Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá phân tích
Trường: Đại học Bách Khoa Hà Nội
Người ra đề: ThS. Nguyễn Thị Lan Hương
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi thử trắc nghiệm hóa phân tích – đề 5 là một trong những đề thi môn hóa phân tích đã được tổng hợp và biên soạn dành cho sinh viên ngành Hóa học của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. Đề thi này được ra bởi ThS. Nguyễn Thị Lan Hương, một giảng viên dày dặn kinh nghiệm trong việc giảng dạy và nghiên cứu về hóa phân tích. Để làm tốt bài thi này, sinh viên cần nắm vững các kiến thức cơ bản về phân tích định tính và định lượng, cũng như phương pháp xử lý số liệu. Đề thi này phù hợp cho sinh viên năm thứ ba hoặc những ai đã hoàn thành các học phần liên quan đến hóa phân tích. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

I⁻ bị oxy hóa thành khí I₂ được nhận biết bằng:

  • Giấy tẩm Phenolphtalein chuyển màu hồng

  • Giấy tẩm Ortho Toludin chuyển màu xanh đen

  • Giấy tẩm Fluorescen chuyển màu tím

  • Tan trong lớp Benzen hoặc ChCl₃ cho màu tím


2

Dùng thuốc thử nào sau đây để xác định sự hiện diện của Anion nhóm II:

  • AgNO₃

  • BaCl₂

  • NaOH 3M dư

  • NH₄OH 3M dư


3

SO₄²⁻ + BaCl₂ → (1) + (2)

  • (1) BaSO₄ ; (2) H⁺

  • (1) BaSO₄ ; (2) Cl⁻

  • (1) BaSO₄ ; (2) 2Cl⁻

  • (1) BaSO₄ ; (2) 2H⁺


4

SO₄²⁻ + BaCl₂ → ?

  • BaSO₄ ↙ trắng

  • BaSO₄ ↙ keo

  • BaSO₄ ↙ vàng

  • BaSO₄ ↙ xanh lá


5

Amoni Molypdat (NH₄)₂MoO₄ là thuốc thử định tính Anion:

  • SO₄²⁻

  • PO₄³⁻

  • BO₂⁻

  • Cl⁻


6

Khi phân tích Cation trong dung dịch, nếu dung dịch có màu ta xác định:

  • Anion trước, Cation sau

  • Cation trước, Anion sau

  • Cation mang màu tương ứng trước, Anion sau

  • Lập sơ đồ phân tích hệ thống


7

Trường hợp dung dịch không màu, ta xác định:

  • Anion trước, Cation sau

  • Cation trước, Anion sau

  • Cation mang màu tương ứng trước, Anion sau

  • Lập sơ đồ phân tích hệ thống


8

Biết dung dịch có Cl⁻, Br⁻, I⁻ thì ta có thể loại trừ:

  • Cation nhóm I

  • Cation nhóm II

  • Cation nhóm III

  • Cation nhóm IV


9

Biết dung dịch có SO₄²⁻ ta có thể loại trừ:

  • Cation nhóm I

  • Cation nhóm II

  • Cation nhóm III

  • Cation nhóm IV


10

Tính thể tích dung dịch HCl 24,56% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 50ml dd HCl 5% (khối lượng/thể tích):

  • 2,55ml

  • 8,55ml

  • 4,81ml

  • 2,45ml


11

Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄·5H₂O để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 5% (w/v)?

  • 25g

  • 35,5g

  • 39,06g

  • 42,2g


12

Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄·5H₂O để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 2% (w/v)?

  • 25,125g

  • 35,535g

  • 22,273g

  • 15,625g


13

Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄·5H₂O để pha 200mL dung dịch muối có nồng độ 10% (w/v)?

  • 25g

  • 35,5g

  • 31,25g

  • 42,2g


14

Một lọ dung dịch HCl ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 37% và d = 1,19 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch:

  • 10N

  • 12N

  • 14N

  • 16N


15

Một lọ dung dịch H₂SO₄ ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ mol của dung dịch:

  • 18M

  • 18,4M

  • 19M

  • 19,4M


16

Độ chuẩn TA/X có nghĩa là:

  • Số gam chất A trong 1 mL dung dịch

  • Số gam chất A trong 1 L dung dịch

  • Số gam chất X tương đương 1 mL dung dịch chuẩn A

  • Số gam chất X tương đương 1 L dung dịch chuẩn A


17

Độ chuẩn TA có nghĩa là:

  • Số gam chất A trong 1 mL dung dịch

  • Số gam chất A trong 1 L dung dịch

  • Số gam chất X tương đương 1 mL dung dịch chuẩn A

  • Số gam chất X tương đương 1 L dung dịch chuẩn A


18

Khi pha dung dịch glucose ưu trương, nếu sử dụng 200g glucose pha thành 1000ml. Nồng độ dung dịch glucose tính theo nồng độ phần trăm:

  • 20%

  • 10%

  • 15%

  • 30%


19

Để pha 1 lít dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% người ta cần một lượng NaCl là:

  • 9g

  • 10g

  • 11g

  • 12g


20

Lấy 960ml ethanol tuyệt đối pha thành 1000ml dung dịch. Vậy nồng độ của dung dịch cồn là:

  • 96%

  • 9,6%

  • 0,96%

  • Tất cả đều sai


21

Tính thể tích dung dịch acid hydrochloric 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích).

  • 22,5 ml

  • 11,25 ml

  • 5,75 ml

  • 10 ml


22

Tính thể tích dung dịch acid hydrochloric 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 20% (khối lượng/thể tích).

  • 45 ml

  • 11,25 ml

  • 5,75 ml

  • 10 ml


23

Tính nồng độ mol của dung dịch H₂SO₄, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 500ml, lượng H₂SO₄ đậm đặc cần dùng 49g. Khối lượng mol của H₂SO₄ là:

  • 1M

  • 2M

  • 0,1M

  • 0,01M


24

Nước biển tiêu chuẩn chứa 2,7g muối NaCl trong mỗi 100ml dung dịch. Xác định nồng độ mol của NaCl trong nước biển.

  • 0,23M

  • 0,46M

  • 0,72M

  • 0,1M


25

Độ chuẩn được biểu thị là:

  • Số gam chất tan trong 1ml dung dịch

  • Số mg chất tan trong 100ml dung dịch

  • Số mg chất tan trong 10ml dung dịch

  • Số mg chất tan trong 1000ml dung dịch


26

Dung dịch acid nitric đậm đặc là dung dịch có độ chuẩn THNO₃ = 1,40 (g/ml) có nghĩa là:

  • Trong 1ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO₃ nguyên chất

  • Trong 1ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 mg HNO₃ nguyên chất

  • Trong 100ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO₃ nguyên chất

  • Trong 100ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO₃ nguyên chất


27

Nồng độ phần triệu biểu thị:

  • Số gam chất tan có trong 10³ gam dung dịch hay hỗn hợp

  • Số gam chất tan có trong 10⁶ gam dung dịch hay hỗn hợp

  • Số gam chất tan có trong 10⁹ gam dung dịch hay hỗn hợp

  • Số gam chất tan có trong 10¹² gam dung dịch hay hỗn hợp


28

Nồng độ phần tỷ biểu thị:

  • Số gam chất tan có trong 10³ gam dung dịch hay hỗn hợp

  • Số gam chất tan có trong 10⁶ gam dung dịch hay hỗn hợp

  • Số gam chất tan có trong 10⁹ gam dung dịch hay hỗn hợp

  • Số gam chất tan có trong 10¹² gam dung dịch hay hỗn hợp


29

Tính độ chuẩn của dung dịch HCl đối với NaOH, biết rằng khi định lượng dung dịch NaOH dùng dung dịch chuẩn độ là HCl 0.1N?

  • 0,004 g/ml

  • 0,004 g/l

  • 0,04 g/ml

  • 0,004 mg/l


30

Nồng độ g/l của dung dịch NaNO₃ 0,05N (M = 85) là … g/l?

  • 4,15

  • 4,25

  • 4,35

  • 4,45


31

Chọn câu sai: Pha chế dung dịch chuẩn từ hóa chất không phải là chất gốc cần lưu ý:

  • Lấy lượng hóa chất dư 5-10% so với lượng tính toán

  • Sau khi pha xong cần phải chuẩn độ dung dịch vừa pha chế bằng dung dịch chuẩn khác thích hợp

  • Pha loãng dung dịch vừa pha chế để được dung dịch có nồng độ đúng như đã yêu cầu

  • Chất phải tinh khiết phân tích (PA; AR) hoặc tinh khiết hóa học (CP), lượng tạp chất phải nhỏ hơn 1%


32

Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết hoá học:

  • 99,9 % ≤ X ≤ 99,99 %

  • 99,99 % ≤ X ≤ 99,999 %

  • 99,999 % ≤ X ≤ 99,9999 %

  • ≤ 99 %


33

Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết quang học:

  • 99,9 % ≤ X ≤ 99,99 %

  • 99,99 % ≤ X ≤ 99,999 %

  • 99,999 % ≤ X ≤ 99,9999 %

  • ≤ 99 %


34

Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích:

  • 99,9 % ≤ X ≤ 99,99 %

  • 99,99 % ≤ X ≤ 99,999 %

  • 99,999 % ≤ X ≤ 99,9999 %

  • ≤ 99 %


35

Hòa tan 6,3g HNO₃ trong nước. Bổ sung thể tích vừa đủ 250ml. Nồng độ đương lượng của dung dịch thu được là:

  • 0,1N

  • 0,2N

  • 0,3N

  • 0,4N


36

Tính nồng độ C% (khối lượng/khối lượng) của dung dịch natri carbonat nếu dùng 25g Na₂CO₃ pha trong 250ml nước:

  • 9,09%

  • 0,24%

  • 10%

  • 9,00%


37

Xác định lượng NaOH 20% cần thêm vào 1000g nước để thu được dung dịch NaOH 5%:

  • 3,333g

  • 33,33g

  • 333,3g

  • 3333,3g


38

Xác định thể tích dung dịch NaOH 25% (d = 1,17) cần thêm vào 250g dung dịch NaOH 5% để thu được dung dịch NaOH 10%:

  • 71,2ml

  • 22,5ml

  • 7,12ml

  • 1,24ml


39

Tính nồng độ CM của dung dịch NaOH 10%, (dNaOH 10% = 1,10) (M = 40).

  • 2,75M

  • 5,5M

  • 8,25M

  • 13,75M


40

Dung dịch amoniac đậm đặc chứa 16% (kl/kl) NH₃ (M = 17,03), khối lượng riêng 0,899g/ml. Nồng độ mol của dung dịch này là:

  • 14,78M

  • 16,89M

  • 8,44M

  • 22,67M

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

I⁻ bị oxy hóa thành khí I₂ được nhận biết bằng:


2

Dùng thuốc thử nào sau đây để xác định sự hiện diện của Anion nhóm II:


3

SO₄²⁻ + BaCl₂ → (1) + (2)


4

SO₄²⁻ + BaCl₂ → ?


5

Amoni Molypdat (NH₄)₂MoO₄ là thuốc thử định tính Anion:


6

Khi phân tích Cation trong dung dịch, nếu dung dịch có màu ta xác định:


7

Trường hợp dung dịch không màu, ta xác định:


8

Biết dung dịch có Cl⁻, Br⁻, I⁻ thì ta có thể loại trừ:


9

Biết dung dịch có SO₄²⁻ ta có thể loại trừ:


10

Tính thể tích dung dịch HCl 24,56% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 50ml dd HCl 5% (khối lượng/thể tích):


11

Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄·5H₂O để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 5% (w/v)?


12

Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄·5H₂O để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 2% (w/v)?


13

Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄·5H₂O để pha 200mL dung dịch muối có nồng độ 10% (w/v)?


14

Một lọ dung dịch HCl ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 37% và d = 1,19 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch:


15

Một lọ dung dịch H₂SO₄ ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ mol của dung dịch:


16

Độ chuẩn TA/X có nghĩa là:


17

Độ chuẩn TA có nghĩa là:


18

Khi pha dung dịch glucose ưu trương, nếu sử dụng 200g glucose pha thành 1000ml. Nồng độ dung dịch glucose tính theo nồng độ phần trăm:


19

Để pha 1 lít dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% người ta cần một lượng NaCl là:


20

Lấy 960ml ethanol tuyệt đối pha thành 1000ml dung dịch. Vậy nồng độ của dung dịch cồn là:


21

Tính thể tích dung dịch acid hydrochloric 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích).


22

Tính thể tích dung dịch acid hydrochloric 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 20% (khối lượng/thể tích).


23

Tính nồng độ mol của dung dịch H₂SO₄, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 500ml, lượng H₂SO₄ đậm đặc cần dùng 49g. Khối lượng mol của H₂SO₄ là:


24

Nước biển tiêu chuẩn chứa 2,7g muối NaCl trong mỗi 100ml dung dịch. Xác định nồng độ mol của NaCl trong nước biển.


25

Độ chuẩn được biểu thị là:


26

Dung dịch acid nitric đậm đặc là dung dịch có độ chuẩn THNO₃ = 1,40 (g/ml) có nghĩa là:


27

Nồng độ phần triệu biểu thị:


28

Nồng độ phần tỷ biểu thị:


29

Tính độ chuẩn của dung dịch HCl đối với NaOH, biết rằng khi định lượng dung dịch NaOH dùng dung dịch chuẩn độ là HCl 0.1N?


30

Nồng độ g/l của dung dịch NaNO₃ 0,05N (M = 85) là … g/l?


31

Chọn câu sai: Pha chế dung dịch chuẩn từ hóa chất không phải là chất gốc cần lưu ý:


32

Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết hoá học:


33

Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết quang học:


34

Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích:


35

Hòa tan 6,3g HNO₃ trong nước. Bổ sung thể tích vừa đủ 250ml. Nồng độ đương lượng của dung dịch thu được là:


36

Tính nồng độ C% (khối lượng/khối lượng) của dung dịch natri carbonat nếu dùng 25g Na₂CO₃ pha trong 250ml nước:


37

Xác định lượng NaOH 20% cần thêm vào 1000g nước để thu được dung dịch NaOH 5%:


38

Xác định thể tích dung dịch NaOH 25% (d = 1,17) cần thêm vào 250g dung dịch NaOH 5% để thu được dung dịch NaOH 10%:


39

Tính nồng độ CM của dung dịch NaOH 10%, (dNaOH 10% = 1,10) (M = 40).


40

Dung dịch amoniac đậm đặc chứa 16% (kl/kl) NH₃ (M = 17,03), khối lượng riêng 0,899g/ml. Nồng độ mol của dung dịch này là:


Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

I⁻ bị oxy hóa thành khí I₂ được nhận biết bằng:

Giấy tẩm Phenolphtalein chuyển màu hồng

Giấy tẩm Ortho Toludin chuyển màu xanh đen

Giấy tẩm Fluorescen chuyển màu tím

Tan trong lớp Benzen hoặc ChCl₃ cho màu tím

Câu 2:

Dùng thuốc thử nào sau đây để xác định sự hiện diện của Anion nhóm II:

AgNO₃

BaCl₂

NaOH 3M dư

NH₄OH 3M dư

Câu 3:

SO₄²⁻ + BaCl₂ → (1) + (2)

(1) BaSO₄ ; (2) H⁺

(1) BaSO₄ ; (2) Cl⁻

(1) BaSO₄ ; (2) 2Cl⁻

(1) BaSO₄ ; (2) 2H⁺

Câu 4:

SO₄²⁻ + BaCl₂ → ?

BaSO₄ ↙ trắng

BaSO₄ ↙ keo

BaSO₄ ↙ vàng

BaSO₄ ↙ xanh lá

Câu 5:

Amoni Molypdat (NH₄)₂MoO₄ là thuốc thử định tính Anion:

SO₄²⁻

PO₄³⁻

BO₂⁻

Cl⁻

Câu 6:

Khi phân tích Cation trong dung dịch, nếu dung dịch có màu ta xác định:

Anion trước, Cation sau

Cation trước, Anion sau

Cation mang màu tương ứng trước, Anion sau

Lập sơ đồ phân tích hệ thống

Câu 7:

Trường hợp dung dịch không màu, ta xác định:

Anion trước, Cation sau

Cation trước, Anion sau

Cation mang màu tương ứng trước, Anion sau

Lập sơ đồ phân tích hệ thống

Câu 8:

Biết dung dịch có Cl⁻, Br⁻, I⁻ thì ta có thể loại trừ:

Cation nhóm I

Cation nhóm II

Cation nhóm III

Cation nhóm IV

Câu 9:

Biết dung dịch có SO₄²⁻ ta có thể loại trừ:

Cation nhóm I

Cation nhóm II

Cation nhóm III

Cation nhóm IV

Câu 10:

Tính thể tích dung dịch HCl 24,56% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 50ml dd HCl 5% (khối lượng/thể tích):

2,55ml

8,55ml

4,81ml

2,45ml

Câu 11:

Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄·5H₂O để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 5% (w/v)?

25g

35,5g

39,06g

42,2g

Câu 12:

Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄·5H₂O để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 2% (w/v)?

25,125g

35,535g

22,273g

15,625g

Câu 13:

Cần lấy bao nhiêu gam CuSO₄·5H₂O để pha 200mL dung dịch muối có nồng độ 10% (w/v)?

25g

35,5g

31,25g

42,2g

Câu 14:

Một lọ dung dịch HCl ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 37% và d = 1,19 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch:

10N

12N

14N

16N

Câu 15:

Một lọ dung dịch H₂SO₄ ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ mol của dung dịch:

18M

18,4M

19M

19,4M

Câu 16:

Độ chuẩn TA/X có nghĩa là:

Số gam chất A trong 1 mL dung dịch

Số gam chất A trong 1 L dung dịch

Số gam chất X tương đương 1 mL dung dịch chuẩn A

Số gam chất X tương đương 1 L dung dịch chuẩn A

Câu 17:

Độ chuẩn TA có nghĩa là:

Số gam chất A trong 1 mL dung dịch

Số gam chất A trong 1 L dung dịch

Số gam chất X tương đương 1 mL dung dịch chuẩn A

Số gam chất X tương đương 1 L dung dịch chuẩn A

Câu 18:

Khi pha dung dịch glucose ưu trương, nếu sử dụng 200g glucose pha thành 1000ml. Nồng độ dung dịch glucose tính theo nồng độ phần trăm:

20%

10%

15%

30%

Câu 19:

Để pha 1 lít dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% người ta cần một lượng NaCl là:

9g

10g

11g

12g

Câu 20:

Lấy 960ml ethanol tuyệt đối pha thành 1000ml dung dịch. Vậy nồng độ của dung dịch cồn là:

96%

9,6%

0,96%

Tất cả đều sai

Câu 21:

Tính thể tích dung dịch acid hydrochloric 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích).

22,5 ml

11,25 ml

5,75 ml

10 ml

Câu 22:

Tính thể tích dung dịch acid hydrochloric 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 20% (khối lượng/thể tích).

45 ml

11,25 ml

5,75 ml

10 ml

Câu 23:

Tính nồng độ mol của dung dịch H₂SO₄, biết rằng để pha một dung dịch có thể tích là 500ml, lượng H₂SO₄ đậm đặc cần dùng 49g. Khối lượng mol của H₂SO₄ là:

1M

2M

0,1M

0,01M

Câu 24:

Nước biển tiêu chuẩn chứa 2,7g muối NaCl trong mỗi 100ml dung dịch. Xác định nồng độ mol của NaCl trong nước biển.

0,23M

0,46M

0,72M

0,1M

Câu 25:

Độ chuẩn được biểu thị là:

Số gam chất tan trong 1ml dung dịch

Số mg chất tan trong 100ml dung dịch

Số mg chất tan trong 10ml dung dịch

Số mg chất tan trong 1000ml dung dịch

Câu 26:

Dung dịch acid nitric đậm đặc là dung dịch có độ chuẩn THNO₃ = 1,40 (g/ml) có nghĩa là:

Trong 1ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO₃ nguyên chất

Trong 1ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 mg HNO₃ nguyên chất

Trong 100ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO₃ nguyên chất

Trong 100ml dd acid nitric đậm đặc có chứa 1,4 gam HNO₃ nguyên chất

Câu 27:

Nồng độ phần triệu biểu thị:

Số gam chất tan có trong 10³ gam dung dịch hay hỗn hợp

Số gam chất tan có trong 10⁶ gam dung dịch hay hỗn hợp

Số gam chất tan có trong 10⁹ gam dung dịch hay hỗn hợp

Số gam chất tan có trong 10¹² gam dung dịch hay hỗn hợp

Câu 28:

Nồng độ phần tỷ biểu thị:

Số gam chất tan có trong 10³ gam dung dịch hay hỗn hợp

Số gam chất tan có trong 10⁶ gam dung dịch hay hỗn hợp

Số gam chất tan có trong 10⁹ gam dung dịch hay hỗn hợp

Số gam chất tan có trong 10¹² gam dung dịch hay hỗn hợp

Câu 29:

Tính độ chuẩn của dung dịch HCl đối với NaOH, biết rằng khi định lượng dung dịch NaOH dùng dung dịch chuẩn độ là HCl 0.1N?

0,004 g/ml

0,004 g/l

0,04 g/ml

0,004 mg/l

Câu 30:

Nồng độ g/l của dung dịch NaNO₃ 0,05N (M = 85) là … g/l?

4,15

4,25

4,35

4,45

Câu 31:

Chọn câu sai: Pha chế dung dịch chuẩn từ hóa chất không phải là chất gốc cần lưu ý:

Lấy lượng hóa chất dư 5-10% so với lượng tính toán

Sau khi pha xong cần phải chuẩn độ dung dịch vừa pha chế bằng dung dịch chuẩn khác thích hợp

Pha loãng dung dịch vừa pha chế để được dung dịch có nồng độ đúng như đã yêu cầu

Chất phải tinh khiết phân tích (PA; AR) hoặc tinh khiết hóa học (CP), lượng tạp chất phải nhỏ hơn 1%

Câu 32:

Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết hoá học:

99,9 % ≤ X ≤ 99,99 %

99,99 % ≤ X ≤ 99,999 %

99,999 % ≤ X ≤ 99,9999 %

≤ 99 %

Câu 33:

Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết quang học:

99,9 % ≤ X ≤ 99,99 %

99,99 % ≤ X ≤ 99,999 %

99,999 % ≤ X ≤ 99,9999 %

≤ 99 %

Câu 34:

Yêu cầu về hoá chất sử dụng trong hoá học phân tích đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích:

99,9 % ≤ X ≤ 99,99 %

99,99 % ≤ X ≤ 99,999 %

99,999 % ≤ X ≤ 99,9999 %

≤ 99 %

Câu 35:

Hòa tan 6,3g HNO₃ trong nước. Bổ sung thể tích vừa đủ 250ml. Nồng độ đương lượng của dung dịch thu được là:

0,1N

0,2N

0,3N

0,4N

Câu 36:

Tính nồng độ C% (khối lượng/khối lượng) của dung dịch natri carbonat nếu dùng 25g Na₂CO₃ pha trong 250ml nước:

9,09%

0,24%

10%

9,00%

Câu 37:

Xác định lượng NaOH 20% cần thêm vào 1000g nước để thu được dung dịch NaOH 5%:

3,333g

33,33g

333,3g

3333,3g

Câu 38:

Xác định thể tích dung dịch NaOH 25% (d = 1,17) cần thêm vào 250g dung dịch NaOH 5% để thu được dung dịch NaOH 10%:

71,2ml

22,5ml

7,12ml

1,24ml

Câu 39:

Tính nồng độ CM của dung dịch NaOH 10%, (dNaOH 10% = 1,10) (M = 40).

2,75M

5,5M

8,25M

13,75M

Câu 40:

Dung dịch amoniac đậm đặc chứa 16% (kl/kl) NH₃ (M = 17,03), khối lượng riêng 0,899g/ml. Nồng độ mol của dung dịch này là:

14,78M

16,89M

8,44M

22,67M

Scroll to top