Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh Y Huế – Phần 1 là một phần trong bộ đề thi môn Giải phẫu bệnh được biên soạn cho sinh viên Y khoa của trường Đại học Y Dược Huế. Đề thi này do PGS.TS. Hoàng Thị Lan Hương, một giảng viên có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực Giải phẫu bệnh, biên soạn vào năm 2023. Để đạt kết quả tốt, sinh viên cần nắm vững các kiến thức về bệnh lý học, cách phân tích và chẩn đoán các bệnh qua mẫu mô và tế bào. Đề thi này thường được áp dụng cho sinh viên năm thứ 3 thuộc chương trình Y đa khoa. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu đề thi này và tham gia làm bài kiểm tra ngay bây giờ!
Câu 1 : (1 đáp án) Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u nhất:
A. Phì đại
B. Quá sản
C. Thoái hóa
D. Dị sản
Câu 2 : (1 đáp án) Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất:
A. Quá sản
B. Loạn sản
C. Dị sản
D. Thoái sản
Câu 3 : (1 đáp án) Trong các đặc tính dưới đây, đặc tính nào quan trọng nhất để phân biệt giữa u lành và u ác:
A. Tính di động của khối u
B. Mật độ của khối u
C. Kích thước của khối u
D. Có và không có vỏ bọc khối u
Câu 4 : (1 đáp án) Đặc điểm vi thể nào gợi sự ác tính rõ của mô:
A. Sự di căn
B. Mất cực tính
C. Sự lan tràn của tế bào u
D. Sự quá sản tế bào
Câu 5 : (1 đáp án) U không có tính chất sau:
A. Khối u sống trên cơ thể người bệnh như vật ký sinh
B. Khối u lớn là u ác tính
C. Sự tăng sinh tế bào u có tính tự động
D. U phát triển bất thường, sinh sản thừa, tăng trưởng quá mức
E. U có thể tạo ra một mô mới ảnh hưởng đến hoạt động của một cơ quan trong cơ thể
Câu 6 : (1 đáp án) Quá sản không có đặc điểm sau:
A. Còn gọi là chuyển sản
B. Có thể hồi phục
C. Là sự gia tăng số lượng tế bào làm cho mô và cơ quan quá sản tăng thể tích
D. Các tế bào vẫn bình thường về hình dạng và kích thước
E. Khác với phì đại
Câu 7 : (1 đáp án) Dị sản không có đặc điểm sau:
A. Là sự thay thế một loại tế bào đã biệt hóa bởi một loại tế bào đã biệt hóa khác
B. Các tế bào trụ ở niêm mạc phế quản có thể được thay thế bằng các tế bào biểu mô trụ tầng do hút thuốc lá kinh niên hoặc do thiếu vitamin A là một ví dụ của dị sản
C. Còn gọi là tăng sản
D. Câu A và câu B đúng
E. Câu B và câu C đúng
Câu 8 : (1 đáp án) Loạn sản không bao gồm đặc điểm sau:
A. Có thể chia làm 2 loại
B. Còn gọi là nghịch sản
C. Là sự quá sản và thay đổi phần nào chất lượng tế bào và mô
D. Các tế bào mất định hướng, số lượng tế bào gia tăng, phân bào nhiều hơn
E. Các câu trên đều đúng
Câu 9 : (1 đáp án)Sự thoái sản không có đặc điểm sau:
A. Các tế bào phát triển ngược với quá trình tiến triển, biệt hóa bình thường
B. Còn gọi là bất thục sản hay giảm sản
C. Các tế bào này mất sự biệt hóa về cấu trúc và chức năng
D. Thoái sản là tổn thương có thể hồi phục
E. Là đặc điểm quan trọng của ung thư
Câu 10 : (1 đáp án)Thành phần chất đệm u không bao gồm:
A. Huyết quản và bạch huyết quản
B. Các tế bào phản ứng như lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhân
C. Các nhánh thần kinh
D. Cơ trơn hoặc cơ vân
E. Mô liên kết
Câu 11 : (1 đáp án)Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai:
A. Gọi là u quái
B. Gọi là u hỗn hợp
C. Gọi là u kết hợp
D. Gọi là u biểu mô
E. Có tên gọi tận cùng là OMA
Câu 12 : (1 đáp án)U xơ lành được gọi tên là:
A. Fibrosarcoma
B. Lipoma
C. Fibroma
D. Liposarcoma
E. Osteosarcoma
Câu 13 : (1 đáp án) Ung thư sụn có tên gọi là:
A. Fibrosarcoma
B. Liposarcoma
C. Osteosarcoma
D. Chondrosarcoma
E. Chondosarcoma
Câu 14 : (1 đáp án) U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng:
A. luôn luôn là CARCINOMA
B. luôn luôn là SARCOMA
C. luôn luôn là OMA
D. là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
E. là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
Câu 15 : (1 đáp án) U lành không có đặc điểm sau:
A. Hiếm khi tái phát
B. Có ranh giới rõ
C. Không giống mô bình thường
D. Phát triển tại chỗ
E. Không di căn
Câu 16 : (1 đáp án) Đặc điểm sau không phải của u ác tính:
A. Ranh giới khá rõ
B. Dễ tái phát và di căn
C. Thường phát triển nhanh
D. Không giống mô bình thường
E. Các câu trên đều đúng
Câu 17 : (1 đáp án) Về đại thể “u có vỏ bọc, ranh giới rõ, không xâm nhập, di động” là đặc điểm của:
A. U ác tính
B. U lành tính
C. Giai đoạn đầu của u lành tính
D. Giai đoạn đầu của u ác tính
E. Có thể gặp ở cả u lành lẫn u ác
Câu 18 : (1 đáp án) Nitrosamine là chất chuyển hoá từ nitrite dùng để bảo quản thịt có thể gây ung thư:
A. Bàng quang
B. Gan
C. Dạ dày
D. Ruột
E. Thực quản
Câu 19 : (1 đáp án) Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến:
A. Hoá chất
B. Vi rút
C. Vi khuẩn
D. Nguyên nhân bào thai
E. Phóng xạ
Câu 20 : (1 đáp án) Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là:
A. ung thư tuyến giáp
B. ung thư vú
C. ung thư tuyến nước bọt
D. bệnh bạch cầu
E. ung thư phổi
Câu 21 : (1 đáp án) Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ:
A. ung thư cổ tử cung
B. mụn hạt cơm ở da
C. u nhú ở vùng sinh dục
D. ung thư thanh quản
E. U lympho Burkitt
Câu 22 : (1 đáp án) Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất không bao gồm virus sau:
A. virus HIV
B. Papiloma virus
C. virus viêm gan B
D. Epstein-Barr virus
E. Câu B và D đúng
Câu 23 : (1 đáp án) Phân độ của ung thư có thể dựa theo:
A. mức độ biệt hoá của tế bào u
B. hình thái, cấu trúc mô
C. sự biến đổi tế bào trên phiến đồ
D. phân loại TNM
E. tất cả các câu trên đều đúng
Câu 24 : (1 đáp án) Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư:
A. Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt nam trong khi nó lại chiếm tỷ lệ khá thấp ở Mỹ.
B. Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giới
C. Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại Mỹ
D. Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở Mỹ
E. Ung thư phổi tăng nhanh tại những quốc gia đã và đang phát triển
Câu 25 : (1 đáp án) Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ:
A. điều kiện sinh hoạt
B. chủng tộc
C. chế độ dinh dưỡng
D. địa dư
E. môi trường sống
Câu 26 : (1 đáp án) Có 2 loại quá sản:
A. Quá sản đơn giản và quá sản trầm trọng
B. Quá sản lành tính và quá sản ác tính
C. Quá sản chức năng và quá sản hồi phục
D. Quá sản chức năng và quá sản tái tạo
E. Quá sản hồi phục và quá sản không hồi phục
Câu 27 : (1 đáp án) Quá sản tuyến giáp trong bệnh Basedow là:
A. Quá sản lành tính
B. Quá sản ác tính
C. Quá sản tái tạo
D. Quá sản hồi phục
E. Quá sản chức năng
Câu 28 : (1 đáp án) Tổn thương sau đây là tổn thương không hồi phục:
A. Thoái sản
B. Quá sản
C. Loạn sản trầm trọng
D. Dị sản
E. Loạn sản đơn giản
Câu 29 : (1 đáp án) Loạn sản:
A. Là tổn thương không hồi phục
B. Không điều trị có thể dẫn đến ung thư
C. Phân biệt được với ung thư thực sự khá dễ dàng
D. Còn gọi là bất thục sản
E. Là do dị sản lâu ngày không điều trị
Câu 30 : (1 đáp án) Thoái sản:
A. Là hậu quả của loạn sản kéo dài
B. Còn gọi là giảm sản
C. Là đặc điểm chính của ung thư, tất cả các tế bào ung thư đều giảm biệt hóa
D. Có thể hồi phục hoặc không hồi phục
E. Các tế bào mất sự biệt hóa về cấu trúc nhưng có thể còn hoạt động chức năng
Câu 31 : (1 đáp án) Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì là quá sản:
A. Bù trừ
B. Chức năng
C. Phì đại
D. Tái tạo
E. Lành tính
Câu 32 : (1 đáp án) Tổn thương sau đây không tăng số lượng tế bào:
A. Quá sản và loạn sản
B. Phì đại và loạn sản
C. Loạn sản
D. Phì đại
E. Quá sản
Câu 33 : (1 đáp án) Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do hút thuốc lá kinh niên là tổn thương:
A. Quá sản
B. Chuyển sản
C. Nghịch sản
D. Loạn sản
E. Tăng sản
Câu 34 : (1 đáp án) Cơ bản u:
A. Dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u biểu mô
B. Dựa vào đó để phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết
C. Là thành phần nuôi dưỡng tế bào u
D. Khó phân biệt với chất đệm u nếu u là u của mô liên kết
E. Các câu trên đều đúng
Câu 35 : (1 đáp án) Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:
A. Gọi là u quái
B. Gọi là u kết hợp
C. Gọi là u hỗn hợp
D. Gọi là u biểu mô
E. Gọi là u liên kết
Câu 36 : (1 đáp án) U lành:
A. U có nguồn gốc biểu mô có tên gọi đơn giản hơn u có nguồn gốc liên kết
B. Một số có thể có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA hay CARCINOMA
C. Thường dựa vào hình ảnh đại thể để gọi tên u
D. Thường có tên gọi tận cùng là OMA
E. Thường dựa vào hình ảnh vi thể để gọi tên u
Câu 37 : (1 đáp án) Melanoma là tên gọi của:
A. U lành tính của tế bào hắc tố
B. U ác tính của tế bào hắc tố
C. Chung cho cả u lành và u ác khi chưa phân biệt được
D. Là u ác tính của mô liên kết
E. Các câu trên đều sai
Câu 38 : (1 đáp án) Pô-líp cổ tử cung:
A. Là u có thể lành tính hoặc ác tính
B. Là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể
C. Là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể
D. Là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể
E. Là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể
Câu 39 : (1 đáp án) U ác xuất phát từ biểu mô có tên gọi tận cùng:
A. Luôn luôn là CARCINOMA
B. Luôn luôn là SARCOMA
C. Luôn luôn là OMA
D. Là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
E. Là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
Câu 40 : (1 đáp án) Rhabdomyoma (rhabdomyo: cơ vân) là tên gọi của:
A. U cơ vân lành tính
B. U cơ vân ác tính
C. Có thể là u lành hoặc u ác
D. Là khối u có nguồn gốc biểu mô
E. Các câu trên đều sai
Câu 41 : (1 đáp án) Chu kỳ nhân đôi kích thước của khối u ác tính thường là:
A. Trong vòng 45 ngày
B. 45 – 450 ngày
C. Khoảng 450 ngày
D. Hơn 450 ngày
E. Câu A và B đúng
Câu 42 : (1 đáp án) Về vi thể, nói chung các u ác tính không có tính chất sau:
A. Tế bào u phần lớn là tế bào non, chỉ gợi lại phần nào mô gốc của u
B. Quá sản mạnh, phá vỡ lớp đáy, gây đảo lộn cấu trúc
C. Tái tạo lại hình ảnh cấu trúc của mô sinh ra nó
D. Có các tế bào đậm màu, nhân không đều, nhân quái, nhân chia
E. Các câu trên đều đúng
Câu 43 : (1 đáp án) Virus ít gây ung thư nhất là :
A. Papiloma virus (HPV)
B. Epstein-Bar virus (EBV)
C. Virus viêm gan A (HAV)
D. Virus viêm gan B (HBV)
E. Retrovirus
Câu 44 : (1 đáp án) Các mô khá bền vững dưới tác dụng của các tia phóng xạ sinh ung là:
A. Hệ tiêu hoá, xương, da
B. Da, xương, tuyến giáp
C. Hệ tạo huyết, hệ tiêu hoá, xương
D. Hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết, da
E. Tuyến giáp, hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết
Câu 45 : (1 đáp án) Epstein-Barr virus thường hay gây ung thư:
A. Vùng sinh dục
B. Thanh quản
C. U lympho Burkitt
D. Ung thư biểu mô mũi họng không biệt hoá
E. Câu A và B sai
Câu 46 : (1 đáp án) Người bị nhiễm virus viêm gan B có nguy cơ dễ bị ung thư gan cao hơn so với người không bị nhiễm virus này gấp:
A. 2 lần
B. 20 lần
C. 200 lần
D. 2000 lần
E. Các câu trên đều sai
Câu 47 : (1 đáp án) Phân độ ung thư theo mô bệnh học căn cứ vào:
A. Độ biệt hoá tế bào u
B. Cấu trúc mô u
D. Câu A và B đúng
E. Câu A và C đúng
Câu 48 : (1 đáp án) Papanicolaou xếp phiến đồ tế bào âm đạo – cổ tử cung thành:
A. 2 hạng
B. 3 hạng
C. 4 hạng
D. 5 hạng
E. 6 hạng
Câu 49 : (1 đáp án) Theo Papanicolaou, tế bào học nghi ngờ ác tính nhưng không kết luận được là thuộc hạng:
A. Hạng I
B. Hạng II
C. Hạng III
D. Hạng IV
E. Hạng V
Câu 50 : (1 đáp án) Broders phân loại ung thư tế bào vảy thành 4 độ căn cứ vào sự biệt hóa tế bào trong đó nếu có 75 -50% các tế bào biệt hóa thì được xếp:
A. Độ I
B. Độ II
C. Độ III
D. Độ IV