Trắc nghiệm hóa phân tích 1 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá phân tích
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Hóa phân tích 1 là một tài liệu học tập quý giá dành cho sinh viên chuyên ngành Hóa học và Dược học môn Hoá phân tích tại các trường đại học. Đề thi này được thiết kế nhằm giúp sinh viên củng cố kiến thức về các phương pháp phân tích hóa học định tính và định lượng, bao gồm các kỹ thuật chuẩn độ, phân tích thể tích, và sử dụng các dụng cụ phân tích trong phòng thí nghiệm. Điểm đặc biệt của tài liệu này là việc cung cấp đáp án chi tiết, giúp sinh viên dễ dàng đối chiếu kết quả và hiểu rõ cách giải quyết từng câu hỏi. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chọn câu sai. Dung dịch đệm:

  • Là hỗn hợp acid yếu và base liên hợp của nó

  • Là hỗn hợp base yếu và acid liên hợp của nó

  • pH dung dịch thay đổi nhiều khi cho một acid mạnh vào dung dịch đệm

  • Tạo môi trường pH ổn định


2

Dung dịch nào sau đây không phải là dung dịch đệm:

  • Hỗn hợp HCOOH và HCOONa

  • Hỗn hợp H2CO3 và NaHCO3

  • Hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3

  • Hỗn hợp HCl và NaCl


3

Theo thuyết Bronsted thì acid là những chất:

  • Có khả năng cho electron

  • Có khả năng nhận electron

  • Có khả năng cho proton

  • Có khả năng nhận proton


4

Theo thuyết Bronsted thì base là những chất:

  • Có khả năng cho electron

  • Có khả năng nhận electron

  • Có khả năng cho proton

  • Có khả năng nhận proton


5

Dung dịch NaHCO3 là:

  • Dung dịch acid yếu

  • Dung dịch base yếu

  • Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

  • Tất cả đều sai


6

Dung dịch CH3COONa là:

  • Dung dịch acid yếu

  • Dung dịch base yếu

  • Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

  • Tất cả đều sai


7

Dung dịch NH3 là:

  • Dung dịch acid yếu

  • Dung dịch base yếu

  • Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

  • Tất cả đều sai


8

Dung dịch NH4Cl là:

  • Dung dịch acid yếu

  • Dung dịch base yếu

  • Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

  • Tất cả đều sai


9

Dung dịch KCl là:

  • Dung dịch acid yếu

  • Dung dịch base yếu

  • Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

  • Tất cả đều sai


10

Dung dịch Na2CO3 0,1M là một:

  • Đa acid mạnh

  • Đa base mạnh

  • Đa acid yếu

  • Đa base yếu


11

Dung dịch H2SO4 0,1M là một:

  • Đa acid mạnh

  • Đa base mạnh

  • Đa acid yếu

  • Đa base yếu


12

Phương pháp khối lượng có thể dựa trên:

  • Khối lượng sản phẩm tạo thành

  • Khối lượng sản phẩm tạo thành hoặc còn lại sau khi bay hơi

  • Khối lượng còn lại sau khi bay hơi

  • Khối lượng chất kết tủa ở dạng cân


13

Chọn câu sai. Nguyên tắc của phương pháp phân tích khối lượng:

  • Tiến hành kết tủa hoàn toàn chất cần phân tích bằng thuốc thử thích hợp

  • Lọc tách lấy tủa ra khỏi dung dịch, rửa, sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi rồi cân

  • Dùng chỉ thị màu để nhận biết điểm kết thúc của phản ứng

  • Từ khối lượng tủa thu được tính ra hàm lượng chất cần xác định có trong mẫu thử


14

Dạng tủa trong phương pháp phân tích khối lượng là:

  • Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa

  • Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi

  • Dạng vô định hình

  • Dạng tinh thể


15

Dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng là:

  • Dạng vô định hình lơ lửng trong dung dịch

  • Dạng tinh thể trong suốt

  • Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa

  • Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi


16

Dạng tủa và dạng cân:

  • Khác nhau

  • Có thể giống hoặc khác

  • Giống nhau

  • Đều là muối


17

Thừa số chuyển là:

  • Tỷ số giữa khối lượng phân tử gam hay ion gam của chất ở dạng cân và khối lượng phân tử gam của chất cần xác định

  • Tỷ số giữa khối lượng của một hay nhiều phân tử hoặc nguyên tử của dạng cần biểu diễn hàm lượng và khối lượng phân tử của dạng cân

  • Tỷ số giữa khối lượng của chất cần xác định và khối lượng của chất ở dạng cân

  • Tỷ số giữa khối lượng của chất ở dạng cân và khối lượng của chất cần xác định


18

Chọn câu sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

  • Chọn được dạng cân có phân tử lượng nhỏ

  • Tính chọn lọc cao

  • Kết tủa hoàn toàn

  • Dễ lọc dễ rửa


19

Chọn phương án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

  • Dễ lọc dễ rửa

  • Độ chọn lọc thấp

  • Chuyển sang dạng cân dễ dàng

  • Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn


20

Chọn đáp án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

  • Kết tủa không hoàn toàn

  • Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn

  • Chuyển sang dạng cân dễ dàng

  • Tính chọn lọc cao


21

Chọn câu sai: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……

  • Chậm quá trình tạo mầm

  • Tăng cường quá trình lớn lên của mầm

  • Tăng cường quá trình tan của tủa lớn

  • Tủa bé tan ra


22

Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……

  • Nhanh quá trình tạo mầm

  • Tăng cường quá trình lớn lên của mầm

  • Tủa lớn tan nhanh

  • Tủa bé không bị tan


23

Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……..

  • Chậm quá trình tạo mầm

  • Giảm quá trình lớn lên của mầm

  • Tủa lớn tan hoặc phân hủy

  • Tủa bé không tan và nổi lên trên


24

Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……….

  • Tăng quá trình tạo mầm

  • Giảm quá trình lớn lên của mầm

  • Tủa lớn không tan

  • Tủa bé không tan và lớn lên


25

Chọn câu sai: Với tủa vô định hình, cần ………

  • Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo

  • Ngăn cản quá trình cộng kết

  • Làm muồi tủa

  • Lọc


26

Với tủa vô định hình, cần:

  • Làm muồi tủa

  • Không lọc bằng giấy lọc

  • Ngăn cản quá trình đông tụ các hạt keo

  • Ngăn cản quá trình cộng kết


27

Với tủa vô định hình, ta cần:

  • Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo

  • Tạo ra quá trình cộng kết

  • Làm lạnh trong nước đá

  • Không lọc ở áp suất giảm


28

Với tủa vô định hình, cần ……..:

  • Ngăn cản quá trình đông tụ các hạt keo

  • Tạo ra quá trình cộng kết

  • Không làm muồi tủa

  • Lọc


29

Chọn câu sai: Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện ………

  • Dung dịch loãng, nóng

  • Cho thuốc thử chậm, khuấy đều

  • Làm muồi tủa

  • Dung dịch đậm đặc


30

Tủa tinh thể được tiến hành trong điều kiện:

  • Dung dịch loãng, nóng

  • Không làm muồi tủa

  • Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch

  • Cho thuốc thử nhanh, không khuấy


31

Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện là:

  • Dung dịch đậm đặc

  • Cho thuốc thử chậm, khuấy đều

  • Không làm muồi tủa

  • Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch


32

Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện có:

  • Cho thuốc thử thật nhanh

  • Dung dịch đậm đặc

  • Làm muồi tủa

  • Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch


33

Chọn câu sai: Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện:

  • Có mặt của chất điện ly mạnh

  • Làm muồi

  • Đun nóng, khuấy mạnh

  • Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào


34

Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện là:

  • Không có mặt của chất điện ly mạnh

  • Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào

  • Không làm muồi tủa

  • Đun nóng, khuấy mạnh


35

Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện nào?

  • Không làm muồi

  • Có mặt của chất điện ly mạnh

  • Đun nóng, khuấy mạnh

  • Trước khi lọc cho thêm nước lạnh vào


36

Chọn đáp án sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện:

  • Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào

  • Có mặt của chất điện ly mạnh

  • Không làm muồi tủa

  • Không dùng nhiệt độ


37

Dạng cân có phân tử lượng càng lớn thì hệ số chuyển sẽ:

  • Càng nhỏ

  • Càng lớn

  • Bằng 0

  • Không đổi


38

Dạng cân có phân tử lượng càng nhỏ thì hệ số chuyển sẽ:

  • Càng nhỏ

  • Càng lớn

  • Bằng 0

  • Không đổi


39

Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung khối lượng tro còn lại ……

  • <5mg

  • <0,5mg

  • <0,2mg

  • <0,05mg


40

Nung đến khối lượng không đổi nghĩa là giá trị hai lần cân kế tiếp nhau sai khác …….

  • <50mg

  • <5mg

  • <0,5mg

  • <0,05mg

Trắc nghiệm hóa phân tích 1 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chọn câu sai. Dung dịch đệm:


2

Dung dịch nào sau đây không phải là dung dịch đệm:


3

Theo thuyết Bronsted thì acid là những chất:


4

Theo thuyết Bronsted thì base là những chất:


5

Dung dịch NaHCO3 là:


6

Dung dịch CH3COONa là:


7

Dung dịch NH3 là:


8

Dung dịch NH4Cl là:


9

Dung dịch KCl là:


10

Dung dịch Na2CO3 0,1M là một:


11

Dung dịch H2SO4 0,1M là một:


12

Phương pháp khối lượng có thể dựa trên:


13

Chọn câu sai. Nguyên tắc của phương pháp phân tích khối lượng:


14

Dạng tủa trong phương pháp phân tích khối lượng là:


15

Dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng là:


16

Dạng tủa và dạng cân:


17

Thừa số chuyển là:


18

Chọn câu sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:


19

Chọn phương án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:


20

Chọn đáp án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:


21

Chọn câu sai: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……


22

Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……


23

Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……..


24

Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……….


25

Chọn câu sai: Với tủa vô định hình, cần ………


26

Với tủa vô định hình, cần:


27

Với tủa vô định hình, ta cần:


28

Với tủa vô định hình, cần ……..:


29

Chọn câu sai: Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện ………


30

Tủa tinh thể được tiến hành trong điều kiện:


31

Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện là:


32

Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện có:


33

Chọn câu sai: Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện:


34

Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện là:


35

Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện nào?


36

Chọn đáp án sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện:


37

Dạng cân có phân tử lượng càng lớn thì hệ số chuyển sẽ:


38

Dạng cân có phân tử lượng càng nhỏ thì hệ số chuyển sẽ:


39

Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung khối lượng tro còn lại ……


40

Nung đến khối lượng không đổi nghĩa là giá trị hai lần cân kế tiếp nhau sai khác …….


Trắc nghiệm hóa phân tích 1 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm hóa phân tích 1 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm hóa phân tích 1 có đáp án

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chọn câu sai. Dung dịch đệm:

Là hỗn hợp acid yếu và base liên hợp của nó

Là hỗn hợp base yếu và acid liên hợp của nó

pH dung dịch thay đổi nhiều khi cho một acid mạnh vào dung dịch đệm

Tạo môi trường pH ổn định

Câu 2:

Dung dịch nào sau đây không phải là dung dịch đệm:

Hỗn hợp HCOOH và HCOONa

Hỗn hợp H2CO3 và NaHCO3

Hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3

Hỗn hợp HCl và NaCl

Câu 3:

Theo thuyết Bronsted thì acid là những chất:

Có khả năng cho electron

Có khả năng nhận electron

Có khả năng cho proton

Có khả năng nhận proton

Câu 4:

Theo thuyết Bronsted thì base là những chất:

Có khả năng cho electron

Có khả năng nhận electron

Có khả năng cho proton

Có khả năng nhận proton

Câu 5:

Dung dịch NaHCO3 là:

Dung dịch acid yếu

Dung dịch base yếu

Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

Tất cả đều sai

Câu 6:

Dung dịch CH3COONa là:

Dung dịch acid yếu

Dung dịch base yếu

Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

Tất cả đều sai

Câu 7:

Dung dịch NH3 là:

Dung dịch acid yếu

Dung dịch base yếu

Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

Tất cả đều sai

Câu 8:

Dung dịch NH4Cl là:

Dung dịch acid yếu

Dung dịch base yếu

Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

Tất cả đều sai

Câu 9:

Dung dịch KCl là:

Dung dịch acid yếu

Dung dịch base yếu

Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

Tất cả đều sai

Câu 10:

Dung dịch Na2CO3 0,1M là một:

Đa acid mạnh

Đa base mạnh

Đa acid yếu

Đa base yếu

Câu 11:

Dung dịch H2SO4 0,1M là một:

Đa acid mạnh

Đa base mạnh

Đa acid yếu

Đa base yếu

Câu 12:

Phương pháp khối lượng có thể dựa trên:

Khối lượng sản phẩm tạo thành

Khối lượng sản phẩm tạo thành hoặc còn lại sau khi bay hơi

Khối lượng còn lại sau khi bay hơi

Khối lượng chất kết tủa ở dạng cân

Câu 13:

Chọn câu sai. Nguyên tắc của phương pháp phân tích khối lượng:

Tiến hành kết tủa hoàn toàn chất cần phân tích bằng thuốc thử thích hợp

Lọc tách lấy tủa ra khỏi dung dịch, rửa, sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi rồi cân

Dùng chỉ thị màu để nhận biết điểm kết thúc của phản ứng

Từ khối lượng tủa thu được tính ra hàm lượng chất cần xác định có trong mẫu thử

Câu 14:

Dạng tủa trong phương pháp phân tích khối lượng là:

Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa

Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi

Dạng vô định hình

Dạng tinh thể

Câu 15:

Dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng là:

Dạng vô định hình lơ lửng trong dung dịch

Dạng tinh thể trong suốt

Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa

Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi

Câu 16:

Dạng tủa và dạng cân:

Khác nhau

Có thể giống hoặc khác

Giống nhau

Đều là muối

Câu 17:

Thừa số chuyển là:

Tỷ số giữa khối lượng phân tử gam hay ion gam của chất ở dạng cân và khối lượng phân tử gam của chất cần xác định

Tỷ số giữa khối lượng của một hay nhiều phân tử hoặc nguyên tử của dạng cần biểu diễn hàm lượng và khối lượng phân tử của dạng cân

Tỷ số giữa khối lượng của chất cần xác định và khối lượng của chất ở dạng cân

Tỷ số giữa khối lượng của chất ở dạng cân và khối lượng của chất cần xác định

Câu 18:

Chọn câu sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

Chọn được dạng cân có phân tử lượng nhỏ

Tính chọn lọc cao

Kết tủa hoàn toàn

Dễ lọc dễ rửa

Câu 19:

Chọn phương án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

Dễ lọc dễ rửa

Độ chọn lọc thấp

Chuyển sang dạng cân dễ dàng

Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn

Câu 20:

Chọn đáp án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

Kết tủa không hoàn toàn

Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn

Chuyển sang dạng cân dễ dàng

Tính chọn lọc cao

Câu 21:

Chọn câu sai: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……

Chậm quá trình tạo mầm

Tăng cường quá trình lớn lên của mầm

Tăng cường quá trình tan của tủa lớn

Tủa bé tan ra

Câu 22:

Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……

Nhanh quá trình tạo mầm

Tăng cường quá trình lớn lên của mầm

Tủa lớn tan nhanh

Tủa bé không bị tan

Câu 23:

Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……..

Chậm quá trình tạo mầm

Giảm quá trình lớn lên của mầm

Tủa lớn tan hoặc phân hủy

Tủa bé không tan và nổi lên trên

Câu 24:

Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……….

Tăng quá trình tạo mầm

Giảm quá trình lớn lên của mầm

Tủa lớn không tan

Tủa bé không tan và lớn lên

Câu 25:

Chọn câu sai: Với tủa vô định hình, cần ………

Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo

Ngăn cản quá trình cộng kết

Làm muồi tủa

Lọc

Câu 26:

Với tủa vô định hình, cần:

Làm muồi tủa

Không lọc bằng giấy lọc

Ngăn cản quá trình đông tụ các hạt keo

Ngăn cản quá trình cộng kết

Câu 27:

Với tủa vô định hình, ta cần:

Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo

Tạo ra quá trình cộng kết

Làm lạnh trong nước đá

Không lọc ở áp suất giảm

Câu 28:

Với tủa vô định hình, cần ……..:

Ngăn cản quá trình đông tụ các hạt keo

Tạo ra quá trình cộng kết

Không làm muồi tủa

Lọc

Câu 29:

Chọn câu sai: Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện ………

Dung dịch loãng, nóng

Cho thuốc thử chậm, khuấy đều

Làm muồi tủa

Dung dịch đậm đặc

Câu 30:

Tủa tinh thể được tiến hành trong điều kiện:

Dung dịch loãng, nóng

Không làm muồi tủa

Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch

Cho thuốc thử nhanh, không khuấy

Câu 31:

Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện là:

Dung dịch đậm đặc

Cho thuốc thử chậm, khuấy đều

Không làm muồi tủa

Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch

Câu 32:

Tủa tinh thể thường tiến hành trong điều kiện có:

Cho thuốc thử thật nhanh

Dung dịch đậm đặc

Làm muồi tủa

Không để tủa tiếp xúc lâu với dung dịch

Câu 33:

Chọn câu sai: Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện:

Có mặt của chất điện ly mạnh

Làm muồi

Đun nóng, khuấy mạnh

Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào

Câu 34:

Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện là:

Không có mặt của chất điện ly mạnh

Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào

Không làm muồi tủa

Đun nóng, khuấy mạnh

Câu 35:

Chọn câu sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện nào?

Không làm muồi

Có mặt của chất điện ly mạnh

Đun nóng, khuấy mạnh

Trước khi lọc cho thêm nước lạnh vào

Câu 36:

Chọn đáp án sai. Tủa vô định hình thường tiến hành trong điều kiện:

Trước khi lọc cho thêm nước nóng vào

Có mặt của chất điện ly mạnh

Không làm muồi tủa

Không dùng nhiệt độ

Câu 37:

Dạng cân có phân tử lượng càng lớn thì hệ số chuyển sẽ:

Càng nhỏ

Càng lớn

Bằng 0

Không đổi

Câu 38:

Dạng cân có phân tử lượng càng nhỏ thì hệ số chuyển sẽ:

Càng nhỏ

Càng lớn

Bằng 0

Không đổi

Câu 39:

Giấy lọc không tro nghĩa là sau khi nung khối lượng tro còn lại ……

<5mg

<0,5mg

<0,2mg

<0,05mg

Câu 40:

Nung đến khối lượng không đổi nghĩa là giá trị hai lần cân kế tiếp nhau sai khác …….

<50mg

<5mg

<0,5mg

<0,05mg

Scroll to top