Trắc nghiệm hóa phân tích 1 NTTU

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 100 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá phân tích
Trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
Người ra đề: TS. Nguyễn Thanh Nghĩa
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Hóa phân tích 1 NTTU  là một trong những bài kiểm tra quan trọng của môn học Hóa phân tích  tại Trường Đại học Nguyễn Tất Thành. Đề thi này được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm, nhằm giúp sinh viên ngành Dược kiểm tra và củng cố kiến thức về các phương pháp phân tích hóa học định tính và định lượng. Nội dung đề thi tập trung vào các kỹ thuật cơ bản như chuẩn độ, phân tích thể tích, và sử dụng các dụng cụ phân tích trong phòng thí nghiệm. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Định luật bảo toàn điện tích trong phản ứng hóa học là:

  • Số đương lượng gam của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.

  • Số mol điện tích dương bằng số mol điện tích âm

  • Tổng số mol các sản phẩm thu được bằng đúng tổng số mol các chất ban đầu đã tác dụng.

  • Số gam của các chất trong phản ứng phải khác nhau


2

Chọn phát biểu SAI:

  • Dung dịch muối phân li thành anion gốc acid và cation H+

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid


3

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

  • Tổng khối lượng các sản phẩm thu được không thay đổi

  • Số đương lượng gam của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.

  • Tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng không thay đổi

  • Số gam của các chất trong phản ứng phải như nhau


4

Chọn phát biểu SAI:

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Base phân li thành anion gốc acid và anion OH-


5

Các định luật cơ bản trong hóa phân tích, CHỌN CÂU SAI:

  • Định luật bảo toàn khối lượng

  • Định luật thành phần không đổi

  • Định luật đương lượng

  • Định luật bảo toàn điện tích


6

Chọn phát biểu SAI:

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Base phân li thành anion OH- và cation H+


7

Chọn phát biểu ĐÚNG:

  • Acid phân li thành cation H+ (proton) và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Tất cả đều đúng


8

Chất nào sau đây khi phân ly tạo thành cation H+ và anion OH-:

  • Acid

  • Base

  • Nước

  • Muối


9

Chọn phát biểu SAI:

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và cation H+

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid


10

Chất nào sau đây khi phân ly tạo thành cation H+ và anion gốc acid:

  • Acid

  • Base

  • Nước

  • Muối


11

Chọn phát biểu SAI:

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Dung dịch muối phân li thành anion gốc acid và anion OH-


12

Chất nào sau đây khi phân ly tạo thành cation kim loại và anion gốc acid:

  • Acid

  • Base

  • Nước

  • Muối


13

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

  • Tổng khối lượng các sản phẩm thu được bằng đúng tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng.

  • Một hợp chất dù được điều chế bằng cách nào đi nữa bao giờ cũng có thành phần xác định, không đổi.

  • Số đương lượng gam của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.

  • Khối lượng của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.


14

Hằng số điện ly của nước:

  • 10-12

  • 10-13

  • 10-14

  • 10-15


15

Chọn phát biểu SAI:

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

  • Acid phân li thành anion OH- và anion gốc acid

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-


16

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:

  • Máy đo pH

  • Dùng các chỉ thị màu.

  • Dùng nước nguyên chất

  • Câu A & B đúng


17

Hằng số điện ly của nước:

  • 101

  • 10-2

  • 10-7

  • A,B,C sai


18

Chọn phát biểu SAI:

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

  • Acid phân li thành anion OH- và cation H+

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-


19

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng, CHỌN CÂU SAI:

  • Máy đo pH

  • Dùng các chỉ thị màu.

  • Dùng dung dịch AgNO3 0,1N

  • Dùng giấy đo pH


20

Nội dung của Định luật thành phần không đổi:

  • Tổng khối lượng các sản phẩm thu được không thay đổi

  • Một hợp chất dù được điều chế bằng cách nào đi nữa bao giờ cũng có thành phần xác định, không đổi.

  • Tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng không thay đổi

  • Khối lượng của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.


21

Chọn phát biểu SAI:

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

  • Acid phân li thành cation H+ và cation kim loại

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-


22

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:

  • Dùng dung dịch NaCl chuẩn

  • Dùng dung dịch KCl chuẩn

  • Máy đo pH

  • Máy quang phổ


23

Chọn phát biểu SAI:

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và cation H+


24

Nội dung của Định luật bảo toàn khối lượng:

  • Tổng điện tích các sản phẩm thu được bằng đúng tổng điện tích các chất ban đầu đã tác dụng.

  • Tổng khối lượng các sản phẩm thu được bằng đúng tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng.

  • Tổng số mol các sản phẩm thu được bằng đúng tổng số mol các chất ban đầu đã tác dụng.

  • Một hợp chất luôn có thành phần xác định không đổi


25

Khi đo pH dung dịch HCl sẽ nhận được giá trị:

  • pH = 7

  • pH > 7

  • pH < 7

  • pH =14


26

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

  • Số mol electron mà chất khử cho đi bằng số mol electron mà chất oxy hoá nhận về

  • Tổng số mol nguyên tố trước phản ứng bằng tổng số mol nguyên tố sau phản ứng

  • Số đương lượng gam của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.

  • Lượng điện tích các sản phẩm thu được bằng đúng lượng điện tích các chất ban đầu đã tác dụng.


27

Khi đo pH dung dịch NaOH sẽ nhận được giá trị:

  • pH = 7

  • pH > 7

  • pH < 7

  • pH=14


28

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng, CHỌN CÂU SAI:

  • Máy đo pH

  • Dùng các chỉ thị màu.

  • Dùng dung dịch HCl chuẩn

  • Dùng giấy đo pH


29

Khi đo pH nước nguyên chất sẽ nhận được giá trị:

  • pH = 7

  • pH > 7

  • pH < 7

  • pH=14


30

Phức chất được phân thành những loại sau:

  • Phức chất tạo bởi ion trung tâm là các cation kim loại và phối tử là phân tử vô cơ

  • Phức chất tạo bởi ion trung tâm là các cation kim loại và phối tử là anion vô cơ

  • Phức chất tạo bởi ion trung tâm là cation kim loại và phối tử là anion hay phân tử hữu cơ

  • Tất cả đều đúng


31

Điều kiện để một chất kết tủa:

  • Tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch bằng tích số tan

  • Tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch nhỏ hơn tích số tan

  • Tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch lớn hơn tích số tan

  • Làm lạnh ở nhiệt độ thích hợp


32

Khi một dung dịch có giá trị pH = 7, ta có thể xác định dung dịch đó là:

  • Nước nguyên chất

  • Dung dịch acid

  • Dung dịch base

  • Dung dịch muối


33

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:

  • Dùng dung dịch NaCl chuẩn

  • Dùng dung dịch HCl chuẩn

  • Dùng các chỉ thị màu

  • Dùng dung dịch AgNO3 chuẩn


34

Khi một dung dịch có giá trị pH > 7, ta có thể xác định dung dịch đó là:

  • Nước nguyên chất

  • Dung dịch acid

  • Dung dịch base

  • Dung dịch muối


35

Khi một dung dịch có giá trị pH < 7, ta có thể xác định dung dịch đó là:

  • Nước nguyên chất

  • Dung dịch acid

  • Dung dịch base

  • Dung dịch muối


36

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

  • Tổng điện tích các sản phẩm thu được bằng đúng tổng điện tích các chất ban đầu đã tác dụng.

  • Các chất tác dụng với nhau theo các khối lượng tỷ lệ với đương lượng của chúng.

  • Tổng số mol các sản phẩm thu được bằng đúng tổng số mol các chất ban đầu đã tác dụng.

  • Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về


37

Chọn phát biểu SAI:

  • Nước nguyên chất có pH = 7

  • Dung dịch HCl có pH < 7

  • Dung dịch NaOH có pH > 7

  • Dung dịch NH4Cl có pH = 14


38

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:

  • Dùng các chỉ thị màu

  • Dùng nước nguyên chất

  • Dùng dung dịch NaCl chuẩn

  • Dùng dung dịch AgNO3 chuẩn


39

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

  • Số mol electron mà chất khử cho đi bằng số mol electron mà chất oxy hóa nhận về

  • Tổng số mol nguyên tố trước phản ứng bằng tổng số mol nguyên tố sau phản ứng

  • Các chất tác dụng với nhau theo các khối lượng tỷ lệ với đương lượng của chúng.

  • Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về


40

Chọn phát biểu SAI:

  • Nước nguyên chất có pH = 7

  • Dung dịch HCl có pH < 7

  • Dung dịch acid có pH > 7

  • Dung dịch base có pH > 7


41

Chọn phát biểu SAI:

  • Một chất sẽ kết tủa khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch nhỏ hơn tích số tan

  • Có thể dùng máy đo pH và các chỉ thị màu để xác định pH của dung dịch

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

  • Nước là chất điện ly rất yếu.


42

Nội dung của Định luật bảo toàn khối lượng:

  • Tổng khối lượng các sản phẩm thu được không thay đổi

  • Tổng khối lượng các sản phẩm thu được bằng đúng tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng.

  • Tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng không thay đổi

  • Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về


43

Chọn phát biểu ĐÚNG:

  • Hằng số điện ly của nước là 10-14

  • Base phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Một chất sẽ kết tủa khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch nhỏ hơn tích số tan

  • Dung dịch base có pH < 7


44

Các định luật cơ bản trong hoá phân tích:

  • Định luật bảo toàn điện tích, định luật thành phần không đổi, định luật đương lượng.

  • Định luật bảo toàn nguyên tố, định luật thành phần không đổi, định luật đương lượng.

  • Định luật bảo toàn khối lượng, định luật thành phần không đổi, định luật đương lượng.

  • Định luật bảo toàn electron, định luật thành phần không đổi, định luật đương lượng.


45

Khi đo pH một dung dịch muối bất kỳ sẽ nhận được giá trị:

  • pH = 7

  • pH > 7

  • pH < 7

  • pH thay đổi tùy dung dịch muối


46

Các định luật cơ bản trong hoá phân tích, CHỌN CÂU SAI:

  • Định luật bảo toàn khối lượng

  • Định luật thành phần không đổi

  • Định luật đương lượng

  • Định luật bảo toàn electron


47

Nội dung của Định luật thành phần không đổi:

  • Số mol electron mà chất khử cho đi bằng số mol electron mà chất oxy hóa nhận về

  • Tổng số mol nguyên tố trước phản ứng bằng tổng số mol nguyên tố sau phản ứng

  • Một hợp chất dù được điều chế bằng cách nào đi nữa bao giờ cũng có thành phần xác định, không đổi.

  • Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về


48

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

  • Các chất tác dụng với nhau theo các khối lượng tỷ lệ với đương lượng của chúng.

  • Số mol điện tích dương bằng số mol điện tích âm

  • Tổng số mol các sản phẩm thu được bằng đúng tổng số mol các chất ban đầu đã tác dụng.

  • Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về


49

Chọn phát biểu SAI:

  • Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

  • Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

  • Base phân li thành cation kim loại và anion gốc acid


50

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng, CHỌN CÂU SAI:

  • Máy đo điện thế

  • Dùng các chỉ thị màu.

  • Dùng nước nguyên chất

  • Dùng máy đo pH


51

Tính lượng natri clorid nguyên chất để pha được 3000ml dd natri clorid 10% (kl/tt):

  • 3g

  • 30g

  • 300g

  • 0,3g


52

Tính lượng amoni clorid nguyên chất để pha được 100ml dd amoni clorid 20% (kl/tt):

  • 20g

  • 2g

  • 0,2g

  • 0,02g


53

Tính lượng ethanol nguyên chất để pha được 100ml dd ethanol 30% (tt/tt):

  • 3ml

  • 30ml

  • 300ml

  • 0,3ml


54

Tính lượng Kali nitrat nguyên chất để pha được 100ml dd Kali nitrat 3% (kl/tt):

  • 30g

  • 3g

  • 0,3g

  • 0,03g


55

Tính lượng KI nguyên chất để pha được 100ml dd KI 50% (kl/tt):

  • 0,05g

  • 0,5g

  • 5g

  • 50g


56

Tính lượng iod nguyên chất để pha được 100ml dd iod 0,15% (kl/tt):

  • 0,15g

  • 1,5g

  • 15g

  • 0,015g


57

Tính nồng độ C% (kl/kl) của dung dịch natri carbonat nếu dùng 25g Na2CO3 pha trong 250ml nước:

  • 9,09%

  • 0,24%

  • 10%

  • 9,00%


58

Alizarin được dùng làm thuốc thử. Khi hòa tan 0,25g trong 100ml nước, như vậy nồng độ C% (kl/kl) của Alizarin là:

  • 0,250%

  • 0,249%

  • 2,500%

  • 2,490%


59

Pha dung dịch glucose ưu trương, nếu sử dụng 200g glucose pha thành 1000ml. Nồng độ dung dịch glucose tính theo nồng độ phần trăm là:

  • 10%

  • 20%

  • 16,67%

  • 2%


60

Để pha 1 lít dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% người ta cần một lượng NaCl là:

  • 0,09g

  • 0,9g

  • 9g

  • 10g


61

Lấy 78ml ethanol tuyệt đối pha thành 100ml dung dịch. Vậy nồng độ của dung dịch cồn là:

  • 78%

  • 7,8%

  • 0,78%

  • 8,7%


62

Lấy 960ml ethanol tuyệt đối pha thành 1000ml dung dịch. Vậy nồng độ của dung dịch cồn là:

  • 48,97%

  • 47,98%

  • 96%

  • 9,6%


63

Tính thể tích dung dịch HCl 37,23% (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích):

  • 22,57ml

  • 22,25ml

  • 37,23ml

  • 2,25ml


64

Tính lượng NaCl cần để pha 500ml dd NaCl 10% (khối lượng/thể tích):

  • 20g

  • 30g

  • 50g

  • 5g


65

Tính lượng KCl cần để pha 100ml dd KCl 2% (khối lượng/thể tích):

  • 2g

  • 0,2g

  • 0,02g

  • 20g


66

Tính lượng NaOH cần để pha 250ml dd NaOH 0,05% (khối lượng/thể tích):

  • 0,5g

  • 0,25g

  • 0,125g

  • 0,1g


67

Tính lượng AgNO3 cần để pha 200ml dd AgNO3 0,02% (khối lượng/thể tích):

  • 4g

  • 0,4g

  • 0,04g

  • 40g


68

Phương pháp khối lượng có thể dựa trên:

  • A,B đúng

  • Khối lượng sản phẩm tạo thành

  • Khối lượng còn lại sau khi bay hơi

  • A,B sai


69

Nguyên tắc của phương pháp kết tủa:

  • A,B,C đúng

  • Tiến hành kết tủa hoàn toàn chất cần phân tích bằng thuốc thử thích hợp

  • Lọc tách lấy tủa ra khỏi dung dịch, rửa, sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi rồi cân.

  • Từ khối lượng tủa thu được tính ra hàm lượng chất cần xác định có trong mẫu thử.


70

Dạng tủa là:

  • Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi

  • Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa

  • Dạng vô định hình

  • Dạng tinh thể


71

Tính lượng NH4Cl cần để pha 50ml dd NH4Cl 25% (khối lượng/thể tích):

  • 12,5g

  • 100g

  • 50g

  • 25g


72

Nồng độ mol ký hiệu là:

  • CM

  • CN

  • C%

  • VM


73

Nồng độ đương lượng ký hiệu là:

  • CN

  • CM

  • C%

  • VN


74

Nồng độ mol cho biết số mol chất tan có trong… dung dịch:

  • 1000ml

  • 100ml

  • 100g

  • 1000g


75

Nồng độ đương lượng cho biết số … chất tan có trong 1 lít dung dịch:

  • Đương lượng gam

  • Mol

  • Gam

  • mililit


76

Dung dịch NaOH chứa 4g NaOH nguyên chất trong 1000 ml (MNaOH = 40g) có nồng độ mol là:

  • 0,1M

  • 0,1N

  • 0,01M

  • 0,01N


77

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 500ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 49g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):

  • 1M

  • 1N

  • 0,1M

  • 0,1N


78

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 250ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 98g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):

  • 2M

  • 1M

  • 0,5M

  • 4M


79

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 100ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 57g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):

  • 5,81M

  • 5,70M

  • 9,80M

  • 0,1M


80

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 200ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 29g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):

  • 1,49M

  • 2M

  • 1M

  • 5,81M


81

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 1000ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 2g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):

  • 0,02M

  • 2M

  • 1M

  • 0,01M


82

Nước biển tiêu chuẩn chứa 2,7g muối NaCl (M=58,5g) trong mỗi 100ml dung dịch. Nồng độ mol của NaCl trong nước biển là … M:

  • 0,46

  • 0,00046

  • 0,0046

  • 0,046


83

Tính nồng độ mol của dung dịch HCl, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 250ml, lượng HCl đậm đặc cần dùng 73g. Khối lượng mol của HCl (M = 36,5 g):

  • 6M

  • 2M

  • 4M

  • 8M


84

100 ml dung dịch chứa 4,75g NaCl (M=58,5). Nồng độ mol của dung dịch là … M:

  • 0,081

  • 0,81

  • 0,0081

  • 0,00081


85

200 ml dung dịch chứa 5,4g AgNO3 (M=108). Nồng độ mol của dung dịch là … M:

  • 0,5

  • 0,25

  • 1

  • 2


86

250 ml dung dịch chứa 2,65g KOH (M=56). Nồng độ mol của dung dịch là … M:

  • 0,19

  • 1,9

  • 0,019

  • 0,0019


87

500 ml dung dịch chứa 7,2g NaOH (M=40). Nồng độ mol của dung dịch là … M:

  • 0,36

  • 3,6

  • 0,0036

  • 0,036


88

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch AgNO3 (M = 108) khi hoà tan 1,35g AgNO3 trong nước để tạo thành 250ml dung dịch:

  • 0,1N

  • 0,05N

  • 0,25N

  • 1N


89

Nồng độ đương lượng của dung dịch NaCl (M = 58,5) khi hoà tan 58,5g NaCl trong nước để tạo thành 500ml dung dịch là:

  • 1N

  • 0,05N

  • 2N

  • 0,1N


90

Nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH (M = 40) khi hoà tan 2g NaOH trong nước để tạo thành 100ml dung dịch là:

  • 0,5N

  • 0,05N

  • 0,25N

  • 1N


91

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch KNO3 (M = 101) khi hoà tan 5,05g KNO3 trong nước để tạo thành 200ml dung dịch:

  • 0,25N

  • 0,05N

  • 0,5N

  • 0,005N


92

Nồng độ g/l cho biết:

  • Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

  • Số gam chất tan có trong 100 lít dung dịch

  • Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

  • Số gam chất tan có trong 1000 lít dung dịch


93

Nồng độ g/l ký hiệu là:

  • g/l

  • Pg/l

  • Cg/l

  • Tg/l


94

Độ chuẩn ký hiệu là:

  • Pg/l

  • Tg/l

  • Tg/ml

  • Pg/ml


95

Độ chuẩn ký hiệu là:

  • Tmg/ml

  • Tg/l

  • Pg/l

  • Pmg/ml


96

Độ chuẩn được biểu thị là:

  • A,B đúng

  • Số gam chất tan trong 1ml dung dịch

  • Số mg chất tan trong 1ml dung dịch


97

Độ chuẩn được biểu thị là:

  • A,B đúng

  • Số gam chất tan trong 100ml dung dịch

  • Số mg chất tan trong 100ml dung dịch


98

Độ chuẩn được biểu thị là:

  • Số mg chất tan trong 10ml dung dịch

  • Số gam chất tan trong 1ml dung dịch

  • Số mg chất tan trong 100ml dung dịch


99

Độ chuẩn được biểu thị là:

  • Số mg chất tan trong 1000ml dung dịch

  • Số gam chất tan trong 100ml dung dịch

  • Số mg chất tan trong 1ml dung dịch

  • Số mg chất tan trong 10ml dung dịch


100

Dung dịch acid nitric đậm đặc là dung dịch có độ chuẩn THNO3= 1,40 (g/ml) có nghĩa là:

  • Trong 1ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO3 nguyên chất

  • Trong 1ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 mg HNO3 nguyên chất

  • Trong 100ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO3 nguyên chất

  • Trong 100ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO3 nguyên chất

Trắc nghiệm hóa phân tích 1 NTTU

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/100
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Định luật bảo toàn điện tích trong phản ứng hóa học là:


2

Chọn phát biểu SAI:


3

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:


4

Chọn phát biểu SAI:


5

Các định luật cơ bản trong hóa phân tích, CHỌN CÂU SAI:


6

Chọn phát biểu SAI:


7

Chọn phát biểu ĐÚNG:


8

Chất nào sau đây khi phân ly tạo thành cation H+ và anion OH-:


9

Chọn phát biểu SAI:


10

Chất nào sau đây khi phân ly tạo thành cation H+ và anion gốc acid:


11

Chọn phát biểu SAI:


12

Chất nào sau đây khi phân ly tạo thành cation kim loại và anion gốc acid:


13

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:


14

Hằng số điện ly của nước:


15

Chọn phát biểu SAI:


16

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:


17

Hằng số điện ly của nước:


18

Chọn phát biểu SAI:


19

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng, CHỌN CÂU SAI:


20

Nội dung của Định luật thành phần không đổi:


21

Chọn phát biểu SAI:


22

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:


23

Chọn phát biểu SAI:


24

Nội dung của Định luật bảo toàn khối lượng:


25

Khi đo pH dung dịch HCl sẽ nhận được giá trị:


26

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:


27

Khi đo pH dung dịch NaOH sẽ nhận được giá trị:


28

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng, CHỌN CÂU SAI:


29

Khi đo pH nước nguyên chất sẽ nhận được giá trị:


30

Phức chất được phân thành những loại sau:


31

Điều kiện để một chất kết tủa:


32

Khi một dung dịch có giá trị pH = 7, ta có thể xác định dung dịch đó là:


33

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:


34

Khi một dung dịch có giá trị pH > 7, ta có thể xác định dung dịch đó là:


35

Khi một dung dịch có giá trị pH < 7, ta có thể xác định dung dịch đó là:


36

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:


37

Chọn phát biểu SAI:


38

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:


39

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:


40

Chọn phát biểu SAI:


41

Chọn phát biểu SAI:


42

Nội dung của Định luật bảo toàn khối lượng:


43

Chọn phát biểu ĐÚNG:


44

Các định luật cơ bản trong hoá phân tích:


45

Khi đo pH một dung dịch muối bất kỳ sẽ nhận được giá trị:


46

Các định luật cơ bản trong hoá phân tích, CHỌN CÂU SAI:


47

Nội dung của Định luật thành phần không đổi:


48

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:


49

Chọn phát biểu SAI:


50

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng, CHỌN CÂU SAI:


51

Tính lượng natri clorid nguyên chất để pha được 3000ml dd natri clorid 10% (kl/tt):


52

Tính lượng amoni clorid nguyên chất để pha được 100ml dd amoni clorid 20% (kl/tt):


53

Tính lượng ethanol nguyên chất để pha được 100ml dd ethanol 30% (tt/tt):


54

Tính lượng Kali nitrat nguyên chất để pha được 100ml dd Kali nitrat 3% (kl/tt):


55

Tính lượng KI nguyên chất để pha được 100ml dd KI 50% (kl/tt):


56

Tính lượng iod nguyên chất để pha được 100ml dd iod 0,15% (kl/tt):


57

Tính nồng độ C% (kl/kl) của dung dịch natri carbonat nếu dùng 25g Na2CO3 pha trong 250ml nước:


58

Alizarin được dùng làm thuốc thử. Khi hòa tan 0,25g trong 100ml nước, như vậy nồng độ C% (kl/kl) của Alizarin là:


59

Pha dung dịch glucose ưu trương, nếu sử dụng 200g glucose pha thành 1000ml. Nồng độ dung dịch glucose tính theo nồng độ phần trăm là:


60

Để pha 1 lít dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% người ta cần một lượng NaCl là:


61

Lấy 78ml ethanol tuyệt đối pha thành 100ml dung dịch. Vậy nồng độ của dung dịch cồn là:


62

Lấy 960ml ethanol tuyệt đối pha thành 1000ml dung dịch. Vậy nồng độ của dung dịch cồn là:


63

Tính thể tích dung dịch HCl 37,23% (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích):


64

Tính lượng NaCl cần để pha 500ml dd NaCl 10% (khối lượng/thể tích):


65

Tính lượng KCl cần để pha 100ml dd KCl 2% (khối lượng/thể tích):


66

Tính lượng NaOH cần để pha 250ml dd NaOH 0,05% (khối lượng/thể tích):


67

Tính lượng AgNO3 cần để pha 200ml dd AgNO3 0,02% (khối lượng/thể tích):


68

Phương pháp khối lượng có thể dựa trên:


69

Nguyên tắc của phương pháp kết tủa:


70

Dạng tủa là:


71

Tính lượng NH4Cl cần để pha 50ml dd NH4Cl 25% (khối lượng/thể tích):


72

Nồng độ mol ký hiệu là:


73

Nồng độ đương lượng ký hiệu là:


74

Nồng độ mol cho biết số mol chất tan có trong… dung dịch:


75

Nồng độ đương lượng cho biết số … chất tan có trong 1 lít dung dịch:


76

Dung dịch NaOH chứa 4g NaOH nguyên chất trong 1000 ml (MNaOH = 40g) có nồng độ mol là:


77

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 500ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 49g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):


78

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 250ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 98g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):


79

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 100ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 57g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):


80

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 200ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 29g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):


81

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 1000ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 2g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):


82

Nước biển tiêu chuẩn chứa 2,7g muối NaCl (M=58,5g) trong mỗi 100ml dung dịch. Nồng độ mol của NaCl trong nước biển là … M:


83

Tính nồng độ mol của dung dịch HCl, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 250ml, lượng HCl đậm đặc cần dùng 73g. Khối lượng mol của HCl (M = 36,5 g):


84

100 ml dung dịch chứa 4,75g NaCl (M=58,5). Nồng độ mol của dung dịch là … M:


85

200 ml dung dịch chứa 5,4g AgNO3 (M=108). Nồng độ mol của dung dịch là … M:


86

250 ml dung dịch chứa 2,65g KOH (M=56). Nồng độ mol của dung dịch là … M:


87

500 ml dung dịch chứa 7,2g NaOH (M=40). Nồng độ mol của dung dịch là … M:


88

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch AgNO3 (M = 108) khi hoà tan 1,35g AgNO3 trong nước để tạo thành 250ml dung dịch:


89

Nồng độ đương lượng của dung dịch NaCl (M = 58,5) khi hoà tan 58,5g NaCl trong nước để tạo thành 500ml dung dịch là:


90

Nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH (M = 40) khi hoà tan 2g NaOH trong nước để tạo thành 100ml dung dịch là:


91

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch KNO3 (M = 101) khi hoà tan 5,05g KNO3 trong nước để tạo thành 200ml dung dịch:


92

Nồng độ g/l cho biết:


93

Nồng độ g/l ký hiệu là:


94

Độ chuẩn ký hiệu là:


95

Độ chuẩn ký hiệu là:


96

Độ chuẩn được biểu thị là:


97

Độ chuẩn được biểu thị là:


98

Độ chuẩn được biểu thị là:


99

Độ chuẩn được biểu thị là:


100

Dung dịch acid nitric đậm đặc là dung dịch có độ chuẩn THNO3= 1,40 (g/ml) có nghĩa là:


Trắc nghiệm hóa phân tích 1 NTTU

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm hóa phân tích 1 NTTU

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm hóa phân tích 1 NTTU

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Định luật bảo toàn điện tích trong phản ứng hóa học là:

Số đương lượng gam của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.

Số mol điện tích dương bằng số mol điện tích âm

Tổng số mol các sản phẩm thu được bằng đúng tổng số mol các chất ban đầu đã tác dụng.

Số gam của các chất trong phản ứng phải khác nhau

Câu 2:

Chọn phát biểu SAI:

Dung dịch muối phân li thành anion gốc acid và cation H+

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Câu 3:

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

Tổng khối lượng các sản phẩm thu được không thay đổi

Số đương lượng gam của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.

Tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng không thay đổi

Số gam của các chất trong phản ứng phải như nhau

Câu 4:

Chọn phát biểu SAI:

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Base phân li thành anion gốc acid và anion OH-

Câu 5:

Các định luật cơ bản trong hóa phân tích, CHỌN CÂU SAI:

Định luật bảo toàn khối lượng

Định luật thành phần không đổi

Định luật đương lượng

Định luật bảo toàn điện tích

Câu 6:

Chọn phát biểu SAI:

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Base phân li thành anion OH- và cation H+

Câu 7:

Chọn phát biểu ĐÚNG:

Acid phân li thành cation H+ (proton) và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Tất cả đều đúng

Câu 8:

Chất nào sau đây khi phân ly tạo thành cation H+ và anion OH-:

Acid

Base

Nước

Muối

Câu 9:

Chọn phát biểu SAI:

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và cation H+

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Câu 10:

Chất nào sau đây khi phân ly tạo thành cation H+ và anion gốc acid:

Acid

Base

Nước

Muối

Câu 11:

Chọn phát biểu SAI:

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Dung dịch muối phân li thành anion gốc acid và anion OH-

Câu 12:

Chất nào sau đây khi phân ly tạo thành cation kim loại và anion gốc acid:

Acid

Base

Nước

Muối

Câu 13:

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

Tổng khối lượng các sản phẩm thu được bằng đúng tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng.

Một hợp chất dù được điều chế bằng cách nào đi nữa bao giờ cũng có thành phần xác định, không đổi.

Số đương lượng gam của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.

Khối lượng của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.

Câu 14:

Hằng số điện ly của nước:

10-12

10-13

10-14

10-15

Câu 15:

Chọn phát biểu SAI:

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Acid phân li thành anion OH- và anion gốc acid

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Câu 16:

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:

Máy đo pH

Dùng các chỉ thị màu.

Dùng nước nguyên chất

Câu A & B đúng

Câu 17:

Hằng số điện ly của nước:

101

10-2

10-7

A,B,C sai

Câu 18:

Chọn phát biểu SAI:

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Acid phân li thành anion OH- và cation H+

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Câu 19:

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng, CHỌN CÂU SAI:

Máy đo pH

Dùng các chỉ thị màu.

Dùng dung dịch AgNO3 0,1N

Dùng giấy đo pH

Câu 20:

Nội dung của Định luật thành phần không đổi:

Tổng khối lượng các sản phẩm thu được không thay đổi

Một hợp chất dù được điều chế bằng cách nào đi nữa bao giờ cũng có thành phần xác định, không đổi.

Tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng không thay đổi

Khối lượng của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.

Câu 21:

Chọn phát biểu SAI:

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Acid phân li thành cation H+ và cation kim loại

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Câu 22:

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:

Dùng dung dịch NaCl chuẩn

Dùng dung dịch KCl chuẩn

Máy đo pH

Máy quang phổ

Câu 23:

Chọn phát biểu SAI:

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và cation H+

Câu 24:

Nội dung của Định luật bảo toàn khối lượng:

Tổng điện tích các sản phẩm thu được bằng đúng tổng điện tích các chất ban đầu đã tác dụng.

Tổng khối lượng các sản phẩm thu được bằng đúng tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng.

Tổng số mol các sản phẩm thu được bằng đúng tổng số mol các chất ban đầu đã tác dụng.

Một hợp chất luôn có thành phần xác định không đổi

Câu 25:

Khi đo pH dung dịch HCl sẽ nhận được giá trị:

pH = 7

pH > 7

pH < 7

pH =14

Câu 26:

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

Số mol electron mà chất khử cho đi bằng số mol electron mà chất oxy hoá nhận về

Tổng số mol nguyên tố trước phản ứng bằng tổng số mol nguyên tố sau phản ứng

Số đương lượng gam của các chất trong phản ứng phải bằng nhau.

Lượng điện tích các sản phẩm thu được bằng đúng lượng điện tích các chất ban đầu đã tác dụng.

Câu 27:

Khi đo pH dung dịch NaOH sẽ nhận được giá trị:

pH = 7

pH > 7

pH < 7

pH=14

Câu 28:

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng, CHỌN CÂU SAI:

Máy đo pH

Dùng các chỉ thị màu.

Dùng dung dịch HCl chuẩn

Dùng giấy đo pH

Câu 29:

Khi đo pH nước nguyên chất sẽ nhận được giá trị:

pH = 7

pH > 7

pH < 7

pH=14

Câu 30:

Phức chất được phân thành những loại sau:

Phức chất tạo bởi ion trung tâm là các cation kim loại và phối tử là phân tử vô cơ

Phức chất tạo bởi ion trung tâm là các cation kim loại và phối tử là anion vô cơ

Phức chất tạo bởi ion trung tâm là cation kim loại và phối tử là anion hay phân tử hữu cơ

Tất cả đều đúng

Câu 31:

Điều kiện để một chất kết tủa:

Tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch bằng tích số tan

Tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch nhỏ hơn tích số tan

Tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch lớn hơn tích số tan

Làm lạnh ở nhiệt độ thích hợp

Câu 32:

Khi một dung dịch có giá trị pH = 7, ta có thể xác định dung dịch đó là:

Nước nguyên chất

Dung dịch acid

Dung dịch base

Dung dịch muối

Câu 33:

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:

Dùng dung dịch NaCl chuẩn

Dùng dung dịch HCl chuẩn

Dùng các chỉ thị màu

Dùng dung dịch AgNO3 chuẩn

Câu 34:

Khi một dung dịch có giá trị pH > 7, ta có thể xác định dung dịch đó là:

Nước nguyên chất

Dung dịch acid

Dung dịch base

Dung dịch muối

Câu 35:

Khi một dung dịch có giá trị pH < 7, ta có thể xác định dung dịch đó là:

Nước nguyên chất

Dung dịch acid

Dung dịch base

Dung dịch muối

Câu 36:

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

Tổng điện tích các sản phẩm thu được bằng đúng tổng điện tích các chất ban đầu đã tác dụng.

Các chất tác dụng với nhau theo các khối lượng tỷ lệ với đương lượng của chúng.

Tổng số mol các sản phẩm thu được bằng đúng tổng số mol các chất ban đầu đã tác dụng.

Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về

Câu 37:

Chọn phát biểu SAI:

Nước nguyên chất có pH = 7

Dung dịch HCl có pH < 7

Dung dịch NaOH có pH > 7

Dung dịch NH4Cl có pH = 14

Câu 38:

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng:

Dùng các chỉ thị màu

Dùng nước nguyên chất

Dùng dung dịch NaCl chuẩn

Dùng dung dịch AgNO3 chuẩn

Câu 39:

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

Số mol electron mà chất khử cho đi bằng số mol electron mà chất oxy hóa nhận về

Tổng số mol nguyên tố trước phản ứng bằng tổng số mol nguyên tố sau phản ứng

Các chất tác dụng với nhau theo các khối lượng tỷ lệ với đương lượng của chúng.

Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về

Câu 40:

Chọn phát biểu SAI:

Nước nguyên chất có pH = 7

Dung dịch HCl có pH < 7

Dung dịch acid có pH > 7

Dung dịch base có pH > 7

Câu 41:

Chọn phát biểu SAI:

Một chất sẽ kết tủa khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch nhỏ hơn tích số tan

Có thể dùng máy đo pH và các chỉ thị màu để xác định pH của dung dịch

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Nước là chất điện ly rất yếu.

Câu 42:

Nội dung của Định luật bảo toàn khối lượng:

Tổng khối lượng các sản phẩm thu được không thay đổi

Tổng khối lượng các sản phẩm thu được bằng đúng tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng.

Tổng khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng không thay đổi

Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về

Câu 43:

Chọn phát biểu ĐÚNG:

Hằng số điện ly của nước là 10-14

Base phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Một chất sẽ kết tủa khi tích số nồng độ các ion của nó trong dung dịch nhỏ hơn tích số tan

Dung dịch base có pH < 7

Câu 44:

Các định luật cơ bản trong hoá phân tích:

Định luật bảo toàn điện tích, định luật thành phần không đổi, định luật đương lượng.

Định luật bảo toàn nguyên tố, định luật thành phần không đổi, định luật đương lượng.

Định luật bảo toàn khối lượng, định luật thành phần không đổi, định luật đương lượng.

Định luật bảo toàn electron, định luật thành phần không đổi, định luật đương lượng.

Câu 45:

Khi đo pH một dung dịch muối bất kỳ sẽ nhận được giá trị:

pH = 7

pH > 7

pH < 7

pH thay đổi tùy dung dịch muối

Câu 46:

Các định luật cơ bản trong hoá phân tích, CHỌN CÂU SAI:

Định luật bảo toàn khối lượng

Định luật thành phần không đổi

Định luật đương lượng

Định luật bảo toàn electron

Câu 47:

Nội dung của Định luật thành phần không đổi:

Số mol electron mà chất khử cho đi bằng số mol electron mà chất oxy hóa nhận về

Tổng số mol nguyên tố trước phản ứng bằng tổng số mol nguyên tố sau phản ứng

Một hợp chất dù được điều chế bằng cách nào đi nữa bao giờ cũng có thành phần xác định, không đổi.

Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về

Câu 48:

Nội dung của Định luật đương lượng của Dalton:

Các chất tác dụng với nhau theo các khối lượng tỷ lệ với đương lượng của chúng.

Số mol điện tích dương bằng số mol điện tích âm

Tổng số mol các sản phẩm thu được bằng đúng tổng số mol các chất ban đầu đã tác dụng.

Số mol electron mà chất oxy hóa cho đi bằng số mol electron mà chất khử nhận về

Câu 49:

Chọn phát biểu SAI:

Acid phân li thành cation H+ và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và anion OH-

Dung dịch muối phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Base phân li thành cation kim loại và anion gốc acid

Câu 50:

Xác định pH của dung dịch bằng cách sử dụng, CHỌN CÂU SAI:

Máy đo điện thế

Dùng các chỉ thị màu.

Dùng nước nguyên chất

Dùng máy đo pH

Câu 51:

Tính lượng natri clorid nguyên chất để pha được 3000ml dd natri clorid 10% (kl/tt):

3g

30g

300g

0,3g

Câu 52:

Tính lượng amoni clorid nguyên chất để pha được 100ml dd amoni clorid 20% (kl/tt):

20g

2g

0,2g

0,02g

Câu 53:

Tính lượng ethanol nguyên chất để pha được 100ml dd ethanol 30% (tt/tt):

3ml

30ml

300ml

0,3ml

Câu 54:

Tính lượng Kali nitrat nguyên chất để pha được 100ml dd Kali nitrat 3% (kl/tt):

30g

3g

0,3g

0,03g

Câu 55:

Tính lượng KI nguyên chất để pha được 100ml dd KI 50% (kl/tt):

0,05g

0,5g

5g

50g

Câu 56:

Tính lượng iod nguyên chất để pha được 100ml dd iod 0,15% (kl/tt):

0,15g

1,5g

15g

0,015g

Câu 57:

Tính nồng độ C% (kl/kl) của dung dịch natri carbonat nếu dùng 25g Na2CO3 pha trong 250ml nước:

9,09%

0,24%

10%

9,00%

Câu 58:

Alizarin được dùng làm thuốc thử. Khi hòa tan 0,25g trong 100ml nước, như vậy nồng độ C% (kl/kl) của Alizarin là:

0,250%

0,249%

2,500%

2,490%

Câu 59:

Pha dung dịch glucose ưu trương, nếu sử dụng 200g glucose pha thành 1000ml. Nồng độ dung dịch glucose tính theo nồng độ phần trăm là:

10%

20%

16,67%

2%

Câu 60:

Để pha 1 lít dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% người ta cần một lượng NaCl là:

0,09g

0,9g

9g

10g

Câu 61:

Lấy 78ml ethanol tuyệt đối pha thành 100ml dung dịch. Vậy nồng độ của dung dịch cồn là:

78%

7,8%

0,78%

8,7%

Câu 62:

Lấy 960ml ethanol tuyệt đối pha thành 1000ml dung dịch. Vậy nồng độ của dung dịch cồn là:

48,97%

47,98%

96%

9,6%

Câu 63:

Tính thể tích dung dịch HCl 37,23% (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích):

22,57ml

22,25ml

37,23ml

2,25ml

Câu 64:

Tính lượng NaCl cần để pha 500ml dd NaCl 10% (khối lượng/thể tích):

20g

30g

50g

5g

Câu 65:

Tính lượng KCl cần để pha 100ml dd KCl 2% (khối lượng/thể tích):

2g

0,2g

0,02g

20g

Câu 66:

Tính lượng NaOH cần để pha 250ml dd NaOH 0,05% (khối lượng/thể tích):

0,5g

0,25g

0,125g

0,1g

Câu 67:

Tính lượng AgNO3 cần để pha 200ml dd AgNO3 0,02% (khối lượng/thể tích):

4g

0,4g

0,04g

40g

Câu 68:

Phương pháp khối lượng có thể dựa trên:

A,B đúng

Khối lượng sản phẩm tạo thành

Khối lượng còn lại sau khi bay hơi

A,B sai

Câu 69:

Nguyên tắc của phương pháp kết tủa:

A,B,C đúng

Tiến hành kết tủa hoàn toàn chất cần phân tích bằng thuốc thử thích hợp

Lọc tách lấy tủa ra khỏi dung dịch, rửa, sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi rồi cân.

Từ khối lượng tủa thu được tính ra hàm lượng chất cần xác định có trong mẫu thử.

Câu 70:

Dạng tủa là:

Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi

Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa

Dạng vô định hình

Dạng tinh thể

Câu 71:

Tính lượng NH4Cl cần để pha 50ml dd NH4Cl 25% (khối lượng/thể tích):

12,5g

100g

50g

25g

Câu 72:

Nồng độ mol ký hiệu là:

CM

CN

C%

VM

Câu 73:

Nồng độ đương lượng ký hiệu là:

CN

CM

C%

VN

Câu 74:

Nồng độ mol cho biết số mol chất tan có trong… dung dịch:

1000ml

100ml

100g

1000g

Câu 75:

Nồng độ đương lượng cho biết số … chất tan có trong 1 lít dung dịch:

Đương lượng gam

Mol

Gam

mililit

Câu 76:

Dung dịch NaOH chứa 4g NaOH nguyên chất trong 1000 ml (MNaOH = 40g) có nồng độ mol là:

0,1M

0,1N

0,01M

0,01N

Câu 77:

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 500ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 49g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):

1M

1N

0,1M

0,1N

Câu 78:

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 250ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 98g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):

2M

1M

0,5M

4M

Câu 79:

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 100ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 57g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):

5,81M

5,70M

9,80M

0,1M

Câu 80:

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 200ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 29g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):

1,49M

2M

1M

5,81M

Câu 81:

Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 1000ml, lượng H2SO4 đậm đặc cần dùng 2g. Khối lượng mol của H2SO4 (M = 98 g):

0,02M

2M

1M

0,01M

Câu 82:

Nước biển tiêu chuẩn chứa 2,7g muối NaCl (M=58,5g) trong mỗi 100ml dung dịch. Nồng độ mol của NaCl trong nước biển là … M:

0,46

0,00046

0,0046

0,046

Câu 83:

Tính nồng độ mol của dung dịch HCl, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 250ml, lượng HCl đậm đặc cần dùng 73g. Khối lượng mol của HCl (M = 36,5 g):

6M

2M

4M

8M

Câu 84:

100 ml dung dịch chứa 4,75g NaCl (M=58,5). Nồng độ mol của dung dịch là … M:

0,081

0,81

0,0081

0,00081

Câu 85:

200 ml dung dịch chứa 5,4g AgNO3 (M=108). Nồng độ mol của dung dịch là … M:

0,5

0,25

1

2

Câu 86:

250 ml dung dịch chứa 2,65g KOH (M=56). Nồng độ mol của dung dịch là … M:

0,19

1,9

0,019

0,0019

Câu 87:

500 ml dung dịch chứa 7,2g NaOH (M=40). Nồng độ mol của dung dịch là … M:

0,36

3,6

0,0036

0,036

Câu 88:

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch AgNO3 (M = 108) khi hoà tan 1,35g AgNO3 trong nước để tạo thành 250ml dung dịch:

0,1N

0,05N

0,25N

1N

Câu 89:

Nồng độ đương lượng của dung dịch NaCl (M = 58,5) khi hoà tan 58,5g NaCl trong nước để tạo thành 500ml dung dịch là:

1N

0,05N

2N

0,1N

Câu 90:

Nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH (M = 40) khi hoà tan 2g NaOH trong nước để tạo thành 100ml dung dịch là:

0,5N

0,05N

0,25N

1N

Câu 91:

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch KNO3 (M = 101) khi hoà tan 5,05g KNO3 trong nước để tạo thành 200ml dung dịch:

0,25N

0,05N

0,5N

0,005N

Câu 92:

Nồng độ g/l cho biết:

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

Số gam chất tan có trong 100 lít dung dịch

Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

Số gam chất tan có trong 1000 lít dung dịch

Câu 93:

Nồng độ g/l ký hiệu là:

g/l

Pg/l

Cg/l

Tg/l

Câu 94:

Độ chuẩn ký hiệu là:

Pg/l

Tg/l

Tg/ml

Pg/ml

Câu 95:

Độ chuẩn ký hiệu là:

Tmg/ml

Tg/l

Pg/l

Pmg/ml

Câu 96:

Độ chuẩn được biểu thị là:

A,B đúng

Số gam chất tan trong 1ml dung dịch

Số mg chất tan trong 1ml dung dịch

Câu 97:

Độ chuẩn được biểu thị là:

A,B đúng

Số gam chất tan trong 100ml dung dịch

Số mg chất tan trong 100ml dung dịch

Câu 98:

Độ chuẩn được biểu thị là:

Số mg chất tan trong 10ml dung dịch

Số gam chất tan trong 1ml dung dịch

Số mg chất tan trong 100ml dung dịch

Câu 99:

Độ chuẩn được biểu thị là:

Số mg chất tan trong 1000ml dung dịch

Số gam chất tan trong 100ml dung dịch

Số mg chất tan trong 1ml dung dịch

Số mg chất tan trong 10ml dung dịch

Câu 100:

Dung dịch acid nitric đậm đặc là dung dịch có độ chuẩn THNO3= 1,40 (g/ml) có nghĩa là:

Trong 1ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO3 nguyên chất

Trong 1ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 mg HNO3 nguyên chất

Trong 100ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO3 nguyên chất

Trong 100ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO3 nguyên chất

Scroll to top