Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá phân tích
Trường: Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Trần Văn Khánh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi thử trắc nghiệm hóa phân tích – đề 7 là một trong những đề thi thuộc môn hóa phân tích được thiết kế cho sinh viên ngành Hóa học tại trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM. Đề thi này do PGS.TS. Trần Văn Khánh, một chuyên gia uy tín trong lĩnh vực hóa phân tích, biên soạn. Để vượt qua bài thi, sinh viên cần am hiểu sâu về các phương pháp phân tích định lượng, cách sử dụng các công cụ phân tích hiện đại, và khả năng xử lý dữ liệu thực nghiệm. Đề thi này thích hợp cho sinh viên năm ba, đặc biệt là những ai đang theo học chuyên sâu về hóa phân tích. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết đề thi này và tham gia kiểm tra ngay bây giờ!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Lấy 10,8ml dung dịch H₂SO₄ đđ (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 1000ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.

  • 0,1M

  • 0,2M

  • 0,3M

  • 0,4M


2

Lấy 21,6ml dung dịch H₂SO₄ đđ (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 100ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.

  • 0,4M

  • 0,3M

  • 3M

  • 4M


3

Lấy 21,6ml dung dịch H₂SO₄ đđ (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 200ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.

  • 0,4M

  • 0,2M

  • 2M

  • 4M


4

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 200ml dung dịch HCl 0,3N.

  • 5ml

  • 10ml

  • 50ml

  • 100ml


5

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 200ml dung dịch HCl 0,6N.

  • 5ml

  • 10ml

  • 50ml

  • 100ml


6

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 600ml dung dịch HCl 2N.

  • 50ml

  • 100ml

  • 500ml

  • 1000ml


7

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 50ml dung dịch HCl 0,24N.

  • 0,5ml

  • 1ml

  • 5ml

  • 10ml


8

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 500ml dung dịch HCl 0,1N với 1000ml dung dịch HCl 0,4N.

  • 0,1N

  • 0,2N

  • 0,3N

  • 0,4N


9

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 1 lít dung dịch HCl 0,1N với 500ml dung dịch HCl 4N.

  • 0,2N

  • 0,4N

  • 1,4N

  • 4N


10

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 400ml dung dịch NH₄OH 2N với 1200ml dung dịch NH₄OH 5N.

  • 2,5N

  • 3,25N

  • 4,25N

  • 3,5N


11

Đối với acid mạnh HA (Ca), khi áp dụng công thức pH = -lgCa thì Ca phải thỏa mãn điều kiện:

  • Ca ≥ 10⁻⁷ M

  • Ca < 10⁻⁷ M

  • Ca ≥ 10⁻⁵ M

  • Ca < 10⁻⁵ M


12

Trong các dung dịch NaOH sau, dung dịch nào không thể áp dụng công thức tính pH = 14 + lgCb.

  • NaOH 0,001M

  • NaOH 0,01M

  • NaOH 10⁻⁵ M

  • NaOH 10⁻⁶ M


13

Tính pH của dung dịch HCl 0,5N:

  • 0,3

  • 1

  • 0,5

  • 0,8


14

Tính pH của dung dịch NaOH 0,02N:

  • 13,3

  • 12,3

  • 11,3

  • 10,3


15

Tính pH của dung dịch H₂SO₄ 0,01M:

  • 0,2

  • 1

  • 1,5

  • 2


16

Tính pH của dung dịch NaOH 0,005N:

  • 11,7

  • 12,3

  • 12,7

  • 13,3


17

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,01M có pKa = 6,5.

  • 4,25

  • 3,5

  • 3,75

  • 4


18

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có pKa = 5,5.

  • 3,75

  • 3,5

  • 3,25

  • 4,25


19

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 1M có Ka = 10⁻⁵.

  • 3,75

  • 3,5

  • 2,75

  • 2,5


20

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có Ka = 10⁻⁵,⁸.

  • 3,75

  • 3,4

  • 3,25

  • 4,5


21

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,02M có Ka = 10⁻⁶,².

  • 3,95

  • 3,7

  • 4,15

  • 4,5


22

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có pKb = 6,5.

  • 4,25

  • 9,75

  • 10,75

  • 10,25


23

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có Kb = 10⁻⁵.

  • 10,75

  • 10,25

  • 11

  • 11,75


24

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có Kb = 10⁻⁶.

  • 10

  • 10,5

  • 11

  • 11,5


25

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có pKb = 5,5.

  • 10,5

  • 10,75

  • 11

  • 11,25


26

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có pKb = 6.

  • 10

  • 10,5

  • 11

  • 11,5


27

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có pKa của acid liên hợp = 8,5.

  • 10,25

  • 10,75

  • 11,25

  • 10,5


28

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có Ka của acid liên hợp = 10⁻⁹.

  • 10

  • 10,5

  • 11

  • 11,5


29

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có Kb của base liên hợp = 10⁻⁸,⁵.

  • 3

  • 3,25

  • 3,5

  • 3,75


30

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,01M có pKb của base liên hợp = 7,5.

  • 3,75

  • 4,25

  • 4,5

  • 4


31

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 250ml dung dịch HCl 0,1N với 750ml dung dịch HCl 0,3N.

  • 0,15N

  • 0,2N

  • 0,3N

  • 0,25N


32

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 250ml dung dịch HCl 0,5N với 750ml dung dịch HCl 0,8N.

  • 0,7N

  • 0,625N

  • 0,725N

  • 0,525N


33

Cần lấy bao nhiêu gam NaCl để pha vừa đủ 1L dung dịch muối sinh lý 0,9% (w/v).

  • 0,9g

  • 9g

  • 90g

  • Tất cả đều sai


34

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha được 2L dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).

  • 0,5g

  • 5g

  • 50g

  • Tất cả đều sai


35

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha 2L dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).

  • 0,5g

  • 5g

  • 50g

  • Tất cả đều sai


36

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).

  • 2,5g

  • 5g

  • 12,5g

  • Tất cả đều sai


37

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch AgNO₃ khi hoà tan 1,35g AgNO₃ trong nước để tạo thành 250ml dung dịch:

  • 0,05N

  • 0,06N

  • 0,03N

  • 0,01N


38

Tính nồng độ CM của dung dịch NaOH 10%, (dNaOH 10% = 1,10).

  • 2,75M

  • 2M

  • 3M

  • 3,75M


39

Tính nồng độ C% của dung dịch NH₄OH 14,8M (d = 0,899g/ml, M = 17,03g/l).

  • 28,03%

  • 28%

  • 29%

  • 29,03%


40

Tính nồng độ CN của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1g/ml).

  • 3,22N

  • 3N

  • 2,22N

  • 1N

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Lấy 10,8ml dung dịch H₂SO₄ đđ (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 1000ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.


2

Lấy 21,6ml dung dịch H₂SO₄ đđ (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 100ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.


3

Lấy 21,6ml dung dịch H₂SO₄ đđ (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 200ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.


4

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 200ml dung dịch HCl 0,3N.


5

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 200ml dung dịch HCl 0,6N.


6

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 600ml dung dịch HCl 2N.


7

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 50ml dung dịch HCl 0,24N.


8

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 500ml dung dịch HCl 0,1N với 1000ml dung dịch HCl 0,4N.


9

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 1 lít dung dịch HCl 0,1N với 500ml dung dịch HCl 4N.


10

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 400ml dung dịch NH₄OH 2N với 1200ml dung dịch NH₄OH 5N.


11

Đối với acid mạnh HA (Ca), khi áp dụng công thức pH = -lgCa thì Ca phải thỏa mãn điều kiện:


12

Trong các dung dịch NaOH sau, dung dịch nào không thể áp dụng công thức tính pH = 14 + lgCb.


13

Tính pH của dung dịch HCl 0,5N:


14

Tính pH của dung dịch NaOH 0,02N:


15

Tính pH của dung dịch H₂SO₄ 0,01M:


16

Tính pH của dung dịch NaOH 0,005N:


17

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,01M có pKa = 6,5.


18

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có pKa = 5,5.


19

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 1M có Ka = 10⁻⁵.


20

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có Ka = 10⁻⁵,⁸.


21

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,02M có Ka = 10⁻⁶,².


22

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có pKb = 6,5.


23

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có Kb = 10⁻⁵.


24

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có Kb = 10⁻⁶.


25

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có pKb = 5,5.


26

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có pKb = 6.


27

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có pKa của acid liên hợp = 8,5.


28

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có Ka của acid liên hợp = 10⁻⁹.


29

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có Kb của base liên hợp = 10⁻⁸,⁵.


30

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,01M có pKb của base liên hợp = 7,5.


31

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 250ml dung dịch HCl 0,1N với 750ml dung dịch HCl 0,3N.


32

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 250ml dung dịch HCl 0,5N với 750ml dung dịch HCl 0,8N.


33

Cần lấy bao nhiêu gam NaCl để pha vừa đủ 1L dung dịch muối sinh lý 0,9% (w/v).


34

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha được 2L dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).


35

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha 2L dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).


36

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).


37

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch AgNO₃ khi hoà tan 1,35g AgNO₃ trong nước để tạo thành 250ml dung dịch:


38

Tính nồng độ CM của dung dịch NaOH 10%, (dNaOH 10% = 1,10).


39

Tính nồng độ C% của dung dịch NH₄OH 14,8M (d = 0,899g/ml, M = 17,03g/l).


40

Tính nồng độ CN của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1g/ml).


Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Lấy 10,8ml dung dịch H₂SO₄ đđ (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 1000ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.

0,1M

0,2M

0,3M

0,4M

Câu 2:

Lấy 21,6ml dung dịch H₂SO₄ đđ (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 100ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.

0,4M

0,3M

3M

4M

Câu 3:

Lấy 21,6ml dung dịch H₂SO₄ đđ (P% = 98%, d = 1,84g/ml) cho vào bình định mức 200ml. Thêm nước vừa đủ tới vạch thu được dung dịch H₂SO₄ X(M). Tính X.

0,4M

0,2M

2M

4M

Câu 4:

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 200ml dung dịch HCl 0,3N.

5ml

10ml

50ml

100ml

Câu 5:

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 200ml dung dịch HCl 0,6N.

5ml

10ml

50ml

100ml

Câu 6:

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 600ml dung dịch HCl 2N.

50ml

100ml

500ml

1000ml

Câu 7:

Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl đđ (P% = 36,5; d = 1,2 g/ml) để pha được 50ml dung dịch HCl 0,24N.

0,5ml

1ml

5ml

10ml

Câu 8:

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 500ml dung dịch HCl 0,1N với 1000ml dung dịch HCl 0,4N.

0,1N

0,2N

0,3N

0,4N

Câu 9:

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 1 lít dung dịch HCl 0,1N với 500ml dung dịch HCl 4N.

0,2N

0,4N

1,4N

4N

Câu 10:

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 400ml dung dịch NH₄OH 2N với 1200ml dung dịch NH₄OH 5N.

2,5N

3,25N

4,25N

3,5N

Câu 11:

Đối với acid mạnh HA (Ca), khi áp dụng công thức pH = -lgCa thì Ca phải thỏa mãn điều kiện:

Ca ≥ 10⁻⁷ M

Ca < 10⁻⁷ M

Ca ≥ 10⁻⁵ M

Ca < 10⁻⁵ M

Câu 12:

Trong các dung dịch NaOH sau, dung dịch nào không thể áp dụng công thức tính pH = 14 + lgCb.

NaOH 0,001M

NaOH 0,01M

NaOH 10⁻⁵ M

NaOH 10⁻⁶ M

Câu 13:

Tính pH của dung dịch HCl 0,5N:

0,3

1

0,5

0,8

Câu 14:

Tính pH của dung dịch NaOH 0,02N:

13,3

12,3

11,3

10,3

Câu 15:

Tính pH của dung dịch H₂SO₄ 0,01M:

0,2

1

1,5

2

Câu 16:

Tính pH của dung dịch NaOH 0,005N:

11,7

12,3

12,7

13,3

Câu 17:

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,01M có pKa = 6,5.

4,25

3,5

3,75

4

Câu 18:

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có pKa = 5,5.

3,75

3,5

3,25

4,25

Câu 19:

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 1M có Ka = 10⁻⁵.

3,75

3,5

2,75

2,5

Câu 20:

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có Ka = 10⁻⁵,⁸.

3,75

3,4

3,25

4,5

Câu 21:

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,02M có Ka = 10⁻⁶,².

3,95

3,7

4,15

4,5

Câu 22:

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có pKb = 6,5.

4,25

9,75

10,75

10,25

Câu 23:

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có Kb = 10⁻⁵.

10,75

10,25

11

11,75

Câu 24:

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có Kb = 10⁻⁶.

10

10,5

11

11,5

Câu 25:

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có pKb = 5,5.

10,5

10,75

11

11,25

Câu 26:

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,01M có pKb = 6.

10

10,5

11

11,5

Câu 27:

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có pKa của acid liên hợp = 8,5.

10,25

10,75

11,25

10,5

Câu 28:

Tính pH của dung dịch base yếu BOH 0,1M có Ka của acid liên hợp = 10⁻⁹.

10

10,5

11

11,5

Câu 29:

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,1M có Kb của base liên hợp = 10⁻⁸,⁵.

3

3,25

3,5

3,75

Câu 30:

Tính pH của dung dịch acid yếu HA 0,01M có pKb của base liên hợp = 7,5.

3,75

4,25

4,5

4

Câu 31:

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 250ml dung dịch HCl 0,1N với 750ml dung dịch HCl 0,3N.

0,15N

0,2N

0,3N

0,25N

Câu 32:

Tính nồng độ dung dịch sau khi trộn 250ml dung dịch HCl 0,5N với 750ml dung dịch HCl 0,8N.

0,7N

0,625N

0,725N

0,525N

Câu 33:

Cần lấy bao nhiêu gam NaCl để pha vừa đủ 1L dung dịch muối sinh lý 0,9% (w/v).

0,9g

9g

90g

Tất cả đều sai

Câu 34:

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha được 2L dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).

0,5g

5g

50g

Tất cả đều sai

Câu 35:

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha 2L dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).

0,5g

5g

50g

Tất cả đều sai

Câu 36:

Cần lấy bao nhiêu gam NH₄Cl để pha 500mL dung dịch muối có nồng độ 2,5% (w/v).

2,5g

5g

12,5g

Tất cả đều sai

Câu 37:

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch AgNO₃ khi hoà tan 1,35g AgNO₃ trong nước để tạo thành 250ml dung dịch:

0,05N

0,06N

0,03N

0,01N

Câu 38:

Tính nồng độ CM của dung dịch NaOH 10%, (dNaOH 10% = 1,10).

2,75M

2M

3M

3,75M

Câu 39:

Tính nồng độ C% của dung dịch NH₄OH 14,8M (d = 0,899g/ml, M = 17,03g/l).

28,03%

28%

29%

29,03%

Câu 40:

Tính nồng độ CN của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1g/ml).

3,22N

3N

2,22N

1N

Scroll to top