Trắc nghiệm hóa phân tích định lượng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá phân tích
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Hóa phân tích định lượng là một tài liệu hữu ích dành cho sinh viên học môn Hoá phân tích tại các trường đại học và cao đẳng. Đề thi này được thiết kế để giúp sinh viên củng cố và kiểm tra kiến thức về các phương pháp phân tích định lượng, bao gồm các kỹ thuật như chuẩn độ, phân tích phổ, và phương pháp cân bằng hóa học. Điểm đặc biệt của tài liệu này là việc cung cấp đầy đủ đáp án chi tiết, giúp sinh viên dễ dàng đối chiếu và hiểu rõ hơn về các phương pháp giải quyết từng câu hỏi. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Mục đích của phân tích định lượng là xác định… của chất phân tích

  • Hàm lượng

  • Nồng độ

  • A,B đúng

  • A,B sai


2

Phân tích định lượng liên quan đến các ngành:

  • Hóa học, dược học

  • Sinh học

  • Nông nghiệp, thực phẩm

  • A,B,C đúng


3

Trong ngành Dược, hóa học phân tích định lượng được áp dụng trong các lĩnh vực:

  • Kiểm nghiệm thuốc

  • Dược liệu

  • Hóa dược

  • A,B,C đúng


4

Có … nhóm phương pháp phân tích định lượng

  • 2

  • 3

  • 4

  • 5


5

Phương pháp phân tích định lượng bao gồm các phương pháp

  • Hóa học

  • Vật lý và hóa lý

  • A,B đúng

  • A,B sai


6

Nhóm các phương pháp hóa học:

  • Dựa trên các phản ứng hóa học để thực hiện định lượng chất cần tìm

  • Độ chính xác rất cao

  • Không cần sử dụng thuốc thử

  • Dựa trên các tính chất vật lý hay các đặc trưng hóa lý


7

Nhóm các phương pháp vật lý và hóa lý:

  • Dựa trên các phản ứng hóa học

  • Dựa trên các tính chất vật lý hay các đặc trưng hóa lý của hệ để tiến hành định lượng cấu tử cần thiết

  • Độ chính xác rất thấp

  • Không cần thiết bị đắt tiền


8

Việc định lượng dựa vào … để tính kết quả

  • Lượng sản phẩm

  • Lượng thuốc thử

  • A,B đúng

  • A,B sai


9

Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

  • Dễ thực hiện

  • Chi phí thấp

  • Không cần thiết bị đắt tiền

  • Độ nhạy rất cao


10

Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

  • Kết quả rất chính xác và không bị ảnh hưởng bởi người thực hiện

  • Chi phí thấp

  • Dễ thực hiện

  • Không cần thiết bị đắt tiền


11

Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

  • Chi phí thấp

  • Dễ thực hiện

  • Dễ tự động hóa

  • Không cần thiết bị đắt tiền


12

Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

  • Khó thực hiện

  • Tốn nhiều thời gian

  • Mắc phải nhiều sai số do kỹ thuật của kiểm nghiệm viên

  • Khó tự động hóa


13

Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

  • Tốn nhiều thời gian

  • Chi phí cao

  • Độ nhạy thấp

  • Độ lặp lại không cao


14

Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

  • Khó tự động hóa

  • Dễ mắc sai số do kỹ thuật của người phân tích

  • Độ nhạy thấp

  • Thiết bị đắt tiền


15

Phân tích bằng phương pháp hóa học là

  • Phân tích khối lượng

  • Phân tích thể tích

  • A,B đúng

  • A,B sai


16

Phân tích khối lượng bằng cách

  • Chuyển thành kết tủa

  • Chuyển thành chất bay hơi

  • Dùng nhiệt độ

  • A,B,C đúng


17

Định lượng Na2SO4 bằng thuốc thử bari clorid. Tủa tạo thành là BaSO4. Đây là phương pháp:

  • Chuyển thành kết tủa

  • Chuyển thành chất bay hơi

  • Dùng nhiệt độ

  • Thừa trừ


18

Xác định sự giảm khối lượng do làm khô của nguyên liệu làm thuốc để xác định hàm ẩm, nước kết tinh, tạp chất bay hơi khác có trong mẫu. Đây là phương pháp:

  • Chuyển thành kết tủa

  • Chuyển thành chất bay hơi

  • Dùng nhiệt độ

  • Vật lý và hóa lý


19

Định lượng CaCO3 bằng cách cho tác dụng với một acid sẽ tạo ra khí CO2. Hứng lấy khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Xác định sự gia tăng khối lượng của của thuốc thử Ca(OH)2 để biết lượng khí CO2 và tính ra lượng CaCO3. Đây là phương pháp:

  • Chuyển thành kết tủa

  • Chuyển thành chất bay hơi

  • Dùng nhiệt độ

  • Cân trực tiếp


20

Phương pháp acid-base thường dùng các chỉ thị

  • Đen eriocrom T, murexid, Calcon, da cam xylenol

  • Kali cromat, kali dicromat

  • Không cần chỉ thị

  • Phenolphtalein, đỏ methyl


21

Phương pháp tạo phức thường dùng các chỉ thị

  • Không cần chỉ thị

  • Phenolphtalein, đỏ methyl

  • Đen eriocrom T, murexid

  • Kali cromat


22

Định lượng thuốc tím KMnO4 bằng chất chuẩn là H2C2O4. Chỉ thị dùng là:

  • Không cần chỉ thị

  • Phenolphtalein

  • Kalicromat

  • Murexid


23

Xác định NaCl dược dụng bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo phương pháp Mohr. Chỉ thị dùng là:

  • Đỏ methyl

  • Không dùng chỉ thị

  • Methyl da cam

  • Kalicromat


24

Định lượng NaOH bằng HCl, ta dùng chỉ thị:

  • Đen eriocrom T

  • Murexid

  • Phenolphtalein

  • Da cam xylenol


25

Xác định NaCl dược dụng bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo phương pháp Mohr. Môi trường thực hiện là:

  • Trung tính

  • Acid

  • Base

  • Acid mạnh


26

Phương pháp chuẩn độ tạo phức thông dụng nhất là phương pháp…

  • Complexon

  • Complex

  • Complesion

  • Complexan


27

Loại complexon hay dùng trong chuẩn độ là complexon

  • I

  • II

  • III

  • IV


28

Complexon III là

  • Acid etylen diamin tetraacetic

  • Muối natri của acid etylen diamin tetraacetic

  • Muối dinatri của acid etylen diamin tetraacetic

  • Muối kali của acid etylen diamin tetraacetic


29

Để xác định … người ta thường dùng chỉ thị đen eriocrom T

  • Mg, Mn

  • Co, Cu

  • Ca

  • Zn, Pb, Co, Bi


30

Để xác định … ,ta thường dùng chỉ thị murexid

  • Mg, Zn, Mn, Pb

  • Ca, Ni, Cu

  • Ba, Ca, Na, K

  • Zn, Pb, Co, Bi


31

Để xác định … ,ta thường dùng chỉ thị Calcon

  • Na, K

  • Na

  • Ca

  • K


32

Xác định … ,người ta thường sử dụng chỉ thị da cam xylenon

  • Mg, Zn, Mn, Pb

  • Ca, Ni, Co, Cu

  • Ca

  • Zn, Pb, Co, Bi


33

UV-Vis là

  • Quang phổ tử ngoại- khả kiến

  • Sắc ký lỏng

  • Quang phổ tử ngoại

  • Quang phổ khả kiến


34

HPLC là

  • Sắc ký khí

  • Sắc ký lỏng hiệu năng cao

  • Sắc ký lớp mỏng

  • Điện di mao quản


35

GC là

  • Sắc ký giấy

  • Sắc ký lỏng

  • Sắc ký khí

  • Sắc ký khí ghép khối phổ


36

CE là

  • Quang phổ tử ngoại

  • Sắc ký cột

  • Khối phổ

  • Điện di mao quản


37

Độ chọn lọc

  • Là khoảng nồng độ chất phân tích tương quan trực tiếp với tín hiệu đo được

  • Là kết quả của các lần đo đạt mức yêu cầu để phân tích

  • Là khả năng định lượng chọn lọc được chất phân tích bên cạnh các chất khác có trong mẫu.

  • Là lượng chất cao nhất có thể định lượng


38

Độ tuyến tính

  • Là khoảng nồng độ chất phân tích tương quan trực tiếp với tín hiệu đo được (cường độ màu, độ hấp thu tử ngoại, v.v)

  • Là khả năng định lượng chọn lọc được chất phân tích.

  • Là lượng chất thấp nhất có thể định lượng với phương pháp đã cho đảm bảo được độ chính xác và độ đúng.

  • Là kết quả của các lần đo có thể lặp lại được, không quá phân tán, đạt mức yêu cầu để phân tích


39

Độ chính xác

  • Là khoảng nồng độ chất phân tích tương quan với tín hiệu đo được

  • Là kết quả của các lần đo có thể lặp lại được, không quá phân tán, đạt mức yêu cầu để phân tích

  • Là khả năng định lượng chọn lọc được chất phân tích có trong mẫu.

  • Là lượng chất thấp nhất có thể định lượng với phương pháp đã cho.


40

Giới hạn định lượng

  • Là kết quả của các lần đo không quá phân tán, đạt mức yêu cầu để phân tích

  • Là khả năng định lượng chọn lọc được chất phân tích bên cạnh các chất khác có trong mẫu.

  • Là khoảng giới hạn nồng độ chất chuẩn tương quan gián tiếp với tín hiệu đo được (cường độ màu, độ hấp thu tử ngoại, v.v)

  • Là lượng chất thấp nhất có thể định lượng với phương pháp đã cho đảm bảo được độ chính xác và độ đúng.

Trắc nghiệm hóa phân tích định lượng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Mục đích của phân tích định lượng là xác định… của chất phân tích


2

Phân tích định lượng liên quan đến các ngành:


3

Trong ngành Dược, hóa học phân tích định lượng được áp dụng trong các lĩnh vực:


4

Có … nhóm phương pháp phân tích định lượng


5

Phương pháp phân tích định lượng bao gồm các phương pháp


6

Nhóm các phương pháp hóa học:


7

Nhóm các phương pháp vật lý và hóa lý:


8

Việc định lượng dựa vào … để tính kết quả


9

Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI


10

Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI


11

Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI


12

Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI


13

Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI


14

Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI


15

Phân tích bằng phương pháp hóa học là


16

Phân tích khối lượng bằng cách


17

Định lượng Na2SO4 bằng thuốc thử bari clorid. Tủa tạo thành là BaSO4. Đây là phương pháp:


18

Xác định sự giảm khối lượng do làm khô của nguyên liệu làm thuốc để xác định hàm ẩm, nước kết tinh, tạp chất bay hơi khác có trong mẫu. Đây là phương pháp:


19

Định lượng CaCO3 bằng cách cho tác dụng với một acid sẽ tạo ra khí CO2. Hứng lấy khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Xác định sự gia tăng khối lượng của của thuốc thử Ca(OH)2 để biết lượng khí CO2 và tính ra lượng CaCO3. Đây là phương pháp:


20

Phương pháp acid-base thường dùng các chỉ thị


21

Phương pháp tạo phức thường dùng các chỉ thị


22

Định lượng thuốc tím KMnO4 bằng chất chuẩn là H2C2O4. Chỉ thị dùng là:


23

Xác định NaCl dược dụng bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo phương pháp Mohr. Chỉ thị dùng là:


24

Định lượng NaOH bằng HCl, ta dùng chỉ thị:


25

Xác định NaCl dược dụng bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo phương pháp Mohr. Môi trường thực hiện là:


26

Phương pháp chuẩn độ tạo phức thông dụng nhất là phương pháp…


27

Loại complexon hay dùng trong chuẩn độ là complexon


28

Complexon III là


29

Để xác định … người ta thường dùng chỉ thị đen eriocrom T


30

Để xác định … ,ta thường dùng chỉ thị murexid


31

Để xác định … ,ta thường dùng chỉ thị Calcon


32

Xác định … ,người ta thường sử dụng chỉ thị da cam xylenon


33

UV-Vis là


34

HPLC là


35

GC là


36

CE là


37

Độ chọn lọc


38

Độ tuyến tính


39

Độ chính xác


40

Giới hạn định lượng


Trắc nghiệm hóa phân tích định lượng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm hóa phân tích định lượng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm hóa phân tích định lượng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Mục đích của phân tích định lượng là xác định… của chất phân tích

Hàm lượng

Nồng độ

A,B đúng

A,B sai

Câu 2:

Phân tích định lượng liên quan đến các ngành:

Hóa học, dược học

Sinh học

Nông nghiệp, thực phẩm

A,B,C đúng

Câu 3:

Trong ngành Dược, hóa học phân tích định lượng được áp dụng trong các lĩnh vực:

Kiểm nghiệm thuốc

Dược liệu

Hóa dược

A,B,C đúng

Câu 4:

Có … nhóm phương pháp phân tích định lượng

2

3

4

5

Câu 5:

Phương pháp phân tích định lượng bao gồm các phương pháp

Hóa học

Vật lý và hóa lý

A,B đúng

A,B sai

Câu 6:

Nhóm các phương pháp hóa học:

Dựa trên các phản ứng hóa học để thực hiện định lượng chất cần tìm

Độ chính xác rất cao

Không cần sử dụng thuốc thử

Dựa trên các tính chất vật lý hay các đặc trưng hóa lý

Câu 7:

Nhóm các phương pháp vật lý và hóa lý:

Dựa trên các phản ứng hóa học

Dựa trên các tính chất vật lý hay các đặc trưng hóa lý của hệ để tiến hành định lượng cấu tử cần thiết

Độ chính xác rất thấp

Không cần thiết bị đắt tiền

Câu 8:

Việc định lượng dựa vào … để tính kết quả

Lượng sản phẩm

Lượng thuốc thử

A,B đúng

A,B sai

Câu 9:

Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

Dễ thực hiện

Chi phí thấp

Không cần thiết bị đắt tiền

Độ nhạy rất cao

Câu 10:

Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

Kết quả rất chính xác và không bị ảnh hưởng bởi người thực hiện

Chi phí thấp

Dễ thực hiện

Không cần thiết bị đắt tiền

Câu 11:

Ưu điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

Chi phí thấp

Dễ thực hiện

Dễ tự động hóa

Không cần thiết bị đắt tiền

Câu 12:

Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

Khó thực hiện

Tốn nhiều thời gian

Mắc phải nhiều sai số do kỹ thuật của kiểm nghiệm viên

Khó tự động hóa

Câu 13:

Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

Tốn nhiều thời gian

Chi phí cao

Độ nhạy thấp

Độ lặp lại không cao

Câu 14:

Nhược điểm của các phương pháp hóa học, chọn câu SAI

Khó tự động hóa

Dễ mắc sai số do kỹ thuật của người phân tích

Độ nhạy thấp

Thiết bị đắt tiền

Câu 15:

Phân tích bằng phương pháp hóa học là

Phân tích khối lượng

Phân tích thể tích

A,B đúng

A,B sai

Câu 16:

Phân tích khối lượng bằng cách

Chuyển thành kết tủa

Chuyển thành chất bay hơi

Dùng nhiệt độ

A,B,C đúng

Câu 17:

Định lượng Na2SO4 bằng thuốc thử bari clorid. Tủa tạo thành là BaSO4. Đây là phương pháp:

Chuyển thành kết tủa

Chuyển thành chất bay hơi

Dùng nhiệt độ

Thừa trừ

Câu 18:

Xác định sự giảm khối lượng do làm khô của nguyên liệu làm thuốc để xác định hàm ẩm, nước kết tinh, tạp chất bay hơi khác có trong mẫu. Đây là phương pháp:

Chuyển thành kết tủa

Chuyển thành chất bay hơi

Dùng nhiệt độ

Vật lý và hóa lý

Câu 19:

Định lượng CaCO3 bằng cách cho tác dụng với một acid sẽ tạo ra khí CO2. Hứng lấy khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Xác định sự gia tăng khối lượng của của thuốc thử Ca(OH)2 để biết lượng khí CO2 và tính ra lượng CaCO3. Đây là phương pháp:

Chuyển thành kết tủa

Chuyển thành chất bay hơi

Dùng nhiệt độ

Cân trực tiếp

Câu 20:

Phương pháp acid-base thường dùng các chỉ thị

Đen eriocrom T, murexid, Calcon, da cam xylenol

Kali cromat, kali dicromat

Không cần chỉ thị

Phenolphtalein, đỏ methyl

Câu 21:

Phương pháp tạo phức thường dùng các chỉ thị

Không cần chỉ thị

Phenolphtalein, đỏ methyl

Đen eriocrom T, murexid

Kali cromat

Câu 22:

Định lượng thuốc tím KMnO4 bằng chất chuẩn là H2C2O4. Chỉ thị dùng là:

Không cần chỉ thị

Phenolphtalein

Kalicromat

Murexid

Câu 23:

Xác định NaCl dược dụng bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo phương pháp Mohr. Chỉ thị dùng là:

Đỏ methyl

Không dùng chỉ thị

Methyl da cam

Kalicromat

Câu 24:

Định lượng NaOH bằng HCl, ta dùng chỉ thị:

Đen eriocrom T

Murexid

Phenolphtalein

Da cam xylenol

Câu 25:

Xác định NaCl dược dụng bằng dung dịch chuẩn AgNO3 theo phương pháp Mohr. Môi trường thực hiện là:

Trung tính

Acid

Base

Acid mạnh

Câu 26:

Phương pháp chuẩn độ tạo phức thông dụng nhất là phương pháp…

Complexon

Complex

Complesion

Complexan

Câu 27:

Loại complexon hay dùng trong chuẩn độ là complexon

I

II

III

IV

Câu 28:

Complexon III là

Acid etylen diamin tetraacetic

Muối natri của acid etylen diamin tetraacetic

Muối dinatri của acid etylen diamin tetraacetic

Muối kali của acid etylen diamin tetraacetic

Câu 29:

Để xác định … người ta thường dùng chỉ thị đen eriocrom T

Mg, Mn

Co, Cu

Ca

Zn, Pb, Co, Bi

Câu 30:

Để xác định … ,ta thường dùng chỉ thị murexid

Mg, Zn, Mn, Pb

Ca, Ni, Cu

Ba, Ca, Na, K

Zn, Pb, Co, Bi

Câu 31:

Để xác định … ,ta thường dùng chỉ thị Calcon

Na, K

Na

Ca

K

Câu 32:

Xác định … ,người ta thường sử dụng chỉ thị da cam xylenon

Mg, Zn, Mn, Pb

Ca, Ni, Co, Cu

Ca

Zn, Pb, Co, Bi

Câu 33:

UV-Vis là

Quang phổ tử ngoại- khả kiến

Sắc ký lỏng

Quang phổ tử ngoại

Quang phổ khả kiến

Câu 34:

HPLC là

Sắc ký khí

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

Sắc ký lớp mỏng

Điện di mao quản

Câu 35:

GC là

Sắc ký giấy

Sắc ký lỏng

Sắc ký khí

Sắc ký khí ghép khối phổ

Câu 36:

CE là

Quang phổ tử ngoại

Sắc ký cột

Khối phổ

Điện di mao quản

Câu 37:

Độ chọn lọc

Là khoảng nồng độ chất phân tích tương quan trực tiếp với tín hiệu đo được

Là kết quả của các lần đo đạt mức yêu cầu để phân tích

Là khả năng định lượng chọn lọc được chất phân tích bên cạnh các chất khác có trong mẫu.

Là lượng chất cao nhất có thể định lượng

Câu 38:

Độ tuyến tính

Là khoảng nồng độ chất phân tích tương quan trực tiếp với tín hiệu đo được (cường độ màu, độ hấp thu tử ngoại, v.v)

Là khả năng định lượng chọn lọc được chất phân tích.

Là lượng chất thấp nhất có thể định lượng với phương pháp đã cho đảm bảo được độ chính xác và độ đúng.

Là kết quả của các lần đo có thể lặp lại được, không quá phân tán, đạt mức yêu cầu để phân tích

Câu 39:

Độ chính xác

Là khoảng nồng độ chất phân tích tương quan với tín hiệu đo được

Là kết quả của các lần đo có thể lặp lại được, không quá phân tán, đạt mức yêu cầu để phân tích

Là khả năng định lượng chọn lọc được chất phân tích có trong mẫu.

Là lượng chất thấp nhất có thể định lượng với phương pháp đã cho.

Câu 40:

Giới hạn định lượng

Là kết quả của các lần đo không quá phân tán, đạt mức yêu cầu để phân tích

Là khả năng định lượng chọn lọc được chất phân tích bên cạnh các chất khác có trong mẫu.

Là khoảng giới hạn nồng độ chất chuẩn tương quan gián tiếp với tín hiệu đo được (cường độ màu, độ hấp thu tử ngoại, v.v)

Là lượng chất thấp nhất có thể định lượng với phương pháp đã cho đảm bảo được độ chính xác và độ đúng.

Scroll to top