Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Quân Y

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 21 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu bệnh
Trường: HỌC VIỆN QUÂN Y
Người ra đề: ThS. Lê Thanh Tùng
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Quân Y là đề ôn tập thuộc môn Giải phẫu bệnh, một học phần chuyên sâu thiết yếu trong chương trình đào tạo ngành Y khoa tại Học viện Quân Y (Military Medical Academy). Đề thi được biên soạn bởi ThS. Lê Thanh Tùng, giảng viên Khoa Giải phẫu – Bệnh lý Quân Y, nhằm giúp sinh viên hệ thống hóa kiến thức về tổn thương và bệnh lý mô học trong môi trường lâm sàng quân đội. Nội dung đề bao gồm các chủ đề trọng yếu như viêm – hoại tử mô, u lành – u ác, các bệnh lý nhiễm khuẩn, bệnh lý mô đặc hiệu như giang mai, lao, thương hàn, và đặc điểm mô bệnh học của các khối u trong điều kiện y học quân sự.

Điều chỉnh sao cho phù hợp với cấu trúc của một bộ đề trắc nghiệm đại học, Giải Phẫu Bệnh được thiết kế để vừa đáp ứng yêu cầu học thuật vừa phục vụ nhu cầu thực tiễn trong môi trường quân đội. Các câu hỏi được phân loại theo chủ đề từ cơ bản đến ứng dụng chuyên sâu, đi kèm đáp án và lời giải chi tiết, giúp sinh viên tự học và ôn tập hiệu quả. Bộ đề hiện đã được đăng tải trên nền tảng dethitracnghiem.vn, nơi cung cấp tính năng làm bài không giới hạn, lưu trữ kết quả và theo dõi tiến trình học tập qua biểu đồ trực quan, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ môn Giải phẫu bệnh quân y.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chọn ý sai: Thoát vị hố bẹn ngoài có thể là thoát vị bẹn..

  • Mắc phải

  • Bẩm sinh

  • Trực tiếp

  • Ngoại thớ


2

Câu nào SAI trong các câu sau

  • Dựa vào sự phân bổ đường mật trong gan, người ta chia gan làm 4 thùy: Phải, trái, vuông, đuôi

  • Gan có ba mặt và ba bờ

  • Phúc mạc không bao bọc toàn bộ bề mặt gan

  • Gan có chức năng lọc độc


3

Chọn ý sai: Thoát vị hố bẹn ngoài là thoát vị bẹn..

  • Chếch ngoài

  • Gián tiếp

  • Trực tiếp

  • Nội thớ


4

Chọn câu SAI: Mạc chằng liềm…..

  • Cố định gan vào thành bụng trước và cơ hoành

  • Là chỗ lá thành quặt lại thành lá tạng

  • Là phương tiện giữ gan chắc nhất

  • Phân chia mặt trên gan thành 2 thùy phải và trái


5

Chọn ý đúng: Thoát vị hố bẹn giữa là thoát vị bẹn:

  • Chếch ngoài

  • Gián tiếp

  • Trực tiếp

  • Nội thớ


6

Chọn ý đúng: Thoát vị hố bẹn giữa là thoát vị bẹn:

  • Chếch ngoài

  • Gián tiếp

  • Bẩm sinh

  • Ngoại thớ


7

Chọn ý SAI: Ở rốn gan….

  • Tĩnh mạch cửa nằm sâu nhất

  • Động mạch gan nằm bên phải Tĩnh mạch cửa

  • Động mạch gan nằm trước Tĩnh mạch cửa

  • Ống gan nằm nông nhất


8

Chọn ý đúng: Lỗ bẹn nông là điểm đối chiếu của…lên thành bụng

  • Hố bẹn trong

  • Hố bẹn giữa

  • Hố bẹn ngoài

  • Tất cả đúng


9

Thông thường động mạch túi mật xuất phát từ

  • Động mạch gan phải

  • Động mạch gan trái

  • Động mạch gan chung

  • Động mạch vị tá tràng


10

Chọn một ý đúng nhất: Lỗ bẹn nông KHÔNG là điểm đối chiếu của…lên thành bụng:

  • Hố bẹn trong

  • Hố bẹn giữa

  • Hố bẹn ngoài

  • Hố bẹn trong và Hố bẹn ngoài


11

Tương ứng với hố bẹn trong trên thành bụng là:

  • Lỗ bẹn nông

  • Lỗ bẹn sâu

  • Mặt sau cơ thẳng bụng

  • Xương mu


12

Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào, chọn câu trả lời đúng nhất

  • Hoại tử tơ huyết

  • Phù dạng tơ huyết

  • Tổ chức hạt

  • Tổ chức xơ


13

Tiểu cầu bám vào thành mạch đầu tiên trong quá trình hình thành cục nghẽn là do

  • Tiểu cầu ở ngoài cùng và nhẹ nhất

  • Tiểu cầu có kích thước nhỏ

  • Tiểu cầu có trọng lượng phân tử nhẹ nhất

  • Tiểu cầu di chuyển chậm nhất


14

Sung huyết thụ động xảy ra ở đâu trong tổn thương gan tim?

  • Tĩnh mạch cửa và xoang mạch quanh khoảng cửa

  • Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy và xoang mạch nan hoa

  • Xoang mạch nan hoa quanh tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

  • Chỉ ở tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy


15

Trong viêm lao, sự xuất hiện của các tế bào dạng biểu mô, tế bào khổng lồ Langhans là biểu hiện của hiện tượng nào trong viêm

  • Hiện tượng huy động tế bào

  • Hiện tượng biến dạng tế bào

  • Hiện tượng xuyên mạch

  • Hiện tượng tăng sinh sản tế bào


16

Chọn câu trả lời đúng về đặc điểm của viêm lao

  • Là loại viêm hạt không nhiễm trùng

  • Là dạng đặc biệt của viêm cấp tính

  • Nang lao điển hình có 5 thành phần

  • Hoại tử gôm là hình ảnh đặc trưng


17

Tế bào tim bản chất là:

  • Phế bào 1

  • Hồng cầu, tiểu cầu

  • Tế bào dạng biểu mô

  • Đại thực bào


18

Cơ chế chính trong phù do giun chỉ?

  • Tăng áp lực thủy tĩnh

  • Giảm áp lực keo huyết tương

  • Tăng áp lực thẩm thấu mô kẽ

  • Tắc nghẽn mạch bạch huyết


19

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có ý nghĩa góp phần tăng cường quá trình liền vết thương

  • Vết thương dính nhiều đất cát

  • Vết thương nhiều ngóc ngách

  • Vết thương gọn ở bề mặt da

  • Vết thương bị nhiễm trùng


20

Cục nghẽn kéo dài đến vị trí nào thì dừng lại

  • Mạch chia nhánh

  • Có tĩnh mạch nhánh đổ vào

  • Phình mạch

  • Chỗ nối thông động tĩnh mạch


21

Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào, chọn câu trả lời đúng nhất

  • Hoại tử tơ huyết

  • Phù dạng tơ huyết

  • Tổ chức hạt

  • Tổ chức xơ

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Quân Y

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/21
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chọn ý sai: Thoát vị hố bẹn ngoài có thể là thoát vị bẹn..


2

Câu nào SAI trong các câu sau


3

Chọn ý sai: Thoát vị hố bẹn ngoài là thoát vị bẹn..


4

Chọn câu SAI: Mạc chằng liềm…..


5

Chọn ý đúng: Thoát vị hố bẹn giữa là thoát vị bẹn:


6

Chọn ý đúng: Thoát vị hố bẹn giữa là thoát vị bẹn:


7

Chọn ý SAI: Ở rốn gan….


8

Chọn ý đúng: Lỗ bẹn nông là điểm đối chiếu của…lên thành bụng


9

Thông thường động mạch túi mật xuất phát từ


10

Chọn một ý đúng nhất: Lỗ bẹn nông KHÔNG là điểm đối chiếu của…lên thành bụng:


11

Tương ứng với hố bẹn trong trên thành bụng là:


12

Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào, chọn câu trả lời đúng nhất


13

Tiểu cầu bám vào thành mạch đầu tiên trong quá trình hình thành cục nghẽn là do


14

Sung huyết thụ động xảy ra ở đâu trong tổn thương gan tim?


15

Trong viêm lao, sự xuất hiện của các tế bào dạng biểu mô, tế bào khổng lồ Langhans là biểu hiện của hiện tượng nào trong viêm


16

Chọn câu trả lời đúng về đặc điểm của viêm lao


17

Tế bào tim bản chất là:


18

Cơ chế chính trong phù do giun chỉ?


19

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có ý nghĩa góp phần tăng cường quá trình liền vết thương


20

Cục nghẽn kéo dài đến vị trí nào thì dừng lại


21

Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào, chọn câu trả lời đúng nhất


Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Quân Y

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Quân Y

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Quân Y

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chọn ý sai: Thoát vị hố bẹn ngoài có thể là thoát vị bẹn..

Mắc phải

Bẩm sinh

Trực tiếp

Ngoại thớ

Câu 2:

Câu nào SAI trong các câu sau

Dựa vào sự phân bổ đường mật trong gan, người ta chia gan làm 4 thùy: Phải, trái, vuông, đuôi

Gan có ba mặt và ba bờ

Phúc mạc không bao bọc toàn bộ bề mặt gan

Gan có chức năng lọc độc

Câu 3:

Chọn ý sai: Thoát vị hố bẹn ngoài là thoát vị bẹn..

Chếch ngoài

Gián tiếp

Trực tiếp

Nội thớ

Câu 4:

Chọn câu SAI: Mạc chằng liềm…..

Cố định gan vào thành bụng trước và cơ hoành

Là chỗ lá thành quặt lại thành lá tạng

Là phương tiện giữ gan chắc nhất

Phân chia mặt trên gan thành 2 thùy phải và trái

Câu 5:

Chọn ý đúng: Thoát vị hố bẹn giữa là thoát vị bẹn:

Chếch ngoài

Gián tiếp

Trực tiếp

Nội thớ

Câu 6:

Chọn ý đúng: Thoát vị hố bẹn giữa là thoát vị bẹn:

Chếch ngoài

Gián tiếp

Bẩm sinh

Ngoại thớ

Câu 7:

Chọn ý SAI: Ở rốn gan….

Tĩnh mạch cửa nằm sâu nhất

Động mạch gan nằm bên phải Tĩnh mạch cửa

Động mạch gan nằm trước Tĩnh mạch cửa

Ống gan nằm nông nhất

Câu 8:

Chọn ý đúng: Lỗ bẹn nông là điểm đối chiếu của…lên thành bụng

Hố bẹn trong

Hố bẹn giữa

Hố bẹn ngoài

Tất cả đúng

Câu 9:

Thông thường động mạch túi mật xuất phát từ

Động mạch gan phải

Động mạch gan trái

Động mạch gan chung

Động mạch vị tá tràng

Câu 10:

Chọn một ý đúng nhất: Lỗ bẹn nông KHÔNG là điểm đối chiếu của…lên thành bụng:

Hố bẹn trong

Hố bẹn giữa

Hố bẹn ngoài

Hố bẹn trong và Hố bẹn ngoài

Câu 11:

Tương ứng với hố bẹn trong trên thành bụng là:

Lỗ bẹn nông

Lỗ bẹn sâu

Mặt sau cơ thẳng bụng

Xương mu

Câu 12:

Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào, chọn câu trả lời đúng nhất

Hoại tử tơ huyết

Phù dạng tơ huyết

Tổ chức hạt

Tổ chức xơ

Câu 13:

Tiểu cầu bám vào thành mạch đầu tiên trong quá trình hình thành cục nghẽn là do

Tiểu cầu ở ngoài cùng và nhẹ nhất

Tiểu cầu có kích thước nhỏ

Tiểu cầu có trọng lượng phân tử nhẹ nhất

Tiểu cầu di chuyển chậm nhất

Câu 14:

Sung huyết thụ động xảy ra ở đâu trong tổn thương gan tim?

Tĩnh mạch cửa và xoang mạch quanh khoảng cửa

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy và xoang mạch nan hoa

Xoang mạch nan hoa quanh tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

Chỉ ở tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

Câu 15:

Trong viêm lao, sự xuất hiện của các tế bào dạng biểu mô, tế bào khổng lồ Langhans là biểu hiện của hiện tượng nào trong viêm

Hiện tượng huy động tế bào

Hiện tượng biến dạng tế bào

Hiện tượng xuyên mạch

Hiện tượng tăng sinh sản tế bào

Câu 16:

Chọn câu trả lời đúng về đặc điểm của viêm lao

Là loại viêm hạt không nhiễm trùng

Là dạng đặc biệt của viêm cấp tính

Nang lao điển hình có 5 thành phần

Hoại tử gôm là hình ảnh đặc trưng

Câu 17:

Tế bào tim bản chất là:

Phế bào 1

Hồng cầu, tiểu cầu

Tế bào dạng biểu mô

Đại thực bào

Câu 18:

Cơ chế chính trong phù do giun chỉ?

Tăng áp lực thủy tĩnh

Giảm áp lực keo huyết tương

Tăng áp lực thẩm thấu mô kẽ

Tắc nghẽn mạch bạch huyết

Câu 19:

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có ý nghĩa góp phần tăng cường quá trình liền vết thương

Vết thương dính nhiều đất cát

Vết thương nhiều ngóc ngách

Vết thương gọn ở bề mặt da

Vết thương bị nhiễm trùng

Câu 20:

Cục nghẽn kéo dài đến vị trí nào thì dừng lại

Mạch chia nhánh

Có tĩnh mạch nhánh đổ vào

Phình mạch

Chỗ nối thông động tĩnh mạch

Câu 21:

Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào, chọn câu trả lời đúng nhất

Hoại tử tơ huyết

Phù dạng tơ huyết

Tổ chức hạt

Tổ chức xơ

Scroll to top