Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẫu đại cương
Trường: Đại học Y Dược TPHCM
Người ra đề: GV Nguyễn Thanh Tuấn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 4 là một trong những dạng đề thi được sử dụng phổ biến trong các kỳ kiểm tra môn Giải phẫu đại cương tại nhiều trường đại học có chuyên ngành y khoa. Đề thi này thường được thiết kế để kiểm tra kiến thức về cấu tạo và chức năng của các bộ phận trong cơ thể con người, từ hệ xương, hệ cơ, cho đến các cơ quan nội tạng.

Thầy Nguyễn Thanh Tuấn, giảng viên bộ môn Giải phẫu học tại Trường Đại học Y Dược TP.HCM, là một trong những giảng viên nổi tiếng đã tham gia biên soạn các đề thi này. Đề trắc nghiệm này đặc biệt hữu ích cho sinh viên năm nhất và năm hai, đặc biệt là các bạn theo học ngành Y đa khoa, Điều dưỡng, và Kỹ thuật Y học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chỉ ra các đặc điểm giải phẫu của cơ thắt ngoài hậu môn

  • Là cơ không chủ động

  • Chi phối bởi dây tuỷ gai S2­S2

  • Khi co làm mở hậu môn

  • Bám vào da phía trước hậu môn


2

Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nam

  • Bao bọc hành dương vật

  • Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn

  • Nằm trong túi cùng đáy chậu nông

  • Có các đặc điểm trên


3

Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nữ:

  • Xuất phát từ tổ chức sợi phía sau âm vật

  • Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn

  • Làm hẹp lỗ âm đạo

  • Có các đặc điểm trên


4

Chỉ ra các đặc điểm của tá tràng

  • Bám không chắc vào thành bụng sau

  • Nằm hoàn toàn trong ổ bụng

  • Là phần rộng nhất của ruột non

  • Tất cả các ý trên đúng


5

Chỉ ra các đặc điểm của ruột non:

  • Nhân máu từ động mạch mạc treo tràng trên

  • Được chi phối một phần bởi đám rối tràng trên

  • Có đám rối bạch huyết phong phú

  • Tất cả các ý trên đúng


6

Chỉ ra các đặc điểm về ruột thừa:

  • Không có mạc treo thật.

  • Có một nếp liềm phúc mạc

  • Có vị trí thay đổi

  • Có các đặc điểm trên


7

Chỉ ra các đặc điểm của gan:

  • Là tuyến to nhất cơ thể

  • Dễ bị vỡ

  • Màu đỏ nâu ở người sống

  • Tất cả các ý trên đúng


8

Xác định các dây chằng giữ gan:

  • Dây chằng vành

  • Dây chằng liềm

  • Dây chằng tròn

  • Tất cả các dây chằng trên


9

Cực dưới thận phải tiếp xúc với:

  • Tá tràng

  • Hồi tràng

  • Tĩnh mạch chủ dưới

  • Buồng trứng


10

Xác định các đặc điểm giải phẫu của thận:

  • Nằm ngay sau phúc mạc

  • Thận bên trái thấp hơn bên phải

  • Được giữ tại chỗ bởi phúc mạc

  • Mặt trước thận trái liên quan trực tiếp đến tá tràng


11

Tìm ý đúng về niệu quản:

  • Bị bắt chéo qua bởi bó mạch sinh dục

  • Khi đổ vào bàng quang cách nhau khoảng 5 cm

  • Sát vào động mạch hạ vị ở eo chậu

  • Có các đặc điểm trên


12

Tìm ý đúng về bàng quang bình thường:

  • Có thể chứa được 1500ml nước tiểu, mà không quá căng

  • Khi rỗng có hình cầu

  • Ơ trẻ em có hình quả lê

  • Khi rỗng thì mặt trên lồi


13

Chỉ ra các đặc điểm của tuyến tiền liệt:

  • Chỉ có các mô tuyến và tổ chức liên kết

  • Được cấp máu từ động mạch thương vị

  • Chi phối là do đám rối thần kinh thắt lưng

  • Không đặc điểm nào kể trên đúng


14

Thần kinh bì của bìu:

  • Là nhánh bìu sau của thần kinh đùi bì sau

  • Là nhánh bìu trước của thần kinh sinh dục đùi

  • Là nhánh bìu sau của thần kinh thẹn

  • Tất cả các ý trên đúng


15

Chỉ ra các đặc điểm của cơ chéo lớn:

  • Là cơ nông nhất trong nhóm cơ thành bụng trước bên

  • Xuất phát từ bờ dưới của 8 xương sườn dưới

  • Có bờ tự do ở sau

  • Có các đặc điểm trên


16

Mạc tinh trong bao bọc:

  • Ống sinh tinh

  • Mạch máu tinh hoàn

  • Tuyến tiền liệt

  • Tinh hoàn


17

Chỉ ra các đặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp:

  • Thường gặp hơn thoát vị bẹn gián tiếp (ở đàn ông)

  • Khối thoát vị không di chuyển xuống bìu

  • Liên quan đến động mạch thượng vị trên (động mạch nằm phía ngoài khối thoát vị)

  • Bắt đầu từ phía trong, giữa bờ ngoài của gân kết hợp với dây chằng gian hố


18

Xác định các lớp bao bọc khối thoát vị bẹn trực tiếp:

  • Mạc ngang

  • Cơ bìu và lớp cân

  • Các sợi gian đùi của lỗ bẹn nông

  • Tất cả các ý trên đúng


19

Chỉ ra các thành phần bắt nguồn từ mạc treo lưng chung:

  • Mạc treo ruột thừa

  • Dây chằng liềm

  • Mạc nối lớn

  • Tất cả các ý trên đúng


20

Chỉ ra các đặc điểm của lách:

  • Có màu vàng xanh

  • Liên quan đến các xương sườn 9,10 và 11

  • Nằm ngoài phúc mạc

  • Bình thường xuống dưới bờ sườn 5 cm


21

Chỉ ra các đặc điểm của túi mật:

  • Thể tích khoảng 250

  • Là một túi của dạ dày

  • Hình quả lê ngược

  • Nằm tự do ở mặt dưới gan.


22

Chỉ ra các đặc điểm của túi ruột Mecken:

  • Gặp ở 25% dân số

  • Là túi giống hình quả lê

  • Thay cho di tích của ống niệu rốn

  • Có thể tiếp nối với vùng rốn


23

Động mạch mạc treo tràng trên cấp máu cho:

  • Dạ dày

  • Tá tràng cố định

  • Tá tràng di động

  • Túi mật


24

Đặc điểm giải phẫu của ruột thừa là:

  • Dài khoảng 70­80 cm

  • Tách ra ở dưới van hồi manh tràng khoảng 8 cm

  • Thông thường nhất đầu ruột thừa nằm cạnh manh tràng

  • Không có sự bao phủ của phúc mạc


25

Chỉ ra các tạng tạo nên các ấn bề mặt thận trái:

  • Tuyến thượng thận

  • Dạ dày

  • Tuỵ

  • Manh tràng


26

Tuyến thượng thận trái liên quan với:

  • Phần tim của dạ dày

  • Lách

  • Đại tràng lên

  • Gan


27

Chỉ ra các mạch máu của tuyến tiền liệt:

  • Động mạch cùng sau

  • Động mạch trực tràng giữa

  • Động mạch bàng quang trước

  • Động mạch ngồi trước.


28

Thần kinh ……………….. cảm giác da ở mặt ngoài và sau của 1/3 trên cảng chân, đến cổ chân và gót.

  • Mác nông

  • Hiển to

  • Bắp chân

  • Đùi ngoài


29

Dải chậu chày nhận phần cân từ:

  • Cơ cẳng cân đùi

  • Cân nông

  • Dây chằng bẹn

  • Không phải các thành phần trên


30

Giới hạn ngoài của tam giác đùi là:

  • Cơ may

  • Dây chằng bẹn

  • Cơ khép nhỡ

  • Cơ thắt lưng chậu


31

Bao đùi là phần tiếp theo của:

  • Cân nông

  • Dải chậu chày

  • Mạc ngang

  • Vách liên cơ trong


32

Thành phần nào dưới đây không có trong ống cơ khép:

  • Thần kinh hiển

  • Động mạch đùi

  • Tĩnh mạch đùi

  • Tĩnh mạch hiển


33

Tất cả các cơ dưới đây là cơ thuộc trục sau của khu đùi ngoài, ngoại trừ:

  • Cơ mông lớn

  • Cơ mông bé

  • Cơ tháp

  • Cơ bịt trong


34

Thần kinh mông dưới là ngành trước của đám rối cùng, mang các sợi từ dây sống.

  • L3, L4, L5

  • L4, L5, S1

  • L5, S1, S2

  • S1, S2, S3


35

Cơ dài nhất của cơ thể là cơ:

  • Vuông đùi

  • Bụng chân

  • May

  • Bịt trong


36

Tất cả các cơ dưới đây được chi phối bởi thần kinh bịt, ngoại trừ:

  • Cơ thon

  • Cơ lược

  • Cơ bịt ngoài

  • Cơ khép nhỡ


37

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh bên của động mạch đùi:

  • Động mạch thượng vị nông

  • Động mạch gối xuống

  • Động mạch thẹn ngoài sâu

  • Động mạch bắp chân


38

Thần kinh đùi được tạo thành từ ngành trước của:

  • L1­L2­L3

  • L2­L3­L4

  • L3­L4­L5

  • L4­L5­S1


39

Một tổn thương vào mép bên ngoài của máng nhị đầu có khả năng gây tổn thương lớn nhất cho dây thần kinh:

  • Mác chung

  • Chày

  • Ngồi

  • Bịt


40

Tất cả các cơ dưới đây thuộc khu cẳng chân trước, ngoại trừ:

  • Cơ chầy trước

  • Cơ duỗi dài ngón cái

  • Cơ duỗi chung ngón chân

  • Cơ mác ngắn

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chỉ ra các đặc điểm giải phẫu của cơ thắt ngoài hậu môn


2

Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nam


3

Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nữ:


4

Chỉ ra các đặc điểm của tá tràng


5

Chỉ ra các đặc điểm của ruột non:


6

Chỉ ra các đặc điểm về ruột thừa:


7

Chỉ ra các đặc điểm của gan:


8

Xác định các dây chằng giữ gan:


9

Cực dưới thận phải tiếp xúc với:


10

Xác định các đặc điểm giải phẫu của thận:


11

Tìm ý đúng về niệu quản:


12

Tìm ý đúng về bàng quang bình thường:


13

Chỉ ra các đặc điểm của tuyến tiền liệt:


14

Thần kinh bì của bìu:


15

Chỉ ra các đặc điểm của cơ chéo lớn:


16

Mạc tinh trong bao bọc:


17

Chỉ ra các đặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp:


18

Xác định các lớp bao bọc khối thoát vị bẹn trực tiếp:


19

Chỉ ra các thành phần bắt nguồn từ mạc treo lưng chung:


20

Chỉ ra các đặc điểm của lách:


21

Chỉ ra các đặc điểm của túi mật:


22

Chỉ ra các đặc điểm của túi ruột Mecken:


23

Động mạch mạc treo tràng trên cấp máu cho:


24

Đặc điểm giải phẫu của ruột thừa là:


25

Chỉ ra các tạng tạo nên các ấn bề mặt thận trái:


26

Tuyến thượng thận trái liên quan với:


27

Chỉ ra các mạch máu của tuyến tiền liệt:


28

Thần kinh ……………….. cảm giác da ở mặt ngoài và sau của 1/3 trên cảng chân, đến cổ chân và gót.


29

Dải chậu chày nhận phần cân từ:


30

Giới hạn ngoài của tam giác đùi là:


31

Bao đùi là phần tiếp theo của:


32

Thành phần nào dưới đây không có trong ống cơ khép:


33

Tất cả các cơ dưới đây là cơ thuộc trục sau của khu đùi ngoài, ngoại trừ:


34

Thần kinh mông dưới là ngành trước của đám rối cùng, mang các sợi từ dây sống.


35

Cơ dài nhất của cơ thể là cơ:


36

Tất cả các cơ dưới đây được chi phối bởi thần kinh bịt, ngoại trừ:


37

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh bên của động mạch đùi:


38

Thần kinh đùi được tạo thành từ ngành trước của:


39

Một tổn thương vào mép bên ngoài của máng nhị đầu có khả năng gây tổn thương lớn nhất cho dây thần kinh:


40

Tất cả các cơ dưới đây thuộc khu cẳng chân trước, ngoại trừ:


Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chỉ ra các đặc điểm giải phẫu của cơ thắt ngoài hậu môn

Là cơ không chủ động

Chi phối bởi dây tuỷ gai S2­S2

Khi co làm mở hậu môn

Bám vào da phía trước hậu môn

Câu 2:

Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nam

Bao bọc hành dương vật

Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn

Nằm trong túi cùng đáy chậu nông

Có các đặc điểm trên

Câu 3:

Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nữ:

Xuất phát từ tổ chức sợi phía sau âm vật

Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn

Làm hẹp lỗ âm đạo

Có các đặc điểm trên

Câu 4:

Chỉ ra các đặc điểm của tá tràng

Bám không chắc vào thành bụng sau

Nằm hoàn toàn trong ổ bụng

Là phần rộng nhất của ruột non

Tất cả các ý trên đúng

Câu 5:

Chỉ ra các đặc điểm của ruột non:

Nhân máu từ động mạch mạc treo tràng trên

Được chi phối một phần bởi đám rối tràng trên

Có đám rối bạch huyết phong phú

Tất cả các ý trên đúng

Câu 6:

Chỉ ra các đặc điểm về ruột thừa:

Không có mạc treo thật.

Có một nếp liềm phúc mạc

Có vị trí thay đổi

Có các đặc điểm trên

Câu 7:

Chỉ ra các đặc điểm của gan:

Là tuyến to nhất cơ thể

Dễ bị vỡ

Màu đỏ nâu ở người sống

Tất cả các ý trên đúng

Câu 8:

Xác định các dây chằng giữ gan:

Dây chằng vành

Dây chằng liềm

Dây chằng tròn

Tất cả các dây chằng trên

Câu 9:

Cực dưới thận phải tiếp xúc với:

Tá tràng

Hồi tràng

Tĩnh mạch chủ dưới

Buồng trứng

Câu 10:

Xác định các đặc điểm giải phẫu của thận:

Nằm ngay sau phúc mạc

Thận bên trái thấp hơn bên phải

Được giữ tại chỗ bởi phúc mạc

Mặt trước thận trái liên quan trực tiếp đến tá tràng

Câu 11:

Tìm ý đúng về niệu quản:

Bị bắt chéo qua bởi bó mạch sinh dục

Khi đổ vào bàng quang cách nhau khoảng 5 cm

Sát vào động mạch hạ vị ở eo chậu

Có các đặc điểm trên

Câu 12:

Tìm ý đúng về bàng quang bình thường:

Có thể chứa được 1500ml nước tiểu, mà không quá căng

Khi rỗng có hình cầu

Ơ trẻ em có hình quả lê

Khi rỗng thì mặt trên lồi

Câu 13:

Chỉ ra các đặc điểm của tuyến tiền liệt:

Chỉ có các mô tuyến và tổ chức liên kết

Được cấp máu từ động mạch thương vị

Chi phối là do đám rối thần kinh thắt lưng

Không đặc điểm nào kể trên đúng

Câu 14:

Thần kinh bì của bìu:

Là nhánh bìu sau của thần kinh đùi bì sau

Là nhánh bìu trước của thần kinh sinh dục đùi

Là nhánh bìu sau của thần kinh thẹn

Tất cả các ý trên đúng

Câu 15:

Chỉ ra các đặc điểm của cơ chéo lớn:

Là cơ nông nhất trong nhóm cơ thành bụng trước bên

Xuất phát từ bờ dưới của 8 xương sườn dưới

Có bờ tự do ở sau

Có các đặc điểm trên

Câu 16:

Mạc tinh trong bao bọc:

Ống sinh tinh

Mạch máu tinh hoàn

Tuyến tiền liệt

Tinh hoàn

Câu 17:

Chỉ ra các đặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp:

Thường gặp hơn thoát vị bẹn gián tiếp (ở đàn ông)

Khối thoát vị không di chuyển xuống bìu

Liên quan đến động mạch thượng vị trên (động mạch nằm phía ngoài khối thoát vị)

Bắt đầu từ phía trong, giữa bờ ngoài của gân kết hợp với dây chằng gian hố

Câu 18:

Xác định các lớp bao bọc khối thoát vị bẹn trực tiếp:

Mạc ngang

Cơ bìu và lớp cân

Các sợi gian đùi của lỗ bẹn nông

Tất cả các ý trên đúng

Câu 19:

Chỉ ra các thành phần bắt nguồn từ mạc treo lưng chung:

Mạc treo ruột thừa

Dây chằng liềm

Mạc nối lớn

Tất cả các ý trên đúng

Câu 20:

Chỉ ra các đặc điểm của lách:

Có màu vàng xanh

Liên quan đến các xương sườn 9,10 và 11

Nằm ngoài phúc mạc

Bình thường xuống dưới bờ sườn 5 cm

Câu 21:

Chỉ ra các đặc điểm của túi mật:

Thể tích khoảng 250

Là một túi của dạ dày

Hình quả lê ngược

Nằm tự do ở mặt dưới gan.

Câu 22:

Chỉ ra các đặc điểm của túi ruột Mecken:

Gặp ở 25% dân số

Là túi giống hình quả lê

Thay cho di tích của ống niệu rốn

Có thể tiếp nối với vùng rốn

Câu 23:

Động mạch mạc treo tràng trên cấp máu cho:

Dạ dày

Tá tràng cố định

Tá tràng di động

Túi mật

Câu 24:

Đặc điểm giải phẫu của ruột thừa là:

Dài khoảng 70­80 cm

Tách ra ở dưới van hồi manh tràng khoảng 8 cm

Thông thường nhất đầu ruột thừa nằm cạnh manh tràng

Không có sự bao phủ của phúc mạc

Câu 25:

Chỉ ra các tạng tạo nên các ấn bề mặt thận trái:

Tuyến thượng thận

Dạ dày

Tuỵ

Manh tràng

Câu 26:

Tuyến thượng thận trái liên quan với:

Phần tim của dạ dày

Lách

Đại tràng lên

Gan

Câu 27:

Chỉ ra các mạch máu của tuyến tiền liệt:

Động mạch cùng sau

Động mạch trực tràng giữa

Động mạch bàng quang trước

Động mạch ngồi trước.

Câu 28:

Thần kinh ……………….. cảm giác da ở mặt ngoài và sau của 1/3 trên cảng chân, đến cổ chân và gót.

Mác nông

Hiển to

Bắp chân

Đùi ngoài

Câu 29:

Dải chậu chày nhận phần cân từ:

Cơ cẳng cân đùi

Cân nông

Dây chằng bẹn

Không phải các thành phần trên

Câu 30:

Giới hạn ngoài của tam giác đùi là:

Cơ may

Dây chằng bẹn

Cơ khép nhỡ

Cơ thắt lưng chậu

Câu 31:

Bao đùi là phần tiếp theo của:

Cân nông

Dải chậu chày

Mạc ngang

Vách liên cơ trong

Câu 32:

Thành phần nào dưới đây không có trong ống cơ khép:

Thần kinh hiển

Động mạch đùi

Tĩnh mạch đùi

Tĩnh mạch hiển

Câu 33:

Tất cả các cơ dưới đây là cơ thuộc trục sau của khu đùi ngoài, ngoại trừ:

Cơ mông lớn

Cơ mông bé

Cơ tháp

Cơ bịt trong

Câu 34:

Thần kinh mông dưới là ngành trước của đám rối cùng, mang các sợi từ dây sống.

L3, L4, L5

L4, L5, S1

L5, S1, S2

S1, S2, S3

Câu 35:

Cơ dài nhất của cơ thể là cơ:

Vuông đùi

Bụng chân

May

Bịt trong

Câu 36:

Tất cả các cơ dưới đây được chi phối bởi thần kinh bịt, ngoại trừ:

Cơ thon

Cơ lược

Cơ bịt ngoài

Cơ khép nhỡ

Câu 37:

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh bên của động mạch đùi:

Động mạch thượng vị nông

Động mạch gối xuống

Động mạch thẹn ngoài sâu

Động mạch bắp chân

Câu 38:

Thần kinh đùi được tạo thành từ ngành trước của:

L1­L2­L3

L2­L3­L4

L3­L4­L5

L4­L5­S1

Câu 39:

Một tổn thương vào mép bên ngoài của máng nhị đầu có khả năng gây tổn thương lớn nhất cho dây thần kinh:

Mác chung

Chày

Ngồi

Bịt

Câu 40:

Tất cả các cơ dưới đây thuộc khu cẳng chân trước, ngoại trừ:

Cơ chầy trước

Cơ duỗi dài ngón cái

Cơ duỗi chung ngón chân

Cơ mác ngắn

Scroll to top