Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hốc Miệng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 29 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu bệnh
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hốc Miệng là đề ôn tập thuộc môn Giải phẫu bệnh, một học phần chuyên sâu trong chương trình đào tạo ngành Y khoa tại Trường Đại học Y Dược TP.HCM (UMP – University of Medicine and Pharmacy HCMC). Đề được biên soạn bởi ThS. Nguyễn Minh Quang, giảng viên Khoa Giải phẫu – Bệnh lý, nhằm giúp sinh viên hệ thống hóa kiến thức về cấu trúc và bệnh lý của hốc miệng. Nội dung đề bao gồm các chủ đề như tổn thương niêm mạc miệng, viêm lợi – viêm nướu, loét miệng, u lành và u ác vùng hốc miệng, viêm amidan – áp xe miệng – hầu, giúp người học củng cố kiến thức phục vụ học tập và kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ môn Giải phẫu bệnh.

Được biên soạn theo chuẩn của một bộ đề trắc nghiệm đại học, Trắc NghiệmGiải Phẫu Bệnh gồm các câu hỏi được phân loại theo từng chuyên đề, từ cơ bản đến chuyên sâu, đi kèm đáp án và lời giải chi tiết. Tài liệu này không chỉ phù hợp cho sinh viên Đại học Y Dược TP.HCM mà còn hỗ trợ cả sinh viên ngành Y – Dược tại các trường khác. Hiện đề đã được đăng tải trên dethitracnghiem.vn, nơi người học có thể làm bài không giới hạn, lưu kết quả và theo dõi tiến trình ôn luyện qua biểu đồ phân tích thông minh, giúp tối ưu hiệu quả ôn thi môn Giải phẫu bệnh.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cơ nào không thuộc cơ khẩu cái mềm?

  • Cơ lưỡi gà

  • Cơ khẩu cái hầu

  • Cơ nâng màn khẩu cái

  • Cơ ngang lưỡi


2

Tuyến nước bọt lớn nhất là?

  • TNB dưới lưỡi

  • TNB dưới hàm

  • TNB mang tai


3

Thần kinh vận động cho các cơ lưỡi

  • Dây thần kinh tiền đình ốc tai

  • Dây thần kinh mặt

  • Dây thần kinh phụ

  • Dây thần kinh hạ thiệt


4

Cơ không thuộc nhóm cơ nhai

  • Cơ mút

  • Cơ nhai

  • Cơ thái dương

  • Cơ chân bướm trong


5

Răng tiền cối thứ nhất hàm trên có mấy chân răng?

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


6

Lỗ đổ của tuyến nước bọt mang tai nằm ở?

  • Đối diện răng cối thứ 2 hàm trên

  • Ngay kế bên hãm lưỡi

  • Đối diện răng tiền cối thứ 2

  • Hãm môi trên


7

Nhánh bên của động mạch lưỡi

  • Nhánh trên móng

  • Động mạch dưới lưỡi

  • Động mạch lưng lưỡi

  • A và B


8

Số câu nói sai khi nói về động mạch lưỡi: 1. Phát sinh từ phía sau động mạch cảnh ngoài; 2. Động mạch lưỡi bắt chéo thần kinh hạ thiệt 3 lần; 3. Tách ở phía trên động mạch giáp trên; 4. Động mạch lưỡi sâu cung cấp máu cho phần di động của lưỡi

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


9

Cơ nào thuộc nhóm cơ nội tại của lưỡi

  • Cơ ngang lưỡi

  • Cơ cằm lưỡi

  • Cơ móng lưỡi

  • Cơ sụn lưỡi


10

Công thức răng vĩnh viễn

  • Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối 2/2

  • Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2, Cối lớn 3/3

  • Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 1/1, Cối lớn 3/3

  • Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2, Cối lớn 2/2


11

Mạc tuyến mang tai được cấu tạo từ

  • Lá nông mạc cổ

  • Mạc thái dương

  • Lá trước khí quản

  • Bao cảnh


12

Tìm một tổ chức bạch huyết không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer:

  • Hạnh nhân khẩu cái

  • Hạch góc hàm

  • Hạnh nhân hầu (AV)

  • Amidan vòi


13

Đâu là hạnh nhân đôi

  • Hạnh nhân hầu

  • Hạnh nhân lưỡi

  • Hạnh nhân vòi

  • Hạnh nhân khẩu cái


14

Cơ nào chia tuyến nước bọt dưới hàm thành cực trên và cực dưới

  • Cơ cằm móng

  • Cơ hàm móng

  • Cơ trâm móng

  • Cơ dọc lưỡi dưới


15

Thuốc Nitroglycerin được sử dụng để điều trị bệnh tim mạch được dùng ở dạng ngậm dưới lưỡi hoặc dạng xịt. Vậy việc ngậm dưới lưỡi có tác dụng gì?

  • Tuyến nước bọt đổ vào, enzyme của nó làm thuốc tan nhanh

  • Dưới lưỡi có nhiều mạch máu hấp thu thuốc nhanh

  • Các cơ lưỡi hoạt động nhiều nên thuốc tan nhanh

  • Nhiệt độ vùng dưới lưỡi cao hơn khoang miệng sẽ tác động đến thuốc


16

Phát biểu nào sai trong các câu sau đây

  • Rãnh tận cùng hình chữ V quay ra phía trước

  • Rãnh tận cùng phân chia lưỡi thành hai phần là lưng và rễ

  • Niêm mạc lưỡi có 5-6 loại nhú

  • Ống tiết nước bọt dưới hàm nằm ở hai bên hãm lưỡi


17

Lưỡi dính vào nếp thanh môn bởi bao nhiêu nếp

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


18

Chi tiết gì phân chia cơ lưỡi làm hai nhóm trái và phải

  • Xương móng

  • Cân lưỡi

  • Vách lưỡi

  • Cơ trâm lưỡi


19

Mạch máu cung cấp cho răng tách ra từ

  • Động mạch dưới lưỡi

  • Động mạch chân bướm khẩu cái

  • Động mạch hầu lên

  • Động mạch huyệt răng trên và dưới


20

Thần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác chung và vị giác của 2/3 trước lưỡi?

  • Thần kinh hạ thiệt (XII)

  • Thần kinh thiệt hầu (IX)

  • Thần kinh thanh quản trên

  • Thần kinh lưỡi (nhánh của V3) và Thừng nhĩ (nhánh của VII)


21

Lớp ngoài cùng, bao bọc thân răng và là mô cứng nhất trong cơ thể là?

  • Men răng

  • Ngà răng

  • Tủy răng

  • Xê-măng (Cementum)


22

Cơ nào có chức năng chính là khép và chu môi, được ví như “cơ của nụ hôn”?

  • Cơ mút

  • Cơ cằm

  • Cơ vòng môi

  • Cơ nâng môi trên


23

Ống Wharton là ống bài xuất của tuyến nước bọt nào và đổ vào đâu?

  • Tuyến mang tai, đổ vào tiền đình miệng

  • Tuyến dưới hàm, đổ vào cục dưới lưỡi

  • Tuyến dưới lưỡi, đổ vào nhiều lỗ nhỏ trên nếp dưới lưỡi

  • Tuyến mang tai, đổ vào sàn miệng


24

Về mặt giải phẫu bệnh, vị trí nào sau đây có tỷ lệ ung thư biểu mô tế bào gai ở khoang miệng cao nhất?

  • Bờ bên của lưỡi

  • Môi dưới

  • Sàn miệng

  • Vòm khẩu cái cứng


25

Công thức bộ răng sữa (răng tạm) ở trẻ em là?

  • Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2

  • Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối 2/2, Cối lớn 1/1

  • Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2, Cối lớn 3/3

  • Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối 2/2


26

Các nhánh thần kinh nào chủ yếu chịu trách nhiệm chi phối cảm giác cho khẩu cái cứng và khẩu cái mềm?

  • Các nhánh thần kinh mắt (V1)

  • Các nhánh thần kinh khẩu cái (từ thần kinh hàm trên V2)

  • Các nhánh thần kinh huyệt răng dưới (từ thần kinh hàm dưới V3)

  • Các nhánh của thần kinh mặt (VII)


27

Cấu trúc nào đóng vai trò là ranh giới ngăn cách giữa tiền đình miệng và ổ miệng chính thức?

  • Môi và má

  • Lưỡi và sàn miệng

  • Cung răng và lợi

  • Khẩu cái mềm và lưỡi gà


28

Khi khám một bệnh nhân bị tổn thương dây thần kinh hạ thiệt (XII) bên phải, dấu hiệu điển hình quan sát được là gì?

  • Khi lè lưỡi, đầu lưỡi sẽ lệch về bên phải (bên tổn thương)

  • Mất cảm giác vị giác 1/3 sau lưỡi bên phải

  • Không thể huýt sáo hoặc thổi lửa

  • Liệt các cơ nhai bên phải


29

Hệ bạch huyết của vùng sàn miệng và phần lớn thân lưỡi chủ yếu đổ về nhóm hạch nào đầu tiên?

  • Hạch mang tai

  • Hạch sau tai

  • Hạch dưới cằm

  • Hạch dưới hàm

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hốc Miệng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/29
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cơ nào không thuộc cơ khẩu cái mềm?


2

Tuyến nước bọt lớn nhất là?


3

Thần kinh vận động cho các cơ lưỡi


4

Cơ không thuộc nhóm cơ nhai


5

Răng tiền cối thứ nhất hàm trên có mấy chân răng?


6

Lỗ đổ của tuyến nước bọt mang tai nằm ở?


7

Nhánh bên của động mạch lưỡi


8

Số câu nói sai khi nói về động mạch lưỡi: 1. Phát sinh từ phía sau động mạch cảnh ngoài; 2. Động mạch lưỡi bắt chéo thần kinh hạ thiệt 3 lần; 3. Tách ở phía trên động mạch giáp trên; 4. Động mạch lưỡi sâu cung cấp máu cho phần di động của lưỡi


9

Cơ nào thuộc nhóm cơ nội tại của lưỡi


10

Công thức răng vĩnh viễn


11

Mạc tuyến mang tai được cấu tạo từ


12

Tìm một tổ chức bạch huyết không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer:


13

Đâu là hạnh nhân đôi


14

Cơ nào chia tuyến nước bọt dưới hàm thành cực trên và cực dưới


15

Thuốc Nitroglycerin được sử dụng để điều trị bệnh tim mạch được dùng ở dạng ngậm dưới lưỡi hoặc dạng xịt. Vậy việc ngậm dưới lưỡi có tác dụng gì?


16

Phát biểu nào sai trong các câu sau đây


17

Lưỡi dính vào nếp thanh môn bởi bao nhiêu nếp


18

Chi tiết gì phân chia cơ lưỡi làm hai nhóm trái và phải


19

Mạch máu cung cấp cho răng tách ra từ


20

Thần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác chung và vị giác của 2/3 trước lưỡi?


21

Lớp ngoài cùng, bao bọc thân răng và là mô cứng nhất trong cơ thể là?


22

Cơ nào có chức năng chính là khép và chu môi, được ví như “cơ của nụ hôn”?


23

Ống Wharton là ống bài xuất của tuyến nước bọt nào và đổ vào đâu?


24

Về mặt giải phẫu bệnh, vị trí nào sau đây có tỷ lệ ung thư biểu mô tế bào gai ở khoang miệng cao nhất?


25

Công thức bộ răng sữa (răng tạm) ở trẻ em là?


26

Các nhánh thần kinh nào chủ yếu chịu trách nhiệm chi phối cảm giác cho khẩu cái cứng và khẩu cái mềm?


27

Cấu trúc nào đóng vai trò là ranh giới ngăn cách giữa tiền đình miệng và ổ miệng chính thức?


28

Khi khám một bệnh nhân bị tổn thương dây thần kinh hạ thiệt (XII) bên phải, dấu hiệu điển hình quan sát được là gì?


29

Hệ bạch huyết của vùng sàn miệng và phần lớn thân lưỡi chủ yếu đổ về nhóm hạch nào đầu tiên?


Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hốc Miệng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hốc Miệng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Hốc Miệng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cơ nào không thuộc cơ khẩu cái mềm?

Cơ lưỡi gà

Cơ khẩu cái hầu

Cơ nâng màn khẩu cái

Cơ ngang lưỡi

Câu 2:

Tuyến nước bọt lớn nhất là?

TNB dưới lưỡi

TNB dưới hàm

TNB mang tai

Câu 3:

Thần kinh vận động cho các cơ lưỡi

Dây thần kinh tiền đình ốc tai

Dây thần kinh mặt

Dây thần kinh phụ

Dây thần kinh hạ thiệt

Câu 4:

Cơ không thuộc nhóm cơ nhai

Cơ mút

Cơ nhai

Cơ thái dương

Cơ chân bướm trong

Câu 5:

Răng tiền cối thứ nhất hàm trên có mấy chân răng?

1

2

3

4

Câu 6:

Lỗ đổ của tuyến nước bọt mang tai nằm ở?

Đối diện răng cối thứ 2 hàm trên

Ngay kế bên hãm lưỡi

Đối diện răng tiền cối thứ 2

Hãm môi trên

Câu 7:

Nhánh bên của động mạch lưỡi

Nhánh trên móng

Động mạch dưới lưỡi

Động mạch lưng lưỡi

A và B

Câu 8:

Số câu nói sai khi nói về động mạch lưỡi: 1. Phát sinh từ phía sau động mạch cảnh ngoài; 2. Động mạch lưỡi bắt chéo thần kinh hạ thiệt 3 lần; 3. Tách ở phía trên động mạch giáp trên; 4. Động mạch lưỡi sâu cung cấp máu cho phần di động của lưỡi

1

2

3

4

Câu 9:

Cơ nào thuộc nhóm cơ nội tại của lưỡi

Cơ ngang lưỡi

Cơ cằm lưỡi

Cơ móng lưỡi

Cơ sụn lưỡi

Câu 10:

Công thức răng vĩnh viễn

Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối 2/2

Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2, Cối lớn 3/3

Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 1/1, Cối lớn 3/3

Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2, Cối lớn 2/2

Câu 11:

Mạc tuyến mang tai được cấu tạo từ

Lá nông mạc cổ

Mạc thái dương

Lá trước khí quản

Bao cảnh

Câu 12:

Tìm một tổ chức bạch huyết không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer:

Hạnh nhân khẩu cái

Hạch góc hàm

Hạnh nhân hầu (AV)

Amidan vòi

Câu 13:

Đâu là hạnh nhân đôi

Hạnh nhân hầu

Hạnh nhân lưỡi

Hạnh nhân vòi

Hạnh nhân khẩu cái

Câu 14:

Cơ nào chia tuyến nước bọt dưới hàm thành cực trên và cực dưới

Cơ cằm móng

Cơ hàm móng

Cơ trâm móng

Cơ dọc lưỡi dưới

Câu 15:

Thuốc Nitroglycerin được sử dụng để điều trị bệnh tim mạch được dùng ở dạng ngậm dưới lưỡi hoặc dạng xịt. Vậy việc ngậm dưới lưỡi có tác dụng gì?

Tuyến nước bọt đổ vào, enzyme của nó làm thuốc tan nhanh

Dưới lưỡi có nhiều mạch máu hấp thu thuốc nhanh

Các cơ lưỡi hoạt động nhiều nên thuốc tan nhanh

Nhiệt độ vùng dưới lưỡi cao hơn khoang miệng sẽ tác động đến thuốc

Câu 16:

Phát biểu nào sai trong các câu sau đây

Rãnh tận cùng hình chữ V quay ra phía trước

Rãnh tận cùng phân chia lưỡi thành hai phần là lưng và rễ

Niêm mạc lưỡi có 5-6 loại nhú

Ống tiết nước bọt dưới hàm nằm ở hai bên hãm lưỡi

Câu 17:

Lưỡi dính vào nếp thanh môn bởi bao nhiêu nếp

1

2

3

4

Câu 18:

Chi tiết gì phân chia cơ lưỡi làm hai nhóm trái và phải

Xương móng

Cân lưỡi

Vách lưỡi

Cơ trâm lưỡi

Câu 19:

Mạch máu cung cấp cho răng tách ra từ

Động mạch dưới lưỡi

Động mạch chân bướm khẩu cái

Động mạch hầu lên

Động mạch huyệt răng trên và dưới

Câu 20:

Thần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác chung và vị giác của 2/3 trước lưỡi?

Thần kinh hạ thiệt (XII)

Thần kinh thiệt hầu (IX)

Thần kinh thanh quản trên

Thần kinh lưỡi (nhánh của V3) và Thừng nhĩ (nhánh của VII)

Câu 21:

Lớp ngoài cùng, bao bọc thân răng và là mô cứng nhất trong cơ thể là?

Men răng

Ngà răng

Tủy răng

Xê-măng (Cementum)

Câu 22:

Cơ nào có chức năng chính là khép và chu môi, được ví như “cơ của nụ hôn”?

Cơ mút

Cơ cằm

Cơ vòng môi

Cơ nâng môi trên

Câu 23:

Ống Wharton là ống bài xuất của tuyến nước bọt nào và đổ vào đâu?

Tuyến mang tai, đổ vào tiền đình miệng

Tuyến dưới hàm, đổ vào cục dưới lưỡi

Tuyến dưới lưỡi, đổ vào nhiều lỗ nhỏ trên nếp dưới lưỡi

Tuyến mang tai, đổ vào sàn miệng

Câu 24:

Về mặt giải phẫu bệnh, vị trí nào sau đây có tỷ lệ ung thư biểu mô tế bào gai ở khoang miệng cao nhất?

Bờ bên của lưỡi

Môi dưới

Sàn miệng

Vòm khẩu cái cứng

Câu 25:

Công thức bộ răng sữa (răng tạm) ở trẻ em là?

Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2

Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối 2/2, Cối lớn 1/1

Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối nhỏ 2/2, Cối lớn 3/3

Cửa 2/2, Nanh 1/1, Cối 2/2

Câu 26:

Các nhánh thần kinh nào chủ yếu chịu trách nhiệm chi phối cảm giác cho khẩu cái cứng và khẩu cái mềm?

Các nhánh thần kinh mắt (V1)

Các nhánh thần kinh khẩu cái (từ thần kinh hàm trên V2)

Các nhánh thần kinh huyệt răng dưới (từ thần kinh hàm dưới V3)

Các nhánh của thần kinh mặt (VII)

Câu 27:

Cấu trúc nào đóng vai trò là ranh giới ngăn cách giữa tiền đình miệng và ổ miệng chính thức?

Môi và má

Lưỡi và sàn miệng

Cung răng và lợi

Khẩu cái mềm và lưỡi gà

Câu 28:

Khi khám một bệnh nhân bị tổn thương dây thần kinh hạ thiệt (XII) bên phải, dấu hiệu điển hình quan sát được là gì?

Khi lè lưỡi, đầu lưỡi sẽ lệch về bên phải (bên tổn thương)

Mất cảm giác vị giác 1/3 sau lưỡi bên phải

Không thể huýt sáo hoặc thổi lửa

Liệt các cơ nhai bên phải

Câu 29:

Hệ bạch huyết của vùng sàn miệng và phần lớn thân lưỡi chủ yếu đổ về nhóm hạch nào đầu tiên?

Hạch mang tai

Hạch sau tai

Hạch dưới cằm

Hạch dưới hàm

Scroll to top