Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung binh
Năm thi: 2024
Môn học: Hệ thống thông tin quản lý
Trường: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH)
Người ra đề: ThS. Nguyễn Thị Thùy Linh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Quản trị

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 7 là đề thi thử quan trọng thuộc học phần Hệ thống Thông tin Quản lý, một môn học chuyên ngành cốt lõi trong chương trình đào tạo Quản trị Kinh doanh và Hệ thống Thông tin tại Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH). Đề thi được biên soạn bởi ThS. Nguyễn Thị Thùy Linh, giảng viên Khoa Hệ thống Thông tin Kinh doanh – UEH, theo giáo trình cập nhật năm 2024. Nội dung đề trắc nghiệm đại học này bao gồm các chủ đề chính như vai trò chiến lược của MIS, các loại hệ thống thông tin chức năng (ERP, CRM, SCM), cơ sở dữ liệu, an ninh thông tin và các xu hướng công nghệ mới. Các câu hỏi được thiết kế nhằm giúp sinh viên làm quen với cấu trúc đề thi và củng cố kiến thức đã học.

Đề Trắc nghiệm Hệ thống Thông tin Quản lý trên dethitracnghiem.vn là công cụ ôn tập hiệu quả cho sinh viên UEH và các trường có đào tạo ngành quản lý thông tin. Giao diện được thiết kế thân thiện, các câu hỏi được phân loại rõ ràng theo từng chủ đề—từ khái niệm cơ bản đến các ứng dụng thực tiễn của hệ thống thông tin—kèm theo đáp án và giải thích chi tiết. Người dùng có thể làm bài không giới hạn số lần, lưu đề yêu thích và theo dõi tiến trình ôn luyện qua biểu đồ kết quả cá nhân. Nhờ đó, sinh viên dễ dàng đánh giá điểm mạnh, điểm yếu và củng cố vững chắc kiến thức Hệ thống Thông tin Quản lý, tự tin hơn khi đối mặt với môn Hệ thống Thông tin Quản lý trong các kỳ thi sắp tới.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

……… là chức năng tăng cường tính khả toàn vẹn và tích hợp của CSDL ứng dụng:

  • Khôi phục lại dữ liệu

  • Giao diện trên cơ sở viễn thông của các CSDL

  • Tính toàn vẹn dữ liệu

  • Bảo đảm độ an toàn của dữ liệu


2

Chức năng quản trị dữ liệu nhằm đảm bảo thực hiện nhiệm vụ:

  • Đảm bảo độ an toàn của DL

  • Cho phép trích xuất DL theo yêu cầu của NSD

  • Tạo cấu trúc lưu trữ DL

  • Chỉ định nội dung và cấu trúc DL


3

Các chức năng của hệ quản trị CSDL bao gồm:

  • Ngôn ngữ định nghĩa DL, ngôn ngữ thao tác DL, quản trị DL, khôi phục lại DL

  • Ngôn ngữ định nghĩa DL, ngôn ngữ thao tác DL, quản trị DL, tạo ứng dụng

  • Ngôn ngữ định nghĩa DL, ngôn ngữ thao tác DL, tạo ứng dụng, khôi phục lại DL

  • Ngôn ngữ định nghĩa DL, ngôn ngữ thao tác DL, quản trị DL, khôi phục lại DL, tạo ứng dụng


4

Xác định nội dung và cấu trúc của CSDL và xác định từng thành phần DL là vai trò của chức năng nào trong quản trị CSDL:

  • Quản trị DL

  • Tạo ứng dụng

  • Ngôn ngữ định nghĩa DL

  • Ngôn ngữ thao tác DL


5

Nguyên tắc của quản trị CSDL xác định rằng “tính đơn nhất của DL đòi hỏi việc nhập DL chỉ nên được thực hiện 1 lần”:

  • 8

  • 6

  • 4

  • 3


6

Theo nguyên tắc quản lý CSDL, phần mềm ứng dụng nên được thiết kế:

  • Định hướng theo dạng báo xáo hình ảnh theo yêu cầu của các nhà quản lý

  • Theo thông tin các file liên kết vói nhau

  • Tách riêng khỏi CSDL

  • Cho phép nhập nhiều dạng dữ liệu


7

Đâu là đối tượng thu thập tài liệu cho khảo sát sơ bộ:

  • Nhà quản lý, khách hàng, đối tác

  • Nhân viên, khách hàng

  • Nhân viên và nhà quản lý

  • Khách hàng và đối tác


8

Phương pháp cho phép khảo sát tiếp cận với những người có kinh nghiệm nhất (các chuyên gia) trong một công việc nào đó để xác định những nguyên nhân thực sự cho hiện tượng các tài liệu hiện hành không còn phù hợp với yêu cầu của DN là phương pháp:

  • Quan sát

  • Xem xét và đánh giá tài liệu

  • Khảo sát bằng bảng hỏi

  • Phỏng vấn


9

Mục đích của khảo sát sơ bộ là nhằm:

  • Đánh giá cv của nhân viên phát triển HTTT

  • Xây dựng lược đồ dòng dữ liệu

  • Xác định các hoạt động, các nguồn cung cấp, và các sản phẩm của HTTT

  • Xác định bản chất của vấn đề mà DN đang gặp


10

Tập trung vào việc thiết kế cấu trúc CSDL và các tệp được sử dụng bởi HTTT dữ liệu:

  • Thiết kế dữ liệu

  • Tiêu chuẩn thiết kế

  • Thiết kế giao diện với người sử dụng

  • Đặc tả hệ thống


11

Xác định hệ thống các tiêu chuẩn thiết kế để đảm bảo cho việc thiết kế đạt được những yêu cầu đặt ra:

  • Tiêu chuẩn thiết kế


12

Tập trung vào phương pháp nhập xuất dữ liệu, chuyển đổi dữ liệu và thông tin giữa 2 dạng lưu trữ trên máy và truyền đạt cho con người:

  • Thiết kế giao diện với người sử dụng


13

Chỉ rõ các dạng phần cứng, phần mềm và nguồn nhân lực sử dụng cho HTTT:

  • Đặc tả hệ thống


14

Thiết kế các phần mềm cần thiết cho HTTT:

  • Thiết kế quá trình


15

………. là lợi ích từ tăng khả năng xử lý, đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ một cách an toàn, tin cậy:

  • Lợi ích kinh tế

  • Lợi ích sử dụng

  • Hạn chế điểm yếu của hệ thống cũ

  • Lợi ích nghiệp vụ


16

Sáu mục tiêu kinh doanh quan trọng của công nghệ thông tin là các sản phẩm, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới, Thân thiện với khách hàng và nhà cung cấp; sự sống còn của DN; lợi thế cạnh tranh; tối ưu hóa hoạt động kinh doanh; và

  • cải thiện tính linh hoạt

  • cải thiện việc ra quyết định

  • cải thiện hoạt động kinh doanh

  • cải thiện hiệu quả


17

Ba hoạt động trong một hệ thống thông tin cung cấp cách tạo ra thông tin sử dụng cho hoạt động điều hành là:

  • Truy vấn thông tin, nghiên cứu và phân tích

  • Đầu vào, đầu ra và phản hồi

  • Dữ liệu, thông tin và phân tích

  • Phân tích dữ liệu, xử lý, phản hồi


18

Điều nào sau đây không phải là một trong những thay đổi hiện nay đang diễn ra trong công nghệ của hệ thống thông tin?

  • Phát triển doanh nghiệp sử dụng “dữ liệu lớn”

  • Tăng trưởng trong điện toán đám mây

  • Tăng trưởng trong nền tảng PC

  • Nổi lên nền tảng điện thoại di động


19

Phát biểu nào sau đây không phải là một trong những yếu tố môi trường chính tương tác với một tổ chức và các hệ thống thông tin của tổ chức

  • Đối thủ cạnh tranh

  • cơ quan quản lý

  • khách hàng

  • lực lượng bán hàng


20

Quá trình thể hiện một tập hợp các tài nguyên máy tính (chẳng hạn như năng lực điện toán hoặc lưu trữ dữ liệu) mà có thể được truy cập không bị hạn chế bởi cấu hình vật lý hoặc vị trí địa lý được gọi là

  • Điện toán đám mây

  • điện toán tự vị

  • ảo hóa

  • xử lý đa lõi


21

Tất cả những điều sau đây là dịch vụ điện toán đám mây, ngoại trừ

  • Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ

  • Nền tảng như một dịch vụ

  • Phần mềm như một dịch vụ

  • Điện toán theo yêu cầu


22

Các loại phần mềm được tạo ra và cập nhật bởi một cộng đồng trên toàn thế giới của các lập trình viên mang tính có sẵn và miễn phí được gọi là

  • Các gói phần mềm

  • Ứng dụng hỗn hợp

  • Gia công phần mềm

  • Phần mềm mã nguồn mở


23

Thực hiện ký kết hợp đồng phát triển phần mềm đặt hàng cho một công ty bên ngoài thường được gọi là

  • Gia công phần mềm

  • Mở rộng

  • Dịch vụ theo định hướng kiến trúc

  • Ứng dụng tích hợp


24

Mô hình E-R là

  • Nhóm các thực thể có quan hệ với nhau

  • Nhóm các bản thể

  • Nhóm các thuộc tính

  • Nhóm các kí tự


25

Đặc trưng của mô hình E-R sau chuẩn hóa

  • Chứa các liên kết một:nhiều ; nhiều : nhiều; một: một

  • Chứa các liên kết một:nhiều ; nhiều : nhiều

  • Chứa các liên kết nhiều: nhiều; một : một

  • Chứa các liên kết một: nhiều; một :một


26

Khi các thuộc tính tương tự trong các tập tin dữ liệu có liên quan có kiểu dữ liệu khác nhau, điều này được gọi là

  • Dư thừa dữ liệu

  • Trùng lặp dữ liệu

  • Phụ thuộc dữ liệu

  • Sự khác biệt dữ liệu


27

Điều nào sau đây không phải là một trong các vấn đề của môi trường tập tin truyền thống

  • Dữ liệu thừa

  • Nhất quán dữ liệu

  • Chương trình bị ràng buộc bởi dữ liệu

  • Bảo mật kém


28

Với lựa chọn nào sau đây là mục tiêu của chuẩn hóa dữ liệu:1. Nhất quán dữ liệu 2. Tránh dữ liệu dư thừa 3. Bảo mật dữ liệu

  • Chỉ 1

  • 1 và 2

  • 1 và 3

  • 2 và 3


29

An toàn dữ liệu có thể có thể hiểu là

  • Dễ dàng cho việc bảo trì dữ liệu

  • Ngăn chặn các truy cập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào

  • Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

  • Dễ dàng cho việc truy cập dữ liệu


30

Điều nào sau đây không phải là một công cụ và kỹ thuật để an toàn thông tin

  • Phần mềm quản lí danh tính

  • Hệ thống tích hợp trong doanh nghiệp

  • Bức tường lửa

  • Hệ thống phát hiện xâm nhập

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

……… là chức năng tăng cường tính khả toàn vẹn và tích hợp của CSDL ứng dụng:


2

Chức năng quản trị dữ liệu nhằm đảm bảo thực hiện nhiệm vụ:


3

Các chức năng của hệ quản trị CSDL bao gồm:


4

Xác định nội dung và cấu trúc của CSDL và xác định từng thành phần DL là vai trò của chức năng nào trong quản trị CSDL:


5

Nguyên tắc của quản trị CSDL xác định rằng “tính đơn nhất của DL đòi hỏi việc nhập DL chỉ nên được thực hiện 1 lần”:


6

Theo nguyên tắc quản lý CSDL, phần mềm ứng dụng nên được thiết kế:


7

Đâu là đối tượng thu thập tài liệu cho khảo sát sơ bộ:


8

Phương pháp cho phép khảo sát tiếp cận với những người có kinh nghiệm nhất (các chuyên gia) trong một công việc nào đó để xác định những nguyên nhân thực sự cho hiện tượng các tài liệu hiện hành không còn phù hợp với yêu cầu của DN là phương pháp:


9

Mục đích của khảo sát sơ bộ là nhằm:


10

Tập trung vào việc thiết kế cấu trúc CSDL và các tệp được sử dụng bởi HTTT dữ liệu:


11

Xác định hệ thống các tiêu chuẩn thiết kế để đảm bảo cho việc thiết kế đạt được những yêu cầu đặt ra:


12

Tập trung vào phương pháp nhập xuất dữ liệu, chuyển đổi dữ liệu và thông tin giữa 2 dạng lưu trữ trên máy và truyền đạt cho con người:


13

Chỉ rõ các dạng phần cứng, phần mềm và nguồn nhân lực sử dụng cho HTTT:


14

Thiết kế các phần mềm cần thiết cho HTTT:


15

………. là lợi ích từ tăng khả năng xử lý, đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ một cách an toàn, tin cậy:


16

Sáu mục tiêu kinh doanh quan trọng của công nghệ thông tin là các sản phẩm, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới, Thân thiện với khách hàng và nhà cung cấp; sự sống còn của DN; lợi thế cạnh tranh; tối ưu hóa hoạt động kinh doanh; và


17

Ba hoạt động trong một hệ thống thông tin cung cấp cách tạo ra thông tin sử dụng cho hoạt động điều hành là:


18

Điều nào sau đây không phải là một trong những thay đổi hiện nay đang diễn ra trong công nghệ của hệ thống thông tin?


19

Phát biểu nào sau đây không phải là một trong những yếu tố môi trường chính tương tác với một tổ chức và các hệ thống thông tin của tổ chức


20

Quá trình thể hiện một tập hợp các tài nguyên máy tính (chẳng hạn như năng lực điện toán hoặc lưu trữ dữ liệu) mà có thể được truy cập không bị hạn chế bởi cấu hình vật lý hoặc vị trí địa lý được gọi là


21

Tất cả những điều sau đây là dịch vụ điện toán đám mây, ngoại trừ


22

Các loại phần mềm được tạo ra và cập nhật bởi một cộng đồng trên toàn thế giới của các lập trình viên mang tính có sẵn và miễn phí được gọi là


23

Thực hiện ký kết hợp đồng phát triển phần mềm đặt hàng cho một công ty bên ngoài thường được gọi là


24

Mô hình E-R là


25

Đặc trưng của mô hình E-R sau chuẩn hóa


26

Khi các thuộc tính tương tự trong các tập tin dữ liệu có liên quan có kiểu dữ liệu khác nhau, điều này được gọi là


27

Điều nào sau đây không phải là một trong các vấn đề của môi trường tập tin truyền thống


28

Với lựa chọn nào sau đây là mục tiêu của chuẩn hóa dữ liệu:1. Nhất quán dữ liệu 2. Tránh dữ liệu dư thừa 3. Bảo mật dữ liệu


29

An toàn dữ liệu có thể có thể hiểu là


30

Điều nào sau đây không phải là một công cụ và kỹ thuật để an toàn thông tin


Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

……… là chức năng tăng cường tính khả toàn vẹn và tích hợp của CSDL ứng dụng:

Khôi phục lại dữ liệu

Giao diện trên cơ sở viễn thông của các CSDL

Tính toàn vẹn dữ liệu

Bảo đảm độ an toàn của dữ liệu

Câu 2:

Chức năng quản trị dữ liệu nhằm đảm bảo thực hiện nhiệm vụ:

Đảm bảo độ an toàn của DL

Cho phép trích xuất DL theo yêu cầu của NSD

Tạo cấu trúc lưu trữ DL

Chỉ định nội dung và cấu trúc DL

Câu 3:

Các chức năng của hệ quản trị CSDL bao gồm:

Ngôn ngữ định nghĩa DL, ngôn ngữ thao tác DL, quản trị DL, khôi phục lại DL

Ngôn ngữ định nghĩa DL, ngôn ngữ thao tác DL, quản trị DL, tạo ứng dụng

Ngôn ngữ định nghĩa DL, ngôn ngữ thao tác DL, tạo ứng dụng, khôi phục lại DL

Ngôn ngữ định nghĩa DL, ngôn ngữ thao tác DL, quản trị DL, khôi phục lại DL, tạo ứng dụng

Câu 4:

Xác định nội dung và cấu trúc của CSDL và xác định từng thành phần DL là vai trò của chức năng nào trong quản trị CSDL:

Quản trị DL

Tạo ứng dụng

Ngôn ngữ định nghĩa DL

Ngôn ngữ thao tác DL

Câu 5:

Nguyên tắc của quản trị CSDL xác định rằng “tính đơn nhất của DL đòi hỏi việc nhập DL chỉ nên được thực hiện 1 lần”:

8

6

4

3

Câu 6:

Theo nguyên tắc quản lý CSDL, phần mềm ứng dụng nên được thiết kế:

Định hướng theo dạng báo xáo hình ảnh theo yêu cầu của các nhà quản lý

Theo thông tin các file liên kết vói nhau

Tách riêng khỏi CSDL

Cho phép nhập nhiều dạng dữ liệu

Câu 7:

Đâu là đối tượng thu thập tài liệu cho khảo sát sơ bộ:

Nhà quản lý, khách hàng, đối tác

Nhân viên, khách hàng

Nhân viên và nhà quản lý

Khách hàng và đối tác

Câu 8:

Phương pháp cho phép khảo sát tiếp cận với những người có kinh nghiệm nhất (các chuyên gia) trong một công việc nào đó để xác định những nguyên nhân thực sự cho hiện tượng các tài liệu hiện hành không còn phù hợp với yêu cầu của DN là phương pháp:

Quan sát

Xem xét và đánh giá tài liệu

Khảo sát bằng bảng hỏi

Phỏng vấn

Câu 9:

Mục đích của khảo sát sơ bộ là nhằm:

Đánh giá cv của nhân viên phát triển HTTT

Xây dựng lược đồ dòng dữ liệu

Xác định các hoạt động, các nguồn cung cấp, và các sản phẩm của HTTT

Xác định bản chất của vấn đề mà DN đang gặp

Câu 10:

Tập trung vào việc thiết kế cấu trúc CSDL và các tệp được sử dụng bởi HTTT dữ liệu:

Thiết kế dữ liệu

Tiêu chuẩn thiết kế

Thiết kế giao diện với người sử dụng

Đặc tả hệ thống

Câu 11:

Xác định hệ thống các tiêu chuẩn thiết kế để đảm bảo cho việc thiết kế đạt được những yêu cầu đặt ra:

Tiêu chuẩn thiết kế

Câu 12:

Tập trung vào phương pháp nhập xuất dữ liệu, chuyển đổi dữ liệu và thông tin giữa 2 dạng lưu trữ trên máy và truyền đạt cho con người:

Thiết kế giao diện với người sử dụng

Câu 13:

Chỉ rõ các dạng phần cứng, phần mềm và nguồn nhân lực sử dụng cho HTTT:

Đặc tả hệ thống

Câu 14:

Thiết kế các phần mềm cần thiết cho HTTT:

Thiết kế quá trình

Câu 15:

………. là lợi ích từ tăng khả năng xử lý, đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ một cách an toàn, tin cậy:

Lợi ích kinh tế

Lợi ích sử dụng

Hạn chế điểm yếu của hệ thống cũ

Lợi ích nghiệp vụ

Câu 16:

Sáu mục tiêu kinh doanh quan trọng của công nghệ thông tin là các sản phẩm, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới, Thân thiện với khách hàng và nhà cung cấp; sự sống còn của DN; lợi thế cạnh tranh; tối ưu hóa hoạt động kinh doanh; và

cải thiện tính linh hoạt

cải thiện việc ra quyết định

cải thiện hoạt động kinh doanh

cải thiện hiệu quả

Câu 17:

Ba hoạt động trong một hệ thống thông tin cung cấp cách tạo ra thông tin sử dụng cho hoạt động điều hành là:

Truy vấn thông tin, nghiên cứu và phân tích

Đầu vào, đầu ra và phản hồi

Dữ liệu, thông tin và phân tích

Phân tích dữ liệu, xử lý, phản hồi

Câu 18:

Điều nào sau đây không phải là một trong những thay đổi hiện nay đang diễn ra trong công nghệ của hệ thống thông tin?

Phát triển doanh nghiệp sử dụng “dữ liệu lớn”

Tăng trưởng trong điện toán đám mây

Tăng trưởng trong nền tảng PC

Nổi lên nền tảng điện thoại di động

Câu 19:

Phát biểu nào sau đây không phải là một trong những yếu tố môi trường chính tương tác với một tổ chức và các hệ thống thông tin của tổ chức

Đối thủ cạnh tranh

cơ quan quản lý

khách hàng

lực lượng bán hàng

Câu 20:

Quá trình thể hiện một tập hợp các tài nguyên máy tính (chẳng hạn như năng lực điện toán hoặc lưu trữ dữ liệu) mà có thể được truy cập không bị hạn chế bởi cấu hình vật lý hoặc vị trí địa lý được gọi là

Điện toán đám mây

điện toán tự vị

ảo hóa

xử lý đa lõi

Câu 21:

Tất cả những điều sau đây là dịch vụ điện toán đám mây, ngoại trừ

Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ

Nền tảng như một dịch vụ

Phần mềm như một dịch vụ

Điện toán theo yêu cầu

Câu 22:

Các loại phần mềm được tạo ra và cập nhật bởi một cộng đồng trên toàn thế giới của các lập trình viên mang tính có sẵn và miễn phí được gọi là

Các gói phần mềm

Ứng dụng hỗn hợp

Gia công phần mềm

Phần mềm mã nguồn mở

Câu 23:

Thực hiện ký kết hợp đồng phát triển phần mềm đặt hàng cho một công ty bên ngoài thường được gọi là

Gia công phần mềm

Mở rộng

Dịch vụ theo định hướng kiến trúc

Ứng dụng tích hợp

Câu 24:

Mô hình E-R là

Nhóm các thực thể có quan hệ với nhau

Nhóm các bản thể

Nhóm các thuộc tính

Nhóm các kí tự

Câu 25:

Đặc trưng của mô hình E-R sau chuẩn hóa

Chứa các liên kết một:nhiều ; nhiều : nhiều; một: một

Chứa các liên kết một:nhiều ; nhiều : nhiều

Chứa các liên kết nhiều: nhiều; một : một

Chứa các liên kết một: nhiều; một :một

Câu 26:

Khi các thuộc tính tương tự trong các tập tin dữ liệu có liên quan có kiểu dữ liệu khác nhau, điều này được gọi là

Dư thừa dữ liệu

Trùng lặp dữ liệu

Phụ thuộc dữ liệu

Sự khác biệt dữ liệu

Câu 27:

Điều nào sau đây không phải là một trong các vấn đề của môi trường tập tin truyền thống

Dữ liệu thừa

Nhất quán dữ liệu

Chương trình bị ràng buộc bởi dữ liệu

Bảo mật kém

Câu 28:

Với lựa chọn nào sau đây là mục tiêu của chuẩn hóa dữ liệu:1. Nhất quán dữ liệu 2. Tránh dữ liệu dư thừa 3. Bảo mật dữ liệu

Chỉ 1

1 và 2

1 và 3

2 và 3

Câu 29:

An toàn dữ liệu có thể có thể hiểu là

Dễ dàng cho việc bảo trì dữ liệu

Ngăn chặn các truy cập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

Dễ dàng cho việc truy cập dữ liệu

Câu 30:

Điều nào sau đây không phải là một công cụ và kỹ thuật để an toàn thông tin

Phần mềm quản lí danh tính

Hệ thống tích hợp trong doanh nghiệp

Bức tường lửa

Hệ thống phát hiện xâm nhập

Scroll to top