Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẫu đại cương
Trường: Đại học Y Dược TPHCM
Người ra đề: GV Nguyễn Thanh Tuấn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 8 là một trong những dạng đề thi được sử dụng phổ biến trong các kỳ kiểm tra môn Giải phẫu đại cương tại nhiều trường đại học có chuyên ngành y khoa. Đề thi này thường được thiết kế để kiểm tra kiến thức về cấu tạo và chức năng của các bộ phận trong cơ thể con người, từ hệ xương, hệ cơ, cho đến các cơ quan nội tạng.

Thầy Nguyễn Thanh Tuấn, giảng viên bộ môn Giải phẫu học tại Trường Đại học Y Dược TP.HCM, là một trong những giảng viên nổi tiếng đã tham gia biên soạn các đề thi này. Đề trắc nghiệm này đặc biệt hữu ích cho sinh viên năm nhất và năm hai, đặc biệt là các bạn theo học ngành Y đa khoa, Điều dưỡng, và Kỹ thuật Y học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bám vào mỏm trâm trụ là:

  • Dây chằng bên trụ của khớp cổ tay

  • Cơ sấp tròn

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai


2

Động các của cơ trụ sau là:

  • Nghiêng bàn tay về phía xương trụ

  • Duỗi xương đốt bàn tay 5

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai


3

Cơ được chi phối bởi thần kinh giữa là:

  • Cơ gấp dài ngón cái

  • Cơ gấp chung sâu

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai


4

Cơ nằm trên so với mạc giữa gân gấp là:

  • Cơ dạng ngắn ngón cái

  • Cơ đối chiếu ngón cái

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai


5

Vòng nối của các nhánh của động mạch cánh tay là:

  • Thân quặt ngược trụ với động mạch bên trụ trên

  • Động mạch quặt ngược quay với động mạch bên quay

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai


6

Các nhánh bên của động mạch trụ ở cẳng tay là:

  • Động mạch gian cốt chung

  • Thân động mạch nông

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai


7

Các nhánh của cung mạch gan tay sâu gồm có:

  • Nhánh ngón cái chính

  • Thân quay – ngón trỏ

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai


8

Tĩnh mạch nách:

  • Được hình thành bởi sự hợp nhất tĩnh mạch đầu và tĩnh mạch nền

  • Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới

  • Cả hai đều đúng

  • Cả hai đều sai


9

Sự bảo vệ vùng gấp của khuỷu tay phía ngoài là do:

  • Sự che phủ của cơ cánh tay trước

  • Sự che phủ của cơ nhị đầu

  • Sự che phủ của cơ sấp tròn

  • Tất cả đúng


10

Hàng dưới của xương cổ tay có các xương:

  • Thuyền

  • Nguyệt

  • Tháp

  • Tất cả đều sai


11

Xương đốt bàn tay 2 tiếp khớp với các xương:

  • Thang

  • Nguyệt

  • Cả

  • Cả A & C đúng


12

Thuật ngữ màng não mềm được dùng để chỉ:

  • Màng nuôi và màng nhện

  • Màng nuôi và màng cứng

  • Màng cứng và màng nhện

  • Màng nuôi, màng cứng và màng nhện


13

Tủy gai được giữ chặt vào màng cứng bởi:

  • Dây tận cùng

  • Màng nuôi

  • Dây chằng răng

  • Nón tủy


14

Chỉ ra tên của một khe sâu ở mặt ngoài đại não, bắt đầu từ mặt dưới của não:

  • Khe Rolando

  • Khe Sylvius

  • Khe ngang

  • Hố Monro


15

Xác định thành phần lấp trong rãnh bên của mặt ngoài đại não:

  • Thùy chẩm

  • Gối thể trai

  • Hồi thái dương lên

  • Thùy đảo


16

Xác định tên của tam giác nối giữa thể tam giác và thể trai:

  • Thùy đảo

  • Vách trong suốt

  • Gối thể trai

  • Thùy móc


17

Động mạch đại não giữa là sự tiếp theo của:

  • Động mạch cảnh ngoài

  • Động mạch cảnh ngoài

  • Động mạch đốt sống

  • Động mạch thái dương trước


18

Hành, cầu não được cấp máu bởi các động mạch sau, ngoại trừ:

  • Động mạch gai trước

  • Động mạch gai sau

  • Động mạch gai sau

  • Động mạch đại não giữa


19

Tủy gai dài khoảng:

  • 25cm

  • 25cm

  • 45cm

  • 55cm


20

Dây tận cùng chủ yếu được hình thành từ:

  • Màng nuôi

  • Màng cứng

  • Dịch não tủy

  • Chất trắng


21

Xác định tên gọi các dây thần kinh sống dưới đốt sống thắt lưng I:

  • Dây tận cùng

  • Nón tủy

  • Đuôi ngựa

  • Đám rối thắt lưng


22

Chỉ ra xương không tiếp khớp với xương khác để tạo thành thóp bên trước:

  • Xương thái dương

  • Xương bướm

  • Xương đỉnh

  • Xương chẩm


23

Xác định thành phần ngăn cách giữa đại não và tiểu não:

  • Liềm đại não

  • Lều tiểu não

  • Cân Galia

  • Tĩnh mạch lớn Gallen


24

Xác định các thành phần nối tủy gai và hành não với tiểu não:

  • Cuống đại não

  • Trám trên

  • Trám dưới

  • Các cuống tiểu não


25

Ông tâm tủy của tủy gai thông với:

  • Não thất 3

  • Não thất 4

  • Bể lớn

  • Cống Sylvius


26

Khe trước giữa của tủy gai kết thúc ở đỉnh gọi là:

  • Lỗ tịt

  • Rãnh sau ngoài

  • Lỗ Magendie

  • Cống Sylvius


27

Cuống tiểu não trên nối tiểu não với:

  • Thể gối

  • Trám dưới

  • Nhân đỏ

  • Lỗ lớn


28

Xác định thành phần không tham gia giới hạn ngoài của nền não thất 4:

  • Cánh tay liên hợp

  • Cuống tiểu não

  • Củ nhân chêm

  • Trám hành


29

Các nếp của vỏ não che phủ thùy đảo gọi là:

  • Thùy thái dương

  • Thể trai

  • Mép xám

  • Thùy đỉnh


30

Thuật ngữ nào dưới đây không chỉ một bó các sợi thần kinh:

  • Cuống

  • Chất xám

  • Đường dẫn truyền


31

Ở người trưởng thành tủy gai có hai chỗ phình là ở:

  • Cổ và ngực

  • Cổ và thắt lưng

  • Ngực và thắt lưng

  • Ngực và cùng


32

Chỉ ra các thành phần của thân não:

  • Đại não – tiểu não – cầu não

  • Tiểu não – cầu não – tủy gai

  • Hành não – tiểu não – cầu não

  • Không phải các thành phần trên


33

Chỉ ra các thành phần bao quanh não thất 4:

  • Hành não, cầu não, tiểu não

  • Tiểu não, cầu não, tuyến yên

  • Cầu não, tiểu não, đại não

  • Tiểu não, hành não, tủy gai


34

Chỉ ra tên gọi của rãnh dọc giữa nền não thất 4:

  • Lỗ Magendie

  • Lỗ Luska

  • Rãnh giới hạn

  • Trám hành


35

Đa giác Willis được hình thành từ các nhánh của động mạch cảnh trong và động mạch:

  • Động mạch cảnh ngoài

  • Động mạch đốt sống

  • Động mạch nền

  • Động mạch màng não giữa


36

Xoang tĩnh mạch dọc trên bắt đầu từ ụ chẩm trong đến:

  • Lỗ tịt của xương trán

  • Lỗ Magendie

  • Lỗ tròn

  • Lỗ Winslow


37

Xoang hang nằm cạnh:

  • Xương đỉnh

  • Xương thái dương

  • Xương bướm

  • Xương chẩm


38

Thần kinh thị giác liên quan đến:

  • Đoan não

  • Gian não

  • Não trước

  • Trung não


39

Chỉ ra các đặc điểm về bó tiểu não thẳng:

  • Bắt đầu ở các tiết đoạn ngực trên

  • Dẫn truyền cảm giác từ cơ thân mình lên tiểu não

  • Các sợi xuất phát từ các tế bào cột xám sau

  • Tất cả các đặc điểm trên đều sai


40

Chỉ ra các đặc điểm của bó gai đồi thị trước:

  • Là bó dẫn truyền lên

  • Là trung gian dẫn truyền cảm giác xúc giác

  • Vượt qua đường giữa ở mép trắng trước

  • Tất cả các ý trên đều đúng

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bám vào mỏm trâm trụ là:


2

Động các của cơ trụ sau là:


3

Cơ được chi phối bởi thần kinh giữa là:


4

Cơ nằm trên so với mạc giữa gân gấp là:


5

Vòng nối của các nhánh của động mạch cánh tay là:


6

Các nhánh bên của động mạch trụ ở cẳng tay là:


7

Các nhánh của cung mạch gan tay sâu gồm có:


8

Tĩnh mạch nách:


9

Sự bảo vệ vùng gấp của khuỷu tay phía ngoài là do:


10

Hàng dưới của xương cổ tay có các xương:


11

Xương đốt bàn tay 2 tiếp khớp với các xương:


12

Thuật ngữ màng não mềm được dùng để chỉ:


13

Tủy gai được giữ chặt vào màng cứng bởi:


14

Chỉ ra tên của một khe sâu ở mặt ngoài đại não, bắt đầu từ mặt dưới của não:


15

Xác định thành phần lấp trong rãnh bên của mặt ngoài đại não:


16

Xác định tên của tam giác nối giữa thể tam giác và thể trai:


17

Động mạch đại não giữa là sự tiếp theo của:


18

Hành, cầu não được cấp máu bởi các động mạch sau, ngoại trừ:


19

Tủy gai dài khoảng:


20

Dây tận cùng chủ yếu được hình thành từ:


21

Xác định tên gọi các dây thần kinh sống dưới đốt sống thắt lưng I:


22

Chỉ ra xương không tiếp khớp với xương khác để tạo thành thóp bên trước:


23

Xác định thành phần ngăn cách giữa đại não và tiểu não:


24

Xác định các thành phần nối tủy gai và hành não với tiểu não:


25

Ông tâm tủy của tủy gai thông với:


26

Khe trước giữa của tủy gai kết thúc ở đỉnh gọi là:


27

Cuống tiểu não trên nối tiểu não với:


28

Xác định thành phần không tham gia giới hạn ngoài của nền não thất 4:


29

Các nếp của vỏ não che phủ thùy đảo gọi là:


30

Thuật ngữ nào dưới đây không chỉ một bó các sợi thần kinh:


31

Ở người trưởng thành tủy gai có hai chỗ phình là ở:


32

Chỉ ra các thành phần của thân não:


33

Chỉ ra các thành phần bao quanh não thất 4:


34

Chỉ ra tên gọi của rãnh dọc giữa nền não thất 4:


35

Đa giác Willis được hình thành từ các nhánh của động mạch cảnh trong và động mạch:


36

Xoang tĩnh mạch dọc trên bắt đầu từ ụ chẩm trong đến:


37

Xoang hang nằm cạnh:


38

Thần kinh thị giác liên quan đến:


39

Chỉ ra các đặc điểm về bó tiểu não thẳng:


40

Chỉ ra các đặc điểm của bó gai đồi thị trước:


Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Giải phẫu đại cương – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bám vào mỏm trâm trụ là:

Dây chằng bên trụ của khớp cổ tay

Cơ sấp tròn

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

Câu 2:

Động các của cơ trụ sau là:

Nghiêng bàn tay về phía xương trụ

Duỗi xương đốt bàn tay 5

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

Câu 3:

Cơ được chi phối bởi thần kinh giữa là:

Cơ gấp dài ngón cái

Cơ gấp chung sâu

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

Câu 4:

Cơ nằm trên so với mạc giữa gân gấp là:

Cơ dạng ngắn ngón cái

Cơ đối chiếu ngón cái

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

Câu 5:

Vòng nối của các nhánh của động mạch cánh tay là:

Thân quặt ngược trụ với động mạch bên trụ trên

Động mạch quặt ngược quay với động mạch bên quay

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

Câu 6:

Các nhánh bên của động mạch trụ ở cẳng tay là:

Động mạch gian cốt chung

Thân động mạch nông

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

Câu 7:

Các nhánh của cung mạch gan tay sâu gồm có:

Nhánh ngón cái chính

Thân quay – ngón trỏ

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

Câu 8:

Tĩnh mạch nách:

Được hình thành bởi sự hợp nhất tĩnh mạch đầu và tĩnh mạch nền

Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai

Câu 9:

Sự bảo vệ vùng gấp của khuỷu tay phía ngoài là do:

Sự che phủ của cơ cánh tay trước

Sự che phủ của cơ nhị đầu

Sự che phủ của cơ sấp tròn

Tất cả đúng

Câu 10:

Hàng dưới của xương cổ tay có các xương:

Thuyền

Nguyệt

Tháp

Tất cả đều sai

Câu 11:

Xương đốt bàn tay 2 tiếp khớp với các xương:

Thang

Nguyệt

Cả

Cả A & C đúng

Câu 12:

Thuật ngữ màng não mềm được dùng để chỉ:

Màng nuôi và màng nhện

Màng nuôi và màng cứng

Màng cứng và màng nhện

Màng nuôi, màng cứng và màng nhện

Câu 13:

Tủy gai được giữ chặt vào màng cứng bởi:

Dây tận cùng

Màng nuôi

Dây chằng răng

Nón tủy

Câu 14:

Chỉ ra tên của một khe sâu ở mặt ngoài đại não, bắt đầu từ mặt dưới của não:

Khe Rolando

Khe Sylvius

Khe ngang

Hố Monro

Câu 15:

Xác định thành phần lấp trong rãnh bên của mặt ngoài đại não:

Thùy chẩm

Gối thể trai

Hồi thái dương lên

Thùy đảo

Câu 16:

Xác định tên của tam giác nối giữa thể tam giác và thể trai:

Thùy đảo

Vách trong suốt

Gối thể trai

Thùy móc

Câu 17:

Động mạch đại não giữa là sự tiếp theo của:

Động mạch cảnh ngoài

Động mạch cảnh ngoài

Động mạch đốt sống

Động mạch thái dương trước

Câu 18:

Hành, cầu não được cấp máu bởi các động mạch sau, ngoại trừ:

Động mạch gai trước

Động mạch gai sau

Động mạch gai sau

Động mạch đại não giữa

Câu 19:

Tủy gai dài khoảng:

25cm

25cm

45cm

55cm

Câu 20:

Dây tận cùng chủ yếu được hình thành từ:

Màng nuôi

Màng cứng

Dịch não tủy

Chất trắng

Câu 21:

Xác định tên gọi các dây thần kinh sống dưới đốt sống thắt lưng I:

Dây tận cùng

Nón tủy

Đuôi ngựa

Đám rối thắt lưng

Câu 22:

Chỉ ra xương không tiếp khớp với xương khác để tạo thành thóp bên trước:

Xương thái dương

Xương bướm

Xương đỉnh

Xương chẩm

Câu 23:

Xác định thành phần ngăn cách giữa đại não và tiểu não:

Liềm đại não

Lều tiểu não

Cân Galia

Tĩnh mạch lớn Gallen

Câu 24:

Xác định các thành phần nối tủy gai và hành não với tiểu não:

Cuống đại não

Trám trên

Trám dưới

Các cuống tiểu não

Câu 25:

Ông tâm tủy của tủy gai thông với:

Não thất 3

Não thất 4

Bể lớn

Cống Sylvius

Câu 26:

Khe trước giữa của tủy gai kết thúc ở đỉnh gọi là:

Lỗ tịt

Rãnh sau ngoài

Lỗ Magendie

Cống Sylvius

Câu 27:

Cuống tiểu não trên nối tiểu não với:

Thể gối

Trám dưới

Nhân đỏ

Lỗ lớn

Câu 28:

Xác định thành phần không tham gia giới hạn ngoài của nền não thất 4:

Cánh tay liên hợp

Cuống tiểu não

Củ nhân chêm

Trám hành

Câu 29:

Các nếp của vỏ não che phủ thùy đảo gọi là:

Thùy thái dương

Thể trai

Mép xám

Thùy đỉnh

Câu 30:

Thuật ngữ nào dưới đây không chỉ một bó các sợi thần kinh:

Cuống

Chất xám

Đường dẫn truyền

Câu 31:

Ở người trưởng thành tủy gai có hai chỗ phình là ở:

Cổ và ngực

Cổ và thắt lưng

Ngực và thắt lưng

Ngực và cùng

Câu 32:

Chỉ ra các thành phần của thân não:

Đại não – tiểu não – cầu não

Tiểu não – cầu não – tủy gai

Hành não – tiểu não – cầu não

Không phải các thành phần trên

Câu 33:

Chỉ ra các thành phần bao quanh não thất 4:

Hành não, cầu não, tiểu não

Tiểu não, cầu não, tuyến yên

Cầu não, tiểu não, đại não

Tiểu não, hành não, tủy gai

Câu 34:

Chỉ ra tên gọi của rãnh dọc giữa nền não thất 4:

Lỗ Magendie

Lỗ Luska

Rãnh giới hạn

Trám hành

Câu 35:

Đa giác Willis được hình thành từ các nhánh của động mạch cảnh trong và động mạch:

Động mạch cảnh ngoài

Động mạch đốt sống

Động mạch nền

Động mạch màng não giữa

Câu 36:

Xoang tĩnh mạch dọc trên bắt đầu từ ụ chẩm trong đến:

Lỗ tịt của xương trán

Lỗ Magendie

Lỗ tròn

Lỗ Winslow

Câu 37:

Xoang hang nằm cạnh:

Xương đỉnh

Xương thái dương

Xương bướm

Xương chẩm

Câu 38:

Thần kinh thị giác liên quan đến:

Đoan não

Gian não

Não trước

Trung não

Câu 39:

Chỉ ra các đặc điểm về bó tiểu não thẳng:

Bắt đầu ở các tiết đoạn ngực trên

Dẫn truyền cảm giác từ cơ thân mình lên tiểu não

Các sợi xuất phát từ các tế bào cột xám sau

Tất cả các đặc điểm trên đều sai

Câu 40:

Chỉ ra các đặc điểm của bó gai đồi thị trước:

Là bó dẫn truyền lên

Là trung gian dẫn truyền cảm giác xúc giác

Vượt qua đường giữa ở mép trắng trước

Tất cả các ý trên đều đúng

Scroll to top