Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẫu đại cương
Trường: Đại học Y Dược TPHCM
Người ra đề: GV Nguyễn Thanh Tuấn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 3 là một trong những dạng đề thi được sử dụng phổ biến trong các kỳ kiểm tra môn Giải phẫu đại cương tại nhiều trường đại học có chuyên ngành y khoa. Đề thi này thường được thiết kế để kiểm tra kiến thức về cấu tạo và chức năng của các bộ phận trong cơ thể con người, từ hệ xương, hệ cơ, cho đến các cơ quan nội tạng.

Thầy Nguyễn Thanh Tuấn, giảng viên bộ môn Giải phẫu học tại Trường Đại học Y Dược TP.HCM, là một trong những giảng viên nổi tiếng đã tham gia biên soạn các đề thi này. Đề trắc nghiệm này đặc biệt hữu ích cho sinh viên năm nhất và năm hai, đặc biệt là các bạn theo học ngành Y đa khoa, Điều dưỡng, và Kỹ thuật Y học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cơ nào dưới đây được gọi là “cơ nhe răng”

  • Cơ cắn

  • Cơ cười

  • Cơ gò má lớn

  • Cơ nâng góc miệng


2

Cơ nào sau đây ép má vào răng:

  • Cơ cắn

  • Cơ mút

  • Cơ cười

  • Cơ thái dương


3

Động mạch mặt bị các cơ sau đây che phủ, ngoại trừ:

  • Cơ bám da cổ

  • Cơ cười

  • Cơ gò má lớn

  • Cơ mút


4

Dọc theo bờ tự do của liềm đại não là:

  • Xoang tĩnh mạch dọc trên

  • Xoang tĩnh mạch dọc dưới

  • Tĩnh mạch đại não lớn Galen

  • Xoang thẳng


5

Tất cả các xoang tĩnh mạch của màng cứng đều đổ vào:

  • Tĩnh mạch cảnh ngoài

  • Tĩnh mạch cảnh trong

  • Tĩnh mạch liên lạc

  • Tĩnh mạch Galen


6

Dây thần kinh sọ lớn nhất là:

  • Dây mặt

  • Dây vận nhãn chung

  • Dây tam thoa

  • Dây thiệt hầu


7

Hai động mạch đốt sống ở mặt trước của cầu não hợp lại tạo thành:

  • Động mạch nền

  • Động mạch cảnh trong

  • Động mạch màng não giữa

  • Động mạch dưới lưỡi


8

Phần nhô nên trên nền sọ của vách mũi gọi là:

  • Cân Galia

  • Bờ lambda

  • Thóp chẩm

  • Mào gà


9

Liệt thần kinh………………..sẽ gây ra nhìn đôi khi nhìn xuống:

  • Vận nhãn ngoài

  • Ròng rọc

  • Ròng rọc

  • Tất cả các dây nêu trên


10

Động mạch mặt đi vào mặt vượt qua xương hàm dưới ở bờ trước:

  • Cơ cắn

  • Cơ mút

  • Cơ bám da cổ

  • Tuyến dưới hàm


11

Thần kinh chẩm bé đi dọc theo:

  • Bờ trước cơ thang

  • Bờ sau cơ thang

  • Bờ trước cơ ức đòn chũm

  • Bờ sau cơ ức đòn chũm


12

Bao tuyến giáp được xuất phát từ:

  • Mạc miệng hầu

  • Mạc trước khí quản

  • Bao mạch cảnh

  • Mạc Sibson


13

Tất cả các thành phần dưới đây nằm trong bao cảnh, ngoại trừ:

  • Động mạch cảnh chung

  • Động mạch cảnh trong

  • Tĩnh mạch cảnh trong

  • Ống bạch huyết trên.


14

Khoang sau hầu được giới hạn bởi:

  • Mạc trước sống

  • Mạc miệng hầu

  • Bao mạch cảnh

  • Cơ bám da cổ


15

Bụng dưới của cơ vai móng xuất phát từ:

  • Xương ức

  • Xương ức

  • Xương đòn

  • Không phải từ các xương trên


16

Động mạch lưỡi có nguyên uỷ từ:

  • Động mạch cảnh ngoài

  • Động mạch hàm dưới

  • Động mạch cảnh trong

  • Động mạch cảnh gốc


17

Động mạch giáp dưới không cấp cho:

  • Tuyến giáp

  • Tuyến dưới hàm

  • Tuyến cận giáp

  • Thanh quản


18

Xương gò má được coi như một điểm nguyên uỷ cho:

  • Cơ trám

  • Cơ thái dương

  • Cơ mút

  • Cơ cắn


19

Đốt sống cổ có thể phân biệt với đốt sống thắt lưng vì nó có:

  • Lỗ mỏm ngang

  • Mỏm gai chẻ đôi

  • Lỗ đốt sống hẹp

  • Thân sụn


20

Điểm khác biệt chính của đốt sống cổ 1 là:

  • Mỏm gai xẻ đôi

  • Không có lỗ mỏm ngang

  • Không có thân

  • Không có mỏm ngang


21

Điểm gặp nhau của đường khớp thẳng và vành được gọi là:

  • Thóp vành

  • Thóp Bregma

  • Thóp lambda

  • Thóp chẩm


22

Chỉ ra các đặc điểm của cơ bìu:

  • Kéo tinh hoàn nên phía trên lỗ bẹn nông

  • Chi phối bởi thần kinh thẹn trong

  • Xuất phát từ giữa dây chằng bẹn, coi như tiếp theo cơ thẳng bụng

  • Bám vào tinh hoàn


23

Xác định đúng đặc điểm của thẳng bụng:

  • Tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa

  • Rộng hơn nhưng mỏng hơn ở phía dưới

  • Có nguyên uỷ dọc theo bờ dưới xương sườn 1

  • Có các đặc điểm trên


24

Trong bao cơ thẳng bụng còn có:

  • Cơ tháp

  • Động mạch thượng vị dưới

  • Các nhánh của thần kinh liên sườn

  • Có các thành phần trên


25

Xác định đúng các cơ tham gia tạo thành hoành chậu hông:

  • Cơ nâng hậu môn

  • Cơ tháp

  • Cơ bịt trong

  • Cơ mông lớn


26

Chỉ ra các động mạch cấp máu cho bìu:

  • Động mạch sinh dục

  • Động mạch thẹn trong

  • Động mạch thượng vị trên

  • Động mạch thượng vị dưới


27

Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm:

  • Ít bề mặt tiêu hoá hơn

  • Đường kính nhỏ hơn

  • Nhung mao ít hơn

  • Nhung mao nhiều hơn


28

Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan:

  • Có dây chằng tròn ở bờ trên của nó

  • Bám vào thành bụng sau và cơ hoành

  • Giữ không cho gan di chuyển sang phải

  • Có hai lỗ cho tĩnh mạch cửa và động mạch gan qua


29

Chỉ ra các tạng liên quan đến mặt tạng của lách:

  • Gan

  • Thận

  • Kết tràng ngang

  • Kết tràng sigma


30

Chỉ ra các thừng sợi toả ra từ rốn:

  • Dây treo bàng quang

  • Tĩnh mạch rốn

  • Các động mạch rốn

  • Tất cả các thành phần trên


31

Xác định đúng thành phần làm căng phúc mạc trước bàng quang:

  • Mạc nối nhỏ

  • Dây chằng rộng của tử cung

  • Dây treo bàng quang

  • Mạc treo kết tràng


32

Chỉ ra các đặc điểm về mạc nối nhỏ:

  • Bám dọc bờ cong nhỏ dạ dày

  • Có ống túi mật chạy trong bờ dưới

  • Bị xuyên qua bởi động mạch thân tạng

  • Nằm giữa hai lớp của nó là các nhánh của dây X trước và sau


33

Xác định đúng các nhánh của động mạch gan:

  • Động mạch môn vị

  • Động mạch nách

  • Động mạch tuỵ

  • Động mạch vị mạc nối phải


34

Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch cửa:

  • Nhận máu tĩnh mạch của các tạng trong ổ bụng

  • Chạy trước cổ tuỵ

  • Nằm trước tĩnh mạch chủ lớn

  • Không có các van chức năng


35

Vòng nối gánh chủ xảy ra giữa:

  • Các nhánh thực quản của tĩnh mạch vành vị và tĩnh mạch đơn

  • Tĩnh mạch trực tràng trên và dưới

  • Tĩnh mạch quanh rốn

  • Tất cả các vòng nối kể trên


36

Xác định đúng giới hạn của hố ngồi trực tràng:

  • Phía ngoài là cơ nâng hậu môn

  • Phía trong là cơ ngồi

  • Phía sau là dây chằng cùng chậu

  • Phía trước là nền của hoành niệu dục


37

Xác định đúng các thành phần của túi cùng đáy chậu sâu:

  • Cơ thắt niệu đạo

  • Niệu đạo màng

  • Các tuyến hành niệu đạo

  • Tất cả các thành phần trên


38

Ống dẫn tinh không vượt qua:

  • Thần kinh bịt

  • Niệu quản

  • Động mạch chậu ngoài

  • Tĩnh mạch chậu ngoài


39

Cấp máu cho đại tràng có một phần từ động mạch:

  • Cùng giữa

  • Mông dưới

  • Thẹn trong

  • Tất cả các động mạch kể trên


40

Chỉ ra các đặc điểm của cơ cụt:

  • Cơ có phần lớn là gân

  • Khi hoạt động làm cong xương cụt

  • Có phần được che phủ bởi dây chằng cùng gai

  • Có các đặc điểm trên

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cơ nào dưới đây được gọi là “cơ nhe răng”


2

Cơ nào sau đây ép má vào răng:


3

Động mạch mặt bị các cơ sau đây che phủ, ngoại trừ:


4

Dọc theo bờ tự do của liềm đại não là:


5

Tất cả các xoang tĩnh mạch của màng cứng đều đổ vào:


6

Dây thần kinh sọ lớn nhất là:


7

Hai động mạch đốt sống ở mặt trước của cầu não hợp lại tạo thành:


8

Phần nhô nên trên nền sọ của vách mũi gọi là:


9

Liệt thần kinh………………..sẽ gây ra nhìn đôi khi nhìn xuống:


10

Động mạch mặt đi vào mặt vượt qua xương hàm dưới ở bờ trước:


11

Thần kinh chẩm bé đi dọc theo:


12

Bao tuyến giáp được xuất phát từ:


13

Tất cả các thành phần dưới đây nằm trong bao cảnh, ngoại trừ:


14

Khoang sau hầu được giới hạn bởi:


15

Bụng dưới của cơ vai móng xuất phát từ:


16

Động mạch lưỡi có nguyên uỷ từ:


17

Động mạch giáp dưới không cấp cho:


18

Xương gò má được coi như một điểm nguyên uỷ cho:


19

Đốt sống cổ có thể phân biệt với đốt sống thắt lưng vì nó có:


20

Điểm khác biệt chính của đốt sống cổ 1 là:


21

Điểm gặp nhau của đường khớp thẳng và vành được gọi là:


22

Chỉ ra các đặc điểm của cơ bìu:


23

Xác định đúng đặc điểm của thẳng bụng:


24

Trong bao cơ thẳng bụng còn có:


25

Xác định đúng các cơ tham gia tạo thành hoành chậu hông:


26

Chỉ ra các động mạch cấp máu cho bìu:


27

Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm:


28

Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan:


29

Chỉ ra các tạng liên quan đến mặt tạng của lách:


30

Chỉ ra các thừng sợi toả ra từ rốn:


31

Xác định đúng thành phần làm căng phúc mạc trước bàng quang:


32

Chỉ ra các đặc điểm về mạc nối nhỏ:


33

Xác định đúng các nhánh của động mạch gan:


34

Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch cửa:


35

Vòng nối gánh chủ xảy ra giữa:


36

Xác định đúng giới hạn của hố ngồi trực tràng:


37

Xác định đúng các thành phần của túi cùng đáy chậu sâu:


38

Ống dẫn tinh không vượt qua:


39

Cấp máu cho đại tràng có một phần từ động mạch:


40

Chỉ ra các đặc điểm của cơ cụt:


Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cơ nào dưới đây được gọi là “cơ nhe răng”

Cơ cắn

Cơ cười

Cơ gò má lớn

Cơ nâng góc miệng

Câu 2:

Cơ nào sau đây ép má vào răng:

Cơ cắn

Cơ mút

Cơ cười

Cơ thái dương

Câu 3:

Động mạch mặt bị các cơ sau đây che phủ, ngoại trừ:

Cơ bám da cổ

Cơ cười

Cơ gò má lớn

Cơ mút

Câu 4:

Dọc theo bờ tự do của liềm đại não là:

Xoang tĩnh mạch dọc trên

Xoang tĩnh mạch dọc dưới

Tĩnh mạch đại não lớn Galen

Xoang thẳng

Câu 5:

Tất cả các xoang tĩnh mạch của màng cứng đều đổ vào:

Tĩnh mạch cảnh ngoài

Tĩnh mạch cảnh trong

Tĩnh mạch liên lạc

Tĩnh mạch Galen

Câu 6:

Dây thần kinh sọ lớn nhất là:

Dây mặt

Dây vận nhãn chung

Dây tam thoa

Dây thiệt hầu

Câu 7:

Hai động mạch đốt sống ở mặt trước của cầu não hợp lại tạo thành:

Động mạch nền

Động mạch cảnh trong

Động mạch màng não giữa

Động mạch dưới lưỡi

Câu 8:

Phần nhô nên trên nền sọ của vách mũi gọi là:

Cân Galia

Bờ lambda

Thóp chẩm

Mào gà

Câu 9:

Liệt thần kinh………………..sẽ gây ra nhìn đôi khi nhìn xuống:

Vận nhãn ngoài

Ròng rọc

Ròng rọc

Tất cả các dây nêu trên

Câu 10:

Động mạch mặt đi vào mặt vượt qua xương hàm dưới ở bờ trước:

Cơ cắn

Cơ mút

Cơ bám da cổ

Tuyến dưới hàm

Câu 11:

Thần kinh chẩm bé đi dọc theo:

Bờ trước cơ thang

Bờ sau cơ thang

Bờ trước cơ ức đòn chũm

Bờ sau cơ ức đòn chũm

Câu 12:

Bao tuyến giáp được xuất phát từ:

Mạc miệng hầu

Mạc trước khí quản

Bao mạch cảnh

Mạc Sibson

Câu 13:

Tất cả các thành phần dưới đây nằm trong bao cảnh, ngoại trừ:

Động mạch cảnh chung

Động mạch cảnh trong

Tĩnh mạch cảnh trong

Ống bạch huyết trên.

Câu 14:

Khoang sau hầu được giới hạn bởi:

Mạc trước sống

Mạc miệng hầu

Bao mạch cảnh

Cơ bám da cổ

Câu 15:

Bụng dưới của cơ vai móng xuất phát từ:

Xương ức

Xương ức

Xương đòn

Không phải từ các xương trên

Câu 16:

Động mạch lưỡi có nguyên uỷ từ:

Động mạch cảnh ngoài

Động mạch hàm dưới

Động mạch cảnh trong

Động mạch cảnh gốc

Câu 17:

Động mạch giáp dưới không cấp cho:

Tuyến giáp

Tuyến dưới hàm

Tuyến cận giáp

Thanh quản

Câu 18:

Xương gò má được coi như một điểm nguyên uỷ cho:

Cơ trám

Cơ thái dương

Cơ mút

Cơ cắn

Câu 19:

Đốt sống cổ có thể phân biệt với đốt sống thắt lưng vì nó có:

Lỗ mỏm ngang

Mỏm gai chẻ đôi

Lỗ đốt sống hẹp

Thân sụn

Câu 20:

Điểm khác biệt chính của đốt sống cổ 1 là:

Mỏm gai xẻ đôi

Không có lỗ mỏm ngang

Không có thân

Không có mỏm ngang

Câu 21:

Điểm gặp nhau của đường khớp thẳng và vành được gọi là:

Thóp vành

Thóp Bregma

Thóp lambda

Thóp chẩm

Câu 22:

Chỉ ra các đặc điểm của cơ bìu:

Kéo tinh hoàn nên phía trên lỗ bẹn nông

Chi phối bởi thần kinh thẹn trong

Xuất phát từ giữa dây chằng bẹn, coi như tiếp theo cơ thẳng bụng

Bám vào tinh hoàn

Câu 23:

Xác định đúng đặc điểm của thẳng bụng:

Tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa

Rộng hơn nhưng mỏng hơn ở phía dưới

Có nguyên uỷ dọc theo bờ dưới xương sườn 1

Có các đặc điểm trên

Câu 24:

Trong bao cơ thẳng bụng còn có:

Cơ tháp

Động mạch thượng vị dưới

Các nhánh của thần kinh liên sườn

Có các thành phần trên

Câu 25:

Xác định đúng các cơ tham gia tạo thành hoành chậu hông:

Cơ nâng hậu môn

Cơ tháp

Cơ bịt trong

Cơ mông lớn

Câu 26:

Chỉ ra các động mạch cấp máu cho bìu:

Động mạch sinh dục

Động mạch thẹn trong

Động mạch thượng vị trên

Động mạch thượng vị dưới

Câu 27:

Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm:

Ít bề mặt tiêu hoá hơn

Đường kính nhỏ hơn

Nhung mao ít hơn

Nhung mao nhiều hơn

Câu 28:

Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan:

Có dây chằng tròn ở bờ trên của nó

Bám vào thành bụng sau và cơ hoành

Giữ không cho gan di chuyển sang phải

Có hai lỗ cho tĩnh mạch cửa và động mạch gan qua

Câu 29:

Chỉ ra các tạng liên quan đến mặt tạng của lách:

Gan

Thận

Kết tràng ngang

Kết tràng sigma

Câu 30:

Chỉ ra các thừng sợi toả ra từ rốn:

Dây treo bàng quang

Tĩnh mạch rốn

Các động mạch rốn

Tất cả các thành phần trên

Câu 31:

Xác định đúng thành phần làm căng phúc mạc trước bàng quang:

Mạc nối nhỏ

Dây chằng rộng của tử cung

Dây treo bàng quang

Mạc treo kết tràng

Câu 32:

Chỉ ra các đặc điểm về mạc nối nhỏ:

Bám dọc bờ cong nhỏ dạ dày

Có ống túi mật chạy trong bờ dưới

Bị xuyên qua bởi động mạch thân tạng

Nằm giữa hai lớp của nó là các nhánh của dây X trước và sau

Câu 33:

Xác định đúng các nhánh của động mạch gan:

Động mạch môn vị

Động mạch nách

Động mạch tuỵ

Động mạch vị mạc nối phải

Câu 34:

Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch cửa:

Nhận máu tĩnh mạch của các tạng trong ổ bụng

Chạy trước cổ tuỵ

Nằm trước tĩnh mạch chủ lớn

Không có các van chức năng

Câu 35:

Vòng nối gánh chủ xảy ra giữa:

Các nhánh thực quản của tĩnh mạch vành vị và tĩnh mạch đơn

Tĩnh mạch trực tràng trên và dưới

Tĩnh mạch quanh rốn

Tất cả các vòng nối kể trên

Câu 36:

Xác định đúng giới hạn của hố ngồi trực tràng:

Phía ngoài là cơ nâng hậu môn

Phía trong là cơ ngồi

Phía sau là dây chằng cùng chậu

Phía trước là nền của hoành niệu dục

Câu 37:

Xác định đúng các thành phần của túi cùng đáy chậu sâu:

Cơ thắt niệu đạo

Niệu đạo màng

Các tuyến hành niệu đạo

Tất cả các thành phần trên

Câu 38:

Ống dẫn tinh không vượt qua:

Thần kinh bịt

Niệu quản

Động mạch chậu ngoài

Tĩnh mạch chậu ngoài

Câu 39:

Cấp máu cho đại tràng có một phần từ động mạch:

Cùng giữa

Mông dưới

Thẹn trong

Tất cả các động mạch kể trên

Câu 40:

Chỉ ra các đặc điểm của cơ cụt:

Cơ có phần lớn là gân

Khi hoạt động làm cong xương cụt

Có phần được che phủ bởi dây chằng cùng gai

Có các đặc điểm trên

Scroll to top