Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẫu đại cương
Trường: Đại học Y Dược TPHCM
Người ra đề: GV Nguyễn Thanh Tuấn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 10 là một trong những dạng đề thi được sử dụng phổ biến trong các kỳ kiểm tra môn Giải phẫu đại cương tại nhiều trường đại học có chuyên ngành y khoa. Đề thi này thường được thiết kế để kiểm tra kiến thức về cấu tạo và chức năng của các bộ phận trong cơ thể con người, từ hệ xương, hệ cơ, cho đến các cơ quan nội tạng.

Thầy Nguyễn Thanh Tuấn, giảng viên bộ môn Giải phẫu học tại Trường Đại học Y Dược TP.HCM, là một trong những giảng viên nổi tiếng đã tham gia biên soạn các đề thi này. Đề trắc nghiệm này đặc biệt hữu ích cho sinh viên năm nhất và năm hai, đặc biệt là các bạn theo học ngành Y đa khoa, Điều dưỡng, và Kỹ thuật Y học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cắt ngang qua nhân nước bọt dưới của hành não, người trưởng thành, sẽ không thấy được:

  • Bó tháp

  • Nhân lang thang

  • Nhân hoài nghi

  • Nhân đỏ


2

Các nhân hành não dưới đây tham gia tạo thành cuống tiểu não dưới, ngoại trừ:

  • Nhân lưới ngoài

  • Nhân Burdach

  • Nhân lang thang

  • Nhân cung


3

Các sợi trục từ nhân hoài nghi chi phối các cơ của:

  • Mắt

  • Lưỡi

  • Hầu

  • Tai


4

Xác định nhân dây thần kinh sọ góp phần tạo nên bó đơn độc:

  • Thần kinh gai

  • Thần kinh lang thang

  • Thần kinh hạ thiệt

  • Thần kinh sinh ba


5

Các tế bào trung khu hô hấp thấy ở:

  • Bó tháp

  • Liềm trong

  • Nhân trám chính

  • Hệ thống lưới


6

Nhân của dây thần kinh sọ ở phần trên hành não, vùng tiếp nối giữa hành não và cầu não là:

  • Dây hạ thiệt

  • Nhân vận động sau của thần kinh X

  • Dây thiệt hầu

  • Dây sinh ba


7

Chỉ ra các thành phần có cấu trúc tương ứng với hạch gai:

  • Hạch bán nguyệt

  • Hạch gối

  • Hạch tiền đình

  • Tất cả các hạch trên


8

Chỉ ra các đặc điểm về dải Rei giữa của hành não:

  • Nằm ngay sau tháp trước

  • Nằm ngoài so với nhân nước bọt dưới

  • Nằm trước đối với bó tháp

  • Có đủ các liên quan trên


9

Cuống tiểu não dưới được tạo thành từ:

  • Các sợi trám tiểu não

  • Bó cung sau

  • Các sợi cung sau ngoà

  • Tất cả các sợi, bó kể trên


10

Nhân bó đơn độc là nguyên uỷ các dây thần kinh sọ:

  • Dây vận nhãn ngoài, Dây mặt, Dây lang thang

  • Dây mặt, Dây lang thang, Dây phụ

  • Dây mặt, Dây thiệt hầu, Dây lang thang

  • Dây thiệt hầu, Dây lang thang, Dây phụ


11

Các nhân cầu não là sự tiếp theo của…………ở hành não.

  • Nhân cung

  • Nhân lưới trên

  • Nhân hạ thiệt

  • Nhân lang thang


12

Các sợi từ nhân ốc tai trước và sau hoà lẫn vào nhau ở:

  • Nhân thần kinh tiền đình

  • Thể thang

  • Bó dọc giữa

  • Dải Rei giữa


13

Bó tiền đình tiểu não tận cùng ở ………..của tiểu não.

  • Lưỡi gà (của thuỳ giun)

  • Lưỡi não (của thuỳ giun)

  • Nhân mái

  • Tất cả các vị trí trên


14

Lồi tròn của não thất 4 được tạo bởi các nhân của:

  • Thần kinh vận nhãn ngoài và dây mặt

  • Thần kinh mặt và thần kinh lang thang

  • Thần kinh mặt và thần kinh thiệt hầu

  • Thần kinh VII, và thần kinh sinh ba


15

Chỉ ra các nhân liên quan đến thần kinh sinh ba:

  • Nhân của tuỷ gai

  • Nhân cảm giác chính (nhân cầu)

  • Nhân vận động

  • Tất cả các nhân kể trên


16

Nhân đỏ nằm trên đường dẫn truyền của:

  • Dải Rei giữa

  • Bó dọc lưng

  • Bó tháp

  • Cuống tiểu não trên


17

Xác định đúng nơi tận hết của các sợi cung sau ngoài:

  • Tiểu não

  • Cầu não

  • Cầu não

  • Tuỷ gai


18

Nhân hoài nghi có liên quan đến cơ vân của:

  • Mắt

  • Hầu

  • Khẩu cái mềm

  • Lưỡi


19

Phần lớn các sợi cầu não tạo nên một bộ phận gọi là:

  • Cuống tiểu não trên

  • Cuống tiểu não giữa

  • Cuống tiểu não giữa

  • Bó trám


20

Nhân trám trên có vị trí giải phẫu gần:

  • Thể trai

  • Nhân đỏ

  • Màn tuỷ trước

  • Thể thang


21

Dải Rei giữa có một phần xuất phát từ các sợi của:

  • Nhân Goll và nhân Burdach cùng bên

  • Nhân Goll và nhân Burdach đối bên

  • Nhân Goll cùng bên, Nhân Burdach đối bên

  • Nhân Goll đối bên, Nhân Burdach cùng bên


22

Nhân của dây thần kinh ròng rọc vận động cơ ………của mắt:

  • Thẳng trong

  • Thẳng ngoài

  • Chéo lớn

  • Chéo bé


23

Liền đen là một phần của:

  • Tiểu não

  • Hành não

  • Cầu não

  • Trung não


24

Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư dưới gồm các sợi từ:

  • Thể vân

  • Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư trên

  • Lồi não dưới

  • Trung não


25

Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư dưới gồm các sợi từ:

  • Thể vân

  • Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư trên

  • Dải Rei giữa

  • Dải Rei bên


26

Các phần chức năng của các dây thần kinh sọ bao gồm:

  • Sợi hướng tâm, sợi ly tâm đến thể xác riêng, sợi ly tâm đến tạng riêng

  • Sợi ly tâm đến thể xác chung, sợi ly tâm tạng chung, sợi hướng tâm tạng chung

  • Sợi hướng tâm tạng chung, sợi ly tâm tạng riêng và sợi hướng tâm

  • Tất cả các loại trên


27

Xác định vị trí nhân vận động của dây thần kinh mặt:

  • Tuỷ gai

  • Hành não

  • Cầu não

  • Trung não


28

Nhân vận nhãn phụ nằm ở phần mỏ của nhân dây thần kinh:

  • Nhánh mắy của dây V

  • Vận nhãn chung

  • Thị giác

  • Vận nhãn ngoài


29

Xác định triệu chứng tổn thương bó tháp trên chỗ bắt chéo

  • Liệt chi đối diện với bên tổn thương

  • Liệt chi cùng bên với bên tổn thương

  • Mất cảm giác đau và sờ mó bên đối diện

  • Mất cảm giác nhiệt bên đối diện


30

Các bó ở cột trắng sau của hành não lên dừng ở các nhân:

  • Đơn độc và nhân cung

  • Goll và Burdach

  • Goll và đơn độc

  • Đơn độc và Burdach


31

Các sợi có myelin từ các nhân Goll và Burdach chạy ra trước, vào trong, vòng quanh chất xám trung tâm, gọi là :

  • Bó Goll và bó Burdach

  • Bắt chéo tháp

  • Các sợi cung trong

  • Bó tháp chéo


32

Tổn thương dải Rei giữa gây ra hậu quả:

  • Liệt chi bên đối diện

  • Mất cảm giác xúc giác bên đối diện

  • Mất cảm giác đau cùng bên

  • Mất cảm giác nóng lạnh cùng bên


33

Các sợi đến tạng xuống nhân tuỷ gai của thần kinh sinh ba từ:

  • Thần kinh mặt và sinh ba

  • Thần kinh sinh ba, hạ thiệt và thiệt hầu

  • Thần kinh sinh ba, hạ thiệt và thiệt hầu

  • Thần kinh lang thang, thiệt hầu và mặt


34

Xác định thành phần nằm hai bên chốt não của não thất 4:

  • Nhân lưới bên

  • Nhân hạ thiệt

  • Sán não

  • Nhân cung


35

Chỉ ra nhân ở mặt trước của bó tháp:

  • Nhân cung

  • Nhân cầu cuống

  • Nhân lưới bên

  • Nhân hạ thiệt


36

Chỗ phình to của nhân đơn độc gọi là:

  • Trung khu hô hấp

  • Trung khu tim mạch

  • Nhân nôn

  • Nhân vị giác


37

Tiểu não có liên quan đến:

  • Sự thống nhất của cảm giác sâu bản thể và hoạt động phản xạ

  • Sự tăng cảm giác súc giác

  • Sự phối hợp hoạt động vận động thể xác

  • Điều chỉnh hoạt động cơ tim


38

Xác định triệu chứng của tổn thương tiểu não mới:

  • Giảm trương lực

  • Rối loạn phối hợp động tác

  • Mất khả năng xác định đúng khoảng cách

  • Tất cả các biểu hiện trên


39

Xác định triệu chứng run trong chấn thương tiểu não:

  • Biên độ lớn và không đều

  • Xảy ra cùng bên với bên tổn thương

  • Rõ hơn ở chi trên

  • Tất cả các biểu hiện trên đúng


40

Xác định đặc điểm tổn thương thuỳ trước của tiểu não:

  • Rối loạn không cân xứng

  • Liên quan đến tổn thương tiểu não mới

  • Đặc biệt liên quan đến các cơ trục, cơ vai và cơ hông

  • Tất cả các đặc điểm trên

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cắt ngang qua nhân nước bọt dưới của hành não, người trưởng thành, sẽ không thấy được:


2

Các nhân hành não dưới đây tham gia tạo thành cuống tiểu não dưới, ngoại trừ:


3

Các sợi trục từ nhân hoài nghi chi phối các cơ của:


4

Xác định nhân dây thần kinh sọ góp phần tạo nên bó đơn độc:


5

Các tế bào trung khu hô hấp thấy ở:


6

Nhân của dây thần kinh sọ ở phần trên hành não, vùng tiếp nối giữa hành não và cầu não là:


7

Chỉ ra các thành phần có cấu trúc tương ứng với hạch gai:


8

Chỉ ra các đặc điểm về dải Rei giữa của hành não:


9

Cuống tiểu não dưới được tạo thành từ:


10

Nhân bó đơn độc là nguyên uỷ các dây thần kinh sọ:


11

Các nhân cầu não là sự tiếp theo của…………ở hành não.


12

Các sợi từ nhân ốc tai trước và sau hoà lẫn vào nhau ở:


13

Bó tiền đình tiểu não tận cùng ở ………..của tiểu não.


14

Lồi tròn của não thất 4 được tạo bởi các nhân của:


15

Chỉ ra các nhân liên quan đến thần kinh sinh ba:


16

Nhân đỏ nằm trên đường dẫn truyền của:


17

Xác định đúng nơi tận hết của các sợi cung sau ngoài:


18

Nhân hoài nghi có liên quan đến cơ vân của:


19

Phần lớn các sợi cầu não tạo nên một bộ phận gọi là:


20

Nhân trám trên có vị trí giải phẫu gần:


21

Dải Rei giữa có một phần xuất phát từ các sợi của:


22

Nhân của dây thần kinh ròng rọc vận động cơ ………của mắt:


23

Liền đen là một phần của:


24

Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư dưới gồm các sợi từ:


25

Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư dưới gồm các sợi từ:


26

Các phần chức năng của các dây thần kinh sọ bao gồm:


27

Xác định vị trí nhân vận động của dây thần kinh mặt:


28

Nhân vận nhãn phụ nằm ở phần mỏ của nhân dây thần kinh:


29

Xác định triệu chứng tổn thương bó tháp trên chỗ bắt chéo


30

Các bó ở cột trắng sau của hành não lên dừng ở các nhân:


31

Các sợi có myelin từ các nhân Goll và Burdach chạy ra trước, vào trong, vòng quanh chất xám trung tâm, gọi là :


32

Tổn thương dải Rei giữa gây ra hậu quả:


33

Các sợi đến tạng xuống nhân tuỷ gai của thần kinh sinh ba từ:


34

Xác định thành phần nằm hai bên chốt não của não thất 4:


35

Chỉ ra nhân ở mặt trước của bó tháp:


36

Chỗ phình to của nhân đơn độc gọi là:


37

Tiểu não có liên quan đến:


38

Xác định triệu chứng của tổn thương tiểu não mới:


39

Xác định triệu chứng run trong chấn thương tiểu não:


40

Xác định đặc điểm tổn thương thuỳ trước của tiểu não:


Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cắt ngang qua nhân nước bọt dưới của hành não, người trưởng thành, sẽ không thấy được:

Bó tháp

Nhân lang thang

Nhân hoài nghi

Nhân đỏ

Câu 2:

Các nhân hành não dưới đây tham gia tạo thành cuống tiểu não dưới, ngoại trừ:

Nhân lưới ngoài

Nhân Burdach

Nhân lang thang

Nhân cung

Câu 3:

Các sợi trục từ nhân hoài nghi chi phối các cơ của:

Mắt

Lưỡi

Hầu

Tai

Câu 4:

Xác định nhân dây thần kinh sọ góp phần tạo nên bó đơn độc:

Thần kinh gai

Thần kinh lang thang

Thần kinh hạ thiệt

Thần kinh sinh ba

Câu 5:

Các tế bào trung khu hô hấp thấy ở:

Bó tháp

Liềm trong

Nhân trám chính

Hệ thống lưới

Câu 6:

Nhân của dây thần kinh sọ ở phần trên hành não, vùng tiếp nối giữa hành não và cầu não là:

Dây hạ thiệt

Nhân vận động sau của thần kinh X

Dây thiệt hầu

Dây sinh ba

Câu 7:

Chỉ ra các thành phần có cấu trúc tương ứng với hạch gai:

Hạch bán nguyệt

Hạch gối

Hạch tiền đình

Tất cả các hạch trên

Câu 8:

Chỉ ra các đặc điểm về dải Rei giữa của hành não:

Nằm ngay sau tháp trước

Nằm ngoài so với nhân nước bọt dưới

Nằm trước đối với bó tháp

Có đủ các liên quan trên

Câu 9:

Cuống tiểu não dưới được tạo thành từ:

Các sợi trám tiểu não

Bó cung sau

Các sợi cung sau ngoà

Tất cả các sợi, bó kể trên

Câu 10:

Nhân bó đơn độc là nguyên uỷ các dây thần kinh sọ:

Dây vận nhãn ngoài, Dây mặt, Dây lang thang

Dây mặt, Dây lang thang, Dây phụ

Dây mặt, Dây thiệt hầu, Dây lang thang

Dây thiệt hầu, Dây lang thang, Dây phụ

Câu 11:

Các nhân cầu não là sự tiếp theo của…………ở hành não.

Nhân cung

Nhân lưới trên

Nhân hạ thiệt

Nhân lang thang

Câu 12:

Các sợi từ nhân ốc tai trước và sau hoà lẫn vào nhau ở:

Nhân thần kinh tiền đình

Thể thang

Bó dọc giữa

Dải Rei giữa

Câu 13:

Bó tiền đình tiểu não tận cùng ở ………..của tiểu não.

Lưỡi gà (của thuỳ giun)

Lưỡi não (của thuỳ giun)

Nhân mái

Tất cả các vị trí trên

Câu 14:

Lồi tròn của não thất 4 được tạo bởi các nhân của:

Thần kinh vận nhãn ngoài và dây mặt

Thần kinh mặt và thần kinh lang thang

Thần kinh mặt và thần kinh thiệt hầu

Thần kinh VII, và thần kinh sinh ba

Câu 15:

Chỉ ra các nhân liên quan đến thần kinh sinh ba:

Nhân của tuỷ gai

Nhân cảm giác chính (nhân cầu)

Nhân vận động

Tất cả các nhân kể trên

Câu 16:

Nhân đỏ nằm trên đường dẫn truyền của:

Dải Rei giữa

Bó dọc lưng

Bó tháp

Cuống tiểu não trên

Câu 17:

Xác định đúng nơi tận hết của các sợi cung sau ngoài:

Tiểu não

Cầu não

Cầu não

Tuỷ gai

Câu 18:

Nhân hoài nghi có liên quan đến cơ vân của:

Mắt

Hầu

Khẩu cái mềm

Lưỡi

Câu 19:

Phần lớn các sợi cầu não tạo nên một bộ phận gọi là:

Cuống tiểu não trên

Cuống tiểu não giữa

Cuống tiểu não giữa

Bó trám

Câu 20:

Nhân trám trên có vị trí giải phẫu gần:

Thể trai

Nhân đỏ

Màn tuỷ trước

Thể thang

Câu 21:

Dải Rei giữa có một phần xuất phát từ các sợi của:

Nhân Goll và nhân Burdach cùng bên

Nhân Goll và nhân Burdach đối bên

Nhân Goll cùng bên, Nhân Burdach đối bên

Nhân Goll đối bên, Nhân Burdach cùng bên

Câu 22:

Nhân của dây thần kinh ròng rọc vận động cơ ………của mắt:

Thẳng trong

Thẳng ngoài

Chéo lớn

Chéo bé

Câu 23:

Liền đen là một phần của:

Tiểu não

Hành não

Cầu não

Trung não

Câu 24:

Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư dưới gồm các sợi từ:

Thể vân

Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư trên

Lồi não dưới

Trung não

Câu 25:

Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư dưới gồm các sợi từ:

Thể vân

Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư trên

Dải Rei giữa

Dải Rei bên

Câu 26:

Các phần chức năng của các dây thần kinh sọ bao gồm:

Sợi hướng tâm, sợi ly tâm đến thể xác riêng, sợi ly tâm đến tạng riêng

Sợi ly tâm đến thể xác chung, sợi ly tâm tạng chung, sợi hướng tâm tạng chung

Sợi hướng tâm tạng chung, sợi ly tâm tạng riêng và sợi hướng tâm

Tất cả các loại trên

Câu 27:

Xác định vị trí nhân vận động của dây thần kinh mặt:

Tuỷ gai

Hành não

Cầu não

Trung não

Câu 28:

Nhân vận nhãn phụ nằm ở phần mỏ của nhân dây thần kinh:

Nhánh mắy của dây V

Vận nhãn chung

Thị giác

Vận nhãn ngoài

Câu 29:

Xác định triệu chứng tổn thương bó tháp trên chỗ bắt chéo

Liệt chi đối diện với bên tổn thương

Liệt chi cùng bên với bên tổn thương

Mất cảm giác đau và sờ mó bên đối diện

Mất cảm giác nhiệt bên đối diện

Câu 30:

Các bó ở cột trắng sau của hành não lên dừng ở các nhân:

Đơn độc và nhân cung

Goll và Burdach

Goll và đơn độc

Đơn độc và Burdach

Câu 31:

Các sợi có myelin từ các nhân Goll và Burdach chạy ra trước, vào trong, vòng quanh chất xám trung tâm, gọi là :

Bó Goll và bó Burdach

Bắt chéo tháp

Các sợi cung trong

Bó tháp chéo

Câu 32:

Tổn thương dải Rei giữa gây ra hậu quả:

Liệt chi bên đối diện

Mất cảm giác xúc giác bên đối diện

Mất cảm giác đau cùng bên

Mất cảm giác nóng lạnh cùng bên

Câu 33:

Các sợi đến tạng xuống nhân tuỷ gai của thần kinh sinh ba từ:

Thần kinh mặt và sinh ba

Thần kinh sinh ba, hạ thiệt và thiệt hầu

Thần kinh sinh ba, hạ thiệt và thiệt hầu

Thần kinh lang thang, thiệt hầu và mặt

Câu 34:

Xác định thành phần nằm hai bên chốt não của não thất 4:

Nhân lưới bên

Nhân hạ thiệt

Sán não

Nhân cung

Câu 35:

Chỉ ra nhân ở mặt trước của bó tháp:

Nhân cung

Nhân cầu cuống

Nhân lưới bên

Nhân hạ thiệt

Câu 36:

Chỗ phình to của nhân đơn độc gọi là:

Trung khu hô hấp

Trung khu tim mạch

Nhân nôn

Nhân vị giác

Câu 37:

Tiểu não có liên quan đến:

Sự thống nhất của cảm giác sâu bản thể và hoạt động phản xạ

Sự tăng cảm giác súc giác

Sự phối hợp hoạt động vận động thể xác

Điều chỉnh hoạt động cơ tim

Câu 38:

Xác định triệu chứng của tổn thương tiểu não mới:

Giảm trương lực

Rối loạn phối hợp động tác

Mất khả năng xác định đúng khoảng cách

Tất cả các biểu hiện trên

Câu 39:

Xác định triệu chứng run trong chấn thương tiểu não:

Biên độ lớn và không đều

Xảy ra cùng bên với bên tổn thương

Rõ hơn ở chi trên

Tất cả các biểu hiện trên đúng

Câu 40:

Xác định đặc điểm tổn thương thuỳ trước của tiểu não:

Rối loạn không cân xứng

Liên quan đến tổn thương tiểu não mới

Đặc biệt liên quan đến các cơ trục, cơ vai và cơ hông

Tất cả các đặc điểm trên

Scroll to top