chéo sau

Câu 68:

Dây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khỏe nhất?

Dây chằng mu đùi

Dây chằng chỏm đùi

Dây chằng ngồi đùi

Dây chằng chậu đùi

Câu 69:

Dây chằng nào đi qua khuyết ổ cối?

Dây chằng chậu đùi

Dây chằng mu đùi

Dây chằng chỏm đùi

Dây chằng ngang ổ cối

Câu 70:

Phần nào của xương mu là mốc để đo bề cao tử cung?

Nghành trên xương mu

Nghành dưới xương mu

Củ mu

Gò chậu mu

Câu 71:

Phần nào thuộc đầu trên xương đùi sờ được dưới da?

Chỏm xương đùi

Mấu chuyển lớn

Mấu chuyển bé

Mào gian mấu

Câu 72:

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương sọ?

Xương trán

Xương chẩm

Xương thái dương

Xương hàm trên

Câu 73:

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương mặt?

Xương lệ

Xương sàng

Xương lá mía

Xương khẩu cái

Câu 74:

Xương nào của cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 3?

Xương thang

Xương thê

Xương cả

Xương móc

Câu 75:

Xoang tĩnh mạch nào nằm 2 bên thân xương bướm?

Xoang tĩnh mạch dọc trên

Xoang tĩnh mạch dọc dưới

Xoang tĩnh mạch hang

Xoang tĩnh mạch xích ma

Câu 76:

Rãnh động mạch màng não giữa nằm mặt trong xương nào?

Xương trán

Xương bướm

Xương thái dương

Xương chẩm

Câu 77:

Xoang xích-ma đỗ máu tĩnh mạch sọ não vào lỗ nào?

Lỗ rách

Lỗ bầu dục

Lỗ tai trong

Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

Câu 78:

Xoang tĩnh mạch ngang nằm mặt trong xương nào?

Xương bướm

Xương đá

Xương thái dương

Xương chẩm

Câu 79:

Hai bên lỗ mũi sau là phần nào của xương bướm?

Cánh bướm nhỏ

Cánh bướm lớn

Chân bướm trong

Chân bướm ngoài

Câu 80:

Dựa vào chức năng, cơ được chia mấy loại?

2 loại

3 loại

4 loại

5 loại

Câu 81:

Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ vân?

Cơ vân bao phủ bên ngoài xương.

Cơ vân có đầu nguyên ủy bám vào 1 xương và đầu bám tận bám vào 1 xương khác.

Cơ vân ở mặt có đầu nguyên ủy bám vào xương mặt, đầu bám tận bám vào da mặt.

Cơ vân được điều khiển hệ thần kinh thực vật

Câu 82:

Đặc điểm nào sau đây SAI khi nói về cơ trơn?

Cơ trơn có ở 2/3 dưới của thực quản.

Cơ trơn có ở dạ dày, ruột.

Cơ trơn có ở tử cung, bàng quang, niệu quản, cơ vòng túi mật.

Được điều khiển bởi hệ thần kinh vận động

Câu 83:

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai?

Cơ thái dương.

Cơ mút

Cơ chân bướm trong

Cơ chân bướm ngoài.

Câu 84:

Nhóm cơ nhai do thần kinh nào vận động?

TK hàm trên (V2)

TK hàm dưới (V3)

TK mặt (VII)

TK trung gian (VII’)

Câu 85:

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ trên móng?

Cơ nhị thân.

Cơ trâm móng.

Cơ vai móng.

Cơ càm móng.

Câu 86:

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ dưới móng?

Cơ ức móng

Cơ ức giáp

Cơ giáp móng

Cơ bậc thang

Câu 87:

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cổ bên?

Cơ ức đòn chũm

Cơ thang.

Cơ nâng vai.

Cơ bậc thang

Câu 88:

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cánh tay trước?

Cơ nhị đầu

Cơ delta

Cơ cánh tay

Cơ quạ cánh tay.

Câu 89:

Vùng cánh tay sau chỉ có 1 cơ nào sau đây?

Cơ nhị đầu

Cơ cánh tay

Cơ quạ cánh tay

Cơ tam đầu

Câu 90:

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi sau?

Cơ nhị đầu đùi

Cơ tứ đầu đùi

Cơ bán gân

Cơ bán màng

Câu 91:

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng đùi trong?

Cơ khép dài

Cơ khép ngắn

Cơ khép lớn

Cơ may

Câu 92:

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân trước?

Cơ chày trước

Cơ gấp các ngón chân dài

Cơ duỗi ngón 1 dài

Cơ duỗi các ngón chân dài

Câu 93:

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cẳng chân sau?

Cơ chày sau

Cơ duỗi các ngón chân dài

Cơ gấp ngón 1 dài

Cơ gấp các ngón chân dài

Câu 94:

Ở vùng đùi sau KHÔNG có cơ nào?

Cơ nhị đầu đùi

Cơ bán gân

Cơ bán màng

Cơ khép lớn

Câu 95:

Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng đùi trước?

Cơ may

Cơ thon

Cơ tứ đầu đùi.

Cơ thắt lưng chậu

Câu 96:

Đường kính ngắn nhất của xương chậu, là đường nối giữa hai phần nào?

Hai gai chậu trước trên

Hai gai chậu sau trên

Hai gai chậu trước dưới

Hai gai ngồi

Câu 97:

Cơ nào sau đây là cơ mốc để tìm bó mạch thần kinh vùng mông?

Cơ mông lớn.

Cơ mông nhỡ.

Cơ mông bé.

Cơ hình lê.

Câu 98:

Tìm câu SAI khi nói về đặc điểm của các cơ bám da mặt?

Đầu nguyên ủy bám vào xương, đầu bám tận bám vào da.

Khi cơ co làm nhăn da mặt, biểu hiện nét mặt.

Được vận động bởi dây thần kinh VII’

Khi bị liệt, miệng sẽ méo về bên đối diện.

Câu 99:

Hãy tìm câu SAI, khi nói về đặc điểm của nhóm cơ nhai?

Nhóm cơ nhai gồm 4 cơ: cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong và ngoài.

Tham gia vào động tác nhai và nói

Do dây thần kinh V2 vận động.

Tuyến nước bọt mang tai nằm trước cơ cắn.

Câu 100:

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác cảnh?

Động mạch cảnh chung

Tĩnh mạch cảnh trong

Thần kinh X

Thần kinh XII

Scroll to top