Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẫu đại cương
Trường: Đại học Y Dược TPHCM
Người ra đề: GV Nguyễn Thanh Tuấn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 6 là một trong những dạng đề thi được sử dụng phổ biến trong các kỳ kiểm tra môn Giải phẫu đại cương tại nhiều trường đại học có chuyên ngành y khoa. Đề thi này thường được thiết kế để kiểm tra kiến thức về cấu tạo và chức năng của các bộ phận trong cơ thể con người, từ hệ xương, hệ cơ, cho đến các cơ quan nội tạng.

Thầy Nguyễn Thanh Tuấn, giảng viên bộ môn Giải phẫu học tại Trường Đại học Y Dược TP.HCM, là một trong những giảng viên nổi tiếng đã tham gia biên soạn các đề thi này. Đề trắc nghiệm này đặc biệt hữu ích cho sinh viên năm nhất và năm hai, đặc biệt là các bạn theo học ngành Y đa khoa, Điều dưỡng, và Kỹ thuật Y học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Trong hố khoeo có:

  • Động mạch khoeo

  • Thần kinh khoeo

  • Cả 2 thành phần trên.

  • Không phải 2 thành phần trên


2

Bám vào đỉnh mấu chuyển bé xương đùi là:

  • Cơ tứ đầu đùi

  • Cơ may

  • Cả hai cơ trên

  • Không phải hai cơ trên


3

Có các nguyên uỷ từ xương bánh chè là:

  • Cơ thắt lưng

  • Cơ chầy trước

  • Cả hai cơ trên

  • Không phải hai cơ trên


4

Xương sên:

  • Là xương lớn nhất ở cổ chân

  • Đỡ dưới xương chầy

  • Có 2 đặc điểm trên

  • Không có 2 điểm trên


5

Xương gót:

  • Tạo nên gót chân

  • Là cái đòn bẩy cho cơ sinh đôi

  • Có 2 đặc điểm trên

  • Không có 2 điểm trên


6

Dây chằng bánh chè:

  • Là phần gân chung của cơ tứ đầu đùi

  • Bám từ xương bánh chè đến xương chầy

  • Có 2 đặc điểm trên

  • Không có 2 điểm trên


7

Động tác của khớp gối là:

  • Xoay

  • Gấp

  • Cả 2 động tác trên

  • Không phải 2 động tác trên


8

Nơi gián đoạn hiển (hố bầu dục):

  • Là lỗ bầu dục của mạc đùi ở phía trước đùi

  • Kết thúc ở dây chằng bẹn

  • Có 2 đặc điểm trên

  • Không có 2 điểm trên


9

Cơ thon:

  • Làm dạng đùi

  • Chi phối bởi thần kinh đùi

  • Có cả 2 đặc điểm trên

  • Không có 2 đặc điểm trên


10

Gân Achille:

  • Là gân chung của cơ bụng chân và cơ dép

  • Bám vào xương sên

  • Có cả 2 đặc điểm trên

  • Không có 2 đặc điểm trên


11

Cơ khoeo:

  • Gấp cẳng chân và xoay vào trong

  • Được chi phối bởi một nhánh của thần kinh chầy

  • Có cả 2 đặc điểm trên

  • Không có 2 đặc điểm trên


12

Các nhánh của động mạch đùi là:

  • Thượng vị nông

  • Gối xuống

  • Cả 2 nhánh kể trên

  • Không phải 2 nhánh kể trên


13

Khớp hông:

  • Là khớp chỏm cầu điển hình

  • Có các cử động: trượt, xoay, quay

  • Có cả 2 đặc điểm trên

  • Không có 2 đặc điểm trên


14

Khớp gối:

  • Có cử động giống khớp hông

  • Là khớp lớn thứ hai sau khớp hông

  • Cả hai ý đều đúng

  • Cả hai ý đều sai


15

Liên quan của động mạch đùi ở:

  • Phía ngoài là tĩnh mạch đùi

  • Phía trong là thần kinh đùi

  • Cả hai ý đều đúng

  • Cả hai ý đều sai


16

Giới hạn của ống đùi ở:

  • Trước là cơ quay

  • Sau là cơ khép nhỡ và cơ khép lớn

  • Cả hai ý đều đúng

  • Cả hai ý đều sai


17

Các vòng nối động mạch quanh khớp gối có sự tham gia của:

  • Vòng nối quanh khoeo có động mạch chầy sau

  • Vòng nối trên trong gối có động mạch chầy trước

  • Cả hai ý đều đúng

  • Cả hai ý đều sai


18

Động mạch mu cổ chân có đặc điểm:

  • Là sự tiếp theo của động mạch chầy sau

  • Không có nhánh bên ở bàn chân

  • Cả hai đặc điểm trên đều đúng

  • Cả hai đặc điểm trên đều sai


19

Các tĩnh mạch nông của chi dưới có đặc điểm:

  • ở nông so với mạc sâu

  • Không có van

  • Cả hai ý đều đúng

  • Cả hai ý đều sai


20

Các tĩnh mạch sâu của chi dưới có đặc điểm:

  • Đi kèm động mạch

  • Có van

  • Có cả 2 đặc điểm trên

  • Không có 2 đặc điểm trên


21

Các hạch bạch huyết nông ở bẹn nhận bạch huyết dưới da của vùng:

  • Bẹn ngoài

  • Mông

  • Cả hai vùng trên

  • Không phải hai vùng trên


22

Các thành phần nằm ở chỗ tổn thương nói trên là:

  • Tĩnh mạch hiển lớn

  • Cơ dép

  • Các mạch máu của bắp chân

  • Tất cả các thành phần kể trên


23

Hậu quả của việc thắt động mạch chầy sau là:

  • Không gây hoại thư

  • Có thể gây hoại thư

  • Hiếm khi gây hoại thư

  • Hoại thư xảy ra trên diện rộng


24

Tổn thương dây thần kinh chầy nói trên sẽ gây hậu quả mất chi phối cho:

  • Cơ chầy sau

  • Cơ dép

  • Cơ gấp dài ngón chân

  • Tất cả các cơ kể trên và các cơ khác


25

Mất cảm giác da sẽ gây ra ở:

  • Phía trong và mặt dưới của gót chân

  • Phía ngoài và mặt dưới của gót chân

  • Gan bàn chân

  • Mu chân và ngón cái


26

Xác định đúng dây thần kinh chi phối cơ thang:

  • Thần kinh ức thang (dây X)

  • Nhánh của thần kinh hạ thiệt (dây XII)

  • Tách trực tiếp từ ngành trước thần kinh sống cổ 3

  • Tách trực tiếp từ ngành sau thần kinh sống cổ 4


27

Xác định đúng các cơ giới hạn nên tam giác thính chẩm:

  • Cơ lưng rộng

  • Cơ trám lớn

  • Cơ thang

  • Tất cả các cơ trên


28

Xác định đúng đặc điểm của cơ đen ta:

  • Cơ dạng xương cánh tay chủ động

  • Cơ nâng chính của xương cánh tay

  • Chi phối bởi dây thần kinh XI

  • Bắt đầu từ xương cánh tay, xương đòn và xương ức


29

Xác định đúng các nhánh bên của ĐM nách, đoạn nằm sau cơ ngực bé:

  • Động mạch ngực trên

  • Động mạch vai dưới

  • Động mạch mũ cánh tay trước

  • Động mạch cùng vai ngực


30

Xác định ý đúng về thần kinh bì cánh tay trong:

  • Xuất phát từ thân nhì trước trong của đám rối cánh tay

  • Mang các sợi từ dây sống C8 và T1

  • Đoạn đi qua nách thì ở sau tĩnh mạch nách

  • Chi phối tất cả các cơ trên


31

Cân cơ nhị đầu bắt chéo qua phía trên của:

  • Động mạch cánh tay

  • Thần kinh quay

  • Thần kinh ngực dài

  • Tĩnh mạch đầu


32

Thần kinh quay chi phối cho:

  • Cơ lưng rộng

  • Cơ khuỷu

  • Cơ quạ cánh tay

  • Cơ cánh tay trước.


33

Xác định đúng động tác mà cơ quạ cánh tay tham gia:

  • Dạng

  • Duỗi

  • Quay

  • Khép


34

Xác định đúng đặc điểm giải phẫu của xương cánh tay:

  • Có hố quay

  • Có ròng rọc

  • Có lồi cầu

  • Có tất cả các ý trên


35

Thần kinh trụ:

  • Là dây lớn nhất của thân nhì trước ngoài của đám rối cánh tay

  • Mang các sợi từ thần kinh sống cổ 6,7,8

  • Ở cánh tay thì nằm ngoài so với động mạch cánh tay

  • Không có ngành bên nào ở cánh tay, trừ nhánh nhỏ cho khớp khuỷu


36

Xác định ý đúng về động mạch cánh tay:

  • Tách ra nhánh quặt ngược lên cổ xương cánh tay

  • Lúc đầu nằm ở ngoài so với xương cánh tay

  • Chạy từ sâu ra nông

  • Có các ngành cùng là động mạch quay và trụ


37

Máng nhị đầu ngoài được giới hạn ngoài bởi:

  • Cơ tam đầu cánh tay

  • Cơ nhị đầu cánh tay

  • Cơ quạ cánh tay

  • Cơ ngửa dài


38

Xác định đúng các cơ quay xương quay lên xương trụ là:

  • Cơ sấp tròn

  • Cơ trụ trước

  • Cơ gan tay lớn

  • Cơ gan tay bé


39

Các cơ khu cẳng tay trước trong gồm có:

  • Cơ sấp tròn

  • Cơ sấp vuông

  • Cơ gan tay dài.

  • Tất cả các ý trên đều đúng


40

Nhóm nông của toán cơ trên lồi cầu gồm có:

  • Cơ quạ cánh tay

  • Cơ tam đầu cánh tay

  • Cơ ngửa dài

  • Cơ gấp cổ tay trụ

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Trong hố khoeo có:


2

Bám vào đỉnh mấu chuyển bé xương đùi là:


3

Có các nguyên uỷ từ xương bánh chè là:


4

Xương sên:


5

Xương gót:


6

Dây chằng bánh chè:


7

Động tác của khớp gối là:


8

Nơi gián đoạn hiển (hố bầu dục):


9

Cơ thon:


10

Gân Achille:


11

Cơ khoeo:


12

Các nhánh của động mạch đùi là:


13

Khớp hông:


14

Khớp gối:


15

Liên quan của động mạch đùi ở:


16

Giới hạn của ống đùi ở:


17

Các vòng nối động mạch quanh khớp gối có sự tham gia của:


18

Động mạch mu cổ chân có đặc điểm:


19

Các tĩnh mạch nông của chi dưới có đặc điểm:


20

Các tĩnh mạch sâu của chi dưới có đặc điểm:


21

Các hạch bạch huyết nông ở bẹn nhận bạch huyết dưới da của vùng:


22

Các thành phần nằm ở chỗ tổn thương nói trên là:


23

Hậu quả của việc thắt động mạch chầy sau là:


24

Tổn thương dây thần kinh chầy nói trên sẽ gây hậu quả mất chi phối cho:


25

Mất cảm giác da sẽ gây ra ở:


26

Xác định đúng dây thần kinh chi phối cơ thang:


27

Xác định đúng các cơ giới hạn nên tam giác thính chẩm:


28

Xác định đúng đặc điểm của cơ đen ta:


29

Xác định đúng các nhánh bên của ĐM nách, đoạn nằm sau cơ ngực bé:


30

Xác định ý đúng về thần kinh bì cánh tay trong:


31

Cân cơ nhị đầu bắt chéo qua phía trên của:


32

Thần kinh quay chi phối cho:


33

Xác định đúng động tác mà cơ quạ cánh tay tham gia:


34

Xác định đúng đặc điểm giải phẫu của xương cánh tay:


35

Thần kinh trụ:


36

Xác định ý đúng về động mạch cánh tay:


37

Máng nhị đầu ngoài được giới hạn ngoài bởi:


38

Xác định đúng các cơ quay xương quay lên xương trụ là:


39

Các cơ khu cẳng tay trước trong gồm có:


40

Nhóm nông của toán cơ trên lồi cầu gồm có:


Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Trong hố khoeo có:

Động mạch khoeo

Thần kinh khoeo

Cả 2 thành phần trên.

Không phải 2 thành phần trên

Câu 2:

Bám vào đỉnh mấu chuyển bé xương đùi là:

Cơ tứ đầu đùi

Cơ may

Cả hai cơ trên

Không phải hai cơ trên

Câu 3:

Có các nguyên uỷ từ xương bánh chè là:

Cơ thắt lưng

Cơ chầy trước

Cả hai cơ trên

Không phải hai cơ trên

Câu 4:

Xương sên:

Là xương lớn nhất ở cổ chân

Đỡ dưới xương chầy

Có 2 đặc điểm trên

Không có 2 điểm trên

Câu 5:

Xương gót:

Tạo nên gót chân

Là cái đòn bẩy cho cơ sinh đôi

Có 2 đặc điểm trên

Không có 2 điểm trên

Câu 6:

Dây chằng bánh chè:

Là phần gân chung của cơ tứ đầu đùi

Bám từ xương bánh chè đến xương chầy

Có 2 đặc điểm trên

Không có 2 điểm trên

Câu 7:

Động tác của khớp gối là:

Xoay

Gấp

Cả 2 động tác trên

Không phải 2 động tác trên

Câu 8:

Nơi gián đoạn hiển (hố bầu dục):

Là lỗ bầu dục của mạc đùi ở phía trước đùi

Kết thúc ở dây chằng bẹn

Có 2 đặc điểm trên

Không có 2 điểm trên

Câu 9:

Cơ thon:

Làm dạng đùi

Chi phối bởi thần kinh đùi

Có cả 2 đặc điểm trên

Không có 2 đặc điểm trên

Câu 10:

Gân Achille:

Là gân chung của cơ bụng chân và cơ dép

Bám vào xương sên

Có cả 2 đặc điểm trên

Không có 2 đặc điểm trên

Câu 11:

Cơ khoeo:

Gấp cẳng chân và xoay vào trong

Được chi phối bởi một nhánh của thần kinh chầy

Có cả 2 đặc điểm trên

Không có 2 đặc điểm trên

Câu 12:

Các nhánh của động mạch đùi là:

Thượng vị nông

Gối xuống

Cả 2 nhánh kể trên

Không phải 2 nhánh kể trên

Câu 13:

Khớp hông:

Là khớp chỏm cầu điển hình

Có các cử động: trượt, xoay, quay

Có cả 2 đặc điểm trên

Không có 2 đặc điểm trên

Câu 14:

Khớp gối:

Có cử động giống khớp hông

Là khớp lớn thứ hai sau khớp hông

Cả hai ý đều đúng

Cả hai ý đều sai

Câu 15:

Liên quan của động mạch đùi ở:

Phía ngoài là tĩnh mạch đùi

Phía trong là thần kinh đùi

Cả hai ý đều đúng

Cả hai ý đều sai

Câu 16:

Giới hạn của ống đùi ở:

Trước là cơ quay

Sau là cơ khép nhỡ và cơ khép lớn

Cả hai ý đều đúng

Cả hai ý đều sai

Câu 17:

Các vòng nối động mạch quanh khớp gối có sự tham gia của:

Vòng nối quanh khoeo có động mạch chầy sau

Vòng nối trên trong gối có động mạch chầy trước

Cả hai ý đều đúng

Cả hai ý đều sai

Câu 18:

Động mạch mu cổ chân có đặc điểm:

Là sự tiếp theo của động mạch chầy sau

Không có nhánh bên ở bàn chân

Cả hai đặc điểm trên đều đúng

Cả hai đặc điểm trên đều sai

Câu 19:

Các tĩnh mạch nông của chi dưới có đặc điểm:

ở nông so với mạc sâu

Không có van

Cả hai ý đều đúng

Cả hai ý đều sai

Câu 20:

Các tĩnh mạch sâu của chi dưới có đặc điểm:

Đi kèm động mạch

Có van

Có cả 2 đặc điểm trên

Không có 2 đặc điểm trên

Câu 21:

Các hạch bạch huyết nông ở bẹn nhận bạch huyết dưới da của vùng:

Bẹn ngoài

Mông

Cả hai vùng trên

Không phải hai vùng trên

Câu 22:

Các thành phần nằm ở chỗ tổn thương nói trên là:

Tĩnh mạch hiển lớn

Cơ dép

Các mạch máu của bắp chân

Tất cả các thành phần kể trên

Câu 23:

Hậu quả của việc thắt động mạch chầy sau là:

Không gây hoại thư

Có thể gây hoại thư

Hiếm khi gây hoại thư

Hoại thư xảy ra trên diện rộng

Câu 24:

Tổn thương dây thần kinh chầy nói trên sẽ gây hậu quả mất chi phối cho:

Cơ chầy sau

Cơ dép

Cơ gấp dài ngón chân

Tất cả các cơ kể trên và các cơ khác

Câu 25:

Mất cảm giác da sẽ gây ra ở:

Phía trong và mặt dưới của gót chân

Phía ngoài và mặt dưới của gót chân

Gan bàn chân

Mu chân và ngón cái

Câu 26:

Xác định đúng dây thần kinh chi phối cơ thang:

Thần kinh ức thang (dây X)

Nhánh của thần kinh hạ thiệt (dây XII)

Tách trực tiếp từ ngành trước thần kinh sống cổ 3

Tách trực tiếp từ ngành sau thần kinh sống cổ 4

Câu 27:

Xác định đúng các cơ giới hạn nên tam giác thính chẩm:

Cơ lưng rộng

Cơ trám lớn

Cơ thang

Tất cả các cơ trên

Câu 28:

Xác định đúng đặc điểm của cơ đen ta:

Cơ dạng xương cánh tay chủ động

Cơ nâng chính của xương cánh tay

Chi phối bởi dây thần kinh XI

Bắt đầu từ xương cánh tay, xương đòn và xương ức

Câu 29:

Xác định đúng các nhánh bên của ĐM nách, đoạn nằm sau cơ ngực bé:

Động mạch ngực trên

Động mạch vai dưới

Động mạch mũ cánh tay trước

Động mạch cùng vai ngực

Câu 30:

Xác định ý đúng về thần kinh bì cánh tay trong:

Xuất phát từ thân nhì trước trong của đám rối cánh tay

Mang các sợi từ dây sống C8 và T1

Đoạn đi qua nách thì ở sau tĩnh mạch nách

Chi phối tất cả các cơ trên

Câu 31:

Cân cơ nhị đầu bắt chéo qua phía trên của:

Động mạch cánh tay

Thần kinh quay

Thần kinh ngực dài

Tĩnh mạch đầu

Câu 32:

Thần kinh quay chi phối cho:

Cơ lưng rộng

Cơ khuỷu

Cơ quạ cánh tay

Cơ cánh tay trước.

Câu 33:

Xác định đúng động tác mà cơ quạ cánh tay tham gia:

Dạng

Duỗi

Quay

Khép

Câu 34:

Xác định đúng đặc điểm giải phẫu của xương cánh tay:

Có hố quay

Có ròng rọc

Có lồi cầu

Có tất cả các ý trên

Câu 35:

Thần kinh trụ:

Là dây lớn nhất của thân nhì trước ngoài của đám rối cánh tay

Mang các sợi từ thần kinh sống cổ 6,7,8

Ở cánh tay thì nằm ngoài so với động mạch cánh tay

Không có ngành bên nào ở cánh tay, trừ nhánh nhỏ cho khớp khuỷu

Câu 36:

Xác định ý đúng về động mạch cánh tay:

Tách ra nhánh quặt ngược lên cổ xương cánh tay

Lúc đầu nằm ở ngoài so với xương cánh tay

Chạy từ sâu ra nông

Có các ngành cùng là động mạch quay và trụ

Câu 37:

Máng nhị đầu ngoài được giới hạn ngoài bởi:

Cơ tam đầu cánh tay

Cơ nhị đầu cánh tay

Cơ quạ cánh tay

Cơ ngửa dài

Câu 38:

Xác định đúng các cơ quay xương quay lên xương trụ là:

Cơ sấp tròn

Cơ trụ trước

Cơ gan tay lớn

Cơ gan tay bé

Câu 39:

Các cơ khu cẳng tay trước trong gồm có:

Cơ sấp tròn

Cơ sấp vuông

Cơ gan tay dài.

Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 40:

Nhóm nông của toán cơ trên lồi cầu gồm có:

Cơ quạ cánh tay

Cơ tam đầu cánh tay

Cơ ngửa dài

Cơ gấp cổ tay trụ

Scroll to top