Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành Linux – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hệ điều hành Linux
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên công nghệ thông tin

Trắc nghiệm Hệ điều hành Linux đề 3 là một bài kiểm tra thuộc môn Hệ điều hành do giảng viên của Đại học FPT biên soạn. Đề thi năm 2023 này tập trung vào các chủ đề như quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, và các lệnh cơ bản trong Linux. Mục tiêu của bài kiểm tra là giúp sinh viên nắm vững các khái niệm và kỹ năng thực hành cần thiết để làm việc hiệu quả với hệ điều hành Linux, một hệ điều hành được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghệ.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Để tìm tất cả các sự khác nhau giữa hai tập tin, ta dùng lệnh:

  • cmp

  • diff

  • wc

  • Tất cả đều sai


2

Cấu trúc inode trong extfs, bao gồm:

  • 10 con trỏ

  • 13 con trỏ

  • 16 con trỏ

  • Không câu nào đúng


3

Lệnh nào dùng để liệt kê danh sách tất cả các tập tin có tên phần mở rộng không chứa các ký tự trong khoảng từ “x” đến “w” trong thư mục hiện hành:

  • ls *.!x | .!w

  • ls .[!x-w]

  • ls ! *.[xz]

  • ls *.[!xw]


4

Để tạo tài khoản người dùng “abc” là thành viên của nhóm “group”, ta dùng lệnh:

  • useradd –g group abc

  • useradd –G group abc

  • useradd –m group abc

  • useradd group abc


5

Có ít nhất bao nhiêu patition cần được tạo ra khi ta cài đặt LINUX:

  • 1

  • 2

  • Lớn hơn 2


6

File nào trong số các file dưới đây chứa các biến môi trường khi sử dụng Bash Shell:

  • ~/.profile

  • /bash

  • /etc/profile

  • ~/bash


7

Tất cả các nhóm được liệt kê trong file /etc/group. Mỗi một nhóm được thể hiện trên một dòng. Hãy xác định trật tự đúng của các trường trên thực thể này:

  • groupname, password, GID, member list

  • GID, groupname, password, member list

  • groupname, GID, password, member list

  • GID, member list, groupname, password


8

Bạn sử dụng lệnh sau useradd –m sapa song user sapa không đăng nhập vào được. Để đăng nhập được ta phải làm gì?

  • Cần đăng ký mật khẩu cho user sapa bằng lệnh password sapa

  • Phải tạo thư mục home cho sapa và tạo quyền cho phép truy cập.

  • Bạn cần biên tập lại file /etc/passwd và đăng ký shell cho account sapa

  • Tên người dùng nhỏ hơn 5 ký tự.


9

Bạn tạo một user sinhvien mới bằng cách thêm vào /etc/passwd file một dòng như sau sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/home/sinhvien:/bin/bash

  • UID và GID giống nhau

  • Bạn không gõ khoảng trống hoặc ngoặc kép vào những vị trí cần thiết.

  • Bạn không thể nhập mật khẩu trực tiếp. Cần dùng lệnh passwd command để đăng ký mật khẩu cho user.

  • Tên người dùng quá ngắn, tối thiểu nó phải có độ dài 6 ký tự.


10

Mở file /etc/passwd ta thấy có các dòng. Trật tự nào sau đây của các trường là đúng:

  • username, UID, GID, home directory, command, comment

  • username, UID, GID, comment, home directory, command

  • UID, username, GID, home directory, comment, command

  • username, UID, group name, GID, home directory, comment


11

Bạn có một máy tính và đang cài Windows98 và muốn cài thêm Linux trên đó song bạn không còn đủ không gian đĩa cứng để cài đặt. Bằng cách nào tối ưu nhất bạn có thể thực hiện công việc trên:

  • Sử dụng Disk Manager để thay đổi lại kích thước (resize) của partition chứa Windows 98.

  • Phân hoạch lại đĩa cứng từ đầu; cài lại Windows 98 và sau đó cài Linux.

  • Không thể cài Windows 98 và Linux trên cùng một máy tính.

  • Tạo một directory trong Windows 98 và cài Linux vào directory này.


12

Bạn đang cài Linux lên máy tính của bạn. Bạn muốn có 5 partitions khác nhau và đã tạo ra được 4 partition. Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra:

  • Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo hơn 4 partition.

  • Bạn phải tạo swap partition.

  • Bạn đã tạo ra 4 primary partitions.

  • Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions.


13

Quan sát file /etc/passwd, bạn thấy trong trường password chứa ký hiệu ‘x’. Ý nghĩa của ký tự này là gì?

  • Password đã được mã hoá.

  • Bạn đang sử dụng shadow password.

  • Tất cả passwords đều rỗng.

  • Tất cả passwords đều hết hạn.


14

Sau khi Dung rời khỏi công ty, bạn dùng lệnh userdel Dung để xoá user này. Mẩu tin của user này trong file /etc/passwd bị xoá, tuy vậy, trong home directory có thể vẫn còn thư mục của user này. Bạn có thể dùng lệnh nào sau đây để khẳng định home directory cũng đã bị xoá?

  • userdel –m Dung

  • userdel –u Dung

  • userdel –l Dung

  • userdel –r Dung


15

Bạn Dung có username là sapa. Bạn ấy nói rằng quên mật khẩu đăng nhập. Lệnh nào sẽ giúp bạn Dung reset lại mật khẩu của mình:

  • passwd Dung

  • resetpassw

  • su sapa

  • passwd sapa


16

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn:

  • /etc/passwd

  • /etc/users

  • /etc/password

  • /etc/user.conf


17

Những user name nào sau đây không đúng:

  • Theresa Hadden

  • thadden

  • TheresaH

  • T.H.


18

Dung lượng nhỏ nhất cho phép đối với các swap partition là:

  • 16 MB

  • 64 MB

  • 128 MB

  • 256 MB


19

Máy tính của bạn có hai ổ đĩa cứng IDE và bạn đang cài Linux trên chúng. Mỗi đĩa cứng bạn chia thành hai partitions. Các partition trên máy của bạn có tên là gì:

  • hda1, hda2, hda3, hda4

  • hda1, hda2, hdb1, hdb2

  • sda1, sda2, sda1, sdb2

  • sda1, sda2, sda3, sda4


20

Hãy cho biết chương trình sau đây xuất ra nội dung nào đúng:

  • Chao ban message: mayvarmssage:Chaobanmessage::ℎ:myvar Nhap noi dung text Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi message :may

  • Chaobanmessag:Chaobanmessag:ℎ: myvar Nhap noi dung text Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi

  • Chao ban Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi


21

Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:

  • lệnh ls

  • lệnh df

  • lệnh du

  • lệnh cp


22

Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây:

  • chmod 665

  • chmod 654

  • chmod 653

  • chmod 754


23

Tập tin có dấu chấm “.” phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt

  • Tập tin ẩn

  • Thực thi

  • Không thấy được với lệnh ls

  • Tất cả đều sai


24

Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống:

  • Lệnh adduser

  • Lệnh useradd

  • Lệnh passwd

  • Câu a và b đúng


25

Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất:

  • User administrator

  • User root

  • User admin

  • User có UID=0


26

Run level nào là reboot hệ thống:

  • Level 6

  • Level 5

  • Level 3

  • Level 0


27

Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào:

  • ifconfig eth0 up

  • ifconfig eth0 stop

  • ifconfig eth0 start

  • ifconfig eth0 down


28

Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó:

  • /etc/service

  • /etc/services

  • /etc/ports.conf

  • /etc/httpd.conf


29

Dịch vụ SMTP chạy ở port nào:

  • 22

  • 24

  • 23

  • 25


30

Dịch vụ www chạy ở port nào:

  • 53

  • 80

  • 110

  • 443


31

Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm “packagename.rpm”?

  • rpm –evh packagename.rpm

  • rpm –ivh packagename.rpm

  • rpm –q packagename.rpm

  • rpm –qa *.rpm


32

Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh?

  • userchange –name newuser user

  • passwd –n newuser user

  • usermod –l newuser user

  • usermod –m user newuser


33

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh nào?

  • cat file1 file2

  • more file1 2> file2

  • cat file1 >> file2

  • copy file1 >> file2


34

Trong Linux, DNS server được phân ra bao nhiêu loại:

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


35

Trong một miền ít nhất phải tồn tại một Name Server thuộc loại sau:

  • Caching Name Server.

  • Secondary Name Server.

  • Master Name Server.

  • Domain controller Name Server.


36

Tùy chọn nào để cấu hình cho phép user cục bộ truy cập VSFTP Server trên Linux?

  • Local_enable=YES

  • anon_local=yes

  • enable_local=YES

  • A, B, C đều sai.


37

Trong hệ thống Linux, tập tin nào sau đây chứa danh sách những user bị cấm truy cập đến FTP Server (dùng chương trình VsFTP):

  • /etc/vsftpd_ftpusers

  • /etc/vsftpd.ftpusers

  • /etc/vsftpd_ftpuser

  • /etc/vsftpd.ftpuser


38

__________ là máy chủ Mail giữ vai trò trung gian để chuyển mail giữa các vị trí không kết nối trực tiếp được với nhau, nó phân giải địa chỉ người nhận để chuyển giữa các mail server hoặc chuyển đến mail gateway.

  • Mailbox

  • Mail Host

  • Mail Client

  • Mail POP


39

Daemon được phát sinh khi Anh/Chị chạy chương trình sendmail là daemon nào?

  • Sendmaild

  • Sendmail

  • Mail

  • Maild


40

Cấu trúc resource record(RR) SOA trong zone file như sau: @ IN SOA dnsserver.csc.com.root.csc.com. (2005050601; 10800; 3600; 604800; 86400) Số 2005020601 có ý nghĩa gì?

  • Đây là thời gian tồn tại của RR trong cache

  • Thời gian trao đổi thông tin giữa Master Name Server và Slave Name Server.

  • Là số Serial để chỉ định sự thay đổi cơ sở dữ liệu trên Master Name Server.

  • Tất cả các câu trên đều sai.


41

Tùy chọn ____________ trong SOA record để chỉ ra thời gian mà các máy chủ Name server lưu lại (caching) thông tin trả lời, việc caching thông tin trả lời này giúp giảm lưu lượng truy vấn giữa các máy chủ DNS trên mạng.

  • Retry

  • Expire

  • TTL

  • Serial


42

___________ là loại resource record cho phép chỉ định máy chủ quản lý mail cho miền.

  • SOA

  • XM

  • MX

  • PTR


43

Trong môi trường Linux, để khai báo mailling list (thường gọi là group mail) trong chương trình sendmail, người quản trị thường dùng tập tin nào để mô tả?

  • /etc/mail/sendmail.cf

  • /etc/mail/alias

  • /etc/aliases

  • /etc/mail/virtusertables


44

Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt:

  • Số chẵn là phiên bản ổn định

  • Số lẻ là phiên bản thử nghiệm

  • Không quan trọng

  • Câu a và b đúng


45

Kiến trúc Kernel Linux là:

  • Static

  • Microkernel

  • Distributed

  • Monolithic


46

Để liệt kê các file ẩn trong thư mục hiện hành, ta dùng lệnh ls với tham số:

  • –b

  • –a

  • –l

  • –n


47

Một user có username là sinhvien và home directory là /home/sinhvien. Để trở về home dir một cách nhanh nhất, anh ta phải dùng lệnh:

  • cd

  • cd /home/sinhvien

  • cd / ; cd home ; cd sinhvien

  • Tất cả các câu trên đều sai


48

Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux:

  • mount /dev/fd0

  • mount /dev/cdrom

  • mount /dev/cd

  • Không cần làm gì cả, chỉ việc đọc từ ổ a:


49

Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount:

  • /etc/mntab

  • /etc/mount.conf

  • /etc/fstab

  • /etc/modules.conf


50

Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào: -rwx–x–x hello.sh

  • 077

  • 644

  • 755

  • 711

Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành Linux – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Để tìm tất cả các sự khác nhau giữa hai tập tin, ta dùng lệnh:


2

Cấu trúc inode trong extfs, bao gồm:


3

Lệnh nào dùng để liệt kê danh sách tất cả các tập tin có tên phần mở rộng không chứa các ký tự trong khoảng từ “x” đến “w” trong thư mục hiện hành:


4

Để tạo tài khoản người dùng “abc” là thành viên của nhóm “group”, ta dùng lệnh:


5

Có ít nhất bao nhiêu patition cần được tạo ra khi ta cài đặt LINUX:


6

File nào trong số các file dưới đây chứa các biến môi trường khi sử dụng Bash Shell:


7

Tất cả các nhóm được liệt kê trong file /etc/group. Mỗi một nhóm được thể hiện trên một dòng. Hãy xác định trật tự đúng của các trường trên thực thể này:


8

Bạn sử dụng lệnh sau useradd –m sapa song user sapa không đăng nhập vào được. Để đăng nhập được ta phải làm gì?


9

Bạn tạo một user sinhvien mới bằng cách thêm vào /etc/passwd file một dòng như sau sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/home/sinhvien:/bin/bash


10

Mở file /etc/passwd ta thấy có các dòng. Trật tự nào sau đây của các trường là đúng:


11

Bạn có một máy tính và đang cài Windows98 và muốn cài thêm Linux trên đó song bạn không còn đủ không gian đĩa cứng để cài đặt. Bằng cách nào tối ưu nhất bạn có thể thực hiện công việc trên:


12

Bạn đang cài Linux lên máy tính của bạn. Bạn muốn có 5 partitions khác nhau và đã tạo ra được 4 partition. Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra:


13

Quan sát file /etc/passwd, bạn thấy trong trường password chứa ký hiệu ‘x’. Ý nghĩa của ký tự này là gì?


14

Sau khi Dung rời khỏi công ty, bạn dùng lệnh userdel Dung để xoá user này. Mẩu tin của user này trong file /etc/passwd bị xoá, tuy vậy, trong home directory có thể vẫn còn thư mục của user này. Bạn có thể dùng lệnh nào sau đây để khẳng định home directory cũng đã bị xoá?


15

Bạn Dung có username là sapa. Bạn ấy nói rằng quên mật khẩu đăng nhập. Lệnh nào sẽ giúp bạn Dung reset lại mật khẩu của mình:


16

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn:


17

Những user name nào sau đây không đúng:


18

Dung lượng nhỏ nhất cho phép đối với các swap partition là:


19

Máy tính của bạn có hai ổ đĩa cứng IDE và bạn đang cài Linux trên chúng. Mỗi đĩa cứng bạn chia thành hai partitions. Các partition trên máy của bạn có tên là gì:


20

Hãy cho biết chương trình sau đây xuất ra nội dung nào đúng:


21

Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:


22

Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây:


23

Tập tin có dấu chấm “.” phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt


24

Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống:


25

Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất:


26

Run level nào là reboot hệ thống:


27

Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào:


28

Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó:


29

Dịch vụ SMTP chạy ở port nào:


30

Dịch vụ www chạy ở port nào:


31

Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm “packagename.rpm”?


32

Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh?


33

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh nào?


34

Trong Linux, DNS server được phân ra bao nhiêu loại:


35

Trong một miền ít nhất phải tồn tại một Name Server thuộc loại sau:


36

Tùy chọn nào để cấu hình cho phép user cục bộ truy cập VSFTP Server trên Linux?


37

Trong hệ thống Linux, tập tin nào sau đây chứa danh sách những user bị cấm truy cập đến FTP Server (dùng chương trình VsFTP):


38

__________ là máy chủ Mail giữ vai trò trung gian để chuyển mail giữa các vị trí không kết nối trực tiếp được với nhau, nó phân giải địa chỉ người nhận để chuyển giữa các mail server hoặc chuyển đến mail gateway.


39

Daemon được phát sinh khi Anh/Chị chạy chương trình sendmail là daemon nào?


40

Cấu trúc resource record(RR) SOA trong zone file như sau: @ IN SOA dnsserver.csc.com.root.csc.com. (2005050601; 10800; 3600; 604800; 86400) Số 2005020601 có ý nghĩa gì?


41

Tùy chọn ____________ trong SOA record để chỉ ra thời gian mà các máy chủ Name server lưu lại (caching) thông tin trả lời, việc caching thông tin trả lời này giúp giảm lưu lượng truy vấn giữa các máy chủ DNS trên mạng.


42

___________ là loại resource record cho phép chỉ định máy chủ quản lý mail cho miền.


43

Trong môi trường Linux, để khai báo mailling list (thường gọi là group mail) trong chương trình sendmail, người quản trị thường dùng tập tin nào để mô tả?


44

Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt:


45

Kiến trúc Kernel Linux là:


46

Để liệt kê các file ẩn trong thư mục hiện hành, ta dùng lệnh ls với tham số:


47

Một user có username là sinhvien và home directory là /home/sinhvien. Để trở về home dir một cách nhanh nhất, anh ta phải dùng lệnh:


48

Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux:


49

Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount:


50

Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào: -rwx–x–x hello.sh


Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành Linux – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành Linux – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành Linux – Đề 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Để tìm tất cả các sự khác nhau giữa hai tập tin, ta dùng lệnh:

cmp

diff

wc

Tất cả đều sai

Câu 2:

Cấu trúc inode trong extfs, bao gồm:

10 con trỏ

13 con trỏ

16 con trỏ

Không câu nào đúng

Câu 3:

Lệnh nào dùng để liệt kê danh sách tất cả các tập tin có tên phần mở rộng không chứa các ký tự trong khoảng từ “x” đến “w” trong thư mục hiện hành:

ls *.!x | .!w

ls .[!x-w]

ls ! *.[xz]

ls *.[!xw]

Câu 4:

Để tạo tài khoản người dùng “abc” là thành viên của nhóm “group”, ta dùng lệnh:

useradd –g group abc

useradd –G group abc

useradd –m group abc

useradd group abc

Câu 5:

Có ít nhất bao nhiêu patition cần được tạo ra khi ta cài đặt LINUX:

1

2

Lớn hơn 2

Câu 6:

File nào trong số các file dưới đây chứa các biến môi trường khi sử dụng Bash Shell:

~/.profile

/bash

/etc/profile

~/bash

Câu 7:

Tất cả các nhóm được liệt kê trong file /etc/group. Mỗi một nhóm được thể hiện trên một dòng. Hãy xác định trật tự đúng của các trường trên thực thể này:

groupname, password, GID, member list

GID, groupname, password, member list

groupname, GID, password, member list

GID, member list, groupname, password

Câu 8:

Bạn sử dụng lệnh sau useradd –m sapa song user sapa không đăng nhập vào được. Để đăng nhập được ta phải làm gì?

Cần đăng ký mật khẩu cho user sapa bằng lệnh password sapa

Phải tạo thư mục home cho sapa và tạo quyền cho phép truy cập.

Bạn cần biên tập lại file /etc/passwd và đăng ký shell cho account sapa

Tên người dùng nhỏ hơn 5 ký tự.

Câu 9:

Bạn tạo một user sinhvien mới bằng cách thêm vào /etc/passwd file một dòng như sau sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/home/sinhvien:/bin/bash

UID và GID giống nhau

Bạn không gõ khoảng trống hoặc ngoặc kép vào những vị trí cần thiết.

Bạn không thể nhập mật khẩu trực tiếp. Cần dùng lệnh passwd command để đăng ký mật khẩu cho user.

Tên người dùng quá ngắn, tối thiểu nó phải có độ dài 6 ký tự.

Câu 10:

Mở file /etc/passwd ta thấy có các dòng. Trật tự nào sau đây của các trường là đúng:

username, UID, GID, home directory, command, comment

username, UID, GID, comment, home directory, command

UID, username, GID, home directory, comment, command

username, UID, group name, GID, home directory, comment

Câu 11:

Bạn có một máy tính và đang cài Windows98 và muốn cài thêm Linux trên đó song bạn không còn đủ không gian đĩa cứng để cài đặt. Bằng cách nào tối ưu nhất bạn có thể thực hiện công việc trên:

Sử dụng Disk Manager để thay đổi lại kích thước (resize) của partition chứa Windows 98.

Phân hoạch lại đĩa cứng từ đầu; cài lại Windows 98 và sau đó cài Linux.

Không thể cài Windows 98 và Linux trên cùng một máy tính.

Tạo một directory trong Windows 98 và cài Linux vào directory này.

Câu 12:

Bạn đang cài Linux lên máy tính của bạn. Bạn muốn có 5 partitions khác nhau và đã tạo ra được 4 partition. Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra:

Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo hơn 4 partition.

Bạn phải tạo swap partition.

Bạn đã tạo ra 4 primary partitions.

Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions.

Câu 13:

Quan sát file /etc/passwd, bạn thấy trong trường password chứa ký hiệu ‘x’. Ý nghĩa của ký tự này là gì?

Password đã được mã hoá.

Bạn đang sử dụng shadow password.

Tất cả passwords đều rỗng.

Tất cả passwords đều hết hạn.

Câu 14:

Sau khi Dung rời khỏi công ty, bạn dùng lệnh userdel Dung để xoá user này. Mẩu tin của user này trong file /etc/passwd bị xoá, tuy vậy, trong home directory có thể vẫn còn thư mục của user này. Bạn có thể dùng lệnh nào sau đây để khẳng định home directory cũng đã bị xoá?

userdel –m Dung

userdel –u Dung

userdel –l Dung

userdel –r Dung

Câu 15:

Bạn Dung có username là sapa. Bạn ấy nói rằng quên mật khẩu đăng nhập. Lệnh nào sẽ giúp bạn Dung reset lại mật khẩu của mình:

passwd Dung

resetpassw

su sapa

passwd sapa

Câu 16:

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn:

/etc/passwd

/etc/users

/etc/password

/etc/user.conf

Câu 17:

Những user name nào sau đây không đúng:

Theresa Hadden

thadden

TheresaH

T.H.

Câu 18:

Dung lượng nhỏ nhất cho phép đối với các swap partition là:

16 MB

64 MB

128 MB

256 MB

Câu 19:

Máy tính của bạn có hai ổ đĩa cứng IDE và bạn đang cài Linux trên chúng. Mỗi đĩa cứng bạn chia thành hai partitions. Các partition trên máy của bạn có tên là gì:

hda1, hda2, hda3, hda4

hda1, hda2, hdb1, hdb2

sda1, sda2, sda1, sdb2

sda1, sda2, sda3, sda4

Câu 20:

Hãy cho biết chương trình sau đây xuất ra nội dung nào đúng:

Chao ban message: mayvarmssage:Chaobanmessage::ℎ:myvar Nhap noi dung text Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi message :may

Chaobanmessag:Chaobanmessag:ℎ: myvar Nhap noi dung text Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi

Chao ban Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi

Câu 21:

Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:

lệnh ls

lệnh df

lệnh du

lệnh cp

Câu 22:

Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây:

chmod 665

chmod 654

chmod 653

chmod 754

Câu 23:

Tập tin có dấu chấm “.” phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt

Tập tin ẩn

Thực thi

Không thấy được với lệnh ls

Tất cả đều sai

Câu 24:

Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống:

Lệnh adduser

Lệnh useradd

Lệnh passwd

Câu a và b đúng

Câu 25:

Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất:

User administrator

User root

User admin

User có UID=0

Câu 26:

Run level nào là reboot hệ thống:

Level 6

Level 5

Level 3

Level 0

Câu 27:

Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào:

ifconfig eth0 up

ifconfig eth0 stop

ifconfig eth0 start

ifconfig eth0 down

Câu 28:

Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó:

/etc/service

/etc/services

/etc/ports.conf

/etc/httpd.conf

Câu 29:

Dịch vụ SMTP chạy ở port nào:

22

24

23

25

Câu 30:

Dịch vụ www chạy ở port nào:

53

80

110

443

Câu 31:

Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm “packagename.rpm”?

rpm –evh packagename.rpm

rpm –ivh packagename.rpm

rpm –q packagename.rpm

rpm –qa *.rpm

Câu 32:

Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh?

userchange –name newuser user

passwd –n newuser user

usermod –l newuser user

usermod –m user newuser

Câu 33:

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh nào?

cat file1 file2

more file1 2> file2

cat file1 >> file2

copy file1 >> file2

Câu 34:

Trong Linux, DNS server được phân ra bao nhiêu loại:

1

2

3

4

Câu 35:

Trong một miền ít nhất phải tồn tại một Name Server thuộc loại sau:

Caching Name Server.

Secondary Name Server.

Master Name Server.

Domain controller Name Server.

Câu 36:

Tùy chọn nào để cấu hình cho phép user cục bộ truy cập VSFTP Server trên Linux?

Local_enable=YES

anon_local=yes

enable_local=YES

A, B, C đều sai.

Câu 37:

Trong hệ thống Linux, tập tin nào sau đây chứa danh sách những user bị cấm truy cập đến FTP Server (dùng chương trình VsFTP):

/etc/vsftpd_ftpusers

/etc/vsftpd.ftpusers

/etc/vsftpd_ftpuser

/etc/vsftpd.ftpuser

Câu 38:

__________ là máy chủ Mail giữ vai trò trung gian để chuyển mail giữa các vị trí không kết nối trực tiếp được với nhau, nó phân giải địa chỉ người nhận để chuyển giữa các mail server hoặc chuyển đến mail gateway.

Mailbox

Mail Host

Mail Client

Mail POP

Câu 39:

Daemon được phát sinh khi Anh/Chị chạy chương trình sendmail là daemon nào?

Sendmaild

Sendmail

Mail

Maild

Câu 40:

Cấu trúc resource record(RR) SOA trong zone file như sau: @ IN SOA dnsserver.csc.com.root.csc.com. (2005050601; 10800; 3600; 604800; 86400) Số 2005020601 có ý nghĩa gì?

Đây là thời gian tồn tại của RR trong cache

Thời gian trao đổi thông tin giữa Master Name Server và Slave Name Server.

Là số Serial để chỉ định sự thay đổi cơ sở dữ liệu trên Master Name Server.

Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 41:

Tùy chọn ____________ trong SOA record để chỉ ra thời gian mà các máy chủ Name server lưu lại (caching) thông tin trả lời, việc caching thông tin trả lời này giúp giảm lưu lượng truy vấn giữa các máy chủ DNS trên mạng.

Retry

Expire

TTL

Serial

Câu 42:

___________ là loại resource record cho phép chỉ định máy chủ quản lý mail cho miền.

SOA

XM

MX

PTR

Câu 43:

Trong môi trường Linux, để khai báo mailling list (thường gọi là group mail) trong chương trình sendmail, người quản trị thường dùng tập tin nào để mô tả?

/etc/mail/sendmail.cf

/etc/mail/alias

/etc/aliases

/etc/mail/virtusertables

Câu 44:

Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt:

Số chẵn là phiên bản ổn định

Số lẻ là phiên bản thử nghiệm

Không quan trọng

Câu a và b đúng

Câu 45:

Kiến trúc Kernel Linux là:

Static

Microkernel

Distributed

Monolithic

Câu 46:

Để liệt kê các file ẩn trong thư mục hiện hành, ta dùng lệnh ls với tham số:

–b

–a

–l

–n

Câu 47:

Một user có username là sinhvien và home directory là /home/sinhvien. Để trở về home dir một cách nhanh nhất, anh ta phải dùng lệnh:

cd

cd /home/sinhvien

cd / ; cd home ; cd sinhvien

Tất cả các câu trên đều sai

Câu 48:

Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux:

mount /dev/fd0

mount /dev/cdrom

mount /dev/cd

Không cần làm gì cả, chỉ việc đọc từ ổ a:

Câu 49:

Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount:

/etc/mntab

/etc/mount.conf

/etc/fstab

/etc/modules.conf

Câu 50:

Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào: -rwx–x–x hello.sh

077

644

755

711

Scroll to top