Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hệ thống thông tin quản lý
Trường: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hương
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Quản trị

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 8 là đề ôn tập nâng cao thuộc học phần Hệ thống Thông tin Quản lý, một môn học chuyên sâu trong chương trình đào tạo Hệ thống Thông tin Quản lý và Quản trị Kinh doanh tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU). Đề thi được biên soạn bởi PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hương, giảng viên Bộ môn Hệ thống Thông tin Quản lý – NEU, theo giáo trình cập nhật năm 2024. Nội dung tài liệu trắc nghiệm đại học này tập trung vào các kiến thức nâng cao như hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS), hệ thống thông tin chiến lược, quản lý dữ liệu lớn, điện toán đám mây và các vấn đề đạo đức, xã hội trong MIS. Các câu hỏi được thiết kế nhằm giúp sinh viên củng cố sâu hơn kiến thức và tư duy ứng dụng công nghệ vào quản lý.

Đề Trắc nghiệm Hệ thống Thông tin Quản lý trên dethitracnghiem.vn là công cụ hỗ trợ ôn tập hiệu quả cho sinh viên NEU và các trường có chuyên ngành liên quan. Giao diện được thiết kế trực quan, các câu hỏi được phân loại theo từng chủ đề phức tạp—từ quản lý tri thức đến an toàn thông tin—kèm theo đáp án và giải thích chi tiết. Người dùng có thể làm bài không giới hạn số lần, lưu đề yêu thích và theo dõi tiến trình ôn luyện qua biểu đồ kết quả cá nhân. Nhờ đó, sinh viên dễ dàng đánh giá điểm mạnh, điểm yếu và củng cố vững chắc kiến thức Hệ thống Thông tin Quản lý, tự tin hơn khi đối mặt với các dạng bài tập khó và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ của môn Hệ thống Thông tin Quản lý.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Tất cả các thuật ngữ sau đây đều tương đương với thuật ngữ “Thương mại điện tử” (TMĐT), trừ:

  • thương mại trực tuyến

  • thương mại điều khiển học

  • kinh doanh các mặt hàng điện tử

  • thương mại không giấy tờ


2

Trình tự các công đoạn chính của TMĐT là:

  • đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

  • thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

  • thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho

  • đặt hàng, giao hàng, thanh toán, thông tin, hỗ trợ sau bán hàng


3

Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ:

  • duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

  • marketing và đáp ứng đơn hàng

  • lựa chọn nhà cung cấp NVL và thương thảo giá cả

  • quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng


4

Hệ thống dự trữ đúng thời điểm – JIT (Just – In – Time) là một ví dụ về _______.

  • hệ thống thông tin sản xuất mức tác nghiệp

  • hệ thống thông tin sản xuất mức chiến thuật

  • hệ thống thông tin sản xuất mức chiến lược

  • hệ thống thông tin quản lý tiến độ sản xuất


5

Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của:

  • Material Request Plan

  • Material Requirement Production

  • Material Requirement Planning

  • Material Request Production


6

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ:

  • phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

  • phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng

  • phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

  • phần mềm MRP (phần mềm hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu)


7

Chi phí phát triển HTTT bao gồm:

  • chi phí bảo trì phần cứng

  • chi phí bảo trì phần mềm

  • chi phí chuyển đổi dữ liệu

  • chi phí nhân công sử dụng hệ thống


8

Thử nghiệm hệ thống là trách nhiệm:

  • của cả người sử dụng và chuyên gia phân tích hệ thống

  • của riêng người sử dụng

  • của riêng chuyên gia phân tích hệ thống

  • của bên thứ ba


9

Hạn chế của việc mua phần mềm có sẵn so với việc tự phát triển phần mềm là:

  • Đắt hơn

  • Phần mềm mua sẵn hiếm khi đáp ứng nhu cầu đặc thù của tổ chức

  • Cần nhiều thời gian hơn cho việc triển khai vì tính phức tạp của phần mềm

  • Không có tài liệu kèm theo


10

Lợi ích của HTTT bao gồm:

  • Lợi ích vô hình

  • Lợi ích hữu hình

  • Cả a và b

  • Cả a và b đều không đúng


11

Phát triển HTTT bao gồm các giai đoạn theo trình tự sau:

  • Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, chuyển đổi hệ thống, khai thác & bảo trì hệ thống

  • Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, khai thác & bảo trì hệ thống, chuyển đổi hệ thống

  • Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, khai thác & bảo trì hệ thống, chuyển đổi hệ thống

  • Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, chuyển đổi hệ thống, khai thác & bảo trì hệ thống


12

Các hoạt động chính của giai đoạn thiết kế HTTT bao gồm:

  • Thiết kế giao diện vào/ ra, thiết kế CSDL và thiết kế tài liệu hướng dẫn sử dụng

  • Thiết kế giao diện vào/ ra, thiết kế CSDL và thiết kế logic xử lí

  • Thiết kế CSDL, thiết kế logic xử lí và thiết kế biểu mẫu nhập liệu

  • Thiết kế logic xử lí, thiết kế báo cáo đầu ra và thiết kế CSDL


13

Các chiến lược chuyển đổi HTTT bao gồm:

  • Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi một lần và chuyển đổi theo pha

  • Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi theo pha và chuyển đổi thí điểm

  • Chuyển đổi theo pha, chuyển đổi thí điểm, chuyển đổi trực tiếp và chuyển đổi nhiều lần

  • Chuyển đổi song song, chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi thí điểm và chuyển đổi tạm thời


14

Để giảm thiểu sự phản ứng của người sử dụng khi triển khai HTTT, các tổ chức có thể áp dụng các chiến lược sau:

  • Lập kế hoạch và triển khai tốt hoạt động đào tạo người sử dụng

  • Xây dựng giao diện mang tính thân thiện, dễ dùng đối với người sử dụng

  • Phát huy tối đa vai trò của người sử dụng trong quá trình phát triển HTTT

  • Cả a, b và c


15

An toàn dữ liệu có thể có thể hiểu là

  • Dễ dàng cho việc bảo trì dữ liệu

  • Ngăn chặn các truy cập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào

  • Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

  • Dễ dàng cho việc truy cập dữ liệu


16

Một ________ tương đương 1024 GB.

  • gigabyte

  • terabyte

  • kilobyte

  • megabyte


17

Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự?

  • Ứng dụng xử lý lương theo lô

  • Hệ thống đặt vé máy bay

  • Trình duyệt Web

  • Hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến


18

Hoạt động nào sau đây không liên quan đến máy chủ?

  • xử lý email

  • xử lý các trang web

  • xử lý văn bản

  • xử lý các CSDL lớn, chia sẻ cho nhiều người dùng


19

Lý do chính của việc nối mạng các máy tính và các thiết bị liên quan?

  • Chia sẻ các nguồn lực công nghệ

  • Chia sẻ dữ liệu

  • Tăng cường khả năng Marketing

  • Tất cả các lựa chọn trên


20

Một ví dụ về ngôn ngữ truy vấn tin dùng để truy vấn thông tin trong một CSDL là:

  • SQL

  • ASP

  • XML

  • PHP


21

B2C ________.

  • xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

  • xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

  • xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

  • xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ


22

Trong mô hình TMĐT B2G, công ty bán hàng hóa cho ________.

  • một nhóm các công ty

  • một nhóm khách lẻ

  • chính phủ

  • các công ty khác


23

Quyết định được xác định theo một trình tự thủ tục xác định được gọi là quyết định:

  • có cấu trúc

  • không có cấu trúc

  • không có tài liệu

  • bán cấu trúc


24

Tính lương cho công nhân được xếp vào phạm trù ra quyết định:

  • có cấu trúc

  • không có cấu trúc

  • không có tài liệu

  • bán cấu trúc


25

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • Phát triển HTTT chỉ đề cập đến ba thành phần: phần cứng, phần mềm và dữ liệu

  • Phát triển HTTT có phạm vi hẹp hơn rất nhiều so với phát triển các chương trình

  • Phát triển HTTT là một hoạt động thuần túy mang tính kỹ thuật

  • Phát triển HTTT đòi hỏi có sự phối hợp làm việc nhóm giữa chuyên gia HTTT và người sử dụng, những người có tri thức và hiểu biết về nghiệp vụ


26

Một trong những nhiệm vụ của chuyên gia phân tích HTTT là ________.

  • Làm việc với người sử dụng để xác định các yêu cầu hệ thống

  • Sửa chữa các thiết bị máy tính

  • Thiết kế và viết các chương trình máy tính

  • Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình


27

________ giúp người sử dụng giải quyết các vấn đề và thực hiện công việc đào tạo người sử dụng.

  • Phân tích viên hệ thống

  • Quản trị mạng

  • Bộ phận hỗ trợ người sử dụng

  • Kỹ sư thử nghiệm chương trình phần mềm


28

Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi cung cấp (chuỗi giá trị), trừ:

  • hậu cần đầu vào

  • quản trị nguồn nhân lực

  • sản xuất tác nghiệp

  • dịch vụ sau bán hàng


29

Đâu là một ví dụ về hoạt động chính trong chuỗi cung cấp?

  • Xử lý đơn hàng tự động

  • Thiết kế có trợ giúp của máy tính

  • Lập kế hoạch nhân sự tự động

  • Mua sắm phụ tùng trực tuyến


30

Quản trị quan hệ khách hàng cho phép doanh nghiệp:

  • xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất

  • tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng

  • áp dụng kinh nghiệm chăm sóc và dịch vụ khách hàng có chất lượng cao cho mọi điểm giao dịch

  • cả a, b và c đều đúng

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Tất cả các thuật ngữ sau đây đều tương đương với thuật ngữ “Thương mại điện tử” (TMĐT), trừ:


2

Trình tự các công đoạn chính của TMĐT là:


3

Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ:


4

Hệ thống dự trữ đúng thời điểm – JIT (Just – In – Time) là một ví dụ về _______.


5

Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của:


6

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ:


7

Chi phí phát triển HTTT bao gồm:


8

Thử nghiệm hệ thống là trách nhiệm:


9

Hạn chế của việc mua phần mềm có sẵn so với việc tự phát triển phần mềm là:


10

Lợi ích của HTTT bao gồm:


11

Phát triển HTTT bao gồm các giai đoạn theo trình tự sau:


12

Các hoạt động chính của giai đoạn thiết kế HTTT bao gồm:


13

Các chiến lược chuyển đổi HTTT bao gồm:


14

Để giảm thiểu sự phản ứng của người sử dụng khi triển khai HTTT, các tổ chức có thể áp dụng các chiến lược sau:


15

An toàn dữ liệu có thể có thể hiểu là


16

Một ________ tương đương 1024 GB.


17

Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự?


18

Hoạt động nào sau đây không liên quan đến máy chủ?


19

Lý do chính của việc nối mạng các máy tính và các thiết bị liên quan?


20

Một ví dụ về ngôn ngữ truy vấn tin dùng để truy vấn thông tin trong một CSDL là:


21

B2C ________.


22

Trong mô hình TMĐT B2G, công ty bán hàng hóa cho ________.


23

Quyết định được xác định theo một trình tự thủ tục xác định được gọi là quyết định:


24

Tính lương cho công nhân được xếp vào phạm trù ra quyết định:


25

Khẳng định nào sau đây là đúng?


26

Một trong những nhiệm vụ của chuyên gia phân tích HTTT là ________.


27

________ giúp người sử dụng giải quyết các vấn đề và thực hiện công việc đào tạo người sử dụng.


28

Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi cung cấp (chuỗi giá trị), trừ:


29

Đâu là một ví dụ về hoạt động chính trong chuỗi cung cấp?


30

Quản trị quan hệ khách hàng cho phép doanh nghiệp:


Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Tất cả các thuật ngữ sau đây đều tương đương với thuật ngữ “Thương mại điện tử” (TMĐT), trừ:

thương mại trực tuyến

thương mại điều khiển học

kinh doanh các mặt hàng điện tử

thương mại không giấy tờ

Câu 2:

Trình tự các công đoạn chính của TMĐT là:

đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho

đặt hàng, giao hàng, thanh toán, thông tin, hỗ trợ sau bán hàng

Câu 3:

Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ:

duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

marketing và đáp ứng đơn hàng

lựa chọn nhà cung cấp NVL và thương thảo giá cả

quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng

Câu 4:

Hệ thống dự trữ đúng thời điểm – JIT (Just – In – Time) là một ví dụ về _______.

hệ thống thông tin sản xuất mức tác nghiệp

hệ thống thông tin sản xuất mức chiến thuật

hệ thống thông tin sản xuất mức chiến lược

hệ thống thông tin quản lý tiến độ sản xuất

Câu 5:

Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của:

Material Request Plan

Material Requirement Production

Material Requirement Planning

Material Request Production

Câu 6:

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ:

phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng

phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

phần mềm MRP (phần mềm hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu)

Câu 7:

Chi phí phát triển HTTT bao gồm:

chi phí bảo trì phần cứng

chi phí bảo trì phần mềm

chi phí chuyển đổi dữ liệu

chi phí nhân công sử dụng hệ thống

Câu 8:

Thử nghiệm hệ thống là trách nhiệm:

của cả người sử dụng và chuyên gia phân tích hệ thống

của riêng người sử dụng

của riêng chuyên gia phân tích hệ thống

của bên thứ ba

Câu 9:

Hạn chế của việc mua phần mềm có sẵn so với việc tự phát triển phần mềm là:

Đắt hơn

Phần mềm mua sẵn hiếm khi đáp ứng nhu cầu đặc thù của tổ chức

Cần nhiều thời gian hơn cho việc triển khai vì tính phức tạp của phần mềm

Không có tài liệu kèm theo

Câu 10:

Lợi ích của HTTT bao gồm:

Lợi ích vô hình

Lợi ích hữu hình

Cả a và b

Cả a và b đều không đúng

Câu 11:

Phát triển HTTT bao gồm các giai đoạn theo trình tự sau:

Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, chuyển đổi hệ thống, khai thác & bảo trì hệ thống

Phân tích, thiết kế, thử nghiệm, lập trình, khai thác & bảo trì hệ thống, chuyển đổi hệ thống

Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, khai thác & bảo trì hệ thống, chuyển đổi hệ thống

Phân tích, thiết kế, lập trình, thử nghiệm, chuyển đổi hệ thống, khai thác & bảo trì hệ thống

Câu 12:

Các hoạt động chính của giai đoạn thiết kế HTTT bao gồm:

Thiết kế giao diện vào/ ra, thiết kế CSDL và thiết kế tài liệu hướng dẫn sử dụng

Thiết kế giao diện vào/ ra, thiết kế CSDL và thiết kế logic xử lí

Thiết kế CSDL, thiết kế logic xử lí và thiết kế biểu mẫu nhập liệu

Thiết kế logic xử lí, thiết kế báo cáo đầu ra và thiết kế CSDL

Câu 13:

Các chiến lược chuyển đổi HTTT bao gồm:

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi một lần và chuyển đổi theo pha

Chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi song song, chuyển đổi theo pha và chuyển đổi thí điểm

Chuyển đổi theo pha, chuyển đổi thí điểm, chuyển đổi trực tiếp và chuyển đổi nhiều lần

Chuyển đổi song song, chuyển đổi trực tiếp, chuyển đổi thí điểm và chuyển đổi tạm thời

Câu 14:

Để giảm thiểu sự phản ứng của người sử dụng khi triển khai HTTT, các tổ chức có thể áp dụng các chiến lược sau:

Lập kế hoạch và triển khai tốt hoạt động đào tạo người sử dụng

Xây dựng giao diện mang tính thân thiện, dễ dùng đối với người sử dụng

Phát huy tối đa vai trò của người sử dụng trong quá trình phát triển HTTT

Cả a, b và c

Câu 15:

An toàn dữ liệu có thể có thể hiểu là

Dễ dàng cho việc bảo trì dữ liệu

Ngăn chặn các truy cập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

Dễ dàng cho việc truy cập dữ liệu

Câu 16:

Một ________ tương đương 1024 GB.

gigabyte

terabyte

kilobyte

megabyte

Câu 17:

Ứng dụng nào sau đây thường sử dụng các tệp tuần tự?

Ứng dụng xử lý lương theo lô

Hệ thống đặt vé máy bay

Trình duyệt Web

Hệ thống xử lý giao dịch trực tuyến

Câu 18:

Hoạt động nào sau đây không liên quan đến máy chủ?

xử lý email

xử lý các trang web

xử lý văn bản

xử lý các CSDL lớn, chia sẻ cho nhiều người dùng

Câu 19:

Lý do chính của việc nối mạng các máy tính và các thiết bị liên quan?

Chia sẻ các nguồn lực công nghệ

Chia sẻ dữ liệu

Tăng cường khả năng Marketing

Tất cả các lựa chọn trên

Câu 20:

Một ví dụ về ngôn ngữ truy vấn tin dùng để truy vấn thông tin trong một CSDL là:

SQL

ASP

XML

PHP

Câu 21:

B2C ________.

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

Câu 22:

Trong mô hình TMĐT B2G, công ty bán hàng hóa cho ________.

một nhóm các công ty

một nhóm khách lẻ

chính phủ

các công ty khác

Câu 23:

Quyết định được xác định theo một trình tự thủ tục xác định được gọi là quyết định:

có cấu trúc

không có cấu trúc

không có tài liệu

bán cấu trúc

Câu 24:

Tính lương cho công nhân được xếp vào phạm trù ra quyết định:

có cấu trúc

không có cấu trúc

không có tài liệu

bán cấu trúc

Câu 25:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Phát triển HTTT chỉ đề cập đến ba thành phần: phần cứng, phần mềm và dữ liệu

Phát triển HTTT có phạm vi hẹp hơn rất nhiều so với phát triển các chương trình

Phát triển HTTT là một hoạt động thuần túy mang tính kỹ thuật

Phát triển HTTT đòi hỏi có sự phối hợp làm việc nhóm giữa chuyên gia HTTT và người sử dụng, những người có tri thức và hiểu biết về nghiệp vụ

Câu 26:

Một trong những nhiệm vụ của chuyên gia phân tích HTTT là ________.

Làm việc với người sử dụng để xác định các yêu cầu hệ thống

Sửa chữa các thiết bị máy tính

Thiết kế và viết các chương trình máy tính

Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình

Câu 27:

________ giúp người sử dụng giải quyết các vấn đề và thực hiện công việc đào tạo người sử dụng.

Phân tích viên hệ thống

Quản trị mạng

Bộ phận hỗ trợ người sử dụng

Kỹ sư thử nghiệm chương trình phần mềm

Câu 28:

Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi cung cấp (chuỗi giá trị), trừ:

hậu cần đầu vào

quản trị nguồn nhân lực

sản xuất tác nghiệp

dịch vụ sau bán hàng

Câu 29:

Đâu là một ví dụ về hoạt động chính trong chuỗi cung cấp?

Xử lý đơn hàng tự động

Thiết kế có trợ giúp của máy tính

Lập kế hoạch nhân sự tự động

Mua sắm phụ tùng trực tuyến

Câu 30:

Quản trị quan hệ khách hàng cho phép doanh nghiệp:

xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất

tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng

áp dụng kinh nghiệm chăm sóc và dịch vụ khách hàng có chất lượng cao cho mọi điểm giao dịch

cả a, b và c đều đúng

Scroll to top