Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 39 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẫu đại cương
Trường: Trường Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: GV Nguyễn Thanh Tuấn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 1 là một trong những dạng đề thi được sử dụng phổ biến trong các kỳ kiểm tra môn Giải phẫu đại cương tại nhiều trường đại học có chuyên ngành y khoa. Đề thi này thường được thiết kế để kiểm tra kiến thức về cấu tạo và chức năng của các bộ phận trong cơ thể con người, từ hệ xương, hệ cơ, cho đến các cơ quan nội tạng.

Thầy Nguyễn Thanh Tuấn, giảng viên bộ môn Giải phẫu học tại Trường Đại học Y Dược TP.HCM, là một trong những giảng viên nổi tiếng đã tham gia biên soạn các đề thi này. Đề trắc nghiệm này đặc biệt hữu ích cho sinh viên năm nhất và năm hai, đặc biệt là các bạn theo học ngành Y đa khoa, Điều dưỡng, và Kỹ thuật Y học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hình thể và cấu tao cơ thể người là đối tượng học của môn

  • Ngoại khoa

  • Giải phẫu học

  • Phẫu thuật

  • Cơ thể học


2

Đối với Y học giải phẫu là một môn

  • Cơ sở

  • Lâm sàng

  • Cận lâm sàng

  • Cơ bản


3

Giải phẫu ở trường y là:

  • Giải phẫu học đại thể

  • Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống

  • Giải phẫu học cơ sở cho tất cả các môn của Y học

  • Tất cả đều đúng


4

Từ trên ngoài là căn cứ theo

  • Mặt phẳng ngang

  • Mặt phẳng đứng ngang

  • Mặt phẳng đứng dọc

  • A và C đúng


5

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là:

  • Xác

  • Mô hình các loại

  • Phim X quang

  • Người sống


6

Mặt phẳng đứng dọc giữa

  • Nằm song song với mặt phẳng trán

  • Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

  • Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái

  • Nằm song song với mặt phẳng đất


7

Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu

  • Xác ướp và các tiêu bản thật

  • Đèn chiếu, Phim X quang, video hiện đại

  • Các loại mô hình và các tranh vẽ

  • Người sống


8

Tìm ý đúng với từ “Trong ­ ngoài” căn cứ vào:

  • Mặt phẳng đứng ngang

  • Mặt phẳng nằm ngang

  • Mặt phẳng đứng dọc giữa

  • Mặt phẳng đứng dọc


9

Xác định ý đúng với từ “trước sau” căn cứ vào:

  • Mặt phẳng đứng dọc

  • Mặt phẳng đứng ngang

  • Mặt phẳng nằm ngang

  • Mặt phẳng ngang


10

Xác định ý đúng với từ “Sâu, Nông” căn cứ vào:

  • Mặt phẳng nằm ngang

  • Mặt phẳng đứng dọc

  • Mặt phẳng đứng ngang

  • Tất cả các mặt phẳng kể trên


11

Xác định ý đúng với từ “Trên, Dưới” căn cứ vào:

  • Mặt phẳng đứng dọc

  • Mặt phẳng đứng ngang

  • Mặt phẳng nằm ngang

  • Tất cả đúng


12

Xác định ý đúng với từ “Phải, trái” căn cứ vào:

  • Mặt phẳng nằm ngang

  • Mặt phẳng đứng ngang

  • Mặt phẳng đứng dọc giữa

  • Tất cả đúng


13

Xác định ý đúng nhất trong mô tả giải phẫu học dựa vào:

  • Vị trí, liên quan

  • Hình thể, kích thước

  • Chức năng phát triển

  • Tất cả đều đúng


14

Xác định chức năng quan trọng nhất của xương:

  • Tạo máu

  • Vận động

  • Bảo vệ

  • Nâng đỡ


15

Chọn định nghĩa đúng nhất về khớp xương là:

  • Nơi nối tiếp của hai xương

  • Nơi tiếp giáp của hai xương

  • Nơi hai xương nằm chồng lên nhau

  • Nơi liên tiếp của hai xương


16

Xác định khớp xương thuộc khớp bán động:

  • Khớp chậu đùi

  • Khớp thái dương hàm

  • Khớp trai đỉnh

  • Khớp cùng chậu


17

Xác định các thành phần thuộc đặc điểm cấu tạo của khớp động:

  • Đều có chỏm xương

  • Đều có sụn chêm

  • Đều có bao khớp và dây chàng

  • Đều có sụn viền


18

Xác định vị trí điểm yếu của khớp xương:

  • Chỗ thiếu các dây chằng tăng cường

  • Chỗ bao khớp mỏng nhất

  • Chỗ phải chịu lực tác dụng mạnh

  • Tất cả đều đúng


19

Xác định ý đúng nhất nguyên tắc của các đường vào khớp:

  • Theo một đường nhất định

  • Phải thuận lợi dễ dàng và không gây tổn thương cho mạch và thần kinh

  • Tất cả sai

  • Tất cả đúng


20

Chọn ý đúng liên quan hoạt động của xương và cơ dưới tác dụng của thần kinh:

  • Cơ co duỗi, xương không di chuyển

  • Cơ co duỗi, xương di chuyển theo

  • Xương di chuyển, cơ di chuyển theo

  • Cơ và xương đồng thời di chuyển


21

Chọn nguyên tắc đúng nhất để đặt tên (gọi tên) cho cơ theo:

  • Cấu tạo, kích thước, hình thể và chức năng

  • Hỗn hợp

  • Tất cả đúng

  • Tất cả sai


22

Loại bỏ ý sai đối với bao hoạt dịch của cơ:

  • Là một bao sợi chắc

  • Bọc các gân cơ gấp

  • Bọc các gân cơ duỗi

  • Tiết ra dịch nhờn


23

Thành phần nào Không góp phần tạo nên vách múi:

  • Mảnh thẳng xương sàng

  • Mảnh thẳng xương khẩu cái

  • Sụn vách múi

  • Sụn cánh mũi lớn


24

TK ở phía sau vách mũi là:

  • TK sàng trước

  • TK mũi khẩu

  • TK mũi sau trên

  • TK mũi sau dưới ngoài


25

Đổ vào ngách mũi trên có các xoang

  • Xoang trán, xoang sàng trước và giữa

  • Xoang trán, xoang bướm

  • Xoang bướm, xoang sàng sau

  • Xương sàng sau


26

Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:

  • Răng cửa giữa trên

  • Răng cối trên

  • Răng tiền cối trên

  • Răng tiền cối 2 trên


27

Ngách mũi giữa ở thành mũi ngoài lỗ đổ vào của:

  • Xoang trán

  • Xoang sàng trước

  • Xoang hàm trên

  • Câu a, b, c đúng


28

Câu nào sau đây Sai

  • Tiền đình mũi là phần đầu của ổ mũi tương ứng với phần sụn mũi ngoài

  • Vùng khứu giác ở niêm mạc mũi là vùng niêm mạc từ xoăn mũi giữa trở lên

  • Cảm giác ở mũi do các nhánh thần kinh sinh ba chi phối

  • Ống lệ mũi đổ vào ngách mũi dưới


29

Võng mạc mỏng nhất ở:

  • Vết võng mạc (điểm vàng)

  • Lõm trung tâm

  • Đĩa thần kinh thị

  • Võng mạc mỏm mi


30

Chọn câu Sai

  • Vết võng mạc hay điểm vàng là một vùng sắc tố của lớp mạch

  • Trong vết võng mạc có lõm trung tâm

  • Lõm trung tâm của vết võng mạc là nơi nhìn vật rõ nhất

  • Điểm vàng nằm ngay canh cực sau của nhãn cầu


31

Khi mắt ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co gây động tác:

  • Liếc lên và liêc ngoài

  • Liếc lên và liếc trong

  • Liếc lên và xoay nhãn cầu vào trong

  • Câu b và c đúng


32

Khi mắt ở vị trí liếc trong, cơ chéo dưới co sẽ gây động tác

  • Liếc lên

  • Liếc lên và xoay nhãn cầu ra ngoài

  • Liếc xuống

  • Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong


33

Câu nào sau đây Đúng

  • Rãnh củng mạc là nới giác mạc tiếp nối với củng mạc

  • Võng mạc là lớp trong cùng của nhãn cầu phủ từ đĩa thị đến miệng thắt

  • Đĩa TK thị giác được tạo bởi các sợi TK thị giác và là nới tiếp nhận ánh sáng

  • Câu a và b đúng


34

Chọn câu Đúng

  • Tuyến lệ nằm ở phía trong nhãn cầu và đổ nước mắt ra ngoài qua 2 tiểu quản lệ

  • Bộ lệ gồm có: Tuyến lệ, hồ lệ, túi lệ, tiểu quản lệ, ống lệ mũi c. ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữ

  • Ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữa

  • Tất cả đều sai


35

Thành phần sau đây Không thuộc lớp mạch của nhãn cầu

  • Khoảng quanh màng mạch

  • Màng mạch

  • Mống mắt

  • Thể mi


36

Thành phần nào sau đây Không thuộc lớp mạch nhãn cầu

  • Màng mạch

  • Mống mắt

  • Lõm trung tâm

  • Thể mi


37

Thành phần nào sau đây Không thuộc mạc ổ mắt

  • Mạc cơ nhãn cầu

  • Bao nhãn cầu

  • Vách ổ mắt

  • Các thành phần trên đều thuộc mạc ổ mắt


38

TK nào sau đây Không là nhánh của TK mắt

  • TK lệ

  • TK trán

  • TK dưới ổ mắt

  • TK mũi mi


39

Động tác co thắt đồng tử là do

  • TK vận nhãn ngoài

  • TK ròng rọc

  • TK mắt (thuộc TK sinh ba)

  • TK phó giao cảm của TK vận nhãn

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/39
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hình thể và cấu tao cơ thể người là đối tượng học của môn


2

Đối với Y học giải phẫu là một môn


3

Giải phẫu ở trường y là:


4

Từ trên ngoài là căn cứ theo


5

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là:


6

Mặt phẳng đứng dọc giữa


7

Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu


8

Tìm ý đúng với từ “Trong ­ ngoài” căn cứ vào:


9

Xác định ý đúng với từ “trước sau” căn cứ vào:


10

Xác định ý đúng với từ “Sâu, Nông” căn cứ vào:


11

Xác định ý đúng với từ “Trên, Dưới” căn cứ vào:


12

Xác định ý đúng với từ “Phải, trái” căn cứ vào:


13

Xác định ý đúng nhất trong mô tả giải phẫu học dựa vào:


14

Xác định chức năng quan trọng nhất của xương:


15

Chọn định nghĩa đúng nhất về khớp xương là:


16

Xác định khớp xương thuộc khớp bán động:


17

Xác định các thành phần thuộc đặc điểm cấu tạo của khớp động:


18

Xác định vị trí điểm yếu của khớp xương:


19

Xác định ý đúng nhất nguyên tắc của các đường vào khớp:


20

Chọn ý đúng liên quan hoạt động của xương và cơ dưới tác dụng của thần kinh:


21

Chọn nguyên tắc đúng nhất để đặt tên (gọi tên) cho cơ theo:


22

Loại bỏ ý sai đối với bao hoạt dịch của cơ:


23

Thành phần nào Không góp phần tạo nên vách múi:


24

TK ở phía sau vách mũi là:


25

Đổ vào ngách mũi trên có các xoang


26

Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:


27

Ngách mũi giữa ở thành mũi ngoài lỗ đổ vào của:


28

Câu nào sau đây Sai


29

Võng mạc mỏng nhất ở:


30

Chọn câu Sai


31

Khi mắt ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co gây động tác:


32

Khi mắt ở vị trí liếc trong, cơ chéo dưới co sẽ gây động tác


33

Câu nào sau đây Đúng


34

Chọn câu Đúng


35

Thành phần sau đây Không thuộc lớp mạch của nhãn cầu


36

Thành phần nào sau đây Không thuộc lớp mạch nhãn cầu


37

Thành phần nào sau đây Không thuộc mạc ổ mắt


38

TK nào sau đây Không là nhánh của TK mắt


39

Động tác co thắt đồng tử là do


Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hình thể và cấu tao cơ thể người là đối tượng học của môn

Ngoại khoa

Giải phẫu học

Phẫu thuật

Cơ thể học

Câu 2:

Đối với Y học giải phẫu là một môn

Cơ sở

Lâm sàng

Cận lâm sàng

Cơ bản

Câu 3:

Giải phẫu ở trường y là:

Giải phẫu học đại thể

Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống

Giải phẫu học cơ sở cho tất cả các môn của Y học

Tất cả đều đúng

Câu 4:

Từ trên ngoài là căn cứ theo

Mặt phẳng ngang

Mặt phẳng đứng ngang

Mặt phẳng đứng dọc

A và C đúng

Câu 5:

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là:

Xác

Mô hình các loại

Phim X quang

Người sống

Câu 6:

Mặt phẳng đứng dọc giữa

Nằm song song với mặt phẳng trán

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái

Nằm song song với mặt phẳng đất

Câu 7:

Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu

Xác ướp và các tiêu bản thật

Đèn chiếu, Phim X quang, video hiện đại

Các loại mô hình và các tranh vẽ

Người sống

Câu 8:

Tìm ý đúng với từ “Trong ­ ngoài” căn cứ vào:

Mặt phẳng đứng ngang

Mặt phẳng nằm ngang

Mặt phẳng đứng dọc giữa

Mặt phẳng đứng dọc

Câu 9:

Xác định ý đúng với từ “trước sau” căn cứ vào:

Mặt phẳng đứng dọc

Mặt phẳng đứng ngang

Mặt phẳng nằm ngang

Mặt phẳng ngang

Câu 10:

Xác định ý đúng với từ “Sâu, Nông” căn cứ vào:

Mặt phẳng nằm ngang

Mặt phẳng đứng dọc

Mặt phẳng đứng ngang

Tất cả các mặt phẳng kể trên

Câu 11:

Xác định ý đúng với từ “Trên, Dưới” căn cứ vào:

Mặt phẳng đứng dọc

Mặt phẳng đứng ngang

Mặt phẳng nằm ngang

Tất cả đúng

Câu 12:

Xác định ý đúng với từ “Phải, trái” căn cứ vào:

Mặt phẳng nằm ngang

Mặt phẳng đứng ngang

Mặt phẳng đứng dọc giữa

Tất cả đúng

Câu 13:

Xác định ý đúng nhất trong mô tả giải phẫu học dựa vào:

Vị trí, liên quan

Hình thể, kích thước

Chức năng phát triển

Tất cả đều đúng

Câu 14:

Xác định chức năng quan trọng nhất của xương:

Tạo máu

Vận động

Bảo vệ

Nâng đỡ

Câu 15:

Chọn định nghĩa đúng nhất về khớp xương là:

Nơi nối tiếp của hai xương

Nơi tiếp giáp của hai xương

Nơi hai xương nằm chồng lên nhau

Nơi liên tiếp của hai xương

Câu 16:

Xác định khớp xương thuộc khớp bán động:

Khớp chậu đùi

Khớp thái dương hàm

Khớp trai đỉnh

Khớp cùng chậu

Câu 17:

Xác định các thành phần thuộc đặc điểm cấu tạo của khớp động:

Đều có chỏm xương

Đều có sụn chêm

Đều có bao khớp và dây chàng

Đều có sụn viền

Câu 18:

Xác định vị trí điểm yếu của khớp xương:

Chỗ thiếu các dây chằng tăng cường

Chỗ bao khớp mỏng nhất

Chỗ phải chịu lực tác dụng mạnh

Tất cả đều đúng

Câu 19:

Xác định ý đúng nhất nguyên tắc của các đường vào khớp:

Theo một đường nhất định

Phải thuận lợi dễ dàng và không gây tổn thương cho mạch và thần kinh

Tất cả sai

Tất cả đúng

Câu 20:

Chọn ý đúng liên quan hoạt động của xương và cơ dưới tác dụng của thần kinh:

Cơ co duỗi, xương không di chuyển

Cơ co duỗi, xương di chuyển theo

Xương di chuyển, cơ di chuyển theo

Cơ và xương đồng thời di chuyển

Câu 21:

Chọn nguyên tắc đúng nhất để đặt tên (gọi tên) cho cơ theo:

Cấu tạo, kích thước, hình thể và chức năng

Hỗn hợp

Tất cả đúng

Tất cả sai

Câu 22:

Loại bỏ ý sai đối với bao hoạt dịch của cơ:

Là một bao sợi chắc

Bọc các gân cơ gấp

Bọc các gân cơ duỗi

Tiết ra dịch nhờn

Câu 23:

Thành phần nào Không góp phần tạo nên vách múi:

Mảnh thẳng xương sàng

Mảnh thẳng xương khẩu cái

Sụn vách múi

Sụn cánh mũi lớn

Câu 24:

TK ở phía sau vách mũi là:

TK sàng trước

TK mũi khẩu

TK mũi sau trên

TK mũi sau dưới ngoài

Câu 25:

Đổ vào ngách mũi trên có các xoang

Xoang trán, xoang sàng trước và giữa

Xoang trán, xoang bướm

Xoang bướm, xoang sàng sau

Xương sàng sau

Câu 26:

Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:

Răng cửa giữa trên

Răng cối trên

Răng tiền cối trên

Răng tiền cối 2 trên

Câu 27:

Ngách mũi giữa ở thành mũi ngoài lỗ đổ vào của:

Xoang trán

Xoang sàng trước

Xoang hàm trên

Câu a, b, c đúng

Câu 28:

Câu nào sau đây Sai

Tiền đình mũi là phần đầu của ổ mũi tương ứng với phần sụn mũi ngoài

Vùng khứu giác ở niêm mạc mũi là vùng niêm mạc từ xoăn mũi giữa trở lên

Cảm giác ở mũi do các nhánh thần kinh sinh ba chi phối

Ống lệ mũi đổ vào ngách mũi dưới

Câu 29:

Võng mạc mỏng nhất ở:

Vết võng mạc (điểm vàng)

Lõm trung tâm

Đĩa thần kinh thị

Võng mạc mỏm mi

Câu 30:

Chọn câu Sai

Vết võng mạc hay điểm vàng là một vùng sắc tố của lớp mạch

Trong vết võng mạc có lõm trung tâm

Lõm trung tâm của vết võng mạc là nơi nhìn vật rõ nhất

Điểm vàng nằm ngay canh cực sau của nhãn cầu

Câu 31:

Khi mắt ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co gây động tác:

Liếc lên và liêc ngoài

Liếc lên và liếc trong

Liếc lên và xoay nhãn cầu vào trong

Câu b và c đúng

Câu 32:

Khi mắt ở vị trí liếc trong, cơ chéo dưới co sẽ gây động tác

Liếc lên

Liếc lên và xoay nhãn cầu ra ngoài

Liếc xuống

Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong

Câu 33:

Câu nào sau đây Đúng

Rãnh củng mạc là nới giác mạc tiếp nối với củng mạc

Võng mạc là lớp trong cùng của nhãn cầu phủ từ đĩa thị đến miệng thắt

Đĩa TK thị giác được tạo bởi các sợi TK thị giác và là nới tiếp nhận ánh sáng

Câu a và b đúng

Câu 34:

Chọn câu Đúng

Tuyến lệ nằm ở phía trong nhãn cầu và đổ nước mắt ra ngoài qua 2 tiểu quản lệ

Bộ lệ gồm có: Tuyến lệ, hồ lệ, túi lệ, tiểu quản lệ, ống lệ mũi c. ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữ

Ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữa

Tất cả đều sai

Câu 35:

Thành phần sau đây Không thuộc lớp mạch của nhãn cầu

Khoảng quanh màng mạch

Màng mạch

Mống mắt

Thể mi

Câu 36:

Thành phần nào sau đây Không thuộc lớp mạch nhãn cầu

Màng mạch

Mống mắt

Lõm trung tâm

Thể mi

Câu 37:

Thành phần nào sau đây Không thuộc mạc ổ mắt

Mạc cơ nhãn cầu

Bao nhãn cầu

Vách ổ mắt

Các thành phần trên đều thuộc mạc ổ mắt

Câu 38:

TK nào sau đây Không là nhánh của TK mắt

TK lệ

TK trán

TK dưới ổ mắt

TK mũi mi

Câu 39:

Động tác co thắt đồng tử là do

TK vận nhãn ngoài

TK ròng rọc

TK mắt (thuộc TK sinh ba)

TK phó giao cảm của TK vận nhãn

Scroll to top