Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hệ Hô Hấp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 121 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu bệnh
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hệ Hô Hấp là đề ôn tập thuộc học phần Giải phẫu bệnh, một môn học chuyên sâu trong chương trình đào tạo ngành Y khoa tại các trường đại học y dược. Đề thi được biên soạn bởi ThS. Phạm Văn Khánh, giảng viên Khoa Giải phẫu – Bệnh lý tại Trường Đại học Y Dược TP.HCM, nhằm giúp sinh viên hệ thống hóa kiến thức chuyên môn liên quan đến hệ hô hấp. Nội dung bao gồm các chủ đề như mô phổi bình thường và bệnh lý, viêm phổi cấp – mạn, áp xe phổi, xơ hóa, phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD), ung thư phổi và các tổn thương đặc hiệu khác, giúp người học ôn tập sâu sát trước các kỳ kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ môn Giải phẫu bệnh.

Được thiết kế chuẩn theo bộ đề trắc nghiệm đại học, Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hệ Hô Hấp không chỉ hữu ích cho sinh viên Đại học Y Dược TP.HCM mà còn phù hợp với sinh viên các trường đại học y khác có cùng chuyên ngành. Các câu hỏi được phân loại theo chuyên đề, từ nhận biết đến vận dụng, đi kèm đáp án và lời giải chi tiết, giúp người học tự kiểm tra và củng cố kiến thức hiệu quả. Tài liệu được đăng tải trên dethitracnghiem.vn, nơi sinh viên có thể luyện tập không giới hạn, lưu kết quả cá nhân và theo dõi tiến độ ôn luyện qua biểu đồ phân tích thông minh, hỗ trợ tối ưu trong quá trình chuẩn bị cho các kỳ thi môn Giải phẫu bệnh hệ hô hấp.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đường hô hấp trên chia ra bao nhiêu phần?

  • 2 phần

  • 3 phần

  • 4 phần

  • 5 phần


2

Hầu chia ra bao nhiêu phần?

  • 2 phần

  • 3 phần

  • 4 phần

  • 5 phần


3

Đường hô hấp trên gồm có: mũi, hầu và phần nào nữa?

  • Hầu mũi

  • Hầu miệng

  • Hầu thanh quản

  • Khí quản


4

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của đường hô hấp trên?

  • Dẫn khí

  • Làm ẩm không khí

  • Làm ẩm không khí

  • Trao đổi khí


5

2 dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi ngoài?

  • Thần kinh I và V2

  • Thần kinh V1 và V2

  • Thần kinh V2 và V3

  • Thần kinh IV và VI


6

Hai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi trong?

  • Thần kinh I và V2

  • Thần kinh V1 và V2

  • Thần kinh V2 và V3

  • Thần kinh IV và VI


7

Phần có lông và da ở phía trước ổ mũi gọi là gì?

  • Lỗ mũi trước

  • Tiền đình mũi

  • Thềm mũi

  • Xoăn mũi dưới


8

Phần chuyển tiếp giữa da và niêm mạc trong ổ mũi gọi là gì?

  • Lỗ mũi trước

  • Tiền đình mũi

  • Thềm mũi

  • Xoăn mũi dưới


9

Phần nào dẫn nước mắt đi từ túi lệ, đỗ vào ngách mũi dưới, làm ẩm niêm mạc mũi?

  • Ống tuyến mang tai

  • Ống lệ mũi

  • Ống cánh tay

  • Ống cổ tay


10

Dây thần kinh nào dẫn truyền mùi từ phần khứu giác niêm mạc mũi, lên hành khứu ở não?

  • Thần kinh số I

  • Thần kinh V1

  • Thần kinh V2

  • Thần kinh V3


11

Dây thần kinh nào nhận cảm giác đau trong ổ mũi?

  • Thần kinh số I

  • Thần kinh V1

  • Thần kinh V2

  • Thần kinh V3


12

Ở thành trên hầu mũi có tuyến hạnh nhân nào?

  • Hạnh nhân vòi

  • Hạnh nhân hầu

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân lưỡi


13

Ở thành bên hầu mũi có tuyến hạnh nhân nào?

  • Hạnh nhân vòi

  • Hạnh nhân hầu

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân lưỡi


14

Ở thành bên hầu miệng có tuyến hạnh nhân nào?

  • Hạnh nhân vòi

  • Hạnh nhân hầu

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân lưỡi


15

Ở thành trước hầu miệng có tuyến hạnh nhân nào?

  • Hạnh nhân vòi

  • Hạnh nhân hầu

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân lưỡi


16

Ở thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?

  • Lỗ mũi sau

  • Khẩu cái mềm

  • Phần nền xương chẩm

  • Đốt sống cổ 1 và 2


17

Ở thành trước của hầu mũi là thành phần nào?

  • Lỗ mũi sau

  • Khẩu cái mềm

  • Phần nền xương chẩm

  • Đốt sống cổ 1 và 2


18

Ở thành trên của hầu mũi là thành phần nào?

  • Lỗ mũi sau

  • Khẩu cái mềm

  • Phần nền xương chẩm

  • Đốt sống cổ 1 và 2


19

Ở thành sau của hầu mũi là thành phần nào?

  • Lỗ mũi sau

  • Khẩu cái mềm

  • Phần nền xương chẩm

  • Đốt sống cổ 1 và 2


20

Ở thành bên của hầu miệng là thành phần nào?

  • Khẩu cái mềm

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân lưỡi

  • Đốt sống cổ 3 và 4


21

Ở thành trên của hầu miệng là thành phần nào?

  • Khẩu cái mềm

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân lưỡi

  • Đốt sống cổ 3 và 4


22

Ở thành trước của hầu miệng là thành phần nào?

  • Khẩu cái mềm

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân lưỡi

  • Đốt sống cổ 3 và 4


23

Ở thành sau của hầu miệng là thành phần nào?

  • Khẩu cái mềm

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân lưỡi

  • Đốt sống cổ 3 và 4


24

Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?

  • Thành trên

  • Thành bên

  • Thành trước

  • Thành dưới


25

Dây thần kinh nào vận động cho hầu hết các cơ thanh quản, khi bị tổn thương sẽ gây khàn giọng?

  • Thần kinh VII

  • Thần kinh IX

  • Thần kinh thanh quản trên

  • Thần kinh quặt ngược thanh quản


26

Dây thần kinh nào cảm giác rễ lưỡi và phần trên nắp thanh môn, khi bị tổn thương sẽ gây nuốt sặc?

  • Thần kinh IX

  • Thần kinh X

  • Thần kinh thanh quản trên

  • Thần kinh thanh quản dưới


27

Dây thần kinh nào cảm giác nửa trên thanh quản?

  • Thần kinh IX

  • Thần kinh X

  • Thần kinh thanh quản trên

  • Thần kinh thanh quản dưới


28

Dây thần kinh nào cảm giác nửa dưới thanh quản?

  • Thần kinh IX

  • Thần kinh X

  • Thần kinh thanh quản trên

  • Thần kinh quặt ngược thanh quản


29

Xoang sàng được chia làm 3 nhóm, nằm 2 bên ổ mũi gồm bao nhiêu xoang?

  • 1 đến 3 xoang

  • 3 đến 18 xoang

  • 18 đến 25 xoang

  • 25 đến 30 xoang


30

Nhóm xoang sàng trước và xoang trán đổ vào ngách mũi nào?

  • Ngách mũi trên cùng

  • Ngách mũi trên

  • Ngách mũi giữa

  • Ngách mũi dưới


31

Nhóm xoang sàng giữa và xoang hàm, đổ vào ngách mũi nào?

  • Ngách mũi trên cùng

  • Ngách mũi trên

  • Ngách mũi giữa

  • Ngách mũi dưới


32

Nhóm xoang sàng sau và xoang bướm, đổ vào ngách mũi nào?

  • Ngách mũi trên cùng

  • Ngách mũi trên

  • Ngách mũi giữa

  • Ngách mũi dưới


33

Xoang nào nằm ở thành trên của hầu mũi, và trước phần nền xương chẩm?

  • Xoang hàm

  • Xoang sàng

  • Xoang bướm

  • Xoang trán


34

Xoang nào lớn nhất trong các xoang cạnh mũi?

  • Xoang trán

  • Xoang hàm

  • Xoang sàng

  • Xoang bướm


35

Xoang hàm đổ vào ngách mũi nào?

  • Ngách mũi trên cùng

  • Ngách mũi trên

  • Ngách mũi giữa

  • Ngách mũi dưới


36

Xoang trán đổ vào ngách mũi nào?

  • Ngách mũi trên cùng

  • Ngách mũi trên

  • Ngách mũi giữa

  • Ngách mũi dưới


37

Hai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi ngoài?

  • Thần kinh I và V2

  • Thần kinh V1 và V2

  • Thần kinh V2 và V3

  • Thần kinh IV và VI


38

Hai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi trong?

  • Thần kinh I và V2

  • Thần kinh V1 và V2

  • Thần kinh V2 và V3

  • Thần kinh IV và VI


39

Phần nào dẫn nước mắt đi từ túi lệ, đổ vào ngách mũi dưới?

  • Ống tuyến mang tai

  • Ống lệ mũi

  • Ống cánh tay

  • Ống cổ tay


40

Dây thần kinh nào cảm giác khứu giác phía trong mũi?

  • Thần kinh số I

  • Thần kinh V1

  • Thần kinh V2

  • Thần kinh V3


41

Ở thành sau của hầu miệng là thành phần nào?

  • Khẩu cái mềm

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Rễ lưỡi

  • Đốt sống cổ 3 và 4


42

Ở thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?

  • Khẩu cái mềm

  • Khẩu cái cứng

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân hầu


43

Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?

  • Thành trên

  • Thành dưới

  • Thành bên

  • Thành trước


44

Chiều dài của hầu là bao nhiêu cm?

  • 10 cm

  • 11 cm

  • 12 cm

  • 13 cm


45

Phần nào của hầu rộng nhất?

  • Hầu mũi

  • Hầu miệng

  • Hầu thanh quản

  • Chỗ nối với thực quản


46

Phần nào của hầu hẹp nhất?

  • Hầu mũi

  • Hầu miệng

  • Hầu thanh quản

  • Chỗ nối với thực quản


47

Thành trước của hầu mũi là thành phần nào?

  • Phần nền xương chẩm

  • Lỗ mũi sau

  • Lưỡi gà

  • Đốt sống cổ 1, 2


48

Thành sau của hầu mũi là thành phần nào?

  • Phần nền xương chẩm

  • Lỗ mũi sau

  • Lưỡi gà

  • Đốt sống cổ 1, 2


49

Thành trên của hầu mũi là thành phần nào?

  • Phần nền xương chẩm

  • Lỗ mũi sau

  • Lưỡi gà

  • Đốt sống cổ 1, 2


50

Thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?

  • Phần nền xương chẩm

  • Lỗ mũi sau

  • Lưỡi gà

  • Đốt sống cổ 1, 2


51

Thành sau của hầu miệng là thành phần nào?

  • Rễ lưỡi

  • Hố hạnh nhân

  • Lưỡi gà

  • Đốt sống cổ 3, 4


52

Thành trước của hầu miệng là thành phần nào?

  • Rễ lưỡi

  • Hố hạnh nhân

  • Lưỡi gà

  • Đốt sống cổ 3, 4


53

Thành trên của hầu miệng là thành phần nào?

  • Rễ lưỡi

  • Hố hạnh nhân

  • Khẩu cái mềm

  • Đốt sống cổ 3, 4


54

Thành dưới của hầu miệng là thành phần nào?

  • Rễ lưỡi

  • Hố hạnh nhân

  • Lưỡi gà

  • Sụn nắp thanh môn


55

Hạnh nhân hầu nằm ở thành nào của hầu mũi?

  • Thành trước

  • Thành sau

  • Thành trên

  • Thành dưới


56

Hạnh nhân khẩu cái (Amydal) nằm ở thành nào của hầu miệng?

  • Thành trước

  • Thành sau

  • Thành bên

  • Thành dưới


57

Sụn đầu tiên của thanh quản là sụn nào?

  • Sụn phễu

  • Sụn nắp

  • Sụn giáp

  • Sụn nhẫn


58

Giữa 2 tuyến hạnh nhân khẩu cái là phần nào của hầu miệng?

  • Khẩu cái cứng

  • Khẩu cái mềm

  • Hạnh nhân lưỡi

  • Sụn nắp thanh môn


59

Dây thần kinh thiệt hầu (IX), cảm giác phần nào của hầu?

  • Hầu mũi

  • Hầu miệng

  • Nửa trên thanh quản

  • Nửa dưới thanh quản


60

Dây thần kinh thanh quản trên, cảm giác phần nào?

  • Hầu mũi

  • Hầu miệng

  • Nửa trên thanh quản

  • Nửa dưới thanh quản


61

Dây thần kinh quặt ngược thanh quản, cảm giác phần nào?

  • Hầu mũi

  • Hầu miệng

  • Nửa trên thanh quản

  • Nửa dưới thanh quản


62

Dây thần kinh nào vận động cơ nhẫn giáp?

  • Thần kinh thiệt hầu

  • Thần kinh hạ thiệt

  • Thần kinh thanh quản trên

  • Thần kinh quặt ngược thanh quản


63

Cơ nào liên quan 1/3 trên thực quản?

  • Cơ khít hầu trên

  • Cơ khít hầu giữa

  • Cơ khít hầu dưới

  • Cơ trâm hầu


64

Thanh quản đi từ xương móng đến sụn nhẫn, tương ứng với đốt sống cổ mấy?

  • Đốt sống cổ 1,2, 3.

  • Đốt sống cổ 2,3, 4.

  • Đốt sống cổ 4,5, 6.

  • Đốt sống cổ 5, 6, 7


65

Thanh quản ở nam dài bao nhiêu cm?

  • 3cm.

  • 4cm.

  • 5cm.

  • 6cm.


66

Lồi thanh quản nằm ở sụn nào?

  • Sụn nắp.

  • Sụn phễu.

  • Sụn giáp.

  • Sụn nhẫn.


67

Hai mảnh sụn giáp của nam hợp lại tạo thành 1 góc bao nhiêu độ?

  • 70 độ

  • 80 độ

  • 90 độ

  • 100 độ


68

Dây thanh âm căng từ sụn nào đến sụn nào?

  • Sụn nắp đến sụn phễu.

  • Sụn giáp đến sụn phễu.

  • Sụn nhẫn đến sụn phễu

  • Sụn sừng đến sụn phễu


69

Giữa nếp thanh âm và nếp tiền đình gọi là gì?

  • Tiền đình thanh quản.

  • Ổ dưới thanh môn

  • Thung lũng nắp thanh môn

  • Thanh thất


70

Vòi tai nằm dưới nền sọ, xuyên qua cơ nào?

  • Cơ khít hầu trên.

  • Cơ khít hầu giữa.

  • Cơ khít hầu dưới.

  • Cơ trâm hầu.


71

Dây thần kinh nào cảm giác cho da mũi ngoài?

  • Thần kinh I và II

  • Thần kinh III và IV

  • Thần kinh V1 và V2

  • Thần kinh V và VII’


72

Dây thần kinh nào chi phối cho mũi trong?

  • Thần kinh I, V1.

  • Thần kinh I, V2

  • Thần kinh I, V3

  • Thần kinh I, V


73

Tuyến hạnh nhân nào nằm ở xung quanh lỗ hầu vòi tai?

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân hầu

  • Hạnh nhân vòi

  • Hạnh nhân lưỡi


74

Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?

  • Thành trên

  • Thành dưới

  • Thành sau

  • Thành bên


75

Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm, nằm ở thành nào của ổ mũi?

  • Thành trên

  • Thành dưới

  • Thành trước

  • Thành sau


76

Vách mũi được tạo bởi 2 xương nào?

  • Xương mũi, mảnh ngang xương sàng.

  • Xương lá mía, mảnh thẳng xương sàng.

  • Xương bướm, xương mũi.

  • Xương gò má, xương hàm trên.


77

Ở 2 thành bên ổ mũi có bao nhiêu xương xoăn mũi?

  • không có xương xoăn.

  • 1 xương xoăn

  • 2 xương xoăn

  • 3 xương xoăn


78

Xoang sàng chia 3 nhóm: xoang sàng trước, giữa và sau, nhóm xoang sàng trước và giữa cùng đỗ vào ngách mũi nào?

  • Ngách mũi trên cùng.

  • Ngách mũi trên.

  • Ngách mũi giữa.

  • Ngách mũi dưới.


79

Xoang bướm cùng với xoang nào đỗ vào ngách mũi trên?

  • Xoang sàng trước

  • Xoang sàng giữa

  • Xoang sàng sau

  • Xoang trán


80

Xoang sàng trước, xoang sàng giữa, xoang trán và xoang nào đỗ vào ngách mũi giữa?

  • Xoang sàng sau

  • Xoang hàm

  • Xoang bướm

  • Xoang chũm


81

Ở 2 thành bên ổ mũi có bao nhiêu ngách mũi?

  • 2 ngách mũi

  • 3 ngách mũi

  • 4 ngách mũi

  • 5 ngách mũi


82

Xoang bướm và xoang sàng sau, cùng đỗ vào ngách mũi nào?

  • Ngách mũi trên cùng.

  • Ngách mũi trên.

  • Ngách mũi giữa.

  • Ngách mũi dưới.


83

Xoang trán đỗ vào ngách mũi nào?

  • Ngách mũi trên cùng

  • Ngách mũi trên.

  • Ngách mũi giữa

  • Ngách mũi dưới


84

Xoang sàng sau và xoang bướm đỗ vào ngách mũi nào?

  • Ngách mũi trên cùng

  • Ngách mũi trên.

  • Ngách mũi giữa

  • Ngách mũi dưới


85

Nơi tập trung tế bào thần kinh khứu giác nằm ở phần nào của ổ mũi?

  • Thềm mũi.

  • Phần thở niêm mạc mũi

  • Phần khứu niêm mạc mũi

  • Tiền đình mũi.


86

Phần có da và lông mũi để cản bụi gọi là gì?

  • Tiền đình mũi

  • Thềm mũi

  • Ngách mũi

  • Phần thở niêm mạc mũi.


87

Nhận cảm giác đau của ổ mũi là thần kinh nào?

  • Thần kinh I

  • Thần kinh V1

  • Thần kinh V2

  • Thần kinh V3


88

Nhận và dẫn truyền mùi, đi từ phần khứu niêm mạc mũi, đến hành khứu ở não, là thần kinh nào?

  • Thần kinh I

  • Thần kinh V1

  • Thần kinh V2

  • Thần kinh V3


89

Ống nào sau đây đỗ vào ngách mũi dưới?

  • Ống tiểu lệ quản trên.

  • Ống tiểu lệ quản dưới

  • Ống lệ mũi

  • Ống tuyến lệ.


90

Hạnh nhân khẩu cái (Amydal) nằm ở thành nào hầu miệng?

  • Thành trên

  • Thành dưới

  • Thành trước

  • Thành bên


91

Tìm câu SAI khi nói về hệ hô hấp.

  • Hệ hô hấp gồm 2 phần: đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới

  • Đường hô hấp trên gồm: mũi, hầu, thanh quản.

  • Chức năng: dẫn khí, làm ấm và ẩm không khí.

  • Đường hô hấp dưới gồm: Khí quản và 2 phổi.

  • Chức năng: Trao đổi khí.


92

Xoang nào KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?

  • Xoang hàm

  • Xoang trán

  • Xoang sàng trước

  • Xoang sàng sau


93

Cơ nào sau đây khi co sẽ làm đóng thanh môn?

  • Cơ nhẫn phiễu bên.

  • Cơ nhẫn phiễu sau.

  • Cơ giáp phiễu

  • Cơ giáp nhẫn


94

Cơ nào sau đây khi co sẽ làm mở thanh môn?

  • Cơ nhẫn phiễu bên.

  • Cơ nhẫn phiễu sau

  • Cơ giáp phiễu

  • Cơ giáp nhẫn


95

Thành phần nào sau đây qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?

  • Thần kinh hạ thiệt

  • Động mạch lưỡi

  • Cơ trâm móng

  • Vòi tai


96

Thần kinh nào sau đây chui qua khe dưới cơ khít hầu dưới?

  • TK thiệt hầu

  • TK thanh quản trên

  • TK quặt ngược thanh quản

  • Thần kinh hạ thiệt


97

Xoang nào sau đây KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?

  • Xoang hàm.

  • Xoang trán.

  • Xoang sàng trước.

  • Xoang bướm.


98

Thành trên của hầu mũi là nền sọ (vòm họng), có tuyến hạnh nhân gì?

  • Hạnh nhân vòi

  • Hạnh nhân hầu

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân lưỡi


99

Ở 2 thành bên của hầu miệng có tuyến hạnh nhân gì?

  • Hạnh nhân vòi

  • Hạnh nhân hầu

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạnh nhân lưỡi


100

Phía dưới thanh quản thông với khí quản, phía trên trước có sụn nào?

  • Sụn giáp

  • Sụn nắp

  • Cung sụn nhẫn

  • Sụn phiễu


101

Vị trí thanh quản nằm ở giữa cổ, dưới xương móng, trên khí quản, tương ứng từ đốt sống cổ nào?

  • Đốt sống cổ 2 đến 4

  • Đốt sống cổ 3 đến 5

  • Đốt sống cổ 4 đến 6.

  • Đốt sống cổ 5 đến 7.


102

Thành trên ổ miệng là phần nào?

  • Xương mũi và xương sàng.

  • Xoăn mũi dưới và xương bướm.

  • Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm.

  • Xương hàm dưới và xương móng


103

Thành dưới của ổ miệng (nền miệng) là phần nào?

  • Xương hàm trên, lưỡi và vùng dưới lưỡi.

  • Xương móng, lưỡi và vùng dưới lưỡi.

  • Xương hàm dưới, lưỡi và vùng dưới lưỡi.

  • Xương khẩu cái, lưỡi và vùng dưới lưỡi.


104

Giữa 2 cung khẩu cái lưỡi và khẩu cái hầu là hố hạnh nhân chứa tuyến nào?

  • Hạnh nhân hầu.

  • Hạnh nhân khẩu cái.

  • Hạnh nhân vòi.

  • Hạnh nhân lưỡi.


105

Thần kinh nào vận động bài tiết tuyến nước bọt mang tai?

  • Thần kinh VII

  • Thần kinh VII’

  • Thần kinh IX

  • Thần kinh X


106

Thành phần nào sau đây qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?

  • Cơ nâng màng khẩu cái

  • Vòi tai

  • Thần kinh hạ thiệt

  • Thần kinh thiệt hầu


107

Thành phần nào sau đây qua khe giữa cơ khít hầu trên và cơ khít hầu giữa?

  • Cơ nâng màng khẩu cái

  • Cơ vòi hầu

  • Thần kinh hạ thiệt

  • Thần kinh thiệt hầu


108

Tìm câu SAI khi nói về niêm mạc mũi.

  • Bao phủ tất cả các thành của hốc mũi và các xoang.

  • Niêm mạc mũi được chia làm 2 phần: Phần trên: là phần khứu giác, nơi tập trung tế bào thần kinh khứu giác (TK I).

  • Phần dưới, là phần hô hấp, có tuyến tiết dịch nhầy để tạo độ ẩm cho không khí, và có nhiều mao mạch để làm ấm không khí.

  • Phần hô hấp do thần kinh VII’ chi phối.


109

Tìm câu SAI khi nói về hầu.

  • Hầu là ngã tư của đường hô hấp và tiêu hóa.

  • Cấu tạo bởi 1 ống xơ và cơ, đi từ nền sọ đến đốt sống cổ 6, nối tiếp với thực quản.

  • Hầu dài 15 cm, rộng nhất ở thực quản (5 cm), hẹp nhất ở nền sọ (2 cm).

  • Chia 3 phần: hầu mũi, hầu miệng, hầu thanh quản


110

Thành phần nào sau đây qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới?

  • Nhánh ngoài TK thanh quản trên

  • Nhánh trong TK thanh quản trên

  • Nhánh thần kinh thiệt hầu

  • Nhánh TK quặt ngược thanh quản


111

Vách ngăn mũi được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?

  • Mảnh thẳng xương sàng, xương lệ, xương bướm.

  • Sụn cánh mũi bé, xương gò má, xương bướm.

  • Sụn cánh mũi lớn, xương sàng và xương lá mía

  • Sụn vách mũi, mảnh thẳng xương sàng, xương lá mía.


112

Các xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên?

  • Xoang sàng trước và xoang bướm

  • Xoang sàng giữa và xoang bướm

  • Xoang sàng sau và xoang bướm

  • Xoang sàng trước và xoang trán


113

Xoang nào KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?

  • Xoang hàm

  • Xoang trán

  • Xoang sàng giữa

  • Xoang sàng sau


114

Động mạch nào cấp máu cho phần trước của ổ mũi?

  • Động mạch bướm khẩu cái

  • ĐM khẩu cái xuống

  • ĐM sàng trước và sau

  • ĐM môi trên


115

Động mạch nào cấp máu cho phần sau của ổ mũi?

  • Động mạch bướm khẩu cái

  • ĐM khẩu cái xuống

  • ĐM sàng trước và sau

  • ĐM môi trên


116

Động mạch nào cấp máu cho thành ngoài và trong ổ mũi?

  • Động mạch bướm khẩu cái

  • ĐM khẩu cái xuống

  • ĐM sàng trước và sau

  • ĐM môi trên


117

Động mạch nào cấp máu cho phần trước của vách mũi?

  • Động mạch bướm khẩu cái

  • ĐM khẩu cái xuống

  • ĐM sàng trước và sau

  • ĐM môi trên


118

Phần nào chui qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?

  • Vòi tai và động mạch khẩu cái lên

  • Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)

  • Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trên

  • TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới


119

Phần nào chui qua khe giữa cơ khít hầu trên và cơ khít hầu giữa?

  • Vòi tai và động mạch khẩu cái lên

  • Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)

  • Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trên

  • TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới


120

Phần nào chui qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới?

  • Vòi tai và động mạch khẩu cái lên

  • Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)

  • Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trên

  • TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới


121

Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và thực quản là gì?

  • Vòi tai và động mạch khẩu cái lên

  • Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)

  • Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trên

  • TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hệ Hô Hấp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/121
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đường hô hấp trên chia ra bao nhiêu phần?


2

Hầu chia ra bao nhiêu phần?


3

Đường hô hấp trên gồm có: mũi, hầu và phần nào nữa?


4

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của đường hô hấp trên?


5

2 dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi ngoài?


6

Hai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi trong?


7

Phần có lông và da ở phía trước ổ mũi gọi là gì?


8

Phần chuyển tiếp giữa da và niêm mạc trong ổ mũi gọi là gì?


9

Phần nào dẫn nước mắt đi từ túi lệ, đỗ vào ngách mũi dưới, làm ẩm niêm mạc mũi?


10

Dây thần kinh nào dẫn truyền mùi từ phần khứu giác niêm mạc mũi, lên hành khứu ở não?


11

Dây thần kinh nào nhận cảm giác đau trong ổ mũi?


12

Ở thành trên hầu mũi có tuyến hạnh nhân nào?


13

Ở thành bên hầu mũi có tuyến hạnh nhân nào?


14

Ở thành bên hầu miệng có tuyến hạnh nhân nào?


15

Ở thành trước hầu miệng có tuyến hạnh nhân nào?


16

Ở thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?


17

Ở thành trước của hầu mũi là thành phần nào?


18

Ở thành trên của hầu mũi là thành phần nào?


19

Ở thành sau của hầu mũi là thành phần nào?


20

Ở thành bên của hầu miệng là thành phần nào?


21

Ở thành trên của hầu miệng là thành phần nào?


22

Ở thành trước của hầu miệng là thành phần nào?


23

Ở thành sau của hầu miệng là thành phần nào?


24

Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?


25

Dây thần kinh nào vận động cho hầu hết các cơ thanh quản, khi bị tổn thương sẽ gây khàn giọng?


26

Dây thần kinh nào cảm giác rễ lưỡi và phần trên nắp thanh môn, khi bị tổn thương sẽ gây nuốt sặc?


27

Dây thần kinh nào cảm giác nửa trên thanh quản?


28

Dây thần kinh nào cảm giác nửa dưới thanh quản?


29

Xoang sàng được chia làm 3 nhóm, nằm 2 bên ổ mũi gồm bao nhiêu xoang?


30

Nhóm xoang sàng trước và xoang trán đổ vào ngách mũi nào?


31

Nhóm xoang sàng giữa và xoang hàm, đổ vào ngách mũi nào?


32

Nhóm xoang sàng sau và xoang bướm, đổ vào ngách mũi nào?


33

Xoang nào nằm ở thành trên của hầu mũi, và trước phần nền xương chẩm?


34

Xoang nào lớn nhất trong các xoang cạnh mũi?


35

Xoang hàm đổ vào ngách mũi nào?


36

Xoang trán đổ vào ngách mũi nào?


37

Hai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi ngoài?


38

Hai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi trong?


39

Phần nào dẫn nước mắt đi từ túi lệ, đổ vào ngách mũi dưới?


40

Dây thần kinh nào cảm giác khứu giác phía trong mũi?


41

Ở thành sau của hầu miệng là thành phần nào?


42

Ở thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?


43

Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?


44

Chiều dài của hầu là bao nhiêu cm?


45

Phần nào của hầu rộng nhất?


46

Phần nào của hầu hẹp nhất?


47

Thành trước của hầu mũi là thành phần nào?


48

Thành sau của hầu mũi là thành phần nào?


49

Thành trên của hầu mũi là thành phần nào?


50

Thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?


51

Thành sau của hầu miệng là thành phần nào?


52

Thành trước của hầu miệng là thành phần nào?


53

Thành trên của hầu miệng là thành phần nào?


54

Thành dưới của hầu miệng là thành phần nào?


55

Hạnh nhân hầu nằm ở thành nào của hầu mũi?


56

Hạnh nhân khẩu cái (Amydal) nằm ở thành nào của hầu miệng?


57

Sụn đầu tiên của thanh quản là sụn nào?


58

Giữa 2 tuyến hạnh nhân khẩu cái là phần nào của hầu miệng?


59

Dây thần kinh thiệt hầu (IX), cảm giác phần nào của hầu?


60

Dây thần kinh thanh quản trên, cảm giác phần nào?


61

Dây thần kinh quặt ngược thanh quản, cảm giác phần nào?


62

Dây thần kinh nào vận động cơ nhẫn giáp?


63

Cơ nào liên quan 1/3 trên thực quản?


64

Thanh quản đi từ xương móng đến sụn nhẫn, tương ứng với đốt sống cổ mấy?


65

Thanh quản ở nam dài bao nhiêu cm?


66

Lồi thanh quản nằm ở sụn nào?


67

Hai mảnh sụn giáp của nam hợp lại tạo thành 1 góc bao nhiêu độ?


68

Dây thanh âm căng từ sụn nào đến sụn nào?


69

Giữa nếp thanh âm và nếp tiền đình gọi là gì?


70

Vòi tai nằm dưới nền sọ, xuyên qua cơ nào?


71

Dây thần kinh nào cảm giác cho da mũi ngoài?


72

Dây thần kinh nào chi phối cho mũi trong?


73

Tuyến hạnh nhân nào nằm ở xung quanh lỗ hầu vòi tai?


74

Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?


75

Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm, nằm ở thành nào của ổ mũi?


76

Vách mũi được tạo bởi 2 xương nào?


77

Ở 2 thành bên ổ mũi có bao nhiêu xương xoăn mũi?


78

Xoang sàng chia 3 nhóm: xoang sàng trước, giữa và sau, nhóm xoang sàng trước và giữa cùng đỗ vào ngách mũi nào?


79

Xoang bướm cùng với xoang nào đỗ vào ngách mũi trên?


80

Xoang sàng trước, xoang sàng giữa, xoang trán và xoang nào đỗ vào ngách mũi giữa?


81

Ở 2 thành bên ổ mũi có bao nhiêu ngách mũi?


82

Xoang bướm và xoang sàng sau, cùng đỗ vào ngách mũi nào?


83

Xoang trán đỗ vào ngách mũi nào?


84

Xoang sàng sau và xoang bướm đỗ vào ngách mũi nào?


85

Nơi tập trung tế bào thần kinh khứu giác nằm ở phần nào của ổ mũi?


86

Phần có da và lông mũi để cản bụi gọi là gì?


87

Nhận cảm giác đau của ổ mũi là thần kinh nào?


88

Nhận và dẫn truyền mùi, đi từ phần khứu niêm mạc mũi, đến hành khứu ở não, là thần kinh nào?


89

Ống nào sau đây đỗ vào ngách mũi dưới?


90

Hạnh nhân khẩu cái (Amydal) nằm ở thành nào hầu miệng?


91

Tìm câu SAI khi nói về hệ hô hấp.


92

Xoang nào KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?


93

Cơ nào sau đây khi co sẽ làm đóng thanh môn?


94

Cơ nào sau đây khi co sẽ làm mở thanh môn?


95

Thành phần nào sau đây qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?


96

Thần kinh nào sau đây chui qua khe dưới cơ khít hầu dưới?


97

Xoang nào sau đây KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?


98

Thành trên của hầu mũi là nền sọ (vòm họng), có tuyến hạnh nhân gì?


99

Ở 2 thành bên của hầu miệng có tuyến hạnh nhân gì?


100

Phía dưới thanh quản thông với khí quản, phía trên trước có sụn nào?


101

Vị trí thanh quản nằm ở giữa cổ, dưới xương móng, trên khí quản, tương ứng từ đốt sống cổ nào?


102

Thành trên ổ miệng là phần nào?


103

Thành dưới của ổ miệng (nền miệng) là phần nào?


104

Giữa 2 cung khẩu cái lưỡi và khẩu cái hầu là hố hạnh nhân chứa tuyến nào?


105

Thần kinh nào vận động bài tiết tuyến nước bọt mang tai?


106

Thành phần nào sau đây qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?


107

Thành phần nào sau đây qua khe giữa cơ khít hầu trên và cơ khít hầu giữa?


108

Tìm câu SAI khi nói về niêm mạc mũi.


109

Tìm câu SAI khi nói về hầu.


110

Thành phần nào sau đây qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới?


111

Vách ngăn mũi được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?


112

Các xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên?


113

Xoang nào KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?


114

Động mạch nào cấp máu cho phần trước của ổ mũi?


115

Động mạch nào cấp máu cho phần sau của ổ mũi?


116

Động mạch nào cấp máu cho thành ngoài và trong ổ mũi?


117

Động mạch nào cấp máu cho phần trước của vách mũi?


118

Phần nào chui qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?


119

Phần nào chui qua khe giữa cơ khít hầu trên và cơ khít hầu giữa?


120

Phần nào chui qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới?


121

Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và thực quản là gì?


Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hệ Hô Hấp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hệ Hô Hấp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hệ Hô Hấp

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đường hô hấp trên chia ra bao nhiêu phần?

2 phần

3 phần

4 phần

5 phần

Câu 2:

Hầu chia ra bao nhiêu phần?

2 phần

3 phần

4 phần

5 phần

Câu 3:

Đường hô hấp trên gồm có: mũi, hầu và phần nào nữa?

Hầu mũi

Hầu miệng

Hầu thanh quản

Khí quản

Câu 4:

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của đường hô hấp trên?

Dẫn khí

Làm ẩm không khí

Làm ẩm không khí

Trao đổi khí

Câu 5:

2 dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi ngoài?

Thần kinh I và V2

Thần kinh V1 và V2

Thần kinh V2 và V3

Thần kinh IV và VI

Câu 6:

Hai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi trong?

Thần kinh I và V2

Thần kinh V1 và V2

Thần kinh V2 và V3

Thần kinh IV và VI

Câu 7:

Phần có lông và da ở phía trước ổ mũi gọi là gì?

Lỗ mũi trước

Tiền đình mũi

Thềm mũi

Xoăn mũi dưới

Câu 8:

Phần chuyển tiếp giữa da và niêm mạc trong ổ mũi gọi là gì?

Lỗ mũi trước

Tiền đình mũi

Thềm mũi

Xoăn mũi dưới

Câu 9:

Phần nào dẫn nước mắt đi từ túi lệ, đỗ vào ngách mũi dưới, làm ẩm niêm mạc mũi?

Ống tuyến mang tai

Ống lệ mũi

Ống cánh tay

Ống cổ tay

Câu 10:

Dây thần kinh nào dẫn truyền mùi từ phần khứu giác niêm mạc mũi, lên hành khứu ở não?

Thần kinh số I

Thần kinh V1

Thần kinh V2

Thần kinh V3

Câu 11:

Dây thần kinh nào nhận cảm giác đau trong ổ mũi?

Thần kinh số I

Thần kinh V1

Thần kinh V2

Thần kinh V3

Câu 12:

Ở thành trên hầu mũi có tuyến hạnh nhân nào?

Hạnh nhân vòi

Hạnh nhân hầu

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân lưỡi

Câu 13:

Ở thành bên hầu mũi có tuyến hạnh nhân nào?

Hạnh nhân vòi

Hạnh nhân hầu

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân lưỡi

Câu 14:

Ở thành bên hầu miệng có tuyến hạnh nhân nào?

Hạnh nhân vòi

Hạnh nhân hầu

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân lưỡi

Câu 15:

Ở thành trước hầu miệng có tuyến hạnh nhân nào?

Hạnh nhân vòi

Hạnh nhân hầu

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân lưỡi

Câu 16:

Ở thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?

Lỗ mũi sau

Khẩu cái mềm

Phần nền xương chẩm

Đốt sống cổ 1 và 2

Câu 17:

Ở thành trước của hầu mũi là thành phần nào?

Lỗ mũi sau

Khẩu cái mềm

Phần nền xương chẩm

Đốt sống cổ 1 và 2

Câu 18:

Ở thành trên của hầu mũi là thành phần nào?

Lỗ mũi sau

Khẩu cái mềm

Phần nền xương chẩm

Đốt sống cổ 1 và 2

Câu 19:

Ở thành sau của hầu mũi là thành phần nào?

Lỗ mũi sau

Khẩu cái mềm

Phần nền xương chẩm

Đốt sống cổ 1 và 2

Câu 20:

Ở thành bên của hầu miệng là thành phần nào?

Khẩu cái mềm

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân lưỡi

Đốt sống cổ 3 và 4

Câu 21:

Ở thành trên của hầu miệng là thành phần nào?

Khẩu cái mềm

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân lưỡi

Đốt sống cổ 3 và 4

Câu 22:

Ở thành trước của hầu miệng là thành phần nào?

Khẩu cái mềm

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân lưỡi

Đốt sống cổ 3 và 4

Câu 23:

Ở thành sau của hầu miệng là thành phần nào?

Khẩu cái mềm

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân lưỡi

Đốt sống cổ 3 và 4

Câu 24:

Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?

Thành trên

Thành bên

Thành trước

Thành dưới

Câu 25:

Dây thần kinh nào vận động cho hầu hết các cơ thanh quản, khi bị tổn thương sẽ gây khàn giọng?

Thần kinh VII

Thần kinh IX

Thần kinh thanh quản trên

Thần kinh quặt ngược thanh quản

Câu 26:

Dây thần kinh nào cảm giác rễ lưỡi và phần trên nắp thanh môn, khi bị tổn thương sẽ gây nuốt sặc?

Thần kinh IX

Thần kinh X

Thần kinh thanh quản trên

Thần kinh thanh quản dưới

Câu 27:

Dây thần kinh nào cảm giác nửa trên thanh quản?

Thần kinh IX

Thần kinh X

Thần kinh thanh quản trên

Thần kinh thanh quản dưới

Câu 28:

Dây thần kinh nào cảm giác nửa dưới thanh quản?

Thần kinh IX

Thần kinh X

Thần kinh thanh quản trên

Thần kinh quặt ngược thanh quản

Câu 29:

Xoang sàng được chia làm 3 nhóm, nằm 2 bên ổ mũi gồm bao nhiêu xoang?

1 đến 3 xoang

3 đến 18 xoang

18 đến 25 xoang

25 đến 30 xoang

Câu 30:

Nhóm xoang sàng trước và xoang trán đổ vào ngách mũi nào?

Ngách mũi trên cùng

Ngách mũi trên

Ngách mũi giữa

Ngách mũi dưới

Câu 31:

Nhóm xoang sàng giữa và xoang hàm, đổ vào ngách mũi nào?

Ngách mũi trên cùng

Ngách mũi trên

Ngách mũi giữa

Ngách mũi dưới

Câu 32:

Nhóm xoang sàng sau và xoang bướm, đổ vào ngách mũi nào?

Ngách mũi trên cùng

Ngách mũi trên

Ngách mũi giữa

Ngách mũi dưới

Câu 33:

Xoang nào nằm ở thành trên của hầu mũi, và trước phần nền xương chẩm?

Xoang hàm

Xoang sàng

Xoang bướm

Xoang trán

Câu 34:

Xoang nào lớn nhất trong các xoang cạnh mũi?

Xoang trán

Xoang hàm

Xoang sàng

Xoang bướm

Câu 35:

Xoang hàm đổ vào ngách mũi nào?

Ngách mũi trên cùng

Ngách mũi trên

Ngách mũi giữa

Ngách mũi dưới

Câu 36:

Xoang trán đổ vào ngách mũi nào?

Ngách mũi trên cùng

Ngách mũi trên

Ngách mũi giữa

Ngách mũi dưới

Câu 37:

Hai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi ngoài?

Thần kinh I và V2

Thần kinh V1 và V2

Thần kinh V2 và V3

Thần kinh IV và VI

Câu 38:

Hai dây thần kinh nào cảm giác vùng mũi trong?

Thần kinh I và V2

Thần kinh V1 và V2

Thần kinh V2 và V3

Thần kinh IV và VI

Câu 39:

Phần nào dẫn nước mắt đi từ túi lệ, đổ vào ngách mũi dưới?

Ống tuyến mang tai

Ống lệ mũi

Ống cánh tay

Ống cổ tay

Câu 40:

Dây thần kinh nào cảm giác khứu giác phía trong mũi?

Thần kinh số I

Thần kinh V1

Thần kinh V2

Thần kinh V3

Câu 41:

Ở thành sau của hầu miệng là thành phần nào?

Khẩu cái mềm

Hạnh nhân khẩu cái

Rễ lưỡi

Đốt sống cổ 3 và 4

Câu 42:

Ở thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?

Khẩu cái mềm

Khẩu cái cứng

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân hầu

Câu 43:

Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?

Thành trên

Thành dưới

Thành bên

Thành trước

Câu 44:

Chiều dài của hầu là bao nhiêu cm?

10 cm

11 cm

12 cm

13 cm

Câu 45:

Phần nào của hầu rộng nhất?

Hầu mũi

Hầu miệng

Hầu thanh quản

Chỗ nối với thực quản

Câu 46:

Phần nào của hầu hẹp nhất?

Hầu mũi

Hầu miệng

Hầu thanh quản

Chỗ nối với thực quản

Câu 47:

Thành trước của hầu mũi là thành phần nào?

Phần nền xương chẩm

Lỗ mũi sau

Lưỡi gà

Đốt sống cổ 1, 2

Câu 48:

Thành sau của hầu mũi là thành phần nào?

Phần nền xương chẩm

Lỗ mũi sau

Lưỡi gà

Đốt sống cổ 1, 2

Câu 49:

Thành trên của hầu mũi là thành phần nào?

Phần nền xương chẩm

Lỗ mũi sau

Lưỡi gà

Đốt sống cổ 1, 2

Câu 50:

Thành dưới của hầu mũi là thành phần nào?

Phần nền xương chẩm

Lỗ mũi sau

Lưỡi gà

Đốt sống cổ 1, 2

Câu 51:

Thành sau của hầu miệng là thành phần nào?

Rễ lưỡi

Hố hạnh nhân

Lưỡi gà

Đốt sống cổ 3, 4

Câu 52:

Thành trước của hầu miệng là thành phần nào?

Rễ lưỡi

Hố hạnh nhân

Lưỡi gà

Đốt sống cổ 3, 4

Câu 53:

Thành trên của hầu miệng là thành phần nào?

Rễ lưỡi

Hố hạnh nhân

Khẩu cái mềm

Đốt sống cổ 3, 4

Câu 54:

Thành dưới của hầu miệng là thành phần nào?

Rễ lưỡi

Hố hạnh nhân

Lưỡi gà

Sụn nắp thanh môn

Câu 55:

Hạnh nhân hầu nằm ở thành nào của hầu mũi?

Thành trước

Thành sau

Thành trên

Thành dưới

Câu 56:

Hạnh nhân khẩu cái (Amydal) nằm ở thành nào của hầu miệng?

Thành trước

Thành sau

Thành bên

Thành dưới

Câu 57:

Sụn đầu tiên của thanh quản là sụn nào?

Sụn phễu

Sụn nắp

Sụn giáp

Sụn nhẫn

Câu 58:

Giữa 2 tuyến hạnh nhân khẩu cái là phần nào của hầu miệng?

Khẩu cái cứng

Khẩu cái mềm

Hạnh nhân lưỡi

Sụn nắp thanh môn

Câu 59:

Dây thần kinh thiệt hầu (IX), cảm giác phần nào của hầu?

Hầu mũi

Hầu miệng

Nửa trên thanh quản

Nửa dưới thanh quản

Câu 60:

Dây thần kinh thanh quản trên, cảm giác phần nào?

Hầu mũi

Hầu miệng

Nửa trên thanh quản

Nửa dưới thanh quản

Câu 61:

Dây thần kinh quặt ngược thanh quản, cảm giác phần nào?

Hầu mũi

Hầu miệng

Nửa trên thanh quản

Nửa dưới thanh quản

Câu 62:

Dây thần kinh nào vận động cơ nhẫn giáp?

Thần kinh thiệt hầu

Thần kinh hạ thiệt

Thần kinh thanh quản trên

Thần kinh quặt ngược thanh quản

Câu 63:

Cơ nào liên quan 1/3 trên thực quản?

Cơ khít hầu trên

Cơ khít hầu giữa

Cơ khít hầu dưới

Cơ trâm hầu

Câu 64:

Thanh quản đi từ xương móng đến sụn nhẫn, tương ứng với đốt sống cổ mấy?

Đốt sống cổ 1,2, 3.

Đốt sống cổ 2,3, 4.

Đốt sống cổ 4,5, 6.

Đốt sống cổ 5, 6, 7

Câu 65:

Thanh quản ở nam dài bao nhiêu cm?

3cm.

4cm.

5cm.

6cm.

Câu 66:

Lồi thanh quản nằm ở sụn nào?

Sụn nắp.

Sụn phễu.

Sụn giáp.

Sụn nhẫn.

Câu 67:

Hai mảnh sụn giáp của nam hợp lại tạo thành 1 góc bao nhiêu độ?

70 độ

80 độ

90 độ

100 độ

Câu 68:

Dây thanh âm căng từ sụn nào đến sụn nào?

Sụn nắp đến sụn phễu.

Sụn giáp đến sụn phễu.

Sụn nhẫn đến sụn phễu

Sụn sừng đến sụn phễu

Câu 69:

Giữa nếp thanh âm và nếp tiền đình gọi là gì?

Tiền đình thanh quản.

Ổ dưới thanh môn

Thung lũng nắp thanh môn

Thanh thất

Câu 70:

Vòi tai nằm dưới nền sọ, xuyên qua cơ nào?

Cơ khít hầu trên.

Cơ khít hầu giữa.

Cơ khít hầu dưới.

Cơ trâm hầu.

Câu 71:

Dây thần kinh nào cảm giác cho da mũi ngoài?

Thần kinh I và II

Thần kinh III và IV

Thần kinh V1 và V2

Thần kinh V và VII’

Câu 72:

Dây thần kinh nào chi phối cho mũi trong?

Thần kinh I, V1.

Thần kinh I, V2

Thần kinh I, V3

Thần kinh I, V

Câu 73:

Tuyến hạnh nhân nào nằm ở xung quanh lỗ hầu vòi tai?

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân hầu

Hạnh nhân vòi

Hạnh nhân lưỡi

Câu 74:

Lỗ hầu vòi tai nằm ở thành nào của hầu mũi?

Thành trên

Thành dưới

Thành sau

Thành bên

Câu 75:

Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm, nằm ở thành nào của ổ mũi?

Thành trên

Thành dưới

Thành trước

Thành sau

Câu 76:

Vách mũi được tạo bởi 2 xương nào?

Xương mũi, mảnh ngang xương sàng.

Xương lá mía, mảnh thẳng xương sàng.

Xương bướm, xương mũi.

Xương gò má, xương hàm trên.

Câu 77:

Ở 2 thành bên ổ mũi có bao nhiêu xương xoăn mũi?

không có xương xoăn.

1 xương xoăn

2 xương xoăn

3 xương xoăn

Câu 78:

Xoang sàng chia 3 nhóm: xoang sàng trước, giữa và sau, nhóm xoang sàng trước và giữa cùng đỗ vào ngách mũi nào?

Ngách mũi trên cùng.

Ngách mũi trên.

Ngách mũi giữa.

Ngách mũi dưới.

Câu 79:

Xoang bướm cùng với xoang nào đỗ vào ngách mũi trên?

Xoang sàng trước

Xoang sàng giữa

Xoang sàng sau

Xoang trán

Câu 80:

Xoang sàng trước, xoang sàng giữa, xoang trán và xoang nào đỗ vào ngách mũi giữa?

Xoang sàng sau

Xoang hàm

Xoang bướm

Xoang chũm

Câu 81:

Ở 2 thành bên ổ mũi có bao nhiêu ngách mũi?

2 ngách mũi

3 ngách mũi

4 ngách mũi

5 ngách mũi

Câu 82:

Xoang bướm và xoang sàng sau, cùng đỗ vào ngách mũi nào?

Ngách mũi trên cùng.

Ngách mũi trên.

Ngách mũi giữa.

Ngách mũi dưới.

Câu 83:

Xoang trán đỗ vào ngách mũi nào?

Ngách mũi trên cùng

Ngách mũi trên.

Ngách mũi giữa

Ngách mũi dưới

Câu 84:

Xoang sàng sau và xoang bướm đỗ vào ngách mũi nào?

Ngách mũi trên cùng

Ngách mũi trên.

Ngách mũi giữa

Ngách mũi dưới

Câu 85:

Nơi tập trung tế bào thần kinh khứu giác nằm ở phần nào của ổ mũi?

Thềm mũi.

Phần thở niêm mạc mũi

Phần khứu niêm mạc mũi

Tiền đình mũi.

Câu 86:

Phần có da và lông mũi để cản bụi gọi là gì?

Tiền đình mũi

Thềm mũi

Ngách mũi

Phần thở niêm mạc mũi.

Câu 87:

Nhận cảm giác đau của ổ mũi là thần kinh nào?

Thần kinh I

Thần kinh V1

Thần kinh V2

Thần kinh V3

Câu 88:

Nhận và dẫn truyền mùi, đi từ phần khứu niêm mạc mũi, đến hành khứu ở não, là thần kinh nào?

Thần kinh I

Thần kinh V1

Thần kinh V2

Thần kinh V3

Câu 89:

Ống nào sau đây đỗ vào ngách mũi dưới?

Ống tiểu lệ quản trên.

Ống tiểu lệ quản dưới

Ống lệ mũi

Ống tuyến lệ.

Câu 90:

Hạnh nhân khẩu cái (Amydal) nằm ở thành nào hầu miệng?

Thành trên

Thành dưới

Thành trước

Thành bên

Câu 91:

Tìm câu SAI khi nói về hệ hô hấp.

Hệ hô hấp gồm 2 phần: đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới

Đường hô hấp trên gồm: mũi, hầu, thanh quản.

Chức năng: dẫn khí, làm ấm và ẩm không khí.

Đường hô hấp dưới gồm: Khí quản và 2 phổi.

Chức năng: Trao đổi khí.

Câu 92:

Xoang nào KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?

Xoang hàm

Xoang trán

Xoang sàng trước

Xoang sàng sau

Câu 93:

Cơ nào sau đây khi co sẽ làm đóng thanh môn?

Cơ nhẫn phiễu bên.

Cơ nhẫn phiễu sau.

Cơ giáp phiễu

Cơ giáp nhẫn

Câu 94:

Cơ nào sau đây khi co sẽ làm mở thanh môn?

Cơ nhẫn phiễu bên.

Cơ nhẫn phiễu sau

Cơ giáp phiễu

Cơ giáp nhẫn

Câu 95:

Thành phần nào sau đây qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?

Thần kinh hạ thiệt

Động mạch lưỡi

Cơ trâm móng

Vòi tai

Câu 96:

Thần kinh nào sau đây chui qua khe dưới cơ khít hầu dưới?

TK thiệt hầu

TK thanh quản trên

TK quặt ngược thanh quản

Thần kinh hạ thiệt

Câu 97:

Xoang nào sau đây KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?

Xoang hàm.

Xoang trán.

Xoang sàng trước.

Xoang bướm.

Câu 98:

Thành trên của hầu mũi là nền sọ (vòm họng), có tuyến hạnh nhân gì?

Hạnh nhân vòi

Hạnh nhân hầu

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân lưỡi

Câu 99:

Ở 2 thành bên của hầu miệng có tuyến hạnh nhân gì?

Hạnh nhân vòi

Hạnh nhân hầu

Hạnh nhân khẩu cái

Hạnh nhân lưỡi

Câu 100:

Phía dưới thanh quản thông với khí quản, phía trên trước có sụn nào?

Sụn giáp

Sụn nắp

Cung sụn nhẫn

Sụn phiễu

Câu 101:

Vị trí thanh quản nằm ở giữa cổ, dưới xương móng, trên khí quản, tương ứng từ đốt sống cổ nào?

Đốt sống cổ 2 đến 4

Đốt sống cổ 3 đến 5

Đốt sống cổ 4 đến 6.

Đốt sống cổ 5 đến 7.

Câu 102:

Thành trên ổ miệng là phần nào?

Xương mũi và xương sàng.

Xoăn mũi dưới và xương bướm.

Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm.

Xương hàm dưới và xương móng

Câu 103:

Thành dưới của ổ miệng (nền miệng) là phần nào?

Xương hàm trên, lưỡi và vùng dưới lưỡi.

Xương móng, lưỡi và vùng dưới lưỡi.

Xương hàm dưới, lưỡi và vùng dưới lưỡi.

Xương khẩu cái, lưỡi và vùng dưới lưỡi.

Câu 104:

Giữa 2 cung khẩu cái lưỡi và khẩu cái hầu là hố hạnh nhân chứa tuyến nào?

Hạnh nhân hầu.

Hạnh nhân khẩu cái.

Hạnh nhân vòi.

Hạnh nhân lưỡi.

Câu 105:

Thần kinh nào vận động bài tiết tuyến nước bọt mang tai?

Thần kinh VII

Thần kinh VII’

Thần kinh IX

Thần kinh X

Câu 106:

Thành phần nào sau đây qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?

Cơ nâng màng khẩu cái

Vòi tai

Thần kinh hạ thiệt

Thần kinh thiệt hầu

Câu 107:

Thành phần nào sau đây qua khe giữa cơ khít hầu trên và cơ khít hầu giữa?

Cơ nâng màng khẩu cái

Cơ vòi hầu

Thần kinh hạ thiệt

Thần kinh thiệt hầu

Câu 108:

Tìm câu SAI khi nói về niêm mạc mũi.

Bao phủ tất cả các thành của hốc mũi và các xoang.

Niêm mạc mũi được chia làm 2 phần: Phần trên: là phần khứu giác, nơi tập trung tế bào thần kinh khứu giác (TK I).

Phần dưới, là phần hô hấp, có tuyến tiết dịch nhầy để tạo độ ẩm cho không khí, và có nhiều mao mạch để làm ấm không khí.

Phần hô hấp do thần kinh VII’ chi phối.

Câu 109:

Tìm câu SAI khi nói về hầu.

Hầu là ngã tư của đường hô hấp và tiêu hóa.

Cấu tạo bởi 1 ống xơ và cơ, đi từ nền sọ đến đốt sống cổ 6, nối tiếp với thực quản.

Hầu dài 15 cm, rộng nhất ở thực quản (5 cm), hẹp nhất ở nền sọ (2 cm).

Chia 3 phần: hầu mũi, hầu miệng, hầu thanh quản

Câu 110:

Thành phần nào sau đây qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới?

Nhánh ngoài TK thanh quản trên

Nhánh trong TK thanh quản trên

Nhánh thần kinh thiệt hầu

Nhánh TK quặt ngược thanh quản

Câu 111:

Vách ngăn mũi được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?

Mảnh thẳng xương sàng, xương lệ, xương bướm.

Sụn cánh mũi bé, xương gò má, xương bướm.

Sụn cánh mũi lớn, xương sàng và xương lá mía

Sụn vách mũi, mảnh thẳng xương sàng, xương lá mía.

Câu 112:

Các xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi trên?

Xoang sàng trước và xoang bướm

Xoang sàng giữa và xoang bướm

Xoang sàng sau và xoang bướm

Xoang sàng trước và xoang trán

Câu 113:

Xoang nào KHÔNG đỗ vào ngách mũi giữa?

Xoang hàm

Xoang trán

Xoang sàng giữa

Xoang sàng sau

Câu 114:

Động mạch nào cấp máu cho phần trước của ổ mũi?

Động mạch bướm khẩu cái

ĐM khẩu cái xuống

ĐM sàng trước và sau

ĐM môi trên

Câu 115:

Động mạch nào cấp máu cho phần sau của ổ mũi?

Động mạch bướm khẩu cái

ĐM khẩu cái xuống

ĐM sàng trước và sau

ĐM môi trên

Câu 116:

Động mạch nào cấp máu cho thành ngoài và trong ổ mũi?

Động mạch bướm khẩu cái

ĐM khẩu cái xuống

ĐM sàng trước và sau

ĐM môi trên

Câu 117:

Động mạch nào cấp máu cho phần trước của vách mũi?

Động mạch bướm khẩu cái

ĐM khẩu cái xuống

ĐM sàng trước và sau

ĐM môi trên

Câu 118:

Phần nào chui qua khe giữa nền sọ và cơ khít hầu trên?

Vòi tai và động mạch khẩu cái lên

Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)

Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trên

TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới

Câu 119:

Phần nào chui qua khe giữa cơ khít hầu trên và cơ khít hầu giữa?

Vòi tai và động mạch khẩu cái lên

Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)

Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trên

TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới

Câu 120:

Phần nào chui qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới?

Vòi tai và động mạch khẩu cái lên

Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)

Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trên

TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới

Câu 121:

Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và thực quản là gì?

Vòi tai và động mạch khẩu cái lên

Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu (IX)

Nhánh trong của TK thanh quản trên và đm thanh quản trên

TK quặt ngược thanh quản và đm thanh quản dưới

Scroll to top